1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ 29 TL đáp án

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 29 TL đáp án
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 229,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B Lưu ý: học sinh không điền vào đề thi.. Biết rằng số học sinh đi tham quan đó nếu xếp 30 học sinh, 40 học sinh hay 45 học sinh lên 1 xe đều vừa đủ không thừa học sinh nào.. Tính số học

Trang 1

ĐỀ 29

Bài I (1,0 điểm) Cho tập hợp A x = ∈ { ¥ ; 18 M x }

a) Viết tập hợp Adưới dạng liệt kê các phần tử

b) Cho B = ∈ { x ¥ ; 18 ; 12 M x M x } điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống.

4 B 6 B

Lưu ý: học sinh không điền vào đề thi.

Bài II (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể):

a) 2 6 72:33 − 2

b) 53− ( 123.12020− 11 392)

c) 36.119 36.19 17 − +

d) − 437 ( 48) ( 437) ( 52) 12 + − + − + − +

Bài III (2,0 điểm) Tìm số nguyên xbiết

a) 56: x + = 23 37

b) (2 1) 108: 4 x + =3

c) 122 4( 1) ( 34) 64 − x − = − +

d) ( x − 3) : 2 3 5 = +2 2

Bài IV (2,0 điểm)

Một trường tổ chức cho 700 đến 800 học sinh đi tham quan bằng ô tô Biết rằng số học sinh đi tham quan đó nếu xếp 30 học sinh, 40 học sinh hay 45 học sinh lên 1 xe đều vừa đủ không thừa học sinh nào Tính số học sinh của trường đi tham quan

Bài V (2,5 điểm )

Trên đường thẳng xylấy điểm O Trên tia Oy lấy hai điểm A

Bsao cho OA = 2cm; OB = 4cm

a) Trong ba điểm O A B ; ; điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại Vì sao?

b) Điểm Acó là trung điểm của đoạn thẳng OBkhông? Vì sao

c) Trên tia Oxlấy điểm Csao cho OC = 3cm So sánh đoạn thẳng OB và đoạn thẳng AC

Bài VI (0,5 điểm) Cho plà số nguyên tố lớn hơn 3 Biết 2 1 p + cũng là số nguyên tố Chứng minh rằng: p + 1 6 M

Trang 2

-HẾT -ĐÁP ÁN

Bài I (1,0 điểm) Cho tập hợp A x = ∈ { ¥ ; 18 M x }

a) Viết tập hợp Adưới dạng liệt kê các phần tử

b) Cho B = ∈ { x ¥ ; 18 ; 12 M x M x } điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống.

4 B 6 B

Lưu ý: học sinh không điền vào đề thi

Lời giải

a) A = { 1;2;3;6;9;18 }

b) Vì B = { 1;2;3;6 } nên 4 ∉ B 6 ∈ B

Bài II (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể):

a) 2 6 72:33 − 2

b) 53− ( 123.12020− 11 392)

c) 36.119 36.19 17 − +

d) − 437 ( 48) ( 437) ( 52) 12 + − + − + − +

Lời giải

a) 2 6 72:3 8.6 72:9 48 8 403 − 2 = − = − =

b) 53− ( 123.12020− 11 39 125 123.1 121 39 125 2.39 472) = − ( − ) = − = . c) 36.119 36.19 17 36.(119 19) 17 36.100 17 3617 − + = − + = + = d) − 437 ( 48) ( 437) ( 52) 12 + − + − + − +

437 ( 437) ( 48) ( 52) 12 ( 100) 12 88

Bài III (2,0 điểm) Tìm số nguyên xbiết

a) 56: x + = 23 37

b) (2 1) 108: 4 x + =3

c) 122 4( 1) ( 34) 64 − x − = − +

Trang 3

d) ( x − 3) : 2 3 5 = +2 2

Lời giải

a) 56: x + = 23 37

56 : 37 23

56 : 14

56 :14 4.

= −

=

x

x

x

b) (2 1) 108: 4 x + =3

1

+ =

=

=

x

x

x

x

c) 122 4( 1) ( 34) 64 − x − = − +

1 92 : 4 23

23 1 24

= + =

x x

x

x

d) ( x − 3) : 2 3 5 = +2 2

3 34.2 68

68 3 71

= + =

x

x

x

71

=

x hoặc x = − 71

Bài IV (2,0 điểm)

Một trường tổ chức cho 700 đến 800 học sinh đi tham quan bằng ô tô Biết rằng số học sinh đi tham quan

đó nếu xếp 30 học sinh, 40 học sinh hay 45 học sinh lên 1 xe đều vừa đủ không thừa học sinh nào Tính

số học sinh của trường đi tham quan

Lời giải

Gọi x(học sinh) là số học sinh của trường đi tham quan 700 < < x 800

Vì số học sinh đi tham quan đó nếu xếp 30 học sinh, 40 học sinh hay 45 học sinh lên 1 xe đều

vừa đủ nên x M M M 30; 40; 45 x x ⇒ ∈ x BC(30;40;45).

30 2.3.5; 40 2 5; 45 3 5 = = =

3 2

BCNN(30;40;45) 2 3 5 360

BC(30;40;45) B(360) 0;360;720;1080; = =

Mà 700 < < x 800nên x = 720

Vậy số học sinh của trường đi tham quan là 720 học sinh

Bài V (2,5 điểm )

Trang 4

Trên đường thẳng xylấy điểm O Trên tia Oy lấy hai điểm A

Bsao cho OA = 2cm; OB = 4cm

a) Trong ba điểm O A B ; ; điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại Vì sao?

b) Điểm Acó là trung điểm của đoạn thẳng OBkhông? Vì sao

c) Trên tia Oxlấy điểm Csao cho OC = 3cm So sánh đoạn thẳng OB và đoạn thẳng AC

Lời giải

a) Trong ba điểm O A B ; ; điểm Anằm giữa 2 điểm O B ; vì trên cùng tia Oy

, có OA OB < (2cm 4cm) <

b) Ta có điểm điểm A nằm giữa O B ; nên

OA AB OB

2 + AB = ⇒ 4 AB = − = 4 2 2(cm)

Vậy A là trung điểm của  OB

+ A nằm giữa O B ;

+ OA AB = = 2cm

c) Ta có điểm Onằm giữa hai điểm C A ; vì Ox Oy ; là hai tia đối nhau

OA OC CA

2 3 + = ⇒ CA CA = 5(cm)

Vậy CA OB > (5cm 4cm) >

Bài VI (0,5 điểm) Cho plà số nguyên tố lớn hơn 3 Biết 2 1 p + cũng là số nguyên tố Chứng minh rằng: p + 1 6 M

Lời giải

p là số nguyên tố lớn hơn 3 nên p là số lẻ p = + 2 1 ( k k ∈ ¥ )

1 2 1 1 2 2 2( 1) 2

⇒ + = + + = + = p k k k + M (*)

p là số nguyên tố lớn hơn 3 nên p có dạng

3 1 ( )

p k k hoặc p k = + 3 2 ( k ∈ ¥ )

Ta xét p k = + 3 1 ( k ∈ ¥ ), lúc đó

2 1 2.(3 1) 1 6 2 1 6 3 3.(2 1) 3 p + = k + + = + + = + = k k k + Mlà hợp số;

vô lý vì 2 1 p + là số nguyên tố

Trang 5

Ta xét p k = + 3 2 ( k ∈ ¥ ), lúc đó p + = + + = + = 1 3 2 1 3 3 3.( 1) 3 k k k + M (2*)

Mà ( ) 2;3 1 = .

Từ (*) và (2*) ta có p + 1 6 M

Ngày đăng: 06/12/2022, 11:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w