Có bao nhiêu dây của đường tròn tâm O đi qua C có độ dài là một số nguyên: A.. Người ta đào một con mương có thiết diện cắt ngang là một hình thang cân, đáy và cạnh bên có cùng độ dài l
Trang 1Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi có 03 trang)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)
Hãy chọn các phương án trả lời đúng rồi ghi vào bài làm
Câu 1 Cho x 3 3 2 2 33 2 2 ; y 317 12 2 317 12 2 Khi đó giá trị của biểu thức 3 3
P x y x y bằng:
A P 2059. B P 2060. C P 2061. D P 2062.
Câu 2 Tích các nghiệm của phương trình 1 4 2 3
x x x x
là
A 75. B 45. C 90. D 150.
Câu 3 Biểu thức 2
1
x P
x
xác định khi:
A 1 x 2 B 1 x 2 C x 1 và x 2. D 1 x 2.
Câu 4 Tổng các giá trị nguyên của m để phương trình m x (2 1) 5 có nghiệm lớn hơn 1 và nhỏ hơn 3là:
A 10 B 9 C 8 D 7.
Câu 5 Hình thang cân ABCD có đáy AB 25cm, cạnh bên AD 15cm Đường chéo AC
vuông góc với cạnh bên BC Diện tích của hình thang ABCD bằng:
A 192cm2 B 408cm2 C 384cm2 D 246cm2
Câu 6 Tứ giác ABCD có AC cắt BD tại O, AC 4cm, BD 5cm, AOB 600 Diện tích của
tứ giác ABCD bằng:
A 2 3cm2 B 5cm2 C 10 3cm2 D 5 3cm2
Câu 7 Giá trị của m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng
( ) :d y(m3)x m 5 (với m là tham số và m 3) bằng 2 là:
A
3 3; 5
m B
5 3; 3
3 3; 5
5 3; 3
m
Câu 8 Với giá trị nào của a thì các đường thẳng ( ) :d1 y5(x1); ( ) :d2 y ax 3 và
3
( ) :d y3x a đồng quy:
A.a 10. B a 10. C a 12. D a 13.
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ THI:108
Trang 2Câu 9 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 2( 3) 3
P
A 2. B 1 C 4 D 8.
Câu 10 Tam giác ABC có AB9cm AC; 18cm, phân giác AD (D BC ), trọng tâm G Độ dài đoạn thẳng DGlà:
A 2cm B 2,5cm C 3cm D 3,5cm
Câu 11 Cho tam giác ABC, điểm Q AB , trung tuyến CM Đường thẳng qua Q song song với CM cắt BC tại Rvà cắt AC tại P sao cho QA QB QP QR Khi đó số đo ACB bằng:
A 30 0 B 45 0 C 60 0 D 90 0
Câu 12 Cho đường tròn ( ;25O cm)và điểm C cách O là 7cm Có bao nhiêu dây của đường tròn tâm O đi qua C có độ dài là một số nguyên:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 13 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB18cm AC, 24cm và đường tròn ( )I nội tiếp tam giác ABC Khi đó độ dài đoạn thẳng AI bằng:
A 6cm. B 8cm C 6 2cm D 3 2cm.
Câu 14 Cho tam giác ABC vuông tại A có AC120cm BC, 169cm AB, 119cm BD là đường phân giác của ABC, BNlà đường phân giác của ABD Khi đó tan ABN bằng:
A 1 .
10
Câu 15
Người ta đào một con mương có thiết diện cắt ngang là
một hình thang cân, đáy và cạnh bên có cùng độ dài là a
(như hình vẽ) Độ dài đáy lớn (bề ngang của mặt mương)
của hình thang là bao nhiêu để diện tích mặt cắt là lớn
nhất (cho lưu lượng thoát nước lớn nhất)
A 3 a B 2 a
C 3 2
a
D 5 2
a
Câu 16 Cho 2
1 ( ) :d y(m 1)x 2m; ( ) :d2 y(m3)x m 2 với m là tham số Giá trị của
m để ( ),( )d1 d2 cắt nhau tại điểm A x y( ; )0 0 thỏa mãn P2021 (x y0 02) đạt giá trị nhỏ nhất là:
A m 3 B m 1 C m 2 PD m 4
Trang 3II PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm)
a) Tìm các số nguyên x y; thỏa mãn: x3 y3xy8
b) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n 1 thì giá trị của biểu thức
6 4 2 3 2 2
P n n n n không phải là số chính phương
Câu 2 (3,5 điểm)
a) Cho các số thực a b c, , và x y z, , , (xyz 0) thỏa mãn:
a b c x y z và a b c 0
x y z Tính giá trị của biểu thức: M ax2by2cz2
b) Giải phương trình: 5x24x x2 3x18 5 x
Câu 3 (4,0 điểm)
1) Cho tam giác ABC vuông tại A AB AC( < ) có AD là tia phân giác của BAC Gọi M
và N lần lượt là hình chiếu của D trên ABvàAC, E là giao điểm của BNvà
DM , Flà giao
điểm của CM vàDN
a) Chứng minh EF song song BC
b) Gọi Hlà giao điểm của BNvà CM Chứng minh và Hlà trực tâm
AEF
2) Cho tam giác ABC vuông cân tại A, ABAC 2a Vẽ đường tròn ( ; )A a cắt ,
AB AC lần lượt tại D E, Điểm M di chuyển trên cung nhỏ DE (M D M, E) Tìm vị trí điểm M để tổng: MB 2MC đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 4 (1,5 điểm)
Cho a b c, , là các số thực dương bất kì Chứng minh rằng:
2 2 2
b c a
Hết
Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh SBD
Trang 4UBND HUYỆN PHÙ NINH
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS CẤP HUYỆN
NĂM HỌC: 2021 – 2022
Môn:Toán HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Hướng dẫn chấm có 06 trang
I. Một số chú ý khi chấm bài
- Đáp án chấm thi dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách Khi chấm thi giám khảo cần bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết, hợp logic và có thể chia nhỏ đến 0,25 điểm
- Thí sinh làm bài theo cách khác với đáp mà đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương ứng với thang điểm của đáp án
- Điểm bài thi là tổng điểm các câu không làm tròn số
II Đáp án – thang điểm
1 Phần trắc nghiệm khách quan (8,0 điểm)
Mã đề thi 108 Mã đề thi 106 Mã đề thi 104 Mã đề thi 109
II Phần tự luận (12,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm)
a) Tìm các số nguyên x y; thỏa mãn: x3 y3 xy8
b) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n 1 thì giá trị của biểu thức
6 4 2 3 2 2
P n n n n không phải là số chính phương
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 5Câu Gợi ý Điểm
1
a)
(1,5)
3 3 8
x y xy
3 (x y) 3 (xy x y) xy 8
0,25
Đặt a x y b xy ;
3 8 3
3
3
( 8) (3 1)
0,25
3 3
(27 216) (3 1)
(27 1 215) (3 1)
M M 3
2
(27 1 215) (3 1)
(3 1)(9 6 1) 215 (3 1)
215 (3 1)
a
M
M M
Do đó 3a 1 { 1; 5; 43; 215}
0,5
Do 3a – 1 chia cho 3 dư 2 nên 3a 1 { 1;5; 43;215}
Ta có:
3
8
1 3
a b
a
Chú ý rằng (x y )2 4xy0 nên a24b0, do đó trong bốn trường
hợp trên chỉ có a 2;b 0 Ta được: x – y = 2; xy = 0
Đáp số: (0 ; -2) và (2 ; 0)
0,5
b)
(1,5)
6 4 2 3 2 2 2( 1) (2 2 2 2)
Với n N n ; 1 ta có (n1)2 n2 2n 2 n2
Suy ra n2 2n2 không là số chính phương
Suy ra P không là số chính phương
0,75
Câu 2 (3,5 điểm)
a) Cho các số thực a b c, , và x y z, , , (xyz 0) thỏa mãn:
a b c x y z và a b c 0
x y z
Trang 6Tính giá trị của biểu thức: M ax by cz
b) Giải phương trình: 5x2 4x x2 3x 18 5 x
2
a)
(1,5)
Từ x y z 0 x2 y z 2;y2 z x 2;z2 x y 2
a b c 0 ayz bzx cxy 0
x yz
0,5
Ta có M a y z 2b z x 2c x y 2
ay22ayz az 2bz22bzx bx 2cx22cxy cy 2
0,5
ax2 by2 cz2 M
b)
(2,0)
0,25
2
2
( ) 2
2 9( ) 3 ( ) 4
x tm
;9 2
x
0,5
Câu 3 (4,0 điểm)
1) Cho tam giác ABC vuông tại A AB AC( < ) có AD là tia phân giác của BAC Gọi M
Trang 7và N lần lượt là hình chiếu của D trên ABvàAC, E là giao điểm của BN và
DM , Flà giao
điểm của CM vàDN
a) Chứng minh EF song song BC
b) Gọi Hlà giao điểm của BNvà CM Chứng minh và Hlà trực tâm
AEF
2) Cho tam giác ABC vuông cân tại A, ABAC 2a Vẽ đường tròn ( ; )A a cắt ,
AB AC lần lượt tại D E, Điểm M di chuyển trên cung nhỏ DE (M D M, E) Tìm vị trí điểm M để tổng: MB2MC đạt giá trị nhỏ nhất
1a
Chứng minh được AMDN là hình vuông
Chứng minh FM DB
FC DC
0,25
Chứng minh DB MB
DC MA
0,25
Chứng minh AM DN MB MB
MA DN
Chứng minh MB EM
DN ED
0,25
Suy ra FM EM
AN DN
AB AB
Chứng minh DN CN
AB CA
0,25
Chứng minh CN FN
CA AM
0,25
Trang 8Chứng minh AM AN FN FN
AM AN
Từ đó suy ra AN FN
AB AN suy ra ANB đồng dạng với NFA
0,25
Suy ra NBA FAN suy ra NBA BAF 900
Suy ra EH AF tương tự FH AE suy ra đpcm
0,25 2
Gọi F là trung điểm của AD
Chứng minh AFM đồng dạng với AMB
0,5 Suy ra BM 2FM
Suy ra MB2MC2(FM MC )
0,5
Mà FM MC FC (FC không đổi)
Dấu “=” xảy ra khi , ,F M C thẳng hàng
Suy ra M là giao điểm của FCvà cung nhỏDE
0,5
Câu 4 (1,5 điểm)
Cho a b c, , là các số thực dương bất kì Chứng minh rằng:
2 2 2
(1,5) Ta có:
2 2
2
Tương tự :
b2 b c c 2 b2 c2 bc
0,75
Trang 9c2 c a a 2 c2 a2 ca
Cộng vế với vế ta được
2 2 2
2
Lại có
(II)
0,5
Từ (I) và (II) suy ra
2 2 2
0,25
Chú ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa