TÍNH GIÁ TRỊ CỦA CÁC BIỂU THỨC NGHIỆM Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức nghiệm Bài 1.. Tìm giá trị của m để phương Loại II: Hai nghiệm có bậc bằng nhau, hệ số không bằn
Trang 1Chuyên đề 5: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI – HỆ THỨC VIET
DẠNG 1 TÍNH GIÁ TRỊ CỦA CÁC BIỂU THỨC NGHIỆM
Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức nghiệm
Bài 1 Cho phương trình : x2 8x15 0 Không giải phương trình, hãy tính
1 A = 2 2
1 2
1 2
x x
3 C = 1 2
2 1
x x
5 E = x1 x2 6 F = x x1 1 x2 x2
Bài 2 Cho phương trình : 8x2 72x64 0 Không giải phương trình, hãy tính:
A =
1 2
1 2
x x
Bài 3 Cho phương trình : x2 3x 2 0 Không giải phương trình, hãy tính:
1 2
1 2
1 2
Cx x
1 2
1 2
E x x
Bài 4 Cho phương trình : 2x2 3x 1 0 Không giải phương trình, hãy tính:
1 x 1 x
2 1 1 1
x x
Bài 5 Cho phương trình x2 4 3x 8 0 có 2 nghiệm x1 ; x 2 , không giải phương trình, tính
3 3
1 2 1 2
Q
x x x x
DANG 2 TÌM GIÁ TRỊ THAM SỐ CỦA PHƯƠNG TRÌNH THOẢ MÃN ĐIỀU KIỆN VỀ NGHIỆM ĐÃ CHO
Loại I: Hai nghiệm có bậc bằng nhau, hệ số bằng nhau (Đối xứng)
PP:
B1) Điều kiện cho phương trình có 2 nghiệm hoặc hai nghiệm phân biệt
B2) Viết hệ thức Vi – ét
B3) Biến đổi biểu thức bài ra về tổng tích và thay Vi –ét vào để giải
B4) Đối chiếu điều kiện và kết luận
Ví dụ 1: Cho phương trình: x2 – 2(m + 1)x + m2 + 3m –1 = 0 (1) (m là tham số) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thõa mãn: x (1 x ) x (1 x )1 1 2 2 6
Ví dụ 2: Cho phương trình x2 – 2x + m +3 =0 ( m là tham số)
1) Tìm m để phương trình có nghiệm x = 3 Tìm nghiệm còn lại
2) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn: x13x32 8
Ví dụ 3: Cho phương trình : x22 m 2 x 2m 1 0 Tìm m để 2 nghiệm phân biệt x1 và x2 thoả mãn hệ thức : 3 3
1 2
x x 0
Trang 2Ví dụ 4: Tìm m để phương trình: x25x 3m 1 0 (x là ẩn, m là tham số) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn 3 3
x x 3x x 75
Ví dụ 5: Cho phương trình: x2 – 2mx + m2 – m + 1 = 0 (m là tham số)
Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: 1 2
x 1 x 1 4
Ví dụ 6: Cho phương trình :x2 2 m 3 x m 2 5m 2 0 Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn
hệ thức : x1 x2 6
Ví dụ 7: Cho phương trình x2 – 6x – m – 3 = 0 (m là tham số) Với giá trị nào của m pt có 2 nghiệm trái dấu thỏa mãn x1 < x2 và 3 x1 x2 4
Ví dụ 8: Cho phương trình : x2 2m 3x 3 0 Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn x1 < x2 và
1 2 4
x x
Ví dụ 9: Cho phương trình x2 – 4x – m2 – 3 = 0 (m là tham số) Với giá trị nào của m pt có 2 nghiệm thỏa mãn x1 < x2 và x1 x2 6
Ví dụ 10: Cho phương trình: x2 – 5x + m = 0 (m là tham số)
a) Giải phương trình trên khi m = 6
b) Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x1 x2 3
Ví dụ 11: Cho phương trình : x2 2x m 3 0 Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn hệ thức :
Ví dụ 12: Tìm m để phương trình: x2 2mx m 2 2 0 (x là ẩn, m là tham số) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x13 x32 10 2
Ví dụ 13: Cho phương trình : x2 2 m 1 x m 2 3m 10 0 .Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn hệ thức : x1 x2 6
Ví dụ 14: Cho phương trình : 2
x m x m Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 là kích thước của hình chữ nhật có đường chéo là 4 10
Ví dụ 15: Cho phương trình: mx2 2m1x m 3 0 (x là ẩn) Tìm giá trị của m để
Ví dụ 16: Cho phương trình: x2 2m1x2m 3 0 (x là ẩn) Tìm giá trị của m để phương
Loại II: Hai nghiệm có bậc bằng nhau, hệ số không bằng nhau.
PP:
B1) Điều kiện cho phương trình có 2 nghiệm hoặc hai nghiệm phân biệt
Trang 3B2) Viết hệ thức Vi – ét
1 2
1 2
(1) (2)
b
x x
a c
x x a
B3) Theo bài ra ta có (3) Kết hợp (1) và (3) ta có hpt Giải hpt ta được x 1 , x 2 Thay x 1 , x 2 vào (2) tìm tham số.
B4) Đối chiếu điều kiện và kết luận
Ví dụ 1 Cho phương trình : x2 2m1x2m1 0
Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn hệ thức : x1 – 2x2 = 3
Ví dụ 2 Cho phương trình : x2m1x2m 9 0
Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn hệ thức: 4x1 + x2 = 1
Ví dụ 3 Cho phương trình : x2m1x2m 6 0
Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn hệ thức :
1 2
2
x x
Ví dụ 4 Cho phương trình : x2 m2x4m 8 0
Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn hệ thức :
1 2
2 1
x x
Loại III: Hai nghiệm có bậc lệch, hệ số lệch.
PP:
B1) Điều kiện cho phương trình có 2 nghiệm hoặc hai nghiệm phân biệt
B2) Viết hệ thức Vi – ét
B3) Thêm bớt kx x1 2 đưa về tổng tích, thay Vi-ét, rồi đưa về loại I hoặc loại II để giải
B4) Đối chiếu điều kiện và kết luận
Ví dụ 1) Cho phương trình : x2 2x m 22m 0 Tìm m để PT có 2 nghiệm thỏa mãn:
x12 2x2 3x x1 2 16
Ví dụ 2) Cho phương trình : x2 2x m 1 0 Tìm m để PT có 2 nghiệm thỏa mãn:
x12 2x2 x x1 2 2
Ví dụ 3) Cho phương trình x2 2xm 3 0 với m là tham số.
Tìm giá trị của m để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn điều kiện:
12
2 2 1 2
2
1 x x x
Ví dụ 4) Cho phương trình x2 2mx2m1 0 với m là tham số.
Tìm giá trị của m để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn điều kiện: 2
1 2 2 1 2 50
x mx x x
Ví dụ 5) Cho phương trình : x2 7x m 2 0 Tìm m để PT có 2 nghiệm thỏa mãn: x1 x21
Ví dụ 6) Cho phương trình : x2 6x m 3 0 Tìm m để PT có 2 nghiệm thỏa mãn:
2
(x 2)(x 5x m 5)6
Ví dụ 7) Cho phương trình : x219x 7 0có 2 nghiệm x1 và x2 Không giải phương trình hãy
Trang 4Ví dụ 8) Cho phương trình : x2 4x m 0 Tìm m để PT có 2 nghiệm thỏa mãn: 3
DẠNG 3 XÁC ĐỊNH DẤU CÁC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Cho phương trình: ax2bx c 0 (a 0) Hãy tìm điều kiện để phương trình có 2 nghiệm:
trái dấu, cùng dấu, cùng dương, cùng âm ….
Ta lập bảng xét dấu sau:
Dấu nghiệm x1 x2 S x1x2 P x x 1 2 Điều kiện chung
cùng dấu, P > 0 0 0 ; P > 0
cùng dương, + + S > 0 P > 0 0 0 ; P > 0 ; S > 0
cùng âm S < 0 P > 0 0 0 ; P > 0 ; S < 0
Bài tập tham khảo:
Ví dụ 1: Xác định tham số m sao cho phương trình 2x2 3m1x m 6 0 có 2 nghiệm trái dấu
Ví dụ 2: Xác định tham số m sao cho phương trình x2 2m1x2m 6 0 có 2 nghiệm cùng dương
Ví dụ 3: Xác định tham số m sao cho phương trình x22m1x2m 8 0 có 2 nghiệm âm
Ví dụ 4: Xác định tham số m sao cho phương trình x2 (m4)x2m 4 0 có 2 nghiệm thỏa mãn: x1 < 0 < x2
Ví dụ 5: Xác định tham số m sao cho phương trình x2 2mx2m1 0 có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1 < 3 < x2
Ví dụ 6: Cho phương trình : x2 2 m 1 x m 2 3m 5 0 .Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn
hệ thức : x1 x2 2
Ví dụ 7: Cho phương trình : x2 2m2x4m24 0 Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 là kích thước của hình chữ nhật có đường chéo là 4 10
Ví dụ 8: Cho phương trình: x4 2m1 x24m 3 0 (x là ẩn) Tìm giá trị của m để phương
trình có 4 nghiệm phân biệt
Ví dụ 9: Cho phương trình: x4 2m1 x2m 3 0 (x là ẩn) Tìm giá trị của m để phương
trình có 2 nghiệm phân biệt
Ví dụ 10: Cho phương trình: x42x2 m 3 0 (x là ẩn) Tìm giá trị của m để phương trình
vô nghiệm
Ví dụ 11: Cho phương trình: x2 2m1x2m 3 0 (x là ẩn) Tìm giá trị của m để phương
Trang 5DẠNG 4 TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT HOẶC GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC NGHIỆM
1 Biểu thức là đa thức bậc hai:
A = M 2 + k suy ra Min A = k, dấu “=” xảy ra khi M = 0
A = – M 2 + k suy ra Max A = k, dấu “=” xảy ra khi M = 0
2 Biểu thức là phân thức:
Cách 1: Tách về bình phương
Cách 2: Dùng phương trình bậc hai có nghiệm
Cách 3: Dùng các bất đẳng thức phù hợp
Ví dụ 1: Cho phương trình : x22m1x m 0Gọi x1 và x2 là các nghiệm của phương trình Tìm
m để : 2 2
1 2 6 1 2
A x x x x có giá trị nhỏ nhất
Ví dụ 2: Cho phương trình : x2 mx m 1 0 Gọi x1 và x2 là các nghiệm của phương trình Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau: B x 1(1 x1)x2(1 x2)
Bài tập áp dụng
1) Cho phương trình : x24m1x2m 4 0.Tìm m để biểu thức Ax1 x22 có giá trị nhỏ nhất
2) Cho phương trình x2 2(m1)x 3 m0 Tìm m sao cho nghiệm x x1; 2 thỏa mãn điều kiện
2 2
1 2 10
x x
3) Cho phương trình : x2 2(m 4)x m 2 8 0 xác định m để phương trình có 2 nghiệm x x1; 2thỏa mãn
a) A x 1x2 3x x1 2 đạt giá trị lớn nhất
1 2 1 2
B x x x x đạt giá trị nhỏ nhất
4) Cho phương trình : x2 (m1)x m 2m 2 0 Với giá trị nào của m, biểu thức 2 2
1 2
Cx x dạt giá trị nhỏ nhất
5) Cho phương trình x2(m1)x m 0 Xác định m để biểu thức 2 2
1 2
E x x đạt giá trị nhỏ nhất 6) Cho phương trình x2 2x m 2 0 Xác định m để phương trình có 2 nghiệm x x1; 2sao cho
1
2 1 2
A x x x x đạt giá trị nhỏ nhất
7) Cho phương trình x2 2mx m 2 m 1 0 Xác định m để phương trình có 2 nghiệm x x1; 2sao
2 2 1
A x x đạt giá trị lớn nhất
DẠNG 5 TÌM HỆ THỨC LIÊN HỆ GIỮA HAI NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH SAO CHO HAI NGHIỆM NÀY KHÔNG PHỤ THUỘC (HAY ĐỘC LẬP) VỚI THAM SỐ
PP
B1) Rút m ở một điều kiện và thế vào điều kiện còn lại
B2) Biến đổi đẳng thức ở B1)
B3) Kết luận
Ví dụ 1 : Cho phương trình : 2
x mx m có 2 nghiệm x x1; 2 Lập hệ thức liên hệ giữa x x1; 2
sao cho chúng không phụ thuộc vào m.
Trang 6Ví dụ 2: Gọi x x1; 2 là nghiệm của phương trình : m1x2 2mx m 4 0 Chứng minh rằng biểu thức A3x1x22x x1 2 8 không phụ thuộc giá trị của m.
Bài tập áp dụng:
1 Cho phương trình : x2 m2x2m1 0 có 2 nghiệm x x1; 2 Hãy lập hệ thức liên hệ giữa
1; 2
x x sao cho x x1; 2 độc lập đối với m.
2 Cho phương trình : x24m1x2m 4 0.Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 sao cho chúng
không phụ thuộc vào m.
DẠNG 6 LẬP PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
PP: Bước 1: Gọi PT cần lập có dạng x 2 – Sx + P = 0 (1)
1 2
Bước 3: Thay S và P vào PT (1)
1 Lập phương trình bậc hai khi biết hai nghiệm x x1; 2
Bài tập áp dụng:
2 Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm thoả mãn biểu thức chứa hai nghiệm của một
phương trình cho trước:
Bài tập áp dụng:
1/Cho phương trình: x2 2x 3 0 (1)
a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt
b) Gọi 2 nghiệm của phương trình (1) là x , x1 2 Lập một phương trình bậc 2 có 2 nghiệm là 1
1
x và
2
1
x
2/ Cho phương trình 3x25x 6 0 có 2 nghiệm phân biệt x x1; 2 Không giải phương trình, Hãy lập phương trình bậc hai có các nghiệm 1 1
2
1
y x
x
và 2 2
1
1
y x
x
3/ Cho phương trình : x2 5x1 0 có 2 nghiệm x x1; 2 Hãy lập phương trình bậc 2 có ẩn y thoả
1 1
y x và 4
2 2
y x
4/ Lập phương trình bậc hai ẩn x có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn các điều kiện:
DẠNG 7 TÌM HAI SỐ BIẾT TỔNG VÀ TÍCH CỦA CHÚNG
Bước 1: Ta có S a b P a b (2) (1)
Bước 2: Từ (1) suy ra a = S – b thay vào (2) ta được b( S – b) = P
Bước 3: Giải PT thu được ở bước 2 ta được b, thay b vào (1) ta được a
Bài tập áp dụng: Tìm 2 số a và b biết Tổng S và Tích P
Trang 71 S = 3 và P = 2 2 S = 3 và P = 6 3 S = 2x và P = x2 y2
Bài tập nâng cao: Tìm 2 số a và b biết
1 a + b = 9 và a2 + b2 = 41 2 a b = 5 và ab = 36 3 a2 + b2 = 61 v à ab = 30
B-CÁC BÀI TẬP TỔNG HỢP Bài tập 1: Cho phương trình: x2 - mx + 2m - 3 = 0
a) Giải phương trình với m = - 5
b) Tìm m để phương trình có nghiệm kép
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
d)Tìm hệ thức giữa hai nghiệm của phương trình không phụ thuộc vào m
e) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Bài tập 2: Cho phương trình x2 – 2x – 1 = 0 có hai nghiệm x1 và x2 Không giải phương trình hãy
tính giá trị của biểu thức:
Bài tập 3:Cho phương trình: x2 - 2(m- 1)x + m2 - 3m = 0
a) Giải phương trình với m = - 2
b) Tìm m để phương trình có một nghiệm x = - 2 Tìm nghiệm còn lại
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
d) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 và x2 thảo mãn: x12 + x22 = 8
e) Tìm giá trị lớn nhất của A = x1(1 x1)x2(1 x2)
Bài tập 4: Cho phương trình x2 – 2(m – 3)x – 1 = 0
a) Giải phương trình khi m = 1
b) Tìm m để phương trình có nghiệm x1 ; x2 mà biểu thức A = x12 – x1x2 + x22 đạt giá trị nhỏ nhất? Tìm giá trị nhỏ nhất đó
Bài tập 5: Cho phương trình: (1 3)x2 2x 1 3 0 (1)
a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt
b) Gọi 2 nghiệm của phương trình (1) là x , x1 2 Lập một phương trình bậc 2 có 2 nghiệm là 1
1
x và
2
1
x
Bài tập 6: Cho phương trình: x2 - (2m- 6)x + m -13 = 0
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x1 x2 - x1 - x2
Bài tập 7: Cho phương trình (ẩn số x): x2 4x m 2 3 0 *
1 Chứng minh phương trình (*) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
2 Tìm giá trị của m để phương trình (*) có hai nghiệm x x thỏa 1, 2 x2 5x1
Bài tập 8: Cho phương trình (ẩn x): x2– ax – 2 = 0 (*)
1 Giải phương trình (*) với a = 1
2 Chứng minh rằng phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của a
3 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (*) Tìm giá trị của a để biểu thức:
Trang 8Bài tập 9: Cho phương trình bậc hai tham số m: x2 -2 (m-1) x - 3 = 0
a Giải phương trình khi m= 2
b Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1; x2 với mọi giá trị của m
Tìm m thỏa mãn
Bài tập 10:Cho phương trình x2 - 2(m - 2)x + (m2 + 2m - 3) = 0 Tìm m để phương trình có 2
nghiệm x1, x2 phân biệt thoả mãn 1 1 1 5 2
2 1
x x x x
Bài tập 11:Cho phương trình: mx2 - 2(m + 1)x + (m - 4) = 0 (m là tham số)
a) Xác định m để các nghiệm x1; x2 của phương trình thoả mãn
x1 + 4x2 = 3
b) Tìm một hệ thức giữa x1; x2 mà không phụ thuộc vào m
Bài tập 12: Cho phương trình x2 - (m + 3)x + 2(m + 1) = 0 (1)
Tìm giá trị của tham số m để phương trình có (1) có nghiệm x1 = 2x2
Bài tập 13: Cho phương trình mx2 - 2(m + 1)x + (m - 4) = 0
a) Tìm m để phương trình có nghiệm
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu Khi đó trong hai nghiệm, nghiệm nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn?
c) Xác định m để các nghiệm x1; x2 của phương trình thoả mãn: x1 + 4x2 = 3
d) Tìm một hệ thức giữa x1, x2 mà không phụ thuộc vào m
Bài tập14:
Cho phương trình x2 – 2(m + 1)x + 4m = 0 (1)
a) Giải phương trình (1) với m = 2
b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x1, x2 thỏa mãn (x1 + m)(x2 + m) = 3m2 + 12
Bài tập 15: Cho phương trình bậc hai x2 + 5x + 3 = 0 có hai nghiệm x1; x2 Hãy lập một phương trình bậc hai có hai nghiệm (x12 + 1 ) và ( x22 + 1)
Bài tập 16: Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình:
2x2 + 2(m + 1)x + m2 + 4m + 3 = 0
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A =x1x2 - 2x1 - 2x2
Bài tập 17: Cho phương trình x2 – 2mx – 2m – 5 = 0 (m là tham số)
1/ Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m 2/ Tìm m để x1 x2 đạt giá trị nhỏ nhất (x1; x2 là hai nghiệm của phương trình)
Bài tập 18: Cho phương trình: x2 - mx + (m - 2)2 = 0
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức
A = x1x2 + 2x1 + 2x2
Bài tập 19: Cho phương trình: x2 - 2(m + 1)x + 2m + 10 = 0 (m là tham số) Tìm m sao cho 2 nghiệm x1; x2 của phương trình thoả mãn 10x1x2 + 2
2
2
x đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị đó
Trang 9Bài tập 20
Cho phương trình (ẩn x): x2– ax – 2 = 0 (*)
1 Giải phương trình (*) với a = 1
2 Chứng minh rằng phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của a
3 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (*) Tìm giá trị của a để biểu thức:
1 ( 1 2)( 2 2) 2
x x x x có giá trị nhỏ nhất
Bài tập 21 Cho phương trình x 2 – 3x + m – 1 = 0 (m là tham số) (1).
a) Giải phương trính (1) khi m = 1.
b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) có nghiệm kép.
c) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 ; x 2 là độ dài các cạnh
của một hình chữ nhật có diện tích bằng 2 (đơn vị diện tích)
Bài tập 22 Cho phương trình: x2 2(m1)x2m0 (1) (với ẩn là x ).
1) Giải phương trình (1) khi m =1.
2) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
3) Gọi hai nghiệm của phương trình (1) là x ; 1 x Tìm giá trị của m để 2 x ; 1 x là độ dài hai2 cạnh của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 12
Bài tập 23 Cho phương trình x - 2mx - (m + 4) = 02 2 (1), trong đó m là tham số
a) Chứng minh với mọi m phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt:
b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1) Tìm m để 2 2
1 2
x + x 20