Toàn cầu hoá là gì?Quá trình cung ứng hàng hoá và dịch vụ từ các nơi trên toàn cầu để khai thác, tận dụng được sự khác biệt về chi phí và chất lượng của các yếu tố sản xuất lao động, năn
Trang 2Toàn cầu hoá
1
NỘI DUNG CHƯƠNG
Khái quát về Kinh doanh quốc tế
2
Kinh doanh quốc tế_HCE – 1
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 31 TOÀN CẦU HOÁ
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 41.1 Toàn cầu hoá là gì?
1.2 Động lực thúc đẩy quá trình toàn cầu hoá 1.3 Tác động của toàn cầu hoá
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 51.1 Toàn cầu hoá là gì?
TOÀN CẦU HOÁ
Chiều hướng tiến tới một nền kinh tế toàn cầu phụ thuộc và
liên kết chặt chẽ hơn
Hai góc độ tiếp cận toàn cầu hoá:
a) Toàn cầu hoá thị trườnga) Toàn cầu hoá sản xuất
Kinh doanh quốc tế_HCE – 4
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 61.1 Toàn cầu hoá là gì?
Các thị trường quốc gia riêng biệt và đặc thù đang hội nhập dần hình
thành thị trường toàn cầu
a) Toàn cầu hoá thị trường
Thị trường toàn cầu
Kinh doanh quốc tế_HCE – 5
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 71.1 Toàn cầu hoá là gì?
Quá trình cung ứng hàng hoá và dịch vụ từ các nơi trên toàn cầu để
khai thác, tận dụng được sự khác biệt về chi phí và chất lượng của
các yếu tố sản xuất (lao động, năng lượng, đất đai, và vốn)
b) Toàn cầu hoá sản xuất
Toàn cầu hoá yếu tố sản xuất
Lao động
Đất đai
Vốn Quản trị
Tăng chất lượng sản phẩm Giảm chi phí
Tăng hiệu quả cạnh tranh
Công nghệ
Kinh doanh quốc tế_HCE – 6
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 8Case study – Apple
Dẫn đầu thị trường smartphones toàn cầu
Kinh doanh quốc tế_HCE – 7
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 9Case study
Kinh doanh quốc tế_HCE – 8
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 101.2 Động lực thúc đẩy quá trình Toàn cầu hoá?
Gỡ bỏ rào cản
trong các hoạt
động thương
mại và đầu tư
§ Thương mại quốc tế xảy ra khi một doanh
nghiệp xuất khẩu hàng hoá hoặc dịch vụ chongười tiêu dùng ở một nước khác
§ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) xảy ra khi
một doanh nghiệp đầu tư các nguồn lực vàocác hoạt động kinh doanh bên ngoài đất nướccủa họ
§ Thuế quan: các sắc thuế đánh vào hàng hóa
xuất khẩu, nhập khẩu
§ Hàng rào phi thuế quan: các cách thức ngăn
chặn hoặc gây trở ngại cho hàng hóa nhậpkhẩu nhưng không phải là đánh thuế nhậpkhẩu, gồm: (1) Hàng rào hành chính; (2) Ràocản kỹ thuật
Kinh doanh quốc tế_HCE – 9
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 111.2 Động lực thúc đẩy quá trình Toàn cầu hoá?
§ Thúc đẩy dòng chảy tự do của hàng hóa, dịch vụ và vốn giữa các
quốc gia
§ Hình thành các thể chế toàn cầu
§ Hình thành các thể chế khu vực
Kinh doanh quốc tế_HCE – 10
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 12Kinh doanh quốc tế_HCE – 11
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 13Kinh doanh quốc tế_HCE – 12
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 14Kinh doanh quốc tế_HCE – 13
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 15Kinh doanh quốc tế_HCE – 14
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 161.2 Động lực thúc đẩy quá trình Toàn cầu hoá?
Sự phát triển
của khoa học
– công nghệ
Kinh doanh quốc tế_HCE – 15
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 17§ Công nghệ thông tin và viễn thông toàn cầu:
Ø Internet
Ø Email và Video Conference
Ø Intranet và Outranet (mạng nội bộ và mạng liên kết doanh nghiệp)
§ Giao thông vận tải
Ø Hàng không, đường bộ, đường sắt, đường biển
§ Công nghệ 4.0 trong tương lai:
Ø Trí tuệ nhân tạo (AI)
Ø Internet vạn vật (IoT)
Ø Cloud (điện toán đám mây)
Những đổi mới công nghệ quan trọng nào
thúc đẩy toàn cầu hoá?
Kinh doanh quốc tế_HCE – 16
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 18Top countries in the KOF Globalization Index 2019
Kinh doanh quốc tế_HCE – 17
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 191.3 Tác động của toàn cầu hoá ?
Kinh tế
Hoạt động
DN
Môi trường
Văn hóa
xã hội
Chính trị
Kinh doanh quốc tế_HCE – 18
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 201.3 Tác động của toàn cầu hoá ?
2 Nguy cơ khủng hoảngkinh tế và chủ nghĩa bảo
hộ mậu dịch
3 Những bất ổn về chính trị, xung đột về tôn giáo, văn hóa, sắc tộc, nhân quyền
và chủ nghĩa khủng bố
Kinh doanh quốc tế_HCE – 19
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 211.3 Tác động của toàn cầu hoá ?
a Quan điểm ủng hộ toàn cầu hoá
§ Tạo khả năng mới, những cơ hội mới để nâng cao năng
suất, sản lượng và hiệu quả sản xuất kinh doanh
§ Mở rộng thị trường quốc tế cho hàng hóa, dịch vụ và các
yếu tố sản xuất
§ Tăng khả năng tiêu thụ và tiếp cận các nguồn lực cần thiết
cho sản xuất kinh doanh quốc tế
§ Cải thiện mức sống thông qua tăng trưởng kinh tế, tăng khả
năng tiếp cận hàng hóa, dịch vụ với giá cả và chi phí hợp lý
§ Giải quyết vấn đề thất nghiệp và phát triển không đồng đều
giữa các nhóm quốc gia
Kinh doanh quốc tế_HCE – 20
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 221.3 Tác động của toàn cầu hoá ?
b Quan điểm chống lại toàn cầu hoá
§ Nguy cơ phá sản doanh nghiệp
§ Nạn thất nghiệp
§ Gia tăng sự bóc lột và bất công xã hội, phân hoá giàu nghèo
§ Đe doạ nền dân chủ, ổn định xã hội và và chủ quyền quốc gia
§ Đe doạ bản sắc dân tộc và sự đa dạng văn hoá
§ Gia tăng các vấn đề môi trường
§ Nguyên nhân gây ra khủng hoảng tài chính và kinh tế
Kinh doanh quốc tế_HCE – 21
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 231.3 Tác động của toàn cầu hoá ?
c Quan điểm trung lập
§ Toàn cầu hóa là một xu thế phát triển tất yếu của lịch sử, do
những nguyên nhân khách quan và chủ quan, vừa có tác động tích cực lại vừa có những tác động tiêu cực đối với tất
cả quốc gia
§ Cần chủ động và tích cực hội nhập nhằm tranh thủ cơ hội và
vượt qua những thách thức của quá trình toàn cầu hóa
Þ Tìm ra cách tiếp cận mới, suy nghĩ mới cho một nền kinh tế
mới trong quá trình toàn cầu hoá 4.0 vừa là thách thức,
cũng là cơ hội cho doanh nghiệp Việt Nam
Kinh doanh quốc tế_HCE – 22
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 24Kinh doanh quốc tế_HCE – 23
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 25Câu 2: Việt Nam đã ký hiệp định thương mại tự do (FTA)
với các tổ chức, quốc gia nào? (có thể chọn nhiều hơn 1
đáp án)
A New Zealand, Australia
B Mỹ, Canada
C Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc
D EU (Liên minh Châu Âu)
E EAEU (Liên minh kinh tế Á – Âu)
Kinh doanh quốc tế_HCE – 24
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 26Câu 3: Tỉ lệ thương mại quốc tế trong GDP của quốc gia
nào cao nhất thế giới (theo số liệu của World Bank năm
Kinh doanh quốc tế_HCE – 25
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 28Tác động của toàn cầu hoá tới Việt Nam?
Tăng trưởng GDP của Việt Nam từ 1990 – 2016 (so sánh với tỉ lệ tăng trưởng của Trung Quốc và thế giới)
Top 20 quốc gia có tỉ lệ thương mại quốc tế trong GDP
cao nhất trên toàn thế giới năm 2017
Kinh doanh quốc tế_HCE – 27
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 29Tác động của toàn cầu hoá tới Việt Nam?
Kinh doanh quốc tế_HCE – 28
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 302 KHÁI QUÁT VỀ KINH DOANH QUỐC TẾ
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 322.1 Khái niệm KDQT
Kinh doanh
Theo Luật Doanh nghiệp Việt Nam 2014, “Kinh doanh là việc thực
hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình,
đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ
trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi”
Kinh doanh quốc tế
KDQT là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công
đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến thương mại hàng hóa
và dịch vụ trên các thị trường vượt qua biên giới của hai hay
nhiều quốc gia vì mục đích sinh lợi
Kinh doanh quốc tế_HCE – 31
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 33Các công ty đa quốc gia
(Multinational Corporations
MNC)
Kinh doanh quốc tế_HCE – 32
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 342.3 Đặc điểm
Đặc điểm chung giữa KDQT và kinh doanh nội địa
Những nguyên lý và kỹ năng cơ bản trong kinh doanh hoàn toàn có thể
áp dụng trong kinh doanh quốc tế cũng như kinh doanh trong nước
Đặc điểm riêng
Quản trị kinh doanh trong nước được thực hiện trong phạm vi một nước trong khi quản trị kinh doanh quốc tế được thực hiện xuyên qua biên
giới các nước và phức tạp hơn vì:
– Sự khác biệt giữa các nước về văn hóa, chính trị, kinh tế, luật pháp
– Phải đối mặt với nhiều vấn đề phức tạp hơn
– Phải hoạt động theo quy định của hệ thống thương mại và đầu tư
quốc tế
– Chuyển đổi tiền tệ trong giao dịch quốc tế
Kinh doanh quốc tế_HCE – 33
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 352.4 Động cơ tham gia KDQT
Động cơ thị trường (market motives)
Ø Tìm kiếm cơ hội phát triển thị trường qua thương mại và đầu tư
quốc tế
Ø Giữ vững và nâng cao lợi thế cạnh tranh tại thị trường nội địa
Động cơ kinh tế (economic motives)
Ø Tiếp cận các yếu tố sản xuất (lao động, năng lượng, đất đai, và
vốn) giá rẻ để tiết kiệm chi phí và phát triển lợi nhuận
Động cơ chiến lược (strategic motives)
Ø Tận dụng nguồn lực và khai thác lợi thế cạnh tranh khác biệt
(công nghệ, quy mô, phạm vi)
Ø Tiên phong thâm nhập và phát triển thị trường quốc tế nhằm đạt
được những lợi ích chiến lược như dẫn đầu công nghệ, thương
hiệu, lòng trung thành của khách hàng và vị thế cạnh tranh
Kinh doanh quốc tế_HCE – 34
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 362.4 Hình thức KDQT
§ Xuất khẩu (Exporting)
§ Dự án trao tay (Turnkey Projects)
§ Cấp phép (Licensing)
§ Nhượng quyền thương mại (Franchising)
§ Sản xuất theo hợp đồng (Manufacturing Contracts)
§ Hợp đồng quản lý (Management Contracts)
§ Liên doanh (Joint Ventures)
§ Công ty thuộc sở hữu toàn phần (Wholly Owned Subsidiaries)
§ Liên minh chiến lược (Strategic Alliances)
Kinh doanh quốc tế_HCE – 35
Trường Đại học Kinh tế Huế