1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 5 hai phương trình quy về phương trình bậc hai đáp án

54 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai Phương Trình Quy Về Phương Trình Bậc Hai
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải các phương trình sau: x  .Nhẩm ta thấy x  là nghiệm của phương trình nên ta tách như sau:1... Giải các phương trình sau Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x1,x4... Vậy số ngh

Trang 1

PHẦN A LÝ THUYẾT

1 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CÓ DẠNG f x( ) g x( ) (I)

f x( )ax2bx c g x , ( )mx2nx p a m ,  

Để giải phương trình (I), ta làm như sau:

Bước 1 Bình phương hai vế của (I) dẫn đến phương trình f x( )g x( ) rồi tìm nghiệm của phương trình này

Bước 2 Thay từng nghiệm của phương trình f x( )g x( ) vào bất phương trình f x ( ) 0 (hoặc

Do đó, phương trình (2) có hai nghiệm là x 0 và x 7

Thay lần lượt hai giá trị trên vào bất phương trình x  4 0, ta thấy chỉ có x 7 thoả mãn bất

Do đó, phương trình (4) có hai nghiệm là x 1 và x 2

Thay lần lượt hai giá trị trên vào bất phương trình 3x2  4x 1 x2 x 1 bất phương trình

Vậy phương trình (3) có hai nghiệm là x 1 và x 2

II GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CÓ DẠNG f x( ) g x( ) (II)

f xaxbx c g x dx e a d 

Để giải phương trình (II), ta làm như sau:

Bước 1 Giải bất phương trình g x ( ) 0 để tìm tập nghiệm của bất phương trình đó

Bước 2 Bình phương hai vế của (II) dẫn đến phương trình f x( ) [ ( )] g x 2 rồi tìm tập nghiệm của phương trình đó

Bước 3 Trong những nghiệm của phương trình f x( ) [ ( )]g x 2, ta chỉ giữ lại những nghiệm thuộc tậpnghiệm của bất phương trình g x ( ) 0 Tập nghiệm giữ lại đó chính là tập nghiệm của phương trình (II)

Ví dụ 3 Giải phương trình x2 6x6 2 x1

Trang 2

Ta có: (7) x2 6x 6 4x2 4x 1 3x22x 5 0

Do đó, phương trình (7) có hai nghiệm là x 1 và

53

x

.Trong hai giá trị trên, chỉ có giá trị x 1 là thoả mãn

12

x 

.Vậy phương trình (5) có nghiệm là x 1

Ví dụ 4 Hai ô tô xuất phát tại cùng một thời điểm vối vận tốc trung bình như nhau là 40 km h/ từ hai vị trí AB trên hai con đường vuông góc vối nhau để đi về bến O là giao của hai con đường

Vị trí A cách bến 8 km, vị trí B cách bến 7 km Gọi x là thời gian hai xe bắt đầu chạy cho tới khi cách nhau 5 km

Bạn Dương xác định được x thoả mãn phương trình (8 40 ) x 2(7 40 ) x 2 5.Hãy giải thích vì

(8 40 ) x (7 40 ) x 5 Sau đó, hãy giải phương trình trên

Giải

Quãng đường xe ô tô xuất phát từ A B, đi được sau x giờ là 40 ( )x km

Sau x giờ, ô tô xuất phát từ vị trí A đến C cách O một khoảng OC 8 40 ( )x km

Sau x giờ, ô tô xuất phát từ vị trí B đến D cách O một khoảng OD 7 40 ( )x km

Để 8 40 x0 và 7 40 x0 thì 0 x 0,175 Do tam giác OCD là tam giác vuông nên

Trang 4

Đối chiếu với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là x  , 2 x  1

Câu 2. Giải các phương trình sau:

x x

Trang 5

11

Đối chiếu với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là x  0

Câu 3. Giải các phương trình sau:

x 

.b) Điều kiện: x  3

Với điều kiện trên phương trình tương đương với

Trang 7

Phương trình vô nghiệm với mọi x  2

02

2

x x

Đối chiếu với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là: x 5 13,x0

Đối chiếu với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là x  , 2 x  1

Câu 6. Giải các phương trình sau:

x 

.Nhẩm ta thấy x  là nghiệm của phương trình nên ta tách như sau:1

Trang 8

Phương trình được viết lại như sau: 33 x 2 x215 x2 8

x215 x2  nên phương trình có nghiệm thì phải thỏa mãn 8 0 33 x   hay.2 0

827

x 

.Phương trình tương đươg với:

Đối chếu điều kiện ta được nghiệm của phương trình x  1

Câu 7. Giải các phương trình sau

Trang 9

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x6,x 1

Câu 8. Giải các phương trình sau

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x1,x4

Câu 9. Giải các phương trình sau

a) 2x2 6x 1 4x5

b) x 5 x1 6

Trang 10

Lời giải

a) Điều kiện:

45

x 

Đặt t 4x5,t thì 0

2 54

t

.Khi đó phương trình trở thành

1 172

Trang 11

x 

b) Điều kiện x3x2  1 0

Trang 12

Đặt

3 2

3 2

1 0,

u v

Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm của phương trình là x 1

Câu 12 Giải các phương trình sau

12

2

x

x x

5.5

Trang 13

Thay các giá trị vào phương trình có x 1 vào thỏa mãn phương trình.

Câu 2. Tập nghiệm của phương trình 2x 1x2 5 là

Vì x2 5 0 vậy phương trình vô nghiệm

Câu 3. Số nghiệm của phương trình 4 3 x2 2x 1là:

2 1 0

371

x x

x x

Vậy phương trình có 1 nghiệm

Câu 4. Số nghiệm của phương trình x 3 4 x2 x2 4x3

Trang 14

 

2 2 2

Câu 5. Tổng các nghiệm của phương trình x 1 10 x2 x2 3x2

22

1( )

x x

Vậy tổng các nghiệm của phương trình bằng 4

Câu 6. Tập nghiệm S của phương trình 2x 3 x 3 là

A S  B S  2 C S 6; 2 D S  6

Lời giải Chọn D

Trang 15

66

2

x

x x

Câu 7. Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số y 3x 4 và đường thẳng y x  3

A 2 giao điểm B 4 giao điểm C 3 giao điểm D 1 giao điểm

Lời giải Chọn D

Số giao điểm giữa đồ thị hàm số y 3x 4 và đường thẳng y x  3 là số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm:

9 292

9 292

x x x

.Vậy đồ thị hàm số y 3x 4 và đường thẳng y x  3 có 1 giao điểm chung

Câu 8. Tổng các nghiệm (nếu có) của phương trình: 2x1 x 2 bằng:

Lời giải Chọn C

+) Với điều kiện x 2 0  x2 ta có phương trình đã cho tương đương với phương

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 5

Câu 9. Số nghiệm của phương trình 3x 2x

Lời giải Chọn A

21

x

x x

x x

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm.

Câu 10 Nghiệm của phương trình 5x6 x 6bằng

Lời giải

Trang 16

Vây phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x  15

Câu 11 Tập nghiệm của phương trình 4x7 2 x là1

2 102

x x

x

  

Vậy

2 102

Vậy x 2 là nghiệm của phương trình

Câu 13 Số nghiệm của phương trình x2 2x5x2 2x3là

Lời giải Chọn C

Khi đó 4x2 2x 5 x12  0 x Thử lại ta thấy 1 x 1 thỏa mãn

Suy ra phương trình đã cho có một nghiệm

Trang 17

Câu 14 Tích các nghiệm của phương trình x2  x 1 x2 x 1 là

Lời giải Chọn B

2

2 2

Câu 17 Số nghiệm của phương trình x23 3 x 1. là

Lời giải Chọn B

Điều kiện xác định:   x

2

2 2

Trang 18

x x

2

2 2

Câu 20 Số nghiệm của phương trình x2- 3x+86 19- x2- 3x+16=0 là

3 3 52

-ê =ê

.Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm

Câu 21 Tổng các bình phương các nghiệm của phương trình x1 x 33 x2 4x 5 2 0 là:

Trang 19

A 17 B 4 C 16 D 8.

Lời giải Chọn B

x

x x

Trang 20

Câu 25 Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm: x2 4x3 x 2 0

Lời giải Chọn D

Đối chiếu điều kiện ta được x1,x2

Câu 27 Tập nghiệm của phương trình x 2x2 4x3 0

 So với điều kiện chỉ có x 2, x 3 thỏa

Vậy tập nghiệm của phương trình là S 2;3

Câu 28 Tập nghiệm của phương trình x2  x 2  x 1 0

A {1; 2} B {-1;1; 2} C 1; 2 D {-1; 2}

Trang 21

Lời giải Chọn A

x2 6x 17 x2 x2 6x x2 6x  17 x2 1 0

2 2

Câu 30 Số nghiệm của phương trình x 2 2x7x2 4

bằng:

Lời giải Chọn B

3

x

x x

x x

2

S   

12

S   

  D

12

S   

 

Lời giải

Trang 22

      

(thỏa mãn điều kiện)

Vậy phương trình có tập nghiệm

12

x 

23

x 

43

x 

32

x 

Lời giải Chọn C

Thay các nghiệm x vào phương trình thấy

43

Phương trình x x 2 2 xchỉ xác định khi x 2

Thử lại, ta thấy là nghiệm phương trình

Vậy phương trình chỉ có 1 nghiệm

Câu 34 Tìm tập hợp nghiệm của phương trình 3xx  2 1

A  2 B 1; 2  C 1; 2 D 1

Lời giải Chọn D

Đk:2 x 3

3 xx  2 1 3 x x  3 2 x2  3 x x  3 2 x2 2x2 x2

2

00

12

Trang 23

Vậy số nghiệm nguyên của phương trình là 1.

Câu 36 Số nghiệm của phương trình 3x 1 2 x  là1

Lời giải Chọn C

1

x

  (thỏa mãn điều kiện)

Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x 1

Câu 37 Số nghiệm của phương trình x22x2x x 3 6 1 x là7

Lời giải Chọn B

Trang 24

Câu 38 Phương trình x24x 3 x1 8 x 5 6x  có một nghiệm dạng x a2   b với ,a b  0

Khi đó: a b 

Lời giải Chọn A

xx  xx  x ( điều kiện:

13

x

x x

Trang 25

Câu 41 Với bài toán: Giải phương trình 4x  4 x 16 x2 4 Một học sinh giải như sau:

Bước 1. Điều kiện: 4 x 4

t t

Với t 2 ta có 16 x2  2 16 x2  4 x2 3

Vậy phương trình có tập nghiệm S 0; 2 3;2 3 

.Hãy chọn phương án đúng

A Lời giải trên sai ở bước 2 B Lời giải trên đúng hoàn toàn.

C Lời giải trên sai ở bước 1 D Lời giải trên sai ở bước 3.

Lời giải Chọn D

Lời giải trên là đưa về phương trình hệ quả Do đó cần thử lại nghiệm ở bước 3.

Câu 42 Giải phương trình trên tập số thực:

x x

Giải phương trình trên tập số thực:

2

5 4

21

x x x

x x

  

So sánh với điều kiện  *

thì x 1, x 4 đều không thỏa mãn điều kiện phương trình ban đầu.Vậy phương trình vô nghiệm

Câu 43 Số nghiệm của phương trình

01

Trang 26

Hệ bất phương trình vô nghiệm Suy ra phương trình ban đầu vô nghiệm.

Câu 45 Tập nghiệm của phương trình 2x24x 1 x 1 là?

142

514

5

x

x x

x

Câu 47 Khi giải phương trình x23x 1 3x ta tiến hành theo các bước sau:

Bước 1: Bình phương hai vế của phương trình (1) ta được: x2 3x3x 12

(2)

Trang 27

Bước 2: Khai triển và rút gọn (2) ta được:

8

S

Vậy Cách giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

A Đúng B Sai ở bước 1 C Sai ở bước 2 D Sai ở bước 3.

x

vào phương trình và thấy 

18

x

không thỏa mãn phương trình nên 

18

1 13

1 13

22

x

x x

x x

Trang 28

22

3

x x

x x

x x

x

Tổng các nghiệm là: 1.

Câu 50 Số nghiệm của phương trình 2x 6x2  1 x 1 là:

A 0nghiệm B 1 nghiệm C 2 nghiệm D 3nghiệm

x

12

Lời giải

Chọn B

Trang 29

x x

.1

1

01

x x

Phép biến đổi B thiếu điều kiện

Câu 55 Tính tổng các nghiệm của phương trình    

Trang 30

Bước 3: Vậy phương trình có tổng các nghiệm là 3.

Lời giải trên là đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?

A Đúng B Sai từ bước 1 C Sai từ bước 2 D Sai từ bước 3

x 

(thỏa ĐK) và

12

x 

(không thỏa

ĐK) nên phương trình đã cho có một nghiệm

72

Kết hợp ta được x2 là nghiệm của phương trình

Lời giải trên là đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?

A Đúng B Sai từ bước 1 C Sai từ bước 2 D Sai từ bước 3

x

Lời giải

Trang 31

x x

x x

D x1Lời giải

0

13

x x

x x

Câu 59 Phép biến đổi nào sau đây là sai

0

12

x x

x x

2 ( )(2)

Vậy phương trình có một nghiệm x1

Lời giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?

A Đúng B Sai từ bước 1 C Sai từ bước 2 D Sai từ bước 3

Lời giải

Chọn C

Trang 32

1( 2)( 1) 2( 2) 0 ( 2)( 1) 2 ( 2)( 1) 0

Hệ bất phương trình vô nghiệm Suy ra phương trình ban đầu vô nghiệm

Câu 63 Tìm tập hợp nghiệm của phương trình 3xx  2 1

A  2 B 1; 2  C 1; 2 D 1

Lời giải Chọn D

Đk:2 x 3

3 xx  2 1 3 x x  3 2 x2  3 x x  3 2 x2 2x2 x2

2

00

12

Trang 33

Vậy số nghiệm nguyên của phương trình là 1.

Câu 65 Số nghiệm của phương trình 3x 1 2 x  là1

Lời giải Chọn C

1

x

  (thỏa mãn điều kiện)

Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x 1

Câu 66 Số nghiệm của phương trình x22x2x x 3 6 1 x là7

Lời giải Chọn B

Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x 1

Câu 67 Phương trình x24x 3 x1 8 x 5 6x  có một nghiệm dạng x a2   b với a b , 0.

Khi đó: a b 

Lời giải

Trang 34

x x

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Câu 70 Với bài toán: Giải phương trình 4x 4 x  16 x2 4 Một học sinh giải như sau:

Bước 1. Điều kiện: 4 x 4

Trang 35

Bước 2. Ta được phương trình

t t

Với t 2 ta có 16 x2  2 16 x2  4 x2 3

Vậy phương trình có tập nghiệm S 0; 2 3;2 3 

.Hãy chọn phương án đúng

A Lời giải trên sai ở bước 2 B Lời giải trên đúng hoàn toàn.

C Lời giải trên sai ở bước 1 D Lời giải trên sai ở bước 3.

Lời giải Chọn D

Câu 71 Giải phương trình trên tập số thực:

x x

Giải phương trình trên tập số thực:

2

5 4

21

x x x

x x

  

So sánh với điều kiện  *

thì x 1, x 4 đều không thỏa mãn điều kiện phương trình ban đầu.Vậy phương trình vô nghiệm

Câu 72 Số nghiệm của phương trình

01

Điều kiệnx 3

Trang 36

Câu 74 Phương trình x2481 3 4 x2481 10 có hai nghiệm ,  Khi đó tổng  thuộc đoạn

nào sau đây ?

Lời giải Chọn B

Điều kiện xác định x 1

Ta có 2x25x1 7 x3 1  2x2 x 13x17 x1 x2 x 1 1 

Với x 1ta thấy không thỏa mãn  1

nên không phải là nghiệm

Trang 37

Câu 76 Giải phương trình:

, a b c, , ,b20 Tínhgiá trị biểu thức P a 32b25c

A P 61 B P 109 C P 29 D P 73

Lờigiải Chọn A

1 5( )2

2

2 2

m 

258

m 

Lời giải

Trang 38

Dựa vào đồ thị suy ra phương trình có nghiệm khi 2m 6 m3.

Câu 79 Tìm m để phương trình 2x2 2x 2m  x 2 có nghiệm

A m 1 B m 1; C m 2 D m 2.

Lời giải Chọn D

Phương trình đã cho có nghiệm   * có nghiệm x 2 2m 4 m2

Câu 80 Với mọi giá trị dương của m phương trình x2 m2  x m luôn có số nghiệm là

Lời giải Chọn B

Với mọi giá trị dương của m

Trang 39

Câu 81 Cho phương trình x2 8x m 2x1 Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình đã cho

m    

  D

1

;3

m     

 

Lời giải Chọn C

Phương trình đã cho vô nghiệm khi và chỉ khi (*) vô nghiệm

Ta có bảng biến thiên của hàm số y3x2 4x như sau1

Từ BBT suy ra pt vô nghiệm khi và chỉ khi

154

m 

Câu 82 Tập hợp các giá trị thực của tham số m để phương trình x22x2m2x1 có hai nghiệm

phân biệt là Sa b;  Khi đó giá trị P a b . là

Trang 40

Yêu cầu bài toán thỏa mãn khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn1, 2

0332

3

m S

m P

m m

Phương trình tương đương: 2

Trang 41

Để phương trình x2 2x m  1 2x 1có hai nghiệm phân biệt  x2  4x m  có hai 0

nghiệm phân biệt thỏa 2 1

12

xx

1 2

01

4

m

   

Câu 85 Cho phương trình: 2 x 2x2 4 x2 m0 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để

phương trình đã cho có nghiệm?

Lời giải Chọn B

Yêu cầu bài toán  tìm m để phương trình (1) có nghiệm t 2;2 2

 đồ thị hàm số f t   t2 t 4 cắt đường thẳng ym trong đoạn 2;2 2 (*)

Bảng biến thiên của f t  t2 t 4 trên 2;2 2

ĐK: x 1

Trang 42

2 4

3 x 1 m x 1 2 x 1

2 4

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình có nghiệm

2018 ( 2) 2018( )

2018 ( 2) 2018

,( 1)

Trang 43

Để phương trình dã cho có nghiệm thì phương trình (*) có nghiệm lớn hơn hoặc bằng 2.

Số nghiệm của phương trình (*) là số giao điểm của đồ thị hàm y t 2  4t và đường thẳng2

A P 10 B P  12 C P 20 D P  15

Lời giải Chọn D

Trang 44

Để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng 1;0

2

m  

  hay P a 22b12

Câu 91 Cho phương trình x1 5 x3 x1 5   x m

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên củatham số m để phương trình trên có nghiệm?

Lời giải Chọn C

f uu  u

trên đoạn 2 ; 2 2

Ta có bảng biến thiên như sau:

Trang 45

Dựa vào bảng biến thiên ta có yêu cầu bài toán tương đương 2  m 6 2 2.

Đặt tx  ta có phương trình 1 0 t2 2t 1m  2 Phương trình ban đầu vô nghiệm khi

và chỉ khi phương trình (2) không có nghiệm t 0  Lập BBT cho hàm số f t  t2 2t1

với t 0  ta có kết luận m 1 m1 là các giá trị cần tìm Suy ra đáp án B.

Trang 46

Phương trình ban đầu

Trang 47

tt m tt

Thử lại: Thay m3vào phương trình và giải được nghiệm duy nhất x1

Câu 100 Với giá trị nào của tham số m thì phương trình sau có nghiệm ( ẩn x)

2tt m 1 có nghiệm [0;1]t Lập bảng biến thiên của hàm số f tt( )2tt2  1 , [0;1] ta

tìm được tập giá trị của nó là

9[ ; 0]

m m

12

Trang 48

01

x

x

x x

x

x m

102

125.23

x

x x

x

Câu 104 Biết phương trình x2 3x 2x2 5x2  x2 3x 2x2 5x2

có tập nghiệm S Phátbiểu nào là đúng trong các phát biểu sau?

A

10;

Trang 49

22

2

.2

x x

có hai nghiệm phân biệt thỏa điều kiện

S

m

 

.Giải hệ ta được hệ vô nghiệm

Câu 106 Số nghiệm của phương trình 17 x 17 x là:2

Lời giải:

Chọn C

Điều kiện xác định: 17 x 17

Trang 50

x x x

x x

17 17 15

289 22564

8

x x x

Vậy tổng bình phương các nghiệm là 128

Câu 108 Số nghiệm của phương trình

2

2

4016

Thử lại ta có: x 3 thỏa mãn còn x 3không thỏa mãn phương trình

Câu 109 Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 4x3 3x 1 x2 là:

A

3

3

2.2

Ngày đăng: 16/10/2023, 21:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w