6,0 điểm Cho tam giác ABCvuông tại A... Vậy ta có đpcm Câu 4... 6,0 điểm Cho tam giác ABCvuông tại A.
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN NAM ĐÀN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN LỚP 9
NĂM HỌC 2021-2022 Môn : TOÁN Thời gian làm bài : 150 phút
Câu 1 (3,5 điểm)
a) Rút gọn biểu thức
x A
với x0,x4
b) Cho
3 5 13 48 2.
2 6
Tính giá trị của biểu thức :
2 3 12022
M x x
Câu 2 (3,0 điểm) Giải các phương trình sau :
a) x 2 2 x 1 3
b) x2 4x 5 2 2x3
Câu 3 (4,5 điểm)
a) Tìm tất cả các bộ số nguyên dương thỏa mãn phương trình :
2x 2y 5xy x 2y 3 0
b) Tìm số tự nhiên nđể : Bn2 82 36
là một số nguyên tố c) Tìm số tự nhiên nđể n2 3n 11 49
Câu 4 (3 điểm)
a) Cho a1;b1;c1.Chứng minh 1 1 1 12
b c a b) Tìm các số thực x để : x 3;x22 3và
2
x x
đều là các số nguyên
Câu 5 (6,0 điểm)
Cho tam giác ABCvuông tại A Đường cao AH,trung tuyến AM H M( , thuộc
).
BC Gọi D, E thứ tự là hình chiếu của Htrên AB AC, .Chứng minh rằng :
a) AD AB AE AC
b) AM vuông góc với DE
c) BD2CE2 BC2 3AH2
Trang 2ĐÁP ÁN Câu 1 (3,5 điểm)
c) Rút gọn biểu thức
x A
với x0,x4
0
4
2
2
x x
A
x
x x
x
d) Cho
3 5 13 48 2.
2 6
Tính giá trị của biểu thức :
2 3 12022
M x x
2
2
3 5 2 3 1
3 5 13 48
3 1
x
1 2 3.1 12022 1
M
Câu 2 (3,0 điểm) Giải các phương trình sau :
c) x 2 2 x 1 3
d) x2 4x 5 2 2x3
Trang 3
2
2
3
4 3 2 2 2 3
2
4 3 2 2 3 2
1 ( 3) 2 2 3 1
2 2 3 1
1 ( 3)
2 3 1 4
2 3 1
4
2 3 1
x
x x
x
x
x
Câu 3 (4,5 điểm)
d) Tìm tất cả các bộ số nguyên dương thỏa mãn phương trình :
x y xy x y
x y xy x y
x x y y x y x y
x y x y
) 1; 2
m
x y
Vậy x1;y2
e) Tìm số tự nhiên nđể : Bn2 82 36
là một số nguyên tố
16 100 20 100 36
Vì B là số nguyên tố nên
6 10 1; 6 10 à
6 10 1; 6 10 à
Mà n n 0 n2 6n 10 1 Do đó:
2
2
6 10 1
3( )
6 10:
n n
n tmdk
f) Tìm số tự nhiên nđể n2 3n 11 49
Trang 4Giả sử tồn tại ntự nhiên sao cho n2 3n 11chia hết cho 49, khi đó ta có :
2
3 11 49 4 3 11 49
4 12 44 49 4 12 9 35 49 2 3 35 49 1
Do 35 và 49 đều chia hết cho 7 nên suy ra
2
2n 3 7
Vì 7 là số nguyên tố nên
2
2n 3 7 hay 2n 3 49 2
Từ (1) và (2) suy ra điều giả sử sai Vậy ta có đpcm
Câu 4 (3 điểm)
c) Cho a1;b1;c1.Chứng minh 1 1 1 12
b c a
a b c a b c
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 3 số dương ta có :
b c a b c a a b c
1
a
a
Đẳng thức xảy ra khi a 4
Tương tự, ta có : 1 4; 1 4
b c Vậy
3
3 4.4.4 12
b c a
Dấu bằng xảy ra khia b c 4
d) Tìm các số thực x để : x 3;x22 3và
2
x x
đều là các số nguyên
x
Từ a x 3 x a 3 ;b x 22 3 x2 b 2 3
2
Trang 5Nếu
1
b a
a
4
3 0
b
b a
Với x 3 1 a1,b4,c2nguyên
Câu 5 (6,0 điểm)
Cho tam giác ABCvuông tại A Đường cao AH,trung tuyến AM H M( , thuộc BC).Gọi D, E thứ tự là hình chiếu của Htrên AB AC, .Chứng minh rằng :
I
D
M
C
d) AD AB AE AC. .
AHB
vuông tại H có HDABtại D (gt)
AHC
vuông tại H có HEACtại E (gt)
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có :
Trang 62
.
.
AH AD AB
AD AB AC AE
AH AC AE
e) AM vuông góc với DE
AM là đường trung tuyến của ABCnên
1 2
AM MB MC BC
(tính chất đường trung tuyến tam giác vuông) AMBcân tại M ABM MAB
Gọi AM giao với DE tại I
Tứ giác ADHElà hình chữ nhật có O là trung điểm AH (gt) nên O là trung điểm
DE mà DE AH OA OD OH OE AODcân tại D nên OADODA
Mà OAD B 90 ODA B 90 , lại có B MAB
90
vuông tại I nên AM DE
f) BD2CE2 BC2 3AH2
Có :
BC AH BH HC AH BH HC BH HC AH
Mà BH HC AH2
BD CE HD HE AH BD CE DE AH
Mà tứ giác ADHElà hình chữ nhật nên DEAH DE2 AH2
Do đó : BC2 3AH2 BD2CE2