1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Gt12 c4 b2 cong tru va nhan so phuc pb

10 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cộng, Trừ Và Nhân Số Phức
Tác giả Thanh Phuong, Đặng Văn Ngoan, Trương Thị Thanh, Thanh Quách, Nguyen Thi Hong Vuong
Người hướng dẫn Giáo Viên Chuẩn Hóa: Nguyễn Ngọc Minh
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Giải Tích
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI TÍCH 12 – CHƯƠNG 4§2 CỘNG, TRỪ VÀ NHÂN SỐ PHỨC Thời lượng dự kiến: tiết Facebook GV1 soạn bài: Thanh phuong Facebook GV2 soạn bài: Đặng Văn Ngoan Facebook GV3 phản biện lần 1: Trươn

Trang 1

GIẢI TÍCH 12 – CHƯƠNG 4

§2 CỘNG, TRỪ VÀ NHÂN SỐ PHỨC

Thời lượng dự kiến: tiết

Facebook GV1 soạn bài: Thanh phuong

Facebook GV2 soạn bài: Đặng Văn Ngoan

Facebook GV3 phản biện lần 1: Trương Thị Thanh

Facebook GV4 phản biện lần 2: Thanh Quách+Nguyen Thi Hong Vuong

Facebook GV5 Giáo viên chuẩn hóa: Nguyễn Ngọc Minh - https://www.facebook.com/nnminh52

A PHẦN KIẾN THỨC CHÍNH

I PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

1 Định nghĩa

 Quy tắc: Theo quy tắc cộng, trừ đa thức (coi ilà biến).

* Tổng quát:

a bi   c di   a c   b d i  ;

a bi   c di   a c   b d i 

2 Ví dụ

 VD1 Tính

) 5 2 7

ai   i

) 3 4 5

bi   i

Lời giải

Cách 1:

) 5 2 7 5 2 1 7 7 8

Cách 2: Sử dụng máy tính Casio: Nhấn MODE + 2

II PHÉP NHÂN

1 Định nghĩa

 Quy tắc: Theo quy tắc nhân hai đa thức (coi ilà biến), khi thu gọn thay i  2 1

 Tổng quát:

a bi   c di  ac adi bci bdi   2 ac adi bci bd  

Vậy a bi   c di   ac bd   ad bc i 

2 Ví dụ

 VD2 Tính

) 3 4 1 2 5 2

b xixi xR

Lời giải

a) Cách 1: 3 4 i  1 2 i 5 2 i  3 4 i  5 4   2 10 i3 4 i  9 8 i12 4  i

Cách 2: Sử dụng máy tính Casio: Nhấn MODE + 2

x2i 3 5 xi 3x 5x i2 6 10ixi2 13x6 5 x i2

Trang 2

Chú ý: Phép cộng và phép nhân các số phức có tất cả các tính chất của phép cộng và phép nhân

các số thực

B LUYỆN TẬP

I Chữa bài tập SGK

Bài 1 trang 135 – SGK Thực hiện các phép tính sau:

) 3 5 2 4 ;

b   i    i c) 4 3  i  5 7 ; i

) 2 3 5 4 ;

Lời giải

ai   i   i b) 2 3  i   1 7i 3 10 i c) 4 3  i  5 7 i  1 10 i

di   i  i

Bài 3 trang 136 – SGK Thực hiện các phép tính sau:

) 3 2 2 3 ;

aii b) 1 i 3 7 ; ic)5 4 3 ;  id) 2 5 4   ii

Lời giải

) 3 2 2 3 13

b  ii   i

)5 4 3 20 15

) 2 5 4 20 8

d   i i  i

Bài 4 trang 136 – SGK Tính i i i3, , 4 5

Nêu cách tính i với n là một số tự nhiên tùy ý n

Lời giải

3 2

ii ii i4 i i2 2 1 1  1.i5 i i i4 

Với n là một số tự nhiên tùy ý ta có:

Nếu n4ki ni4k  i4 k 1

Nếu n4k 1 i ni4k1 i i i4k. .

Nếu n4k 2 i ni4k2 i i4k.2 1.

Nếu n4k 3 i ni4k3 i i4k.3 i.

II Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Cho hai số phức z1 1 2i, z2  2 3i Tổng của hai số phức z và 1 z là2

Trang 3

A 3 iB 3 5iC 3 5iD 3 i

Lời giải Chọn D

Ta có z1z2   3 i

Câu 2: Tìm số phức liên hợp của số phức z i 3 2i

Lời giải Chọn D

z i  i  i   i i

Vậy số phức liên hợp của z là 2 2i 

Câu 3: Biết z  2i 2 1 2i

, phần ảo của số phức z bằng

Lời giải Chọn C

Ta có: z  2i 2 1 2i  1 2 2 1i   2i 5 2iz 5 2i

Vậy số phức z có phần ảo bằng  2

Câu 4: Trong các số phức 1i 3, 1i 4, 1i 5, 1i6 số phức nào là số phức thuần ảo?

A 1 i 3 B 1 i 4 C 1 i 5 D 1 i 6

Lời giải Chọn D

Ta có 1i2  1 2i i 2  1 2 1 2i  i

Do đó:

1i3 1 i 2 1i 2 1i i 2i2i2  2 2 i

1i4  1 i 2 1i2 2 2i i4i2  4

1i5 1 i 4 1i 4 1 i  4 4 i

1i6 1i23  2i 3 8i

Trang 4

Số thuần ảo là 1i6 8 i

Câu 5: Cho số phức z   Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w iz2 i  trên mặt

phẳng tọa độ?

A P  2;1

B N2;1

C Q1;2

D M   1; 2

Lời giải Chọn A

w iz i   i   i

 điểm M   1; 2

là điểm biểu diễn của số phức w iz trên mặt phẳng tọa độ

Câu 6: Tìm số phức z thỏa mãn z 2 z và z1z i 

là số thực

A z 1 2 i B z 1 2 i C z 2 i D z 1 2 i

Lời giải Chọn D

Gọi z x yi  với ,x y R ta có hệ phương trình

2

2

2

.

Câu 7: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1i z 2 i z 13 2 i

?

Lời giải Chọn A

Gọi z a bi  , ,a b R

1i z 2 i z 13 2 i 1i a bi     2 i a bi   13 2 i

3 2

Vậy có một số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 8: Xét các số phức z thỏa mãn z2i z  2

là số thuần ảo Biết rằng tập hợp tất cả các điểm

biễu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là

Trang 5

A 1; 1 

B 1;1

C 1;1

D 1; 1 

Lời giải Chọn D

Gọi z x yi x y  , , R

Điểm biểu diễn cho z là M x y ; .

Ta có: z2i z  2  x yi 2i x yi   2 x x 2y y 2i x 2 y2 xy

 là

số thuần ảo  x x 2y y 2  0  x12y12  2

Vậy tập hợp tất cả các điểm biễu diễn của z là một đường tròn có tâm I   1; 1

Câu 9: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn

2

zz z  và z 1 i  z 3 3 i

?

Lời giải Chọn B

Gọi z x yi x y  ; R.

 

 

2 2

2 2

4 4 0, 0 1

4 4 0, 0 2

z  i  zix  y  x  y  xy  xy

+ Thay  3

vào  1

ta được:

 

+ Thay  3

vào  2

ta được:

 

Vậy có 3 số phức thỏa mãn điều kiện

Câu 10: Cho số phức z thỏa mãn z 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P 1 z 3 1 z

Trang 6

Chọn D

Gọi z x yi x  , R;yR.

Ta có: z  1 x2y2  1 y2  1 x2  x  1;1

Ta có: P 1 z 3 1 z  1x2y2 3 1  x2y2  2 1 x 3 2 1  x

Xét hàm số f x   2 1 x 3 2 1  x x;   1;1

Hàm số liên tục trên 1;1

và với x   1;1

ta có:

 

5

Ta có:  1 2;  1 6; 4 2 10 2 10

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 11: Cho số phức z 7 5 i Tìm số phức   z iz

A  12 12iB  12 2iC   2 12i D   2 2i

Lời giải Chọn A

Ta có   z iz 7 5i i 7 5 i 12 12 i

Câu 12: Cho hai số phức z1 2 3iz2   Số phức 2 i w z z 1 2z2 có phần thực bằng

Lời giải Chọn D

Ta có w z z 1 2z2 2 3 i 2i  2 i  3 7i

Suy ra w có phần thực bằng 3.

Câu 13: Cho hai số phức z1  và 2 i z2  1 2i Khi đó phần ảo của số phức z z bằng:1 2

Lời giải Chọn C

z z   ii   i i  i   i

Khi đó phần ảo của số phức z z bằng 3.1 2

Trang 7

Câu 14: Cho số phức z a bi  (trong đó a , b là các số thực) thỏa mãn 3z 4 5 i z 17 11 i

Tính ab

Lời giải Chọn A

Ta có z a bi   z  a bi

Khi đó 3z 4 5 i z 17 11 i 3a bi   4 5 i a bi   17 11 i

Vậy ab  6

Câu 15: Số phức z a bi  ( với a , b là số nguyên) thỏa mãn 1 3i z 

là số thực và z  2 5 i  1

Khi đó a b là

Lời giải Chọn B

Ta có: 1 3 i z  1 3i a bi     a 3bb 3a i

Vì 1 3i z 

là số thực nên b 3a 0 b3a  1

z  i   a   b i   a   b   2 .

Thế  1

vào  2

ta có:

2

5

a

a

 

Từ giả thiết ta được a  và 2 b  6

Vậy a b    2 6 8

Câu 16: Gọi  H là tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa 1 z 1 2 trong mặt phẳng phức

Tính diện tích hình  H .

Lời giải Chọn B

Trang 8

Đặt z x yi  , z1   x 1 yi  x12y2

Do đó 1 z 1 2  1 x12y2   2 1 x12y24

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là hình phẳng nằm trong đường tròn tâm I1;0

bán kính R  và nằm ngoài đường tròn 2 I1;0 bán kính r  1

Diện tích hình phẳng S  .22.12 3

Câu 17: Xét các số phức z thỏa mãn z2i z   2 là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất

cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

Lời giải Chọn D

Ta có x yi 2i x yi    2 x2 2x y 2 2y2y2x 4i

là số thuần ảo nên phần thực bằng 0  x2y2 2x 2y0

Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2.

Câu 18: Cho số phức z a bi a b   , R thỏa mãn z  3 i z i Tổng 0 S a b  2ab bằng

Lời giải Chọn C

Ta có:

z  i z i  a bi   i ab i  a  b  ab i

 

2

2 2

3

3 0

a a



Xét

 

2

2 2

4

b

 

Trang 9

Vậy S   3 4 2 3 4  23

Câu 19: Cho số phức z a bi a b   , R thỏa mãn z2iz  3 3i Tính giá trị biểu thức

2019 2018

P a b

A

4036 2019 2019

5

B

4036 2019 2019

5

C P  2 D P  0

Lời giải Chọn C

Ta có: z  a bi

ziz   ia bi  i a bi   ia2b2a b i   3 3i

Suy ra P a 2019b2018 1201912018  2

Câu 20: Xét hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1 2 i  3i z1 z1

z2 3 i z2 1 2i

Giá trị nhỏ nhất của z1 z2

bằng

34

28

15

Lời giải Chọn D

+ Gọi z1 x yi z, 2   xy i

+ Ta có :

z1 2 i  3i z1 z1  2 z1 2 iz1 z1

z2 3 i z2 1 2i  8x 6y 5 0  d

Do đó, tập hợp các điểm biểu diễn của z là 1  P y: 12x22x52; tập hợp các điểm biểu diễn của z là 2  d :8x 6y 5 0

+ Gọi   là đường thẳng tiếp xúc với  P và song song với  d

thì   có phương trình là: 41

3

xy 

Trang 10

(d) (P)

x

y

( )

1

Vậy

41 5 28 3

15

8 6

Ngày đăng: 06/10/2023, 20:56

w