1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyen de 5 Phương trình bậc hai - Hệ thức Viet. On thi cap 3

9 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 551 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH GIÁ TRỊ CỦA CÁC BIỂU THỨC NGHIỆM Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức nghiệm Bài 1.. Tìm giá trị của m để phương Loại II: Hai nghiệm có bậc bằng nhau, hệ số không bằn

Trang 1

Chuyên đề 5: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI – HỆ THỨC VIET

DẠNG 1 TÍNH GIÁ TRỊ CỦA CÁC BIỂU THỨC NGHIỆM

Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức nghiệm

Bài 1 Cho phương trình : x2 8x15 0 Không giải phương trình, hãy tính

1 A = 2 2

1 2

1 2

xx

3 C = 1 2

2 1

x x

5 E = x1  x2 6 F = x x1 1  x2 x2

Bài 2 Cho phương trình : 8x2 72x64 0 Không giải phương trình, hãy tính:

A =

1 2

1 2

xx

Bài 3 Cho phương trình : x2 3x 2 0 Không giải phương trình, hãy tính:

1 2

1 2

1 2

Cxx

1 2

1 2

E x x

Bài 4 Cho phương trình : 2x2 3x 1 0 Không giải phương trình, hãy tính:

1 x 1 x

2 1 1 1

x  x

Bài 5 Cho phương trình x2  4 3x 8 0 có 2 nghiệm x1 ; x 2 , không giải phương trình, tính

3 3

1 2 1 2

Q

x x x x

DANG 2 TÌM GIÁ TRỊ THAM SỐ CỦA PHƯƠNG TRÌNH THOẢ MÃN ĐIỀU KIỆN VỀ NGHIỆM ĐÃ CHO

Loại I: Hai nghiệm có bậc bằng nhau, hệ số bằng nhau (Đối xứng)

PP:

B1) Điều kiện cho phương trình có 2 nghiệm hoặc hai nghiệm phân biệt

B2) Viết hệ thức Vi – ét

B3) Biến đổi biểu thức bài ra về tổng tích và thay Vi –ét vào để giải

B4) Đối chiếu điều kiện và kết luận

Ví dụ 1: Cho phương trình: x2 – 2(m + 1)x + m2 + 3m –1 = 0 (1) (m là tham số) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thõa mãn: x (1 x ) x (1 x )1  1  2  2 6

Ví dụ 2: Cho phương trình x2 – 2x + m +3 =0 ( m là tham số)

1) Tìm m để phương trình có nghiệm x = 3 Tìm nghiệm còn lại

2) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn: x13x32 8

Ví dụ 3: Cho phương trình : x22 m 2 x 2m 1 0      Tìm m để 2 nghiệm phân biệt x1 và x2 thoả mãn hệ thức : 3 3

1 2

x x 0

Trang 2

Ví dụ 4: Tìm m để phương trình: x25x 3m 1 0   (x là ẩn, m là tham số) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn 3 3

x  x 3x x 75

Ví dụ 5: Cho phương trình: x2 – 2mx + m2 – m + 1 = 0 (m là tham số)

Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: 1 2

x 1 x 1 4

Ví dụ 6: Cho phương trình :x2 2 m 3 x m    2 5m 2 0  Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn

hệ thức : x1  x2 6

Ví dụ 7: Cho phương trình x2 – 6x – m – 3 = 0 (m là tham số) Với giá trị nào của m pt có 2 nghiệm trái dấu thỏa mãn x1 < x2 và 3 x1  x2 4

Ví dụ 8: Cho phương trình : x2 2m 3x 3 0 Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn x1 < x2 và

1 2 4

xx

Ví dụ 9: Cho phương trình x2 – 4x – m2 – 3 = 0 (m là tham số) Với giá trị nào của m pt có 2 nghiệm thỏa mãn x1 < x2 và x1  x2 6

Ví dụ 10: Cho phương trình: x2 – 5x + m = 0 (m là tham số)

a) Giải phương trình trên khi m = 6

b) Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x1 x2 3

Ví dụ 11: Cho phương trình : x2 2x m 3 0   Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn hệ thức :

Ví dụ 12: Tìm m để phương trình: x2 2mx m 2 2 0 (x là ẩn, m là tham số) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x13 x32 10 2

Ví dụ 13: Cho phương trình : x2 2 m 1 x m    2 3m 10 0  .Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn hệ thức : x1  x2 6

Ví dụ 14: Cho phương trình : 2  

xmxm  Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 là kích thước của hình chữ nhật có đường chéo là 4 10

Ví dụ 15: Cho phương trình: mx2 2m1x m  3 0 (x là ẩn) Tìm giá trị của m để

Ví dụ 16: Cho phương trình: x2 2m1x2m 3 0 (x là ẩn) Tìm giá trị của m để phương

Loại II: Hai nghiệm có bậc bằng nhau, hệ số không bằng nhau.

PP:

B1) Điều kiện cho phương trình có 2 nghiệm hoặc hai nghiệm phân biệt

Trang 3

B2) Viết hệ thức Vi – ét

1 2

1 2

(1) (2)

b

x x

a c

x x a

B3) Theo bài ra ta có (3) Kết hợp (1) và (3) ta có hpt Giải hpt ta được x 1 , x 2 Thay x 1 , x 2 vào (2) tìm tham số.

B4) Đối chiếu điều kiện và kết luận

Ví dụ 1 Cho phương trình : x2 2m1x2m1 0

Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn hệ thức : x1 – 2x2 = 3

Ví dụ 2 Cho phương trình : x2m1x2m 9 0

Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn hệ thức: 4x1 + x2 = 1

Ví dụ 3 Cho phương trình : x2m1x2m 6 0

Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn hệ thức :

1 2

2

xx

Ví dụ 4 Cho phương trình : x2 m2x4m 8 0

Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn hệ thức :

1 2

2 1

xx  

Loại III: Hai nghiệm có bậc lệch, hệ số lệch.

PP:

B1) Điều kiện cho phương trình có 2 nghiệm hoặc hai nghiệm phân biệt

B2) Viết hệ thức Vi – ét

B3) Thêm bớt kx x1 2 đưa về tổng tích, thay Vi-ét, rồi đưa về loại I hoặc loại II để giải

B4) Đối chiếu điều kiện và kết luận

Ví dụ 1) Cho phương trình : x2 2x m 22m 0 Tìm m để PT có 2 nghiệm thỏa mãn:

x12 2x2 3x x1 2 16

Ví dụ 2) Cho phương trình : x2 2x m  1 0 Tìm m để PT có 2 nghiệm thỏa mãn:

x12 2x2 x x1 2 2

Ví dụ 3) Cho phương trình x2  2xm 3  0 với m là tham số.

Tìm giá trị của m để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn điều kiện:

12

2 2 1 2

2

1  xx x  

Ví dụ 4) Cho phương trình x2 2mx2m1 0 với m là tham số.

Tìm giá trị của m để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn điều kiện: 2

1 2 2 1 2 50

xmxx x

Ví dụ 5) Cho phương trình : x2 7x m  2 0 Tìm m để PT có 2 nghiệm thỏa mãn: x1 x21

Ví dụ 6) Cho phương trình : x2 6x m  3 0 Tìm m để PT có 2 nghiệm thỏa mãn:

2

(x  2)(x  5xm 5)6

Ví dụ 7) Cho phương trình : x219x 7 0có 2 nghiệm x1 và x2 Không giải phương trình hãy

Trang 4

Ví dụ 8) Cho phương trình : x2 4x m 0 Tìm m để PT có 2 nghiệm thỏa mãn: 3  

DẠNG 3 XÁC ĐỊNH DẤU CÁC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Cho phương trình: ax2bx c 0 (a  0) Hãy tìm điều kiện để phương trình có 2 nghiệm:

trái dấu, cùng dấu, cùng dương, cùng âm ….

Ta lập bảng xét dấu sau:

Dấu nghiệm x1 x2 Sx1x2 P x x 1 2  Điều kiện chung

cùng dấu,   P > 0   0   0 ; P > 0

cùng dương, + + S > 0 P > 0   0   0 ; P > 0 ; S > 0

cùng âm   S < 0 P > 0   0   0 ; P > 0 ; S < 0

Bài tập tham khảo:

Ví dụ 1: Xác định tham số m sao cho phương trình 2x2 3m1x m  6 0 có 2 nghiệm trái dấu

Ví dụ 2: Xác định tham số m sao cho phương trình x2 2m1x2m 6 0 có 2 nghiệm cùng dương

Ví dụ 3: Xác định tham số m sao cho phương trình x22m1x2m 8 0 có 2 nghiệm âm

Ví dụ 4: Xác định tham số m sao cho phương trình x2 (m4)x2m 4 0 có 2 nghiệm thỏa mãn: x1 < 0 < x2

Ví dụ 5: Xác định tham số m sao cho phương trình x2 2mx2m1 0 có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1 < 3 < x2

Ví dụ 6: Cho phương trình : x2  2 m 1 x m    2  3m 5 0  .Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn

hệ thức : x1  x2 2

Ví dụ 7: Cho phương trình : x2 2m2x4m24 0 Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 là kích thước của hình chữ nhật có đường chéo là 4 10

Ví dụ 8: Cho phương trình: x4 2m1 x24m 3 0 (x là ẩn) Tìm giá trị của m để phương

trình có 4 nghiệm phân biệt

Ví dụ 9: Cho phương trình: x4  2m1 x2m 3 0 (x là ẩn) Tìm giá trị của m để phương

trình có 2 nghiệm phân biệt

Ví dụ 10: Cho phương trình: x42x2 m 3 0 (x là ẩn) Tìm giá trị của m để phương trình

vô nghiệm

Ví dụ 11: Cho phương trình: x2 2m1x2m 3 0 (x là ẩn) Tìm giá trị của m để phương

Trang 5

DẠNG 4 TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT HOẶC GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC NGHIỆM

1 Biểu thức là đa thức bậc hai:

A = M 2 + k suy ra Min A = k, dấu “=” xảy ra khi M = 0

A = – M 2 + k suy ra Max A = k, dấu “=” xảy ra khi M = 0

2 Biểu thức là phân thức:

Cách 1: Tách về bình phương

Cách 2: Dùng phương trình bậc hai có nghiệm

Cách 3: Dùng các bất đẳng thức phù hợp

Ví dụ 1: Cho phương trình : x22m1x m 0Gọi x1 và x2 là các nghiệm của phương trình Tìm

m để : 2 2

1 2 6 1 2

A x xx x có giá trị nhỏ nhất

Ví dụ 2: Cho phương trình : x2  mx m 1 0 Gọi x1 và x2 là các nghiệm của phương trình Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau: B x 1(1 x1)x2(1 x2)

Bài tập áp dụng

1) Cho phương trình : x24m1x2m 4 0.Tìm m để biểu thức Ax1 x22 có giá trị nhỏ nhất

2) Cho phương trình x2 2(m1)x 3 m0 Tìm m sao cho nghiệm x x1; 2 thỏa mãn điều kiện

2 2

1 2 10

xx

3) Cho phương trình : x2 2(m 4)x m 2 8 0 xác định m để phương trình có 2 nghiệm x x1; 2thỏa mãn

a) A x 1x2 3x x1 2 đạt giá trị lớn nhất

1 2 1 2

B x xx x đạt giá trị nhỏ nhất

4) Cho phương trình : x2 (m1)x m 2m 2 0 Với giá trị nào của m, biểu thức 2 2

1 2

Cxx dạt giá trị nhỏ nhất

5) Cho phương trình x2(m1)x m 0 Xác định m để biểu thức 2 2

1 2

E x x đạt giá trị nhỏ nhất 6) Cho phương trình x2 2x m  2 0 Xác định m để phương trình có 2 nghiệm x x1; 2sao cho

1

2 1 2

A x x x x đạt giá trị nhỏ nhất

7) Cho phương trình x2 2mx m 2 m 1 0 Xác định m để phương trình có 2 nghiệm x x1; 2sao

2 2 1

A x x đạt giá trị lớn nhất

DẠNG 5 TÌM HỆ THỨC LIÊN HỆ GIỮA HAI NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH SAO CHO HAI NGHIỆM NÀY KHÔNG PHỤ THUỘC (HAY ĐỘC LẬP) VỚI THAM SỐ

PP

B1) Rút m ở một điều kiện và thế vào điều kiện còn lại

B2) Biến đổi đẳng thức ở B1)

B3) Kết luận

Ví dụ 1 : Cho phương trình : 2

xmxm  có 2 nghiệm x x1; 2 Lập hệ thức liên hệ giữa x x1; 2

sao cho chúng không phụ thuộc vào m.

Trang 6

Ví dụ 2: Gọi x x1; 2 là nghiệm của phương trình : m1x2 2mx m  4 0 Chứng minh rằng biểu thức A3x1x22x x1 2 8 không phụ thuộc giá trị của m.

Bài tập áp dụng:

1 Cho phương trình : x2 m2x2m1 0 có 2 nghiệm x x1; 2 Hãy lập hệ thức liên hệ giữa

1; 2

x x sao cho x x1; 2 độc lập đối với m.

2 Cho phương trình : x24m1x2m 4 0.Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 sao cho chúng

không phụ thuộc vào m.

DẠNG 6 LẬP PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

PP: Bước 1: Gọi PT cần lập có dạng x 2 – Sx + P = 0 (1)

1 2

Bước 3: Thay S và P vào PT (1)

1 Lập phương trình bậc hai khi biết hai nghiệm x x1; 2

Bài tập áp dụng:

2 Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm thoả mãn biểu thức chứa hai nghiệm của một

phương trình cho trước:

Bài tập áp dụng:

1/Cho phương trình: x2 2x 3 0 (1)

a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt

b) Gọi 2 nghiệm của phương trình (1) là x , x1 2 Lập một phương trình bậc 2 có 2 nghiệm là 1

1

x và

2

1

x

2/ Cho phương trình 3x25x 6 0 có 2 nghiệm phân biệt x x1; 2 Không giải phương trình, Hãy lập phương trình bậc hai có các nghiệm 1 1

2

1

y x

x

  và 2 2

1

1

y x

x

3/ Cho phương trình : x2 5x1 0 có 2 nghiệm x x1; 2 Hãy lập phương trình bậc 2 có ẩn y thoả

1 1

yx và 4

2 2

yx

4/ Lập phương trình bậc hai ẩn x có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn các điều kiện:

DẠNG 7 TÌM HAI SỐ BIẾT TỔNG VÀ TÍCH CỦA CHÚNG

Bước 1: Ta có S a b P a b  (2) (1)

Bước 2: Từ (1) suy ra a = S – b thay vào (2) ta được b( S – b) = P

Bước 3: Giải PT thu được ở bước 2 ta được b, thay b vào (1) ta được a

Bài tập áp dụng: Tìm 2 số a và b biết Tổng S và Tích P

Trang 7

1 S = 3 và P = 2 2 S =  3 và P = 6 3 S = 2x và P = x2  y2

Bài tập nâng cao: Tìm 2 số a và b biết

1 a + b = 9 và a2 + b2 = 41 2 a  b = 5 và ab = 36 3 a2 + b2 = 61 v à ab = 30

B-CÁC BÀI TẬP TỔNG HỢP Bài tập 1: Cho phương trình: x2 - mx + 2m - 3 = 0

a) Giải phương trình với m = - 5

b) Tìm m để phương trình có nghiệm kép

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

d)Tìm hệ thức giữa hai nghiệm của phương trình không phụ thuộc vào m

e) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

Bài tập 2: Cho phương trình x2 – 2x – 1 = 0 có hai nghiệm x1 và x2 Không giải phương trình hãy

tính giá trị của biểu thức:

Bài tập 3:Cho phương trình: x2 - 2(m- 1)x + m2 - 3m = 0

a) Giải phương trình với m = - 2

b) Tìm m để phương trình có một nghiệm x = - 2 Tìm nghiệm còn lại

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

d) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 và x2 thảo mãn: x12 + x22 = 8

e) Tìm giá trị lớn nhất của A = x1(1 x1)x2(1 x2)

Bài tập 4: Cho phương trình x2 – 2(m – 3)x – 1 = 0

a) Giải phương trình khi m = 1

b) Tìm m để phương trình có nghiệm x1 ; x2 mà biểu thức A = x12 – x1x2 + x22 đạt giá trị nhỏ nhất? Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Bài tập 5: Cho phương trình: (1 3)x2 2x 1  3 0 (1)

a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt

b) Gọi 2 nghiệm của phương trình (1) là x , x1 2 Lập một phương trình bậc 2 có 2 nghiệm là 1

1

x và

2

1

x

Bài tập 6: Cho phương trình: x2 - (2m- 6)x + m -13 = 0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x1 x2 - x1 - x2

Bài tập 7: Cho phương trình (ẩn số x): x2 4x m 2 3 0 * 

1 Chứng minh phương trình (*) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

2 Tìm giá trị của m để phương trình (*) có hai nghiệm x x thỏa 1, 2 x2 5x1

Bài tập 8: Cho phương trình (ẩn x): x2– ax – 2 = 0 (*)

1 Giải phương trình (*) với a = 1

2 Chứng minh rằng phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của a

3 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (*) Tìm giá trị của a để biểu thức:

Trang 8

Bài tập 9: Cho phương trình bậc hai tham số m: x2 -2 (m-1) x - 3 = 0

a Giải phương trình khi m= 2

b Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1; x2 với mọi giá trị của m

Tìm m thỏa mãn

Bài tập 10:Cho phương trình x2 - 2(m - 2)x + (m2 + 2m - 3) = 0 Tìm m để phương trình có 2

nghiệm x1, x2 phân biệt thoả mãn 1 1 1 5 2

2 1

x x x x

Bài tập 11:Cho phương trình: mx2 - 2(m + 1)x + (m - 4) = 0 (m là tham số)

a) Xác định m để các nghiệm x1; x2 của phương trình thoả mãn

x1 + 4x2 = 3

b) Tìm một hệ thức giữa x1; x2 mà không phụ thuộc vào m

Bài tập 12: Cho phương trình x2 - (m + 3)x + 2(m + 1) = 0 (1)

Tìm giá trị của tham số m để phương trình có (1) có nghiệm x1 = 2x2

Bài tập 13: Cho phương trình mx2 - 2(m + 1)x + (m - 4) = 0

a) Tìm m để phương trình có nghiệm

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu Khi đó trong hai nghiệm, nghiệm nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn?

c) Xác định m để các nghiệm x1; x2 của phương trình thoả mãn: x1 + 4x2 = 3

d) Tìm một hệ thức giữa x1, x2 mà không phụ thuộc vào m

Bài tập14:

Cho phương trình x2 – 2(m + 1)x + 4m = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) với m = 2

b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x1, x2 thỏa mãn (x1 + m)(x2 + m) = 3m2 + 12

Bài tập 15: Cho phương trình bậc hai x2 + 5x + 3 = 0 có hai nghiệm x1; x2 Hãy lập một phương trình bậc hai có hai nghiệm (x12 + 1 ) và ( x22 + 1)

Bài tập 16: Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình:

2x2 + 2(m + 1)x + m2 + 4m + 3 = 0

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A =x1x2 - 2x1 - 2x2

Bài tập 17: Cho phương trình x2 – 2mx – 2m – 5 = 0 (m là tham số)

1/ Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m 2/ Tìm m để x1 x2 đạt giá trị nhỏ nhất (x1; x2 là hai nghiệm của phương trình)

Bài tập 18: Cho phương trình: x2 - mx + (m - 2)2 = 0

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức

A = x1x2 + 2x1 + 2x2

Bài tập 19: Cho phương trình: x2 - 2(m + 1)x + 2m + 10 = 0 (m là tham số) Tìm m sao cho 2 nghiệm x1; x2 của phương trình thoả mãn 10x1x2 + 2

2

2

x  đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị đó

Trang 9

Bài tập 20

Cho phương trình (ẩn x): x2– ax – 2 = 0 (*)

1 Giải phương trình (*) với a = 1

2 Chứng minh rằng phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của a

3 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (*) Tìm giá trị của a để biểu thức:

1 ( 1 2)( 2 2) 2

xxx  x có giá trị nhỏ nhất

Bài tập 21 Cho phương trình x 2 – 3x + m – 1 = 0 (m là tham số) (1).

a) Giải phương trính (1) khi m = 1.

b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) có nghiệm kép.

c) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 ; x 2 là độ dài các cạnh

của một hình chữ nhật có diện tích bằng 2 (đơn vị diện tích)

Bài tập 22 Cho phương trình: x2 2(m1)x2m0 (1) (với ẩn là x ).

1) Giải phương trình (1) khi m =1.

2) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

3) Gọi hai nghiệm của phương trình (1) là x ; 1 x Tìm giá trị của m để 2 x ; 1 x là độ dài hai2 cạnh của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 12

Bài tập 23 Cho phương trình x - 2mx - (m + 4) = 02 2 (1), trong đó m là tham số

a) Chứng minh với mọi m phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt:

b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1) Tìm m để 2 2

1 2

x + x 20

Ngày đăng: 31/03/2022, 20:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w