Chuyên đề Ôn thi TS vào lớp 10 hệ GDPT năm 2021 2022 ➊ Công thức nghiệm ➋ Công thức nghiệm thu gọn ➌ Định lí Vi ét Tóm tắt lý thuyết Ⓐ Phương trình ax2+bx+c = 0 (a 0) có = b2 4ac Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép x1 = x2 = Nếu > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1 = ; x2 = ➋ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ỨNG DỤNG VIÉT Chuyên đề Ôn thi TS vào lớp 10 hệ GDPT năm 2021 2022 ➍ Ứng dụng Vi ét (nhẫm nghiệm đặc biệt của phương tr[.]
Trang 1 Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm
Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép: x1 = x2 =
Nếu > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
x1 = ; x2 =
Trang 2➍ Ứng dụng Vi-ét: (nhẫm nghiệm đặc biệt của phương trình bậc hai)
➎ Các ứng dụng vào giải toán chứa tham số:
Phân dạng toán cơ bản
Ⓑ
Phương pháp:
Chuyển vế
Quy đồng (ĐK nếu có)
Phân phối, thu gọn đưa về phương trình bậc nhất
❖Dạng ➊ Giải phương trình quy về bậc nhất
Trang 41 = − − − =−
2
51)49(
50
150
)
1(5049
50)1(49
2 1 2
1
2 1
x
x x
x
x x
Vậy phương trình có nghiệm: x1 = - 1; x2 = 50
150 =
−
−b) (2- 3 )x2 + 2 3 x – 2 – 3 = 0
Phương pháp: Áp dụng một trong các cách sau
Ví dụ ➊
Trang 5Cách 3: Dùng công thức nghiệm (a = 2- 3; b = 2 3; c = – 2 – 3) = (2 3 )2- 4(2- 3 )(– 2 – 3 ) = 16; = 4
Do > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:
)32(2
432
432
23
23
Trang 6(x 2)(2 x) 3(x 5)(2 x) 6(x 5) (x 5)(2 x) (x 5)(2 x) (x 5)(2 x) (x 2)(2 x) 3(x 5)(2 x) 6(x 5)
4 x 6x 3x 30 15x 6x 30 4x 15x 4 0
= −
= −
Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = −1, x2 = −3
Giải các phương trình sau:
Ví dụ ➌
Bài tập rèn luyện
Trang 7 Hướng dẫn giải
x − + =x x + x− x2− −x x2−2x= − − 1 5
x x
x − x− =Phương trình đã cho có a b c− + = 0Suy ra phương trình có hai nghiệm x = − và 1 x = 3
Trang 8 Hướng dẫn giải
a) Đặt 2
( 0)
t =x tPhương trình ( )1 trở thành 4 2 ( )
Trang 911
2 1
2 1 2 2
x x
x x x x
❖Dạng ➌ Tính giá trị biểu thức nghiệm dùng Vi-ét
Cho phương trình x2 + x - = 0 có 2 nghiệm là x1 và x2 Không giải phương trình hãy tính giá trị của biểu thức sau:
A = ; B = x1 + x2 ; C = ; D = x1 + x2
Ví dụ ➊
Trang 10B = x1 + x22 = (x1+x2)2- 2x1x2= (− 3)2−2(− 5)=3+2 5
5
1)5(
523
2 2 1
2 2 2
x x
Trang 11b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn:
( x1 + 1 )2 + ( x2 + 1 )2 = 2
Ví dụ ➊
Trang 12và x2 b) Tìm các giá trị của m để: x1 + x2 – x1x2 = 7
Ví dụ ➋
Cho phương trình ẩn x: x2 – x + 1 + m = 0 (1) a) Giải phương trình đã cho với m = 0
b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn:
Ví dụ ➍
Trang 13m = 2
a) Giải phương trình với m = -2
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm sao cho tích các nghiệm bằng 6
Ví dụ ❻
Trang 14a) m = - 2, phương trình là: x2 + 3x - 6 = 0; ∆ = 33> 0, phương trình có hai nghiệm phân
Vậy PT đã cho có 2 nghiệm: x1 = 1; x2 = 3
b) Điều kiện để phương trình đã cho có nghiệm là: , 2
a) Giải phương trình (1) khi m = 2
b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn đẳng thức = 5 (x1 + x2)
Ví dụ ❼
Cho phương trình x2 - (m + 5)x - m + 6 = 0 (1)
a) Giải phương trình với m = 1 b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có một nghiệm x = - 2 c) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm x1, x2 thoả mãn
Ví dụ ❽
Trang 15Phương trình (1) có nghiệm khi ∆ = m2 + 14m + 1 ≥ 0 (*)
Với điều kiện trên, áp dụng định lí Vi-ét, ta có:
Vậy m = 3 là giá trị cần tìm
Lời giải
a) Với m=2, ta có phương trình: 2x2 + x3 +1=0 Các hệ số của phương trình thoả mãn
013
2− + =
=+
2
1
2
12
2 1
2 1
m x x
m x
a) Giải phương trình khi b) Tìm để phương trình có hai nghiệm thoả mãn
Ví dụ ❾
Trang 16 Lời giải
a) Khi a=3 và b = − ta có phương trình: 5 x2 + x3 −4=0
Do a + b + c = 0 nên phương trình có nghiệm x1 = x1, 2 =−4
b) Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 =a2−4(b+ 1) 0 (*)
Khi đó theo định lý Vi-et, ta có 1 2
2 1
x x
x x
3
2 1
2 1
x x
x x
Vì ∆ = - 3 < 0 nên phương trình trên vô nghiệm
b)Ta có: ∆ = 1 – 4m Để phương trình có nghiệm thì ∆0
1 – 4m0 m 1
4
(1)
Theo hệ thức Vi-ét ta có: x1 + x2 = 1 và x1.x2 = m
Thay vào đẳng thức: ( x1x2 – 1 )2 = 9( x1 + x2 ), ta được:
a) Giải phương trình khi và b) Tìm giá trị của để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt
Ví dụ ❿
Bài tập rèn luyện
Câu 1: Cho phương trình ẩn x: x2 – x + m = 0 (1)
a) Giải phương trình đã cho với m = 1
b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn:
(x1x2 – 1)2 = 9( x1 + x2 )
Trang 17b) Vì phương trình (1) luôn có nghiệm x1 = 1 nên phương trình (1) có 2 đúng nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:
- Hoặc phương trình f(x) = x2 - x - m = 0 có nghiệm kép khác 1
1
m4
Câu 2: Cho phương trình ẩn x: x2 – 2mx - 1 = 0 (1)
a) Chứng minh rằng phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 b) Tìm các giá trị của m để: x1 + x2 – x1x2 = 7
a) Giải phương trình khi m = 2
b) Tìm m để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt
Trang 18Câu 4: Cho phương trình: x4 - 5x2 + m = 0 (1)
a) Giải phương trình khi m = 4
b) Tìm m để phương trình (1) có đúng 2 nghiệm phân biệt
Câu 5: Cho phương trình: x2 - 2x + m = 0 (1)
a) Giải phương trình khi m = - 3
b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn: = 1
Trang 19m m
− thì pt trên có 2 nghiệm phân biệt
b) Khi đó pt có 2 nghiệm thoả mãn: 1 2
Câu 6: Cho phương trình: x2 - 2mx - 6m = 0 (1)
a) Giải phương trình (1) khi m = 2
b) Tìm m để phương trình (1) có 1 nghiệm gấp 2 lần nghiệm kia
Câu 7: Cho phương trình: mx2- (2m + 3 )x+ m - 4= 0
a) Tìm m để pt có 2 nghiệm phân biệt?
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào tham số m
Trang 20 Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
Hay phương trình luôn có hai nghiệm (đpcm)
b) Phương trình có hai nghiệm trái dấu a.c < 0 – 3 – m < 0 m > -3
Vậy m > -3
c) Theo ý a) ta có phương trình luôn có hai nghiệm
Khi đó theo định lí Viet ta có: S = x1 + x2 = 2(m-1) và P = x1.x2 = - (m+3)
Khi đó phương trình có hai nghiệm âm S < 0 và P > 0
3
10
)3(
0)1(2
230230
0320
0320
m m
m m m m
m m m m
Câu 8: Cho phương trình: x2 - 2(m - 1)x – 3 – m = 0 ( ẩn số x)
a) Chứng tỏ rằng phương trình có nghiệm x1, x2 với mọi m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng âm
d) Tìm m sao cho nghiệm số x1, x2 của phương trình thoả mãn x1 +x2 10
e) Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m
f) Hãy biểu thị x1 qua x2
Trang 21Vậy m
2
3 hoặc m 0
e) Theo ý a) ta có phương trình luôn có hai nghiệm
62
2
22
)3(
)1(2
2 1
2 1 2
1
2 1
m x
x
m x x m
x x
m x
21
8
x
x x
21
8
x
x x
a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn:
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn : 2x1 + 3x2 = 5
d) Tìm m để phương trình có nghiệm x1 = - 3 Tính nghiệm còn lại
e) Lập hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm của phương trình không phụ thuộc vào giá trị
của m
Trang 22Khi đó theo định lý Vi-et, ta có: 1 2
Trang 23Từ (1) ta có m = 1 2
12
Câu 1: Phương trình đã cho có a b c− + = 0
Suy ra phương trình có hai nghiệm x = − và 1 x = 3
Câu 1: Giải phương trình
Câu 2: Giải phương trình
Câu 3: Cho phương trình Gọi và là hai nghiệm của phương trình
Hãy tính giá trị của biểu thức
Câu 4: Cho phương trình: ( là tham số)
a) Giải phương trình với
b) Tìm để phương trình có nghiệm kép
Phiếu ➊
Trang 24Nhận xét: a b c− + = − + =1 4 3 0nên phương trình có hai nghiệm phân biệt
1
2
13
x c x a
x x
12 16 0 2
t − t + = , Với a=1,b= −12, c=16
Câu 1: Giải phương trình
Câu 2: Giải phương trình
Câu 3: Cho phương trình ẩn : (1)
a) Giải phương trình (1) với b) Tìm để phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt thỏa mãn
Câu 4: Cho phương trình: ( là tham số)
1 Giải phương trình với
2 Tìm để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn:
Phiếu ➋
Trang 25a) Giải phương trình (1) với m =6
Với m =6 phương trình (1) trở thành phương trình: 2
2
9t − −8t 20=0 (6) Giải phương trình (6) ta được t =2 (thỏa mãn) hoặc 10
9
t= −
(không thỏa mãn) Với t =2 m− = − = =2 2 m 2 4 m 6
Vậy m =6 thì phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt x x1; 2 thỏa mãn hệ thức
1 2
2
x + x =