1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an dai so lop 10 c4 b1 bat dang thuc 228

10 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất Đẳng Thức Lớp 10
Người hướng dẫn P.T.S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án dạy học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 488,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

4/ Tiên trinh day hoc:́ ̀ ̣ ̣

B T Đ NG TH CẤ Ẳ Ứ

I/ K  HO CH CHUNG:Ế Ạ

Phân ph i th i gianố ờ Ti n trình d y h cế ạ ọ

Ti t 1ế HO T Đ NG KH I Đ NGẠ Ộ Ở Ộ

HO T Đ NG HÌNH THÀNH KI N TH CẠ Ộ Ế Ứ KT1: Bđt và tính ch t 

Ti t 3ế HO T Đ NG LUY N T PẠ Ộ Ệ Ậ

HO T Đ NG V N D NGẠ Ộ Ậ Ụ

HO T Đ NG TÌM TÒI, M  R NGẠ Ộ Ở Ộ

  II/K  HO CH D Y H CẾ Ạ Ạ Ọ :

1/Muc tiêu bai hoc:̣ ̀ ̣

a. V  ki n th c: ề ế ứ

          Hi u để ược các khái ni m, tính ch t c a b t đ ng th c.ệ ấ ủ ấ ẳ ứ

          N m v ng các b t đ ng th c c  b n, bđt Cô Si và các h  qu ắ ữ ấ ẳ ứ ơ ả ệ ả

b. V  k  năng: ề ỹ

          Ch ng minh đứ ược các b t đ ng th c c  b nấ ẳ ứ ơ ả

         V n d ng thành th o các tính ch t c  b n c a b t đ ng th c đ  bi n đ i, t  đó ch ng minhậ ụ ạ ấ ơ ả ủ ấ ẳ ứ ể ế ổ ừ ứ  

b t đ ng th c.ấ ẳ ứ

        V n d ng các b t đ ng th c c  b n,b t đ ng th c Cô – si  đ  gi i các bài toán liên quanậ ụ ấ ẳ ứ ơ ả ấ ẳ ứ ể ả

c. Thái đ :

    ­ Nghiêm túc, tích c c, ch  đ ng, đ c l p và h p tác trong ho t đ ng nhómự ủ ộ ộ ậ ợ ạ ộ

    ­ Say s a, h ng thú trong h c t p và tìm tòi nghiên c u liên h  th c ti n ư ứ ọ ậ ứ ệ ự ễ

    ­ B i dồ ưỡng đ o đ c ngh  nghi p, tình yêu thạ ứ ề ệ ương con người, yêu quê hương, đ t nấ ước

d. Cac năng l c chinh h́ ự ́ ươ ng t i hinh thanh va phat triên   hoc sinh:́ ớ ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ở ̣

    ­ Năng l c h p tácự ợ        ­ Năng l c t  h c, t  nghiên c uự ự ọ ự ứ

    ­ Năng l c gi i quy t v n đự ả ế ấ ề       ­ Năng l c s  d ng công ngh  thông tinự ử ụ ệ

    ­ Năng l c thuy t trình, báo cáoự ế        ­ Năng l c tính toánự

*Bang mô ta cac m c đô nhân th c va năng l c đ ̉ ̉ ́ ứ ̣ ̣ ứ ̀ ự ượ c hinh thanh̀ ̀

­ Bang mô ta cac m c đô nhân th c̉ ̉ ́ ứ ̣ ̣ ứ

Nôi dung̣ Nhân biêṭ́ Thông hiêủ Vân dung thâṕ̣ ̣ Vân dung caọ ̣

B t đ ng th cấ ẳ ứ K/n Bđt Tính ch t c a ấ ủ

Bđt Cm các bđt c  b n.ả ơ Cm bđt d a vào ự

các bđt c  b n.ơ ả Bđt Cô­Si Nd bđt Cô Si Các h  quệ ả Áp d ng Cô si ụ

cho hai số Áp d ng Cô si cho 

ụ nhi u sề ố 2/ Phương phap day hoc tich c c co thê s  dung:́ ̣ ̣ ́ ự ́ ̉ ử ̣

 + Nêu vân đê va giai quyêt vân đê qua tô chuc hoat đông nhoḿ ̀ ̀ ̉ ́ ́ ̀ ̉ ́ ̣ ̣ ́

3/ Phương tiên day hoc: ̣ ̣ ̣

+  Ph n, bấ ảng ph , bút d , máy chi u, máy tính.ụ ạ ế

Trang 2

HO T Đ NG KH I Đ NGẠ Ộ Ở Ộ

*Muc tiêu: ̣ Tao s  chu y cua hoc sinh đê vao bai m i, ̣ ự ́ ́ ̉ ̣ ̉ ̀ ̀ ơ liên h  v i bài cũ.́ ệ ớ

*Nôi dung: ̣ M t công ty b t đ ng s n có 50 căn h  cho thuê. Bi t r ng n u cho thuê m i căn h  v iộ ấ ộ ả ộ ế ằ ế ỗ ộ ớ   giá 2 000 000 đ ng m t tháng thì m i căn h  đ u có ngồ ộ ọ ộ ề ười thuê và n u c  tăng giá thuê m i căn hế ứ ỗ ộ  lên 100 000 đ ng m t tháng thì có 1 căn h  b  b  tr ng. H i mu n có thu nh p cao nh t thì công ty đóồ ộ ộ ị ỏ ố ỏ ố ậ ấ  

ph i cho thuê m i căn h  v i giá bao nhiêu m t tháng? Khi đó s  căn h  đc thuê và t ng thu nh p c aả ỗ ộ ớ ộ ố ộ ổ ậ ủ   công ty m i tháng?ỗ

*Ky thuât tô ch c:̃ ̣ ̉ ứ  Chia nhóm, m i nhóm đ  xu t m t ph ng án và thuy t trình cho ph ng ánỗ ề ấ ộ ươ ế ươ   mình đ a ra.ư

*San phâm: ̉ ̉ D  kiên cac phự ́ ́ ương an giai quyêt đ́ ̉ ́ ược tinh huông.̀ ́

HO T Đ NG HÌNH THÀNH KI N TH C.Ạ Ộ Ế Ứ

*Muc tiêu: ̣ Hoc sinh năm đ̣ ́ ượ 2 đ n v  kiên th c cua bai.c  ơ ị ́ ứ ̉ ̀

*Nôi dung: ̣ Đ a ra cac phân ly thuyêt va co vi du   m c đô NB, TH. ư ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ở ứ ̣

*Ky thuât tô ch c: ̃ ̣ ̉ ư Thuyêt trinh, T  ch c hoat đông nhom.́ ́ ̀ ổ ứ ̣ ̣ ́

*San phâm: ̉ ̉ HS năm đ́ ược đinh ly, cac hê qua va giai cac bai tâp m c đô NB,TH.̣ ́ ́ ̣ ̉ ̀ ̉ ́ ̀ ̣ ứ ̣

I. Hình thành ki n th c ế ứ 1:  Khái ni m bđt, tính ch t và các b t đ ng th c c  b n đã h c.ệ ấ ấ ẳ ứ ơ ả ọ

Trang | 2

Tổ Toán - Tin

Trang 3

+) HÐI.1: Kh i  đ ng(Ti p c n).ộ ế ậ G I Ý

H1. Đ  so sánh 2 s  a và b, ta th ng xét bi u th cể ố ườ ể ứ  

nào?

H2. Trong các m nh đ  sau, m nh đ  nào đúng?ệ ề ệ ề

a)3, 25   4<   b) 5 41

4

− > −       c) – 2 ≤ 3

Đ1.  a   < b a  –      0b <  

      –      0

a > b a b >  

Đ2. 

  GV   nêu   các   đ nh   nghĩa   v   BĐT   h   qu ,   tị ề ệ ả ươ  ng

đương

H3.  Xét quan h  h  qu , t ng đ ng c a các c pệ ệ ả ươ ươ ủ ặ  

BĐT sau:

a) x > 2;       x2 > 22      

 b)  x   > 2;      x > 2

c) x > 0;         x2  > 0         

d) x > 0;       x + 2 > 2

Đ3

a) x > 2   x2 > 22          b) x > 2    x> 2 c) x > 0   x2 > 0 d) x > 0   x + 2 > 2

+) HĐI.2: Hình thành ki n th c:ế ứ

1. Khái ni m b t đ ng th c:ệ ấ ẳ ứ

Các m nh đ  d ng "a < b" ho c "a > b" đ ệ ề ạ ặ ượ c g i là b t đ ng th c (BĐT) ọ ấ ẳ ứ

2. BĐT h  qu , tệ ả ương đương:

 N u m nh đ  "a < b  ế ệ ề  c < d" đúng thì ta nói BĐT c < d là BĐT h  qu  c a a < b.  ệ ả ủ

Ta vi t: a < b  ế  c < d.

 N u a < b là h  qu  c a c < d và ng ế ệ ả ủ ượ ạ c l i thì hai BĐT t ươ ng đ ươ ng nhau. Ta vi t: a < b  ế

c < d

3. Tính ch t:

a < b   a + c < b + c  C ng hai v  c a BĐT v i m t s ộ ế ủ ớ ộ ố

a < b   ac < bc       ( c > 0) Nhân hai v  c a BĐT v i m t s ế ủ ớ ộ ố

      a < b   ac > bc      ( c < 0)

a < b và c < d   a + c < b + d  C ng hai v  BĐT cùng chi u ộ ế ề

a < b và c < d   ac < bd      ( a > 0, c > 0)        Nhân hai v  BĐT cùng chi u v i các s   ế ề ớ ố

d ươ ng

Trang 4

 GV cho m t s  c p s  a, b ộ ố ặ ố  0. Cho 

HS tính  ab  và  a b+2 , r i so sánh.ồ

 Hướng d n HS ch ng minh.ẫ ứ

Khi nào A2 = 0 ?

 Các nhóm th c hi n yêu c u, t  đó rút ra nh n xét:ự ệ ầ ừ ậ

2

a b

ab +

CM:

+

− = −1( + −2 )= −1( − )2 0

a b

Đ. A2 = 0   A = 0 +) HĐII.2: Hình thành ki n th c:ế ứ

1. B t đ ng th c Cô Siấ ẳ ứ  : 

2

a b

ab + ,  a, b   0       D u "=" x y ra  ấ ả  a = b.

2. Các h  quệ ả

HQ1:  a + 1

a    2,  a > 0

HQ2: N u x, y cùng d ng và có t ng x + y không đ i thì tích x.y l n nh t khi và ch  khi x = y ế ươ ổ ổ ớ ấ ỉ

Ý nghĩa hình h c ọ : Trong t t c  các hình ch  nh t có cùng chu vi thì hình vuông có di n tích l n ấ ả ữ ậ ệ ớ  

nh t ấ

HQ3: N u x, y cùng d ng và có tích x.y không đ i thì t ng x + y nh  nh t khi và ch  khi x = y ế ươ ổ ổ ỏ ấ ỉ

Ý nghĩa hình h c ọ : Trong t t c  các hình ch  nh t có cùng di n tích thì hình vuông có chu vi nh ấ ả ữ ậ ệ ỏ 

nh t ấ

HÐII.3.1. Ch ng minh các h  qu  c a ứ ệ ả ủ

bđt Cô Si

1

1

2

a

a

+

=  Tích xy l n nh t khi x = y.ớ ấ

x y S

xy + =

 x + y   chu vi hcn;    x.y   di n tích hcn;        x = y ệ hình vuông

HĐII.3.2. CMR v i 2 s  a, b d ng taớ ố ươ   a b+ 2 ab

Trang | 4

Tổ Toán - Tin

Trang 5

có: (a b) 1 1 4

a b

a b ab

HO T Đ NG LUY N T P.Ạ Ộ Ệ Ậ

Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ Ho t đ ng c a HSạ ộ ủ N i dung

Ho t đ ng ạ ộ 1: Bài t p 3  SGK trang 79

a) G i HS th c ọ ự

hi nệ

Nghe hi u nhi m v  và th c hi n theoể ệ ụ ự ệ   yêu c u c a GV ầ ủ

Bài 3. Cho a, b, c là d  dài ba ộ

c nh c a m t tam giác ạ ủ ộ a) Ch ng minh r ng ứ ằ ( )2 2

b) T  đó suy ra ừ

2 + 2 + 2 <2 + +

a b c ab bc ca

b) GV hướng d nẫ Tìm cách gi i, trình bày cách gi i ả ả

Ch nh s a hoàn thi nỉ ử ệ

Th c   hi n   theo   dõi   hự ệ ướng   d n   c aẫ ủ  

h c sinhọ

Gi i

a)( )2 2 2 ( )2

0

− < − − >

(a b c a c b− + ) ( + − ) >0

T  đó suy ra:  ừ ( )2 2

b c a    (1) b) Tương t  ta có        ự

        ( ) ( )

2 3

− <

− <

C ng v  v i v  c a BĐT (1), (2) ộ ế ớ ế ủ

và (3) l i ta đạ ược

2 + 2 + 2 <2 + +

a b c ab bc ca

Ho t đ ạ ộng 2: Bài t p  5 sgk ậ

Trang 6

GV h ướ ng d n h c sinh ẫ ọ

Bài 5. H ng d n h c sinh ướ ẫ ọ

Đ tặ x = t

  Xét 2 trường h p:   *ợ 0 x <1    * x 1

Bài 6. G i H là ti p đi m c a đ ng th ngọ ế ể ủ ườ ẳ  

AB và đường tròn . Áp d ng BĐT Cô – si:ụ

AB = HA + HB 2 HA HB

AB ng n nh t khi đ ng th c x y ra khi nàoắ ấ ẳ ứ ả  

HS th c hi n theo dõi ự ệ

hướng d n c a giáo viên ẫ ủ

Bài t p 5

Đ t ặ t = x t( 0)  thay vào ta được

4 − 5 + − +1

Bài t p 6.  

Đo n AB nh  nh t  ạ ỏ ấ khi 

( 2;0 ,) (0; 2)

HO T Đ NG V N D NG.Ạ Ộ Ậ Ụ

Bài   toán   1  Cho   4   số  a b c d, , , 0   Ch ng   minh   r ng:ứ ằ  

4 4

+ + +

 d u ‘’=’’ x y ra khi và ch  khi ấ ả ỉ a b c d= = =

G i ý:  Áp d ng bđt Cô Siụ   cho hai s , hai l n.ố ầ

Bài toán 2. Cho 3 s  ố a b c, , 0. Ch ng minh r ng: ứ ằ 3

3

+ +

d u ‘’=’’ x y ra khi và ch  khi ấ ả ỉ a b c= =

G i ý:  Áp d ng Bài toánụ  

1 v i ớ

3

+ +

d

HO T Đ NG TÌM TÒI M  R NG.Ạ Ộ Ở Ộ

* Muc tiêu: ̣ Cm bđt Cô Si t ng quát b ng phổ ằ ương pháp quy n p Cô Si lùi.ạ

* Nôi dung:̣

       ­ ND1: Gi i thi u ớ ệ Bđt Cô Si t ng quát và phổ ương pháp quy n p Cô Si lùi.ạ       

 ­ ND2: S  d ng phử ụ ương pháp quy n p Cô Si lùi ch ng minh Bđt Cô Siạ ứ

* Ky thuât tô ch c: ̃ ̣ ̉ ư Thuy t trình, đ t yêu c u, cho hs đăng kí nghiêm c u và n p s n ph m.́ ế ặ ầ ứ ộ ả ẩ

* San phâm: ̉ ̉ Cm bđt Cô Si t ng quát b ng phổ ằ ương pháp quy n p Cô Si lùi.ạ

* Ti n trình:ế

   ­ND1: Gi i thi u ớ ệ Bđt Cô Si t ng quát và phổ ương pháp quy n p Cô Si lùi.ạ       

+Bđt Cô Si t ng quát:ổ  Cho n s  ố a a1, , ,2 a n 0. Khi đó:  1 2

1 2

n

a a a

x y ra khi và ch  khi ả ỉ a1 =a2 = = a n

+Phương pháp quy n p Cô Si lùi:ạ

Bài toán: Cho m nh đ  ch a bi n ệ ề ứ ế P n n( ); ᆬ *Ch ng minh P(n) luôn đúng.ứ

Phương pháp:

   B c 1: ch ng minh P(n) đúng v i ướ ứ ớ n knào đó và nh n xét ậ n kl n tùy ý.ớ

   Bước 2: gi  s  P(n) đúng v i n=k+1, ta ch ng minh P(n) đúng v i n=k.ả ử ớ ứ ớ

   Bước 3: vì k l n tùy ý nên P(n) đúng v i ớ ớ ∀n ᆬ *

   ­ ND2: S  d ng phử ụ ương pháp quy n p Cô Si lùi ch ng minh Bđt Cô Siạ ứ

Các câu h i tr c nghi m: ỏ ắ ệ

Trang | 6

Tổ Toán - Tin

Trang 7

1 Tìm m nh đ  đúng trong các m nh đ  sau: ệ ề ệ ề

a) a < b 

b

1 a

1

b) a < b  ac < bc 

d

c

b

a

d) C  a, b, c đ u sai ả ề

2 M nh đ  nào sau đây sai ? ệ ề

d

c

b

a

d c

b a

d

c

b

a

d) ac bc a b ( c > 0)

3. V i m, n > 0, b t đ ng th c: mn(m+n) < m ớ ấ ẳ ứ 3 + n 3 t ươ ng đ ươ ng v i b t đ ng th c: ớ ấ ẳ ứ

a) (m + n) ( m2 n2) 0 b) (m + n) ( m2 n2 mn) 0

c) (m+n) ( m n)2 0 d) T t c  đ u sai ấ ả ề

4. B t đ ng th c:  ấ ẳ ứ a2+ + +b2 c2 d2+e2 a b c d c( + + + ) a, b, c, d, e. T ươ ng đ ươ ng v i b t đ ng ớ ấ ẳ  

th c nào sau đây: ứ

a) 

0

b) 

0

c) 

0

d) ( ) (2 ) (2 ) (2 )2

0

5 Cho a, b > 0 và ab > a + b. M nh đ  nào đúng ? ệ ề

a) a + b = 4 b) a + b > 4

c) a + b < 4 d) M t k t qu  khác ộ ế ả

6. Cho a, b, c > 0. và P = 

a c

c c b

b b a

a

.Khi đó:

a) 0 < P < 1 b) 2 < P < 3

c) 1< P <  2 d) M t k t qu  khác ộ ế ả

7 Cho x, y >0. Tìm b t đ ng th c sai: ấ ẳ ứ

a) (x + y) 2 4xy b) 

y x

4 y

1 x 1

Trang 8

c)  2

) y x (

4 xy

1

d) Có ít nh t m t trong ba đ ng th c trên sai: ấ ộ ẳ ứ

8. V i hai s  x, y d ớ ố ươ ng tho  xy = 36. B t đ ng th c nào sau đây đúng? ả ấ ẳ ứ

a) x + y  2 xy 12 b) x2 y2 2xy 72

c) 

2

36 2

x y+ xy= d) T t c  đ u đúng.ấ ả ề

9. Cho b t đ ng th c  ấ ẳ ứ a b a+  b. D u đ ng th c x y ra khi nào ?ấ ẳ ứ ả

10 Cho a, b, c >0. Xét các b t đ ng th c sau: ấ ẳ ứ

a

b

b

a

    

a

c c

b

b

a

    

III) (a+b) ( ) 4

b

1 a 1

K t lu n nào sau đây đúng?? ế ậ

a) Ch  I) đúng ỉ b) Ch  II) đúng ỉ

c) Ch  III) đúng ỉ d) C  ba đ u đúng ả ề

11. Cho x, y, z > 0. Xét các b t đ ng th c sau: ấ ẳ ứ

I) x3 y3 z3 3xyz     

II)

z y x

9 z

1 y

1

x

1

     

x

z z

y

y

x

B t đ ng th c nào đúng ? ấ ẳ ứ

a) Ch  I) đúng ỉ b) Ch  I) và III)  đúng ỉ

c) C  ba đ u đúng ả ề d) Ch  III) đúng ỉ

12 Cho a, b, c >0. Xét các b t đ ng th c sau: ấ ẳ ứ

a

b

b

a

      

a

c c

b

b

a

    

Trang | 8

Tổ Toán - Tin

Trang 9

c b a

9 c

1 b

1 a

1

B t đ ng th c nào đúng? ấ ẳ ứ

a) Ch  I) đúng ỉ b) Ch  II) đúng ỉ

c) Ch  III) đúng ỉ d) C  ba đ u đúng ả ề

13 Cho a, b, c > 0. Xét các b t đ ng th c: ấ ẳ ứ

I) (1+

b

a

)(1+

c

b )(1+

a

c ) 8      

III) a+ b + c  abc. 

B t đ ng th c nào đúng: ấ ẳ ứ

a) Ch  II) đúng ỉ b) Ch  II) đúng ỉ

c) Ch  I)  và II) đúng ỉ d) C  ba đ u đúng ả ề

14. Cho a, b > 0. Ch ng minh  ứ 2

a

b b

a

. M t h c sinh làm nh  sau: ộ ọ ư

a

b b

a

ab

b

a2 2  (1)

II)  (1)  a2 b2 2ab a2 b2 2ab 0 (a b)2 0

III)  và (a–b)2 0đúng  a,b 0nên ba ab 2

Cách làm trên :

a) Sai t  I)       ừ b) Sai t  II)        ừ

c) Sai   III) ở d) C  I), II), III) đ u dúng ả ề

15 Cho a, b, c > 0. Xét các b t đ ng th c: ấ ẳ ứ

(I) a+ b + c  33abc

(II) (a + b + c)  1 1 1 9

a b c+ +     (III) (a + b)(b + c)(c + a) 9

B t đ ng th c nào đúng: ấ ẳ ứ

a) Ch  I) và II) đúng ỉ b) Ch  I) và III) đúng ỉ

c) Ch  I)  đúng ỉ d) C  ba đ u đúng ả ề

Trang 10

16 Cho   ba   s   a,   b,   c   tho   mãn   đ ng   th i:   a   +   b   –   c   >   0,     b   +   c   –   a   >   0,   ố ả ồ ờ

c + a– b > 0. Đ  ba s  a, b, c là ba c nh c a m t tam giác thì c n thêm đ u ki n gì ? ể ố ạ ủ ộ ầ ề ệ

a) C n có c  a, b, c  ầ ả 0

b) C n có c  a, b, c  ầ ả 0

c) Ch  c n m t trong ba s  a, b, c d ỉ ầ ộ ố ươ ng

d) Không c n thêm đi u ki n gì ầ ề ệ

Trang | 10

Tổ Toán - Tin

Ngày đăng: 20/12/2022, 07:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w