Tìm giá trị nhỏ nhất ấy Câu 5... Tìm giá trị nhỏ nhất ấy.
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LỘC NINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HSG CẤP HUYỆN
Năm học 2021-2022
Đề thi môn : Toán 9 Ngày thi 15/01/2022 Thời gian làm bài: 150 phút
Câu 1 (4 điểm)
Cho biểu thức
A
x y
x y x y
x y y x x y y x
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị biểu thức Abiết
5 2 6 49 20 6 5 2 6
22 2 21 22 2 21
;
Câu 2 (6 điểm)
a) Giải phương trình
3
3 1 1
3 10
x
x
b) Giải hệ phương trình sau :
3 3 2
4 4
1
x y xy
c) Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho các đường thẳng :
d x y d x y d m x y m
Xác định m để ba đường thẳng trên là ba đường thẳng phân biệt đồng quy ?
Câu 3 (5,0 điểm) Cho hình vuông ABCD.Gọi M là một điểm tùy ý trên đường chéo BD.Kẻ MEAB MF, AD E AB F , AD
a) Chứng minh DE CF DE , CF
b) Chứng minh ba đường thẳng DE BF CM, , đồng quy
c) Xác định vị trí của điểm M trên BDđể diện tích tứ giác AEMFlớn nhất ?
Câu 4 (2,0 điểm) Cho đường tròn O R; và hai điểm A B; nằm phía ngoài đường tròn O với OA2 R Xác định vị trí của điểm M trên đường tròn (O) sao cho biểu thức P MA 2MBđạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất ấy
Câu 5 (3 điểm)
a) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương x y; thỏa mãn
xy x y x 2y21 30
b) Cho x0,y0và x y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
A
Trang 2ĐÁP ÁN Câu 1 (4 điểm)
Cho biểu thức
A
x y
x y x y
x y y x x y y x
c) Rút gọn biểu thức A
2
0; 0 2
2
2
A
x y
x y y x x y y x
x y
x y
x y
x y
2 2
2
2
y x
d) Tính giá trị biểu thức Abiết
5 2 6 49 20 6 5 2 6
22 2 21 22 2 21
;
21 12 21 12
9
x
x
x
Trang 3
2
3
5 2 6 49 20 6 5 2 6
3 2 3 2 3 2 3 2 3 2 3 2 3 2
1 3 2 9 3 11 2
9 3 11 2 9 3 11 2
y
y
5
9 4
A
Câu 2 (6 điểm)
d) Giải phương trình
3
3 1 1
3 10
x
x
3 1 1
0
3 10 3 1 1
* 3 2 2 3 1 3 10 3 1 4 3 1 16 5( )
x
Vậy
0;5
S
e) Giải hệ phương trình sau :
3 3 2
4 4
1 1
x y xy
Thay (1) vào (2):
3 3 2
1
1
19 19
x y xy
Trang 4Vậy hệ phương trình có tập nghiệm
; 0;1 ; 1;0 ; 1;1 ; ;3
19 19
x y
c) Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho các đường thẳng :
d x y d x y d m x y m
Xác định m để ba đường thẳng trên là ba đường thẳng phân biệt đồng quy ?
Tọa độ nghiệm của d1 và d2 là nghiệm của hệ phương trình :
1; 2
A
Để d1 , d2 , d3 đồng quy thì A1; 2 qua d3 Khi đó
1 1 3.2 5 2 0 2 0
2
m
m
Vậy m 0hoặc m 2là giá trị cần tìm
Câu 3 (5,0 điểm) Cho hình vuông ABCD.Gọi M là một điểm tùy ý trên đường chéo BD.Kẻ MEAB MF, AD E AB F , AD
N H
E
F
C
B A
D
M
d) Chứng minh DE CF DE , CF
Xét hình chữ nhật AEMF có AE=FM
Tam giác DFM vuông cân tại F FM DF AE DF
Trang 5 ,
1
(Vì ADDC)
e) Chứng minh ba đường thẳng DE BF CM, , đồng quy
Tương tự a AF) BE ABF BCE ABF BCE
H là giao điểm của BFvà DE
Từ (1), (2) có H là trực tâm CEF
Mặt khác N là giao điểm của BC MF,
;
CM
là đường cao thuộc đỉnh C của CEF
CM
phải qua trực tâm H nên 3 đường DE BF CM, , đồng quy
f) Xác định vị trí của điểm M trên BDđể diện tích tứ giác AEMFlớn nhất ?
AE EM AE EB AB không thay đổi
2
0
2 2
/ 2
4 max
AEMF
AB
Câu 4 (2,0 điểm) Cho đường tròn O R; và hai điểm A B; nằm phía ngoài đường tròn O với OA2 R Xác định vị trí của điểm M trên đường tròn (O) sao cho biểu thức P MA 2MBđạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất ấy
Trang 6K
I
A
O
C B
Gọi C OA C Gọi N là trung điểm của OC
1
2
ONM OMA c g c AM MN
Ta có :
MA MB MN MB MN BM BN ktmtc
Vậy P MA 2MBmin khi P2BN Khi đí M là giao điểm của NB với (O)
Câu 5 (3 điểm)
d) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương x y; thỏa mãn
xy x y x 2y21 30
Trang 7
2 2
2 2
2 2
1 30 1.30 2.15 3.10 5.6 6.5 10.3 15.2 30.1
0, 1
1, 0
2, 0
0, 2
xy x y x y
3; 0 4.1 2.2 0; 3
1; 1( ) 0; 5( ) 5; 0( ) ) 5 1 1 6 1.6 6.1 2.3 3.2
1; 2( ) 2; 1( )
Do x2y2 1 xy x y các trường hợp còn lại loại
Vậy x y ; 3;0 ; 0;3 ; 1;2 ; 2;1
e) Cho x0,y0và x y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
A
2
2
2
1
1
2
A
A
xy
xy x y
x y