1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 11 c1 b3 2 ham so luong giac tn hdg p2

9 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm Số Lượng Giác Và Phương Trình Lượng Giác
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu học tập
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 547,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải Dựa vào tính chất hàm số ysinx... Ta có bảng biến thiên sau: Vậy... Lời giải Ta có.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ I – TOÁN – 11 – HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

BÀI 3: HÀM SỐ SỐ LƯỢNG GIÁC

DẠNG 3 TẬP GIÁ TRỊ - GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT Câu 115:Tập giá trị của hàm số ysin 2x là:

A 2;2 B 0;2  C 1;1 D 0;1 

Lời giải

Ta có 1 sin 2  x  , x1  R

Vậy tập giá trị của hàm số đã cho là 1;1

Câu 116:Giá trị lớn nhất của hàm số ysin 2x bằng

Lời giải

Ta có 1 sin 2  x  x1   

sin 2x 1 2x 2 k2

4

xk

( k  ).

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số ysin 2x bằng 1 khi x 4 k

( k  ).

Câu 117:Tập giá trị của hàm số ysinx

A T   1 1;  B T  ( 1 1; ) C T   1 0;   D T 0 1; 

Lời giải

Dựa vào tính chất hàm số ysinx

Câu 118:Giá trị lớn nhất của hàm số y3sinx trên tập xác định  là?

Lời giải

C

H

Ư

Ơ

N

VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

III

=

=

=I

Trang 2

Hàm số ysinx có tập giá trị là 1;1 Do đó 3 3sin  x  , x3   

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số y3sinx trên tập xác định  là 3, xảy ra khi

2

x  x k

Câu 119:Giá trị nhỏ nhất của hàm số ycosx

Lời giải

Ta có:  1 cosx  1, x ¡ nên giá trị nhỏ nhất của hàm số ycosx là 1 khi x  k2

Câu 120:Giá trị lớn nhất của hàm số y2 sinx 1 3 là

A 2 3 2 B 2 3 2 C 2 3 3 D 3 2

Lời giải

Vì 1 sin  x1 0 sin x 1 2 0 sinx 1 2  0 2 sin x 1 2 2

Vậy maxy 2 2 3 khi sin 1 2  

2

x  x kk 

Câu 121:Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

3

4

= ç + ÷÷

-çè ø lần lượt là:

A 4; 2 B 2; 4- . C 1; 1- D 3; 3-

Lời giải

Tập xác định: D 

+) x   ta có:

3

4

3

4

3

4

4 y 2

   

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số

3

4

= ççè + ÷÷ø là - 2 khi x 4



Giá trị nhỏ nhất của hàm số

3

4

= ç + ÷÷

-çè ø là  4 khi

3 4

x 

Câu 122:Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số ycos 6x5 lần lượt là

A 4 và 6 B 0 và 4 C  1và 11 D 6 và 4

Lời giải

Ta có :  1 cos 6x 1 4 cos 6 x  5 6 4 y 6

Trang 3

Câu 123:Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y8sin 2x 5.

A maxy11; miny21 B maxy8; miny8

C maxy4; miny6 D maxy3; min y13

Lời giải

Ta có 1 sin 2  x   1 8 8sin 2x  8 13 8sin 2 x 5 3

Vậy maxy3;miny13

Câu 124:Gọi M là giá trị lớn nhất, mlà giá trị nhỏ nhất của hàm số y4sin cosx x1 Tính Mm

Lời giải

Ta có y2sin 2x1

Do 1 sin 2  x   1 2 2sin 2x   2 1 2sin 2x  1 3

1 y 3

   

* y 1 sin 2x 1 2x 2 k2 x 4 k

* y 3 sin 2x 1 x 4 k

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng M  , giá trị nhỏ nhất bằng 3 m  1

Suy ra: M m  2

Câu 125:Tập giá trị của hàm số y3s in3x2 là

A B 0;  

C 1; 5

D 7;11

Lời giải

Tập xác định: D 

x

   , ta có:  1 s in3x   1 1 3sin3x      2 5 1 y 5 y  1; 5

Câu 126:Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y3sin 2x 5 lần lượt là:

A 8; 2 B 2; 8 C 2; 5 D 3; 5

Lời giải

Ta có: 1 sin 2  x 1   3 3sin 2x 3   8 3sin 2x 52

Vậy giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số lần lượt là  2 và 8

Câu 127:Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số lày 2 sinx là

A 1 và 3 B 4 và 4 C 2 và 4. D 3 và 1.

Trang 4

Lời giải

Ta có 1  sinx   1 1 2 sinx   3 1 y 3.

Suy ra, Max y 3khi sinx-1 x 2k2 ,k .

Miny 1

 khi sin = 1xx2k2 ,k .

Câu 128:Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y6cos 2x 7 trên đoạn

;

3 6

 

  Tính M m .

Lời giải

Ta có: 3 x 6

2

cos 2 1 10 6cos 2 7 1

Suy ra M 1,m10. Vậy M m 11

Câu 129:Tập giá trị của hàm số ysin 4x 3 là:

A 4; 2  B 3;1

C 2; 2

D 4; 2

Lời giải

Do 1 sin 4  x   1, x nên 4 sin 4  x 32,   x .

Vậy tập giá trị của hàm số là 4; 2 

Câu 130:Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y2sin2 x3sin 2x 4 cos2x

A miny3 2 1; max y3 2 1. B miny3 2 2; max y3 2 1.

C miny3 2; maxy3 2 1. D miny3 2 1; max y3 2 1.

Lời giải

Ta có: y 1 cos 2x3sin 2x 2(1 cos 2 ) x

3sin 2 3cos 2 1 3 2 sin 2 1

4

3 2 1 y 3 2 1

      x  

Vậy miny3 2 1; max y3 2 1

Câu 131:Tập giá trị của hàm số ysin 4x 3 là:

A 4; 2  B 3;1 C 2;2 D 4;2

Lời giải

Trang 5

Do 1 sin 4  x   1, x nên 4 sin 4  x 32,   x .

Vậy tập giá trị của hàm số là 4; 2 

Câu 132:Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3sinx4 cosx 1

A maxy 4,miny6 B maxy8,miny6

C maxy 6,miny4 D maxy6,miny8

Lời giải

Ta có: 5 3sin 4cos 1 5sin  1

Trong đó  thỏa mãn

cos , sin

Khi đó, do  1 sinx 1

, nên 6 5sin x1 4  6 y 4

Vậy maxy4,miny6

Câu 133:Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y2 cos2x 2 3 sin cosx x1

A miny 1 3; maxy 3 3 B miny0; maxy 4

C miny4;maxy 0 D miny 1 3;maxy 3 3

Lời giải

2 2cos 2 3 sin cos 1 cos 2 3 sin 2 2 2sin 2 2

6

Ta có: 0 2sin 6 2x 2 4 0 y 4

;

Vậy min y0; maxy 4

Câu 134:Tập giá trị T của hàm số y cos 2x 3 cos 2x

A T   3; 3

  B T   2; 2

Lời giải

Trang 6

Ta có

Câu 135:Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y2sin2x 2sin4x 2sin 2x là1

5

3 2

Lời giải

2sin 2sin 2sin 2 1

2sin x 1 sin x 2sin 2x 1

2sin cosx x 2sin 2x 1

2 sin 2

2sin 2 1 2

x

x

2

2

t

tx    t y  t

2

2

t

y  t   t

có đồ thị là một phần của Parabol, đỉnh I 2; 1  

Ta có bảng biến thiên sau:

Vậy

Câu 136:Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ycos 2x4 cosx1 Khi

đó M m bằng

Lời giải

Ta có: ycos 2x4cosx1 2cos2x 1 4cosx1 2 cos 2x2cosx

 2

2 cosx 1 2

1 cosx 1 0 cosx 1 2 0 cosx 1 4 0 2 cosx 1 8

Trang 7

 2

2 2 cosx 1 2 6

Suy ra: M 6;m2 nên M m 8

Câu 137:Giá trị lớn nhất của hàm số ycos2xsinx trên đoạn 9 0; bằng

A

41

21

39

4 .

Lời giải

Ta có ycos2xsinx 9 y 1 sin2xsinx 9 y sin2xsinx10

Đặt tsinx, khi đó với  x 0;  t 0;1

Xét hàm số f t t2 t 10,t0;1, đồ thị hàm số là Parabol có tọa độ đỉnh

1 41

;

2 4

Ta có bảng biến thiên của hàm số trên 0;1

Vậy max0;  max0;1   41

4

Câu 138:Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y 4 cos 2x 1 trên đoạn

;

3 6

 

  Tìm m

Lời giải

Ta có: 3 x 6

2

cos 2 1 3 4cos 2 1 3

Vậy m 3.

Câu 139:Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ysin2x cosx2

13

7

Lời giải

Ta có: ysin2x cosx2 cos2x cosx3

Đặt tcosx, t   1;1 Khi đó yf t  t2 t3

Trang 8

Bảng biến thiên hàm số f t 

trên 1;1 :

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số đã cho là

13

4 khi

Câu 140:Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y2 cos2x sinx3

A min 1;1  y 4

;  1;1 

41

8

y

B min 1;1  y 2

; max 1;1  y 4

C  1;1 

41 min

8

y

 

; max 1;1  y 2

D min 1;1  y 2

;  1;1 

41

8

y

Lời giải

Ta có y2 cos2 x sinx 3 y 2 2sin2 x sinx 3 y2sin2x sinx5

Đặt tsinx, ĐK: t   1;1

, khi đó hàm số có dạng y2t2  , với t 5 t   1;1

b a

bảng biến thiên sau

Từ bảng biến thiên suy ra min 1;1  y 2 sinx 1

và  1;1 

Câu 141:Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin 2021x 3cos2021x

Tích M m bằng.

A 4 B 2 C  9 D 1

Lời giải

Ta có

Trang 9

   2  

2

sin 2021 3cos2021 1 3 sin 2021 cos 2021

Câu 142:GọiM và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y2cos2x5sinx1

trên

5

;

3 6

 Khi đó M m bằng bao nhiêu?

A M m  1 B M m 11 C

1 2

M m 

D M m  6

Lời giải

Ta có y2cos2x5sinx 1 2 1 sin  2x5sinx 1 2sin2x5sinx3

Ta được 2

Đặt tsinx Với

5

 

ta có

1 1

2 t .

Khi đó ta có yf t  2t25t3

,

1 1

2 t .

Ta có bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên ta có:

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên

5

;

3 6

  là M  khi 16 t  hay x 2

Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên

5

;

3 6

  là m  khi 5

1 2

t 

hay

5 6

x 

Vậy M m  1

Ngày đăng: 12/10/2023, 22:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w