1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Gt12 c4 b3 phep chia so phuc pb

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép chia số phức
Tác giả Vũ Thị Ngà, Trương Thị Thanh, Nguyễn Ngọc Minh
Trường học Trường THPT
Chuyên ngành Giải tích
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 500,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÉP CHIA SỐ PHỨC Facebook GV1 soạn bài: Vũ Thị Ngà Facebook GV2 phản biện lần 1: Trương Thị Thanh Facebook GV3 Giáo viên chuẩn hóa: Nguyễn Ngọc Minh - https://www.facebook.com/nnminh52

Trang 1

GIẢI TÍCH 12 – CHƯƠNG 4

§3 PHÉP CHIA SỐ PHỨC

Facebook GV1 soạn bài: Vũ Thị Ngà

Facebook GV2 phản biện lần 1: Trương Thị Thanh

Facebook GV3 Giáo viên chuẩn hóa: Nguyễn Ngọc Minh - https://www.facebook.com/nnminh52

A PHẦN KIẾN THỨC CHÍNH

I TỔNG VÀ TÍCH HAI SỐ PHỨC LIÊN HỢP

1 Ví dụ mở đầu:

Liệu rằng 1 2  i z  3 4i có tương đương với

3 4

1 2

i z

i

 không? Tính

3 4

1 2

i i

 như thế nào?

2 Nhận xét

 Tổng của một số phức với số phức liên hợp của nó bằng hai lần phần thực của số phức đó

 Tích của một số phức với số phức liên hợp của nó bằng bình phương mô-đun của số phức đó

Vậy tổng, tích của hai số phức liên hợp là một số thực

3 Ví dụ

VD1: Hãy thực hiện các phép toán trong bảng dưới đây:

2

 i

3 4 i

Lời giải

2

VD2: Tìm số phức z thỏa mãn:

a) 3 4 i5z b) 1 2 i z  5 i

Lời giải

a) Ta có:

i

Vậy

3 4

5 5

z  i

Vậy

3 11

z  i

II PHÉP CHIA HAI SỐ PHỨC

1 Định nghĩa:

Chia số phức c di cho số phức a bi khác 0 là tìm số phức z sao cho a bi z c di    Số phức z được gọi là thương trong phép chia c di cho a bi và kí hiệu là:

Trang 2

c di z

a bi

2 Chú ý:

 Trong thực hành, để tính thương

c di

a bi

 , ta nhân cả từ và mẫu với số phức liên hợp của

a bi

2

zz

3 Ví dụ

VD3: Thực hiện các phép chia sau đây:

a)

3 4

1 2

i i

1

2 3

i i

Lời giải

a) Ta có:

3 4 1 2

i

b) Ta có:

i

VD4: Kết quả của phép chia

6 3 5

i i

 là:

A

3 6

3 6

6 3

6 3

5 5 i.

Lời giải Chọn A

Cách 1:

2

i

Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO

B LUYỆN TẬP

I Chữa bài tập SGK

Bài 1 trang 138 – SGK Thực hiện các phép chia sau:

a)

2

3 2

i i

i i

5

2 3

i i

5 2i

i

Lời giải

a) Ta có:

i

b) Ta có:

i

i

Trang 3

c) Ta có:

5 2 3

i

d) Ta có:

2

2 5

i

Bài 2a, 2b trang 138 – SGK Tìm nghịch đảo

1

z của số phức 𝒛, biết:

Lời giải

i

i

Bài 3.a, 3b trang 138 – SGK Thực hiện phép tính sau:

a) 2 3i i 2 4  i b)

1   2 2 3 2

i

Lời giải

a) Ta có: 2 3i i 2 4 i  6i 2 2 4   i 28 4 i

b) Ta có:

1   2 2 3 2 8  16 16 2  32 16

i

Bài 4 trang 138 – SGK Giải các phương trình sau:

a) 3 2 i z  4 5i 7 3i

b) 1 3 i z  2 5 i  2i z

4 3

z

i   

Lời giải

a) Ta có: 3 2 i z  4 5i 7 3i 3 2 i z  7 3i 4 5 i 3 2 i z  3 2iz 1 Vậy z  1

b) Ta có:

1 3 i z  2 5 i  2i z  1 3 i  2i z  2 5i

Trang 4

 1 2  2 5 2 5 8 9

i

i

Vậy

8 9

5 5

z  i

4 3

z

i

Vậy z15 5 i

II Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: [Mức độ 1] Cho số phức z thỏa mãn 1 2 i z  1 2i   2 i

Mô-đun của số phức z

bằng:

Lời giải Chọn C

i

Câu 2: [Mức độ 2] Cho số phức z thỏa mãn 1i z  1 3i Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào

trong các điểm M N P Q ở hình dưới đây., , ,

Lời giải Chọn A

1

i

i

 

Do đó, điểm biểu diễn số phức z là điểm M

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 3: [Mức độ 1] Cho số phức z có số phức liên hợp z  3 2i Khi đó, z z bằng:

Trang 5

A 13 B.1 3 C 5 D 5.

Lời giải Chọn B

Ta có z zz2 z 2 32  22 13

Câu 4: [Mức độ 2] Cho số phức z thỏa mãn: z2 i13i1 Tính mô-đun của số phức w z 2i

Lời giải Chọn D

2

i

i

Câu 5: [Mức độ 2] Cho số phức z thỏa mãn:

1 33

1

i z

i

Tìm mô-đun của số phức z iz

Lời giải Chọn C

Ta có

1 33

1

i

i

Câu 6: [Mức độ 3] Cho số phức z thoả mãn

1 i

z

là số thực và z 2 m với m R Gọi m là một0

giá trị của m để có đúng một số phức thoả mãn bài toán Khi đó:

A. 0

1 0;

2

m   

1

;1 2

m   

3

; 2 2

m   

3 1;

2

m   

Lời giải Chọn D

Giả sử z a bi  ,vì z 0 nên a2b2 0 * .

Đặt:

1 i

w z

  1 i 21 2 a ba b ia b2 2 a b2 2i

w là số thực nên: a b  1 Kết hợp  * suy ra a b 0.

Mặt khác: a 2bim a 22b2 m2 2

.(Vì m là mô-đun nên m 0)

Thay 1 vào 2 được: a 22a2 m2  g a  2a2 4a 4 m2 0  3 .

Trang 6

Để có đúng một số phức thoả mãn bài toán thì PT  3

phải có nghiệm a 0 duy nhất

Có các khả năng sau :

KN1 : PT 3 có nghiệm kép a 0

2

2

2

m

m

KN2: PT 3 có hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm a 0

2

2

2

m

m

Từ đó suy ra tồn tại 0

3 1;

2

m   

 

Ngày đăng: 06/10/2023, 20:56

w