1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

004 đề hsg toán 9 ứng hòa 21 22

5 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Môn Toán
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Huyện Ứng Hòa
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Ứng Hòa
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 169,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với giá trị nào của mthì đường thẳng d3cắt hai đường thẳng d d1 , 2lần lượt tại hai điểm Avà B sao cho Acó hoành độ âm còn B có hoành độ dương 2.. 5 điểm Cho ABCcó ba góc nhọn cân tại A

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN ỨNG HÒA

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁC MÔN VĂN HÓA LỚP 9 ĐỢT 1 NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ THI MÔN TOÁN

Bài 1 (6 điểm)

1 Cho biểu thức

2

P

    (với x0;x1)

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm xnguyên để biểu thức Pnhận giá trị nguyên

2 Tính A  4 10 2 5  4 10 2 5  5

Bài 2 (4 điểm)

1 Giải phương trình 10x x 216 3 3  x 2 8 x

2 Tìm các nghiệm nguyên dương của phương trình :

xyxy

Bài 3 (4 điểm)

1 Cho các hàm số bậc nhất 1 2 3

1

2

d yxd yxd y mx

Với giá trị nào của mthì đường thẳng d3cắt hai đường thẳng d d1 , 2lần lượt tại hai điểm A

B sao cho Acó hoành độ âm còn B có hoành độ dương

2 Cho a b, là các số dương Chứng minh

2 2 2

a bab

Bài 4 (5 điểm) Cho ABCcó ba góc nhọn cân tại A Các đường cao AD BE, cắt

nhau tại H

1) Chứng minh ABC∽ DEC

2) Chứng minh cos

DE ABC

AB

1

BH BE

DEBD BC  ABCH

Bài 5 (1 điểm) Trong hình vuông cạnh bằng 1 cho 33 điểm bất kỳ Chứng minh

rằng trong các điểm đã cho có thể tìm được 3điểm lập thành tam giác có diện tích không lớn hơn

1 32

Trang 2

ĐÁP ÁN Bài 1 (6 điểm)

3 Cho biểu thức

2

P

    (với x0;x1)

c) Rút gọn biểu thức P

2

1

P

x

d) Tìm xnguyên để biểu thức Pnhận giá trị nguyên

1

x

P

4 Tính A  4 10 2 5  4 10 2 5  5

2

2

8 2 6 2 5 8 2 5 1

t

Bài 2 (4 điểm)

3 Giải phương trình 10x x 216 3 3  x 2 8 x

Trang 3

 

2

2

1( )

x ktm x





Vậy x 3

4 Tìm các nghiệm nguyên dương của phương trình :

xyxy

6 (37) 1;1;37; 37 ; 43;7 ; 31;5 ;(5; 31);(7; 43)

x xy y

x y xy

Bài 3 (4 điểm)

3 Cho các hàm số bậc nhất 1 2 3

1

2

d yxd yxd y mx

Với giá trị nào của mthì đường thẳng d3cắt hai đường thẳng d d1 , 2lần lượt tại hai điểm Avà B sao cho Acó hoành độ âm còn B có hoành độ dương

Điều kiện để mlà đồ thị hàm số bậc nhất là m 0

Phương trình hoành độ giao điểm của  d1 và mlà :

0,5x  3 mxm 0,5 x 3

Điều kiện để phương trình này có nghiệm nguyên âm là m 0,5 0  m0,5

Phương trình hoành độ giao điểm của  d2 và mlà :

6  x mx  (m 1)x 6

Điều kiện để phương trình này có nghiệm dương là m   1 0 m  1

Vậy điều kiện cần tìm là  1 m0,5;m0

4 Cho a b, là các số dương Chứng minh

2 2 2

a bab

Trang 4

 

2

2

2

2

2

a b

a b

a ab b a b luon dung

Vậy bất đẳng thức được chứng minh

Bài 4 (5 điểm) Cho ABCcó ba góc nhọn cân tại A Các đường cao AD BE, cắt nhau tại H.

H D

E A

4) Chứng minh ABC∽ DEC

Xét ABC& DECcó : ;

EC DC

C

BCAC  chung

ABC DEC

  ∽ 

5) Chứng minh cos

DE ABC

AB

ABCcân tại A và ADBCADcũng là đường trung tuyến  BD CD

Xét BECvuông tại E có EPlà đường trung tuyến 2

BC

AB AB

1

BH BE

DEBD BC  ABCH

Trang 5

Xét BHD&BCEcó : CBE chung, BDH BCE90  BHD∽ BCE g g( )

.

.

BH BE BC BD

.

BH BE

DEBD BC  DE   DE

Ta cần chứng minh

2

2

1 DE DE cos ABC CD

 

cos ABC sin CHD 1

Ta có A1 B1(cùng phụ với ACB)

Xét BHCHB HC  BHCcân tại H suy ra B1 C1

Suy ra A1 C1  90   A1  90   C1  ACBCHD

Mặt khác ACBABC(vì ABCcân tại A) sin2CHDsin2ABC 2

Từ (1), (2) 1 cos  2 ABC sin2 ABC(luôn đúng)

1

BH BE

DEBD BC  ABCH

Bài 5 (1 điểm) Trong hình vuông cạnh bằng 1 cho 33 điểm bất kỳ Chứng minh rằng trong các điểm đã cho có thể tìm được 3điểm lập thành tam giác có diện tích không lớn hơn

1 32

Chia hình vuông đã cho thành 16 hình vuông con

Dễ dàng tính được, cạnh của một hình vuông con là

1

4và diện tích là

1 16

Gieo 33 điểm đã cho vào hình vuông ban đầu, 33 điểm đó sẽ nằm trong 16 hình vuông con Theo nguyên tắc Dirichlettồn tại ba điểm nằm trong cùng 1 hình vuông con Khi đó diện tích của tam giác lấy 3 điểm đã cho làm đỉnh sẽ không lớn hơn

1 2

diện tích hình vuông con, tức là không lớn hơn

1

Ngày đăng: 26/10/2023, 10:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w