1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thực trạng và một số yếu tố nguy cơ ảnh hưởng tới tình trạng thừa cân của học sinh tiểu học quận đống đa hà nội

90 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luận Văn Thực Trạng Và Một Số Yếu Tố Nguy Cơ Ảnh Hưởng Tới Tình Trạng Thừa Cân Của Học Sinh Tiểu Học Quận Đống Đa Hà Nội
Trường học Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Y tế công cộng
Thể loại luận văn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 745,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nghiên c u v tình tr ng dinh dết nghiên cứu ố nguy cơ của ểm ệnh học của béo phì ết nghiên cứu ủa béo phì ứu ều tra ại tình trạng thừa cân ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng c aủ

Trang 1

Đ T V N Đ ẶT VẤN ĐỂ ẤN ĐỂ Ể 1

1 M đ uở đầu ầu 1

2 M c tiêu nghiên c uục tiêu nghiên cứu ứu 3

3 Gi thuy t nghiên c u ả thuyết nghiên cứu ết nghiên cứu ứu 3

Ph n 1 ần 1 : T ng quan tài ổng quan tài li u ệu 4

1.1 Đ nh nghĩa, phân lo i tình tr ng th a cân ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ại tình trạng thừa cân ại tình trạng thừa cân ừa cân và béo phì ở đầutr emẻ em 6-11 tu iổi 4

1.2 Sinh b nh h c c a béo phìệnh học của béo phì ọc của béo phì ủa béo phì • 6

1.3 Tinh tr ng th a cân và béo ại tình trạng thừa cân ừa cân phì c a ủa béo phì tr ẻ emem hi n nayệnh học của béo phì 12

1.4 Nh ng y u t nguy c c a ững yếu tố nguy cơ của ết nghiên cứu ố nguy cơ của ơ của ủa béo phì th a cân ừa cân và béo phì tr emở đầu ẻ em 14

1.5 Ảnh hưởng của nh hưở đầung c a ủa béo phì tình tr ng ại tình trạng thừa cân th a ừa cân cân và béo phì 16

Ph n 2 ần 1 : Đôi t ưọng và ng và ph ương pháp ng pháp nghiên c u ứu 18

2.1 Đ i tố nguy cơ của ượng, ng, đ a đi m ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ểm và th i ời gian nghiên c u ứu 18

2.2 Phươ của ng pháp nghiên c u ứu 19

2.3 Kỹ thu t thu th p s li uật thu thập số liệu ật thu thập số liệu ố nguy cơ của ệnh học của béo phì 23

2.4 M t ột s ố nguy cơ của khái ni m đệnh học của béo phì ượng, ử dụng trong nghiên cứu ục tiêu nghiên cứuc s d ng trong nghiên c uứu 24

Ph n 3 ần 1 : K t qu nghiên c u ết quả nghiên cứu ả nghiên cứu ứu 26

3.1 Đ c đi m đ i tặc điểm đối tượng điều tra ểm ố nguy cơ của ượng, ng đi u traều tra 26

3.2 Tinh tr ng dinh dại tình trạng thừa cân ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng và t l th a cân c a h c sinh ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ừa cân ủa béo phì ọc của béo phì 6-11 tu i 27ổi 3.3 M t ột s ố nguy cơ của y u t nguy c nh hết nghiên cứu ố nguy cơ của ơ của ả thuyết nghiên cứu ưở đầung đ nết nghiên cứu TTFC c aủa béo phì trẻ em 33

3.4 Ki n th c, thái đ , th c hành c aết nghiên cứu ứu ột ực hành của ủa béo phì phục tiêu nghiên cứuhuynh h cọc của béo phì sinh 46

Trang 2

Ph n 4 ần 1 ; Bàn lu n ận 51

4.1 V tình tr ng dinh dều tra ại tình trạng thừa cân ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh 51ng 4.2 M t s y u t nguy cột ố nguy cơ của ết nghiên cứu ố nguy cơ của ơ của 54

4.3 Ki n th c thái đ th c hành c a ph huynh h c sinh hi n nay vết nghiên cứu ứu ột ực hành của ủa béo phì ục tiêu nghiên cứu ọc của béo phì ệnh học của béo phì ều tra th a cân và béo ừa cân phì : 60

K T LU N ẾT LUẬN ẬN 63

1 Tình tr ng dinh dại tình trạng thừa cân ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng c a h c sinhủa béo phì ọc của béo phì 63

2 Các y u t liên quan t i tình tr ng th a cân c a trết nghiên cứu ố nguy cơ của ới tình trạng thừa cân của trẻ ại tình trạng thừa cân ừa cân ủa béo phì ẻ em 63

3 Ki n th c, thái đ , th c hành c a ph huynh h c sinhết nghiên cứu ứu ột ực hành của ủa béo phì ục tiêu nghiên cứu ọc của béo phì 64

KHUYÊN NGHỊ 65

TÀI LI U THAM KH O ỆU THAM KHẢO ẢO 66

Ph l c 1: ụ lục 1: ụ lục 1: Phi u đi u tra h c sinh ết nghiên cứu ều tra ọc của béo phì giai đo n 1ại tình trạng thừa cân

Ph l c 2: ụ lục 1: ụ lục 1: Phi u đi u tra h ết nghiên cứu ều tra ột gia đình giai đo n 2ại tình trạng thừa cân

Ph l c 3: ụ lục 1: ụ lục 1: Phi u đi u tra kh u ết nghiên cứu ều tra ẩu ph n ăn ầu c a tr trong 24 gi quaủa béo phì ẻ em ời

Ph l c 4: ụ lục 1: ụ lục 1: Phi u h i ết nghiên cứu ỏi ghi các ho t ại tình trạng thừa cân đ ng ột c a tr trong 24 giủa béo phì ẻ em ời

Trang 3

B ng 1.1: H u qu kinh t c a béo phì t i m t s nả thuyết nghiên cứu ật thu thập số liệu ả thuyết nghiên cứu ết nghiên cứu ủa béo phì ại tình trạng thừa cân ột ố nguy cơ của ưới tình trạng thừa cân của trẻc phát tri nểm 17

B ng 3.1: Đ c đi m đ i tả thuyết nghiên cứu ặc điểm đối tượng điều tra ểm ố nguy cơ của ượng, ng đi u tra theo tu i và gi i giai đo nều tra ổi ới tình trạng thừa cân của trẻ ại tình trạng thừa cân 1 26

B ng 3.2: Tinh tr ng dinh dả thuyết nghiên cứu ại tình trạng thừa cân ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng theo tu i và gi i v i 2 ch tiêuổi ới tình trạng thừa cân của trẻ ới tình trạng thừa cân của trẻ ỉ tiêu CN/T và 28CC/T

B ng 3.3: Tinh tr ng dinh dả thuyết nghiên cứu ại tình trạng thừa cân ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng theo tu i và gi i ph i h p 2 ch tiêu 29 CN/CC và BMIổi ới tình trạng thừa cân của trẻ ố nguy cơ của ợng, ỉ tiêu

B ng 3.4 : M c đ th a cân c a tr theo tu i và gi iả thuyết nghiên cứu ứu ột ừa cân ủa béo phì ẻ em ổi ới tình trạng thừa cân của trẻ 32

B ng 3.5 : Đ c đi m h c sinh đi u tra giai đo n 2ả thuyết nghiên cứu ặc điểm đối tượng điều tra ểm ọc của béo phì ều tra ại tình trạng thừa cân 34Bâng 3.6 : M c tiêu th lứu ục tiêu nghiên cứu ươ của ng th c th c ph m gi a 2 nhóm trực hành của ực hành của ấm giữa 2 nhóm trẻ ững yếu tố nguy cơ của ẻ em 34

B ng 3.7: Tính cân đ i và kh u ph n gi a 2 nhómả thuyết nghiên cứu ố nguy cơ của ấm giữa 2 nhóm trẻ ầu ững yếu tố nguy cơ của 35

B ng 3.8: T n su t tiêu th th c ph m trong tháng c a tr gi a 2 nhómả thuyết nghiên cứu ầu ấm giữa 2 nhóm trẻ ục tiêu nghiên cứu ực hành của ẩu ủa béo phì ẻ em ững yếu tố nguy cơ của 37Being 3.9 : M i liên quan gi a s thích ăn u ng c a trè v i TTTCố nguy cơ của ững yếu tố nguy cơ của ở đầu ố nguy cơ của ủa béo phì ới tình trạng thừa cân của trẻ 38

B ng 3.10 : M i liên quan gi a s b a ăn trong ngày c a tr v i TTTCả thuyết nghiên cứu ố nguy cơ của ững yếu tố nguy cơ của ố nguy cơ của ững yếu tố nguy cơ của ủa béo phì ẻ em ới tình trạng thừa cân của trẻ 39

B ng 3.11 : M i liên quan gi a th i đi m ăn thêm v i TTTCả thuyết nghiên cứu ố nguy cơ của ững yếu tố nguy cơ của ời ểm ới tình trạng thừa cân của trẻ 39Bâng 3.12: M i liên quan gi a tính cách ăn v i TTTCố nguy cơ của ững yếu tố nguy cơ của ới tình trạng thừa cân của trẻ 40

B ng 3.13: M i liên quan gi a th i gian ho t đ ng c a tr v i TTTCả thuyết nghiên cứu ố nguy cơ của ững yếu tố nguy cơ của ời ại tình trạng thừa cân ột ủa béo phì ẻ em ới tình trạng thừa cân của trẻ 40Bâng 3.14 : M i liên quan gi a tham gia th thao c a tr v i TTTCố nguy cơ của ững yếu tố nguy cơ của ểm ủa béo phì ẻ em ới tình trạng thừa cân của trẻ 42Báng 3.15: M i liên quan c a m t s y u t kinh t gi a 2 nhómố nguy cơ của ủa béo phì ột ố nguy cơ của ết nghiên cứu ố nguy cơ của ết nghiên cứu ững yếu tố nguy cơ của 42Bâng 3.16: M i liên quan gi a ngh nghi p c a b và m v i T1TCố nguy cơ của ững yếu tố nguy cơ của ều tra ệnh học của béo phì ủa béo phì ố nguy cơ của ẹ với T1TC ới tình trạng thừa cân của trẻ 43

B ng 3.17 : M i liên quan gi a tu i b m v i TTTCả thuyết nghiên cứu ố nguy cơ của ững yếu tố nguy cơ của ổi ố nguy cơ của ẹ với T1TC ới tình trạng thừa cân của trẻ 43Bang 3.18: M i liên quan gi aố nguy cơ của ững yếu tố nguy cơ của trình đ h c v n c a b m v i TTTCột ọc của béo phì ấm giữa 2 nhóm trẻ ủa béo phì ố nguy cơ của ẹ với T1TC ới tình trạng thừa cân của trẻ 44Bang 3.19: M i liên quan gi aố nguy cơ của ững yếu tố nguy cơ của TTDD c a b m v i T1TCủa béo phì ố nguy cơ của ẹ với T1TC ới tình trạng thừa cân của trẻ 44

B ng 3.20 :ả thuyết nghiên cứu M i liên quan gi aố nguy cơ của ững yếu tố nguy cơ của TTTC c a b m v i Ti re c a trủa béo phì ố nguy cơ của ẹ với T1TC ới tình trạng thừa cân của trẻ ủa béo phì ẻ em 44

B ng 3.21 :ả thuyết nghiên cứu M i liên quan gi aố nguy cơ của ững yếu tố nguy cơ của cân n ng s sinh v i T1TC c a trặc điểm đối tượng điều tra ơ của ới tình trạng thừa cân của trẻ ủa béo phì ẻ em 46

Trang 4

B ng 3.22 : Ki n th c c a ph huynh h c sinh v béo phìả thuyết nghiên cứu ết nghiên cứu ứu ủa béo phì ục tiêu nghiên cứu ọc của béo phì ều tra 46

B ng 3.23 : Thái đ c a ph huynh v TTTC và béo phìả thuyết nghiên cứu ột ủa béo phì ục tiêu nghiên cứu ều tra 47

B ng 3.24: M i liên quan gi a th i gian ki m tra cân đo v i '1’ITCả thuyết nghiên cứu ố nguy cơ của ững yếu tố nguy cơ của ời ểm ới tình trạng thừa cân của trẻ 49Báng 3.25: M i liên quan gi a tiêu chí ki m tra cân đo v i ố nguy cơ của ững yếu tố nguy cơ của ểm ới tình trạng thừa cân của trẻ l i re 49

B ng 4.1: Tính cân đ i trong kh u ph n sinh nãng lả thuyết nghiên cứu ố nguy cơ của ẩu ầu ượng, ng c a nhóm trủa béo phì ẻ em 54

th a cân qua m t s nghiên c u g n đâyừa cân ột ố nguy cơ của ứu ầu

B DANH MỤC CÁC BIỂU Đố :

Bi u đ 2.1 : S đ quá trình ch n m uểm ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ơ của ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ọc của béo phì ẫu 22

Bi u đ 3.1 : Phân b đ i tểm ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ố nguy cơ của ố nguy cơ của ượng, ng nghiên c u giaiứu đo nại tình trạng thừa cân 1 theo tu iổi và gi iới tình trạng thừa cân của trẻ 26

Bi u đ 3.2 : T l tr th a cân theo tu i và gi iểm ổi ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ẻ em ừa cân ổi ới tình trạng thừa cân của trẻ 30

Bi u đ 3.3: Phân b tr suy dinh dểm ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ố nguy cơ của ẻ em ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng theo 3 ch tiêuỉ tiêu CN/CC C-2SD, 31

Bi u đ 3.4 : Phân b m c đ th a cân c a tr 6-11 tu iểm ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ố nguy cơ của ứu ột ừa cân ủa béo phì ẻ em ổi 33

Bi u đ 3.5: M i liên quan gi a th i gian xem Ti vi, ch i đi n t trongểm ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ố nguy cơ của ững yếu tố nguy cơ của ời ơ của ệnh học của béo phì ử dụng trong nghiên cứu 41ngày v i ới tình trạng thừa cân của trẻ l i re

Bi u đ 3.6 : M i liên quan gi a cân n ng s sinh v i rrrcểm ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ố nguy cơ của ững yếu tố nguy cơ của ặc điểm đối tượng điều tra ơ của ới tình trạng thừa cân của trẻ 45

Bi u đ 3.7 : Phân b ngu n thông tin v th a cân và béo phì c a phểm ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ố nguy cơ của ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ều tra ừa cân ủa béo phì ục tiêu nghiên cứu 48huynh h c sinh gi a 2 nhómọc của béo phì ững yếu tố nguy cơ của

Biêu đ 3.8 : M i liên quan gi a tiêu chí ki m tra cân đo tr gi a 2 nhóm 50ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ố nguy cơ của ững yếu tố nguy cơ của ểm ẻ em ững yếu tố nguy cơ của

Trang 5

ĐẶT VÂN ĐỂ

1 Mở đầu

Trưới tình trạng thừa cân của trẻc đây tăng cân và tích m thỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ười ng đượng, c xem nh nh ng bi u hi n c a s c khoư ững yếu tố nguy cơ của ểm ệnh học của béo phì ủa béo phì ứu ẻ em

và th nh vịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ượng, ng Ngày nay khi m c s ng hên t c tăng lên, tình tr ng th a cân (T1TC) và béoứu ố nguy cơ của ục tiêu nghiên cứu ại tình trạng thừa cân ừa cân phì đang là m i nguy c l n đ i v i s c kho c a con ngố nguy cơ của ơ của ới tình trạng thừa cân của trẻ ố nguy cơ của ới tình trạng thừa cân của trẻ ứu ẻ em ủa béo phì ười ở đầu ấm giữa 2 nhóm trẻ ả thuyết nghiên cứu i t t c các nưới tình trạng thừa cân của trẻc trên th gi i.ết nghiên cứu ới tình trạng thừa cân của trẻTinh tr ng th a cân và béo phì là m t b nh m n tính, có m t các nại tình trạng thừa cân ừa cân ột ệnh học của béo phì ại tình trạng thừa cân ặc điểm đối tượng điều tra ở đầu ưới tình trạng thừa cân của trẻc đã và đang pháttri n, tác đ ng lên m i đ i tểm ột ọc của béo phì ố nguy cơ của ượng, ng đ c bi t là tr em và đang là m i quan tâm c a s c khoặc điểm đối tượng điều tra ệnh học của béo phì ẻ em ố nguy cơ của ủa béo phì ứu ẻ em

c ng đ ng, đ ng th i đây cũng là y u t liên quan có ý nghĩa nh t v i m t s b nh mãn tínhột ổi ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ời ết nghiên cứu ố nguy cơ của ấm giữa 2 nhóm trẻ ới tình trạng thừa cân của trẻ ột ố nguy cơ của ệnh học của béo phì[8]

Th a cân và béo phì hi n nay đang ti p t c gia tăng trên toàn th gi i, nó không chừa cân ệnh học của béo phì ết nghiên cứu ục tiêu nghiên cứu ết nghiên cứu ới tình trạng thừa cân của trẻ ỉ tiêu

ph bi n các nổi ết nghiên cứu ở đầu ưới tình trạng thừa cân của trẻc phát tri n mà còn đang tăng d n t i nh ng nểm ầu ại tình trạng thừa cân ững yếu tố nguy cơ của ưới tình trạng thừa cân của trẻc đang phát tri n k cểm ểm ả thuyết nghiên cứu các nưới tình trạng thừa cân của trẻc mà suy dinh dưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng (SDD) v n còn ph bi n [18], [51] Hi n nay ngẫu ổi ết nghiên cứu ệnh học của béo phì ười i ta quan tâmnhi u đ n tình tr ng th a cân tr em vì th a cân sẽ nh hều tra ết nghiên cứu ại tình trạng thừa cân ừa cân ở đầu ẻ em ừa cân ả thuyết nghiên cứu ưở đầung đ n s c kho c a tr khiết nghiên cứu ứu ẻ em ủa béo phì ẻ em

trưới tình trạng thừa cân của trẻng thành do làm gia tăng các nguy c đ i v i các b nh nh tăng huy t áp, b nh m chơ của ố nguy cơ của ới tình trạng thừa cân của trẻ ệnh học của béo phì ư ết nghiên cứu ệnh học của béo phì ại tình trạng thừa cân vành, ti u đểm ười ng, viêm xươ của ng kh p, s i m t [18], [30] Nhi u tác gi nh n th y kho ngới tình trạng thừa cân của trẻ ỏi ật thu thập số liệu ều tra ả thuyết nghiên cứu ật thu thập số liệu ấm giữa 2 nhóm trẻ ả thuyết nghiên cứu 30% tré th a cân ti n h c đừa cân ều tra ọc của béo phì ười ng, 50% tr th a cân h c đẻ em ừa cân ọc của béo phì ười ng và 80% thanh thi u niênết nghiên cứu

th a cân sẽ ti p t c th a cân cho t i khi trừa cân ết nghiên cứu ục tiêu nghiên cứu ừa cân ới tình trạng thừa cân của trẻ ưở đầung thành [20], [30], [42], [58], [60],

Tinh tr ng th a cân và béo phì là m t lo i b nh lý t n nhi u công s c và kinh phíại tình trạng thừa cân ừa cân ột ại tình trạng thừa cân ệnh học của béo phì ố nguy cơ của ều tra ứuphòng ch ng Nhà di truy n h c và dinh dố nguy cơ của ều tra ọc của béo phì ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng h c ọc của béo phì Philippe Frognel (Pháp) đã c nh báo:ả thuyết nghiên cứu

"N u không có chi n d ch phòng ng a đích th c v m t s c kho , ta sẽ t o ra m t c ngết nghiên cứu ết nghiên cứu ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ừa cân ực hành của ều tra ặc điểm đối tượng điều tra ứu ẻ em ại tình trạng thừa cân ột ột

đ ng nh ng ngồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ững yếu tố nguy cơ của ười i tàn t t." Th t v y, th a cân và béo phì có th phòng ng a đật thu thập số liệu ật thu thập số liệu ật thu thập số liệu ừa cân ểm ừa cân ượng, c, nh ngư

đi u tr r t khó khăn, t n kém và h u nh không có k t qu Hi n nay Mỹ t l béo phìều tra ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ấm giữa 2 nhóm trẻ ố nguy cơ của ầu ư ết nghiên cứu ả thuyết nghiên cứu ệnh học của béo phì ở đầu ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phìkho ng t 20% đ n 40%, ngả thuyết nghiên cứu ừa cân ết nghiên cứu ười i ta đã ph i chi h n 50 t USD hàng năm ch a béo phì và cácả thuyết nghiên cứu ơ của ỷ lệ thừa cân của học sinh ững yếu tố nguy cơ của

b nh ệnh học của béo phì

Trang 6

có liên quan t i béo phì T ch c y t th gi i ới tình trạng thừa cân của trẻ ổi ứu ết nghiên cứu ết nghiên cứu ới tình trạng thừa cân của trẻ (WHO) cũng đã khuy n cáo các nết nghiên cứu ưới tình trạng thừa cân của trẻc hãy quantâm h n n a đ n v n đ th a cân và béo phì cũng nh tác h i c a nó lên s c kho "Tr emơ của ững yếu tố nguy cơ của ết nghiên cứu ấm giữa 2 nhóm trẻ ều tra ừa cân ư ại tình trạng thừa cân ủa béo phì ứu ẻ em ẻ emhôm nay, th gi i ngày mai", th a cân tr em n u không đết nghiên cứu ới tình trạng thừa cân của trẻ ừa cân ở đầu ẻ em ết nghiên cứu ượng, c phòng ng a và đi u tr s mừa cân ều tra ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ới tình trạng thừa cân của trẻ

sẽ tr thành gánh n ng cho y t và xã h i [23], [24], [31], [34], [40], [42], [54], [76].ở đầu ặc điểm đối tượng điều tra ết nghiên cứu ột

T i Vi t Nam, n n kinh t chuy n ti p v i s phân c c ngày càng tăng gi a gi u vàại tình trạng thừa cân ệnh học của béo phì ều tra ết nghiên cứu ểm ết nghiên cứu ới tình trạng thừa cân của trẻ ực hành của ực hành của ững yếu tố nguy cơ của ầunghèo đã nh hả thuyết nghiên cứu ưở đầung không ít t i dinh dới tình trạng thừa cân của trẻ ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng và phát tri n c a tr Bên c nh t l SDD cònểm ủa béo phì ẻ em ại tình trạng thừa cân ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phìkhá cao nhi u vùng dân c nh ng tình tr ng th a cân và béo phì đang có xu hở đầu ều tra ư ư ại tình trạng thừa cân ừa cân ưới tình trạng thừa cân của trẻng giatăng, đ c bi t là t i các đô th l n [8| L a tu i h c đặc điểm đối tượng điều tra ệnh học của béo phì ại tình trạng thừa cân ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ới tình trạng thừa cân của trẻ ứu ổi ọc của béo phì ười ng là l a tu i phát tri n nhanh c vứu ổi ểm ả thuyết nghiên cứu ều tratrí tu l n th l c Kh u ph n ăn c a tr l a tu i này ch u nh hệnh học của béo phì ẫu ểm ực hành của ẩu ầu ủa béo phì ẻ em ứu ổi ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ả thuyết nghiên cứu ưở đầung tr c ti p t b a ăn,ực hành của ết nghiên cứu ừa cân ững yếu tố nguy cơ của

n p s ng và đi u ki n kinh t c a gia đình Các nghiên c u v tình tr ng dinh dết nghiên cứu ố nguy cơ của ểm ệnh học của béo phì ết nghiên cứu ủa béo phì ứu ều tra ại tình trạng thừa cân ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng c aủa béo phì

m t s trột ố nguy cơ của ười ng ti u h c t i Hà N i và thành ph H Chí Minh cho th y t l tr th a cânểm ọc của béo phì ại tình trạng thừa cân ột ố nguy cơ của ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ấm giữa 2 nhóm trẻ ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ẻ em ừa cân đang có xu hưới tình trạng thừa cân của trẻng gia tăng T i Hà N i, theo nghiên c u c a Lê Th Khánh Hoà (1996) choại tình trạng thừa cân ột ứu ủa béo phì ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân

th y t l béo phì c a tr 3 - 6 tu i là 1,1% K t qu nghiên c u c a Vi n Dinh Dấm giữa 2 nhóm trẻ ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ủa béo phì ẻ em ổi ết nghiên cứu ả thuyết nghiên cứu ứu ủa béo phì ệnh học của béo phì ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng(1997) cho th y t l này là 4,1% ' tr 6 - 1 I tu i t i 2 trấm giữa 2 nhóm trẻ ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ỏi ẻ em ổi ại tình trạng thừa cân ười ng ti u h c qu n Hoàn Ki m.ểm ọc của béo phì ật thu thập số liệu ết nghiên cứu

T i thành ph H Chí Minh, theo nghiên c u c a Tr n H ng Loan (1998), t l tr th a cânại tình trạng thừa cân ố nguy cơ của ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ứu ủa béo phì ầu ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ẻ em ừa cân lên t i 12,2% trong nhóm h c sinh ti u h c t i qu n 1 [2], [4], [10], [11].ới tình trạng thừa cân của trẻ ọc của béo phì ểm ọc của béo phì ại tình trạng thừa cân ật thu thập số liệu

Đ ng Đa là m t qu n trung tâm thành ph Hà N i, có m t đ dân s và t c đ phátố nguy cơ của ột ật thu thập số liệu ố nguy cơ của ột ật thu thập số liệu ột ố nguy cơ của ố nguy cơ của ột tri n kinh t cao Trên đ a bàn qu n có 20 trểm ết nghiên cứu ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ật thu thập số liệu ười ng ti u h c v i s lểm ọc của béo phì ới tình trạng thừa cân của trẻ ố nguy cơ của ượng, ng h c sinh vàoọc của béo phìkho ng 23.443 tr Chả thuyết nghiên cứu ẻ em ươ của ng trình y t h c đết nghiên cứu ọc của béo phì ười ng đượng, c tri n khai t i t t c các trểm ại tình trạng thừa cân ấm giữa 2 nhóm trẻ ả thuyết nghiên cứu ười ng ti uểm

h c trong qu n Tuy nhiên, nhũng nghiên c u v tình tr ng dinh dọc của béo phì ật thu thập số liệu ứu ều tra ại tình trạng thừa cân ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng c a tr em l a tu iủa béo phì ẻ em ứu ổi

ti u h c còn h n ch và ch a có h th ng Xu t phát t th c t trên, chúng tôi ti n hànhểm ọc của béo phì ại tình trạng thừa cân ết nghiên cứu ư ệnh học của béo phì ố nguy cơ của ấm giữa 2 nhóm trẻ ừa cân ực hành của ết nghiên cứu ết nghiên cứu nghiên c u đ tài này nhàm đánh giá tình tr ng dinh dứu ều tra ại tình trạng thừa cân ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng đ c bi t là TTTC và béo phì,ặc điểm đối tượng điều tra ệnh học của béo phì

đ ng th i tìm hi u m t s y u t nguy c h c sinh ti u h c qu n Đ ng Đa năm 2001.ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ời ểm ột ố nguy cơ của ết nghiên cứu ố nguy cơ của ơ của ở đầu ọc của béo phì ểm ọc của béo phì ật thu thập số liệu ố nguy cơ của

Trang 7

2.1 M c tiêu chung ục tiêu chung

Đánh giá tình tr ng dinh dại tình trạng thừa cân ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng và tìm hi u m t s y u t nguy c nh hết nghiên cứu ột ố nguy cơ của ết nghiên cứu ố nguy cơ của ơ của ả thuyết nghiên cứu ưở đầung t i tình ới tình trạng thừa cân của trẻ

tr ng th a cân c a h c sinh ti u h c t i qu n Đ ng Đa - Hà N i.ại tình trạng thừa cân ừa cân ủa béo phì ọc của béo phì ểm ọc của béo phì ại tình trạng thừa cân ật thu thập số liệu ố nguy cơ của ột

2.2 M c tiêu c th ục tiêu chung ục tiêu chung ế

2.2.1 Đánh giá tình tr ng dinh dại tình trạng thừa cân ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng c a h c sinh ti u h c t i qu n Đ ng Đa - Hà N i.ủa béo phì ọc của béo phì ểm ọc của béo phì ại tình trạng thừa cân ật thu thập số liệu ố nguy cơ của ột 2.2.2 Xác đ nh m i liên quan gi a kh u ph n ăn, t p quán ăn u ng, các ho t đ ng hàngịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ố nguy cơ của ững yếu tố nguy cơ của ẩu ầu ật thu thập số liệu ố nguy cơ của ại tình trạng thừa cân ột

ngày, y u t gia đình nh hết nghiên cứu ố nguy cơ của ả thuyết nghiên cứu ưở đầung t i tình tr ng th a cân c a h c sinh ti u h c.ới tình trạng thừa cân của trẻ ại tình trạng thừa cân ừa cân ủa béo phì ọc của béo phì ểm ọc của béo phì2.2.3 Tìm m i liên quan gi a ki n th c, thái đ , th c hành c a ph huynh h c sinh hi nố nguy cơ của ững yếu tố nguy cơ của ết nghiên cứu ứu ột ực hành của ủa béo phì ục tiêu nghiên cứu ọc của béo phì ệnh học của béo phì

nay v i tình tr ng th a cân và béo phì c a h c sinh ti u h c.ới tình trạng thừa cân của trẻ ại tình trạng thừa cân ừa cân ủa béo phì ọc của béo phì ểm ọc của béo phì

3 Giả thuyết nghiên cứu

3.1 Có m i liên quan thu n chi u gi a thói quen ãn u ng (thích ăn đ béo, ng t) v i tình ố nguy cơ của ật thu thập số liệu ều tra ững yếu tố nguy cơ của ố nguy cơ của ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ọc của béo phì ới tình trạng thừa cân của trẻ

tr ng th a cân c a tr ại tình trạng thừa cân ừa cân ủa béo phì ẻ em

3.2 Có m i liên quan gi a th i gian ho t đ ng th thao và ho t đ ng tĩnh t i v i tình tr ngố nguy cơ của ững yếu tố nguy cơ của ời ại tình trạng thừa cân ột ểm ại tình trạng thừa cân ột ại tình trạng thừa cân ới tình trạng thừa cân của trẻ ại tình trạng thừa cân

th a cân c a tr Tré ít ho t đ ng th thao và thích ho t đ ng tĩnh t i có nguy c b ừa cân ủa béo phì ẻ em ại tình trạng thừa cân ột ểm ại tình trạng thừa cân ột ại tình trạng thừa cân ơ của ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân

th a cân cao h n.ừa cân ơ của

3.3 Có m i liên quan gi a tình tr ng dinh dố nguy cơ của ững yếu tố nguy cơ của ại tình trạng thừa cân ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng c a b m v i tình tr ng th a cân c a ủa béo phì ố nguy cơ của ẹ với T1TC ới tình trạng thừa cân của trẻ ại tình trạng thừa cân ừa cân ủa béo phìcon Tr có b m b th a cân có nguy c b th a cân cao h n nh ng tr mà b m có ẻ em ố nguy cơ của ẹ với T1TC ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ừa cân ơ của ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ừa cân ơ của ững yếu tố nguy cơ của ẻ em ố nguy cơ của ẹ với T1TC

3.4 Có m i liên quan thu n chi u gi a cân n ng khi sinh v i tình tr ng th a cân c a tr ố nguy cơ của ật thu thập số liệu ều tra ững yếu tố nguy cơ của ặc điểm đối tượng điều tra ới tình trạng thừa cân của trẻ ại tình trạng thừa cân ừa cân ủa béo phì ẻ em

Trang 8

PHẦN 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU

1.1 Định nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân và béo phì ó trẻ em 6-11 tuổi

1.1.1 Đ nh nghĩa ịnh nghĩa

Trong nh ng th p ký g n đây, m i ững yếu tố nguy cơ của ật thu thập số liệu ầu ố nguy cơ của quan h gi a ệnh học của béo phì ững yếu tố nguy cơ của dinh dưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng, ch đ ăn và các b nhết nghiên cứu ột ệnh học của béo phìmãn tính đã đượng, c quan tàm nhi u M i ngều tra ọc của béo phì ười ều trai đ u bi t r ng c ch gi đết nghiên cứu ằng cơ chế giữ được cân nặng ổn ơ của ết nghiên cứu ững yếu tố nguy cơ của ượng, c cân n ng nặc điểm đối tượng điều tra ổi

đ nh là nh tr ng thái cân bàng gi a năng lịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ời ại tình trạng thừa cân ững yếu tố nguy cơ của ượng, ng thu vào và năng lượng, ng tiêu hao [5]

Tinh tr ng th a cân (TTTC) là tình tr ng cân n ng c thê tăng quá m c so v i cân n ngại tình trạng thừa cân ừa cân ại tình trạng thừa cân ặc điểm đối tượng điều tra ơ của ứu ới tình trạng thừa cân của trẻ ặc điểm đối tượng điều trachu n tẩu ươ của ng ng v i chi u cao [18], [19], [20], [21], [30], [54], [63].ứu ới tình trạng thừa cân của trẻ ều tra

Tinh tr ng béo phì là m t tr ng thái b nh lý đại tình trạng thừa cân ột ại tình trạng thừa cân ệnh học của béo phì ượng, c đ c tr ng b i s tích t m nhi uặc điểm đối tượng điều tra ư ới tình trạng thừa cân của trẻ ực hành của ục tiêu nghiên cứu ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ều traquá m c c n thi t cho nh ng ch c năng t i u c a c th và làm t n h i t i s c kho [66].ứu ầu ết nghiên cứu ững yếu tố nguy cơ của ứu ố nguy cơ của ư ủa béo phì ơ của ết nghiên cứu ổi ại tình trạng thừa cân ới tình trạng thừa cân của trẻ ứu ẻ em

1.1.2 Các ph ương pháp ng pháp chán đoán th a cân và béo phì tr em ừa cân và béo phì ở trẻ em ở trẻ em ẻ em

Theo WHO đ đánh giá ểm th a ừa cân cân tr em d a vào ch tiêu cân n ng theo chi u caoở đầu ẻ em ực hành của ỉ tiêu ặc điểm đối tượng điều tra ều tra(CN/CC) trong khi đ i v i thanh thi u niên là ch s kh i c th (BM ) theo tu i [67] Giá trố nguy cơ của ới tình trạng thừa cân của trẻ ết nghiên cứu ỉ tiêu ố nguy cơ của ố nguy cơ của ơ của ểm Ỉ) theo tuổi [67] Giá trị ổi ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân

ngưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng khuy n cáo đê’ đánh giá th a cân cho CN/CC là > + 2SD (Z - ết nghiên cứu ừa cân score), và cho BM1 theo

tu i là > 85 ổi percentile, c 2 đ u so sánh v i qu n th tham kh o NCHS.ả thuyết nghiên cứu ều tra ới tình trạng thừa cân của trẻ ầu ểm ả thuyết nghiên cứu

Trang 9

+ Đo chi u d y l p n p g p da: Đo chi u d y n p g p da là m t phều tra ầu ới tình trạng thừa cân của trẻ ết nghiên cứu ấm giữa 2 nhóm trẻ ều tra ầu ết nghiên cứu ấm giữa 2 nhóm trẻ ột ươ của ng pháp nhanh, ít

t n kém và khá chính xác Ngố nguy cơ của ười i ta s d ng thử dụng trong nghiên cứu ục tiêu nghiên cứu ưới tình trạng thừa cân của trẻc đo đ c bi t và đo t i n p g p c nh đ u,ặc điểm đối tượng điều tra ệnh học của béo phì ại tình trạng thừa cân ết nghiên cứu ấm giữa 2 nhóm trẻ ơ của ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ầu

c tam đ u, dơ của ầu ưới tình trạng thừa cân của trẻ ươ của i x ng b vai, trên mào châu Hi n nay ngả thuyết nghiên cứu ệnh học của béo phì ười i ta v n ch a rõ t i ngẫu ư ại tình trạng thừa cân ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ngnào thì nguy c s c kho b đe do nên theo m t s tác gi đ nh nghĩa béo phì khi ph nơ của ứu ẻ em ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ại tình trạng thừa cân ột ố nguy cơ của ả thuyết nghiên cứu ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ầutrăm m c th tăng trên ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ơ của ểm 30% tr ng lọc của béo phì ượng, ng c th đ i v i tr ti n d y thì (trên 25% v i trơ của ểm ố nguy cơ của ới tình trạng thừa cân của trẻ ẻ em ều tra ật thu thập số liệu ới tình trạng thừa cân của trẻ ẻ emnam và trên 35% v i tr n ) ới tình trạng thừa cân của trẻ ẻ em ững yếu tố nguy cơ của [64J Theo WHO, tr đẻ em ượng, c xem là béo phì khi v a có th a cânừa cân ừa cân

v a có th a m t c là có CN/CC ho c BMI theo tu i cao và có BDNGD c a c tam đ u và cừa cân ừa cân ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ứu ặc điểm đối tượng điều tra ổi ủa béo phì ơ của ầu ơ của sau vai > 90th percentile so v i qu n th tham kh o NCHS [67].ới tình trạng thừa cân của trẻ ầu ểm ả thuyết nghiên cứu

+ Các phươ của ng pháp xác đ nh kh i m c ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ố nguy cơ của ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ơ của th : ố nguy cơ của Đo t tr ng c th , đo toàn b nỷ lệ thừa cân của học sinh ọc của béo phì ơ của ểm ột ưới tình trạng thừa cân của trẻc trong

c th , đo kh i lơ của ểm ố nguy cơ của ượng, ng m c th , ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ơ của ểm ch p ục tiêu nghiên cứu c t l p vi tính, c ng hắt lớp vi tính, cộng hưởng từ hạt nhân cho kết quả ới tình trạng thừa cân của trẻ ột ưở đầung t h t nhân cho k t quừa cân ại tình trạng thừa cân ết nghiên cứu ả thuyết nghiên cứu chính xác Tuy nhiên nhũng phươ của ng pháp này thười ng t n kém, khó th c hi n ố nguy cơ của ực hành của ệnh học của béo phì và ch ỉ tiêu ti nết nghiên cứu hành trong phòng xét nghi m không ng d ng trong khám c ng ệnh học của béo phì ứu ục tiêu nghiên cứu ột đ ng [63], [64].ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu

1.1.3 Phân lo i béo phì ại béo phì

1.1.3.1 Phán lo i theo sinh b nh h c ại theo sinh bệnh học ệnh học ọc

- Béo phì đ n thu n ơ của ầu (béo phì ngo i ại tình trạng thừa cân sinh): Là béo phì không do sinh b nh h c rõ ràng ệnh học của béo phì ọc của béo phì [54]

- Béo phì b nh ệnh học của béo phì lý (béo phì n i sinh): Là béo phì do có các v n đ b nh lý liên quan t i béoột ấm giữa 2 nhóm trẻ ều tra ệnh học của béo phì ới tình trạng thừa cân của trẻgây nên [54]

1.1.3.2 Phán lo i theo hình thái c a mô m và tu i b t đ u béo phì ại theo sinh bệnh học ủa mô mỡ và tuổi bắt đầu béo phì ỡ và tuổi bắt đầu béo phì ổi bắt đầu béo phì ắt đầu béo phì ầu béo phì

- Béo phì b t đ u t nh (tr em, thanh thi u niên): Là lo i béo phì có tăng ắt lớp vi tính, cộng hưởng từ hạt nhân cho kết quả ầu ừa cân ỏi ẻ em ết nghiên cứu ại tình trạng thừa cân s ố nguy cơ của lượng, ng vàkích thưới tình trạng thừa cân của trẻ ết nghiên cứu c t bào m [38].ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh

- Béo phì b t đ u ngắt lớp vi tính, cộng hưởng từ hạt nhân cho kết quả ầu ở đầu ười ới tình trạng thừa cân của trẻi l n: Là lo i béo phì có tăng kích thại tình trạng thừa cân ưới tình trạng thừa cân của trẻ ết nghiên cứu c t bào m còn s lỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ố nguy cơ của ượng, ng

t bào m thì bình thết nghiên cứu ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ười ng [38]

- Béo phì xu t hi n s m: Là lo i béo phì xu t hi n trấm giữa 2 nhóm trẻ ệnh học của béo phì ới tình trạng thừa cân của trẻ ại tình trạng thừa cân ấm giữa 2 nhóm trẻ ệnh học của béo phì ưới tình trạng thừa cân của trẻc 5 tu i [71], [73].ổi

- Béo phì xu t hi n mu n: Là lo i béo phì xu t hi n sau 5 tu i [71], ấm giữa 2 nhóm trẻ ệnh học của béo phì ột ại tình trạng thừa cân ấm giữa 2 nhóm trẻ ệnh học của béo phì ổi [73]

Trang 10

Các giai đo n d xu t hi n béo phì h n c là th i kỳ nhũ nhi, 5 tu i, 7 tu i và v thànhại tình trạng thừa cân * ấm giữa 2 nhóm trẻ ệnh học của béo phì ơ của ả thuyết nghiên cứu ời ổi ổi ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân niên Béo phì các th i kỳ này làm tăng nguy c c a béo phì trở đầu ời ơ của ủa béo phì ười ng di n và các bi n ch ng* ết nghiên cứu ứukhác [28]

.1.3.3 Phán lo i theo phán vùng c a mô m và v trí gi i ph u [66], [74], [75] ại theo sinh bệnh học ủa mô mỡ và tuổi bắt đầu béo phì ỡ và tuổi bắt đầu béo phì ị trí giải phẫu [66], [74], [75] ải phẫu [66], [74], [75] ẫu [66], [74], [75]

- Béo b ng (béo trung tâm, béo ph n trên, béo hình qu táo, béo ki u đàn ông - th 'ục tiêu nghiên cứu ầu ả thuyết nghiên cứu ểm ết nghiên cứu Android): Là d ng béo phì có m ch y u t p trung vùng b ng.ại tình trạng thừa cân ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ủa béo phì ết nghiên cứu ật thu thập số liệu ở đầu ục tiêu nghiên cứu

- Béo đùi (béo ngo i vi, béo ph n th p, béo hình qu lê, béo ki u đàn bà - th Gynoid): Làại tình trạng thừa cân ầu ấm giữa 2 nhóm trẻ ả thuyết nghiên cứu ểm ểm

lo i béo phì có m ch y u t p trung vùng mông và đùi.ại tình trạng thừa cân ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ủa béo phì ết nghiên cứu ật thu thập số liệu ở đầu

Phàn lo i này giúp d đoán nguy c s c kho c a béo phì Béo b ng có nguy c caoại tình trạng thừa cân ực hành của ơ của ứu ẻ em ủa béo phì ục tiêu nghiên cứu ơ của

m c và t vong do các b nh tim m ch, đái tháo đắt lớp vi tính, cộng hưởng từ hạt nhân cho kết quả ử dụng trong nghiên cứu ệnh học của béo phì ại tình trạng thừa cân ười ng, tăng Insulin máu, r i lo n ố nguy cơ của ại tình trạng thừa cân Lipid máu,không dung n p ại tình trạng thừa cân Glucose h n béo đùi [66], [74], ơ của 1.1.3.4 M t sô phán lo i khác [54] ột sô phán loại khác [54] ại theo sinh bệnh học

- Béo có kh i n c tăng so v i chi u cao và tu i: Tr béo phì có kh i n c tăng so v i tu iố nguy cơ của ại tình trạng thừa cân ới tình trạng thừa cân của trẻ ều tra ổi ẻ em ố nguy cơ của ại tình trạng thừa cân ới tình trạng thừa cân của trẻ ổi

thười ng có chi u cao cao h n chi u cao trung bình, tu i xều tra ơ của ều tra ổi ươ của ng s m và thới tình trạng thừa cân của trẻ ười ng là tr béoẻ emphì t nh , d ng này đ c tr ng cho đa s béo phì tr em.ừa cân ỏi ại tình trạng thừa cân ặc điểm đối tượng điều tra ư ố nguy cơ của ở đầu ẻ em

- Tr thùa cân và thùa m , th a m nhung không th a cân (r t ít tr thu c nhóm này) vàẻ em ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ừa cân ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ừa cân ấm giữa 2 nhóm trẻ ẻ em ột

th a cân nh ng không th a m ừa cân ư ừa cân ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh

1.2 Sinh bệnh học của béo phì

Nguyên nhân c a béo phì do nhi u y u t tác đ ng qua l i v i nhau, có th ch ng chéoủa béo phì ều tra ết nghiên cứu ố nguy cơ của ột ại tình trạng thừa cân ới tình trạng thừa cân của trẻ ểm ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫulên nhau nên r t ph c t p và khó phân đ nh.ấm giữa 2 nhóm trẻ ứu ại tình trạng thừa cân ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân

1.2.1 Béo phì đon thu n ần 1

Trong đa s các trố nguy cơ của ười ng h p béo phì thợng, ười ng là béo phì đ n thu n hay béo phì ngo iơ của ầu ại tình trạng thừa cân sinh còn béo phì b nh lý chi m t l r t th p Th béo phì đ n thu n này có r t nhi u y uệnh học của béo phì ết nghiên cứu ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ấm giữa 2 nhóm trẻ ấm giữa 2 nhóm trẻ ểm ơ của ầu ấm giữa 2 nhóm trẻ ều tra ết nghiên cứu

t liên quan t i nguyên nhân c a b nh, nh ng chú y u là do thay đ i cân b ng năng lố nguy cơ của ới tình trạng thừa cân của trẻ ủa béo phì ệnh học của béo phì ư ết nghiên cứu ổi ằng cơ chế giữ được cân nặng ổn ượng, ng,tăng năng lượng, ng thu vào ho c gi m năng lặc điểm đối tượng điều tra ả thuyết nghiên cứu ượng, ng tiêu hao gây nên hi n tệnh học của béo phì ượng, ng tăng tích m ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ở đầu

m t s ngột ố nguy cơ của ười i tăng thu nh n là nguyên nhân, còn m t s ngật thu thập số liệu ở đầu ột ố nguy cơ của ười i khác là do gi m năng lả thuyết nghiên cứu ượng, ngtiêu hao, tuy nhiên đa s là do k t h p c hai nguyên nhân trên [26], [61], [66], [72].ố nguy cơ của ết nghiên cứu ợng, ả thuyết nghiên cứu

Trang 11

.2.1.1 Cán bang năng l ượng và sự điều hoà sinh lý học của cán nặng cơ thè ng và s đi u hoà sinh lý h c c a cán n ng c thè ự điều hoà sinh lý học của cán nặng cơ thè ều hoà sinh lý học của cán nặng cơ thè ọc ủa mô mỡ và tuổi bắt đầu béo phì ặng cơ thè ơ thè

Nguyên lý c ơ của b n cúa cân b ng năng lả thuyết nghiên cứu ằng cơ chế giữ được cân nặng ổn ượng, ng đượng, c bi u di n qua phểm * ươ của ng trình:

Cân bàng năng lượng, ng dươ của ng tính khi năng lượng, ng thu vào l n h n năng ới tình trạng thừa cân của trẻ ơ của lượng, ng tiêu hao,lúc này sẽ thúc đ y ẩu s ực hành củatăng tích tr năng lững yếu tố nguy cơ của ượng, ng và tr ng ọc của béo phì lượng, ng c th Ngơ của ểm ượng, ại tình trạng thừa cân c l i, cân b ngằng cơ chế giữ được cân nặng ổnnăng lượng, ng âm tính khi năng lượng, ng thu vào th p ấm giữa 2 nhóm trẻ h n năng lơ của ượng, ng liêu hao, lúc này sẽ thúcđáy quá trình gi m tích tr năng ả thuyết nghiên cứu ững yếu tố nguy cơ của lượng, ng và tr ng lọc của béo phì ượng, ng c th [66].ơ của ểm

Dưới tình trạng thừa cân của trẻi các đi u ki n bình thều tra ệnh học của béo phì ười ng, cân b ng ằng cơ chế giữ được cân nặng ổn năng lượng, ng dao đ ng t ột ừa cân b a ững yếu tố nguy cơ của ăn này t i b aới tình trạng thừa cân của trẻ ững yếu tố nguy cơ của

ăn khác, t ngày này sang ngày khác, ừa cân t ừa cân tu n này ầu sang tu n khác ầu mà không có s thay ực hành của đ iố nguy cơ của kéo dài d tr ực hành của ững yếu tố nguy cơ của năng lượng, ng và tr ng lọc của béo phì ượng, ng c th Có ơ của ết nghiên cứu nhi u ều tra c ch ơ của ết nghiên cứu sinh lý đa d ng tác ại tình trạng thừa cân đ ngột lên m i cá ỗi cá th đ ểm ểm có th ểm cân b ng ằng cơ chế giữ được cân nặng ổn dượng, c gi a ững yếu tố nguy cơ của nãng lượng, ng thu vào v i ới tình trạng thừa cân của trẻ năng lượng, ng tiêu hao và

gi ững yếu tố nguy cơ của cho tr ng lọc của béo phì ượng, ng c th n đ nh trong th i ơ của ết nghiên cứu ổi ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ời gian dài Nh v y, ch ư ật thu thập số liệu ỉ tiêukhi có cân b ng năngằng cơ chế giữ được cân nặng ổn

lượng, ng dươ của ng lính trong th i gian ời dài thì béo phì m i có ới tình trạng thừa cân của trẻ khâ năng xu t hi n [66].ấm giữa 2 nhóm trẻ ệnh học của béo phì

1.2.1.1 Thu nh n năng l ận năng lượng ượng và sự điều hoà sinh lý học của cán nặng cơ thè ng

Thu nh n ật thu thập số liệu năng lượng, ng toàn ph n là ầu s ực hành củaph n ánh toàn b nâng lả thuyết nghiên cứu ột ượng, ng thu vào l th c ãn,ừa cân ứu

đ u ng ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ố nguy cơ của mà các th c phám này có th chuy n hoá bên trong ực hành của ểm ểm c ơ của th [66],ết nghiên cứu

Nh ng hi u bi t v đi u hoà ững yếu tố nguy cơ của ểm ết nghiên cứu ều tra ều tra hành vi ăn u ng ch a đố nguy cơ của ư ượng, c hoàn loàn rõ ràng nh ng ư ở đầu

m t m c ột ứu đ hi u ột ểm bi t ết nghiên cứu nào đó s c ứu thèm ăn đượng, c đi u khi n t i ều tra ểm ại tình trạng thừa cân m t ột vùng riêng bi t vùngệnh học của béo phì ở đầu

dưới tình trạng thừa cân của trẻ ổii đ i Trung tâm ăn nhân b ng bên và trung lâm ới tình trạng thừa cân của trẻ ục tiêu nghiên cứu no nhân b ng gi a ở đầu ục tiêu nghiên cứu ững yếu tố nguy cơ của c a vùng dủa béo phì ưới tình trạng thừa cân của trẻi

đ i v ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ỏi não ti p nh n ết nghiên cứu ật thu thập số liệu các tín hi u ệnh học của béo phì dươ của ng lính t trung ừa cân tâm no Ớ động ột đ ng v t ật thu thập số liệu khi phá huý trungtâm no sẽ d n ẫu l i ới tình trạng thừa cân của trẻ vi c ăn ệnh học của béo phì quá m c và ứu béo phì M t vài quá trình đi u hoà ột ều tra có th nh hểm ả thuyết nghiên cứu ưới tình trạng thừa cân của trẻng

t i trung ới tình trạng thừa cân của trẻ tâm này c a vùng ủa béo phì dưới tình trạng thừa cân của trẻ ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫui đ i Trung tâm no có thê' đượng, c ho t hoá ại tình trạng thừa cân do s tăng lên c aực hành của ủa béo phì

n ng đ ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ột Glucose và Insulin trong máu và s căng ực hành của lên c a ủa béo phì d ại tình trạng thừa cân d y sau b a ăn Ngoài ầu ững yếu tố nguy cơ của ra, vùng

dưới tình trạng thừa cân của trẻ ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫui đ i còn nh y c m v i ại tình trạng thừa cân ả thuyết nghiên cứu ới tình trạng thừa cân của trẻ các Catecholamine và s kích ực hành của thích Beta-Adrenergic trong vi cệnh học của béo phì

c ch hành vi ăn u ng Tóm l i,

ứu ết nghiên cứu ố nguy cơ của ại tình trạng thừa cân v ỏi não đi uều tra

Trang 12

khiển hành vi ăn uống và các xung động từ trung tâm ăn đến vỏ não chỉ

có một đường vào Các yếu tố tâm thần, xã hội và di truyền cũng ánh hưởngtới thu nhận thức ăn Ó người béo phì, các yếu tố này chổng chéo lên nhau.Ngoài ra, người béo phì thường đáp úng với các tín hiệu bên ngoài như thờigian trong ngày, địa vị xã hội, mùi vị thức ăn ở một mức độ cao hơn so vớingười bình thường [41]

Đa s các tác gi đ u th a nh n r ng nh ng ngố nguy cơ của ả thuyết nghiên cứu ều tra ừa cân ật thu thập số liệu ằng cơ chế giữ được cân nặng ổn ững yếu tố nguy cơ của ười i béo phì thười ng háu ăn, h thu nh nọc của béo phì ật thu thập số liệunăng lượng, ng t nh ng th c phám có năng lừa cân ững yếu tố nguy cơ của ực hành của ượng, ng cao và do v y d gây nên béo phì [55] Theoật thu thập số liệu *Schacher (1971) và Nisbett (1972) qua đi u tra th y nh ng ngều tra ấm giữa 2 nhóm trẻ ững yếu tố nguy cơ của ười i béo phì ăn nhi u h n vàều tra ơ của nhanh h n nh ng ngơ của ững yếu tố nguy cơ của ười i bình thười ng Mendelson (1961) cũng ch ng minh b ng c lâm sàngứu ằng cơ chế giữ được cân nặng ổn ả thuyết nghiên cứu

l n th c nghi m cho th y, nhũng ngẫu ực hành của ệnh học của béo phì ấm giữa 2 nhóm trẻ ười i béo phì thười ng ăn quá m c mà không ý th c đứu ứu ượng, ccám giác đói, m t s ngột ố nguy cơ của ười i ăn ngon mi ng quá m c nh ng m t s l i ăn quá m c mà khôngệnh học của béo phì ứu ư ột ố nguy cơ của ại tình trạng thừa cân ứuđói cũng nh không ngon mi ng [37].ư ệnh học của béo phì

Tr béo ph i thu nh n nhi u calo hon s calo tiêu th đ tăng cân nhung s lẻ em ả thuyết nghiên cứu ật thu thập số liệu ều tra ố nguy cơ của ục tiêu nghiên cứu ểm ố nguy cơ của ượng, ng thu

nh n này không nhi u Theo m t s nghiên c u ch c n 70 calo thêm vào m i ngày sẽ có cânật thu thập số liệu ều tra ột ố nguy cơ của ứu ỉ tiêu ầu ỗi cá

b ng calo dằng cơ chế giữ được cân nặng ổn ươ của ng tính đ gây nên vi c tăng cân r t nhi u theo th i gian S lểm ệnh học của béo phì ấm giữa 2 nhóm trẻ ều tra ời ố nguy cơ của ượng, ng nh caloỏi thêm vào này r t khó nh n bi t, đ c bi t tr béo phì thấm giữa 2 nhóm trẻ ật thu thập số liệu ết nghiên cứu ặc điểm đối tượng điều tra ệnh học của béo phì ở đầu ẻ em ười ng ăn các th c ăn nhi u năngứu ều tra

lượng, ng nh t là các ch t béo, các th c ph m có nhi u ch t béo cho lấm giữa 2 nhóm trẻ ấm giữa 2 nhóm trẻ ực hành của ẩu ều tra ấm giữa 2 nhóm trẻ ượng, ng calo g p hai l nấm giữa 2 nhóm trẻ ẩu

đười ng nhung l i đòi h i ít calo cho vi c tích tr dại tình trạng thừa cân ỏi ệnh học của béo phì ững yếu tố nguy cơ của ưới tình trạng thừa cân của trẻ ại tình trạng thừa cân i d ng Triglyceride trong t bào m h nết nghiên cứu ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ơ của

là chuyên thành axít béo trưới tình trạng thừa cân của trẻc khi tích m do đó chúng càng tr nên béo phì [32], [36], [55].ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ở đầu

M c dù m t s tr béo ăn quá m c và đây là nguyên nhân gây nên béo phì nh ng khôngặc điểm đối tượng điều tra ột ố nguy cơ của ẻ em ứu ư

ph i t t c các trả thuyết nghiên cứu ấm giữa 2 nhóm trẻ ả thuyết nghiên cứu ười ng h p đ u nh v y Có m t ph m vi thay đ i r t l n trong thu nh nợng, ều tra ư ật thu thập số liệu ột ại tình trạng thừa cân ổi ấm giữa 2 nhóm trẻ ới tình trạng thừa cân của trẻ ật thu thập số liệunăng lượng, ng 7 ngày c a tr em cùng l a tu i và ch a có m i tủa béo phì ẻ em ứu ổi ư ố nguy cơ của ươ của ng quan gi a s thu nh nững yếu tố nguy cơ của ực hành của ật thu thập số liệunăng lượng, ng này v i tu i và càn n ng c th Trong cùng m t nhóm tu i, m t s tr bìnhới tình trạng thừa cân của trẻ ổi ặc điểm đối tượng điều tra ơ của ểm ột ổi ột ố nguy cơ của ẻ em

thười ng ăn g p hai l n so v i tr khác nhung không béo phì Nh v y, thu nh n năng lấm giữa 2 nhóm trẻ ầu ới tình trạng thừa cân của trẻ ẻ em ư ật thu thập số liệu ật thu thập số liệu ượng, ng

m t mình nó không th là nguyên nhân duy nh t gây nên béo phì [54].ột ết nghiên cứu ấm giữa 2 nhóm trẻ

Trang 13

1.2.1.2 Tiêu hao năng l ượng và sự điều hoà sinh lý học của cán nặng cơ thè ng trong béo phì

Tiêu hao năng lượng, ng toàn ph n có 3 thành ph n chính: Chuy n hoá c ầu ầu ểm ơ của bán, sinh nhi tệnh học của béo phì

do ăn u ng và ho t đ ng th l c.ố nguy cơ của ại tình trạng thừa cân ột ểm ực hành của

Tý l c a m i thành ph n trong tiêu hao năng lệnh học của béo phì ủa béo phì ỗi cá ầu ượng, ng toàn ph n thay đ i theo m c đầu ổi ứu ột

thười ng xuyên và cười ng đ c a ho t đ ng th l c ngột ủa béo phì ại tình trạng thừa cân ột ểm ực hành của Ớ động ười ới tình trạng thừa cân của trẻi l n có l i s ng tĩnh t i, chuy nố nguy cơ của ố nguy cơ của ại tình trạng thừa cân ểm hoá c b n chi m kho ng 60% tiêu hao năng lơ của ả thuyết nghiên cứu ết nghiên cứu ả thuyết nghiên cứu ượng, ng toàn ph n, sinh nhi t do ăn u ng 10%ầu ệnh học của béo phì ố nguy cơ của

và ho t đ ng th l c là ại tình trạng thừa cân ột ểm ực hành của 30% Còn nh ng ngở đầu ững yếu tố nguy cơ của ười i làm vi c n ng, tiêu hao năng lệnh học của béo phì ặc điểm đối tượng điều tra ượng, ng toàn

ph n tăng và lúc này năng lầu ượng, ng cho ho t đ ng th l c lên t i ại tình trạng thừa cân ột ểm ực hành của ới tình trạng thừa cân của trẻ 50%, sinh nhi t do ãn u ngệnh học của béo phì ố nguy cơ của

g n ầu 10% và năng lượng, ng cho chuy n hoá c b n chi m ểm ơ của ả thuyết nghiên cứu ết nghiên cứu 40% Nh v y, thay đ i m u ch tư ật thu thập số liệu ổi ấm giữa 2 nhóm trẻ ố nguy cơ của

c a tiêu hao năng lủa béo phì ượng, ng m i cá th là ho t đ ng ở đầu ỗi cá ểm ại tình trạng thừa cân ột th ểm l c [41],ực hành của

Khi xem xét v m i thành ph n ều tra ỗi cá ầu c a tiêu hao ủa béo phì năng lượng, ng toàn ph n ngầu ười i ta đ t câu h iặc điểm đối tượng điều tra ỏi

li u ngệnh học của béo phì ười i béo có gi m ả thuyết nghiên cứu chuy n ểm hoá c ơ của b n hay không? Hi n nay ả thuyết nghiên cứu ệnh học của béo phì van ch a ư có b ng ch ng đằng cơ chế giữ được cân nặng ổn ứu ủa béo phìthuy t ph c ết nghiên cứu ục tiêu nghiên cứu đê’ ch ng t r ng ngứu ỏi ằng cơ chế giữ được cân nặng ổn ười i béo phì có chuy n hoá c b n th p h n ết nghiên cứu ơ của ả thuyết nghiên cứu ấm giữa 2 nhóm trẻ ơ của người i bình

thười ng 154] Theo Ravussin và c ng s ột ực hành của(1988) có s ực hành củagi m nh ả thuyết nghiên cứu ẹ với T1TCchuy n hoá ểm c ơ của b n ngả thuyết nghiên cứu ới tình trạng thừa cân của trẻ ười ibéo phì Nghiên c u các gia đình An Đ qu n ứu ột ở đầu ầu th dân c ểm ưmi n Tây Nam nều tra ưới tình trạng thừa cân của trẻc Mỹ n i cóơ của

t n su t béo phì cao cho ầu ấm giữa 2 nhóm trẻ th y ngấm giữa 2 nhóm trẻ ười i béo phì có chuy n hoá c b n th p h n 70 calo m iểm ơ của ả thuyết nghiên cứu ấm giữa 2 nhóm trẻ ơ của ỗi cá ngày so v i ngới tình trạng thừa cân của trẻ ười i bình thười ng [32] Nh ng theo ư Katfzeff (1990) nghiên c u trên tr vứu ẻ em ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân thành niên t i Mỹ không th y s khác bi t trong chuy n hoá ại tình trạng thừa cân ấm giữa 2 nhóm trẻ ực hành của ệnh học của béo phì ểm c ơ của b n gi a tr béo và tre bìnhả thuyết nghiên cứu ững yếu tố nguy cơ của ẻ em

thười ng Nh v y theo các s li u trên gi m chuyên hoá c b n không ph i là y u t duy trìư ật thu thập số liệu ố nguy cơ của ệnh học của béo phì ả thuyết nghiên cứu ơ của ả thuyết nghiên cứu ả thuyết nghiên cứu ết nghiên cứu ố nguy cơ của béo phì m c dù xét v m t lý thuy t nó đóng vai trò trong s xu t hi n béo phì [42],ặc điểm đối tượng điều tra ều tra ặc điểm đối tượng điều tra ết nghiên cứu ực hành của ấm giữa 2 nhóm trẻ ệnh học của béo phì

Thành ph n th hai trong tiêu hao năng lầu ứu ượng, ng toàn ph n là sinh nhi t do ăn u ng,ầu ệnh học của béo phì ố nguy cơ của kho ng ả thuyết nghiên cứu 75% năng lượng, ng này dành cho quá trình tiêu hoá, h p thu, ấm giữa 2 nhóm trẻ chuy n ết nghiên cứu hoá và tích trững yếu tố nguy cơ của

th c ph m, ph n còn l i dành cho vi c ho t hoá h th n kinh giao c m Nhi t lực hành của ẩu ầu ại tình trạng thừa cân ệnh học của béo phì ại tình trạng thừa cân ệnh học của béo phì ầu ả thuyết nghiên cứu ệnh học của béo phì ượng, ng t o raại tình trạng thừa cân sau khi tiêu hoá các ch t dinh dấm giữa 2 nhóm trẻ ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng là m t d ng tiêu hao năng lột ại tình trạng thừa cân ượng, ng, nhi u h n v i cácều tra ơ của ới tình trạng thừa cân của trẻ

th c ph m có thành ph n nhi uực hành của ấm giữa 2 nhóm trẻ ầu ều tra

Trang 14

Protein và ít hơn với Carbonhydrate, mỡ Giảm sinh nhiệt do ăn uống đãđược mô tả trong một số nghiên cứu ở người béo phì Rõ ràng sự khác nhautuy nhỏ trong sử dụng năng lượng nhiều năm có thể dẫn tới một cân bằngnăng lượng dương tính Tuy nhiên, hầu hết các nghiên cứu so sánh đã tiếnhành trên người béo phì và người bình thường tại một thời điểm nên nhữngthay đổi về đáp ứng nhiệt với thức ăn có thể thứ phát sau béo phì hơn là mộtbất thường tiên phát Quan trọng hơn sự đáp úng nhiệt giữa người béo phì vàbình thường chí nầm trong giới hạn 30 đến 50 Kcal mỗi ngày, sự khác nhaunày có thể dễ dàng cân bằng qua việc giảm thu nhận thức ăn hoặc tăng hoạtđộng thể lực [41 ]

V ho t đ ng th l c, nhi u nghiên c u trều tra ại tình trạng thừa cân ột ểm ực hành của ều tra ứu ưới tình trạng thừa cân của trẻc đây đã ch ng t m c đ ho t đ ng hàngứu ỏi ứu ột ại tình trạng thừa cân ột ngày cúa nh ng ngững yếu tố nguy cơ của ười i béo th p h n đáng k so v i ngấm giữa 2 nhóm trẻ ơ của ểm ới tình trạng thừa cân của trẻ ười i bình thười ng [37], Khi ghi nh n vật thu thập số liệu ều tra

ho t đ ng th l c c a tr béo phì cho th y chúng c đ ng ch m ch p h n nh ng tiêu haoại tình trạng thừa cân ột ểm ực hành của ủa béo phì ẻ em ấm giữa 2 nhóm trẻ ử dụng trong nghiên cứu ột ật thu thập số liệu ại tình trạng thừa cân ơ của ưnăng lượng, ng không gi m do chúng c n nhiêu năng lả thuyết nghiên cứu ầu ượng, ng h n đ c đ ng c th n ng h nơ của ểm ử dụng trong nghiên cứu ột ơ của ểm ặc điểm đối tượng điều tra ơ của [36], do v y r t khó so sánh tiêu hao năng lật thu thập số liệu ấm giữa 2 nhóm trẻ ượng, ng do ho t đ ng th l c gi a ngại tình trạng thừa cân ột ểm ực hành của ững yếu tố nguy cơ của ười i béo và

người i bình thười ng Tuy nhiên gi a nh ng ngững yếu tố nguy cơ của ững yếu tố nguy cơ của ười i béo có s khác nhau rõ r t trong ho t đ ngực hành của ệnh học của béo phì ại tình trạng thừa cân ột

th l c t phát lúc nghi Ravussin và c ng s (1986) đã đánh giá có s khác nhau v tiêu haoểm ực hành của ực hành của ột ực hành của ực hành của ều tranăng lượng, ng lên t i 500 Kcal/ngày t nh ng ho t đ ng này, ví d nh c đ ng chân tay [36].ới tình trạng thừa cân của trẻ ừa cân ững yếu tố nguy cơ của ại tình trạng thừa cân ột ục tiêu nghiên cứu ư ử dụng trong nghiên cứu ột Trong m t nghiên c u đánh giá ho t đ ng thê’ l c c a ngột ứu ại tình trạng thừa cân ột ực hành của ủa béo phì ười i béo và không béo b ng cách sằng cơ chế giữ được cân nặng ổn ử dụng trong nghiên cứu

d ng các phục tiêu nghiên cứu ươ của ng pháp không ph thu c vào s g i nh ho c quan sát ục tiêu nghiên cứu ột ực hành của ợng, ới tình trạng thừa cân của trẻ ặc điểm đối tượng điều tra Rising và c ng sột ực hành của(1994) cho th y ho t đ ng th l c th p phù h p v i s gia tăng béo phì [52] ấm giữa 2 nhóm trẻ ại tình trạng thừa cân ột ểm ực hành của ấm giữa 2 nhóm trẻ ợng, ới tình trạng thừa cân của trẻ ực hành của Goran và c ngột

s (1998) đánh giá nh ng thay đ i c a tiêu hao năng lực hành của ững yếu tố nguy cơ của ổi ủa béo phì ượng, ng toàn ph n trong 5 nãm 11 trầu ở đầu ẻ emnam và 11 tr n nh n th y có s gi m tiêu hao năng lẻ em ững yếu tố nguy cơ của ật thu thập số liệu ấm giữa 2 nhóm trẻ ực hành của ả thuyết nghiên cứu ượng, ng toàn ph n m t cách rõ r t ầu ột ệnh học của béo phì ở đầu

tr n ti n d y thì do gi m ho t đ ng th l c [35] Nh v y, qua các nghiên c u và các ghiẻ em ững yếu tố nguy cơ của ều tra ật thu thập số liệu ả thuyết nghiên cứu ại tình trạng thừa cân ột ểm ực hành của ư ật thu thập số liệu ứu

nh n t th c nghi m cho th y tiêu hao năng lật thu thập số liệu ừa cân ực hành của ệnh học của béo phì ấm giữa 2 nhóm trẻ ượng, ng cũng đóng m t vai trò quan tr ng trongột ọc của béo phìquá trình hình thành béo phì đ c bi t là tiêu hao nãng lặc điểm đối tượng điều tra ệnh học của béo phì ượng, ng do ho t đ ng th l c.ại tình trạng thừa cân ột ểm ực hành của

Trang 15

1.2.1.3 Vai trò c a ủa mô mỡ và tuổi bắt đầu béo phì di truy n ều hoà sinh lý học của cán nặng cơ thè

V i s ti n b với tình trạng thừa cân của trẻ ực hành của ết nghiên cứu ột ượng, ật thu thập số liệut b c trong lĩnh v c di truy n, đ c bi t là di truy n phân t các nhàực hành của ều tra ặc điểm đối tượng điều tra ệnh học của béo phì ều tra ử dụng trong nghiên cứukhoa h c càng ngày càng chú ý t i vai trò c a di truy n v i béo phì.ọc của béo phì ới tình trạng thừa cân của trẻ ủa béo phì ều tra ới tình trạng thừa cân của trẻ

Nhi u nghiên c u đã chúng t béo phì mang tính gia đình, nh ng đ a tré có b , m béoều tra ứu ỏi ững yếu tố nguy cơ của ứu ố nguy cơ của ẹ với T1TCphì thười ng tr nên béo phì d dàng h n tr có b m không béo Nghiên c u trên 7000 trở đầu * ơ của ẻ em ố nguy cơ của ẹ với T1TC ứu ẻ em

là con nuôi c a Stunkard và c ng s (1986) t i Mỹ th y cân n ng c a nhũng đ a tr này cóủa béo phì ột ực hành của ại tình trạng thừa cân ấm giữa 2 nhóm trẻ ặc điểm đối tượng điều tra ủa béo phì ứu ẻ emliên quan t i cân n ng cúa b , m đ nh ng không có liên quan v i cân n ng c a b , mới tình trạng thừa cân của trẻ ặc điểm đối tượng điều tra ố nguy cơ của ẹ với T1TC ẻ em ư ới tình trạng thừa cân của trẻ ặc điểm đối tượng điều tra ủa béo phì ố nguy cơ của ẹ với T1TCnuôi t bé [55] Cũng nghiên cún c a Stunkard và c ng s (1990) t i Mỹ cho th y nhũng c pừa cân ủa béo phì ột ực hành của ại tình trạng thừa cân ấm giữa 2 nhóm trẻ ặc điểm đối tượng điều trasinh dôi cùng tr ng m c dù s ng xa nhau t nh nhung khi trứu ặc điểm đối tượng điều tra ố nguy cơ của ừa cân ỏi ưở đầung thành có s tực hành của ươ của ng quan

v ch s BMI cao h n nhũng đ a tr sinh đôi nhung khác trúng [54].ều tra ỉ tiêu ố nguy cơ của ơ của ứu ẻ em

1.2.1.4 Gi thuy t vê ải phẫu [66], [74], [75] ế Lipoprotein Lipase

Lipoprotein Lipase là m t ột Enzym đượng, ổic t ng h p t các t bào m , bài ti t vào khoangợng, ừa cân ết nghiên cứu ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ết nghiên cứu ngo i bào và g n vào l p lót c a t bào bi u mô k c n Ó v trí này nó thu phân ra các axítại tình trạng thừa cân ắt lớp vi tính, cộng hưởng từ hạt nhân cho kết quả ới tình trạng thừa cân của trẻ ủa béo phì ết nghiên cứu ểm ết nghiên cứu ật thu thập số liệu ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ỷ lệ thừa cân của học sinh béo t ừa cân Triglyceride c a các ủa béo phì Lipoprotein gi u ầu Triglyceride trong h tu n hoàn Các axít béoệnh học của béo phì ầunày đượng, c ti p nh n b i các mô m chuy n thành ết nghiên cứu ật thu thập số liệu ới tình trạng thừa cân của trẻ ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ểm Triglyceride và tích tr Nh v y,ững yếu tố nguy cơ của ư ật thu thập số liệuLipoprotein Lipase tham gia vào vi c tích tr m d th a vào mô m N ng đ ệnh học của béo phì ững yếu tố nguy cơ của ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ư ừa cân ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ột LipoproteinLipase tãng các loài g m nh m và ngở đầu ật thu thập số liệu ấm giữa 2 nhóm trẻ ười i béo phì cho th y s t n t i c a gi thuy t này vàấm giữa 2 nhóm trẻ ực hành của ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ại tình trạng thừa cân ủa béo phì ả thuyết nghiên cứu ết nghiên cứu quan tr ng h n là n ng đ ọc của béo phì ơ của ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ột Lipoprotein Lipase không giám đi ngay c khi tr ng lả thuyết nghiên cứu ọc của béo phì ượng, ng c thê’ơ của

c a nh ng ngủa béo phì ững yếu tố nguy cơ của ười i béo phì gi m Phát hi n này cũng gi i thích đả thuyết nghiên cứu ệnh học của béo phì ả thuyết nghiên cứu ượng, c ph n nào lý do ngầu ười ibéo phì r t khó gi m cân và vi c d dàng tãng cân tr l i c a nh ng ngấm giữa 2 nhóm trẻ ả thuyết nghiên cứu ệnh học của béo phì * ở đầu ại tình trạng thừa cân ủa béo phì ững yếu tố nguy cơ của ười i béo phì đã gi mả thuyết nghiên cứu cân [41]

Nh v y, có r t nhi u c ch v i b ng ch ng khá đ y đ d n t i béo phì nhung trênư ật thu thập số liệu ấm giữa 2 nhóm trẻ ều tra ơ của ết nghiên cứu ới tình trạng thừa cân của trẻ ằng cơ chế giữ được cân nặng ổn ứu ầu ủa béo phì ẫu ới tình trạng thừa cân của trẻcác cá thê’ l i t n t i r t nhi u y u t tác đ ng qua l i l n nhau Các y u t này luôn t n t iại tình trạng thừa cân ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ại tình trạng thừa cân ấm giữa 2 nhóm trẻ ều tra ết nghiên cứu ố nguy cơ của ột ại tình trạng thừa cân ẫu ết nghiên cứu ố nguy cơ của ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ại tình trạng thừa cân

và khi có tác đ ng c a m t s y u t thu n l i khác c th sẽ nhanh chóng tr nên béo phìột ủa béo phì ột ố nguy cơ của ết nghiên cứu ố nguy cơ của ật thu thập số liệu ợng, ơ của ểm ở đầu

vì v y bên c nh các y u t không thê’ thay đ i đật thu thập số liệu ại tình trạng thừa cân ết nghiên cứu ố nguy cơ của ổi ượng, c thì vi c gi m ti p xúc v i các y u tệnh học của béo phì ả thuyết nghiên cứu ết nghiên cứu ới tình trạng thừa cân của trẻ ết nghiên cứu ố nguy cơ của nguy c sẽ làm gi m đáng k vi c tăng nhanh t l th a cân và béo phì.ơ của ả thuyết nghiên cứu ểm ệnh học của béo phì ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ừa cân

Trang 16

1.2.2 Béo phì b nh lý [54] ệu

1.2.2.1 Béo phì do nguyên nhân n i ti t ột sô phán loại khác [54] ế

Ch y u bao g m các b nh sau: Suy giáp tr ng, của béo phì ết nghiên cứu ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ệnh học của béo phì ại tình trạng thừa cân ười ng v thỏi ượng, ng th n, thi u ật thu thập số liệu ết nghiên cứu hoóc môntăng trưới tình trạng thừa cân của trẻng, h i ch ng lăng hoóc môn bu ng tr ng, thi u năng sinh d c.ột ứu ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ứu ểm ục tiêu nghiên cứu

1.2.2.2 Béo phì do b nh không n i ti t ệnh học ột sô phán loại khác [54] ế

Ch y u bao g m các b nh sau: H i chúng ủa béo phì ết nghiên cứu ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ệnh học của béo phì ột Klinefelter, u nang tuy n t y, b nh ết nghiên cứu ục tiêu nghiên cứu ệnh học của béo phì não (unão, ch n thấm giữa 2 nhóm trẻ ươ của ng s não), dùng thu c ọc của béo phì ố nguy cơ của Corticoid và Estrogen li u ều tra cao kéo dài

Do thi u đ ng nh t và nh t trí ết nghiên cứu ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ấm giữa 2 nhóm trẻ ấm giữa 2 nhóm trẻ trong các nghiên c u trên ph m vi toàn c u ứu ại tình trạng thừa cân ầu v ều traphân lo iại tình trạng thừa cân béo phì tr em ở đầu ẻ em và vi c tính ệnh học của béo phì toán c m u ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ẫu cũng nh phư ươ của ng pháp ch n m u nên hi n nayọc của béo phì ẫu ệnh học của béo phì

v n ẫu ch a th đ a ư ểm ư ra đượng, ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phìc t l béo phì chung cho l a tu i này trên toàn thê' ứu ổi gi i ới tình trạng thừa cân của trẻ M c dùặc điểm đối tượng điều tra

v y các ật thu thập số liệu nghiên c u g n đây đ u cho th y t l béo phì r t cao ứu ầu ều tra ấm giữa 2 nhóm trẻ ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ấm giữa 2 nhóm trẻ và có xu hưới tình trạng thừa cân của trẻng ti p ết nghiên cứu t c tăngục tiêu nghiên cứulên [66]

1.3.1 Tình hình tr thùa ẻ em cân và béo phì trên thê gi i ới

Th a cân và ừa cân béo phì là tình tr ng khá ph bi n t i các nại tình trạng thừa cân ổi ết nghiên cứu ại tình trạng thừa cân ưới tình trạng thừa cân của trẻc phát tri n ểm Theo s ố nguy cơ của li u tệnh học của béo phì ừa cân NHANES III Mỹ (1988-1991), kho ng ả thuyết nghiên cứu 22% tr em và thanh thi u niên 6-17 tu i b th a cân,ẻ em ết nghiên cứu ổi ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ừa cân trong khi đó t l này là ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì 15% vào nh ng năm 1970 T ững yếu tố nguy cơ của ỷ lệ thừa cân của học sinh l ệnh học của béo phìtr em n Mỹ Phi 12-17 tu i bẻ em ững yếu tố nguy cơ của ổi ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân

th a cân r t cao kho ng ừa cân ấm giữa 2 nhóm trẻ ả thuyết nghiên cứu 30% Không ch ỉ tiêut l ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phìbéo phì tăng mà tré th a cân ngày ừa cân nay cũng có

xu hưới tình trạng thừa cân của trẻng n ng hon ặc điểm đối tượng điều tra và tr béo thì ngày càng béo h n [40] Anh theo nghiên ẻ em ơ của Ớ động c u ứu cho th yấm giữa 2 nhóm trẻ

lý l béo phì tr em thay đ i t ệnh học của béo phì ở đầu ẻ em ổi ừa cân 2% đ n ết nghiên cứu 11% [60] T i Pháp năm 1975 thùa ại tình trạng thừa cân cân ở đầu ọc của béo phì h c sinh7-9 tu i chi m ổi ết nghiên cứu 5% đ n ết nghiên cứu 6% [18] Còn t i Nh t t l này ại tình trạng thừa cân ật thu thập số liệu ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì vào kho ng ả thuyết nghiên cứu 5% - 8% ở đầu ẻ em tr em ti uểm

h c và úc là ọc của béo phì ở đầu 5% - 19% [33]

Trang 17

Th a cân và béo phì không ch cao các nừa cân ỉ tiêu ở đầu ưới tình trạng thừa cân của trẻc phát tri n nh đã nêu trên mà ngay t iểm ư ại tình trạng thừa cân các nưới tình trạng thừa cân của trẻc đang phát tri n t l này cũng có chi u hểm ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ều tra ưới tình trạng thừa cân của trẻng gia tăng, tuy nhiên ch t p chung t iỉ tiêu ật thu thập số liệu ại tình trạng thừa cân

m t s đô th l n Theo ột ố nguy cơ của ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ới tình trạng thừa cân của trẻ Mabel Yap và Tan (1989) t l tré 6 -16 tu i Singapo b th a cân làỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ổi ở đầu ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ừa cân 14,5% nam và 10,4% n tãng 1,3 - 1,6 l n so v i cách đó 5 năm [48] Đi u tra t i vùngở đầu ở đầu ững yếu tố nguy cơ của ầu ới tình trạng thừa cân của trẻ ều tra ại tình trạng thừa cân thành th Trung Qu c năm 1992 th y t l tré 7-17 tu i th a cân và béo phì là 8,8% namịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ố nguy cơ của ấm giữa 2 nhóm trẻ ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ổi ừa cân ở đầu

và 4.4% n [69] Thái Lan t l tr 6-12 tu i th a cân tăng nhanh t i m t s vùng thànhở đầu ững yếu tố nguy cơ của Ớ động ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ẻ em ổi ừa cân ại tình trạng thừa cân ột ố nguy cơ của

th , t l này tăng t 12,2% năm 1991 lên đ n 15,6% vào năm 1993 [59] T i Philippin n iịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ừa cân ết nghiên cứu ại tình trạng thừa cân ơ của

mà t l SDD còn cao thì t l tr th a cân ti n h c đỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ẻ em ừa cân ều tra ọc của béo phì ười ng cũng tăng lên nhanh chóng 7,1%năm 1992 trong khi t l này là nh h n 5% vào năm 1980, tình tr ng này cũng tỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ỏi ơ của ại tình trạng thừa cân ươ của ng t t iực hành của ại tình trạng thừa cân Malaisia, Đài loan và Hàn Qu c [33] Nh v y th a cân và béo phì tr em hi n nay khôngố nguy cơ của ư ật thu thập số liệu ừa cân ở đầu ẻ em ệnh học của béo phìchi là v n đ quan tâm c a các nấm giữa 2 nhóm trẻ ều tra ủa béo phì ưới tình trạng thừa cân của trẻc phát tri n mà ngay c nh ng nểm ả thuyết nghiên cứu ững yếu tố nguy cơ của ưới tình trạng thừa cân của trẻc đang phát tri nểm cũng c n ph i lên ti ng c nh báo và xem đó nh m t v n đ s c kho trong th k này.ầu ả thuyết nghiên cứu ết nghiên cứu ả thuyết nghiên cứu ư ột ấm giữa 2 nhóm trẻ ều tra ứu ẻ em ết nghiên cứu ỷ lệ thừa cân của học sinh

1.3.2 Tình hình tr th a cân và béo phì t i Vi t Nam ẻ em ừa cân và béo phì ở trẻ em ại béo phì ệu

Bên c nh tý l SDĐ v n còn khá cao t i m t s vùng nông thôn thì s tr em có cânại tình trạng thừa cân ệnh học của béo phì ầu ại tình trạng thừa cân ột ố nguy cơ của ố nguy cơ của ẻ em

n ng d th a đã có bi u hi n gia tăng đ c bi t là t i các đô th l n Theo s li u c a ặc điểm đối tượng điều tra ư ừa cân ểm ệnh học của béo phì ặc điểm đối tượng điều tra ệnh học của béo phì ại tình trạng thừa cân ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ới tình trạng thừa cân của trẻ ố nguy cơ của ệnh học của béo phì ủa béo phì FAO, tỷ lệ thừa cân của học sinh

l béo phì chung thành th nệnh học của béo phì ở đầu ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ưới tình trạng thừa cân của trẻc ta vào kho ng 1,57% tăng g n 4 l n so v i năm 1985 làả thuyết nghiên cứu ầu ầu ới tình trạng thừa cân của trẻ0,4% M t đi u tra c a Nguy n Th Kim H ng t i thành ph H Chí Minh năm 1995 ghiột ều tra ủa béo phì * ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ư ại tình trạng thừa cân ố nguy cơ của ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu

nh n trên 2,5% tré 4 - 5 tu i có bi u hi n th a cân Năm 1996, Lê Th Khánh Hoà đi u traật thu thập số liệu ổi ểm ệnh học của béo phì ừa cân ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ều traTTDD tr 3-6 tu i t i m t qu n n i thành Hà N i nh n th y tý l th a cân c a tr làở đầu ẻ em ổi ại tình trạng thừa cân ột ật thu thập số liệu ột ột ật thu thập số liệu ấm giữa 2 nhóm trẻ ệnh học của béo phì ừa cân ủa béo phì ẻ em1,1% Còn l a tu i ti u h c theo đi u tra c a Lê Th H i 1997 t i 2 trứu ổi ểm ọc của béo phì ều tra ủa béo phì ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ả thuyết nghiên cứu ại tình trạng thừa cân ười ng ti u h c n iểm ọc của béo phì ột thành Hà N i cho bi t t l th a cân chung là 4,1% Đ c bi t nghiên c u c a Vũ Thu Nga t iột ết nghiên cứu ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ừa cân ặc điểm đối tượng điều tra ệnh học của béo phì ứu ủa béo phì ại tình trạng thừa cân

trười ng ti u h c Tràng An - Hà N i và Tr n H ng Loan t i m t qu n có m c thu nh p caoểm ọc của béo phì ột ầu ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ại tình trạng thừa cân ột ật thu thập số liệu ứu ật thu thập số liệu

c a thành ph H Chí Minh th y t l th a cân c a h c sinh ti u h c r t cao 7,4% và 12,2%ủa béo phì ố nguy cơ của ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ấm giữa 2 nhóm trẻ ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ừa cân ủa béo phì ọc của béo phì ểm ọc của béo phì ấm giữa 2 nhóm trẻ[2], [4], [10], [11],

Trang 18

1.4 Nhũng yếu tò nguy cơ của thùa cân và béo phì ở trẻ em

1.4.1 Y u tô gia đình ết quả nghiên cứu

Nhi u nghiên c u đã c g ng xác đ nh xem '1’1’1’C có tính gia đình là do di truy n hayều tra ứu ố nguy cơ của ắt lớp vi tính, cộng hưởng từ hạt nhân cho kết quả ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ều tra

do môi trười ng và hi n nay ngệnh học của béo phì ười i ta đã có nh ng bàng ch ng k t lu n r ng béo phì thững yếu tố nguy cơ của ứu ết nghiên cứu ật thu thập số liệu ằng cơ chế giữ được cân nặng ổn ười ng

do y u t môi trết nghiên cứu ố nguy cơ của ười ng tác đ ng lên nh ng cá th có khuynh hột ững yếu tố nguy cơ của ểm ưới tình trạng thừa cân của trẻng di truy n [63] Càngều tranhi u cá nhân trong gia đình b th a cân thì nguy c th a cân c a các thành viên khác trongều tra ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ừa cân ơ của ừa cân ủa béo phìgia đình càng cao [60]

Ti n s gia đình có béo phì là y u t n i b t trong các y u t nguy c c a béo phì trều tra ử dụng trong nghiên cứu ết nghiên cứu ố nguy cơ của ổi ật thu thập số liệu ết nghiên cứu ố nguy cơ của ơ của ủa béo phì ẻ em

em Ó nưới tình trạng thừa cân của trẻc ta nghiên c u c a Lê Th H i t i Hà N i th y b , m th a cân thì con có nguy cứu ủa béo phì ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ả thuyết nghiên cứu ại tình trạng thừa cân ột ấm giữa 2 nhóm trẻ ố nguy cơ của ẹ với T1TC ừa cân ơ của

b th a cân cao ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ừa cân g p ấm giữa 2 nhóm trẻ 4,8 và 7,5 l n so v i b m không th a cân c a nhóm tr không béo [2].ầu ới tình trạng thừa cân của trẻ ố nguy cơ của ẹ với T1TC ừa cân ủa béo phì ẻ emNghiên c u c a Tr n H ng Loan t i qu n 1 thành ph H Chí Minh cũng ứu ủa béo phì ầu ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ại tình trạng thừa cân ật thu thập số liệu ố nguy cơ của ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu cho k t ết nghiên cứu qu tả thuyết nghiên cứu ươ của ng

t [11] Nghiên c u c a Quek và c ng s trên 210 tr ực hành của ứu ủa béo phì ột ực hành của ẻ em béo phì t i ại tình trạng thừa cân Trung Qu c cho th yố nguy cơ của ấm giữa 2 nhóm trẻnhũng gia đình có b ho c m béo thì kh năng ố nguy cơ của ặc điểm đối tượng điều tra ẹ với T1TC ả thuyết nghiên cứu con béo phì cao g p 3,7 l n so v i gia đìnhấm giữa 2 nhóm trẻ ầu ới tình trạng thừa cân của trẻkhông có b m béo phì, ố nguy cơ của ẹ với T1TC n u c b ết nghiên cứu ả thuyết nghiên cứu ố nguy cơ của và m cùng béo thì nguy c này tăng g p 5 l n so v i giaẹ với T1TC ơ của ấm giữa 2 nhóm trẻ ầu ới tình trạng thừa cân của trẻđình không có b , m ố nguy cơ của ẹ với T1TCbéo phì [56]

1.4.2 Kh u ph n ăn và ẩu phần ăn và ần 1 t p ận quán ăn

Các nghiên c u ứu cho r ng ch ằng cơ chế giữ được cân nặng ổn ỉ tiêuc n ăn d 70 calo/ ngày sẽ d n t i tăng cân m c dù sầu ư ẫu ới tình trạng thừa cân của trẻ ặc điểm đối tượng điều tra ố nguy cơ của calo nh này ỏi không đượng, c nh n ra d dàng nh t là khi tr ăn th c ăn nhi u năng lật thu thập số liệu * ấm giữa 2 nhóm trẻ ẻ em ứu ều tra ượng, ng Mỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh

có đ m đ năng lật thu thập số liệu ột ượng, ng cao g p 2 l n đấm giữa 2 nhóm trẻ ầu ười ng l i c n ít calo h n đê d tr dại tình trạng thừa cân ầu ơ của ực hành của ững yếu tố nguy cơ của ưới tình trạng thừa cân của trẻi d ngại tình trạng thừa cân Triglycerid trong khi đười ng c n năng lầu ượng, ng đ chuy n thành ểm ểm acid béo t do trực hành của ưới tình trạng thừa cân của trẻc khi dực hành của

tr Vì v y, m t kh u ph n nhi u m cho dù s lững yếu tố nguy cơ của ật thu thập số liệu ột ẩu ầu ều tra ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ố nguy cơ của ượng, ng nh cũng có th gây th a calo và tăngỏi ểm ừa cân cân [42], [46]

Nhi u nghiên c u cho th y tr béo phì thều tra ứu ấm giữa 2 nhóm trẻ ẻ em ười ng háu ăn, ăn nhi u l n và ăn ngon mi ngều tra ầu ệnh học của béo phì

h n nh ng tre bình thơ của ững yếu tố nguy cơ của ười ng bên c nh đó tr béo không thích ăn rau và hoa qu nên khại tình trạng thừa cân ẻ em ả thuyết nghiên cứu ả thuyết nghiên cứu

Vi c nuôi tr b ng các lo i s a thay th s a m cũng cho th y nhi u nguy c th aệnh học của béo phì ẻ em ằng cơ chế giữ được cân nặng ổn ại tình trạng thừa cân ững yếu tố nguy cơ của ết nghiên cứu ững yếu tố nguy cơ của ẹ với T1TC ấm giữa 2 nhóm trẻ ều tra ơ của ừa cân cân h n nuôi tr b ng s a m M t s tác gi cho r ng do th c ăn nhân t o có nhi uơ của ẻ em ằng cơ chế giữ được cân nặng ổn ững yếu tố nguy cơ của ẹ với T1TC ột ố nguy cơ của ả thuyết nghiên cứu ằng cơ chế giữ được cân nặng ổn ứu ại tình trạng thừa cân ều traProtein và mu i h n nên làm lăng áp l c th m th u gây cám giác khát tr tù’ đó kích thíchố nguy cơ của ơ của ực hành của ẩu ấm giữa 2 nhóm trẻ ới tình trạng thừa cân của trẻ ẻ em

tr bú nhi u h n và tăng cân [18].ẻ em ều tra ơ của

Trang 19

đ ng ngay c đ i v i tr nh Đã có nhi u nghiên c u ch ng minh ràng xem vô tuy n có liênột ả thuyết nghiên cứu ố nguy cơ của ới tình trạng thừa cân của trẻ ẻ em ỏi ều tra ứu ứu ết nghiên cứu quan tr c ti p t i t n su t béo phì do làm gi m t c đ chuy n hoá c b n ngoài ra còn làmực hành của ết nghiên cứu ới tình trạng thừa cân của trẻ ầu ấm giữa 2 nhóm trẻ ả thuyết nghiên cứu ố nguy cơ của ột ểm ơ của ả thuyết nghiên cứu

gi m ho t đ ng c b p khuy n khích m t môi trả thuyết nghiên cứu ại tình trạng thừa cân ột ơ của ắt lớp vi tính, cộng hưởng từ hạt nhân cho kết quả ết nghiên cứu ột ười ng th giãn và kèm theo các b a ăn phư ững yếu tố nguy cơ của ục tiêu nghiên cứu[55], [57]

1.4.4 Đi u ki n kinh tè văn hoá xã h i ể lục ệu ộng thể lục

Các y u t vãn hoá, dân t c, t ng l p xã h i, tôn giáo cũng là nh ng y u t môi trết nghiên cứu ố nguy cơ của ột ầu ới tình trạng thừa cân của trẻ ột ững yếu tố nguy cơ của ết nghiên cứu ố nguy cơ của ười nglàm nh hả thuyết nghiên cứu ưở đầung đ n lết nghiên cứu ượng, ng th c ăn đ a vào theo nhi u cách khác nhau Ngứu ư ều tra ười i ta th y ấm giữa 2 nhóm trẻ ở đầunhũng nưới tình trạng thừa cân của trẻc đã phát tri n, có m i liên quan ngh ch gi a tình tr ng kinh t xã h i và béo phìểm ố nguy cơ của ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ững yếu tố nguy cơ của ại tình trạng thừa cân ết nghiên cứu ột còn các nở đầu ưới tình trạng thừa cân của trẻc đang phát tri n thì xu hểm ưới tình trạng thừa cân của trẻng này có chi u hều tra ưới tình trạng thừa cân của trẻng ngượng, ại tình trạng thừa cân c l i [5], [7], [8]

Các nhà tâm lý h c nh t trí r ng nhi u cha m nuông chi u và ân c n quá m c trongọc của béo phì ấm giữa 2 nhóm trẻ ằng cơ chế giữ được cân nặng ổn ều tra ẹ với T1TC ều tra ầu ứu

vi c ăn u ng c a tré đã s d ng nh ng th c ph m không thích h p đê’ làm yên lòng nh ngệnh học của béo phì ố nguy cơ của ủa béo phì ử dụng trong nghiên cứu ục tiêu nghiên cứu ững yếu tố nguy cơ của ực hành của ẩu ợng, ững yếu tố nguy cơ của

đ a tr hi u đ ng, qu y khóc đã t o tr thói quen đòi và tìm ăn nh ng th c ph m này khiứu ẻ em ết nghiên cứu ột ấm giữa 2 nhóm trẻ ại tình trạng thừa cân ở đầu ẻ em ững yếu tố nguy cơ của ực hành của ẩu

bu n chán.ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu

1.4.5 Th i gian ng ời gian ngủ ủ

Ng ít cũng đủa béo phì ượng, c tìm th y nh m t y u t nguy c cao c a tr th a cân Nguyên nhânấm giữa 2 nhóm trẻ ư ột ết nghiên cứu ố nguy cơ của ơ của ứu ẻ em ừa cân

ch a rõ nh ng theo m t s tác giá có th đây là m t ki u s ng gia đình thi u đi u đ t ănư ư ột ố nguy cơ của ểm ột ểm ố nguy cơ của ết nghiên cứu ều tra ột ừa cân

t i ng ho c do s thi u ho t đ ng th l c t o nh ng n p sóng th p trên đi n não đ khiới tình trạng thừa cân của trẻ ủa béo phì ặc điểm đối tượng điều tra ực hành của ết nghiên cứu ại tình trạng thừa cân ột ểm ực hành của ại tình trạng thừa cân ững yếu tố nguy cơ của ết nghiên cứu ấm giữa 2 nhóm trẻ ệnh học của béo phì ổi

ng c a tr , cũng có th do ho t đ ng tiêu m c a c th là t i đa v đêm và s ngú ít làmủa béo phì ủa béo phì ẻ em ểm ại tình trạng thừa cân ột ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ủa béo phì ơ của ểm ố nguy cơ của ều tra ực hành của

gi m tiêu m nói chung [18], [54],ả thuyết nghiên cứu ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh

Trang 20

1.4.6 Cân n ng s sinh ặng sơ sinh ơng pháp

Nghiên c u v s liên quan gi a cân n ng s sinh cho các k t qu không đ ng nh t.ứu ều tra ực hành của ững yếu tố nguy cơ của ặc điểm đối tượng điều tra ơ của ết nghiên cứu ả thuyết nghiên cứu ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ấm giữa 2 nhóm trẻTheo Locard và c ng s (1992), cân n ng s sinh là m t y u t ột ực hành của ặc điểm đối tượng điều tra ơ của ột ết nghiên cứu ố nguy cơ của có tác đ ng t i béo phì c aột ới tình trạng thừa cân của trẻ ủa béo phì

tr lúc 5 tu i [54] Nghiên c u trong 5 năm trên 4062 tr ẻ em ổi ứu ẻ em ở đầuÚc cũng th y cân n ng s sinh làấm giữa 2 nhóm trẻ ặc điểm đối tượng điều tra ơ của

m t y u t d đoán đ c l p cho béo phì v a và n ng [53], Nghiên c u c a Baltakse vàột ết nghiên cứu ố nguy cơ của ực hành của ột ật thu thập số liệu ừa cân ặc điểm đối tượng điều tra ứu ủa béo phìDesjeux ch ra r ng k t qu cân n ng ỉ tiêu ằng cơ chế giữ được cân nặng ổn ết nghiên cứu ả thuyết nghiên cứu ặc điểm đối tượng điều tra s ơ của sinh c a tr béo phì không cao h n cân n ng sủa béo phì ẻ em ơ của ặc điểm đối tượng điều tra ơ của sinh c a tre bình thủa béo phì ười ng, nh ng trong nhóm tr béo phì s tr có cân n ng s sinh trênư ẻ em ố nguy cơ của ẻ em ặc điểm đối tượng điều tra ơ của

4000 gram cao h n h n nhóm tr bình thơ của ẳn nhóm trẻ bình thường ẻ em ười ng [72]

1.5 Ảnh hưởng của tình trạng thùa càn và béo phì

1.5.1 Ánh h ưở trẻ em ng t i s c kho tr em ới ứu ẻ em ẻ em

Th a cân và béo phì đang là m i ừa cân ố nguy cơ của đe do nghiêm tr ng ại tình trạng thừa cân ọc của béo phì t i s c kho con ngới tình trạng thừa cân của trẻ ứu ẻ em ười i Tr ngọc của béo phì

lượng, ng d th a b t ư ừa cân ở đầu ấm giữa 2 nhóm trẻ kỳ l a tu i nào ứu ổi đ u không t t cho ều tra ố nguy cơ của s c ứu kho Nhi u nghiên c u choẻ em ều tra ứu

th y có ấm giữa 2 nhóm trẻ s ực hành củati n ết nghiên cứu tri n tr c ểm ực hành của ti p t m t tré béo t i ết nghiên cứu ừa cân ột ới tình trạng thừa cân của trẻ m t ột người ới tình trạng thừa cân của trẻi l n béo Người i ta nh n ật thu thập số liệu th yấm giữa 2 nhóm trẻ50% ph n trục tiêu nghiên cứu ững yếu tố nguy cơ của ưở đầung thành m c béo phì có béo phì tu i thanh thi u niên, ắt lớp vi tính, cộng hưởng từ hạt nhân cho kết quả ở đầu ổi ết nghiên cứu 30% người i l nới tình trạng thừa cân của trẻbéo đã béo trong su t th i kỳ tr em, ố nguy cơ của ời ẻ em 80% thanh thi u niên ết nghiên cứu sẽ ti p ết nghiên cứu t c béo ục tiêu nghiên cứu khi trưở đầung thành

và m c đ béo càng nghiêm tr ng tr ứu ột ọc của béo phì ới tình trạng thừa cân của trẻ ẻ em thì béo càng dai d ng tói tu i trắt lớp vi tính, cộng hưởng từ hạt nhân cho kết quả ổi ưở đầung thành [30],[42], [58] - Các h u ận năng lượng qu ải phẫu [66], [74], [75] th ường ng g p ặng cơ thè

+ Tăng trưở đầung s m: ới tình trạng thừa cân của trẻ Tăng chi u cao, tu i xều tra ổi ươ của ng, d y thì s m.ật thu thập số liệu ới tình trạng thừa cân của trẻ

+ R i lo n tâm ố nguy cơ của ại tình trạng thừa cân th n.ầu

+ Tăng Lipid máu

+ Không dung n p ại tình trạng thừa cân Glucose

+ Gan thoái hoá m và s i m t.ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ỏi ật thu thập số liệu

- Các h u qu ít g p hon ận năng lượng ải phẫu [66], [74], [75] ặng cơ thè

+ Tăng huy t áp.ết nghiên cứu

+ Gi u não.ả thuyết nghiên cứu

+ Đái tháo đười ng

+ Ng ng th khi ng ừa cân ở đầu ủa béo phì

+ B nh bu ng tr ng đa nang.ệnh học của béo phì ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ứu

Trang 21

1.5.2 Ánh h ưở trẻ em ng t i kinh tê xã h i ới ộng thể lục

H u qu kinh t có thê’ chia làm 2 lo i: H u qu tr c ti p và h u quá gián ti p H uật thu thập số liệu ả thuyết nghiên cứu ết nghiên cứu ại tình trạng thừa cân ật thu thập số liệu ả thuyết nghiên cứu ực hành của ết nghiên cứu ật thu thập số liệu ết nghiên cứu ật thu thập số liệu

qu tr c ti p ph n ánh giá tr có th kh ng b m t đi n u không có b nh béo phì H u quả thuyết nghiên cứu ực hành của ết nghiên cứu ả thuyết nghiên cứu ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ết nghiên cứu ố nguy cơ của ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ấm giữa 2 nhóm trẻ ết nghiên cứu ệnh học của béo phì ật thu thập số liệu ả thuyết nghiên cứu

tr c ti p là nh ng chi phí dành cho vi c ch a tr b nh và các b nh liên quan H u qu giánực hành của ết nghiên cứu ững yếu tố nguy cơ của ệnh học của béo phì ững yếu tố nguy cơ của ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ệnh học của béo phì ệnh học của béo phì ật thu thập số liệu ả thuyết nghiên cứu

ti p là vi c gi m năng l c s n xu t do nh ng căn b nh xu t phát t béo phì nh cao huy tết nghiên cứu ệnh học của béo phì ả thuyết nghiên cứu ực hành của ả thuyết nghiên cứu ấm giữa 2 nhóm trẻ ững yếu tố nguy cơ của ệnh học của béo phì ấm giữa 2 nhóm trẻ ừa cân ư ết nghiên cứu

áp, đái tháo đười ng

Theo đánh giá nghiên c u c a ứu ủa béo phì Jean-Michel Oppert, Marie-Francoise, Rolland Cachera h uật thu thập số liệu

qu c a béo phì t i m t s nả thuyết nghiên cứu ủa béo phì ại tình trạng thừa cân ột ố nguy cơ của ưới tình trạng thừa cân của trẻc nh sau.ư

Bâng 1.1: H u qu kinh t c a béo phì t i m t sô n ận ả nghiên cứu ết quả nghiên cứu ủ ại béo phì ộng thể lục ưới c phát tri n ể lục

TỔN HẠI KINH TẾ CỦA BÉO PHÌ

dành cho y tết quả nghiên cứu

Pháp 1992 BMI: >27 11,9 t ỷ lệ thừa cân của học sinh Franc Pháp 2,0

Nhìn chung h u qu tr c ti p đật thu thập số liệu ả thuyết nghiên cứu ực hành của ết nghiên cứu ượng, c đánh giá ít nh t chi m t 2 đ n 5% ngân sách y t ấm giữa 2 nhóm trẻ ết nghiên cứu ừa cân ết nghiên cứu ết nghiên cứu

T i Mỹ chi phí cho ch a béo phì tại tình trạng thừa cân ững yếu tố nguy cơ của ươ của ng đươ của ng v i chi phí ch a các b nh tim m ch, ung thới tình trạng thừa cân của trẻ ững yếu tố nguy cơ của ệnh học của béo phì ại tình trạng thừa cân ư

đ i tràng và ung th vú T i Pháp chi phí này l n h n chi phí ch a các b nh tim m ch vàại tình trạng thừa cân ư ại tình trạng thừa cân ới tình trạng thừa cân của trẻ ơ của ững yếu tố nguy cơ của ệnh học của béo phì ại tình trạng thừa cân

ti u đểm ười ng [76]

Nh v y tý l béo phì cao sẽ làm tăng gánh n ng lên ngành y t , vì v y vi c làm gi mư ật thu thập số liệu ệnh học của béo phì ặc điểm đối tượng điều tra ết nghiên cứu ật thu thập số liệu ệnh học của béo phì ả thuyết nghiên cứu

tý l béo phì và không cho tý l này gia tăng là công vi c khá c p thi t c a y t công c ngệnh học của béo phì ệnh học của béo phì ệnh học của béo phì ấm giữa 2 nhóm trẻ ết nghiên cứu ủa béo phì ết nghiên cứu ột ngay t khi t l này v n còn th p.ừa cân ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ẫu ấm giữa 2 nhóm trẻ

'.2IJDNG ĐH YĩỄ CŨNGCỘN6

Sô: ■

Trang 22

PHẦN 2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cúư

2.1 Đôi tượng, địa điểm và thời gian nghiên cứu

2.1.1 Đ i t ốc gia ượng nghiên cứu ng nghiên c u ứu

- H c sinh ti u h c ọc của béo phì ểm ọc của béo phì 6-11 tu i t i qu n Đ ng Đa ổi ại tình trạng thừa cân ật thu thập số liệu ố nguy cơ của - Hà N i.ột

- Ph huynh h c sinh.ục tiêu nghiên cứu ọc của béo phì

2.1.2 Đ a đi m nghiên c u ịnh nghĩa ể lục ứu

Trười ng ti u h c Văn Chểm ọc của béo phì ươ của ng, Khươ của ng Thượng, ng, Cát Linh và Nam Thành Công t i qu nại tình trạng thừa cân ật thu thập số liệu

Đ ng Đa ố nguy cơ của - Hà N i.ột

2.1.3 M t sô đ c đi m v đ a đi m ộng thể lục ặng sơ sinh ể lục ề địa điểm ịnh nghĩa ể lục nghiên cúu

Đ ng Đa là m t trong 7 ố nguy cơ của ột qu n n i thành ật thu thập số liệu ột c a thành ph Hà N i có di n tích 9,96 kmủa béo phì ố nguy cơ của ột ệnh học của béo phì 2 bao

g m 21 phồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ười ng Dân s ố nguy cơ của trung bình năm 2000 là 339.100 người i, t l phát tri n dân ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ểm số nguy cơ của trung bình là 1,03% và t l sinh là 1,39% [1] Qu n Đ ng Đa là trung ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ật thu thập số liệu ố nguy cơ của tâm kinh t ết nghiên cứu và vãn hoá

c a Hà N i, là n i có ho t đ ng th trủa béo phì ột ơ của ại tình trạng thừa cân ột ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ười ng m nh ại tình trạng thừa cân mẽ v i ới tình trạng thừa cân của trẻ s xu t ực hành của ấm giữa 2 nhóm trẻ hi n c a các khu siêu th vàệnh học của béo phì ủa béo phì ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân khu nhà t nhân cao t ng Chính vì ư ầu v y, ật thu thập số liệu m c s ng c a ngứu ố nguy cơ của ủa béo phì ười i dân trong qu n đã đật thu thập số liệu ượng, c c iả thuyết nghiên cứu thi n trong nh ng năm ệnh học của béo phì ững yếu tố nguy cơ của g n đây ầu v y t , qu n có 21 tr m y t phều tra ết nghiên cứu ật thu thập số liệu ại tình trạng thừa cân ết nghiên cứu ười ng, 3 phòng khám đakhoa khu v c, 1 đ i v sinh phòng d ch, 1 nhà h sinh Các chực hành của ột ệnh học của béo phì ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ột ươ của ng trình y t đết nghiên cứu ượng, c tri n khaiểm

r ng kh p trên toàn qu n, v giáo d c qu n có 20 trột ắt lớp vi tính, cộng hưởng từ hạt nhân cho kết quả ật thu thập số liệu ều tra ục tiêu nghiên cứu ật thu thập số liệu ười ng ti u h c v i 518 l p [1] Niên h cểm ọc của béo phì ới tình trạng thừa cân của trẻ ới tình trạng thừa cân của trẻ ọc của béo phì

2000 - 2001 toàn qu n có 23.443 h c sinh ti u h c.ật thu thập số liệu ọc của béo phì ểm ọc của béo phì

Chươ của ng trình y t h c đết nghiên cứu ọc của béo phì ười ng đượng, c tri n khai t i 20 trểm ại tình trạng thừa cân ười ng trong qu n Hàng nămật thu thập số liệu100% h c sinh các trọc của béo phì ười ng ti u h c đểm ọc của béo phì ượng, c khám và ki m tra s c kh e toàn di n Tuy v y,ểm ứu ỏi ệnh học của béo phì ật thu thập số liệutrung tâm y t qu n ch a có m t đánh giá v tình tr ng dinh dết nghiên cứu ật thu thập số liệu ư ột ều tra ại tình trạng thừa cân ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng c a h c sinh l a tu iủa béo phì ọc của béo phì ứu ổinày

Trang 23

2.1.4 Th i gian nghiên cún ời gian ngủ

- B t đ u : Tháng 2 năm 2001ắt lớp vi tính, cộng hưởng từ hạt nhân cho kết quả ầu

- K t thúc : Tháng 8 năm 2001ết nghiên cứu

2.2 Phương pháp nghiên cứu

2.2.1 Thi t kê nghiên c u ết quả nghiên cứu ứu

Nghiên c u đứu ượng, c thi t k thành 2 giai đo n.ết nghiên cứu ết nghiên cứu ại tình trạng thừa cân

- Giai đo n 1 ạn 1 : Nghiên cún mô t c t ngang nh m tìm hi u TTDD c a h c sinh ti u h c t iả thuyết nghiên cứu ắt lớp vi tính, cộng hưởng từ hạt nhân cho kết quả ằng cơ chế giữ được cân nặng ổn ểm ủa béo phì ọc của béo phì ểm ọc của béo phì ại tình trạng thừa cân

qu n Đ ng Đa - Hà N i [9], [12], [13], [14].ật thu thập số liệu ố nguy cơ của ột

- Giai đo n 2: ạn 1 Nghiên c u b nh ứu ệnh học của béo phì - chúng đ tìm hi u m t s y u t nguy c tác đ ng đ nểm ểm ột ố nguy cơ của ết nghiên cứu ố nguy cơ của ơ của ột ết nghiên cứu tình tr ng th a cân c a h c sinh ti u ại tình trạng thừa cân ừa cân ủa béo phì ọc của béo phì ểm h c ọc của béo phì qu n Đ ng Đa ật thu thập số liệu ố nguy cơ của - Hà N i [9], ột [12], [13], [14],

2.2.2.1 Giai đo n 1 ại béo phì

- C m u: ỡ và tuổi bắt đầu béo phì ẫu [66], [74], [75]

S d ng công th c ử dụng trong nghiên cứu ục tiêu nghiên cứu ứu tính c m u ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ẫu cho nghiên c u mô t [12], [13], [14] ứu ả thuyết nghiên cứu p(l-p)

n - z I u/2 X

d2

Trong đó:

n: S h c sinh ti u h c c n nghiên c u.ố nguy cơ của ọc của béo phì ểm ọc của béo phì ầu ứu

z2| _a/2: M c đ tin c y v i đ tin c y 95% có Zứu ột ật thu thập số liệu ới tình trạng thừa cân của trẻ ột ật thu thập số liệu 2J _a/2 = 1,96

p: T l hi n m c tình tr ng th a cân, ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ệnh học của béo phì ắt lớp vi tính, cộng hưởng từ hạt nhân cho kết quả ại tình trạng thừa cân ừa cân ưới tình trạng thừa cân của trẻ ượng, c l ng kho ng 5%.ả thuyết nghiên cứu

d2: M c đ sai s ch p nh n đứu ột ố nguy cơ của ấm giữa 2 nhóm trẻ ật thu thập số liệu ượng, c, m c ch p nh n 0,01.ứu ấm giữa 2 nhóm trẻ ật thu thập số liệu

Thay vào công th c ta tính đứu ượng, ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ẫuc c m u là 1700 h c sinh.ọc của béo phì

Do ch n m u c m nên ta nhân đôi c m u đ tránh sai s do ch n m u ọc của béo phì ẫu ục tiêu nghiên cứu ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ẫu ểm ố nguy cơ của ọc của béo phì ẫu (design effect 2) ta có c m u c n nghiên c u là 3400 h c sinh.ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ẫu ầu ứu ọc của béo phì

Trang 24

- Cách ch n m u: ọc ầu béo phì

+ L y ng u nhiên 4 trấm giữa 2 nhóm trẻ ẫu ười ng trong t ng s 20 trổi ố nguy cơ của ười ng ti u h c trong qu n, b c thăm đểm ọc của béo phì ật thu thập số liệu ố nguy cơ của ượng, c

trười ng ti u h c Văn Chểm ọc của béo phì ươ của ng, Cát Linh, Khươ của ng Thượng, ng và Nam Thành Công

+ Coi m i l p là m t chùm ta có s chùm c n thi t cho nghiên c u là: 3400 : 40 = 85 chùmỗi cá ới tình trạng thừa cân của trẻ ột ố nguy cơ của ầu ết nghiên cứu ứu(do m i l p trung bình có 40 h c sinh) ta có ỗi cá ới tình trạng thừa cân của trẻ ọc của béo phì sô' chùm là 85 tươ của ng ng v i 85 l p.ứu ới tình trạng thừa cân của trẻ ới tình trạng thừa cân của trẻ

+ L p danh sách l p h c t l p 1 đ n l p 5 c a 4 trật thu thập số liệu ới tình trạng thừa cân của trẻ ọc của béo phì ừa cân ới tình trạng thừa cân của trẻ ết nghiên cứu ới tình trạng thừa cân của trẻ ủa béo phì ười ng T danh sách l y ng u nhiên 85ừa cân ấm giữa 2 nhóm trẻ ẫu

l p theo phới tình trạng thừa cân của trẻ ươ của ng pháp ng u nhiên đ n d a vào b ng s ng u nhiên trên chẫu ơ của ực hành của ả thuyết nghiên cứu ố nguy cơ của ẫu ươ của ng trìnhEPI INFO 6.04

+ L y toàn b h c sinh trong các l p đấm giữa 2 nhóm trẻ ột ọc của béo phì ới tình trạng thừa cân của trẻ ượng, c ch n ọc của béo phì ti n ết nghiên cứu hành cân, đo đ xác đ nh tình tr ngểm ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ại tình trạng thừa cân dinh dưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng, k t qu 3647 tr đã đết nghiên cứu ả thuyết nghiên cứu ẻ em ượng, c cân đo

2.2.2.2 Giai đo n 2 ại béo phì

- Đ nh nghĩa nhóm B nh ịnh nghĩa ệu và nhóm Ch ng ứu

- Nhóm B nh:ệnh học của béo phì

D a vào tiêu ực hành của chu n c a ẩu ủa béo phì WHO 1995 [67]:

Là nhũng h c sinh ọc của béo phì đượng, c xác đ nh ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân là th a cân theo ch tiêu sau:ừa cân ỉ tiêu

+ Tr 6 ẻ em - < 9 tu i ổi có cân n ng so v i chi u cao ặc điểm đối tượng điều tra ới tình trạng thừa cân của trẻ ều tra > + 2SD

+ Tr ẻ em> 9 tu i ổi có BMI theo tu i và gi i > ổi ới tình trạng thừa cân của trẻ 85th percentile

C hai ch tiêu đ u so sánh v i qu n th tham kh o NCHS.ả thuyết nghiên cứu ỉ tiêu ều tra ới tình trạng thừa cân của trẻ ầu ểm ả thuyết nghiên cứu

- Nhóm Ch ng:ứu

D a vào tiêu chu n c a ực hành của ẩu ủa béo phì WHO 1995 [67]:

Là nhũng h c sinh không có b nh mãn tính, d t t b m sinh và đọc của béo phì ệnh học của béo phì ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ật thu thập số liệu ấm giữa 2 nhóm trẻ ượng, c xác đ nh là bìnhịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân

thười ng theo ch tiêu sau:ỉ tiêu

+ Tr 6 - ẻ em < 9 tu i có cân n ng so v i chi u cao t > - 2SD đ n ổi ặc điểm đối tượng điều tra ới tình trạng thừa cân của trẻ ều tra ừa cân ết nghiên cứu < + 2SD

+ Tr ẻ em> 9 tu i có BMI theo tu i và gi i ổi ổi ới tình trạng thừa cân của trẻ > 5lh percentile đêh < 85th percentile

T t c các ch s trên đ u đấm giữa 2 nhóm trẻ ả thuyết nghiên cứu ỉ tiêu ố nguy cơ của ều tra ượng, c so sánh v i qu n thê’ chu n NCHS.ới tình trạng thừa cân của trẻ ầu ẩu

Trang 25

Chi s ố nguy cơ của BMI đượng, c tính theo công th c:ứu

Cân n ng (kg)ặc điểm đối tượng điều traChi u caoều tra 2 (m)

- C m u: ỡ và tuổi bắt đầu béo phì ẫu [66], [74], [75]

Tính c m u theo công th c tính c m u cho nghiên c u b nh - chúng không ghép ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ẫu ứu ỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ẫu ứu ệnh học của béo phì

c p trên chặc điểm đối tượng điều tra ươ của ng trình EPITABLE c a ph n m m ủa béo phì ầu ều tra EPI INFO 6.04 Thay s tính trên ph n ố nguy cơ của ầu

m m Epi-Info v i các d ki n nh sau:ều tra ới tình trạng thừa cân của trẻ ững yếu tố nguy cơ của ệnh học của béo phì ư

- T l Ch ng / B nh: 2 : 1ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ứu ệnh học của béo phì

- T xu t chênh ỷ lệ thừa cân của học sinh ấm giữa 2 nhóm trẻ OR mong đ i: 3ợng,

- Tý l % ph i nhi m chúng: 50%ệnh học của béo phì ơ của *

- L c m u : 90%ực hành của ẫu

- Đ tin c y: 95%ột ật thu thập số liệu

Trong đó: Nhóm b nh : 64ệnh học của béo phì

D a trên k t qu đi u tra c a giai đo n 1 ti n hành:ực hành của ết nghiên cứu ả thuyết nghiên cứu ều tra ủa béo phì ại tình trạng thừa cân ết nghiên cứu

+ Lập khung mẫu của trẻ có tình trạng thừa cân

+ L p khung m u c a tr có tình tr ng bình thật thu thập số liệu ẫu ủa béo phì ẻ em ại tình trạng thừa cân ười ng

+ L y 70 tr t khung m u tr có tình tr ng th a cân d a vào b ng s ng u nhiên trên ấm giữa 2 nhóm trẻ ẻ em ừa cân ẫu ẻ em ại tình trạng thừa cân ừa cân ực hành của ả thuyết nghiên cứu ố nguy cơ của ẫu

chươ của ng trình EPI INFO 6.04

+ L y 140 tr t khung m u tr có tình tr ng bình thấm giữa 2 nhóm trẻ ẻ em ừa cân ẫu ẻ em ại tình trạng thừa cân ười ng theo nguyên t c l y 2 tr ắt lớp vi tính, cộng hưởng từ hạt nhân cho kết quả ấm giữa 2 nhóm trẻ ẻ em

ng u nhiên cùng l p, tu i, gi i, cùng qu n và không có các d t t b m sinh và b nh ẫu ới tình trạng thừa cân của trẻ ổi ới tình trạng thừa cân của trẻ ật thu thập số liệu ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ật thu thập số liệu ẩu ệnh học của béo phìmãn tính v i 1 tr có tình tr ng th a cân đới tình trạng thừa cân của trẻ ẻ em ại tình trạng thừa cân ừa cân ượng, c ch n trên.ọc của béo phì ở đầu

K t qu sau khi lo i b các phi u không đ t yêu c u 65 tr th a cân và 130 tr bình ết nghiên cứu ả thuyết nghiên cứu ại tình trạng thừa cân ỏi ết nghiên cứu ại tình trạng thừa cân ầu ẻ em ừa cân ẻ em

thười ng đã đượng, c ch n vào nghiên c u.ọc của béo phì ứu

BMI =

Trang 26

Hình 2.1: S đ quá trình chon m u ơng pháp ồ quá trình chon mẫu ẫu

Trang 27

2.3. Kỹ thuật thu thập sò liệu

2.3.1 Đo nhân tr c tr ắc trẻ ẻ em

- Kỹ thu t cân: Tr đật thu thập số liệu ẻ em ượng, c cân b ng cân đ ng h c a Trung Qu c có đ chính xác t iằng cơ chế giữ được cân nặng ổn ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ủa béo phì ố nguy cơ của ột ới tình trạng thừa cân của trẻ0,01 kg Cân đượng, c đ t v trí bàng ph ng và n đ nh, h c sinh khi cân đặc điểm đối tượng điều tra ở đầu ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ẳn nhóm trẻ bình thường ổi ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ọc của béo phì ượng, c b áoỏi khoác ngoài và không đi gi y dép Ngầu ười ượng, i đ c cân đ ng gi a bàn cân, không cứu ững yếu tố nguy cơ của ử dụng trong nghiên cứu

đ ng, m t nhìn th ng, tr ng lột ắt lớp vi tính, cộng hưởng từ hạt nhân cho kết quả ẳn nhóm trẻ bình thường ọc của béo phì ượng, ng đượng, c phân b đ u c hai chân K t qu cânố nguy cơ của ều tra ả thuyết nghiên cứu ở đầu ết nghiên cứu ả thuyết nghiên cứu tính b ng ằng cơ chế giữ được cân nặng ổn kilogram (kg) và ghi t i m t s l (0,0 kg).ới tình trạng thừa cân của trẻ ột ố nguy cơ của ẻ em

- Kỹ thu t đo chi u cao: Tr đật thu thập số liệu ều tra ẻ em ượng, c đo b ng thằng cơ chế giữ được cân nặng ổn ưới tình trạng thừa cân của trẻc đo Microtoise chính xác t i 0,1 ới tình trạng thừa cân của trẻ cm

Đ thểm ưới tình trạng thừa cân của trẻc đo theo chi u th ng đ ng, khi đo ngều tra ẳn nhóm trẻ bình thường ứu ười ượng, i đ c đo b gi y dép, đ ng quayỏi ầu ứu

l ng vào tư ười ng sao cho gót chân, mông, vai và đ u theo m t đầu ột ười ng th ng áp sátẳn nhóm trẻ bình thường vào tười ng, m t nhìn th ng theo m t đắt lớp vi tính, cộng hưởng từ hạt nhân cho kết quả ẳn nhóm trẻ bình thường ột ười ng th ng n m ngang, hai tay buông thõngẳn nhóm trẻ bình thường ằng cơ chế giữ được cân nặng ổntheo thân mình K t qu đo đết nghiên cứu ả thuyết nghiên cứu ượng, c tính b ng ằng cơ chế giữ được cân nặng ổn centimetre (cm) và l y t i m t s lấm giữa 2 nhóm trẻ ới tình trạng thừa cân của trẻ ột ố nguy cơ của ẻ em(0,0 cm)

2.3.2 Ph ương pháp ng pháp ph ng vân ỏng vân

Ph ng v n chính th c theo b câu h i đ nh trỏi ấm giữa 2 nhóm trẻ ứu ột ỏi ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ưới tình trạng thừa cân của trẻc (ph l c 2) t i h gia đình, cácục tiêu nghiên cứu ục tiêu nghiên cứu ại tình trạng thừa cân ột

bà m là đ i tẹ với T1TC ố nguy cơ của ượng, ng đượng, c ph ng v n chính.ỏi ấm giữa 2 nhóm trẻ

2.3.3 Đi u tra kh u ph n ề địa điểm ẩu phần ăn và ần 1

- Đi u tra kh u ph n ăn c a tr 24 gi qua c a tr : H i tr c ti p h c sinh theo m uều tra ẩu ầu ủa béo phì ẻ em ời ủa béo phì ẻ em ỏi ực hành của ết nghiên cứu ọc của béo phì ẫuphi u đi u tra kh u ph n 24 gi qua (ph l c 3) Các đ n v đo lết nghiên cứu ều tra ẩu ầu ời ục tiêu nghiên cứu ục tiêu nghiên cứu ơ của ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ười ng trong đi uều tratra kh u ph n c a đ a phẩu ầu ủa béo phì ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ươ của ng là các công c có kích thục tiêu nghiên cứu ưới tình trạng thừa cân của trẻc khác nhau nh c c,ư ố nguy cơ của chén, thìa, bát, đĩa đượng, c ki m tra và đo lểm ười ng trưới tình trạng thừa cân của trẻc khi ti n hành nghiên c u.ết nghiên cứu ứu

- Đi u tra t n xu t tiêu th th c ph m c a cá th : H i tr c ti p theo phi u đi u traều tra ầu ấm giữa 2 nhóm trẻ ục tiêu nghiên cứu ực hành của ẩu ủa béo phì ểm ỏi ực hành của ết nghiên cứu ết nghiên cứu ều tra

v i các tên th c ph m đới tình trạng thừa cân của trẻ ực hành của ẩu ượng, c li t kê s n và các kho ng th i gian đệnh học của béo phì ẩu ả thuyết nghiên cứu ời ượng, ấm giữa 2 nhóm trẻc n đ nh theoịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân

đ n v ngày, tu n, tháng (ph l c 4) Đ i tơ của ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ầu ục tiêu nghiên cứu ục tiêu nghiên cứu ố nguy cơ của ượng, ng đượng, c ph ng v n là h c sinh.ỏi ấm giữa 2 nhóm trẻ ọc của béo phì

Trang 28

2.3.4 X lý và phân tích sô li u ử lý và phân tích sô liệu ệu

- Các s li u v nhân tr c c a h c sinh sẽ đố nguy cơ của ệnh học của béo phì ều tra ắt lớp vi tính, cộng hưởng từ hạt nhân cho kết quả ủa béo phì ọc của béo phì ượng, c x lý b ng chử dụng trong nghiên cứu ằng cơ chế giữ được cân nặng ổn ươ của ng trình EPINUTtrong ph n m m EP ầu ều tra Ỉ) theo tuổi [67] Giá trị INFO 6.04

- Các s li u đ nh lố nguy cơ của ệnh học của béo phì ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ượng, ng trong phi u ph ng v n h gia đình sẽ đết nghiên cứu ỏi ấm giữa 2 nhóm trẻ ột ượng, c x lý và phânử dụng trong nghiên cứutích trên chươ của ng trình EPI INFO 6.04 và m t s ột ố nguy cơ của test th ng kê: ki m đ nh %ố nguy cơ của ểm ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân 2, ki mểm

đ nh ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân Fischer exact test khi giá tr ô nh h n 5 v i so sánh t l , ki m đ nh t- ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ỏi ơ của ới tình trạng thừa cân của trẻ ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ểm ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân testkhi phân ph i chu n, ki m đ nh %ố nguy cơ của ẩu ểm ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân 2 Kruskal-Wallis khi phân b không chu n trongố nguy cơ của ẩu

so sánh 2 s trung bình và tính t xu t chênh v i m t s y u t nguy c ố nguy cơ của ỷ lệ thừa cân của học sinh ấm giữa 2 nhóm trẻ ới tình trạng thừa cân của trẻ ột ố nguy cơ của ết nghiên cứu ố nguy cơ của ơ của

- S li u đi u tra kh u ph n ăn trong 24 gi sẽ thu th p đố nguy cơ của ệnh học của béo phì ều tra ẩu ầu ời ật thu thập số liệu ượng, c v b a ăn c a tr sauều tra ững yếu tố nguy cơ của ủa béo phì ẻ em

đó quy đ i ra lổi ượng, ng th c ãn s ng s ch theo b ng quy đ i c a Vi n Dinh Dứu ố nguy cơ của ại tình trạng thừa cân ả thuyết nghiên cứu ổi ủa béo phì ệnh học của béo phì ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng.Giá tr dinh dịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng c a kháu ph n đủa béo phì ầu ượng, c tính theo "B ng thành ph n các ch t dinhả thuyết nghiên cứu ầu ấm giữa 2 nhóm trẻ

dưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng th c ăn Vi t Nam" [171.ứu ệnh học của béo phì

- Đánh giá m c đáp ng nhu c u c n các ch t dinh dứu ứu ầu ầu ấm giữa 2 nhóm trẻ ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng d a theo khuy n nghực hành của ết nghiên cứu ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân nhu c u dinh dầu ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng c a ngủa béo phì ười i Vi t Nam do Vi n Dinh Dệnh học của béo phì ệnh học của béo phì ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng xây d ng [16].ục tiêu nghiên cứu

2.4 M t sô khái ni m đ ộng thể lục ệu ượng nghiên cứu ử lý và phân tích sô liệu ụ lục 1: c s d ng trong nghiên c u ứu

2.4.1 Cách tính tu i trong nghiên c u ổng quan tài ứu

Tính tu i theo nãm đổi ượng, c quy ưới tình trạng thừa cân của trẻc nh sau: (D a vào tiêu chu n c a ư ực hành của ẩu ủa béo phì WHO 1983)[68],

- T s sinh đ n trừa cân ơ của ết nghiên cứu ưới tình trạng thừa cân của trẻc ngày đ y nãm (t c là năm th nh t) g i là 0 tu i hay dầu ứu ứu ấm giữa 2 nhóm trẻ ọc của béo phì ổi ưới tình trạng thừa cân của trẻi 1

Trang 29

2.4.2 Đánh giá tình tr ng dinh d ại béo phì ưỡng [15] ng [15]

- Tre 6-9 tu i: D a vào ch tiêu cân n ng theo chi u cao (CN/CC)ổi ực hành của ỉ tiêu ặc điểm đối tượng điều tra ều tra

+ Dưới tình trạng thừa cân của trẻi - 4SD : Suy dinh dưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng đ 3 ột ( R t ấm giữa 2 nhóm trẻ n ng).ặc điểm đối tượng điều tra

+ T dừa cân ưới tình trạng thừa cân của trẻi - 3SD đ n ết nghiên cứu - 4SD : Suy dinh dưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng đ ột 2 ( N ng).ặc điểm đối tượng điều tra

+ T dừa cân ưới tình trạng thừa cân của trẻi - 2SD đ n ết nghiên cứu - 3SD : Suy dinh dưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng đ 1 (Nh ).ột ẹ với T1TC

+ T ừa cân - 2SD đ n ết nghiên cứu + 2SD :Bình thười ng

+ T trên ừa cân + 2SD đ n ết nghiên cứu + 3SD : Th a cânừa cân đ ột l(Nh ).ẹ với T1TC

+ T trên ừa cân + 3SD đ n ết nghiên cứu + 4SD : Th a cânừa cân đ 2 ột (V a).ừa cân

+ T trên + ừa cân 4SD : Th aừa cân cânđ 3 (N ng).ột ặc điểm đối tượng điều tra

- Tre 10-11 tu i: D a vào ch tiêu BM1 theo ổi ực hành của ỉ tiêu tu i:ổi

+ Dưới tình trạng thừa cân của trẻi 5 percentile : Suy dinh dưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng (Nh cân).ẹ với T1TC

+ T 5 đ n dừa cân ết nghiên cứu ưới tình trạng thừa cân của trẻi 85 percentile : Bình thười ng

+ T ừa cân 85 đ n dết nghiên cứu ưới tình trạng thừa cân của trẻi 95 percentile: Th a ừa cân cân đ ột 1 (Nh ).ẹ với T1TC

4- T 95 ừa cân percentile tr lên ở đầu : Th a cân ừa cân đ 2 (Trung bình và ột n ng).ặc điểm đối tượng điều tra

2.4.3 Quy ưới c v m c ề địa điểm ứu đ hi u ộng thể lục ể lục bi t c a ph huynh h c sinh v b nh béo phì ết quả nghiên cứu ủ ụ lục 1: ọng và ề địa điểm ệu

- Các câu q34, q36, q38, q39, q41, q42: đánh giá ki n th c c a ph huynh ết nghiên cứu ứu ủa béo phì ục tiêu nghiên cứu h c ọc của béo phì sinh

- Cách tính đi m ki n th c c a ph huynh ểm ết nghiên cứu ứu ủa béo phì ục tiêu nghiên cứu h c ọc của béo phì sinh đượng, c chia làm 2 bưới tình trạng thừa cân của trẻc:

+ Bưới tình trạng thừa cân của trẻc 1: Các câu tr l i ch có 1 l a ch n các câu tr l i đúng sẽ là câu tr ả thuyết nghiên cứu ời ỉ tiêu ực hành của ọc của béo phì ả thuyết nghiên cứu ời ả thuyết nghiên cứu l iời đúng duy nh t.ấm giữa 2 nhóm trẻ

Các câu h i nhi u l a ch n tr l i đỏi ều tra ực hành của ọc của béo phì ả thuyết nghiên cứu ời ượng, c trên 1/2 s ý ố nguy cơ của đượng, c coi là câu tr ả thuyết nghiên cứu l i đúng.ời + Bưới tình trạng thừa cân của trẻc 2: T ng c ng có 6 câu, tr l i đúng t 4 câu tr lên đổi ột ả thuyết nghiên cứu ời ừa cân ở đầu ượng, c coi là có ki nết nghiên cứu

th c ứu "đ t" ạn 1 tr l i đả thuyết nghiên cứu ời ượng, c dưới tình trạng thừa cân của trẻi 4 câu coi là có ki n th c ết nghiên cứu ứu "không đ t" ạn 1

Trang 30

PH N 3 K T QU NGHIÊN c u ẦN 3 KẾT QUẢ NGHIÊN cứu ẾT LUẬN ẢO ứu

3.1 Đặc điểm đối tượng điều tra

K t qu đi u tra giai đo n 1 trên t ng s 3647 tr em h c sinh ti u h c c a 85 ết nghiên cứu ả thuyết nghiên cứu ều tra ại tình trạng thừa cân ổi ố nguy cơ của ẻ em ọc của béo phì ểm ọc của béo phì ủa béo phì

l p (t l p 1 đ n l p 5) c a 4 trới tình trạng thừa cân của trẻ ừa cân ới tình trạng thừa cân của trẻ ết nghiên cứu ới tình trạng thừa cân của trẻ ủa béo phì ười ng ti u h c Văn Chểm ọc của béo phì ươ của ng, Khươ của ng Thượng, ng, Cát Linh

và Nam Thành Công thu c qu n Đ ng Đa ột ật thu thập số liệu ố nguy cơ của - Hà N i đột ượng, c phân b theo l p tu i và gi i ố nguy cơ của ới tình trạng thừa cân của trẻ ổi ới tình trạng thừa cân của trẻ

B ng 3.1: Đ c đi m đ i t ả nghiên cứu ặng sơ sinh ể lục ốc gia ượng nghiên cứu ng đi u tra phân theo tu i và gi i giai đo n 1 ề địa điểm ổng quan tài ới ại béo phì

Trang 31

S phân b v gi i trong các l p tu i t 6 đ n 11 (Bi u đ 3.1) cũng cho th y khôngực hành của ố nguy cơ của ều tra ới tình trạng thừa cân của trẻ ới tình trạng thừa cân của trẻ ổi ừa cân ết nghiên cứu ểm ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu ấm giữa 2 nhóm trẻ

có s khác bi t v gi i Trong 2 l p tu i 6 và 11 t l tré n th p hon tr nam, tuy nhiênực hành của ệnh học của béo phì ều tra ới tình trạng thừa cân của trẻ ới tình trạng thừa cân của trẻ ổi ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ững yếu tố nguy cơ của ấm giữa 2 nhóm trẻ ẻ em

s khác bi t này cũng không có ý nghĩa th ng kê v i p > 0,05.ực hành của ệnh học của béo phì ố nguy cơ của ới tình trạng thừa cân của trẻ

3.2 Tinh trạng dinh dưỡng và tỷ lệ thừa càn của học sinh 6 -11 tuổi

K t qu nghiên c u v tình tr ng dính d ả nghiên cứu về tình trạng dính dưỡng theo 2 chỉ tiêu CKHT và ứu về tình trạng dính dưỡng theo 2 chỉ tiêu CKHT và ề tình trạng dính dưỡng theo 2 chỉ tiêu CKHT và ạn 1 ưỡng theo 2 chỉ tiêu CKHT và ng theo 2 ch tiêu CKHT và ỉ tiêu CKHT và car trên 3647 tre'đã đ ượng = Năng lượng thu vào - Năng lượng tiêu hao c cán đo (B ng 3.2) cho th y: ả nghiên cứu về tình trạng dính dưỡng theo 2 chỉ tiêu CKHT và ấy:

- T l tr th a cân (CN/T > +2 SD) chi m kho ng 2,3%, trong đó t l tr nam b th aỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ẻ em ừa cân ết nghiên cứu ả thuyết nghiên cứu ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ẻ em ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ừa cân cân cao h n tr n khá rõ r t (3% so v i 1,5%) v i p < 0,01.ơ của ỏi ững yếu tố nguy cơ của ệnh học của béo phì ới tình trạng thừa cân của trẻ ới tình trạng thừa cân của trẻ

- T l tr SDD th nh cân khá th p ch chi m 5,1%, tỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ẻ em ểm ẹ với T1TC ấm giữa 2 nhóm trẻ ỉ tiêu ết nghiên cứu ươ của ng t nh t l th a cân t lực hành của ư ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ừa cân ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì

tr SDD th nh cân tr nam cao h n tr n (5,7% so v i 4,5%) tuy nhiên s khácẻ em ểm ẹ với T1TC ở đầu ẻ em ơ của ẻ em ững yếu tố nguy cơ của ới tình trạng thừa cân của trẻ ực hành của

bi t này không có ý nghĩa th ng kê v i p > 0,05.ệnh học của béo phì ố nguy cơ của ới tình trạng thừa cân của trẻ

- T l tré có CC/T > + 2SD trong t ng s 3647 đã đi u tra r t th p (chi m kho ngỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ổi ố nguy cơ của ều tra ấm giữa 2 nhóm trẻ ấm giữa 2 nhóm trẻ ết nghiên cứu ả thuyết nghiên cứu 0,4%), trong đó t l này tr n cao h n tr nam nh ng s khác bi t không có ýỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ở đầu ẻ em ững yếu tố nguy cơ của ơ của ẻ em ư ực hành của ệnh học của béo phìnghĩa th ng kê v i p > 0.05.ố nguy cơ của ới tình trạng thừa cân của trẻ

- T l SDD th th p còi (CC/T < - 2 SD) nhìn chung cũng tỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ểm ấm giữa 2 nhóm trẻ ươ của ng đ i th p chi m 6,7%,ố nguy cơ của ấm giữa 2 nhóm trẻ ết nghiên cứu

t l tr nam b th p còi cao h n tr n (8,2% so v i 5.0%) s khác bi t này có ýỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ẻ em ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ấm giữa 2 nhóm trẻ ơ của ẻ em ững yếu tố nguy cơ của ới tình trạng thừa cân của trẻ ực hành của ệnh học của béo phìnghĩa th ng kê v i p < 0,01.ố nguy cơ của ới tình trạng thừa cân của trẻ

Trang 32

B ng 3.2: Tinh tr ng dinh d ả nghiên cứu ại béo phì ưỡng [15] ng theo tu i và gi i vói 2 ch tiêu CN/T và CC/T ổng quan tài ới ỉ tiêu

Trang 33

Tu i ổng quan tài Giói N

Trang 34

Tr SDD thê g y còm (CN/CC < - 2 SD) tr em l a tu i ti u h c đã đi u tra nhìnẻ em ầu ở đầu ẻ em ứu ổi ểm ọc của béo phì ều trachung không cao (4,4%) Tuy nhiên, t l tr n b SDD cao h n tr nam m t cách có ýỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ẻ em ững yếu tố nguy cơ của ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ơ của ẻ em ột nghĩa th ng kê (5,8% tré n so v i 3,1% tr nam) v i p<0,05.ố nguy cơ của ở đầu ững yếu tố nguy cơ của ới tình trạng thừa cân của trẻ ở đầu ẻ em ới tình trạng thừa cân của trẻ

Trang 35

0 -1 -1 -1 -1 -1 -1 -1

Nhóm tuổi

Bi u đ 3.3 Phân bô tr SDD ể lục ồ quá trình chon mẫu ẻ em (%) v i ới 3 ch tiêu CN/CC < - 2SD, ỉ tiêu

CN/T < - 2SD và CC/T < - 2SD theo tu i ổng quan tài

Nh n xét:ật thu thập số liệu

Bi u đ ểm ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu3.3 cho th y t l ấm giữa 2 nhóm trẻ ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phìtr SDD đ i v i c 3 ch tiêu CN/CC, CN/T và CC/T đ u ẻ em ố nguy cơ của ới tình trạng thừa cân của trẻ ả thuyết nghiên cứu ỉ tiêu ều tratăng d n ầu theo tu i.ổi

Trong đó t l tr SDD th còi c c (CC/T ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ẻ em ểm ọc của béo phì < - 2SD) tăng d n theo tu i t ầu ổi ừa cân 4,6% ở đầu ổi tu i

th 6 đ n 15,3% l p tu i 11.ứu ết nghiên cứu ở đầu ới tình trạng thừa cân của trẻ ổi

T l tr SDD th nh cân (CN/T < ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ẻ em ểm ẹ với T1TC - 2SD) cũng tươ của ng t nh CC/T, t l này cũng ực hành của ư ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phìtăng d n t 3,5% l p tu i 6 đ n 12,7% tu i th 11.ầu ừa cân ở đầu ới tình trạng thừa cân của trẻ ổi ết nghiên cứu ở đầu ổi ứu

Trong t ng s 3647 tre đã đi u tra t l tr SDD th g y còm (CN/CC ổi ố nguy cơ của ều tra ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ẻ em ểm ầu < - 2SD) là

th p nh t chi m 4,4%, t l này cũng tăng d n theo tu i t 1,6% l p tu i 6 đ n ấm giữa 2 nhóm trẻ ấm giữa 2 nhóm trẻ ết nghiên cứu ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ầu ổi ừa cân ở đầu ới tình trạng thừa cân của trẻ ổi ết nghiên cứu 7,6% ở đầu

l p tu i 11.ới tình trạng thừa cân của trẻ ổi

Trang 36

Bâng 3.4: M c đ th a cân c a tr theo tu i và gi i ứu ộng thể lục ừa cân và béo phì ở trẻ em ủ ẻ em ổng quan tài ới

Tu iổi Gi iới tình trạng thừa cân của trẻ N

M c đ th a cân theo ch tiêu CN/CC và BMIứu ột ừa cân ỉ tiêu

Trang 37

Bi u đ 3.4 ể lục ồ quá trình chon mẫu Phân bô m c ứu

đ th a cân ộng thể lục ừa cân và béo phì ở trẻ em

c a tr 6-11 ủ ẻ em

tu i ổng quan tài (n = 361)

Nh n ật thu thập số liệu xét:

Trong t ng s ổi ố nguy cơ của 361 tr th a ẻ em ừa cân cân đã đi u tra ều tra ph n ầu l n ới tình trạng thừa cân của trẻ tr th a cân m c đ nhẻ em ừa cân ứu ột ẹ với T1TC(chi m 55,1%), ết nghiên cứu th a cân ừa cân m c đ trung bình chi m ứu ột ết nghiên cứu 37,5% và th a cân m c đ n ngừa cân ứu ột ặc điểm đối tượng điều trachi m ết nghiên cứu 7,5% (B ng ả thuyết nghiên cứu 3.4, Bi u đ 3.4).ểm ồ 2.1 : Sơ đồ quá trình chọn mẫu

Th a cân m c đ nh (đ l) ừa cân ứu ột ẹ với T1TC ột ở đầu ẻ em tr nam th p h n tr n ấm giữa 2 nhóm trẻ ơ của ẻ em ững yếu tố nguy cơ của (49,6% so v i ới tình trạng thừa cân của trẻ 66,4%) sực hành củakhác bi t ệnh học của béo phì này có ý nghĩa th ng ố nguy cơ của kê v i p ới tình trạng thừa cân của trẻ < 0,01

Th a cân m c đ ừa cân ứu ột trung bình và n ng (đ 2 và đ 3) th y t l tr nam cao h n trặc điểm đối tượng điều tra ột ột ấm giữa 2 nhóm trẻ ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ở đầu ẻ em ơ của ẻ em

n và ững yếu tố nguy cơ của s ực hành củakhác bi t ệnh học của béo phì này có ý nghĩa th ng kê v i p ố nguy cơ của ới tình trạng thừa cân của trẻ < 0,05

K t qu B ng ết nghiên cứu ả thuyết nghiên cứu ả thuyết nghiên cứu 3.4 cũng cho th y m c đ th a cân trung bình và n ng t p trungấm giữa 2 nhóm trẻ ứu ột ừa cân ặc điểm đối tượng điều tra ật thu thập số liệunhi u l a ều tra ở đầu ứu tu i 9, ổi 10 và 11 trong đó có s tăng d n t l tr nam th a cân m c đ v aực hành của ầu ỷ lệ thừa cân của học sinh ệnh học của béo phì ẻ em ừa cân ứu ột ừa cân

và n ng Ngặc điểm đối tượng điều tra ượng, ại tình trạng thừa cân ở đầu ẻ em ững yếu tố nguy cơ của ừa cân c l i tr n th a cân trung bình và n ng t p trung nhi u l a tu i 6 và 9ặc điểm đối tượng điều tra ật thu thập số liệu ều tra ở đầu ứu ổi

tu i, th a cân m c đ v a và n ng gi m d n l p ổi ừa cân ứu ột ừa cân ặc điểm đối tượng điều tra ả thuyết nghiên cứu ầu ở đầu ới tình trạng thừa cân của trẻ tu i ổi 9, 10 và 11

%

Trang 38

3.3 Một sô yêu tò nguy co ảnh hưởng đến TTTC của trẻ

3.3.1 Đ c đi m đ i t ặng sơ sinh ể lục ốc gia ượng nghiên cứu ng đi u tra giai đo n 2 ề địa điểm ại béo phì

Trong t ng ổi s ố nguy cơ của 361 tr ti u h c th a cân và 3126 tr ti u h c có TTDD bình thẻ em ểm ọc của béo phì ừa cân ẻ em ểm ọc của béo phì ười ng

t i qu n Đ ng Đa ại tình trạng thừa cân ật thu thập số liệu ố nguy cơ của - Hà N i, chúng tôi ch n 65 tr th a cân và 130 tr ột ọc của béo phì ẻ em ừa cân ẻ em có TTDD bình

thười ng đ ti p t c đi u tra giai đo n 2 Các đ i tểm ết nghiên cứu ục tiêu nghiên cứu ều tra ại tình trạng thừa cân ố nguy cơ của ượng, ng này có đ c đi m nh sau:ặc điểm đối tượng điều tra ểm ư

Trang 39

Gi iới tình trạng thừa cân của trẻ Nam 49 75,4 98 75,4

3.2.2 Kh u ph n ăn c a tr ẩu phần ăn và ần 1 ủ ẻ em

B ng 3.6: M c tiêu th l ả nghiên cứu ứu ụ lục 1: ương pháp ng th c th c ph m (g/ngu i/ngày) gi a 2 nhóm ực tiếp ực tiếp ẩu phần ăn và ời gian ngủ ữ

Nhóm th a cân ừa cân và béo phì ở trẻ em Nhóm ch ng ứu

8 Th t các lo iịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ại tình trạng thừa cân 73,0 24,6 89,0 39,6 <0,05

Trang 40

Nh n xét:ật thu thập số liệu

K t qu phán tích kh u ph n ăn 24 gi qua c a tr (B ng 3.6) cho th y: ả nghiên cứu về tình trạng dính dưỡng theo 2 chỉ tiêu CKHT và ẩu phần ăn 24 giờ qua của trẻ (Bảng 3.6) cho thấy: ần ăn 24 giờ qua của trẻ (Bảng 3.6) cho thấy: ờ qua của trẻ (Bảng 3.6) cho thấy: ủa trẻ (Bảng 3.6) cho thấy: ẻ (Bảng 3.6) cho thấy: ả nghiên cứu về tình trạng dính dưỡng theo 2 chỉ tiêu CKHT và ấy:

- G o là lại tình trạng thừa cân ươ của ng th c chính, đực hành của ượng, c tiêu th nhi u nh t c hai nhóm trong kh u ph nục tiêu nghiên cứu ều tra ấm giữa 2 nhóm trẻ ở đầu ả thuyết nghiên cứu ẩu ầu

c a tr (274,6 ủa béo phì ẻ em gram nhóm th a cân và 280 ở đầu ừa cân gram nhóm bình thở đầu ười ng) tuy v y sật thu thập số liệu ực hành củakhác bi t này không có ý nghĩa th ng kê v i p ệnh học của béo phì ố nguy cơ của ới tình trạng thừa cân của trẻ > 0,05

- Đ u ph , v ng, l c là các th c ph m có d u cũng đật thu thập số liệu ục tiêu nghiên cứu ừa cân ại tình trạng thừa cân ực hành của ẩu ầu ượng, c nhóm th a cân tiêu th nhi uừa cân ục tiêu nghiên cứu ều tra

h n nhóm bình thơ của ười ng (85 gram, 4,9 gram so v i 40 ới tình trạng thừa cân của trẻ gram và 1 gram theo th t ) vàứu ực hành của

s khác bi t này có ý nghĩa th ng kê v i p ực hành của ệnh học của béo phì ố nguy cơ của ới tình trạng thừa cân của trẻ < 0,001

- Th t các lo i định nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân ại tình trạng thừa cân ượng, c tiêu th nhi u c hai nhóm nh ng nhóm bình thục tiêu nghiên cứu ều tra ở đầu ả thuyết nghiên cứu ư ười ng có m c tiêuứu

th nhi u h n nhóm th a cân Cá các lo i thì nhóm th a cân liêu th nhi u h nục tiêu nghiên cứu ều tra ơ của ừa cân ại tình trạng thừa cân ừa cân ục tiêu nghiên cứu ều tra ơ của nhóm bình thười ng v i p ới tình trạng thừa cân của trẻ < 0,001

- Tiêu th rau xanh nhóm th a cân đ t 133,7 ục tiêu nghiên cứu ở đầu ừa cân ại tình trạng thừa cân gram/ người i/ ngày cao h n nhóm bìnhơ của

thười ng 81,0 gram/ người i/ ngày m t cách ột có ý nghĩa th ng kê ố nguy cơ của v i ới tình trạng thừa cân của trẻ p < 0,001

- Nưới tình trạng thừa cân của trẻc ch m đ t o c m giác ấm giữa 2 nhóm trẻ ểm ại tình trạng thừa cân ả thuyết nghiên cứu ngon mi ng cũng ệnh học của béo phì đượng, c tiêu th nhi u nhóm th a cânục tiêu nghiên cứu ều tra ở đầu ừa cân

h n nhóm tré bình ơ của thười ng v i p < ới tình trạng thừa cân của trẻ 0,001 (4,2 g so v i 2 g/ngới tình trạng thừa cân của trẻ ười i/ngày)

- Nh v y nhìn chung nhóm ư ật thu thập số liệu th a cân có ừa cân m c tiêu th đ u ph , v ng, l c, rau xanh, cáứu ục tiêu nghiên cứu ật thu thập số liệu ục tiêu nghiên cứu ừa cân ại tình trạng thừa cân

và nưới tình trạng thừa cân của trẻc ch m ấm giữa 2 nhóm trẻ cao h n ơ của nhóm tr bình thẻ em ười ng

Ngày đăng: 01/12/2023, 14:25

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
9. Nguy n Thanh Liêm, Đ ng Ph * ặc điểm đối tượng điều tra ươ của ng Ki t, Lê Bích Th y (1997), ệnh học của béo phì ủa béo phì Cách ti n hành công trình nghiên c u khoa h c, ứu về tình trạng dính dưỡng theo 2 chỉ tiêu CKHT và ọ(Kniskal- Nxb Y h c, Hà N i, tr 58 - 65, 87-102. ọc của béo phì ột Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cách ti n hành côngtrình nghiên c u khoa h c,ứu về tình trạng dính dưỡng theo 2 chỉ tiêu CKHT và ọ(Kniskal-
Tác giả: Nguy n Thanh Liêm, Đ ng Ph * ặc điểm đối tượng điều tra ươ của ng Ki t, Lê Bích Th y
Nhà XB: Nxb Y h c
Năm: 1997
13. Tr ười ng đ i h c Y khoa Hà ại tình trạng thừa cân ọc của béo phì N i - ột b ột môn d ch t h c (1993), ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân * ọc của béo phì Dich t ễ học dinh dưỡng, h c Y ọ(Kniskal- h c, ọ(Kniskal- Nxb Y h c, Hà N i, tr ọc của béo phì ột 120 - 158, 192 - 224 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Dich t ễ học dinh dưỡng,h c Y ọ(Kniskal- h c,ọ(Kniskal-
Tác giả: Tr ười ng đ i h c Y khoa Hà ại tình trạng thừa cân ọc của béo phì N i - ột b ột môn d ch t h c
Nhà XB: NxbY h c
Năm: 1993
14. Tr ười ng đ i h c Y ại tình trạng thừa cân ọc của béo phì khoa Hà N i ột - b môn v sinh ột ệnh học của béo phì - môi tr ười ng - d ch t (1996), ịnh nghĩa, phân loại tình trạng thừa cân * Bài giáng v sinh ện , môi tr ườ qua của trẻ (Bảng 3.6) cho thấy: ng d ch ịnh ỵỷ - t , ễ học dinh dưỡng, t p 2, Nxb Y h c, Hà N i, tr 88 -141. ật thu thập số liệu ọc của béo phì ột Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bài giáng v sinh ện , môi trườ qua của trẻ (Bảng 3.6) cho thấy:ng d ch ịnh ỵỷ - t ,ễ học dinh dưỡng
Tác giả: Tr ười ng đ i h c Y ại tình trạng thừa cân ọc của béo phì khoa Hà N i ột - b môn v sinh ột ệnh học của béo phì - môi tr ười ng - d ch t
Nhà XB: Nxb Y h c
Năm: 1996
16. Vi n Dinh d ệnh học của béo phì ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng (1997), Bang nhu c u dinh d ần ăn 24 giờ qua của trẻ (Bảng 3.6) cho thấy: ưỡng theo 2 chỉ tiêu CKHT và ng khuy n nghi cho ng ườ qua của trẻ (Bảng 3.6) cho thấy: i Vi t ện Nam, Nxb Y h c, Hà N i, tr 10-19. ọc của béo phì ột Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bang nhu c u dinh dần ăn 24 giờ qua của trẻ (Bảng 3.6) cho thấy: ưỡng theo 2 chỉ tiêu CKHT và ng khuy n nghi cho ngườ qua của trẻ (Bảng 3.6) cho thấy:i Vi t ện Nam
Tác giả: Vi n Dinh d ệnh học của béo phì ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng
Nhà XB: Nxb Y h c
Năm: 1997
17. Vi n Dinh d ệnh học của béo phì ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng (1994), Thành ph n dinh d ần ăn 24 giờ qua của trẻ (Bảng 3.6) cho thấy: ưỡng theo 2 chỉ tiêu CKHT và ng th c ăn Vi t Nam, ứu về tình trạng dính dưỡng theo 2 chỉ tiêu CKHT và ện Nxb Y h c, Hà ọc của béo phì N i. ột Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thành ph n dinh dần ăn 24 giờ qua của trẻ (Bảng 3.6) cho thấy: ưỡng theo 2 chỉ tiêu CKHT và ng th c ăn Vi t Nam,ứu về tình trạng dính dưỡng theo 2 chỉ tiêu CKHT và ện
Tác giả: Vi n Dinh d ệnh học của béo phì ưỡng và tỷ lệ thừa cân của học sinh ng
Nhà XB: Nxb Y h c
Năm: 1994
18. Cao Qu c Vi t (1995), ố nguy cơ của ệnh học của béo phì Béo phì tr em: nguyên nhân, đi u tr và phòng b nh, ở thích ăn uống của trẻ, kết quà Bảng 3.9 cho thấy: ẻ (Bảng 3.6) cho thấy: ề tình trạng dính dưỡng theo 2 chỉ tiêu CKHT và ịnh ỵỷ - ện Vi n ệnh học của béo phì b o v bà m và tr s sinh, Hà N i. ả thuyết nghiên cứu ệnh học của béo phì ẹ với T1TC ẻ em ơ của ột Sách, tạp chí
Tiêu đề: Béo phì tr em: nguyên nhân, đi u tr và phòng b nh,ở thích ăn uống của trẻ, kết quà Bảng 3.9 cho thấy: ẻ (Bảng 3.6) cho thấy: ề tình trạng dính dưỡng theo 2 chỉ tiêu CKHT và ịnh ỵỷ - ện
Tác giả: Cao Qu c Vi t
Năm: 1995
20. Behrman, Vaughan Saunders (1992), "Overweight and obesity", Nelson text book of Pediatrics, 141 - 142 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Overweight and obesity
Tác giả: Behrman, Vaughan Saunders
Năm: 1992
21. Bray-GA (1990), "Obesity", Present knowledge in nutrition review, USA, pp 23 - 37 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Obesity
Tác giả: Bray-GA
Năm: 1990
22. Chang FT, Hu SH, Wang RS (1998), "The effectiveness of dietary instruction in obese school children of southern Taiwan", Kaohsiung J Med Sei, 14(9), pp 528 - 535 Sách, tạp chí
Tiêu đề: The effectiveness of dietary instruction inobese school children of southern Taiwan
Tác giả: Chang FT, Hu SH, Wang RS
Năm: 1998
23. Cheng CM (1995), "Eating patterns - A prognosis for China", Asia Pacific J of Clin Nutr, 4 (1), pp 24 - 28 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Eating patterns - A prognosis for China
Tác giả: Cheng CM
Năm: 1995
24. Cheng DJ (1995), "Benefits of physical activity on nutrition and health status", Asia pacific J of Clin Nutr, 4 (1), pp 29 - 33 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Benefits of physical activity on nutrition and health status
Tác giả: Cheng DJ
Năm: 1995
25. Chen w, Wu KW (1994), "Family enviroment of children whit simple obesity", Chung Hua Min Kuo Hsiao Erh Ko I Hsueh Hui Tsa Chih, 35 (6), pp 536 - 541 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Family enviroment of children whit simple obesity
Tác giả: Chen w, Wu KW
Năm: 1994
26. Davies- PS (1993), "Energy metabolism and obesity in childhood", Horm- Res, 39 (3), pp 77 - 80 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Energy metabolism and obesity in childhood
Tác giả: Davies- PS
Năm: 1993
27. De Vito E, La Torre G, Langiano E, Berardi D (1999), "Overweight and obesity among secondary school children in Central Italy", Eur J Epidemol, 15 (7), pp 649 - 654 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Overweight and obesityamong secondary school children in Central Italy
Tác giả: De Vito E, La Torre G, Langiano E, Berardi D
Năm: 1999
28. Dietz WH (1994), "Critical periods in childhood for the development of obesity", The American journal of clinical nutrition USA, 59 (5), pp 955 - 959 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Critical periods in childhood for the development of obesity
Tác giả: Dietz WH
Năm: 1994
29. Erickson SJ, Robinson TN, Haydel KF, Killen JD (2000), "Are overweight children happy?: Body mass index, depressive symptoms, and overweight concerns in elementary school children", Arch Pediatr Adolesc Med, 154 (9), pp 931 -935 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Are overweight childrenhappy?: Body mass index, depressive symptoms, and overweight concerns inelementary school children
Tác giả: Erickson SJ, Robinson TN, Haydel KF, Killen JD
Năm: 2000
30. F.Xavier Pi-Sunyer (1997), "Obesity", Modern nutrition in health and disease, pp 984 - 1001 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Obesity
Tác giả: F.Xavier Pi-Sunyer
Năm: 1997
31. FAO/WHO (1994), "Expert consultation on fats and oils in human nutrition", Health, obesity and energy values of dietary fat, pp 57 - 63 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Expert consultation on fats and oils in human nutrition
Tác giả: FAO/WHO
Năm: 1994
32. Fima Lifshit (1994), "Obesity", Diagnosis and treatment of Endocrine disorder in childhood and adolescents USA, pp 549 - 563 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Obesity
Tác giả: Fima Lifshit
Năm: 1994
33. Geok LK (1997), "Nutrition and cardiovascular disease", Asia Pacific J Clin Nutr, 6 (2), pp 77 - 152 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nutrition and cardiovascular disease
Tác giả: Geok LK
Năm: 1997

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1: S  đ  quá trình chon m u ơng pháp  ồ quá trình chon mẫu ẫu - Luận văn thực trạng và một số yếu tố nguy cơ ảnh hưởng tới tình trạng thừa cân của học sinh tiểu học quận đống đa   hà nội
Hình 2.1 S đ quá trình chon m u ơng pháp ồ quá trình chon mẫu ẫu (Trang 26)
Bảng 3.22: Kiến thức của phụ huynh học sinh về béo phì - Luận văn thực trạng và một số yếu tố nguy cơ ảnh hưởng tới tình trạng thừa cân của học sinh tiểu học quận đống đa   hà nội
Bảng 3.22 Kiến thức của phụ huynh học sinh về béo phì (Trang 52)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w