1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 11 c1 b3 2 ham so luong giac tn hdg

38 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm Số Lượng Giác Và Phương Trình Lượng Giác
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số chẵn.. Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số chẵn.. ycot .xLời giải Ta kiểm tra được đáp án A là hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứ

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ I – TOÁN – 11 – HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

BÀI 3: HÀM SỐ SỐ LƯỢNG GIÁC

DẠNG 1 TẬP XÁC ĐỊNH Câu 1: Tập xác định của hàm số ysinx

y

x

xác định khi và chỉ khi sinx 0  x k k , ¢.

Câu 3: Tập xác định của hàm sốytan 2x

x y

Trang 2

x y

Hàm số đã cho xác định khi: sinx 0  x k  , k  .

Câu 6: Tập xác định của hàm số ytanx

x y

Trang 3

Câu 8: Tập xác định D của hàm số

5sincos 3

x y

x y

x

Trang 4

26

Trang 5

Lời giải Chọn C

Điều kiện xác định của hàm số: cosx 1 x k2

Câu 16: Tập xác định của hàm số

1sin 2 1

x y

x là

Trang 6

Ta có

Trang 7

x y

Điều kiện cosx  1 0 cosx 1 x k 2 , k 

Vậy D\k2 , k

Câu 24: Tập xác định của hàm số

2sin 1cos

x y

Hàm số

2sin 1cos

x y

x y

Trang 8

Điều kiện xác định:

cos 0

,2

2

k x

Dxx k k  

,4

Dxx  k k  

Lời giải Chọn D

Điều kiện xác định sin 2 0 2 2 ,

Ta có

coscot

sin

x x

x

.Điều kiện xác định của hàm số là: sinx 0 x k k ,  

Trang 9

Vậy tập xác định của hàm số ycotxlà: D\k k,  

Điều kiện: cos 2 6 0 2 6 2 6 2 ,

Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi sinx 0 x k  k  

.Vậy tập xác định của hàm số là:D\k k,  

Câu 31: Điều kiện xác định của hàm số ytan 2x

Điều kiện để hàm số ytan 2xxác định là cos 2 0 2 2 4 2

Trang 10

Hàm số xác định khi và chỉ khi cosx 0 x 2 k

Hàm số xác định  1 cosx 0 cosx 1 cosx 1 x k 2  Tìm tập xác định của hàm số

sin 22cos 3

x y

Trang 11

Câu 35: Tập xác định của hàm số

tan

1 tan

=-

x y

x

x x

Trang 12

sin 0tan 0

x y

Trang 13

x y

Hàm số xác định khi và chỉ khi 1 sin x 0 sinx1.  *

Mà 1 sin  x nên 1  * sinx 1 x 2 k2 ,k .

Trang 14

Hàm số xác định khi và chỉ khi các điều kiện sau thỏa mãn đồng thời

Hàm số xác định khi và chỉ khi 2.cosx 2 k cosx 1 2k

Trang 15

Câu 47: Tập xác định của hàm số

1tan

Điều kiện xác định:

cos 0tan 0

x x

x x

Điều kiện: 2cosx   1 0

1cos

2

x 

223

Trang 16

Điều kiện: 1 2sin 2x0

2sin

22sin

Điều kiện xác đinh của hàm số là: sin 2 cos 2x x 0 sin 4x0 4x k 4

x y

Điều kiện xác định của hàm số là:

cot 3

6sin 0

Câu 52: Tập xác định của hàm số

2 cot 5cos 1

x y

Trang 17

Lời giải Chọn C

Hàm số xác định

cos 1 0sin 0

x x

Câu 53: Tìm tập xác định của hàm số

1sin 2 1

Câu 55: Tập xác định của hàm số

20201

y tanx

Trang 18

x y

x

 là

Trang 19

Tập xác định của hàm số D\k,k

Câu 61: Tập xác định Dcủa hàm số

2sin 3 tan 1

x y

x

Trang 20

x x

2

x k x

Trang 21

Câu 67: Hàm số

3 sin 2

x y

Trang 22

Hàm số

3 sin 2

x y

 có tập xác định là   mcosx 1 0+ m 0 1 0  x  m0 thỏa ycbt

Trang 23

A ysin x B ycos x C ytan x D ycot x

Câu 70: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y sin x B ycosx sin x C y  cos x  sin 2x D y cos sin x x

 Với y f x   cosx sin x

Ta có f x cosx sinx cosxsinx

Trang 24

    ,   

Suy ra hàm số ycosx sinx không chẵn không lẻ

 Với yf x  cosxsin2 x

Suy ra hàm số y  cos x  sin2 x là hàm số chẵn.

 Với yf x  cos sin x x

Ta có f  xcos x.sin x  cos sinx x

   

Suy ra hàm số ycos sinx x là hàm số lẻ

Câu 71: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A ysin 2 x B y x cos x C ycos cot x x D

tan sin

x y

Trang 25

A y2xcosx B ycos 3x C yx2sinx3 D 3

cos x y

Với mọi x D   x D và cosxcos x Do đó hàm số ycosx là hàm số chẵn

Câu 74: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?

A Hàm số ysinx là hàm số chẵn B Hàm số ycosx là hàm số lẻ

C Hàm số ytanx là hàm số lẻ D Hàm số ycotx là hàm số chẵn

Lời giải Câu 75: Chọn phát biểu đúng:

A Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số chẵn

B Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số lẻ

C Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số chẵn

D Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số lẻ

Lời giải

Ta có, các hàm số ysinx, ycotx, ytanx là các hàm số lẻ, hàm số ycosx là hàm sốchẵn

Câu 76: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ?

A f x( ) sin x B f x( ) sin 2 x C f x( ) sin x D f x( )xsinx2

Lời giải

 Xét hàm số f x( ) sin x Tập xác định D  Với mọi x D   x D

( ) sin( ) sin ( )

fx   x  xf x Hàm số đã cho không phải hàm chẵn

 Xét hàm số f x( ) sin 2 x Tập xác định D  Với mọi x D   x D

Trang 26

( ) sin( 2 ) sin 2 ( )

fx   x  xf x Hàm số đã cho không phải hàm chẵn

 Xét hàm số f x( )sinx

Tập xác định D  Với mọi x D   x D.( ) sin( ) sin sin ( ), x D

fx  xx x xf x Hàm số đã cho không phải hàm chẵn

Câu 77: Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ?

A ycosx B ysin2x C ycot2 x D ytanx

Hàm số yf x sin cos2x x có tập xác định D , thỏa mãn 2 điều kiện

  sin  2.cos  sin cos2  

Câu 79: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A ytan 4x B ycos 3x C ycot 5x D ysin 2x

Lời giải

Hàm số ycos 3x là hàm số chẵn do có tập xác định là D ,  x D x D,  ta có:

cos 3(x) cos( 3 ) cos 3  xx

Câu 80: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

A y3sin3x4sinx B y3sinx4 cosx

C y4cos2x sinx D y4sin2x cosx

Trang 27

Vậy suy ra hàm số y4sin2x cosx là hàm số chẵn.

Câu 81: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A ycos sinx 3x B ysin cos 2x x

C y2019 cosx2020 D 2

tantan 1

x y

x y

Các hàm số ở các đáp án còn lại không thỏa mãn định nghĩa hàm số lẻ

Câu 83: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn

A ysin 2021x cos 2022x B ycot 2021x 2022sinx

C ytan 2021xcot 2022x D y2021cosx2022sinx

Trang 28

Câu 84: Có bao nhiêu hàm số chẵn trong các hàm số sau: ysin x, ycos 3x, ytan 2x

cot

yx?

Lời giải

Vì hàm số ysin x có tập xác định D  và sin  x sin x nên ysin x là hàm số chẵn

Vì hàm số ycos 3x có tập xác định D  và cos 3 x  cos 3 x cos 3x nên

Ta kiểm tra được A là hàm số chẵn, các đáp án B, C, D là hàm số lẻ

Câu 86: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?

x y

x

Lời giải

Ta dễ dàng kiểm tra được A, C, D là các hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ O

Xét đáp án B, ta có   sin cos3 sin sin3 sin4

2

hàm số chẵn nên có đồ thị đối xứng qua trục tung

Câu 87: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

A ycosxsin 2x B ysinxcos x C ycos x D ysin cos 3 x x

x y

x

C ytan 2x D ycot xLời giải

Ta kiểm tra được đáp án A là hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ

Đáp án B là hàm số không chẵn, không lẻ Đáp án C và D là các hàm số chẵn

Trang 29

Câu 89: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

x y

x

D

tan.sin

x y

Ta kiểm tra được đáp án A, B và D là các hàm số chẵn Đáp án C là hàm số lẻ

Câu 90: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

A y 1 sin 2x B ycot sin x 2 x

C y x 2tan 2x cot x D y 1 cotxtan x

Lời giải Chọn C

Ta kiểm tra được đáp án A, B và D là các hàm số chẵn Đáp án C là hàm số lẻ

Câu 91: Cho hàm số f x sin 2x

Trang 30

Kiểm tra được đáp án A là hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ.

Ta kiểm tra được đáp án B và C là các hàm số không chẵn, không lẻ

Trang 31

Câu 94: Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Đồ thị hàm số ysinx

đối xứng qua gốc tọa độ O

B Đồ thị hàm số ycosx đối xứng qua trục Oy.

C Đồ thị hàm số ytanx

đối xứng qua trục Oy.

D Đồ thị hàm số ytanx đối xứng qua gốc tọa độ O

Lời giải

Ta kiểm tra được hàm số ysinx

là hàm số chẵn nên có đồ thị đối xứng qua trục Oy Do

Vậyy  sin x  cos xkhông chẵn, không lẻ

Câu 96: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

Trang 32

Ta kiểm tra được đáp án A và D không chẵn, không lẻ Đáp án B là hàm số lẻ Đáp án C là hàm

số chẵn

Câu 97: Trong các hàm số sau sau Hàm số nào có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?

A ytanx B ysinx C ycotx D ycosx

Lời giải

Xét hàm số ycosx

Tập xác định D là tập đối xứng và cosx cosx

nên ycosxlà hàm số chẵn

Câu 98: Hàm số nào là hàm số chẵn trong các hàm số sau?

A ysin cosx x B ytanx C ycotx D y  sin cos2x x.

Câu 99: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A ysin 4x B ycos 5x C ytan 4x D ycot10x

Lời giải

Hàm số ycos 2xcó tập xác định D .

Với mọi x Dta có x D  và cos 2 xcos 2 x

nên hàm số ycos 2xlà hàm số chẵn

Câu 100:Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?

A y2 cosx B y2 tanx C y2sinx D y2cosx 1

x y

x

tan 1

x y

Trang 33

x x

Câu 103:Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng?

A yxsinx B ycosx C y 1 sinx D ysin cosx x

Trang 34

Câu 104:Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

Câu 105:Hàm số nào sau đâu có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?

A y | sin |x B ycotx C ytanx D y sinx

Lời giải

Vì | sin( x) | | sin | x với mọi x   nên hàm số y | sin |x là hàm số chẵn, nên đồ thị sẽ đốixứng qua trục tung

Câu 106:Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A ysinx B y x sinx C y x cosx D

sin x y x

tập xác định D \ 0  nên:

Trang 35

Câu 107:Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

Với x D    x Dyx sin x3  sinx3  y x 

nên ysinx3không

là hàm lẻ

* Xét

5sin 2019 sin 2019 cos 2019

sin 20192

Trang 36

x y

Đồ thị hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng

Trong các hàm số trên, chỉ có hàm số ycot 4xlà hàm số lẻ

Vậy, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ là ycot 4x

Câu 112:Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?

x y

Trang 37

  x D  x D.

  x D f:  x sinx 4 sin4xf x 

Vậy hàm số f là hàm số chẵn  Đồ thị của hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng

Câu 113:Cho hàm số f x sin 2xg x  tan2x Chọn mệnh đề đúng?

Với x D    x Dyx sinx3   sinx3  y x 

nên ysinx không3

là hàm lẻ

* Xét

5sin 2019 sin 2019 cos 2019

y    x   x x

Tập xác định: D .

Trang 38

Với x D    x Dyx cos 2019  x cos 2019 x cos 2019xy x 

nên5

sin 2019

2

y    x

  là hàm chẵn

Ngày đăng: 12/10/2023, 22:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng là đồ thị của hàm số lẻ. - Toan 11 c1 b3 2 ham so luong giac tn hdg
th ị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng là đồ thị của hàm số lẻ (Trang 33)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w