Các kiến thức cần nhớ 1... Tìm các giá trị của tham số m để: a... Tìm các giá trị của tham số m để hàm số: a.. Tìm các giá trị của tham số m để hàm số: a.. Đạt giá trị nhỏ nhất là 0 Lời
Trang 1ÔN TẬP HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ y ax a 2( 0)
A Các kiến thức cần nhớ
1 Tính chất của hàm số y ax a 2( 0)
- Nếu a 0 thì hàm số đồng biến khi x 0 và nghịch biến khi x 0
- Nế a 0 thì hàm số đồng biến khi x 0 và nghịch biến khi x 0
Đường cong được gọi là Parabol với đỉnh O
- Nếu a 0 thì (P) nằm phía trên trục hoành và O là điểm thấp nhất
- Nếu a 0 thì (P) nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất
a Tìm giá trị của hàm số khi x nhận các giá trị lần lượt là 2;0 và 3 2 2
b Tìm các giá trị của a, biết rằng f a ( ) 10 4 6
c Tìm điều kiện của b biết rằng f b( ) 4 b6
Lời giải
Trang 2a Tìm giá trị của hàm số khi x nhận các giá trị lần lượt là 3; 2 2;3 2 2
b Tìm các giá trị của a, biết rằng f a ( ) 12 6 3
Cho hàm số y(2m1)x2 (m là tham số) Tìm các giá trị của tham số m để:
a Đồ thị hàm số đi qua điểm
2;1 1
Trang 3Bài 4:
Cho hàm số y(2m1)x2 (m là tham số)
a Tìm các giá trị của m để y 2 khi x 1
b Tìm giá trị của m biết ( ; )x y thỏa mãn
Trang 4Dạng 2: Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số Cách giải: Xét hàm số y ax a 2 0 Ta có:
- Nếu a 0 thì hàm số nghịch biến khi x 0 và đồng biến khi x 0
- Nếu a 0 thì hàm số nghịch biến khi x 0 và đồng biến khi x 0
Tìm các giá trị của tham số m để hàm số:
a Đồng biến với mọi x 0 b Nghịch biến với mọi x 0
Tìm các giá trị của tham số m để hàm số:
a Nghịch biến với mọi x 0 b Đồng biến với mọi x 0
c Đạt giá trị lớn nhất là 0 d Đạt giá trị nhỏ nhất là 0
Lời giải
Trang 5x
hoặc
1 2
x
thì
11 4
2 3 0
m
m m
m
là giá trị cần tìm
Trang 6a Xác định a để P đi qua điểm A ( 2;4)
b Với giá trị a vừa tìm được, hãy:
- Vẽ P trên mặt phẳng tọa độ
- Tìm các điểm trên P có tung độ bằng 2
- Tìm các điểm trên P cách đều hai trục tọa độ
Trang 7a Xác định m để P đi qua điểm A ( 3;1)
b Với giá trị m vừa tìm được, hãy:
- Vẽ P trên mặt phẳng tọa độ
- Tìm các điểm trên P có hoành độ bằng 1
- Tìm các điểm trên P có tung độ gấp đôi hoành độ
Trang 8- Tương tự ta có điểm B C, không thuộc vào P
Dạng 4: Sự tương giao giữa P và dCách giải: Cho P : y ax 2 và d : y mx n m ( 0) Để tìm tọa độ giao điểm (nếu có) của
P và d ta làm như sau:
Bước 1: Xét phương trình hoành độ giao điểm của P và d: ax2 mx n *
Bước 2: Giải phương trình (*) ta tìm được nghiệm (nếu có) Từ đó ta tìm được tọa độ giaođiểm của P và d
*) Chú ý: Số nghiệm của (*) đúng bằng số giao điểm của P và d, cụ thể
- Nếu (*) vô nghiệm thì d không cắt P
- Nếu (*) có nghiệm kép thì d tiếp xúc với P
- Nếu (*) có hai nghiệm phân biệt thì d cắt P tại hai điểm phân biệt
Bài 1:
Cho ( ) :P y x 2 và đường thẳng
1 : 2
d y x
a) Vẽ P và d trên cùng một hệ trục tọa độ
Trang 9b) Xác định tọa độ giao điểm của P và d
c) Dựa vào đồ thị, hãy giải bất phương trình:
2 1 2
x
là nghiệm của bất phương trình
2 1 2
b) Xác định tọa độ giao điểm của P và d
c) Dựa vào đồ thị, hãy giải bất phương trình: 2x2 x 1 0
- Cách đều hai trục tọa độ
c) Dựa vào đồ thị, biện luận số nghiệm của phương trình 2x2 2m 3 0 theo m
Trang 10b) Thay y 4 vào hàm số y2x2 ta được các điểm thỏa mãn bài toán là: 2;4 ; 2;4
- Các điểm cách đều hai trục tọa độ là:
1 1 1 1 0;0 ; ; ; ;
2
P y x
có đồ thị là (P)a) Vẽ (P) trên hệ trục tọa độ
b) Dựa vào đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của phương trình 2x2 2m 4 0 theo m
Lời giải
b) Với m 2 : Phương trình có nghiệm duy nhất x 0
- Với m 2 : Phương trình có hai nghiệm x1,2 2m 4
- Với m 2 : Phương trình vô nghiệm
Bài 5:
Cho hàm số y x 2 ( )P và y x 2( )d
a Vẽ đồ thị cả hai hàm số trên cùng một hệ trục tọa độ
b Gọi A và B là giao điểm của P và d Tính S AOB
Lời giải
a) Xét hàm số y x P 2( )
Trang 11a Tìm hệ số a biết rằng P đi qua điểm M ( 2;4)
b Viết phương trình đường thẳng d đi qua gốc tọa độ và đi qua điểm N(2; 4)
c Vẽ P và d xác định được ở các câu a và b trên cùng một hệ trục tọa độ
d Tìm tọa độ giao điểm của d và P ở các câu a và b
Lời giải
a) Tìm được a 1
b) Ta có d đi qua O nên d y mx: vì d đi qua N(2; 4) nên 2m 4 m 2 d y: 2x
d) Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và P :
a A và B ở hai phía của Oy b A và B ở cùng 1 phía Oy
c A và B ở bên phải Oy d A và B ở bên trái Oy
Lời giải
Trang 12Để (d) và (P) cắt nhau tại hai điểm phân biệt thì (1) phải có hai nghiệm phân biệt:
a Chứng minh rằng: với mọi m thì (P) luôn cắt (d) tại hai điểm phân biệt
b Gọi x x1 , 2 là hoành độ cuả A và B Tìm m sao cho: x x12 2 x x22 1 x x1 2 3(*)
a Tìm tọa độ các giao điểm của d và (P)
b Gọi A B, là hai giao điểm của d và (P) Tính S AOB
Lời giải
a Phương trình hoành độ giao điểm của d và (P) làx2 x 6 x2; 3 A( 3;9); (2;4) B
b Gọi A’, B’ lần lượt là hình chiếu của A và B xuống trục hoành
Trang 13a Xác định tọa độ giao điểm của (d) và (P) khi m = 1
b Tìm m sao cho (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt A, B có hoành độ x x1 , 2 thỏa mãn:
a Tìm m sao cho d cắt P tại hai điểm phân biệt
b Gọi x x1 , 2 là các hoành độ của hai giao điểm Tìm m để
+) x 2 9x1 +) x2 x1 2
3
x x
Trang 1410 9
3 (7 2 )(3 7) 1 8( )
5( )
m thoa man m
a Chứng minh rằng với mọi a, d luôn cắt P tại hai điểm A và B
b Gọi E và F là hình chiếu vuông góc của A và B trên Ox, Chứng minh rằng tam giác KFEvuông
Lời giải
a a2 4 0 dpcm
Trang 15b Gọi x x1 , 2 là hoành độ của A và B
(Lưu ý: Nên vẽ hình minh họa )
Bài 13: Chuyên Sư Phạm 1Cho ( ) :P y x 2;( ) :d y mx m 23
Tìm m để d cắt P tại 2 điểm phân biệt có hoành độ x x1 , 2 là các độ dài của hai cạnh góc vuông
của tam giác vuông có cạnh huyền bằng
2 2
Trang 16Phương trình hoành độ giao điểm của d và (P) là: 2x2 4x m 2 0(1)
a Chứng minh rằng d luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt
b Giả sử B và C là hai giao điểm của d và (P) Tìm a, biết AB = 2AC
Trang 17a Chứng minh rằng với mỗi giá trị của m d luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt
b Gọi x x1 , 2 là hoành độ các giao điểm của (P) và d, đặt f x( )x3(m1)x2 x
3
2 1
1 3
Trang 18Tìm trên (P) điểm A và B sao cho AB 3 2 và đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng
d, biết rằng điểm A có hoành độ dương
Lời giải
Vì ABd ( ) :d y x m
Hoành độ của A, B là nghiệm của phương trình: x2 x m x2 x m0(1)
Vì A, B phân biệt nên (1) có hai nghiệm phân biệt x x1 , 2 hay:
y x
b) y x 2 và y2x 1
c) y x 2 và y2x 3 d)
2 1 2
y x
và
2 1 8 2
y mx m
Hướng dẫn giải
Trang 19a) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và d là:
b) Ta tìm được tọa độ giao điểm của (P) và d là: A1;1
c) Không tồn tại giao điểm
d) Ta tìm được tọa độ giao điểm của (P) và d là:
m
là giá trị cần tìm.c) Ta có
3
; 4
a) Chứng minh hàm số luôn nghịch biến với mọi x 0 và đồng biến với mọi x 0
b) Tìm các giá trị của m biết khi x 1 hoặc x 1 thì y 4
Trang 20Tìm các giá trị của tham số m để hàm số:
a) Đi qua điểm
d y x
Tìm các giá trị của tham số m để hàm số:
a) Vẽ (P) và d trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Tìm tọa độ gia điểm của (P) và d
c) Dựa vào đồ thị, hãy giải bất phương trình:
2 3 2 2
x x