1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề HSG Toán 9 huyện Phù Ninh 20112012 (dự tuyển)35853

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 178,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng cả ax by hai số x,y đều chia hết cho P.. 5,0 điểm Cho đường tròn tâm O đường kính AB; E là một điểm bất kì thuộc đường kính AB E khác A và B.. Vẽ đường tròn O’ đường k

Trang 1

http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN PHÙ NINH DỰ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN

MÔN TOÁN LỚP 9 NĂM HỌC 2011 - 2012

Thời gian làm bài: 120 phút Ngày thi: 07/02/2012

Bài 1 (4 điểm)

1 Rút gọn biểu thức A = 3 5 3 5

2 2 3 5 2 2 3 5

2 Cho biểu thức B = x  2 4 x

Tìm giá trị lớn nhất của B và giá trị x tương ứng

Bài 2 (3,0 điểm):

Tìm x biết : 2 1 2 1 1 3 2

x   x   x xxx

Bài 3 (1,5 điểm)

     

Bài 4 (1,5 điểm)

Cho a,b là các số nguyên dương thỏa mãn 2 2là số nguyên tố chia hết

cho 8 Giả sử các số nguyên x,y thỏa mãn 2 2 chia hết cho P Chứng minh rằng cả

ax by

hai số x,y đều chia hết cho P

Bài 5 (5,0 điểm)

Cho đường tròn tâm O đường kính AB; E là một điểm bất kì thuộc đường kính

AB (E khác A và B) Vẽ đường tròn (O’) đường kính EB, qua trung điểm H của AE vẽ dây cung CD của đường tròn (O) và vuông góc với AE, BC cắt đường tròn (O’) tại I Chứng minh rằng:

a) Ba điểm I, E, D thẳng hàng

b) HI là tiếp tuyến của đường tròn (O’)

c) ∆CHO = ∆HIO’

d) 2 2 2 2 không đổi khi E chuyển động trên đường kính AB

HA + HB + HC + HD

Bài 6 (2,0 điểm)

Cho (O; R) và hai điểm A, B cố định nằm ngoài đường tròn sao cho OA = R 2 Tìm vị trí điểm M trên đường tròn sao cho tổng MA+ 2MB đạt giá trị nhỏ nhất?

Bài 7 (1,0 điểm)

Bài 8 ( 1,0 điểm)

Gọi a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác có ba góc nhọn Chứng minh rằng với mọi số thực x, y, z ta luôn có: x22 y22 z22 2x22 2y22 2z2 2

 

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN PHÙ NINH HD HỌC SINH GIỎI TỈNH MÔN TOÁN LỚP 9 CHẤM THI CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI

NĂM HỌC 2011 - 2012 Ngày thi: 07/02/2012 Bài 1 (4 điểm)

1 Rút gọn biểu thức A = 3 5 3 5 (2 điểm)

2 2 3 5 2 2 3 5

2 Cho biểu thức B = x  2 4 x

Tìm giá trị lớn nhất của B và giá trị x tương ứng (2 điểm)

Bài 1 (4 điểm)

1/ (2 điểm)

A = 3 5 3 5

2 2 3 5 2 2 3 5

Nhân tử và mẫu mỗi phân thức cho 2 ta có:

A= 2(3 5) 2(3 5) ……… ………….0,5 đ

4 6 2 5 4 6 2 5

2

4 ( 5 1) 4 ( 5 1)

A= 3 5 3 5 ……….…0,25 đ

  

A = (3 5)(5 5) (3 5)(5 5) ……….…0,25 đ

2

(5 5)(5 5)

A = 15 3 5 5 5 5 15 3 5 5 5 5……… 0.25 đ

2

25 5

A = 2.20

20

A = 2 ……… … 0,25 đ

2/ Cho biểu thức: B = x  2 4 x

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B và giá trị x tương ứng(2 điểm)

Với điều kiện xác định: 2  x 4 Ta có B 0 ……….….…0,25  đ

B2 = 2 +2 (x 2)(4 x)……….… 0,25 đ

( x  2 4 x)  0

 x – 2 + 4 – x  2 (x 2)(4 x)………0,25 đ

Do đó: B2 =2 + 2 (x 2)(4 x) 2+2 ………0,25 đ  B2 4……… 0,25  đ

 B 2………0,25  đ

Vậy B lớn nhất là bằng 2……….0,25 đ

khi x - 2 = 4 - x x = 3……….………… 0,25 đ

Trang 3

http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77 3

Bài 2 (3,0 điểm): Tìm x biết : 2 1 2 1 1 3 2

x   x   x xxx

Bài 2 (3,0 điểm):

x   x   x xxx

(2 ) (2 1)

x   x   x xxx

……… … 0,25 đ

4x   1 2 4x  4x  1 (x  1)(2x 1)

……….…….0,25 đ

(2x 1)(2x  1) 2 2x  1 (x  1)(2x 1)

Vế trái không âm, x2+1 dương nên 2x+1 không âm……….…….0,25 đ

……….……0,25 đ

(2x 1)(2x  1) 2(2x  1) (x  1)(2x 1)

……….0,25 đ

(2x 1)(2x  1) (x  1)(2x 1)

……….0,25 đ

(2x 1)  (x  1)(2x 1)

2x  1 (x  1)(2x 1)

(2x 1)(x    1 1) 0

2x+1=0 hoặc x2 =0……… 0,25 đ

x = hoặc x = 0 (thỏa điều kiện)………0,25 đ

2

Bài 3: (1,5 điểm) Giải hệ phương trình : 1 1 1 1

         

ĐKXĐ của hệ phương trình x y z; ;  0

Đặt 6 x 1 3 y 1 2 z 1 xyz 1 =a

3

0,5

3

Nếu xyz=1 thì x=y=z=1

Nếu xyz=-1 thì x=y=z=-1

Vậy nghiệm của hệ phương trình (x;y;z) là: (1;1;1),(-1;-1;-1) 0,5

Bài 4: (1,5 điểm) Cho a,b là các số nguyên dương thỏa mãn 2 2là số nguyên tố

Pab

chia hết cho 8 Giả sử các số nguyên x,y thỏa mãn chia hết cho P Chứng

5

ax by

minh rằng cả hai số x,y đều chia hết cho P

Đặt P=8k+5 ( k là số tự nhiên)

Ta có  2 4 2  2 4 2  2 2 4 2 8 4 4 2 8 4

 4 2 4 2 8 4 4 2 8 4 8 4

.

Trang 4

Mà 4k 2 4k 2  2 2k 1  2 2k 1 2 2 và b<P

*

-Nếu trong hai số x,y có một số chia hất cho P thì từ (*) ta suy ra số

- Nếu cả hai không chia hết cho P , theo định lý Fec- ma ta có

mâu thuẫn với (*)

Vậy cả hai số x,y cùng chia hết cho P 0,5

Bài 5 (5,0 điểm): Cho đường tròn tâm O đường kính AB; E là một điểm bất kì thuộc

đường kính AB (E khác A và B) Vẽ đường tròn (O’) đường kính EB, qua trung điểm H của AE vẽ dây cung CD của đường tròn (O)

và vuông góc với AE, BC cắt đường tròn (O’)

tại I Chứng minh rằng:

a) Ba điểm I, E, D thẳng hàng

b) HI là tiếp tuyến của đường tròn (O’)

c) ∆CHO = ∆HIO’

d) 2 2 2 2 không đổi

HA + HB + HC + HD

khi E chuyển động trên đường kính AB

H

I

O' O

E

D

C

B A

0,5đ

a) (1,5đ) Tứ giác ACED là hình thoi (vì hai đường chéo vuông góc và cắt nhau

tại trung điểm) => AC // DE

Mà AC BC => DE BC (1) 

I thuộc (O’) => EI IB hay EI BC (2) 

Từ (1) và (2) => D, E, I thẳng hàng (đpcm)

0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ b) (1,0đ)

Vì HID฀  HDI฀ và O ' IB฀ B฀mà ฀DB฀ (cùng phụ với BCD ) HID฀ O ' IB฀

Do đó: ฀ 0, suy ra HI là tiếp tuyến của (O’)

HIO  90

0,5đ 0,5đ c) (1,0đ)

Xét 2 tam giác vuông HCO và IHO’ có HC = HI (vì cùng = HD) (3)

Ta có OC =R(O)

HO’ = HE + EO’ = 1/2AE + 1/2EB = 1/2.2R(O)= R(O)

=> OC = HO’ (4)

Từ (3) và (4) => ΔHCO = ΔIHO' (cạnh huyền – cạnh góc vuông)

0,5đ

0,5đ d) (1,0đ)

Ta có: HA2 + HB2 = AC2 ; HC2 + HD2 = BD2

Mà BD = BC (do AB là đường trung trực của CD)

Nên HA2 + HB2 + HC2 + HD2 = AC2 + BC2

Mặt khác:  ACB nội tiếp đường tròn đường kính AB  ACB vuông tại C

AC2 + BC2 = AB2 = 4R2

Vậy, tổng HA2 + HB2 + HC2 + HD2 = 4R2 không đổi khi E chuyển động trên

đường kính AB

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Bài 6 (2,0 điểm): Cho (O; R) và hai điểm A, B cố định nằm ngoài đường tròn sao cho

OA = R 2 Tìm vị trí điểm M trên đường tròn sao cho tổng MA+ 2MB đạt giá trị nhỏ nhất?

Trang 5

http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77 5

Gọi C là giao điểm của đoạn thẳng OA với (O; R)

Trên đoạn OC lấy điểm N sao choOC

2

ON 

Suy ra OC OM OA 2suy ra ~

ON  ON  OM   MOA  NOM

(c.g.c)

MA

MN

(không đổi)

Dấu “=” xẩy ra khi M thuộc đoạn NB Vậy M là

giao điểm của đoạn NB với đường tròn (O; R)

B

C A N

M

O

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

Bài 7 (1,0 điểm) Cho a b c, ,  0 Chứng minh rằng a b c 2

Chứng minh tương tự ta được

;

0,25

2

a b c

 

Dấu bằng xảy ra 0(Trái với giả thiết)

 

      

  

Vậy dấu = không xảy ra suy ra đpcm

0,5

Bài 8 ( 1,0 điểm) Gọi a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác có ba góc nhọn Chứng

minh rằng với mọi số thực x, y, z ta luôn có: x22 y22 z22 2x22 2y22 2z2 2

 

Vì a 2  b 2  c 2  0ta có:

2 2 2

a b c

     

0,5 (*)

Giả sử a   b c thì 2 2 2 2 Với cạnh c lớn nhất

c  a  0; c  b  0  ACB

nhọn (gt) do vậy kẻ đường cao BH ta có 2 2 2 2 2 2 2 từ đó suy ra

c  BH  HA  BC  CA  a  b

biểu thức (*) là không âm suy ra điều phải chứng minh 0,5

Ngày đăng: 30/03/2022, 17:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w