1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Gt12 c4 b1 số phức

10 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Phức
Tác giả Đào Văn Vinh, Lê Hương Giang
Người hướng dẫn Nguyễn Ngọc Minh
Trường học Kênh PPT - Tivi - Diễn Đàn Giáo Viên Toán
Chuyên ngành Giải Tích
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần thực và phần ảo của số phức, số phức liên hợp.. Biểu diễn hình học của số phức, mô đun của số phức.. a Biễu diễn hình học của số phức.. + zvà z được biểu diễn bởi hai điểm đối xứng

Trang 1

GIẢI TÍCH 12 – CHƯƠNG IV

§1 SỐ PHỨC

Thời lượng dự kiến: 2 tiết Facebook GV1 soạn bài: Đào Văn Vinh

Facebook GV2 soạn bài: Lê Hương Giang

Facebook GV3 phản biện lần 1: Đặng Thanh Sơn

Facebook GV4 phản biện lần 2: Nguyễn Trọng Chanh+Nguyen Thi Hong Vuong

Facebook GV5 Giáo viên chuẩn hóa: Nguyễn Ngọc Minh - https://www.facebook.com/nnminh52

A PHẦN KIẾN THỨC CHÍNH

1 Phần thực và phần ảo của số phức, số phức liên hợp.

 Số phức zlà biểu thức có dạng z a bia b R i,  , 2 1

Khi đó:

+ Phần thực của zlà a ,

+ Phần ảo của zlà b và i được gọi là đơn vị ảo.

 Số phức liên hợp của zlà z a bi a bi   

Đặc biệt:

 Số phức z a 0i có phần ảo bằng 0 được coi là số thực và viết là za

 Số phức z  0 bi có phần thực bằng 0 được gọi là số ảo (hay số thần ảo) và viết là

 Số i 0 1i 1i

 Số: 0 0 0i  vừa là số thực vừa là số ảo

Ví dụ 1: Tìm phần thực và phần ảo của các số phức sau:  3 5 ; 4ii 2; 0i; 1 0 i

Lời giải

Số phức 3 5i  có phần thực bằng 3 ; phần ảo bằng 5

Số phức 4 i 2 có phần thực bằng 4; phần ảo bằng  2

Số phức 0i có phần thực bằng 0 ; phần ảo bằng 

Số phức 1 0i có phần thực bằng 1; phần ảo bằng 0

Ví dụ 2 Tìm z , biết a) z 3 2i b) z 4 3i

Lời giải

a) z 3 2iz  3 2i b) z 4 3iz  4 3i

2 Số phức bằng nhau.

, , ,

zz    

Trang 2

Ví dụ 3 Tìm số thực x y; biết: 2x1  3y 2ix2  y4i

Lời giải

2x1  3y 2ix2  y4i

Vậy x1;y3

3 Biểu diễn hình học của số phức, mô đun của số phức.

a) Biễu diễn hình học của số phức.

+ Số phức z a bi  a b,  được biểu diễn bởi điểm M a b ; 

trong mặt phẳng tọa độ

+ zz được biểu diễn bởi hai điểm đối xứng nhau qua trục Ox

b) Mô đun của số phức.

+ Mô đun của số phức zzOMa2 b2

+ zz z. ; zz

Chú ý : Trên mặt phẳng toạ độ, các điểm biểu diễn của z và z đối

xứng nhau qua trục Ox

Ví dụ 4: Các điểm A B C D; ; ; biểu diễn cho số phức nào?

Lời giải

Điểm A biểu diễn số phức 3 2i

Điểm B biểu diễn số phức 2 3i

Điểm C biểu diễn số phức 3 2i 

Điểm D biểu diễn số phức 3i

B LUYỆN TẬP

1 Bài tập SGK

Bài 1 (Bài 1 trang 133 – SGK) Tìm phần thực và phần ảo của các số phức z , biết

a) z 1 i b) z 2 i c) z 2 2 d) z7i

Lời giải

a) Số phức z 1 i có phần thực bằng 1; phần ảo bằng 

Trang 3

b) Số phức z 2 i có phần thực bằng 2 ; phần ảo bằng 1

c) Số phức z 2 2 có phần thực bằng 2 2 ; phần ảo bằng 0

d) Số phức z7i có phần thực bằng 0 ; phần ảo bằng 7

Bài 2 (Bài 2 trang 133 – SGK) Tìm các số thực x y, biết

a) 3x 2  2y1ix1  y 5i

b) 2x y   2y x i  x 2y3  y2x1i

Lời giải

a) 3x 2  2y1ix1  y 5i

3

3

x

y

  

Vậy

;

xy

b) 2x y   2y x i  x 2y3  y2x1i

0 1

x y

 

 Vậy x0; y1

Bài 3 (Bài 4 trang 133 – SGK) Tính z biết

a) z 2 3i b) z 2 3 i c) z  d) 5 z i 3

Lời giải

z    i    

b) z  2 3 i   2 2  32  11

c) z  5   5 0i  52 0 2 5

zi   i   

Bài 4 (Bài 6 trang 134 – SGK) Tìm z , biết.

a) z 1 i 2 b) z 2i 3 c) z  d) 5 z 7i

Trang 4

Lời giải

a) z 1 i 2 z  1 i 2

b) z 2i 3 z  2 i 3

c) z  5 z    5 5 0i  5 0i 5

d) z 7iz   0 7i  0 7i 7i

Trang 5

2 Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: [Mức độ 1] Phần thực của số phức z 5 2i bằng

Lời giải Chọn A

Câu 2: [Mức độ 1] Cho số phức z 3 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng  2

B Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng  2

C Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2i

D Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2.

Lời giải Chọn B

số phức z 3 2iz  3 2i

z có Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2

Câu 3: [Mức độ 1] Cho số phức z 1 2i Số phức liên hợp của z là

A z  1 2i B z  1 2i C z   2 i D z  1 2i

Lời giải Chọn D

Câu 4: [Mức độ 1] Môđun của số phức z 1 2i bằng:

Lời giải Chọn D

Câu 5: [Mức độ 1] Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M  3; 2

là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?

A z3  3 2i B z4  3 2i C z1 3 2i D z2  3 2i

Lời giải Chọn D

Câu 6: [Mức độ 2] Trên mặt phẳng toạ độ, điểm M là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?

Trang 6

A z1 1 2i B z2  1 2i C z3  2 i D.

4 2

z  i

Lời giải Chọn C

Theo hình vẽ M2;1 z 2 i

Câu 7: [Mức độ 2] Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức

3 2

z i ?

Lời giải Chọn B

Số phức liên hợp của số phức z3 2i là z 2 3i Điểm biểu diễn số phức zN2 ; 3

Câu 8: [Mức độ 2] Cho số phức z 1 2i Tìm phần ảo của số phức z

Lời giải Chọn A

Ta có z 1 2iz 1 2i

Vậy z có phần ảo b  2

Câu 9: [Mức độ 2] Tìm các số thực x và y thỏa mãn điều kiện 2x3  3y1ix2  y5i

A

1 3

x y



1 3

x y



1 3

x y





1 3

x y

Lời giải Chọn D

Ta có:

Trang 7

2x3  3y1ix2  y5i

  

 

  

1

2 6

x y



 

1 3

x y



 

Câu 10: [Mức độ 3] Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các điểm , , A B C lần lượt là các điểm biểu diễn

các số phức 1 i  , 4 i  , 1 5i Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A

5

7

1

3

2

Lời giải Chọn A

Ta có A1;1 , B4;1 , C1;5

2 2

2 2

3

4 1 1 1

4

5 1

1 1

5

1 5

4 1

AB

AC

BC

 tam giác ABC vuông tại A nên đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là đường tròn đường

kính BC

Vậy

5

2 2

BC

R 

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Câu 11: [Mức độ 1] Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức

3 4

z  i?

A N3; 4. B M4;3. C P  3;4. D Q4; 3 

Lời giải Chọn C

Ta có số phức z 3 4i  Điểm P  3;4

là biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ.

Câu 12: [Mức độ 1] Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức

A z 1 2i B z 1 2i C z 2 i D z2i

Lời giải

Trang 8

Theo hình vẽ M2;1 z 2 i

Câu 13: [Mức độ 1] Số phức liên hợp của số phức 5 3i là

A  3 5i B  5 3i C 5 3iD  5 3i

Lời giải Chọn C

Số phức liên hợp của số phức 5 3i là 5 3i

Câu 14: [Mức độ 1] Số phức z 4 3i có môđun bằng

Lời giải Chọn C

Lý thuyết: Nếu số phức z có dạng z a bi  với a b  , thì | |za2b2

Do đó | |z  42   32 5

Câu 15: [Mức độ 1] Cho số phức z 3 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2i. B Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2

C Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2i D Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2

Lời giải Chọn D

3 2

z  i

Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2

Câu 16: [Mức độ 1] Môđun của số phức z 2 3i bằng:

Lời giải Chọn B

Lý thuyết: Nếu số phức z có dạng z a bi  với a b  , thì | |za2b2

Do đó | |z  22   32 13

Câu 17: [Mức độ 2] Biết rằng có duy nhất 1 cặp số thực x y;  thỏa mãn x y   x y i   5 3i

Tính S x 2y

A S  5 B S  4 C S  6 D S  3

Lời giải

Trang 9

Chọn C

x y x y i i

   S x 2y6

Câu 18: [Mức độ 2] Trong mặt phẳng Oxy, gọi M , N theo thứ tự là các điểm biểu diễn cho số phức

zz (với z  ) Mệnh đề nào dưới đây đúng?0

A M và N đối xứng với nhau qua trục Ox

B M và N đối xứng với nhau qua trục Oy.

C M và N đối xứng với nhau qua đường phân giác của góc phần tư thứ nhất.

D M và N đối xứng với nhau qua đường phân giác của góc phần tư thứ hai.

Lời giải Chọn A

Đặt z x yi  khi đó số phức z

biểu diễn bởi điểm M x y ; và z  x yi biểu diễn bởi điểm

N x y Do đó M và N đối xứng với nhau qua trục Ox

Câu 19: [Mức độ 3] Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện

phần ảo của z bằng 2 là

Lời giải Chọn B

Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện phần ảo của

z bằng 2 là đường thẳng y 2

Câu 20: [Mức độ 3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , 3 điểm , , A B C lần lượt là điểm biểu diễn của ba số

phức z1 3 7 ,i z2  9 5iz3 5 9i Khi đó, trọng tâm G là điểm biểu diễn của số phức

nào sau đây?

A z 1 9i B z 3 3i C

7 3

z  i

D z 2 2i

Lời giải Chọn C

Ta có: A3; 7 ,  B9; 5 ,  C5;9

Trọng tâm của tam giác ABC là

7

; 1 3

G   

7

z  i

Ngày đăng: 06/10/2023, 20:56

w