1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 11 c1 b3 2 ham so luong giac tn de

16 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm Số Lượng Giác Và Phương Trình Lượng Giác
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài Liệu Học Tập
Năm xuất bản 2021
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TẬP XÁC ĐỊNH Câu 1: Tập xác định của hàm số ysinxlà A... Câu 74: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?. Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số chẵn.. Các hàm số y

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ I – TOÁN – 11 – HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

BÀI 3: HÀM SỐ SỐ LƯỢNG GIÁC

DẠNG 1 TẬP XÁC ĐỊNH Câu 1: Tập xác định của hàm số ysinx

A 1;1 B 1;1

C 0; 

Câu 2: Tập xác định của hàm số

1 sin

y

x

A D¡ \ 0   B D¡ \k2 , k¢

C D¡ \k,k¢ D D¡ \ 0; 

Câu 3: Tập xác định của hàm sốytan 2x

A

\

D  kk 

\

D  kk 

C

2

D  kk 

\ 2

D  kk 

Câu 4: Tập xác định của hàm số

1 sin cos

x y

x

A D\k k,  B

2

D  k k  

C D\k2 , k D

2

D  kk 

Câu 5: Điều kiện xác định của hàm số

2021 cos sin

x y

x

A x 2 k k,

B x k ,k  C x2k k,   D 2 ,

k

x  k 

Câu 6: Tập xác định của hàm số ytanx

C

H

Ư

Ơ

N

G

VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

III

=

=

=I

Trang 2

A D\ 2 ,kk

B

C

2 k k

D D\k k, 

Câu 7: Tập xác định của hàm số

2 1 cos

x y

x

D  kk 

C D\k,k

\ k ,

D   k 

Câu 8: Tập xác định D của hàm số

5sin cos 3

x y

x

 là

A D  3; 

B D\ 3 

C D   ;3

D D .

Câu 9: Tập xác định của hàm số

1 sin cos

y

x là

A D\x k k ;   B D\ x k 2 ; k 

C

2

D x k k  

2

D x  kk 

Câu 10: Tập xác định của hàm số

tan 2

3

p

æ ö÷ ç

= ççè - ÷÷ø

A

6 2

k

D x   k 

5

12

D x  k k  

C

2

D x k k  

5

12 2

k

D ìïïx p p k üïï

Câu 11: Tập xác định của hàm số ycotx

A \ k k  

2 k k

C

\

2 k k

D \ 2kk

Câu 12: Tập xác định của hàm số

1 cos sin

x y

x

D  kk

Trang 3

C D\k2 | k D

2

D  k k 

Câu 13: Tập xác định của hàm số y= +2 3tanx

A

\ 3

D ìïïp k üïï

= í + pý

¡

B

\ 6

D ìïïp k üïï

= í + pý

¡

C

\ 2

D ìïïp k üïï

= í + pý

¡

D

\ 4

D ìïïp k üïï

= í + pý

¡

Câu 14: Tập xác định của hàm số

1 2sin 1

y

x

 là

A

6

D   kk 

3

D   kk 

C

5

D  k   kk 

2

D  k   kk 

Câu 15: Tìm tập xác định Dcủa hàm số

1 sin

1 cos

x y

x

A

D  kk k 

B D\k k, 

C D\ k2 , k

2

D  k k 

Câu 16: Tập xác định của hàm số

1 sin 2 1

y

x

 là

A D \ 2 k k,

C

4

D   k k  

4

D   kk 

Câu 17: Tập xác định của hàm số

sin

2 2cos

x y

x

\ 2

D kk 

C D \ k 2 k

D D\k2 k

Câu 18: Tập xác định của hàm số

2021

1 cos

y

x

A

2

k

D   k 

B D\k2 , k

C

2

D  k k  

D D\k k, 

Trang 4

Câu 19: Tập xác định của hàm số

2sin 1

1 cos

+

=

-x y

x là

A D\xk2 ; k B D\x  k2 ; k 

C

2

D x k k  

D

2

D x kk 

Câu 20: Tập xác định của hàm số

1 sin cos

=

-y

x x là

A D\x k k ;   B D\ x k 2 ; k

C

2

D x k k  

4

D ìïïx p k k p üïï

Câu 21: Tập xác định của hàm số

2020 tan( 2019 )

y

A

2

D kk 

B D\k k,  

C

2

D  k k  

D D\k2 , k 

Câu 22: Tìm tập xác định của hàm số

s

1 2cos

y

x

inx

A

3

k k

1

\ 2

 

 

 

3

k k

Câu 23: Tập xác định của hàm số

3 sin cos 1

x y

x

 là

A D\k k,  B

2

D  k k  

C

2

D  kk 

D D\k2 , k

Câu 24: Tập xác định của hàm số

2sin 1 cos

x y

x

A

2

D  k k  

B D\k k, 

C

2

D kk 

D D\ 2 ,kk

Trang 5

Câu 25: Tập xác định của hàm số

tan cos 1

x y

x

 là

A \ k2 , k  B

2 k k k

C

2

k k

Câu 26: Tìm tập xác định Dcủa hàm số y tan x 4

   

 

A

, 2

Dxx k k  

, 4

Dxx k k  

C

3

, 2

Dxx  k k  

3

, 4

Dxx  k k  

Câu 27: Tìm tập xác định của hàm số y2021cot 2x2022

A

\ 2

D  k

B

\ 2

D k

 

C

\

D  k

.D D 

Câu 28: Tập xác định của hàm số ycotx

A D\k

B D\k k,  

C

2

D  k k  

Câu 29: Tập xác định của hàm số:

tan 2

6

y  x 

A \ 2 k ,k

k k

C

6 k k

k k

Câu 30: Tập xác định của hàm số

1 sin

y

x

là:

A D\k k, 

B D\k2 , k 

C D\0;

Câu 31: Điều kiện xác định của hàm số ytan 2x

A x 4 k

 

B x 2 k

 

k

x  

D x 4 k

 

Câu 32: Tập xác định của hàm số

2cos 1 sin 2

y

x là:

Trang 6

A

2

C

3

D D\k k, 

Câu 33: Tìm tập xác định của hàm số ytanx

A

2 k k

B \k|kZ .

C

D \k2 | kZ

Câu 34: Tập xác định của hàm số

1

1 cos

y

x

A D\k2 , k  B D\k2 , k 

C

2

D  kk 

2

D   kk 

Câu 35: Tập xác định của hàm số

tan

1 tan

=

-x y

x là

A

D  kk k 

D  k  k k 

C

D  kk k 

D  kk k 

Câu 36: Tập xác định của hàm số ytanxcotx

A

2 k k

B

2

kk

C \k k; 

D

Câu 37: Tập xác định của hàm số cot2

x

y 

A D\k k,   B D\k2 , k 

C

2

k

D   k 

.D D\ 2 ,kk 

Câu 38: Tìm tập xác định D của hàm số

2 cos 1 3tan sin

x

A D \ k ;2 k k,

      

B D¡ \k k, ¢ .

C

2

D  k k 

2

D k kk 

Trang 7

Câu 39: Tập xác định của hàm số

2 sin tan

y

x .

A

2

B D R k k \ ,  

C

2

.D D\k2 , k

Câu 40: Tìm tập xác định của hàm số

tan 3

6

A

3 3

9 3

C

4

2

Câu 41: Hàm số

1 3sin cos 2

x y

x

xác định khi

A x 4 k 2,k

B x 2 k k,

C x 4 k k,

D x k 2 , k 

Câu 42: Tập xác định của hàm số

1 sin 2 1

y

x

 là:

A

2

D   kk 

4

D   kk 

C

4

D   kk 

Câu 43: Tập xác định của hàm số 2

tan 2022 sin 1

x y

x

A

2 k k

C D \k k ,  

Câu 44: Tìm tập xác định D của hàm số

1

1 sin

y

x

A D\k k,  B

2 k k

C D \ 2 k2 ,k .

D D.

Trang 8

Câu 45: Tìm tập xác định D của hàm số

2

2

y  xx  x

A

2

k k

B

2 k k

C D. D D\k k, 

Câu 46: Tìm tập xác định D của hàm số

tan cos 2

y  x

A

2 k k

C D  D D\k k,  

Câu 47: Tập xác định của hàm số

1 tan

y

x

A D k 2,k

2

D kk 

C D\k k,   D Dk k,   

Câu 48: Tìm tập xác định của hàm số

3sin

2 cos 1

x y

x

A

4

D  kk k 

2

3

D  k k 

C

5

6

D  k k 

3

D  k k 

Câu 49: Hàm số 2

sin

1 2sin

x y

x

 có tập xác định là

A

\ 4

D  k k  

\ 2

D  k k  

C

\

4 2

k

D    k 

4

D   kk 

Câu 50: Hàm số

1 sin 2 cos 2

y

có tập xác định là

A

4 2

k

D    k 

4

k

D   k 

C D\k|k  D

2

k

D   k 

Trang 9

Câu 51: Hàm số

sin 2 cot 3

x y

x

 có tập xác định là

A

6

D  kk 

B D\k |k 

C

6

D k  kk 

D  k  kk 

Câu 52: Tập xác định của hàm số

2 cot 5 cos 1

x y

x

 là

A

\

2 k

B \k2 C \ k  D

2 k

Câu 53: Tìm tập xác định của hàm số

1 sin 2 1

y

x

A

4

D  k k  

2

D  k k  

C D\k2 , k D D\k k, 

Câu 54: Hàm số

tan

1 tan

x y

x

 không xác định tại các điểm

A chỉ x 2 k

  k  . B chỉ x4k k  .

C chỉ x 4 k

  k  

 

x 2 k

  k  

Câu 55: Tập xác định của hàm số

2020 1

y tanx

A

4 k k

2 k k

C

2 k 4 k k

Câu 56: Tìm tập xác định của hàm số y cot 2x tan 2 x

 

A D\k;k Z 

2

D  kk Z 

C

3

k

D   k Z 

2

k

D   k Z 

Câu 57: Tìm tập xác định Dcủa hàm số

cos

x

x

Trang 10

A D\k,k

2

k

D   k 

C

2

D  kk 

Câu 58: Tập xác định của hàm số

3cot

x y

x

A R\ arcsin 2 k2 ,  arcsin 2k2 , k Z 

B R.

C R\arcsin 2k2 , k Z 

D R k k Z\ ,  

Câu 59: Tập xác định của hàm số

2020

y

x

A

\

\

C

Câu 60: Tìm tập xác định của hàm số y  1 cos  x  cot x?

A \k k; 

B  ;1

2

.D 1;1 \ 0  

Câu 61: Tập xác định Dcủa hàm số

x y

x

A

2

D  k k  

B D ¡ \ 1 

C

4

D  k k  

D  k  k k  

Câu 62: Tìm tập xác định Dcủa hàm số

1

1 sin

y

x

A D\ 2 ,kk

B D\  k2 , k

C

2

D  kk 

2

D  kk 

Câu 63: Hàm số

không xác định trong khoảng nào trong các khoảng sau

đây?

k   k

kk

Trang 11

C

 với k  . D   k2 ;2 k2 

với k  .

Câu 64: Tập xác định của hàm số ytan 3x

A

D R  k  

2

D R  k  

C D R \ k, k R 

D

2

3

D R k   

Câu 65: Tìm m để hàm số y 5sin 4x 6 cos 4x2m1xác định với mọi x

A

61 1 2

m

61 1 2

m

61 1 2

m

Câu 66: Có bao nhiêu số nguyên m sao cho hàm số ymsinx3có tập xác định là ?

Câu 67: Hàm số

3 sin 2

x y

m x

 có tập xác định là khi

A m  0 B 0  m 1 C  1 m 1 D m  1

Câu 68: Cho hàm số y sin4xcos4 x m sin cosx x Tìm mđể hàm số xác định với mọi x.

A

1 1

;

2 2

m  

C m   ;1

D m  1;1

DẠNG 2 TÍNH CHẴN LẺ Câu 69: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

Câu 70: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

Câu 71: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

tan sin

x y

x

Câu 72: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A y2xcosx B ycos 3x C yx2sinx3 D 3

cos x y

x

Câu 73: Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số ycotx là hàm số chẵn B Hàm số ysinx là hàm số chẵn

C Hàm số ytanx là hàm số chẵn D Hàm số ycosx là hàm số chẵn

Câu 74: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?

A Hàm số ysinx là hàm số chẵn B Hàm số ycosx là hàm số lẻ

C Hàm số ytanx là hàm số lẻ D Hàm số ycotx là hàm số chẵn

Câu 75: Chọn phát biểu đúng:

A Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số chẵn

B Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số lẻ

Trang 12

C Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số chẵn.

D Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số lẻ

Câu 76: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ?

A f x( ) sin x B f x( ) sin 2 x C f x( ) sin x D f x( )xsinx2

Câu 77: Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ?

A ycosx B ysin2x C ycot2 x D ytanx

Câu 78: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y  sin 3 x B tan 2

x

y 

C y  sin cos x x D ysin cos 2x x

Câu 79: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A ytan 4x B ycos 3x C ycot 5x D ysin 2x

Câu 80: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

A y3sin3x4sinx B y3sinx4cosx

C y4cos2x sinx D y4sin2x cosx

Câu 81: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A ycos sinx 3x B ysin cos 2x x

C y2019 cosx2020 D 2

tan tan 1

x y

x

Câu 82: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

A ysinx  3 B

2

2cos sin 2

x y

x

C y x sinx2 D y2cosx sin 2x

Câu 83: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn

A ysin 2021x cos 2022x B ycot 2021x 2022sinx

C ytan 2021xcot 2022x D y2021cosx2022sinx

Câu 84: Có bao nhiêu hàm số chẵn trong các hàm số sau: ysin x, ycos 3x, ytan 2x

cot

yx?

Câu 85: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A ysin x

B y x  2sin x C ycosx x. D y x sin x

Câu 86: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?

Trang 13

A ysin cos 2 x x B

3

2

yx x 

tan

.

x y

x

D y  cos sin x 3 x

Câu 87: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

A ycosxsin 2x B ysinxcos x C ycos x D ysin cos 3 x x Câu 88: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?

A ycot 4 x B

sin 1

cos

x y

x

C ytan 2x D ycot x

Câu 89: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

A

2

y   x

  B ysin 2x C

cot cos

x y

x

D

tan sin

x y

x

Câu 90: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

A y 1 sin 2x B ycot sin x 2 x

C y x 2tan 2x cot x D y 1 cotxtan x

Câu 91: Cho hàm số f x sin 2x

g x  tan 2x

Chọn mệnh đề đúng

A f x 

là hàm số chẵn, g x 

là hàm số lẻ B f x 

là hàm số lẻ, g x 

là hàm số chẵn

C f x 

là hàm số chẵn, g x 

là hàm số chẵn D f x 

g x 

đều là hàm số lẻ

Câu 92: Cho hai hàm số   2

cos 2

1 sin 3

x

f x

x

2 tan

x x

g x

x

 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A f x 

lẻ và g x 

g x 

chẵn

C f x 

chẵn, g x 

lẻ.D f x 

g x 

lẻ

Câu 93: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?

1 sin

y

x

B

4

y x

4

y x  

  D y  sin 2 x

Câu 94: Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Đồ thị hàm số ysinx

đối xứng qua gốc tọa độ O

B Đồ thị hàm số ycosx đối xứng qua trục Oy.

C Đồ thị hàm số ytanx

đối xứng qua trục Oy.

Trang 14

D Đồ thị hàm số ytanx đối xứng qua gốc tọa độ O

Câu 95: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A 2cos sin 2 

2

y x    x

y x   x 

C

4

y x  x

Câu 96: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

A

4 cos

3

y x  x  

  B

2017 cos

2

y x  x  

C y2015 cos xsin2018x. D ytan2017xsin2018x.

Câu 97: Trong các hàm số sau sau Hàm số nào có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?

A ytanx B ysinx C ycotx D ycosx

Câu 98: Hàm số nào là hàm số chẵn trong các hàm số sau?

Câu 99: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

Câu 100:Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?

Câu 101:Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên ?

cos 1

x y

x

tan 1

x y

x

Câu 102:Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn trên ?

A

sin 2

y   x

sin

6

y x 

Câu 103:Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng?

Câu 104:Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A ysin 2022x cos 2021x

Câu 105:Hàm số nào sau đâu có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?

Trang 15

A y | sin |x B ycotx C ytanx D y sinx.

Câu 106:Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A ysinx B y x sinx C y x cosx D

sin x

y x

Câu 107:Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

D ysin x

Câu 108:Trong các hàm số:y2sinx; ysinx3

;

5

2

y    x

 , có bao nhiêu hàm lẻ?

Câu 109:Cho hai hàm số f x  sin 2xg x cos 3x Chọn mệnh đề đúng

A f là hàm số chẵn và glà hàm số lẻ B fglà hai hàm số chẵn

C fglà hai hàm số lẻ D f là hàm số lẻ và glà hàm số chẵn

Câu 110:Trong các hàm số sau có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn trên tập xác định của nó?

tan 2

yx, ysin2018x, y c osx3, ycotx

Câu 111:Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?

A ycot 4x B

sin 1 cos

x y

x

C ytan2x D ycotx

Câu 112:Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?

A ysin cos 2x x B

3

sin cos

2

yx x 

 

tan tan 1

x y

x

D ycos sinx 3x

Câu 113:Cho hàm số f x sin 2xg x  tan2x Chọn mệnh đề đúng?

A f x 

là hàm số chẵn, g x 

là hàm số lẻ

B f x 

là hàm số lẻ, g x 

là hàm số chẵn

C f x là hàm số chẵn, g x là hàm số chẵn.

D f x 

g x 

đều là hàm số lẻ

Ngày đăng: 12/10/2023, 22:27

w