Ti t: ế 49
L p ớ : 11 Ch đ : GI I H N C A DÃY Sủ ề Ớ Ạ Ủ Ố
A. M c tiêu:ụ
1. V ki n th c ề ế ứ : Qua bài h c này, h c sinh c n bi t đọ ọ ầ ế ược:
Đ nh nghĩa gi i h n h u h n c a dãy s ị ớ ạ ữ ạ ủ ố
Các đ nh lí v gi i h n h u h n c a dãy s ị ề ớ ạ ữ ạ ủ ố
2. V k năng: ề ỹ H c sinh c n rèn luy n các k năng sau:ọ ầ ệ ỉ
Rèn luy n tính c n th n chính xác trong tính toán, l p lu n.ệ ẩ ậ ậ ậ
Bi t v n d ng đ nh lí vào bài t p .ế ậ ụ ị ậ
Xây d ng t duy logic, linh ho t, bi t quy l thành quen, phát tri n t duy logic toán h c. ự ư ạ ế ạ ể ư ọ
Bi t s d ng máy tính.ế ử ụ
3. V thái đ : ề ộ
Ch đ ng tích c c ti p thu ki n th c m i.ủ ộ ự ế ế ứ ớ
Tích c c và tự ương tác t t trong ho t đ ng nhóm.ố ạ ộ
Thái đ h ng thú trong h c t p.ộ ứ ọ ậ
4.Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Rèn luy n năng l c t h c, năng l c h p tác, năng l c giao ti p, năng l c quan sát, năngệ ự ự ọ ự ợ ự ế ự
l c phát hi n và gi i quy t v n đ , năng l c tính toán, năng l c v n d ng ki n th c vàoự ệ ả ế ấ ề ự ự ậ ụ ế ứ
cu c s ng,…ộ ố
B. Chu n b c a giáo viên và h c sinh:ẩ ị ủ ọ
1. Giáo viên:
Giáo án, đ dùng d y h c.ồ ạ ọ
Các b ng ph (ho c trình chi u) và các phi u h c t p.ả ụ ặ ế ế ọ ậ
2. H c sinh ọ :
Đ dùng h c t p :sgk,máy tính ồ ọ ậ
Đ c bài trọ ướ ởc nhà
C. Phương pháp:
G i m , v n đáp.ợ ở ấ
Phát hi n và gi i quy t v n đ ệ ả ế ấ ề
T ch c ho t đ ng nhóm.ổ ứ ạ ộ
D.Chu i các ho t đ ng h c:ổ ạ ộ ọ
T
i t: 49ế
I. HO T Đ NG 1:KH I Đ NG GI I THI U(Ạ Ộ Ở Ộ Ớ Ệ
1.M c tiêu:ụ Giúp HS hình dung được khái ni m gi i h n c a dãy s ệ ớ ạ ủ ố
2. Phương th c:ứ V n đáp, gi i quy t tình hu ng.ấ ả ế ố
3. Năng l c c n đ t:ự ầ ạ
Gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
Năng l c quan sát.ự
Năng l c v n d ng ki n th c vào cu c s ng.ự ậ ụ ế ứ ộ ố
4. Cách ti n hành:ế
a.Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ Hình thành khái ni m ệ
(Trình chi u)ế
Câu h i:Em hãy quan sát các hình dỏ ưới đây và nêu nh ng hi u bi t c a em v cácữ ể ế ủ ề hình
Trang 2x 4
x 2 x 3
x1
Hình 1 Hình 2
b.Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
HS quan sát hình v , hình dung , tẽ ưởng tượng
HS làm vi c cá nhân, trao đ i v i b n bên c nh v k t qu th c hi n.ệ ổ ớ ạ ạ ề ế ả ự ệ
GV g i ý khi c n thi t.ợ ầ ế
c.Báo cáo th o lu n: ả ậ
K t qu c a HS ế ả ủ
HS nh n xét t i ch ậ ạ ỗ
d.K t lu n ế ậ Đánh giáCho đi m: ể
Tr l i câu h i:ả ờ ỏ
Hình 1 nói v m t ngh ch lí c a Zê Nông. ề ộ ị ủ
Ngh ch lí này nói v câu chuy n: Asin ch y đua ị ề ệ ạ
cùng rùa
M t ngày n , th n Asin ch y thi v i m t con rùa. ộ ọ ầ ạ ớ ộ
Do được m nh danh là th n v t c đ nên Asin ệ ầ ề ố ộ
nhường rùa m t đo n, Asin t i ộ ạ ở ạ x , rùa t i 1 ở ạ x 2
C hai xu t phát cùng m t lúc, theo cùng m t hả ấ ộ ộ ướ ng
và nhi m v c a th n Asin là ph i đu i k p con rùa.ệ ụ ủ ầ ả ổ ị
Ch trong nháy m t, không m y khó khăn, Asin đ n ỉ ắ ấ ế
được x Th nh ng dù rùa ch y ch m thì v n t c 2 ế ư ạ ậ ậ ố
c a nó v n l n h n 0 và nó đi đ n đủ ẫ ớ ơ ế ược x Ti p 3 ế
t c, Asin đu i đ n ụ ổ ế x thì rùa đ n 3 ế x , Asin đu i 4 ổ
đ n ế x thì rùa đ n 4 ế x ,…5
C ti p t c nh th , các đi m này luôn luôn t n t i ứ ế ụ ư ế ể ồ ạ
và nh th thì Asin, m t v th n v t c đ l i ư ế ộ ị ầ ề ố ộ ạ
không đu i k p m t con rùa. Đi u này là vô lý theo ổ ị ộ ề
l thẽ ường tình, nh ng hoàn toàn không có gì mâu ư
thu n trong l p lu n trên, v y đi u gì đang di n ra?ẫ ậ ậ ậ ề ễ
x4
x2 x3
x1
Hình 1
Trang 3Hình 2 nói v m t ngh ch lí có tên là ngh ch lí ề ộ ị ị
đường tròn
Ngh ch lí này: Xét m t đị ộ ường tròn và m t đa giác ộ
đ u n i ti p đề ộ ế ường tròn y (Hình bên). S c nh đa ấ ố ạ
giác tăng t 3ừ
B n có nh n xét gì v đa giác n c nh y n u nh sạ ậ ề ạ ấ ế ư ố
c nh c không ng ng tăng lên, tăng mãi mãi đ n vô ạ ứ ừ ế
t n?ậ
Rõ ràng, khi s c nh không ng ng tăng lên thì đa ố ạ ừ
giác s càng ngày càng tr thành hình tròn mà nó n i ẽ ở ộ
ti p. Đi u này cũng không quá khó đ tế ề ể ưởng tượng.
Khi y ta nói gi i h n c a đa giác khi n ti n t i vô ấ ớ ạ ủ ế ớ
H c sinh t nghiên c u nhà:ọ ự ứ ở B ng nh ng hi u bi t c a mình, em hãy tìm xem nh ng ằ ữ ể ế ủ ữ
l p lu n trên đúng hay sai? Vì sao?ậ ậ ở
* GV gi i thi u bài h c: ớ ệ ọ
Các n i dung trên liên quan bài toán gi i h n m đ u v Gi i tích.N i dung c a ộ ớ ạ ở ầ ề ả ộ ủ
ch ươ ng này xoay quanh hai khái ni m c b n là gi i h n và liên t c, là c s cho vi c ệ ơ ả ớ ạ ụ ơ ở ệ
nghiên c u các n i dung khác c a gi i tích(Đ o hàm, Tích phân,…).Đ c bi t cho phép ứ ộ ủ ả ạ ặ ệ
gi i quy t các bài toán c a khoa h c và th c ti n, mà ta không th gi i quy t đ ả ế ủ ọ ự ễ ể ả ế ượ c n u ế
ch dùng các ki n th c c a Đ i s Đó chính là nh ng bài toán liên quan t i s vô ỉ ế ứ ủ ạ ố ữ ớ ự
h n.Gi i h n c a dãy s là n i dung mà chúng ta nghiên c u trong ti t h c hôm nay ạ ớ ạ ủ ố ộ ứ ế ọ
II. HO T Đ NG 2: N I DUNG BÀI H C (HÌNH THÀNH KI N TH C)Ạ Ộ Ộ Ọ Ế Ứ
1. M c tiêu: ụ H c sinh bi t đọ ế ược khái ni m gi i h n c a dãy s ệ ớ ạ ủ ố
N m v ng khái ni m dãy s có gi i h n 0; gi i h n h u h n c a dãy s ắ ữ ệ ố ớ ạ ớ ạ ữ ạ ủ ố
2. Phương th c:ứ H i đáp, g i m , giao bài t p.ỏ ợ ở ậ
3. Năng l c c n đ t:ự ầ ạ
Năng l c t h c h p tác giao ti p – v n d ng ki n th c vào cu c s ng.ự ự ọ ợ ế ậ ụ ế ứ ộ ố
4.Cách ti n hành:ế
4.1.N i dung 1:ộ Dãy s có gi i h n 0:(ố ớ ạ 10 phút)
a.Ti p c n:ế ậ
a.1.Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ Hình thành khái ni m: ệ
Em hãy th tử ưởng tượng tình hu ng sau: Có m t cái bánh. N u chia đ u cho ố ộ ế ề hai
người ăn thì m i ngỗ ườ ượi đ c bao nhiêu ph n? N u chia đ u cho ầ ế ề c l p 40ả ớ người ăn thì m iỗ
ngườ ượi đ c bao nhiêu ph n? N u chia đ u cho c trầ ế ề ả ường 1500 h c sinh thì m i HS đọ ỗ ượ c bao nhiêu ph n? N u chia đ u cho ầ ế ề c huy n 1 tri u ả ệ ệ người ăn thì m i ngỗ ườ ượi đ c bao
49)
Trang 4I. GI I H N H U H N C A DÃY S :Ớ Ạ Ữ Ạ Ủ Ố
1.Đ nh nghĩa:ị
a.Đ nh nghĩa 1:ị Ta nói r ng dãy s ằ ố ( )u có gi i h n là 0 khi n d n t i d ng n ớ ạ ầ ớ ươ
vô c c, n u ự ế u có th nh h n m t s d ng bé tùy ý, k t m t s h ng nào n ể ỏ ơ ộ ố ươ ể ừ ộ ố ạ
đó tr đi.ở
Khi đó ta vi t: ế limn u n 0
+ = ho c ặ u n 0 khi n + .
Quy ước thay cho nlimu n
+ ta vi t t t ế ắ limu và hi u ng m n ể ầ n +
nhiêu ph n? N u chia đ u cho ầ ế ề c th gi i 7,5 tả ế ớ ỉ người ăn thì m i ngỗ ườ ượi đ c bao nhiêu
ph n?ầ
Khi s ngố ườ ượi đ c chia tăng lên càng l n ớ thì s bánh m i ngố ỗ ười nh n đậ ược nh thư ế nào?
? Ta hình thành dãy s ố ( )u v i n ớ u n 1
n
=
Em hãy bi u di n vài giá tr c a dãy s trên tr c s ?ể ễ ị ủ ố ụ ố
Nh n xét xem kho ng cách t ậ ả ừ u đ n 0 thay đ i nh th nào khi n càng l n ? n ế ổ ư ế ớ
B t đ u t s h ng ắ ầ ừ ố ạ u n th m y thì kho ng cách t ứ ấ ả ừ u n t i 0 nh h n 0,01 ? ớ ỏ ơ 0,001?
a.2.Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
HS suy nghĩ và tr l i câu h i c a GV.ả ờ ỏ ủ
a.3.Báo cáo th o lu n: ả ậ
GV bi u di n dãy (Uể ễ n) trên tr c s cho HS quan sát.ụ ố
HS tr l i t i chả ờ ạ ỗ
K t qu c a HS ế ả ủ
GV: dãy s ố ( )u v i n ớ u n 1
n
= là dãy s gi m, b ch n dố ả ị ặ ướ ở ối b i s 0, khi n càng tăng thì dãy
s càng d n v 0.ố ầ ề
a.4.K t lu n ế ậ Đánh giáCho đi m: ể
GV:G i HS nh n xét, đính chính tr l i c a HS và đ a ra k t qu chính xác nh t.ọ ậ ả ờ ủ ư ế ả ấ
HS ti p thu khái ni m m i.ế ệ ớ
b.Hình thành đ nh nghĩa dãy s có gi i h n 0 ị ố ớ ạ :(N i dung ghi b ng trình chi u) ộ ả ế
c.Cũng c :ố (N i dung ghi b ng trình chi u b ng ph ) ộ ả ế ả ụ
Ví d 1: ụ Dãy s ố ( )u v i n ớ u n 1
n
= ta xét trên th a đở ỏ ược đ nh nghĩa trên nên nó có gi i h nị ớ ạ
là 0
Ví d 2: ụ Cho dãy s ố ( )u v i n ớ ( )
2
1 n
n
u
n
−
= K t s h ng th ể ừ ố ạ ứ n tr đi thì ta có 0 ở 1
100
n
u <
Hãy ch n s ọ ố n nh nh t. 0 ỏ ấ
A. n0 =10. B. n0 =101 C. n0 =100 D. n0 =11
Trang 54.2.N i dung 2:ộ Dãy s có gi i h n h u h n:(ố ớ ạ ữ ạ 10 phút)
a.Ti p c n:ế ậ
a.1.Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ Hình thành khái ni m: ệ
Ví d 3: ụ : Cho dãy s (vố n), v i vớ n = 3n 1
n
+ .Ch ng minh r ng, dãy s ứ ằ ố 3
n n
u = −v có gi i h n làớ ạ 0
a 2.Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
HS suy nghĩ trao đôi v i b n bên c nh v k t qu th c hi nớ ạ ạ ề ế ả ự ệ
a 3.Báo cáo th o lu n: ả ậ
G i 1 HS lên b ng trình bày LG.ọ ả
K t qu c a HS ế ả ủ
a.4.K t lu n ế ậ Đánh giáCho đi m: ể
GV:G i HS nh n xét, đính chính tr l i c a HS và đ a ra k t qu chính xác nhât.ọ ậ ả ờ ủ ư ế ả
GV: Trong ví d trên ta nói dãy s (vụ ố n) có gi i h n là 3.ớ ạ
GV: HD HS b m máy tính:ấ
+Nh p ậ 3X 1
X
+
+ CALC 10 = 6
+ CALC 10 = 9
+ K t qu 3ế ả
HS: Khái quát hóa đ nh nghĩa.ị
HS ti p thu khái ni m m i.ế ệ ớ
b.Hình thành đ nh nghĩa dãy s có gi i h n h u h n ị ố ớ ạ ữ ạ :(N i dung ghi b ng) ộ ả
c. Cũng c :ố
c.1.Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ :
Phi u HT1:ế (N i dung ghi b ng – trình chi u – b ng ph ) ộ ả ế ả ụ
Câu h i 1: ỏ Tìm gi i h n c a các dãy s sau:ớ ạ ủ ố
a/ u n 2n 1
n
−
= b/ v n 5n 3
n
− +
= c/wn 3n 2
n
− +
Ví d 3: ụ : Cho dãy s (vố n), v i vớ n = 3n 1
n
+ .Ch ng minh r ng, dãy s ứ ằ ố 3
n n
u = −v có
gi i h n là 0.ớ ạ
Gi iả :
Ta có : lim (v 3)n + n− lim (3 1 3)
n
n n
+
+
n + n
V y ậ limn u n 0
+ = (đpcm)
(N i dung ghi b ng) ộ ả
b.Đ nh nghĩa 2:ị Ta nói r ng dãy s ằ ố ( )v có gi i h n là s n ớ ạ ố L khi n + n uế
lim v n−L =0.Kí hi u: ệ nlim v n L
+ = ho c ặ limv n =L ho c ặ v n L khi n + .
Trang 6Câu h i 2: ỏ Ch n m nh đ sai.ọ ệ ề
A. lim 1 0
3
n
= B. lim 110 3 3
n − = − C. lim 2( )n =0 D. lim n 1 1
n+ = Bài t p tậ ương t : ( HS làm nhà )ự ở Tìm các gi i h n sau:ớ ạ
a/ u n n 5
n
−
= b/ 5 3
1
n
n v
n
− +
= + c/
3 2 w
2 1
n
n n
− +
=
c 2.Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
HS th o lu n nhóm.ả ậ
GV: H tr HSỗ ợ
+ Các em có th b m máy tính đ d đoán k t qu , sau đó s d ng đ nh nghĩa 2 đ tìm gi i ể ấ ể ự ế ả ử ụ ị ể ớ
h n.ạ
c.3.Báo cáo th o lu n: ả ậ
Đ i di n HS lên b ng trình bày k t qu th c hi n.ạ ệ ả ế ả ự ệ
K t qu c a HS ế ả ủ
c.4.K t lu n ế ậ Đánh giáCho đi m: ể
GV:G i HS nh n xét, đính chính tr l i c a HS và đ a ra k t qu chính xác nh t.ọ ậ ả ờ ủ ư ế ả ấ
L i gi i Phi u HT1:ờ ả ế (N i dung ghi b ng) ộ ả
Đáp s Câu h i 1: ố ỏ Tìm gi i h n c a các dãy s sau:ớ ạ ủ ố
a/ lim(u n 2) lim 2n 1 2 lim 1 0 limu n 2
− = − = = =
b/ lim(v n 5) lim 5n 3 5 lim3 0 limv n 5
− + + = + = = = −
c/lim w( n 3) lim 3n 2 3 lim2 0 limw n 3
− +
Câu h i 2: ỏ Ch n m nh đ sai.ọ ệ ề
A. lim 1 0
3
n
n − = − C. lim 2( )n =0 D. lim n 1 1
n+ =
4.3. N i dung 3: M t vài gi i h n đ c bi t :(ộ ộ ớ ạ ặ ệ 3 phút)
a.Ti p c n:ế ậ
T k t qu ừ ế ảcâu h i 2 ỏ , GV cho HS ti p thu ki n th c m i.ế ế ứ ớ
b.Hình thành gi i h n đ c bi t :(N i dung ghi b ng – trình chi u – b ng ph ) ớ ạ ặ ệ ộ ả ế ả ụ
2. M t vài gi i h n đ c bi t :ộ ớ ạ ặ ệ
a) lim 1k 0
n = v i ớ k nguyên dương; b) lim 1 0
n = và lim 31 0
n = ;
c) lim qn = 0 n u ế q < 1; d) N u ế un = c (c là h ng s ) thìằ ố limu n = c.
4.4. N i dung 4:Đ nh lí v gi i h n h u h n :(ộ ị ề ớ ạ ữ ạ 7 phút)
a.Ti p c n:ế ậ
a.1.Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ Hình thành khái ni m: ệ
Trang 7 GV: T k t qu c a ừ ế ả ủ câu h i 1 trong phi u HT1, em hãy tìm ỏ ế lim(u n+v n) r i so sánh v i ồ ớ
limu n+limv n .
a 2.Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
HS th o lu n v i b n bên c nh đ tìm câu tr l i.ả ậ ớ ạ ạ ể ả ờ
a 3.Báo cáo th o lu n: ả ậ
Ta có limu n =2; limv n = −5 ; lim(un+v ) limn = w n = −3
Ghi nh n k t qu : ậ ế ả lim(u n +v n)= lim u n+limv n .
GV: Vi c tìm gi i h n b ng đ nh nghĩa khá ph c t p nên ng ệ ớ ạ ằ ị ứ ạ ườ i ta th ườ ng áp d ng các ụ
công th c gi i h n đ c bi t nêu trên và đ nh lí sau đây ứ ớ ạ ặ ệ ị
a.4.K t lu n ế ậ :
GV: Nh n m nh, dãy ấ ạ u v đ u ph i có gi i h n h u h n.Phát bi u t n; n ề ả ớ ạ ữ ạ ể ươ ng t các n i ự ộ
dung còn l i trong đ nh lí ạ ị
HS ti p thu khái ni m m i.ế ệ ớ
b.Hình thành đ nh lí v gi i h n h u h n :(N i dung ghi b ng – trình chi u)ị ề ớ ạ ữ ạ ộ ả ế
II. Đ nh lí v gi i h n h u h n :ị ề ớ ạ ữ ạ
Đ nh lí 1: ị
a. N u ế limu n =a và limv n =b thì
+ lim(u n+v n) = +a b + lim(u n−v n) = −a b
+lim(u v n n) =a b + lim n ( 0)
n
b. N u ế u n 0 v i m i n và ớ ọ limu n =a thì a 0 và lim u n = a
c.Cũng c :ố
c.1.Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ :
Phi u HT2:ế (N i dung ghi b ng) ộ ả
Câu h i 3: Tìm các gi i h n sau:ỏ ớ ạ
A lim5 2 2
1
n
−
=
− B =
2
1 9 lim
3 2
n n
+
−
Bài t p tậ ương t : ( HS làm nhà )ự ở Tìm các gi i h n sau:ớ ạ
2
2
4
lim
1
C
n
−
=
−
2 3
2 lim 1
D
n
−
=
− E =
2
1 3 lim
3 2
n n
+
− 2
2 3 lim
1 2
n F
n
+
=
+
c 2.Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
HS th o lu n nhóm.ả ậ
GV: H tr HS khi c n.ỗ ợ ầ
+ Các em b m máy tính đ ki m tra k t quấ ể ể ế ả
c.3.Báo cáo th o lu n: ả ậ
Đ i di n HS lên b ng trình bày k t qu th c hi n.ạ ệ ả ế ả ự ệ
K t qu c a HS ế ả ủ
Trang 8c.4.K t lu n ế ậ Đánh giáCho đi m: ể
GV:G i HS nh n xét, đính chính tr l i c a HS và đ a ra k t qu chính xác nh t.ọ ậ ả ờ ủ ư ế ả ấ
L i gi i Phi u HT2:ờ ả ế (N i dung ghi b ng trình chi u) ộ ả ế
Đáp s Câu h i 3: ố ỏ
Gi i :ả
2
2
2
1
1 1 1 lim 1 1
n
A
n
n
−
1 lim5 lim 5 0
5
lim lim1
n n
−
−
2
3
B
n
−
= 3/2
III. LUY N T P:(Ệ Ậ 7 phút)
1.Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ :
Phi u HT3:ế (N i dung ghi b ng – b ng ph trình chi u) ộ ả ả ụ ế
Câu h i 4:ỏ Tìm lim3 2
2 1
n n
− + ?
A. 2 B. 3
2 C. 1 D. 0 Câu h i 5:ỏ Tìmlim 3 24 3
2 1
n
A. 3
2
− B. 3 C. 0 D. 1
Câu h i 6:ỏ Tìm: 2
2
2 3 lim
1 5
n
−
A. 2 B. 0 C. 2
5
− D. 3
5 Câu h i 7: Tìm ỏ lim 2 5
3.2 4.5
n n
n n
+
A. 1
4 B.
1
3 C. 1
D. 2
Câu h i 8: Tìm ỏ lim 2 1 2
2 1
n
+ −
A. 1
2
− B. C. 0 D. 1
2 Câu h i 9ỏ :Tính các gi i h n sauớ ạ :(Bài t p v nhà ậ ề )
1.lim2 1
1
n
n
−
+ 2.
2 3
2 1 lim
4 9
n
+
− + 3.
1 lim
1
n n
+ + 4. 2
lim
1
n n
+ + +
Trang 95.lim6 33 2 1
2 4 9
+ − 6.
3 2 3
lim
2 1
n n n
+ + 7. 2
1 lim
1
n n
+ + 8.
2 3
2 2
(2 1) (5 1) lim
( 1) (3 5)
9.lim(2 1)( 3)
( 1)( 2)
+ + 10.
2 2
1 lim
2 3
n
− +
− − 11.
2 3
lim
2 1
n
+ +
− 12. 2
1 limn n
+
13.lim6 1
3 2
n
n
−
+ 14.
2 2
lim
2 1
n
+ − + 15.
3 5.4 lim
4 2
n n
n n
+ + 16.
2
lim
4 2
n
− +
−
2.Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
HS th o lu n nhóm.ả ậ
GV: H tr HS khi c n.ỗ ợ ầ
+ Các em b m máy tính đ ki m tra k t quấ ể ể ế ả
3.Báo cáo th o lu n: ả ậ
Đ i di n HS lên b ng trình bày k t qu th c hi n.ạ ệ ả ế ả ự ệ
K t qu c a HS ế ả ủ
4.K t lu n ế ậ Đánh giáCho đi m: ể
GV:G i HS nh n xét, đính chính tr l i c a HS và đ a ra k t qu chính xác nh t.ọ ậ ả ờ ủ ư ế ả ấ
L i gi i Phi u HT3:ờ ả ế (N i dung ghi b ng) ộ ả
4B; 5C;6C;7A;8A
IV.V N D NG VÀ M R NG:(Ậ Ụ Ở Ộ 3 phút)
1.V n d ng vào th c t :(ậ ụ ự ế Bài t p HS nghiên c u nhà ti t sau n p bài, ghi đi m c ng ậ ứ ở ế ộ ể ộ ) Bài toán: Đ trang hoàng cho căn h c a mình chú chu t Mickey tô màu cho m t b c t ngể ộ ủ ộ ộ ứ ườ hình vuông có c nh là 1m, các b c tô nh sau: tô hình vuông c nh nh là ạ ứ ư ạ ỏ 1
2m , tô ti p hìnhế vuông có c nh b ng m t n a c nh hình vuông v a tô và c tô ti p mãi. H i di n tích màạ ằ ộ ữ ạ ừ ứ ế ỏ ệ chú chu t tô độ ược là bao nhiêu?
L i gi i:ờ ả
G i ọ u là hình vuông đ c tô màu th n n ượ ứ
Khi đó 1 1; 2 1 ; ; 1
4 16 n 4n
u = u = u = . T ng di n tích tô đ n hình vuông th n là:ổ ệ ế ứ
( )
1
n
n
−
− − − v i ớ 1
;
u = q=
Vì quy trình tô màu c a Mickey có th ti n ra vô h n nên ph n di n tích đủ ể ế ạ ầ ệ ược tô là:
Trang 101 1
n n
2. M r ng, tìm tòi:(ở ộ H c sinh nghiên c u m t tu n ọ ứ ộ ầ )
a.S d ng các ki n th c đã h c, em hãy gi i thích các ngh ch lí đã nêu trong ph n gi i thi u.ử ụ ế ứ ọ ả ị ầ ớ ệ b.Trong ti t h c hôm nay ta đ c p đ n gi i h n h u h n c a dãy s , th thì dãy s nh ế ọ ề ậ ế ớ ạ ữ ạ ủ ố ế ố ư
th nào g i là có gi i h n không h u h n(vô h n; vô c c)?ế ọ ớ ạ ữ ạ ạ ự
c.Trong đ nh lí v gi i h n h u h n, n u có ít nh t m t trong hai dãy s ị ề ớ ạ ữ ạ ế ấ ộ ố u hay n v d n ra vô n ầ
c c (ự ) thì ta làm th nào?Ch ng h n, tìm các gi i h n sau:ế ẳ ạ ớ ạ
1.lim( n2+ −1 n) 2.lim(1+ −n2 n4+ +3n 1) 3.lim(n n2+ −1 n n2−2)
4.lim( n2+ + −n 1 n) 5.lim (n n2+ −1 n2−2 ) 6.lim(3 n3−2n2− −n n)
N I DUNG PHÁT CHO H C SINH:Ộ Ọ
Phi u HT1:ế
Câu h i 1: ỏ Tìm gi i h n c a các dãy s sau:ớ ạ ủ ố
a/ u n 2n 1
n
−
= b/ v n 5n 3
n
− +
= c/wn 3n 2
n
− +
Câu h i 2: ỏ G i ọ l lim1 22n2
n
−
= Tìm l
A. l =2. B. l = −2 C. l =0 D. l =1
Bài t p tậ ương t : ( HS làm nhà )ự ở Tìm các gi i h n sau:ớ ạ
a/ u n n 5
n
−
= b/ 5 3
1
n
n v
n
− +
= + c/
3 2 w
2 1
n
n n
− +
=
Phi u HT2:ế
Câu h i 3: Tìm các gi i h n sau:ỏ ớ ạ
A lim5 2 2
1
n
−
=
− B =
2
1 9 lim
3 2
n n
+
−
Bài t p tậ ương t : ( HS làm nhà )ự ở Tìm các gi i h n sau:ớ ạ
2
2
4
lim
1
C
n
−
=
−
2 3
2 lim 1
D
n
−
=
− E =
2
1 3 lim
3 2
n n
+
− 2
2 3 lim
1 2
n F
n
+
=
+
Phi u HT3:ế
Câu h i 4:ỏ Tìm lim3 2
2 1
n n
− + ?
A. 2 B. 3
2 C. 1 D. 0 Câu h i 5:ỏ Tìmlim 3 24 3
2 1
n