KHẢO SÁT HÀM LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN.. A. Xét tính chẵn lẻ của các hàm số lượng giác cơ bản.[r]
Trang 1KHẢO SÁT HÀM LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
A LÝ THUYẾT.
I Tập xác định của hàm số
Chú ý: khi tìm tập xác định (phân thức, căn thức)
Định nghĩa tập xác định, cách viết
Ví dụ 1: Tìm TXĐ
a) ycosxsin x b) ysin x4 c) 1 tan
sin
x y
x
4
y x
II Tập giá trị của hàm số
Định nghĩa tập giá trị
Tập giá trị của các hàm LG cơ bản
Ví dụ 2: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
2
y x
3
y x
c) y5cos x d) y 3 2 sin x
e) y2sin2x cos 2 x
III Xét tính chẵn lẻ của các hàm số lượng giác cơ bản
Định nghĩa
Xét tính chẵn lẻ của các hàm LG cơ bản
Ví dụ 3: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau
a) y2 sin x x b) ycosxsin 2 x
c) y cos 2x
x
IV Tính tuần hoàn
Định nghĩa
Xét tính tuần hoàn của các hàm LG cơ bản
Ví dụ 4: Tìm chu kỳ tuần hoàn các hàm số sau:
Trang 2a) y 1 sin x b) ysinx cos x
c) y2 cos2x sin 2x
V Tính đôn biến, nghịch biến
Định nghĩa
Xét tính đơn điệu của các hàm số LG cơ bản
Ví dụ 5: Xét tính đơn điệu của hàm số sau: ysin 2x trên ;
6 6
VI Khảo sát hàm số
Các bước khảo sát
Đồ thị hàm số.
s in
2
D k
D\k
Tuần
hoàn
2
Tính
đơn
điệu
ĐB
2 k 2 k
ĐB
k2 ; 2 k
ĐB
;
2 k 2 k
NB k ; k
NB
3
NB
k2 ; k2
Đồ thị
hs
Trang 3B BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
PHẦN TỰ LUẬN
a) tan 2
6
y x
3
y x
c) 2
sin 2
y
x
2 cos 3 2
Bài 2. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau:
a) 2sin 3 3.
2
y x
3
y x
2
2 sin 3
3cos 3 2
x
a) y 1 sin 5 x b) y2 cos 2 2 x
c) ytan3x1 d) y 2 3cot 2 x1
a) y2 cos3 x b) y x sin x c) y x .cotxcos x d) y x 2tan x
PHẦN TRẮC NGHIỆM
sin cos
y
là
2
4
x k
cos
x y
x
2
2
2
x k D. x k
1 cos
x y
x
là
Trang 4A. x k 2 B. x k C.
2
2
x k
2cos
y
x
2 k k
2 k k
5 k k
10 k k
5
y x
5 k k
10 k k
5 k k
2 k k
1
x y
x
A. B. \ 1 C. \ 1 D. \ 1
1 cot
y
x
4 k k
4 k k k
C. \ ; 2 ,
4 k k k
4 k k k
“Hàm số yf x xác định trên tập hợp D được gọi là hàm số……… nếu có số 0
T sao cho x D ta có x T D, x T D và f x T f x .”
A. chẵn B. lẻ C. tuần hoàn D. bậc nhất
Câu 10. Chọn từ thích hợp nhất để hoàn thành định nghĩa sau:
“Nếu có……… thỏa mãn điều kiện x D ta có: x T D, x T D và
f x T f x thì hàm số yf x được gọi là một hàm số tuần hoàn với chu kỳ T”
A. Số nguyên dương T nhỏ nhất B. Số nguyên dương T lớn nhất
C. Số nguyên âm T nhỏ nhất D. Số nguyên âm T lớn nhất
Trang 5Câu 11. Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn
A. ytan 3 cos x x B. ysin2xcos x C. ysin2xsin x D. ysin2xtan x
A.ysin cos x x B. cos
4
y x
C. sin 3
tan
x y
x
D. ytan 2x
Câu 13. Hàm số ysinxtanx có chu kỳ tuần hoàn là bao nhiêu
Câu 14. Tìm tập giá trị của hàm số sau: y 2 sin 3 x
A. T 1;1 B. T 1; 2 C. T 1;3 D. T 0;2
Câu 15. Tìm tập giá trị của hàm số sau: y 1 cos 2 x1
A. T 1;2 B. T 0; 2 C. T 1;1 D. T 0;1
C LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
BÀI TẬP TỰ LUẬN
a) tan 2
6
y x
3
y x
c) 2
sin 2
y
x
Lời giải
a) tan 2
6
y x
x k x k
D k k
b) cot 2
3
y x
D k k
c) 2
sin 2
y
x
Hàm số có nghĩa khi: sin 2 0 2
2
x x k x k
2
D k
Trang 6d) y2cos x2 3x2 Hàm số xác định khi: x2 3x 2 0 x ;1 2;.
TXĐ: D ;1 2;
Bài 2. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau:
a) 2sin 3 3
2
y x
3
y x
2
2 sin 3
3cos 3 2
x
Lời giải
a) 2sin 3 3
2
y x
T 5; 1
b) 5 2cos 22
3
y x
T 5; 3
c) y2 cos 3x1 T 1;1
2
2
2
T
a) y 1 sin 5 x b) y2 cos 2 2 x
c) ytan3x1 d) y 2 3cot 2 x1
Lời giải
a) y 1 sin 5 x 2
5
T
b) y2 cos 2 2 x
2
T
c) ytan3x1
3
T
d) y 2 3cot 2 x1
2
T
a) y2 cos3 x b) y x sin x c) y x .cotxcos x d) y x 2tan x
Lời giải
Trang 7a) y2 cos 3 x Hàm số: chẵn
b) y x sin x Hàm số: lẻ
c) y x .cotxcos x Hàm số: chẵn
d) y x 2tan x Hàm số: chẵn
PHẦN TRẮC NGHIỆM
sin cos
y
là
2
4
x k
cos
x y
x
2
2
2
x k D. x k
1 cos
x y
x
là
2
2
x k
2cos
y
x
2 k k
2 k k
5 k k
10 k k
5
y x
5 k k
10 k k
5 k k
2 k k
Trang 8Câu 7. Tìm tập xác định của hàm số cos 2
1
x y
x
A. B. \ 1 C. \ 1 D. \ 1
1 cot
y
x
4 k k
4 k k k
C. \ ; 2 ,
4 k k k
4 k k k
“Hàm số yf x xác định trên tập hợp D được gọi là hàm số……… nếu có số 0
T sao cho x D ta có x T D, x T D và f x T f x .”
A. Chẵn B. Lẻ C. Tuần hoàn D. Bậc nhất
Câu 10. Chọn từ thích hợp nhất để hoàn thành định nghĩa sau:
“Nếu có……… thỏa mãn điều kiện x D ta có: x T D, x T D và
f x T f x thì hàm số yf x được gọi là một hàm số tuần hoàn với chu kỳ T”
A. Số nguyên dương T nhỏ nhất B. Số nguyên dương T lớn nhất
C. Số nguyên âm T nhỏ nhất D. Số nguyên âm T lớn nhất
A. ytan 3 cos x x B. 2
sin cos
sin sin
sin tan
A.ysin cos x x B. cos
4
y x
C. sin 3
tan
x y
x
D. ytan 2x
Câu 13. Hàm số ysinxtanx có chu kỳ tuần hoàn là bao nhiêu
Câu 14. Tìm tập giá trị của hàm số sau: y 2 sin 3 x
A. T 1;1 B. T 1; 2 C. T 1;3 D. T 0;2
Câu 15. Tìm tập giá trị của hàm số sau: y 1 cos 2 x1
A. T 1;2 B. T 0; 2 C. T 1;1 D. T 0;1