Hi n nay đã có m t s nghiên c u v t l th a cân và béo phìểu đồ và đồ thị ết tắt ệu ột ố liệu ứu ề ỷ lệ ệu ừa cân và béo phì l a tu i h c đ ng nh ng ch a có nghiên c u nào đánh giá chung
Trang 1NGUYỀN SƠN HIẾU
TÌNH TRẠNG THỪA CÂN- BÉO PHÌ
VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ NGUY cơ Ở NGƯỜI TRƯỞNG THÀNHTẠI QUẬN ĐỐNG ĐA- HÀ NỘI NĂM 2003
LUẬN VÃN THẠC sì Y TẾ CÔNG CỘNG
HƯỚNG DẪN NG D N ẪN KHOA H C:ỌC:
PGS.TS NGUYÊN CÔNG KHẨN
Hà nội, năm 2003
Trang 2Tôi xin chân thành cảm ơn PGỗ Tỗ ĩlguyễn Công Khẩn đã trực tiếp hướng dẫn về khoa học và sự giúp đỡ tận tình trong quá trình nghiên cứu và hoàn thành luận văn.
Tôi xỉn chân thành cảm ơn Ban Giám hiệu trường Đại học T
tế còng cộng, phòng Đào tạo, phòng Bỉều phối cùng toàn thể các thầy, cô giáo đã tận tình giảng dạy, động viên, chỉ dẫn và đống góp
ý kiến hữu ích trong quá trình hoàn thành luận văn.
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn tới Ban giám đốc Trung tâm Y tế Ọuận Đống Sa, Trạm y tê' phường ĩlgã Tư ỗở và Cát Linh đã nhiệt tình giúp dỡ trong quá trình nghiên cứu tại địa phương.
ĩlhân dịp này tôi xin chân thành cảm ơn các anh, chị khoa Binh Bưỡng cộng đóng - Viện Bĩnh Bưỡng đã giúp đỡ tôi trong quá trình thực hiện thu thập và cung cấp số liệu, tư liệu thực tế và nhiều đề tài hữu ích liên quan tới luận văn.
Tôi xin chân thành cảm ơn ban giám đốc cùng các anh, chị đồng nghiệp Văn phòng sở y tế Lạng ỗơn đã động viên và tạo điều kiện thuận lợi cho tác giả.
Cuối cùng xin vô cùng cảm ơn gia đình, người thân và bạn bè
đã giúp đỡ dộng viên, khích lệ kịp thời trong những lúc khó khăn nhất để tôi hoàn thành bản luận văn này.
Hà Nội tháng 9 nãm 2003
ĩĩgưyễn Sơn ĩjiếu
L i c m nời cảm ơn ảm ơn ơn 1
M c l cục lục ục lục 2
M c l c các b ng s li uục lục ục lục ảm ơn ố liệu ệu 3
Trang 3Đ t v n đặt vấn đề ấn đề ề 5
M c tiêu nghiên c uục lục ứu 7
1 M c tiêu chungục lục 7
2 M c tiêu c thục lục ục lục ểu đồ và đồ thị 7
Chươnng 1 - T ng quan tài li uổng quan tài liệu ệu 8
1.1 Đ nh nghĩa th a cân và béo phìị ừa cân và béo phì 8
1.2 Phân lo i th a cân và béo phìại thừa cân và béo phì ừa cân và béo phì 2 8
1.3 Nhũng phươnng pháp đánh giá th a cânừa cân và béo phì vàbéo phì 10
1.4 Tình hình th a cân và béo ừa cân và béo phì phì ở người người cảm ơni trưở ngườingthành hi n nayệu 13
1.5 Nh ng ữ viết tắt y u ết tắt t ố liệunguy c gây ơn béo phì 14
1.6 Tác h i và nguy c c a ại thừa cân và béo phì ơn ủa béo phì 17
Chươnng 2 - Đ i ố liệu tượng ng và phươnng pháp nghiên c uứu 21
2.1 Đ i tố liệu ượng ng và đ a đi m nghiên ị ểu đồ và đồ thị c uứu 21
2.2 Thi t k nghiên c uết tắt ết tắt ứu 21
2.3 Các bi n s nghiên c uết tắt ố liệu ứu 24
2.4 Phươnng pháp thu th p và x lý s ' li uập và xử lý số' liệu ử lý số' liệu ố liệu ệu 25
2.5 Khía c nh đ o đ c ại thừa cân và béo phì ại thừa cân và béo phì ứu trong nghiên c uứu 27
Chươnng 3 - K t qu nghiên c uết tắt ảm ơn ứu 28
Chươnng 4 - Bàn lu nập và xử lý số' liệu 40
K t lu nết tắt ập và xử lý số' liệu 46
Trang 4Ph l c 1ục lục ục lục : Mô hình nguyên nhân béo phì 52
Ph l c 2ục lục ục lục : Các ch s c n thu th pỉ số cần thu thập ố liệu ần thu thập ập và xử lý số' liệu 53
Ph l c 3ục lục ục lục : Phi u ph ng v n đ i tết tắt ỏng vấn đối tượng nghiên cứu ấn đề ố liệu ượng ng nghiên c uứu 54
Trang 5B ng 3.1.1 Đ c đi m đ i tảm ơn ặt vấn đề ểu đồ và đồ thị ố liệu ượng ng đi u tra giai đo n 1ề ại thừa cân và béo phì 28
B ng 3.2.1 Trung bình cân n ng, chi u cao, BMI c a đ i tảm ơn ặt vấn đề ề ủa ố liệu ượng ng nghiên 28 c uứu
B ng 3.2.2 Trung bình vòng th t lung, vòng mông, BDLMDD theo gi i 29 B ng 3.2.3ảm ơn ắt ớc các chữ viết tắt ảm ơnTinh tr ng dinh dại thừa cân và béo phì ưỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngng cúa đ i tố liệu ượng ng nghiên c u theo gi i 29 Báng 3.2.4 Tinh tr ngứu ớc các chữ viết tắt ại thừa cân và béo phìdinh dưỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngng c a ngủa ười cảm ơni trưở ngườing thành theo nhóm tu i 31 B ng 3.2.5 T l ổng quan tài liệu ảm ơn ỷ lệ ệu% đ i tố liệu ượng ngnghiên c u có VTL/ VM cao ứu hon ngưỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngng 32 nguy cơn
B ng 3.2.6 Tnh tr ng m c th c a đ i tảm ơn ại thừa cân và béo phì ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ơn ểu đồ và đồ thị ủa ố liệu ượng ng nghiên c u ứu theo gi iớc các chữ viết tắt 32
B ng 3.2.7 Trung bình các ch s xét nghi m sinh ảm ơn ỉ số cần thu thập ố liệu ệu hoá c a ủa các d i tố liệu ượng ng 33 BP
B ng 3.2.8 T l % r i lo n chuy n hoá ảm ơn ỷ lệ ệu ố liệu ại thừa cân và béo phì ểu đồ và đồ thị lipit và đười cảm ơnng máu cao đ i 34 tở người ố liệu ượng ng TC,BP
B ng 3.3.1 T n xu t tiêu ảm ơn ần thu thập ấn đề th ục lụcm t ột s th c ph m ố liệu ực phẩm ẩm trong tháng qua 36
B ng 3.3.2 Khâu ph n ăn cúa ảm ơn ần thu thập đ i ố liệu tượng ng nghiên c uứu 37
B ng 3.4.1ảm ơn Th aừa cân và béo phì cân và m t ột s ố liệuy u t ết tắt ố liệuliên quan 37
B ng 3.5.1ảm ơn T lỷ lệ ệu % đ iổng quan tài liệu tượng ng b cao huy t ị ết tắt áp 38
B ng 3.5.2ảm ơn T lỷ lệ ệu % đ iố liệu tượng ng bi t TC.BP là nguyên nhânết tắt b nh mãn tính 38ệu
Trang 7Bi u đ 1 Tình tr ng dinh dểu đồ và đồ thị ổng quan tài liệu ại thừa cân và béo phì ưỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngng c a ngủa ười cảm ơni trưở ngườing thành qu n Đ ng Đaập và xử lý số' liệu ố liệu 30
Bi u đ 2 Tình tr ng dinh dểu đồ và đồ thị ồ và đồ thị ại thừa cân và béo phì ưỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngng c a ngủa ười cảm ơni trưở ngườing thành qu n Đ ng Đaập và xử lý số' liệu ố liệu 30theo gi iớc các chữ viết tắt
Bi u đ 3 Tinh tr ng dinh dểu đồ và đồ thị ồ và đồ thị ại thừa cân và béo phì ưỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngng c a ngủa ười cảm ơni trưở ngườing thành (theo nhóm 31 tu i)ổng quan tài liệu
Bi u đ 4 Tinh tr ng th a m c th c a ngểu đồ và đồ thị ồ và đồ thị ại thừa cân và béo phì ừa cân và béo phì ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ơn ểu đồ và đồ thị ủa ười cảm ơni trưở ngườing thành (theo gi i)ớc các chữ viết tắt 33
Bi u đ 5 T l % các RLCH lipit c a đ i tểu đồ và đồ thị ồ và đồ thị ỷ lệ ệu ủa ố liệu ượng ng TC, BP 34
Đ th 6 M i liên quan gi a BM v i ồ và đồ thị ị ố liệu ữ viết tắt Ỉ với ớc các chữ viết tắt Cholesterol 35
Trang 8BMI : Chi s kh i c thố liệu ố liệu ơn ểu đồ và đồ thị
BDLMDD B dày l p mõ' dồ và đồ thị ớc các chữ viết tắt ước các chữ viết tắti da
CED Thi u năng lết tắt ượng ng trười cảm ơnng di nễn
LDL-C Cholesterol -Lipoprotein có t tr ng th pỷ lệ ọng cao ấn đềLTTP Lươnng th c th c ph mực phẩm ực phẩm ẩm
RLCH R i lo n chuy n hoáố liệu ại thừa cân và béo phì ểu đồ và đồ thị
Trang 9ĐẶT VÂN ĐỂ
Th a ừa cân và béo phì cân và béo phì là h u qu c a tình tr ng m t cân b ng ập và xử lý số' liệu ảm ơn ủa ại thừa cân và béo phì ấn đề ằng năng lượng ng, trong
đó năng lượng ng ăn vào vượng t quá năng lượng ng tiêu hao trong th i gian ời cảm ơn dài Đây là m tột
b nh mãn tính ph bi n ' ệu ổng quan tài liệu ết tắt ỏng vấn đối tượng nghiên cứu các nước các chữ viết tắtc trên toàn th giói T ố liệu ỷ lệ l ệungười cảm ơni béo trên th gi iết tắt ớc các chữ viết tắttâng lên rõ r t trong m y ch c năm qua T l ngệu ấn đề ục lục ỷ lệ ệu ười cảm ơni trười cảm ơnng thành béo phì (1991) ở ngườiHoa Kỳ là 20% nam, ở người 25% ở người ữ viết tắt ớc các chữ viết tắt n ; Canada (1991) là 15% cho c hai ảm ơn gi i, ớc các chữ viết tắt ở người Anh 6-13% nam, 8-15% ời cảm ơn ữ viết tắt n [2]
Th a ừa cân và béo phì cân và béo phì hiên nay mang tính d ch t h c ị ễn ọng cao toàn c u.ần thu thập S ực phẩm gia tâng c aủa
th a cân và ừa cân và béo phì béo phì không ch là v n ỉ số cần thu thập ấn đề d s c ề ứu khoé c a ủa nh ng nữ viết tắt ước các chữ viết tắtc đã phát tri n nhểu đồ và đồ thị ư
Mỹ, úc, Anh mà ngay c ảm ơnnh ng nữ viết tắt ước các chữ viết tắtc đang phát tri n, nh ng nểu đồ và đồ thị ữ viết tắt ước các chữ viết tắtc mà tình tr ng suyại thừa cân và béo phìdinh dưỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngng v n ẫn còn là v n đ quan tr ng thì th a cân và béo phì cũng dã tr thànhấn đề ề ọng cao ừa cân và béo phì ở người
m t gánh n ng tăng thêm ột ặt vấn đề - m t th thách l n c n phái đ i m t d i ột ử lý số' liệu ớc các chữ viết tắt ần thu thập ố liệu ặt vấn đề ố liệu v i ngành y tê ớc các chữ viết tắt c aủa
nh ng nữ viết tắt ước các chữ viết tắtc này
S ực phẩm gia tăng th a cân và ừa cân và béo phì béo phì trên kh p th ắt ết tắtgi i đã ớc các chữ viết tắt có ánh hưở ngườing quan tr ngọng cao
t i ớc các chữ viết tắt t ỷ lệ l ệum c m i toàn c u c a các b nh ắt ớc các chữ viết tắt ần thu thập ủa ệu tim m ch, ại thừa cân và béo phì b nh ệu ti u ểu đồ và đồ thị dười cảm ơnng týp 2, r i lo nố liệu ại thừa cân và béo phìchuy n ểu đồ và đồ thị hoá lipid, s i m t, ung th , viêm ỏng vấn đối tượng nghiên cứu ập và xử lý số' liệu ư xươnng kh p ớc các chữ viết tắt là các m i de do đói ố liệu ại thừa cân và béo phì v i s cớc các chữ viết tắt ứukhoe và tu i ổng quan tài liệu th , nhi u ọng cao ề nghiên c u ứu cho th y ấn đề 60- 80% th a ừa cân và béo phì cân và béo phì là donguyên nhân dinh dưỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngng! 171
Tinh tr ng th a cân ại thừa cân và béo phì ừa cân và béo phì và béo phì là m t lo i b nh lý r t t n kinh phí và ột ại thừa cân và béo phì ệu ấn đề ố liệu công s c ứu phòngchông.T ch c y t th gi i ổng quan tài liệu ứu ết tắt ết tắt ớc các chữ viết tắt ( WHO) cũng đã khuy n cáo các nết tắt ước các chữ viết tắtc hãy quan tâm h nơn
n a đ n v n đ th a cân và béo phì cũng nh ữ viết tắt ết tắt ấn đề ề ừa cân và béo phì ưlác h i ại thừa cân và béo phì c a ủa nó lên s c kho Th a cânứu ẻ Thừa cân ừa cân và béo phì
và béo phì có thê phòng dượng c, nh ng đi u tr ư ề ị r t ấn đề khó khăn, t n ố liệu kém và h u ần thu thập nhưkhông có kcì qu Hi n ảm ơn ệu nay ở người Mỹ v i 20-40% ngớc các chữ viết tắt ười cảm ơni béo phì người cảm ơni ta đã phái chi h nơn
50 tý USD hàng năm Ước các chữ viết tắtc tính các chi phí cho th a cân và ừa cân và béo phì béo phì r t ấn đề khác nhau tuỳtheo lùng nước các chữ viết tắtc, nh ng nh ng nghiên ư ữ viết tắt c u ứu v v n d này ề ấn đề ề đ u k t lu n ề ết tắt ập và xử lý số' liệu r ng có ằng l i 1 ớc các chữ viết tắt %
đ n ết tắt 5% c a ủa loàn h ột chi phí cho s c khoé là chi phí cho ứu th a ừa cân và béo phì cân và béo phì Do v yập và xử lý số' liệu
n u ết tắt t l ỷ lệ ệubéo phì giám thì
Trang 10sẽ tiết kiệm được lợi ích kinh tế đáng kể do không phải chi phí cho việcnày (WHO, 2000).
Trong m t vài năm g n dây nột ần thu thập ớc các chữ viết tắt ước các chữ viết tắtc ta th a cân và béo phì là m t hi n từa cân và béo phì ột ệu ượng ng
s c kho dáng quan tâm Trứu ẻ Thừa cân ước các chữ viết tắtc năm 1995, h u nh tý l th a cân và béo phì khôngần thu thập ư ệu ừa cân và béo phìđáng k Nh ng b ng ch ng khoa h c m i đây cho phép chúng ta nh n đ nh đây làểu đồ và đồ thị ữ viết tắt ằng ứu ọng cao ớc các chữ viết tắt ập và xử lý số' liệu ị
v n đ dinh dấn đề ểu đồ và đồ thị ưỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngng m i n y sinh không kém ph n quan tr ng, v i t l tăng nhanhớc các chữ viết tắt ảm ơn ần thu thập ọng cao ớc các chữ viết tắt ỷ lệ ệutheo th i gian Theo m t s báo cáo khoa h c: Nãm 1997, t i hai qu n n i thành Hàời cảm ơn ột ố liệu ọng cao ại thừa cân và béo phì ập và xử lý số' liệu ột
n i, nghiên c u c a Đ Th Kim Liên và c ng s cho thây t l th a cân là 15,5% vàột ứu ủa ỗ Thị Kim Liên và cộng sự cho thây tỷ lệ thừa cân là 15,5% và ị ột ực phẩm ỷ lệ ệu ừa cân và béo phì19% nam và n trớc các chữ viết tắt ữ viết tắt ưở ngườing thành Năm 2000, k t qu c a cu c t ng đi u tra dinhết tắt ảm ơn ủa ột ổng quan tài liệu ề
dưỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngng là tý l th a cân n t 15-49 tu i thành ph là 9.2% (Lê b ch Mai và cs.).ệu ừa cân và béo phì ở người ữ viết tắt ừa cân và béo phì ổng quan tài liệu ở người ố liệu ại thừa cân và béo phì
M t cu c đi u tra năm 2001 đã cho k t qu t l th a cân ngột ột ểu đồ và đồ thị ết tắt ảm ơn ỷ lệ ệu ừa cân và béo phì ời cảm ơn ười cảm ơni trười cảm ơnng thành s ngố liệu
t i thành phô H Chí Minh là 15,7% Trong lình hình béo phì đang t ng bại thừa cân và béo phì ổng quan tài liệu ừa cân và béo phì ước các chữ viết tắtc trớc các chữ viết tắtthành m t v n đ s c kho trong c ng d ng nh v y, vi c nghiên c u tình tr ng béoột ấn đề ề ứu ẻ Thừa cân ột ồ và đồ thị ư ập và xử lý số' liệu ệu ứu ại thừa cân và béo phìphì, d c bi t là các thành ph l n là th c s c n thi t đ có nh ng hi u bi t sâu honặt vấn đề ệu ố liệu ớc các chữ viết tắt ực phẩm ực phẩm ần thu thập ết tắt ểu đồ và đồ thị ữ viết tắt ểu đồ và đồ thị ết tắt
v các đ c đi m d ch t và xã h i c a béo phì Hà N i, d c bi t ề ặt vấn đề ểu đồ và đồ thị ị ễn ột ủa ột ặt vấn đề ệu ở Đông Đa là m tột
qu n n i thành vói di n lích l n th 2 trong các qu n, có m t đ dân c và t c đập và xử lý số' liệu ột ệu ớc các chữ viết tắt ứu ập và xử lý số' liệu ập và xử lý số' liệu ột ư ố liệu ột phát tri n kinh t cao Hi n nay đã có m t s nghiên c u v t l th a cân và béo phìểu đồ và đồ thị ết tắt ệu ột ố liệu ứu ề ỷ lệ ệu ừa cân và béo phì
l a tu i h c đ ng nh ng ch a có nghiên c u nào đánh giá chung v tình tr ng
ớc các chữ viết tắt ứu ổng quan tài liệu ọng cao ười cảm ơn ư ư ứu ề ại thừa cân và béo phìdinh dưỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngng cũng nh v tình tr ng th a cân và béo phì ngư ề ại thừa cân và béo phì ừa cân và béo phì ở người ười cảm ơni trước các chữ viết tắtng thànhc aủa
qu n Đ ng Đa.ập và xử lý số' liệu ố liệu
Xu t phát t th c t trên chúng tôi ti n hành nghiên c u đ tài ấn đề ừa cân và béo phì ực phẩm ết tắt ết tắt ứu ề "Tình tr ng ạng
th a cán- Béo phì ng ớ người trưởng thành và một sò yếu tố nguy co tại quận Đóng ười trưởng thành và một sò yếu tố nguy co tại quận Đóng i tr ưở ng thành và m t sò y u t nguy co t i qu n Đóng ột sò yếu tố nguy co tại quận Đóng ếu tố nguy co tại quận Đóng ố nguy co tại quận Đóng ạng ận Đóng Đa- Ha N i năm 2003" ột sò yếu tố nguy co tại quận Đóng đ t đó có the ti n tói phát tri n các ch đ nghiên c u sâuổng quan tài liệu ừa cân và béo phì ết tắt ểu đồ và đồ thị ủa ề ứu
và có thê xây d ng các giái pháp can thi p th nghi m trong th i gian t i.ực phẩm ệu ử lý số' liệu ệu ời cảm ơn ớc các chữ viết tắt
Trang 11MUC TIÊƯ NGHIÊN cút
1 Mục tiêu chung:
Đánh giá tình tr ng th a cân,béo phì và tìm hi u m t sô y u tô liên quan đ nại thừa cân và béo phì ừa cân và béo phì ểu đồ và đồ thị ột ết tắt ết tắt
th a cân, béo phì c a ngừa cân và béo phì ủa ở người ười cảm ơni trưở ngườing thành t i qu n Đ ng Đa, Hà N i nămại thừa cân và béo phì ập và xử lý số' liệu ố liệu ột 2003
2 Mục tiêu cụ thể:
1 Đánh giá tình tr ng ại thừa cân và béo phì dinh dưỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngng ngở người ười cảm ơni trưở ngườing thành 30 - 59 tu i, t i qu nổng quan tài liệu ại thừa cân và béo phì ập và xử lý số' liệu
Đ ng ố liệu Đa, Hà N i năm 2003.ột
2 Tìm hi u ểu đồ và đồ thị m i ố liệu liên quan gi a kh u ữ viết tắt ẩm ph n ăn, t p quán ăn u ng và m t s y uần thu thập ập và xử lý số' liệu ố liệu ột ố liệu ết tắt
tô khác v i tình tr ng th a cân, béo phì.ớc các chữ viết tắt ại thừa cân và béo phì ừa cân và béo phì
3 Bước các chữ viết tắtc đ u ần thu thập đánh giá m t ột sô' chí s ố liệusinh hoá cùa người cảm ơni th a ừa cân và béo phìcân béo phì
Trang 121.1 ĐỊNH NGHĨA THỪA CÀN VÀ BÉO PHÌ
Th a cân là tình tr ng càn n ng vừa cân và béo phì ại thừa cân và béo phì ặt vấn đề ượng t quá cân n ng "nên có" so v i chi u cao.ặt vấn đề ớc các chữ viết tắt ềCòn béo phì là tình tr ng lích luỹ m thái quá và không bình thại thừa cân và béo phì ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ười cảm ơnng m t cách c c bột ục lục ột hay toàn th t i m c ánh hổng quan tài liệu ớc các chữ viết tắt ứu ười cảm ơnng x u đ n s c ấn đề ết tắt ứu khoc I 12] [36]
M t cách đ n gi n có th đ nh nghía béo phì là tình tr ng tích luỹ thái quá vàột ơn ảm ơn ểu đồ và đồ thị ị ại thừa cân và béo phìkhông bình thười cảm ơnng c a lipit trong các t ch c m t i m c có nh hủa ổng quan tài liệu ứu ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ớc các chữ viết tắt ứu ảm ơn ưở ngườing x u đ n s cấn đề ết tắt ứukho ẻ Thừa cân
1.2 PHÂN LOẠI THỪA CÂN VÀ BÉO PHÌ :
H u ần thu thập h t ết tắt béo phì không liên quan t i n i ti t Béo phì không ớc các chữ viết tắt ột ết tắt có nguyên nhân
b nh h c ệu ọng cao rõ ràng đượng c g i là béo phì đ n thu n hay béo phì ngo i sinh ọng cao ơn ần thu thập ại thừa cân và béo phì - liên quan chú
y u ết tắt đ n ết tắt án u ng, do lăng năng lố liệu ượng ng ăn vào và giám năng lượng ng tiêu hao Béo phì cókèm theo b nh t t g i là béo phì b nh lý.ệu ập và xử lý số' liệu ọng cao ệu
2.1 Phân
Ị 2.1 Phân lo i ại héo phì theo hình thái c a ủa mô m ỡ :
- Béo phì do tăng sân quá m c sô lứu ượng ng t bào m mà kích thết tắt ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ước các chữ viết tắtc tê bào mỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng
v n bình thẫn ười cảm ơnng Lo i béo phì ại thừa cân và béo phì liên quan đ n tăng s lết tắt ố liệu ượng ng tê' bào m ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng thười cảm ơnng đềkháng v i đi u tr ớc các chữ viết tắt ề ị
- Có th ểu đồ và đồ thịphì d i t bào m mà s lại thừa cân và béo phì ết tắt ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ố liệu ượng ng tê bào không tăng ho c ặt vấn đề ch tăng khi tỉ số cần thu thập ết tắtbào m đã phình to h t ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ết tắt m c ( hay phì ứu d i ại thừa cân và béo phì t bào m ) ết tắt ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng H u ần thu thập h t béo ết tắt phì đ u có lăngềkích thước các chữ viết tắtc tê bào m , nh ng ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ư ch ỉ số cần thu thậpcó d ng béo phì b t d u t nh và dai d ng là có lãngại thừa cân và béo phì ắt ần thu thập ừa cân và béo phì ỏng vấn đối tượng nghiên cứu ẳng là có lãng
cá kích thước các chữ viết tắtc và s lố liệu ượng ng t bào m D ng béo phì này ết tắt ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ại thừa cân và béo phì
Trang 13thười cảm ơnng là béo n ng và sẽ s m phái tri n nh ng b t thặt vấn đề ớc các chữ viết tắt ểu đồ và đồ thị ữ viết tắt ấn đề ười cảm ơnng trong cu c s ngl 28|.ột ố liệu
1.1.2 Phân lo i héo phì theo phán vùng c a mô m và v trí gi i ph u h c : ại ủa ỡ ị trí giải phẫu học : ải phẫu học : ẫu học : ọc :
- Béo b ng- Béo trung tâm ( béo ph n trên, béo hình qu táo, béo ki u đàn ôngục lục ần thu thập ảm ơn ểu đồ và đồ thị
- Android ): Là d ng béo có mõ t p trung chú y u vùng b ng.ại thừa cân và béo phì ập và xử lý số' liệu ết tắt ở người ục lục
- Béo đùi ( béo vùng th p, béo hình quâ lê, béo ki u đàn bà ấn đề ểu đồ và đồ thị - Gynoid) : Là d ngại thừa cân và béo phìbéo phì có m t p trung ch y u vùng mông và vùng đùi Phân lo i ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ập và xử lý số' liệu ủa ết tắt ứu ại thừa cân và béo phì này giúp ta tiênđoán nguy c s c khoé c a béo phì B o b ng có nguy c cao ơn ứu ủa ết tắt ục lục ơn c a ủa m c và t ắt ưvong docác b nh ệu tim m ch, ại thừa cân và béo phì cao huy t ết tắt áp, ti u đểu đồ và đồ thị ười cảm ơnng so v i béo phì ớc các chữ viết tắt ph n ần thu thập th p 1ấn đề ị 71
1.3 PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ THỪA CÂN VÀ BÉO PHÌ :
Theo s phân chia c a các ực phẩm ủa nhà dinh dưỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngng h c, c th bao g m 2 thành ph n làọng cao ơn ểu đồ và đồ thị ồ và đồ thị ần thu thập
kh i ố liệu n c và ại thừa cân và béo phì kh i ố liệu m Nỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ước các chữ viết tắtc trong c thê l p ơn ập và xử lý số' liệu trung ch y u ủa ết tắt ở ngườithành ph n ần thu thập c a ủa mô n c.ại thừa cân và béo phì
Mô m ời cảm ơnbao g m nh ng t ồ và đồ thị ữ viết tắt ết tắtbào m ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngvà có thê ch a ứu đ y ẩm các triglyxerid Kh i m th ố liệu ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ểu đồ và đồ thịhi nệu
đ ột g y béo, ần thu thập còn kh i n c giúp đánh giá th l c c a ố liệu ại thừa cân và béo phì ểu đồ và đồ thị ực phẩm ủa m t ột người cảm ơni
M ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng trong c th g m m thi t yêìi và không thi t y u M thi t y u là ơn ểu đồ và đồ thị ồ và đồ thị ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ết tắt ết tắt ết tắt ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ết tắt ết tắt mỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngtrong h ệuth ng th n kinh, tu xố liệu ần thu thập ỷ lệ ươnng, màng t bào và c quan sinh d c n M ết tắt ơn ục lục ữ viết tắt ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngkhôngthi t y u ( m ết tắt ết tắt ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngd ực phẩm tr ) bao g m mõ' ữ viết tắt ồ và đồ thị dước các chữ viết tắti da, m ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngtrong và sau phúc m c, quanh tim vàại thừa cân và béo phìtrong c ngơn ơn ười cảm ơni bình thười cảm ơnng, m thi t yêu tỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ết tắt ươnng đ i h ng đ nh, còn m d tr thayố liệu ằng ị ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ực phẩm ữ viết tắt
d i nhi u nh t T l khôi m trung bình ó' nam trổng quan tài liệu ề ấn đề ỷ lệ ệu ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ước các chữ viết tắtng thành t 7 đ n 14% và n từa cân và béo phì ết tắt ữ viết tắt ừa cân và béo phì
18 đ n 25% I 9II 161.ết tắt
1.3.2 Các phương pháp đánh giá thừa cân và béơ phì :
Béo phì là s d thùa toàn b m c thê hay th a m d tr trong c th Đánhực phẩm ư ột ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ơn ừa cân và béo phì ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ực phẩm ữ viết tắt ơn ểu đồ và đồ thịgiá m c thê toàn b xu t phát t đánh giá thành phán c th Cácỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ơn ột ấn đề ừa cân và béo phì ơn ểu đồ và đồ thị
Trang 14nhà sinh lý học, dinh dưỡng học, trên 4 thập kỷ qua đã đánh giáthành phần cơ thể bằng các phương pháp như dơ tỷ trọng cơ thể trongnước, đếm K40, đo nồng độ nước toàn cơ thể, đo độ khuyếch tán các chấtkhí hoà tan trong chất béo, do sự dào thái các chất chuyên hoá của tổchức cơ, và gần dây nhất do kháng trở điện sinh học của cơ thể I 28 n 29|.
Gi i h n trên c a t l m c the bình thớc các chữ viết tắt ại thừa cân và béo phì ủa ỷ lệ ệu ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ơn ười cảm ơnng là 19% đ i v i nam và 22% đ iố liệu ớc các chữ viết tắt ố liệu
v i n Tuy nhiên, m t vài nghiên c u cho th y ớc các chữ viết tắt ữ viết tắt ột ứu ấn đề giá tr này cao h n c ngị ơn ảm ơn ười cảm ơni không béophì [ 28]
Phươnng pháp đo t tr ng c th - đỷ lệ ọng cao ơn ết tắt ượng c nhi u tác giá tin c y nh ng m t th iề ập và xử lý số' liệu ư ấn đề ời cảm ơngian và t n kém Tuy nhiên vi c đo ố liệu ệu tý tr ng ọng cao - m t ột c s ơn ở người đ ểu đồ và đồ thịcó th ểu đồ và đồ thị ước các chữ viết tắtc tính % m cỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ơn
th ểu đồ và đồ thị- cũng có th đểu đồ và đồ thị ượng c suy ra t phừa cân và béo phì ươnng pháp nhân tr c ắt BDLMDD I 3311 34]
D a trên m t ực phẩm ột s phố liệu ươnng trình tuy n tính, vi c ết tắt ệu ước các chữ viết tắtc tính t ng ổng quan tài liệu lượng ng m c thỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ơn ểu đồ và đồ thị
có th đểu đồ và đồ thị ượng c lính t ừa cân và béo phìvi c ệu đo BDLMDD t i I ại thừa cân và béo phì đ n 12 v trí khác nhau.ết tắt ị
M dỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ước các chữ viết tắti da x p x 50% t ng ấn đề ỉ số cần thu thập ổng quan tài liệu lượng ng m toàn b c th Phân b m dở người ột ơn ểu đồ và đồ thị ố liệu ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ước các chữ viết tắti dathay d i theo tu i, gi i, ổng quan tài liệu ổng quan tài liệu ớc các chữ viết tắt chúng t c ột và lình tr ng dinh dại thừa cân và béo phì ưỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngng Đo BDLMDD là m tột
phươnng pháp nhanh, không đ t ắt và khá chính xác N u đo BDLMDD ết tắt l i ại thừa cân và béo phì m t đi m đột ểu đồ và đồ thị ểu đồ và đồ thịđánh giá m ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngtoàn b ột c ơnthê hay % m c th thì ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ơn ểu đồ và đồ thị vi c ệu ch n v trí đ i đi n nh t ọng cao ị ại thừa cân và béo phì ệu ấn đề ch t tơn ấn đề
cá l p m ớc các chữ viết tắt ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngdước các chữ viết tắti da là r t quan tr ng Vì m dấn đề ọng cao ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ước các chữ viết tắti da phàn b không đ ng đ u ố liệu ồ và đồ thị ề kh p ắt cơnthe nên v ịtrí d i di n nh t không gi ng nhau theo tu i, giói và chúng t c ại thừa cân và béo phì ệu ấn đề ố liệu ổng quan tài liệu ột Nhìn chung,
người cảm ơni la nhân th y BDLMDD c tam d u ấn đề ơn ần thu thập là v trí ị ước các chữ viết tắtc đoán t t nh t ố liệu ấn đề cho m ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngc th trơn ểu đồ và đồ thị ẻ Thừa cân
em và người cảm ơni trước các chữ viết tắtng thành N u đo BDLMDD ết tắt t i nhiêu đi m đ đánh giá m , các ại thừa cân và béo phì ểu đồ và đồ thị ểu đồ và đồ thị ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng nhà
đi u tra khuyên nên ề lây ít nh t m t BDLMDD chi (c lam d u trái) và m t BDLMDDấn đề ột ơn ần thu thập ột thân ( c sau vai trái) đ tính ơn ểu đồ và đồ thị s ực phẩm phân bô' khác nhau c a m dủa ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ước các chữ viết tắti da M dỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ước các chữ viết tắti da vàokho ng 1 ảm ơn 1 % cân n ng ặt vấn đề c thê ơn ời cảm ơnnam gi i và ớc các chữ viết tắt 18% cân n ng c ặt vấn đề ơnth ểu đồ và đồ thị ở ngườin ữ viết tắtgi i ớc các chữ viết tắt ị351
Ngoài ra, ý nghĩa s c kho cùa béo phì còn liên quan đ n phân bô’ m , đ c bi tứu ẻ Thừa cân ết tắt ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ặt vấn đề ệu
ng i tr ng thành Có nhi u nghiên c u báo cáo
ở người ười cảm ơn ước các chữ viết tắt ề ứu v ềt m quan ần thu thập tr ngọng cao
Trang 15của béo bụng và béo bụng dược xem như là một nguy cơ cứa bệnhtim mạch hơn là toàn bộ khối mỡ của cơ thể| 261 Để đo trực tiếp khối mỡ
ớ bụng có nhiều kỹ thuật như chụp X quang vi tính, cộng hưởng lừ Tuynhiên các phương pháp này khó thực hiện và tôn kém, không có tính khảthi Tỷ sô vòng thắt lưng / vòng mông ( VTL/ VM) và vòng thắt lưng ( VTL)
0,85 ở nữ ) được sir dụng đê xác định các dối tượng béo bụng Người ta
chẽ với chỉ sô BMI và tỷ số VTL/VM , do đó thường được coi như là chỉ tiêuđon gián để đánh giá khôi lượng mỡ bụng và mỡ toàn bộ cơ thể Hiênchưa có các” ngưởng “ qui ước dối với vòng thắt lưng Người la thấy các
T ỷ lệ l ệu% m c ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ơnth ổng quan tài liệu : S ứud ng cân ục lục Tanita TBF 51 I là máy phàn tích t ỷ lệ l ệum cỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ơn
th b ng kỹ thu t đo ểu đồ và đồ thị ằng ập và xử lý số' liệu kháng tr đi n ời cảm ơn ệu sinh h c ọng cao ( BIA’ Bioelectrical Impedance Analysis ).Máy t o ra m t dòng di n r t th p xuyên qua c th ại thừa cân và béo phì ột ệu ấn đề ấn đề ơn ểu đồ và đồ thịkhi đo Máy đượng c phát tri n t "ểu đồ và đồ thị ừa cân và béo phì
phươnng pháp do tr ng ọng cao lượng ng dước các chữ viết tắt ước các chữ viết tắti n c " dùng đo cho các đ i ố liệu lượng ng trong đ ột tu i ổng quan tài liệu lù'7-70 Xác đ nh béo phì khi t l m c th ị ỷ lệ ệu ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ơn ểu đồ và đồ thị> 30% n ở người ữ viết tắtvà > 20% ở ngườinam I 29 Ị
ỚNG DẪN người cảm ơni trước các chữ viết tắtng thành có m t ột m i ố liệu tươnng quan gi a ữ viết tắt kh i ố liệu m và càn n ng ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ặt vấn đề c a c ủa ơnthe.Béo phì khôi m ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng lăng lên và cân n ng ặt vấn đề c th ơn ểu đồ và đồ thịcũng lãng lên Tuy nhiên cân n ng ặt vấn đề còn
ph thu c chi u cao m i ngục lục ột ề ỗ Thị Kim Liên và cộng sự cho thây tỷ lệ thừa cân là 15,5% và ười cảm ơni Đê’ lo i bó ánh hại thừa cân và béo phì ưở ngườing c a ủa vóc người cảm ơni so v i tr ngớc các chữ viết tắt ọng cao
lượng ng c th , phơn ểu đồ và đồ thị ươnng pháp đánh giá thông d ng nh t hi n ục lục ấn đề ệu nay đánh giá m c ứu đ ột béophì là dùng chí s ố liệukhôi c th ( ơn ết tắt Body Mass Index) Ị.1111 301
Trang 161.4 TÌNH HÌNH THỪA CÂN VÀ BÉO PHÌ Ở NGƯỜI TRƯỚNG THÀNH HIỆN NAY:
Th a cân và béo phì đang n i lên nhu' là m t v n ừa cân và béo phì ổng quan tài liệu ột ấn đề đ ềs c kh e c ng đ ng hàngứu ỏng vấn đối tượng nghiên cứu ột ồ và đồ thị
đ u các nần thu thập ở người ước các chữ viết tắtc đã và đang phát tri n Năm 2000 , T ch c Y t th ểu đồ và đồ thị ổng quan tài liệu ứu ết tắt ết tắtgi i ớc các chữ viết tắt (WHO) đã xu tấn đềban báo cáo kỹ thu t " ập và xử lý số' liệu Béo phì : D ực phẩm phòng và x ứutrí m t ột d ch toàn ị c u ần thu thập " Th a ừa cân và béo phì cân vàbéo phì - c n ơn d ch th ký, ị ết tắt đó là l i ời cảm ơn cánh báo c a t ủa ổng quan tài liệuch c ứu Y t th ết tắt ết tắtgi i t i ớc các chữ viết tắt ại thừa cân và béo phì m t cu c h pột ột ọng cao Pháp năm
ở người 1997 Tình tr ng ại thừa cân và béo phì béo phì hi n nay đang tăng ệu lên vói m t ột l c ố liệu đ dáng lột ơn
ng i không ại thừa cân và béo phì chi ph bi n các nổng quan tài liệu ết tắt ớc các chữ viết tắt ước các chữ viết tắtc phát tri n mà còn gia ểu đồ và đồ thị tăng ở ngườic nh ng ảm ơn ữ viết tắt nước các chữ viết tắtc màtình tr ng ại thừa cân và béo phì suy dinh dưỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngng v n ẩm còn ph ổng quan tài liệubi n ết tắt (21 ] ở ngườingười cảm ơni trười cảm ơnng thành, ty l béo ệu phì
là 10-25% h u h t các nớc các chữ viết tắt ần thu thập ết tắt ước các chữ viết tắtc Tây Âu, 20-25% ở ngườim t s nột ố liệu ước các chữ viết tắtc châu Mỹ, có t i 40% ớc các chữ viết tắt ở người
m t ột s ố liệunước các chữ viết tắtc Đông Âu và trên 50% ó' m t s nột ố liệu ước các chữ viết tắtc Tây Thái Bình Dươnng ị 37 j
Ở các nước các chữ viết tắtc đang trong th i ời cảm ơn kỳ dinh dưỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngng chuy n ti p, ểu đồ và đồ thị ết tắt khi n n kinh té phátềtri n, t ểu đồ và đồ thị ỷ lệ l ngệu ười cảm ơni béo cũng tăng lên cùng v i t l ngớc các chữ viết tắt ỷ lệ ệu ười cảm ơni g y ần thu thập giám d n ấn đề ở người giai do nại thừa cân và béo phì
d u , t l ần thu thập ỷ lệ ệubéo tăng t ng lóp khá gia trong xã h i v i ở người ần thu thập ột ớc các chữ viết tắt BM1 trung bình cao sau đó t ỷ lệ lệubéo tăng d n t ng ần thu thập ời cảm ơn ần thu thập l p thu ớc các chữ viết tắt nh p th p 112].ập và xử lý số' liệu ấn đề
Th a cân và béo phì tr ' thành v n đ s c khoe c ng đ ng nừa cân và béo phì ỏng vấn đối tượng nghiên cứu ấn đề ề ứu ột ồ và đồ thị ời cảm ơn ước các chữ viết tắtc ta m i chớc các chữ viết tắt ỉ số cần thu thập
nh ng năm g n đày ữ viết tắt ần thu thập Các cu c ột đi u tra ề d ch t h c di n r ng ị ễn ọng cao ệu ột cho thây trước các chữ viết tắtc năm 1995,
t l ỷ lệ ệuth a ừa cân và béo phì cân không dáng k , béo phì h u ểu đồ và đồ thị ần thu thập nh không có.ư
Tỷ lệ thừa cân ( BMI > 25) ó người Việt Nam trướng thành
Trang 17T i Hà ại thừa cân và béo phì N i, ột nghiên c u ứu c a ủa Tr n ần thu thập Đình Toán (năm 1994) ớc các chữ viết tắt m t phột ười cảm ơnng n iột thành th y lý l th a cân và béo phì ấn đề ệu ừa cân và béo phì c a nam là 3,3% ủa và c a ủa n ữ viết tắt là 7,8%| 21J Nghiên
c u c a ứu ủa Đ Kim ỗ Thị Kim Liên và cộng sự cho thây tỷ lệ thừa cân là 15,5% và Liên năm 1997 l i ại thừa cân và béo phì hai phười cảm ơnng n i ột thành đ i tở người ố liệu ượng ng 50-59 tu i th yổng quan tài liệu ấn đề
t l th a ỷ lệ ệu ừa cân và béo phì cân và béo phì là 15,5% Theo k t qu c a ết tắt ảm ơn ủa Doãn Th Tị ười cảm ơnng Vi năm 2001, tỷ lệ
l béo phì cán b ệu ở người ột chi n sĩ ết tắt công an là 15%
Năm 2000 k t qu cu c t ng đi u tra ết tắt ảm ơn ột ổng quan tài liệu ề dinh đười cảm ơnng trên 7600 h ột gia đình trên
ph m vi c nại thừa cân và béo phì ảm ơn ước các chữ viết tắtc do Lê B ch Mai và c ng s tiên ại thừa cân và béo phì ột ực phẩm hành cho th y ấn đề :
- ở ngườinhóm tu i 6-14 ổng quan tài liệu tu i ,t l ổng quan tài liệu ỷ lệ ệuth a cân trung bình là ừa cân và béo phì 2,2 % ( ở người thành ph 6,6%ố liệu, nông thôn 1ở người ,2%)
- ời cảm ơn ph n ục lục ữ viết tắt15-49 tu i ổng quan tài liệu ,l ỷ lệ l th a cân ệu ừa cân và béo phì trung bình là 4,6% , thành ớc các chữ viết tắt ph cao g pố liệu ấn đề
1.5 NHŨNG YẾU TỐ NGUY cơ GÂY BÉO PHÌ:
Khau ph n ăn, ần thu thập tiêu hao nâng lượng ng và yêu lô di truy n dề ười cảm ơnng nh ư là nh ngữ viết tắtthành ph n ần thu thập quan tr ng ọng cao nh t ấn đề d n ần thu thập lói béo phì
1.5.1 Kháu phần ăn, thói quen ãn nóng:
C thê bình ơn thười cảm ơnng gi ữ viết tắtdượng c cân n ng ặt vấn đề ổng quan tài liệun đ nh ị là nh tr ng thái cân b ng ời cảm ơn ại thừa cân và béo phì ằng gi aữ viết tắtnăng lượng ng do th c ăn cung c p, năng lứu ấn đề ượng ng tiêu hao do lao đ ng ột và các ho t đ ngại thừa cân và béo phì ột khác c a c ủa ơnth Cân n ng c ểu đồ và đồ thị ặt vấn đề ơnth ểu đồ và đồ thịlãng lên có thê do ch đ ăn ết tắt ột d th a, ư ừa cân và béo phì vượng t quá nhu
c u ho c do n p sông làm vi c tĩnh ần thu thập ặt vấn đề ết tắt ệu t i, ại thừa cân và béo phì ít tiêu hao năng lượng ng Ch ết tắt đ ăn ột giàu lipit
ho c ặt vấn đề các ch t năng lấn đề ượng ng cao có liên quan ch t ặt vấn đề chẽ v i ớc các chữ viết tắt s ực phẩm gia tăng t ỷ lệ l ệubéo phì Các
th c ăn giàu ch t ứu ấn đề béo thười cảm ơnng ngon nên người cảm ơni ta ăn quá th a ừa cân và béo phì mà không bi t ết tắt Các nghiên
c u ứu cho r ng chi ằng can àn d 70 ư calo m i ngày sẽ d n ỗ Thị Kim Liên và cộng sự cho thây tỷ lệ thừa cân là 15,5% và ẫn t i ớc các chữ viết tắt tăng cân m c dù sô' calo ặt vấn đề nàynhó có th không nh n ra d ểu đồ và đồ thị ập và xử lý số' liệu ễndàng, nh t là khi ăn nh ng th c ăn giàu năng lấn đề ữ viết tắt ứu ượng ng Mỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng
có đ m ập và xử lý số' liệu đ ột năng
Trang 18lượng cao gấp 2 lần đường, lại cần ít calo hơn để dự trữ dưới dạngtrigỉyxerit, trong khi đường cẩn năng lượng đê chuyển thành axil béo tự dotrước khi dự trữ Vì vậy, khẩu phần nhiều mở, dù nhó cũng có thể gây thừacalo và tãng cân.
Khi vào c th , các ch t protit, lipit, gluxit trong th c ăn đ u có th chuy nơn ểu đồ và đồ thị ấn đề ứu ề ểu đồ và đồ thị ểu đồ và đồ thịthành ch t béo d tr Vì v y không chì nên coi vi c ăn nhi u th t, nhi u m m i gàyấn đề ực phẩm ữ viết tắt ập và xử lý số' liệu ệu ề ị ề ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ớc các chữ viết tắtbéo, vi c ăn quá th a ch t b t,đệu ừa cân và béo phì ấn đề ột ười cảm ơnng và đ ng t đ u có th gây béo phì ổng quan tài liệu ọng cao ề ểu đồ và đồ thị I 12][ 13]
Nhi u nghiên c u v béo phì tr em cho th y tr béo phì thề ứu ề ở người ẻ Thừa cân ấn đề ẻ Thừa cân ười cảm ơnng háu ăn, ănnhi u l n Nh ng th c ăn có hàm lề ần thu thập ữ viết tắt ứu ượng ng mõ' cao có v làm ngon mi ng h n, trong khiẻ Thừa cân ệu ơnrau qu làm tr d chán Không ch ăn nhi u m , th t mà ăn quá nhi u ch t b t,ảm ơn ẻ Thừa cân ễn ỉ số cần thu thập ề ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ị ề ấn đề ột
đười cảm ơnng, đ ng t đ u có th gây béo Nh ng th c ăn h p thuổng quan tài liệu ọng cao ề ểu đồ và đồ thị ữ viết tắt ứu ấn đề
nhanh, đ c bi t là carbohydrat còn gây tăng ặt vấn đề ệu glucose, insulin máu, k đó làm gi mết tắt ảm ơnglucose máu và gây thèm ăn nhi u h n Nhi u tác giá cho r ng vi c thích ăn nhi uề ơn ề ằng ệu ề
đười cảm ơnng, snack ( giàu béo ) , nh ng th c ăn nhanh n u s n ( ữ viết tắt ứu ấn đề ẩm hamburger, sausage ) và
mi n cễn ưỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngng ăn rau, hoa quá là m t đ c tr ng c a tr béo phì Thói quet ihi u vào b aột ặt vấn đề ư ủa ẻ Thừa cân ề ữ viết tắt
t i cũng là m t đi mố liệu ột ểu đồ và đồ thị khác nhau gi a tr béo và không béo,ữ viết tắt ẻ Thừa cân
Cùng y u t ănết tắt ố liệu u ng,s gia tăng tý l béo phì di song song v iố liệu ực phẩm ệu ớc các chữ viết tắt
ho t đ ng th l cại thừa cân và béo phì ột ểu đồ và đồ thị ực phẩm trong l i s ng lĩnh t i, th i gian dành xem tivi,ố liệu ố liệu ại thừa cân và béo phì ời cảm ơn
đ c báo, làm vi cọng cao ệu
b ng máy vi tính, nói chuy n qua đi n tho i, lái xe, ăn u ng cao hon I 6]Iằng ệu ệu ại thừa cân và béo phì ố liệu
Nh ng ngữ viết tắt ười cảm ơni ho t đ ng th l c nhi u thại thừa cân và béo phì ột ểu đồ và đồ thị ực phẩm ề ười cảm ơnng ăn th c ăn giàu năngứu
lượng ng, khi thay đ i l i s ng, ít ho t đ ng h n, nh ng n u h v n gi thói quen ănổng quan tài liệu ố liệu ổng quan tài liệu ại thừa cân và béo phì ột ơn ư ết tắt ọng cao ẫn ữ viết tắtnhi u thề ười cảm ơnng d b béo Đi u này gi i thích cho hi n tễn ị ề ảm ơn ệu ượng ng béo phì tu i trung niên,ở người ổng quan tài liệucác v n đ ng viên sau khi gi i th và nh ng công nhân lao d ng chân tay có xu hập và xử lý số' liệu ột ảm ơn ểu đồ và đồ thị ữ viết tắt ột ước các chữ viết tắtngbéo khi v h u 15] [34].ề ư ị
3|
Trang 191.5.3 Yếu tô di truyền:
Y u t di truy n có vai trò nh t đ nh đ i v i béo phì Nh ng tr béo thết tắt ố liệu ề ấn đề ị ố liệu ớc các chữ viết tắt ữ viết tắt ẻ Thừa cân ười cảm ơnng hay
có cha m béo, tuy nhiên nhìn đa s trên c ng đ ng, y u t ẹ có con<5tuổi) ố liệu ột ồ và đồ thị ết tắt ố liệu di truy n này không l n.ề ớc các chữ viết tắtTheo Gran và Clark (1976), tr có cha m béo phì thẻ Thừa cân ẹ có con<5tuổi) ười cảm ơnng béo phì tu i ỚNG DẪN ổng quan tài liệu 17, t l conỷ lệ ệucái có cha m béo phì ẹ có con<5tuổi) b ịbéo phì nhi u g p 3 l n so v i nh ng tre cha m không béo.ề ấn đề ần thu thập ớc các chữ viết tắt ữ viết tắt ẹ có con<5tuổi)Trong s tr béo phì, kho ng 80% có cha ho c m béo phì, ố liệu ẻ Thừa cân ảm ơn ặt vấn đề ẹ có con<5tuổi) 30% có c cha và m béoảm ơn ẹ có con<5tuổi)phì Không chí béo phì và m c đ c a nó đứu ột ủa ượng c xác đ nh có tính gia dinh, v trí l ng đ ngị ị ắt ọng cao
m d tr cũng có lính gia đình Nh v y, cân n ng cha m cũng có th là y u t quy tỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ực phẩm ữ viết tắt ư ập và xử lý số' liệu ặt vấn đề ẹ có con<5tuổi) ểu đồ và đồ thị ết tắt ố liệu ết tắt
đ nh cân n ng con cái Nhi u nghiên c u đã c ị ặt vấn đề ề ứu ố liệu g ng ắt xác đ nh xem nguyên nhân c aị ủa tình tr ng béo phì có tính gia ại thừa cân và béo phì đình là do di truy n ề hay do m i trồ và đồ thị ười cảm ơnng Hi n nay ngệu ười cảm ơni ta
đã có nh ng ữ viết tắt b ng ằng ch ng ứu k t ết tắt lu n r ng: béo phì thập và xử lý số' liệu ằng ười cảm ơnng do y u t môi trết tắt ố liệu ười cảm ơnng tác đ ngột lên nh ng ữ viết tắt cá th ểu đồ và đồ thị có khuynh hước các chữ viết tắtng di truy n Gia đình có nhi u cá nhàn b ề ề ị béo phì,nguy c béo phì cho nh ng thành viên khác càng l n[ ơn ữ viết tắt ớc các chữ viết tắt 7II 27II 32],
1.5.4 Yêu tô kinh té xã hội :
Ó nh ng nữ viết tắt ước các chữ viết tắtc đang phát tri n, tý l ểu đồ và đồ thị ệu người cảm ơni béo t ng lóp nghèo thở người ần thu thập ười cảm ơnng
th p( do thi u ấn đề ết tắt ăn, lao đ ng ột chân tay n ng, phặt vấn đề ươnng ti n đi l i khó khăn) và béo phì nhệu ại thừa cân và béo phì ư
là m t đ c ột ặt vấn đề đi m c a giàu ểu đồ và đồ thị ủa có( béo tôi) Ó nh ng nữ viết tắt ước các chữ viết tắtc phát tri n, ểu đồ và đồ thị khi thi u ăn không cònết tắt
ph ổng quan tài liệubi n n a, tý ết tắt ữ viết tắt l ệubéo phì l i thại thừa cân và béo phì ười cảm ơnng cao t ng l p nghèo, ít h c so v i ở người ần thu thập ớc các chữ viết tắt ọng cao ớc các chữ viết tắt t ng ần thu thập l p trên,ớc các chữ viết tắt
do t ng l p ần thu thập ớc các chữ viết tắt này gi ữ viết tắtthói quen ăn u ng ố liệu có nguy c đ i v i th a cân.ơn ố liệu ớc các chữ viết tắt ừa cân và béo phì
Các yêu t văn hoá, dân t c, t ng l p xã h i, tôn giáo cũng là nh ng y u t môiố liệu ột ần thu thập ớc các chữ viết tắt ột ữ viết tắt ết tắt ố liệu
trười cảm ơnng làm ảm ơnnh hưở ngườing đ n ết tắt lượng ng th c ứu an đ a vào ư theo nhi u cách khác nhau Ngề ười cảm ơni
ta th y ấn đề ở người nh ng ữ viết tắt nước các chữ viết tắtc phát tri n, ểu đồ và đồ thị có m i ố liệu liên quan ngh ch gi a tình tr ng kinh t xã h iị ữ viết tắt ại thừa cân và béo phì ết tắt ột
và béo phì, nh ng các nư ở người ước các chữ viết tắtc đang phát tri n, có xu hểu đồ và đồ thị ước các chữ viết tắtng ngượng ại thừa cân và béo phìc l i, người cảm ơni có lình
tr ng kinh t ại thừa cân và béo phì ết tắt xã hôi cao l i ại thừa cân và béo phì d béo h n Nguyên nhân khác nhau này là do nh ngễn ơn ở người ữ viết tắt
nước các chữ viết tắtc nghèo, s ti p c n th c ph mực phẩm ết tắt ập và xử lý số' liệu ực phẩm ẩm
Trang 20hạn chế, nên người béo là biêu hiện của của sự giàu có, hấp dẫn giớitính, Người ta tin rằng béo là khoẻ mạnh, Ngược lại ở các nước giàu, béolại bị xem là kém thông minh, chậm chạp và thiếu sự kiềm chế] 12],1 28).
1.6 TÁC HẠI VÀ NGUY cơ cũA BÉO PHÌ :
Do béo phì liên quan đ n nhi u tình tr ng b nh ết tắt ề ại thừa cân và béo phì ệu lý quan tr ng nên ngọng cao ười cảm ơni ta
thười cảm ơnng coi t l béo phì là ỷ lệ ệu chap t ng băng các ảm ơn b nh mãn tính không lây Béo ệu phì không
t t đ i ố liệu ố liệu v i ớc các chữ viết tắt s c khoé, ngứu ười cảm ơni càng béo các nguy c càng nhi u Trơn ề ước các chữ viết tắtc h t, ngết tắt ười cảm ơni béo phì
d ễnm c các b nh tăng huy t áp, tim m ch do m ch ắt ệu ết tắt ại thừa cân và béo phì ại thừa cân và béo phì vành, đái đười cảm ơnng, hay các r i lo nố liệu ại thừa cân và béo phì
d dày, ru t, s i m t Béo phì có các lác h i và nguy c c thê ại thừa cân và béo phì ột ỏng vấn đối tượng nghiên cứu ập và xử lý số' liệu ại thừa cân và béo phì ơn ục lục là :
1.6.1 .Mát thoải mái trong cuộc sóng:
Đa s ngố liệu ười cảm ơni béo có m t ột thán hình thay đ i, ổng quan tài liệu h ọng caoc m th y ảm ơn ấn đề c th ơn ểu đồ và đồ thị mình x u ấn đề xí
Người cảm ơni béo phì thười cảm ơnng c m giác b c b i, khó ch u v mùa hè do l p m dày đã trảm ơn ứu ố liệu ị ề ớc các chữ viết tắt ở người ở ngườithành h th ng cách nhi t Ngệu ố liệu ệu ười cảm ơni béo phì cũng câm th y m t mói chung toàn thân, hayấn đề ệu
nh c ứu đ u ần thu thập tê bu t hai chân làm ố liệu ở người cho cu c s ng thi u tho i ột ố liệu ết tắt ảm ơn mái
1.6.2 Giâm hiệu suất lao động:
Người cảm ơni béo phì làm vi c chóng m t nh t là môi trệu ệu ấn đề ở người ười cảm ơnng nóng M t ại thừa cân và béo phì khác do khôi
lượng ng c th quá n ng n nên đ hoàn thành m t ơn ểu đồ và đồ thị ặt vấn đề ề ết tắt ột đ ng ột tác, m t công vi c trong laoột ệu
đ ng, ngột ười cảm ơni béo phí b m t th i gian và công s c ị ấn đề ời cảm ơn ứu nhi u ề h n ơn H u quá ập và xử lý số' liệu là hi u su t laoệu ấn đề
đ ng gi m ột ảm ơn rõ r t so ệu v i ớc các chữ viết tắt người cảm ơni bình thười cảm ơnng
1.6.3 Kém lanh lợi:
Người cảm ơni béo phì thười cảm ơnng ph n ng ch m ch p h n ngảm ơn ứu ập và xử lý số' liệu ại thừa cân và béo phì ơn ười cảm ơni bình thười cảm ơnng trong sinh
ho t cũng nh trong lao đ ng H u qu là r t d ại thừa cân và béo phì ư ột ập và xử lý số' liệu ảm ơn ấn đề ễnb ịtai n n xe c cũng nh tai ại thừa cân và béo phì ột ư n n ại thừa cân và béo phì lao
đ ng ột I 16]
1.6.4 Làm mất vé đẹp của mọi người
ỉ.6.5 Nguy co vé sức khoẻ và bệnh tật của người héo phì:
* T ỷ lệ l ệub nh ệu t t ập và xử lý số' liệu cao h n ơn ớc các chữ viết tắtngười cảm ơni bình thười cảm ơnng, đ c bi t là các b nh:ặt vấn đề ệu ệu
Trang 214- R i lo n ố liệu ại thừa cân và béo phì lipid máu :
Tăng cholesterol máu, gi m ảm ơn HDL- c, tăng t l ỷ lệ ệu LDL-C, lãng t l LDL- c/ HDL-Cỷ lệ ệugây tăng tý l ệubênh tim m ch.ại thừa cân và béo phì
Triglixeride huy t tết tắt ươnng tăng và tăng LDL- apo B Thười cảm ơnng th y r i lo n chuy nấn đề ố liệu ại thừa cân và béo phì ểu đồ và đồ thịhoá lipid h u h t các b nh nhân béo phì v i tích luỹ m trong b ng và thở người ần thu thập ết tắt ệu ớc các chữ viết tắt ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ổng quan tài liệu ục lục ười cảm ơnng có
m i liên quan v i tăng nguy c b nh tim m ch.ố liệu ớc các chữ viết tắt ơn ệu ại thừa cân và béo phì
5- S tích luỹ m trong b ng:ực phẩm ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ổng quan tài liệu ục lục
Liên quan v i tăng LDL-C Tinh tr ng tăng cao LDL-C này có th là k t qu c aớc các chữ viết tắt ại thừa cân và béo phì ểu đồ và đồ thị ết tắt ảm ơn ủa
s r i lo n chuy n hoá liên quan t i n ng đ triglyxcride ực phẩm ố liệu ại thừa cân và béo phì ểu đồ và đồ thị ớc các chữ viết tắt ồ và đồ thị ột giàu LDL b phân hu b i cácị ỷ lệ ở ngườimen lipase c a gan đ t o ra các ủa ểu đồ và đồ thị ại thừa cân và béo phì phân t LDL- c ử lý số' liệu
+ Huy t áp tâm thu và tâm ết tắt trươnng :
C huy t áp tâm thu và tâm trảm ơn ết tắt ươnng tăng khi ch s ỉ số cần thu thập ố liệuBM1 tâng Người cảm ơni béo có nguy
c b tăng huy t áp cao h n ơn ị ết tắt ơn người cảm ơni bình thười cảm ơnng, nguy c này càng cao khi tu i càng trơn ổng quan tài liệu ẻ Thừa cân
và th i gian càng kéo ời cảm ơn dài Tăng cân nhanh là m t y u l liên quan t i tăng huy t áp vàột ết tắt ố liệu ớc các chữ viết tắt ết tắt
gi m ảm ơn tr ng ọng cao lượng ng sẽ có hi u qu gi m huy t áp Ngệu ảm ơn ảm ơn ết tắt ười cảm ơn ịi b béo phì có nguy c ơn b tàngịhuy t ết tắt áp cao g p 2,9 l n so v i ngấn đề ổng quan tài liệu ớc các chữ viết tắt ười cảm ơni không béo Tăng 7,5 mm Hg huy t ết tắt áp tâm trươnng
d n t i tăng 29% nguy c b nh m ch vành và 46% ẫn ớc các chữ viết tắt ơn ệu ại thừa cân và béo phì nguy c ơnđ t qu ột ỵ
+ B nh tim ệu m ch:ại thừa cân và béo phì
Nguyên nhân chính làm tãng t vong ngử lý số' liệu ở người ười cảm ơni béo phì là do b nh tim m ch Bânệu ại thừa cân và béo phìthân béo phì có m i liên quan ch t chẽ v i cao huy t áp và đ t ố liệu ập và xử lý số' liệu ớc các chữ viết tắt ết tắt ột qu , ỵ đ c bi t ngặt vấn đề ệu ở người ười cảm ơni
tr tu i ẻ Thừa cân ổng quan tài liệu ( Chen và c ng ột s 1999) Tuy nhiên nh ng y u t này đực phẩm ữ viết tắt ết tắt ố liệu ượng c c i thi n khiảm ơn ệu
nh ng ngữ viết tắt ười cảm ơni béo phì gi m cân ( Dattilo và Kri Etherton 1992) Huy t áp tăng,ảm ơn ết tắttriglyxeril lăng, lipoprotein tý tr ng th p tăng d hình thành nghẽn m ch Ó ngọng cao ấn đề ễn ại thừa cân và béo phì ười cảm ơni béophì còn tàng thêm các y u ết tắt l hình thành huy t kh i m t cách b t thố liệu ết tắt ố liệu ột ấn đề ười cảm ơnng và là nguyênnhàn c a nh i máu c tim( ủa ồ và đồ thị ơn Meade và c ng s 1993)ột ực phẩm
+ B nh đái tháo đệu ười cảm ơnng :
Trang 22Có m i liên quan ch t chẽ gi a b nh đái tháo đố liệu ập và xử lý số' liệu ữ viết tắt ệu ưồ và đồ thịng không ph thu c ục lục ột insulin vàbéo phì Nguy c đái tháo đơn ười cảm ơnng không ph thu c ục lục ột insulin tăng lên liên t c khi BMI tăngục lục
và gi m khi cân n ng gi m Nh ng ngảm ơn ặt vấn đề ảm ơn ữ viết tắt ười cảm ơni béo có tý l đái tháo đệu ười cảm ơnng tăng g p 3,5 l nấn đề ần thu thập
t l chung Phân tích t 2 nghiên c u thu n t p g n dây cho th y nh hỷ lệ ệu ừa cân và béo phì ứu ần thu thập ập và xử lý số' liệu ần thu thập ấn đề ảm ơn ưở ngườing c a th aủa ừa cân và béo phìcân và béo phì đ i v i đái tháo đố liệu ớc các chữ viết tắt ười cảm ơnng nh sau: Kho ng 60% nam gi i và 74% nư ảm ơn ở người ớc các chữ viết tắt ở người ữ viết tắt
gi i b đái tháo đớc các chữ viết tắt ị ười cảm ơnng có th đểu đồ và đồ thị ượng c phòng ch ng theo lý thuy t n u h có ch s BMIố liệu ết tắt ết tắt ọng cao ỉ số cần thu thập ố liệutrên 25 Đ c bi t tích luỹ m trong b ng liên quan nh m t y u l nguy c đ c l pặt vấn đề ệu ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ổng quan tài liệu ục lục ư ột ểu đồ và đồ thị ố liệu ơn ột ập và xử lý số' liệu
đ i v i đái tháo đố liệu ớc các chữ viết tắt ười cảm ơnng Tích luỹ m trong b ng cũng nh béo phì liên quan t i tăngỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ổng quan tài liệu ục lục ư ớc các chữ viết tắt
y u t nguy c c a b nh đái tháo đết tắt ố liệu ơn ủa ệu ười cảm ơnng nh tăng ư glucose máu và kháng insulin
+ B nh s i m t :ệu ỏng vấn đối tượng nghiên cứu ập và xử lý số' liệu
Nhìn chung, b nh s i m t hay g p ph n và ngệu ỏng vấn đối tượng nghiên cứu ập và xử lý số' liệu ặt vấn đề ở người ục lục ữ viết tắt ười cảm ơni già Tuy nhiên, béo phìlàm tãng nguy c b s i m t m i l a tu i và gi i g p 3-4 l n, nguy c này càng caoơn ị ỏng vấn đối tượng nghiên cứu ập và xử lý số' liệu ở người ọng cao ứu ổng quan tài liệu ớc các chữ viết tắt ấn đề ần thu thập ơnkhi mõ' t p trung quanh b ng ngập và xử lý số' liệu ục lục ở người ười cảm ơni béo phì c Ikg m th a làm tăng t ng h p 20ứu ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ừa cân và béo phì ổng quan tài liệu ợng
mg cholesterol/ngày Tinh tr ng đó làm tăng bài ti t m t, tăng m c bão hoà ại thừa cân và béo phì ết tắt ập và xử lý số' liệu ứu cholesteroltrong m t, cùng m c c đ ng c a túi m t gi m d n đ n b nh s i m t H n n a khi s iập và xử lý số' liệu ứu ơn ột ủa ập và xử lý số' liệu ảm ơn ẫn ết tắt ệu ỏng vấn đối tượng nghiên cứu ập và xử lý số' liệu ơn ữ viết tắt ỏng vấn đối tượng nghiên cứu
m t hình thành có xu hập và xử lý số' liệu ước các chữ viết tắtng gây nhi m trùng đễn ười cảm ơnng m t, viêm túi m t c p tính vàập và xử lý số' liệu ập và xử lý số' liệu ấn đề
m n tính ph bi n ' ngại thừa cân và béo phì ổng quan tài liệu ết tắt ỏng vấn đối tượng nghiên cứu ười cảm ơni béo phì C n đau túi m t và tuy là bi n ch ng khác c a s iơn ập và xử lý số' liệu ết tắt ứu ủa ỏng vấn đối tượng nghiên cứu
m t.ập và xử lý số' liệu
Ngoài ti n s béo phì c a gia đình, t l VTL/ VM có thê là m t ch tiêu thíchề ử lý số' liệu ủa ỷ lệ ệu ột ỉ số cần thu thập
h p đ sàng l c nh ng tr em béo phì các y u t nguy c c a b nh m ch vành, caoợng ểu đồ và đồ thị ọng cao ở người ữ viết tắt ẻ Thừa cân ết tắt ố liệu ơn ủa ệu ại thừa cân và béo phìhuy t áp nh m giúp cho đi u tr s m.ết tắt ằng ề ị ớc các chữ viết tắt
ph n mãn kinh, các nguy c ng th túi m t, ng th vú và t cung lăng lên
ơn ục lục ữ viết tắt ơn ư ư ập và xử lý số' liệu ư ư ử lý số' liệu
nh ng ng i beo phì; còn nam gi i béo phì, b nh ng th và tuy n ti n li t hay g p
ở người ữ viết tắt ười cảm ơn ớc các chữ viết tắt ệu ư ư ết tắt ề ệu ặt vấn đề
h n Theo m t báo cáo m i đây c a t ch c y t th gi i, béo phì và lơn ột ớc các chữ viết tắt ủa ổng quan tài liệu ứu ết tắt ết tắt ớc các chữ viết tắt ười cảm ơni luy n t p gópệu ập và xử lý số' liệuvào 1/3 s ca ng thu' đ i tràng ,th n và dố liệu ư ại thừa cân và béo phì ập và xử lý số' liệu ười cảm ơnng tiêu hoá
Trang 23+ Các r i lo n sinh sán:ố liệu ại thừa cân và béo phì
Béo phì cũng liên quan đ n r i lo n kinh nguy t, th thaivà sinh con Khám thaiết tắt ố liệu ại thừa cân và béo phì ệu ục lụccho nh ng ph n béo phì r t khó Đ c bi t nhũng ph n quá béo r t khó theo dõiữ viết tắt ục lục ữ viết tắt ấn đề ặt vấn đề ệu ở người ục lục ữ viết tắt ấn đề
đượng c tình tr ng thai nhi và khó gi i thích dại thừa cân và béo phì ảm ơn ượng c s tăng cân trong th i kỳ thai nghén.ực phẩm ời cảm ơnTuy nhiên, ngay c béo phì m c đ v a ph i cũng thảm ơn ở người ứu ột ừa cân và béo phì ảm ơn ười cảm ơnng k t h p v i tăng huy t áp,ết tắt ợng ớc các chữ viết tắt ết tắtnhi m đ c thai nghén, nhi m trùng ti t ni u ( Galtier - Dcreure và c ng s 1995) Nguyễn ột ễn ết tắt ệu ột ực phẩm
c thoái hoá ng than kinh cũng tăng lên nh ng đ a tr có m béo phì ơn ố liệu ở người ữ viết tắt ứu ẻ Thừa cân ẹ có con<5tuổi) I 31]
+ Ung th :ư
Nhi u nghiên c u cho th y có m i liên quan ch t ề ứu ấn đề ố liệu ặt vấn đề chẽ gi a th a cân, béo phì vàữ viết tắt ừa cân và béo phì
t l m c ung th , đ c bi t các ung th ph thu c hóc môn và ung th đỷ lệ ệu ắt ư ặt vấn đề ệu ư ục lục ột ư ười cảm ơnng ru t, ột ở người
ph n mãn kinh, các nguy c ung th túi m t, ung th vú và ung th t cung, bu ngục lục ữ viết tắt ơn ư ập và xử lý số' liệu ư ư ử lý số' liệu ồ và đồ thị
tr ng, c t cung tăng lên ngứu ổng quan tài liệu ử lý số' liệu ở người ười cảm ơni béo phì, còn nam gi i béo phì, b nh ung th đ iở người ớc các chữ viết tắt ệu ư ại thừa cân và béo phìtràng, tr c tràng và ung th luy n ti n li t hay g p h n ( ực phẩm ư ết tắt ề ệu ặt vấn đề ơn Garfinkel 1985 ) M t ột cu cột
đi u tra l n do H i ung th Mỹ ti n hành cho th y t l t vong do ung th ề ớc các chữ viết tắt ột ư ết tắt ấn đề ỷ lệ ệu ử lý số' liệu ưở ngườinam th aừa cân và béo phì40% tr ng lọng cao ượng ng là 1,33 và n là 1,55 Li u pháp giám cân 0,5 ở người ữ viết tắt ệu - 9 kg sẽ làm gi m 40-ảm ơn50% t vong các trử lý số' liệu ười cảm ơnng h p ung th có liên quan đ n béo phì ( ợng ư ết tắt Williamson và c ng sột ực phẩm
1995 ) I 38]
+ Nh ng r i lo n tâm th n và xã h i :ữ viết tắt ố liệu ại thừa cân và béo phì ần thu thập ột
Nh ng r i lo n v s c kho c a ngữ viết tắt ố liệu ại thừa cân và béo phì ề ứu ẻ Thừa cân ủa ười cảm ơni đã đượng c đ c p trên sẽ ngày càng rõề ập và xử lý số' liệu ở ngườiràng khi h tr v già B nh tim m ch, tăng huy t áp, đ t qu , viêm xọng cao ở người ề ệu ại thừa cân và béo phì ết tắt ột ỵ ươnng kh p, ungớc các chữ viết tắt
th , sói m t là nh ng b nh thư ập và xử lý số' liệu ữ viết tắt ệu ười cảm ơnng x y ra chú y u ngảm ơn ết tắt ở người ười cảm ơni già Đ i v i ngố liệu ớc các chữ viết tắt ười cảm ơni tr đã bẻ Thừa cân ịbéo phì mà ch a có bi u hi n m c các b nh trên sẽ có bi u hi n rõ h n khi h già di.ư ểu đồ và đồ thị ệu ắt ệu ểu đồ và đồ thị ệu ơn ọng caoTuy nhiên nh ng t n thữ viết tắt ổng quan tài liệu ươnng v tâm th n và xã h i l i hay g p tr nh và tu i thanhề ần thu thập ột ại thừa cân và béo phì ặt vấn đề ời cảm ơn ỏng vấn đối tượng nghiên cứu ỏng vấn đối tượng nghiên cứu ổng quan tài liệuthi u niên ết tắt ị3 I |
+ T l t vong cao h n nhóm ngỷ lệ ệu ứu ơn ở người ười cảm ơni bình thười cảm ơnng :
Trang 24T vong b t đ u lãng m l cách có ý ử lý số' liệu ắt ần thu thập ột nghía v i m c BMI t 25 đ n 30 và tăngớc các chữ viết tắt ứu ừa cân và béo phì ết tắtnhanh chóng v i m c BMI l 30 tr lên Nh ng ngớc các chữ viết tắt ứu ừa cân và béo phì ở người ữ viết tắt ười cảm ơni quá g y thần thu thập ười cảm ơnng b gi m tu i thị ảm ơn ổng quan tài liệu ọng cao
nh ng h thư ọng cao ười cảm ơnng ch t do ung th , các b nh nhi m trùng m n tính nh lao ph i h n làết tắt ư ệu ễn ại thừa cân và béo phì ư ổng quan tài liệu ơn
do các b nh không lây nhi m ( thệu ễn ười cảm ơnng k t h p v i béo phì ) Vì v y BMI nh hon 18,5ết tắt ợng ớc các chữ viết tắt ập và xử lý số' liệu ỏng vấn đối tượng nghiên cứucũng làm tăng nguy co l vong I 15ử lý số' liệu II 31]
Nguy c chính gây tăng t vong s m nh ng ngơn ử lý số' liệu ớc các chữ viết tắt ở người ữ viết tắt ười cảm ơni béo phì là b nh lim m ch:ệu ại thừa cân và béo phìcao huy t áp, nh i máu c tim, nghẽn m ch, suy tim huy t kh i Nói chung, nh ngết tắt ồ và đồ thị ơn ại thừa cân và béo phì ết tắt ố liệu ữ viết tắt
b nh này chi m m t t l cao h n có ý nghĩa nh ng ngệu ết tắt ột ỷ lệ ệu ơn ở người ữ viết tắt ười cảm ơni béo so v i ngớc các chữ viết tắt ười cảm ơni có cân
n ng bình thặt vấn đề ười cảm ơnng Ị 38] Mỹ, khoang 300.000 ca t vong hàng năm có liên quan t iớc các chữ viết tắt ử lý số' liệu ớc các chữ viết tắtbéo phì Th a cân đừa cân và béo phì ượng c cho là ánh hưở ngườing đ n 90% nh ng ca đái tháo dết tắt ữ viết tắt ười cảm ơnng không
ph thu c ục lục ột insulin, 20% cao huy t áp, 32%ết tắt
Trang 251 .1 Đòi tượng và địa điểm nghiên cứu:
2 /.7 Đ i t ối tượng nghiên cứu: ượng nghiên cứu: ng nghiên c u: ứu:
Đ i tố liệu ượng ng nghiên c u là nh ng ngứu ữ viết tắt ười cảm ơni tho mãn các đi u ki n sau:ảm ơn ề ệu
- Nam, n t 30-59 tu i hi n s ng và có đăng ký h kh u thữ viết tắt ừa cân và béo phì ổng quan tài liệu ệu ố liệu ột ẩm ười cảm ơnng trú trên đ a bàn qu nị ập và xử lý số' liệu
Đ ng Đa, Hà N i.ố liệu ột
- Không b d t t bám sinh.ị ị ập và xử lý số' liệu
- Không có thai và hi n không cho con bú.ệu
2.1.2 Đ a ị trí giải phẫu học : đi m nghiên ểm nghiên c u: ứu: Qu n Đ ng Đa ập và xử lý số' liệu ố liệu - Hà N iột
2.1.3 Th i ời gian nghiên c u: ứu: T tháng 5 ừa cân và béo phì - tháng 6 năm 2003
2.2 Thiết kế nghiên cúu:
Goàm 2 giai đo nại thừa cân và béo phì
1-Giai đo n 1: Nghiên ại thừa cân và béo phì c u ứu mô t ảm ơnc t ắt ngang nh m đánh giá tình tr ng dinh dằng ại thừa cân và béo phì ưỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngng và xác đ nh ị t ỷ lệ l th a ệu ừa cân và béo phì cân và béo phì ngở người ười cảm ơni trưở ngườing thành
2-Gia ỉ số cần thu thậpđo n 2: Nghiên c u ại thừa cân và béo phì ứu B nh-Ch ng đ tìm hi u m t s y u t liên quan ệu ứu ểu đồ và đồ thị ểu đồ và đồ thị ột ố liệu ết tắt ố liệu đ n ết tắt tình
tr ng ại thừa cân và béo phì th a ừa cân và béo phì cân và béo phì
Trang 26Giai đo n 1 ại thừa cân và béo phì : C m u c a nghiên c u này đỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ẫn ủa ứu ượng c tính toán d a trên t l béo phì c a ực phẩm ỷ lệ ệu ủa
m t sô nghiên c u n ột ứu ước các chữ viết tắtc
• S lố liệu ượng ng đ i tố liệu ượng ng c n di u tra tính theo công th c :ần thu thập ề ứu
z2* p * q
Trang 27th a cân, theo k t qu cu c đi u tra thâm dò trừa cân và béo phì ết tắt ảm ơn ột ề ước các chữ viết tắtc ước các chữ viết tắtc lượng ngkhoáng 13%.
- q = 1 - p
Thay các giá tr vào ị công th c ứu , lính đượng c c m u c n đi u tra là 174 đ i tỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ẫn ần thu thập ề ố liệu ượng ng
Ch n m u sẽ đọng cao ẫn ượng c th c hi n b ng phực phẩm ệu ằng ươnng pháp l y m u k t h p ( m u c m và m uấn đề ẩm ết tắt ợng ẫn ục lục ẫn
ng u nhiên ẫn h ệuth ng ) vì v y đ đ m b o tính đ i di n , c m u nghiên c u sẽ đố liệu ập và xử lý số' liệu ểu đồ và đồ thị ảm ơn ảm ơn ại thừa cân và béo phì ệu ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ẫn ứu ượng cnhân v i h s thi t k là ớc các chữ viết tắt ệu ố liệu ết tắt ết tắt 2 T ỷ lệ l ệub cu c và không h p tác trong nghiên c u d ki nỏng vấn đối tượng nghiên cứu ột ợng ứu ực phẩm ết tắt
là 10% V y l ng ập và xử lý số' liệu ổng quan tài liệu s m u đố liệu ẫn ượng c ch n cho nghiên c u này ọng cao ứu là 385 đ i ố liệu tượng ng
• Giai đo n 2:ại thừa cân và béo phì
- L y ng u nhiên 30 ấn đề ẫn người cảm ơni th a ừa cân và béo phì cân và béo phì t giai đo n 1 dừa cân và béo phì ại thừa cân và béo phì ượng c coi là nhóm
- Xét nghi m máu nhóm b nh đ bệu ệu ểu đồ và đồ thị ước các chữ viết tắtc đ u đánh giá các ch s v đần thu thập ỉ số cần thu thập ố liệu ẻ Thừa cân ười cảm ơnng máu và
m máu ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng c a ủa người cảm ơni th a cân, béo phìừa cân và béo phì
2.2.1.2 Cách chọn mẫu:
1 Đôi tượng nghiên cứu:
Người cảm ơni trưở ngườing thành thu c qu n Đ ng Đa có tu i l 30 đ n 59.ột ập và xử lý số' liệu ố liệu ổng quan tài liệu ừa cân và béo phì ết tắt
2 Các bước tiến hành chọn mẫu:
2.1 Giai đo n ại thừa cân và béo phì 1:
Trang 28+ L y ng u nhiên ấn đề ẫn 2 phười cảm ơnng trong t ng s 21 phổng quan tài liệu ố liệu ười cảm ơnng
4- Ch n ng u nhiên 3 ọng cao ẫn c m ục lục trong m i phỗ Thị Kim Liên và cộng sự cho thây tỷ lệ thừa cân là 15,5% và ười cảm ơnng V y ta sẽ ập và xử lý số' liệu có 6 c m trong ục lục
di n đi u tra L p danh sách l t ệu ề ập và xử lý số' liệu ấn đề c ảm ơncác đ i ố liệu tượng ng hi n đang ệu s ng ố liệu trong
c m ục lục dân c , sau đó ch n m u ư ọng cao ẫn ng u ẫn nhiên h ệuth ng ố liệu đ ủa s ố liệulượng ng đ i ố liệu
tượng ng nghiên c u.ứu
2.2 Giai đo n ại thừa cân và béo phì 2:
+ Nhóm th a cân và ừa cân và béo phì béo phì: Ch n ọng cao ng u ẫn nhiên 30 đ i tố liệu ượng ng th a cân, ừa cân và béo phì béo phì trong nhũng người cảm ơni th a cân, béo phì giai đo n 1(BMI ừa cân và béo phì ại thừa cân và béo phì >25)
+ Nhóm chúng: ghép c p, ch n nhũng ngặt vấn đề ọng cao ười cảm ơni bình thười cảm ơnng có BMI trong kho ng 18,5 - 25 v i tiêu chu n cùng tu i, cùngảm ơn ớc các chữ viết tắt ẩm ổng quan tài liệu
Trang 292.3 Các biên sò nghiên cứu
Cân đo nhân
tr c ắc - Chi u cao trung bình Cân n ng trung bình ều cao trung bình ặng trung bình
Trung bình c a ch s kh i c th (BM1) ủa ỉ ối tượng nghiên cứu: ối tượng nghiên cứu: ơ thể (BM1) ểm nghiên
- T l % th a cân, béo phì, thi u năng l ỷ lệ % thừa cân, béo phì, thiếu năng lượng ệ % thừa cân, béo phì, thiếu năng lượng ừa cân, béo phì, thiếu năng lượng ếu năng lượng ượng nghiên cứu: ng tr ười ng
di n ễn
- Trung bình c a chi s vòng b ng, vòng mông ủa ối tượng nghiên cứu: ụng, vòng mông
- Trung bình bê dày lóp m d ỡ ưới da i da
- T l % d i t ỷ lệ % thừa cân, béo phì, thiếu năng lượng ệ % thừa cân, béo phì, thiếu năng lượng ối tượng nghiên cứu: ượng nghiên cứu: ng c thê b th a m ơ thể (BM1) ị trí giải phẫu học : ừa cân, béo phì, thiếu năng lượng ỡ
2 Tiêu th l ụng, vòng mông ươ thể (BM1) ng
th c th c ực thực ực thực
ph m ẩm
H i ghi kh u ỏi ghi khẩu ẩm
ph n bán dinh ấn bán dinh
l ượng nghiên cứu: ng
Trung bình năng l ượng nghiên cứu: ng (kcalo) ăn vào hàng ngày Trung bình l ượng nghiên cứu: ng m ăn vào hàng ngày ỡ
- T l nâng l ỷ lệ % thừa cân, béo phì, thiếu năng lượng ệ % thừa cân, béo phì, thiếu năng lượng ượng nghiên cứu: ng d ượng nghiên cứu: c đ ượng nghiên cứu: c đóng góp t ừa cân, béo phì, thiếu năng lượng Profit, Gluxit, Lipit
Thói quen ăn u ng: lo i th c ph m s d ng hàng ối tượng nghiên cứu: ại ực thực ẩm ử dụng hàng ụng, vòng mông ngày và tân su t ấn bán dinh
3 Kinh t xã h i ếu năng lượng ội Ph ng vân ỏi ghi khẩu - Tu i c a d i t ổi của dối tượng ủa ối tượng nghiên cứu: ượng nghiên cứu: ng
- Gi i tính c a đôi t ới da ủa ượng nghiên cứu: ng
- Trình đ h c v n c a đ i t ội ọc : ấn bán dinh ủa ối tượng nghiên cứu: ượng nghiên cứu: ng
- Ngh nghi p c a d i t ều cao trung bình ệ % thừa cân, béo phì, thiếu năng lượng ủa ối tượng nghiên cứu: ượng nghiên cứu: ng
- Chi phí bình quán đâu ng ười H tháng (t ng s ) và chì ổi của dối tượng ối tượng nghiên cứu: phí bình quân đáu ng ười i/ tháng cho ăn H ng c a d i ối tượng nghiên cứu: ủa ối tượng nghiên cứu:
t ượng nghiên cứu: ng
- S ng ối tượng nghiên cứu: ười i trong gia dinh
4 Ho t đ ng th ại ội ếu năng lượng
l c ực thực
Ph ng v n ổi của dối tượng ấn bán dinh T l ỷ lệ % thừa cân, béo phì, thiếu năng lượng ệ % thừa cân, béo phì, thiếu năng lượng % dôi t ượng nghiên cứu: ng có t p th d c hàng ngày ập thế dục hàng ngày ếu năng lượng ụng, vòng mông
- Th i gian trung bình t p th d c cùa d i t ời ập thế dục hàng ngày ếu năng lượng ụng, vòng mông ối tượng nghiên cứu: ượng nghiên cứu: ng
5 Hi u bi t vê ểm nghiên ếu năng lượng
T l ỷ lệ % thừa cân, béo phì, thiếu năng lượng ệ % thừa cân, béo phì, thiếu năng lượng % bi t gi i h n cán n ng t t cho s c ếu năng lượng ới da ại ặng trung bình ối tượng nghiên cứu: ứu: khoe
T l ỷ lệ % thừa cân, béo phì, thiếu năng lượng ệ % thừa cân, béo phì, thiếu năng lượng % d i t ối tượng nghiên cứu: ượng nghiên cứu: ng bi t t p thê d c là t t cho ếu năng lượng ập thế dục hàng ngày ụng, vòng mông ối tượng nghiên cứu: s c ứu: khoe
Trang 302.4 Phương pháp thu thập và xử lý so liệu:
2.4.1 Đánh giá tình trạng (linh dưỡng:
- Chi s ở ngườikhối CƯ thể ( BMI = Body Mass Index = w ( kg) /H 2 ( m) d a theo cáchực phẩm phân lo i c a ại thừa cân và béo phì ủa p s Shetty và w p T James và dượng c T ch c Y t th gi i ổng quan tài liệu ứu ết tắt ết tắt ớc các chữ viết tắt WHO (
1995 ) khuy n ngh nh sau :ết tắt ị ư
- >30 : Béo phì
- 25 - 29,9 : Th a cânừa cân và béo phì
- 18,5 - 24,9 : Bình thười cảm ơnng
- <18,5 : Thi u năng lết tắt ượng ng trười cảm ơnng di nễn
Cân : S đ ng cân điên t SECA 890 ( Đ chính ử lý số' liệu ục lục ử lý số' liệu ột xác o,lkg) Tr ng lọng cao ượng ng c th đơn ểu đồ và đồ thị ượng cghi kg v i 1 s l Cân ớc các chữ viết tắt ố liệu ẻ Thừa cân đoi tượng ng vào bu i sáng khi ch a ăn u ng gì và đã đi đ i ti uổng quan tài liệu ư ố liệu ại thừa cân và béo phì ểu đồ và đồ thị
ti n ệu Khi cân ch m c qu n áo g n nh t ỉ số cần thu thập ặt vấn đề ần thu thập ọng cao ấn đề và tr b t cân n ng tr ng bình c a qu n áoừa cân và béo phì ớc các chữ viết tắt ặt vấn đề ư ủa ần thu thậpkhi tính k t qu Đ i tết tắt ảm ơn ố liệu ượng ng đ ng gi a bàn cân , ứu ữ viết tắt không c ử lý số' liệuđ ng ột , mat nhìn th ng ,ẳng là có lãng
tr ng lọng cao ượng ng b đ u c hai chân Cân đổng quan tài liệu ề ở người ảm ơn ượng c đ t ặt vấn đề ở ngườiv trí ị ổng quan tài liệun đ nh và b ng ph ng.ị ằng ẳng là có lãng
Đo : Đo chi u cao ề đ ng ứu b ng ằng thước các chữ viết tắtc g , có đ chia chính xác t i milimét Chi u ỗ Thị Kim Liên và cộng sự cho thây tỷ lệ thừa cân là 15,5% và ột ớc các chữ viết tắt ề cao
đượng c ghi v i 1 s l Đ i tớc các chữ viết tắt ố liệu ẻ Thừa cân ố liệu ượng ng b gu c dép ỏng vấn đối tượng nghiên cứu ố liệu , di chân không , đ ng ứu quay l ng vàoư
thước các chữ viết tắtc đo Gót chân , mông , vai , đ u , theo m t ần thu thập ột đười cảm ơnng th ng ẳng là có lãng áp sát vào thước các chữ viết tắtc đo
đ ng, m t nhìn th ng theo m t đứu ắt ẳng là có lãng ột ười cảm ơnng th ng n m ngang Hai tay bò thõng theo haiẳng là có lãng ằng bên mình Kéo thước các chữ viết tắtc ch n tù’ trên xu ng , khi áp sát đ n đ nh đ u nhìn vào thập và xử lý số' liệu ố liệu ết tắt ỉ số cần thu thập ần thu thập ước các chữ viết tắtc đ cọng cao
k t qua.ết tắt
- % m c th : S d ng máy ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ơn ết tắt ử lý số' liệu ục lục Omron HBF-302 v i đ chính xác 0,1 %, đớc các chữ viết tắt ột ượng c ghi theo đ n vơn ị
ph n trăm v i 1 s lé.ần thu thập ớc các chữ viết tắt ố liệu
- Đ i v i nam trố liệu ớc các chữ viết tắt ưở ngườing thành: > 20% m đỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ượng c coi là th a cân, >25 % đừa cân và béo phì ượng c coi là béo phì
Trang 31- Đ i v i n trố liệu ớc các chữ viết tắt ữ viết tắt ưở ngườing thành: > 30% m đỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ượng c coi là th a cân, >35 ừa cân và béo phì % đượng c coi là béo phì.
- B dày l p m dề ớc các chữ viết tắt ỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạng ước các chữ viết tắti da : Dùng compa HARPENDEN c a Thu Sĩ v i kho ng chia 0,2mm ủa ỵ ớc các chữ viết tắt ảm ơn
Đo ' đi m C tam đ n ỏng vấn đối tượng nghiên cứu ểu đồ và đồ thị Ư ần thu thập , đ i tố liệu ượng ng đ ng t th tho i mái , đo bên tay trái ứu ở người ư ết tắt ảm ơn ở người , m i đi mỗ Thị Kim Liên và cộng sự cho thây tỷ lệ thừa cân là 15,5% và ểu đồ và đồ thị
đo ba l n đ l y s trung bình và đần thu thập ểu đồ và đồ thị ấn đề ố liệu ượng c ghi theo mm v i m t s ớc các chữ viết tắt ột ố liệul ẻ Thừa cân
Đo vòng th t l ng và vòng mông : Đo b ng thắt ư ằng ước các chữ viết tắtc dây không co giãn , ghi theo cm v iớc các chữ viết tắt
m t s ột ố liệu lé Vòng th t l ng đi ắt ư qua đi m gi a c a mào ch u và đi m tháp nh t c aểu đồ và đồ thị ữ viết tắt ủa ập và xử lý số' liệu ểu đồ và đồ thị ấn đề ủa
xươnng sười cảm ơnn Vòng mông là vòng l n nh t đi qua mông Đ i tớc các chữ viết tắt ấn đề ố liệu ượng ng chí m c ặt vấn đề qu n áoần thu thập
m ng ỏng vấn đối tượng nghiên cứu , đ ng t th tho i mái, vòng đo ' m t phang n m ngang ứu ư ết tắt ảm ơn ỏng vấn đối tượng nghiên cứu ặt vấn đề ằng M c ố liệu phân lo i nhại thừa cân và béo phì ưsau :
- Đ i v i nam trố liệu ớc các chữ viết tắt ưở ngườing thành: T l vòng ỷ lệ ệu th t l ng/ vòng mông ắt ư < 0,95: bình thười cảm ơnng;
Tý l ệuvòng th t l ng/ ắt ư vòng mông > 0,95 : béo trung tâm
- Đ i vói n ớc các chữ viết tắt ữ viết tắt trưở ngườing thành: T ỷ lệ l vòng th t l ng/ vòng m ng ệu ắt ư ồ và đồ thị < 0,85: bình thười cảm ơnng;
T ỷ lệ l ệuvòng th t l ng/ vòng mông ắt ư > 0,85 : béo trung tâm
2.4.2 Điêu tra khẩu phần :
S d ng phử lý số' liệu ục lục ươnng pháp hói ghi kh u ph n bán đ nh lẩm ần thu thập ị ượng ng sau dó tính ra thành ph n các ch tẩm ấn đềdinh dưỡng cúa đối tượng nghiên cứu theo giới 29 Báng 3.2.4 Tinh trạngng d a ực phẩm theo "B ng thành ph n hoá h c th c ăn Vi t Nam" t dó tính ra đảm ơn ần thu thập ọng cao ứu ệu ừa cân và béo phì ượng c "Bìnhquân đ u ần thu thập người cảm ơn ì ngày i " c a các d i tủa ơn ượng ng đi u ề tra
2.4.3 Điều tra các yếu tở ảnh hướng :
Trang 322.4.4 Xét nghiệm sinh hoá :
Phân tích các ch s huy t thanh: ỉ số cần thu thập ố liệu ết tắt Cholesterol toàn ph n,Tryglyxerit , LDL- c,ần thu thậpHDL - c và glucose trên máy phán tích hoá sinh t đ ngực phẩm ột
- Đ nh lị ượng ng Cholesterol toàn ph n huy t thanh theo phần thu thập ết tắt ươnng pháp CHO- PAP
- Triglyxerit huy t thanh đết tắt ượng c đ nh ị lượng ng theo phươnng pháp GPO- PAP
- HDL- c huy t thanh ết tắt dượng c đ nh lị ượng ng theo phươnng pháp: S k t t a cùa LDL,ực phẩm ết tắt ủa VLDL, chylomicrns
- LDL - c huy t thanh đết tắt ượng c đ nh lị ượng ng theo phươnng pháp Homogeneousturbidimetric
- Glucose huy t thanh đết tắt ượng c đ nh ị lượng ng theo phươnng pháp GOD - PAP
Kít đượng c s d ng đ đ nh lử lý số' liệu ục lục ểu đồ và đồ thị ị ượng ng các ch ỉ số cần thu thập s hoá sinh trên đố liệu ượng c dùng c a ủa hãngBoehringer M i b nh ỗ Thị Kim Liên và cộng sự cho thây tỷ lệ thừa cân là 15,5% và ệu nhân l y ấn đề 2 ml máu tĩnh m ch cánh tay lúc đói ại thừa cân và béo phì Các ch sỉ số cần thu thập ố liệutrên đượng c tính theo đ n ơn v ịmmol/1 huy t thanh.ết tắt
Gi i h n bình ớc các chữ viết tắt ại thừa cân và béo phì thười cảm ơnng các chi s ố liệuhoá sinh trong huy t thanh : ết tắt - Glucose máu :
<7.0 mmol/1
- HDL-C : >l,15mmol/l - LHL - c : < 4,00 mmol/1
- Cholesterol máu; < 5,2 mmol/1 - Triglyxerit : <l,7mmol/l
2.4.5 Phân tích sò liệu:
Nh p s li u kh u ph n b ng chập và xử lý số' liệu ố liệu ệu ẩm ần thu thập ằng ươnng trình Nutrition survey, phân tích s li u b ngố liệu ệu ằng
chươnng trình SPSS 10.05 Các test (chi- square), Fisher exact test sẽ đượng ử lý số' liệu ục lụcc s d ng cho
so sánh t l ph n trăm gi a các nhóm Các biên sô liên t c đỷ lệ ệu ần thu thập ữ viết tắt ục lục ượng c ki m tra phân bểu đồ và đồ thị ố liệuchu n trẩm ước các chữ viết tắtc khi ti n hành phân ết tắt lích, các lest th ng kêố liệu
Trang 332.5 Khía cạnh đạo đức trong nghiên cứu
Đây là m t nghiên c u nh m tìm hi u th c tr ng v th a cân, béo phì c ng đ ng.ột ứu ằng ểu đồ và đồ thị ực phẩm ại thừa cân và béo phì ề ừa cân và béo phì ở người ột ồ và đồ thị
Đ ng th i nh m tìm hi u nh ng y u t nh hồ và đồ thị ời cảm ơn ằng ểu đồ và đồ thị ữ viết tắt ết tắt ố liệu ảm ơn ưở ngườing t i lình tr ng ítày, nên k t quớc các chữ viết tắt ại thừa cân và béo phì ết tắt ảm ơnnghiên c u ph c v cho m c tiêu tăng cứu ục lục ục lục ục lục ười cảm ơnng s c kho c a nhân dân.ứu ẻ Thừa cân ủa
Các thông tin liên quan t i cá nhân c a ngớc các chữ viết tắt ủa ười cảm ơni tham gia nghiên c u sẽ chí’ s d ng vàoứu ử lý số' liệu ục lục
m c tiêu nghiên c u, không đục lục ứu ượng c nêu ra dước các chữ viết tắti b t kỳ hình th c nào khác làm nhấn đề ứu ảm ơn
hưở ngườing l i uy tín, quan h xã h i, gia đình c a h A/ i ớc các chữ viết tắt ệu ột ủa ọng cao ợng s t ch i, b cu c đ u đ ực thực ừa cân, béo phì, thiếu năng lượng ối tượng nghiên cứu: ỏi ghi khẩu ội ều cao trung bình ượng nghiên cứu: c
ch p nh n ấn bán dinh ập thế dục hàng ngày
Trang 34CHƯƠNG 3 KẾT QƯẢ NGHIÊN cúư 3.1 Một số đặc điểm đối tượng điểu tra :
Bảng 3.1.1 Đặc điểm đối tượng điều tra giai đoạn 1:
Nhóm tu iổng quan tài liệu Nam Nữ viết tắt T ngổng quan tài liệu
Báng 3.1.1 cho th y nam gi i trong nghiên c u này theo đ tu i ấn đề ớc các chữ viết tắt ứu ột ổng quan tài liệu 3039; 40-49;50-59 l n lần thu thập ượng t chi m 38,2%; 35,2%c 26,6% và ' n gi i tết tắt ỏng vấn đối tượng nghiên cứu ữ viết tắt ớc các chữ viết tắt ươnng t là 37,6%; 34,5%;ực phẩm 27,9%
* : Test f Khác bi t có ý nghĩa th ng kê (p< 0.001) gi a nam và n v cân n ng và chi uệu ố liệu ữ viết tắt ữ viết tắt ề ặt vấn đề ềcao
K t qu nghiên c u trên cho th y cân n ng trung bình c a nam l a tu iết tắt ảm ơn ứu ấn đề ặt vấn đề ủa ứu ổng quan tài liệu
30 - 59 là 61,3 kg n là 54,3 kg và s khác nhau v trung bình cân n ng c aở người ữ viết tắt ực phẩm ề ặt vấn đề ủa
Trang 352 nhóm có ý nghĩa th ng kê v i p< 0,001 Trung bình v chi u cao nam là 164,3 ố liệu ớc các chữ viết tắt ề ề ở người cm, ở người
n là 153,2 ữ viết tắt cm và có s khác bi t gi a 2 nhóm có ý nghĩa th ng kê v i p< 0,001 Trungực phẩm ệu ữ viết tắt ố liệu ớc các chữ viết tắtbình BMI nam là 22,7, n là 23,1 và s khác bi t là không có ý nghĩa th ng kê.ời cảm ơn ở người ữ viết tắt ực phẩm ệu ố liệu
Bàng 3.2.2 Trung bình vòng that lưng, vòng mông, BDLMDD, theơ giới:
*: Test X khác bi t gi a nam và n v trung bình vòng th t l ng và BDLMDD (pcO.OOl)ệu ữ viết tắt ữ viết tắt ề ắt ư
K t qu bang 3.2.2 cho th y trung bình vòng th t l ng c a nam là 78,3 ết tắt ảm ơn ấn đề ắt ư ủa cm, nở người ữ viết tắt
là 74.7 cm và trung bình vòng th t l ng c a 2 nhóm khác bi t có ý nghĩa th ng kê v i p<ắt ư ủa ệu ố liệu ớc các chữ viết tắt0,001 Trung bình vòng mông c a nam là 91,6 ủa cm, n là 90,6 ở người ữ viết tắt cm, s khác bi t nàyực phẩm ệu
ch a có ý nghĩa th ng kê p > 0,05 Trung bình BDLMDD nam là 10,7 mm , n là 19,3ư ố liệu ở người ở người ữ viết tắt
mm và trung bình c a 2 nhóm nam, n có s khác bi t có ý nghĩa th ng kê v i p < 0,001.ủa ữ viết tắt ực phẩm ệu ố liệu ớc các chữ viết tắt
Trang 36Bảng 3.2.3 Tình trạng dinh dưưng cua đòi tượng nghiên cứu theo giới:
BMI Nam (n=187) N (n=207)ữ viết tắt T ng s (n=394)ổng quan tài liệu ố liệu
B ng 3.2.3 cho th y tý ảm ơn ấn đề l ệuth a càn ừa cân và béo phì là 17,0% và t ỷ lệ l ệubéo phì là 1,5% trong đó tình tr ng thi u năng lại thừa cân và béo phì ết tắt ượng ng trười cảm ơnng di n nam ễn ớc các chữ viết tắt chi m ết tắt 6,5% trong khi đó t l này n ỷ lệ ệu ở người ữ viết tắt
ch chi m ỉ số cần thu thập ết tắt 4,9%