1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC HS khuyết tật văn 11 KẾT NỐI TRI THỨC

63 64 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Giáo Dục Học Sinh Khuyết Tật Văn 11 Kết Nối Tri Thức
Trường học Trường Thpt.. - [Link Trường](https://trangtruong.edu.vn)
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2023-2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 54,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY HỌC SINH KHUYẾT TẬT HÒA NHẬPMÔN NGỮ VĂN LỚP 11 (KNTT)HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: ĐƠN VỊCHỨC VỤ:NHỮNG THÔNG TIN CHUNG CỦA HỌC SINH KHUYẾT TẬT HÒA NHẬP1. Thông tin học sinh:Họ và tên học sinh: ………………………Ngày tháng năm sinh: ……………………Học lớp: ……………………Họ tên Bố: ……………………Họ tên Mẹ: ……………………

Trang 2

NHỮNG THÔNG TIN CHUNG CỦA HỌC SINH KHUYẾT TẬT HÒA NHẬP

1 Thông tin học sinh:

Họ và tên học sinh: ………

Ngày tháng năm sinh: ………

Học lớp: ………

Họ tên Bố: ………

Họ tên Mẹ: ………

Nam + Nữ Dân tộc: Nùng Nghề nghiệp: Nông dân Địa chỉ gia đình: ………

Địa chỉ liên lạc: Điện thoại:………

Email:………

Đặc điểm kinh tế gia đình: Khá Trung bình Cận nghèo Nghèo

2 Dạng khuyết tật của học sinh: Khuyết tật trí tuệ

3 Đặc điểm chính của học sinh:

* Điểm mạnh của học sinh:

- Nhận thức: Có nhận thức về giao tiếp cơ bản

- Ngôn ngữ - giao tiếp: Có biết giao tiếp

- Tình cảm và kỹ năng xã hội: Biết nhớ tên của mình, nhớ lớp học

- Kỹ năng tự phục vụ: Có kĩ năng tự phục vụ cơ bản

- Thể chất – Vận động: Vận động bình thường

* Hạn chế của học sinh:

- Nhận thức: Nhận thức chậm, khả năng ghi nhớ thấp

- Ngôn ngữ - giao tiếp: Ngôn ngữ trong học tập còn hạn chế, ít giao tiếp hầu như không nói

- Tình cảm và kỹ năng xã hội: Tư duy đơn giản, ít biểu cảm

- Kỹ năng tự phục vụ: chậm chạp

- Thể chất – Vận động: Bình thường

Trang 3

KẾ HOẠCH DẠY HỌC, KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ

MÔN NGỮ VĂN LỚP 11 NĂM HỌC 2023 – 2024

1 Chương trình cơ bản

Tuần Bài học Số tiết Yêu cầu cần đạt đối với học

sinh khuyết tật

Phương pháp giáodục dành choHSKT

Phương tiện, đồdùng dạy học dànhcho HSKT

11 tiết - Nhận biết được một số yếu

tố của truyện ngắn hiện đạinhư: không gian, thời gian,câu chuyện, nhân vật, người

kể chuyện ngôi thứ ba, người

kể chuyện ngôi thứ nhất, sựthay đổi điểm nhìn, sự nối kếtgiữa lời người kể chuện và lờinhân vật

- Nhận xét được những chitiết quan trọng trong việc thểhiện nội dung văn bản

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

- Máy chiếu, máytính

- Một số sơ đồ về cốttruyện, cách thức tổchức điểm nhìn trong

hai truyện ngắn Chí Phèo và Vợ nhặt.

- Bảng so sánh ngônngữ nói và ngôn ngữviết

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếu

Trang 4

- Nhận biết được đặc điểm cơ

bản của ngôn ngữ nói và ngôn

ngữ viết để có hướng vận

dụng phù hợp, hiệu quả

- Viết được văn bản nghị luận

về một tác phẩm truyện, chú ý

phân tích đặc điểm riêng trong

cách kể của mỗi tác giả

- Biết thuyết trình về nghệ

thuật kể chuyện trong một tác

phẩm truyện

- Thể hiện được tinh thần

nhân văn trong việc nhìn

nhận, đánh giá con người:

Trang 5

1 Đọc: Vợ nhặt

(Kim Lân)

3 (1,2,3)

– HS nhận biết được chủ đề

và giá trị tư tưởng của tácphẩm

– HS nhận biết đặc sắc củatình huống truyện, ý nghĩa của

nó trong việc bộc lộ tính cáchnhân vật, chủ đề tác phẩm

– HS nhận biết được nhữngnét đáng chú ý trong cáchngười kể chuyện quan sát vàmiêu tả sự thay đổi của cácnhân vật thể hiện ở các khíacạnh: điểm nhìn, lời kể vàgiọng điệu

– HS nhận biết được một sốyếu tố nổi bật của truyện ngắnhiện đại qua đọc tác phẩm

- HS biết trân trọng tìnhngười, khát vọng hạnh phúc

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

- Máy chiếu, máytính

- Sơ đồ về cốttruyện, cách thức tổchức điểm nhìn trong

truyện ngắn Vợ nhặt.

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

- Phiếu học tập

Trang 6

và niềm lạc quan mà các nhânvật đã bộc lộ trong nghịchcảnh.

2 Đọc: Chí phèo

(Nam Cao)

3 (4,5,6)

– HS nhận biết và phân tíchđược một số điểm đặc sắctrong nghệ thuật tự sự của nhàvăn

– HS nhận biết được một sốyếu tố nổi bật của truyện ngắnhiện đại qua đọc tác phẩm

– HS biết đồng cảm vớinhững số phận bất hạnh; trântrọng các nỗ lực gìn giữ nhân

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

- Máy chiếu, máytính

- Sơ đồ về cốttruyện, cách thức tổchức điểm nhìn trong

truyện ngắn Chí Phèo.

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

- Phiếu học tập

Trang 7

tính, phẩm giá khi con ngườiphải đối diện với hoàn cảnhsống bi đát.

– HS phân biệt được các đặcđiểm riêng của ngôn ngữ nói

và ngôn ngữ viết, từ đó, biết

sử dụng ngôn ngữ nói, ngônngữ viết một cách hiệu quảtuỳ từng trường hợp giao tiếp

cụ thể

- HS nhận biết được các lỗi vềphong cách trong các văn bảnnói và viết cụ thể, đồng thời,chỉ ra được hướng khắc phục

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

- Máy chiếu, máytính

- Bảng so sánh ngônngữ nói và ngôn ngữviết

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

– HS nắm được những yêucầu cơ bản của việc viết vănbản nghị luận về một tácphẩm truyện với nội dungtrọng tâm là đánh giá nghệ

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trên

- Máy chiếu, máytính

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

Trang 8

thuật kể chuyện của tác giả.

– HS biết thực hành viết vănbản nghị luận về một tácphẩm truyện (với nội dungtrọng tâm đã nêu trên) theocác bước được hướng dẫn

lớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

– HS chọn được tác phẩmtruyện có nghệ thuật kểchuyện đặc sắc để thuyếttrình

– HS nắm được những yêucầu cơ bản của việc thuyếttrình về nghệ thuật kể chuyệntrong một tác phẩm truyện

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

- Máy chiếu, máytính

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

11 tiết - Đánh giá được giá trị thẩm

mĩ của một số yếu tố trongthơ như ngôn từ, cấu tứ, hìnhthức bài thơ thể hiện trongvăn bản; Nhận biết được vai

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trên

- Máy chiếu, máytính

- Sơ đồ đơn giảnmiêu tả cấu tứ củacác văn bản được

Trang 9

trò của yếu tố tượng trưng

trong thơ

- Nhận biết được tình cảm,

cảm xúc và cảm hứng chủ đạo

của người viết thể hiện qua

văn bản thơ; phát hiện được

những giá trị triết lí, nhân sinh

từ văn bản thơ

- Nhận biết được một số đặc

điểm của ngôn ngữ học

- Nhận biết được đặc điểm và

tác dụng của một số hiện

tượng phá vỡ những quy tắc

ngôn ngữ thông thường

- Viết được văn bản nghị luận

về một bài thơ: tìm hiểu cấu

học trong bài

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

- Phiếu học tập

Trang 10

nghệ thuật (văn học, điện ảnh,hội họa, âm nhạc) theo lựachọn cá nhân.

- Biết sống hòa đồng với conngười, thiên nhiên; biết trântrọng những nỗi buồn trongsáng thể hiện tình cảm gắn bósâu nặng với cuộc đời

4-5 Đọc: Nhớ đồng

(Tố Hữu)

3 (12,13, 14)

– HS hiểu được cảm hứng chủđạo của bài thơ: khát khao tự

do, khát khao một sự thay đổimang tính cách mạng trên quêhương

– HS nhận biết được đặc điểmcấu tứ cùng hệ thống hình ảnh

tổ chức xoay quanh trục cảmxúc “nhớ đồng” của bài thơ

– HS nhận biết được dấu ấntượng trưng trong bài thơ, chỉ

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

- Máy chiếu, máytính

- Sơ đồ đơn giảnmiêu tả cấu tứ củavăn bản

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

- Phiếu học tập

Trang 11

ra được một số đặc điểm củangôn ngữ văn học thể hiệnqua hệ thống ngôn từ của vănbản.

- HS biết trân trọng tình cảmgắn bó máu thịt với cảnh sắc,con người và số phận của quênghèo đang đứng trướcngưỡng của những thay đổilớn lao

5-6 Đọc: Tràng

giang (Huy

Cận)

2 (15,16)

- HS nhận biết được cấu tứđộc đáo của bài thơ gắn vớiviệc xây dựng hai hệ thốnghình ảnh chuyển hoá luânphiên từ gần đến xa, từ cụ thểđến trừu tượng, từ gợi cảmxúc trần thế đến cảm xúc vũtrụ

– HS cảm nhận được vẻ đẹp

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

- Máy chiếu, máytính

- Sơ đồ đơn giảnmiêu tả cấu tứ củavăn bản

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

- Phiếu học tập

Trang 12

riêng của một bài thơ có yếu

tố tượng trưng, chỉ ra được sựhiện diện của các yếu tố ấytrong bài Tràng giang

– HS hiểu được những đặcđiểm của ngôn ngữ văn họcthể hiện qua cách dùng từ ngữ

và xây dựng hình ảnh trongbài thơ Tràng giang

– HS đồng cảm được với tâmtrạng, cảm xúc, suy nghiệmcủa nhà thơ về cuộc đời và vềcác mối tương quan như: conngười – vũ trụ, hữu hạn – vôhạn, hữu hình – vô hình,

– HS đánh giá được giá trịthẩm mĩ của cấu tứ bài thơ –cấu tử hành trình nương theodòng tâm tưởng nhân vật trữ

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

Trang 13

tình, xoay quanh một hình

tượng – hạt nhân được nêu ra

ngay từ nhan đề bài thơ

– HS nhận biết được một số

đặc điểm cơ bản của ngôn ngữ

văn học, đặc biệt là tính đa

nghĩa, thể hiện qua cách kết

hợp từ ngữ, kiến tạo hình

tượng trong bản dịch bài thơ

Con đường mùa đông

– HS cảm nhận được vẻ đẹp

của một bài thơ nước ngoài có

những hình ảnh, chi tiết mang

ý nghĩa biểu trưng, nhận biết

được vai trò của những yếu tố

ấy trong bài Con đường mùa

đông

– HS đồng cảm được với tâm

trạng, cảm xúc, suy nghiệm

hướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

văn bản

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

- Phiếu học tập

Trang 14

của nhân vật trữ tình tronghành trình trên con đườngmùa đông, cũng là hành trìnhcuộc đời của con người.

- HS củng cố được hiểu biết

về tính đặc thù của ngôn ngữvăn học và ý nghĩa của sựsáng tạo trong tác phẩm vănhọc ở phương diện ngôn ngữ

- HS nhận biết được đặc điểmcủa một số hình thức phá vỡnhững quy tắc ngôn ngữthông thường trong sáng tácvăn học và hiệu quả thẩm mĩ

mà các hình thức đó đưa lại

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

- Máy chiếu, máytính

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

– HS nắm được những yêucầu cơ bản của việc viết vănbản nghị luận về một tácphẩm thơ với nội dung trọng

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

Trang 15

tâm là phân tích cấu tứ vàhình ảnh của tác phẩm.

- HS biết thực hành viết vănbản nghị luận về một tácphẩm thơ (với việc chú ý haiphương diện cơ bản là cấu tử

và hình ảnh) theo các bướcđược hướng dẫn

hướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

- HS biết cách lựa chọn tácphẩm nghệ thuật xứng đángđược giới thiệu rộng rãi

– HS nắm được những yêucầu cơ bản của việc giới thiệumột tác phẩm nghệ thuật (tựchọn) cho những người quantâm

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

- Máy chiếu, máytính

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

- Nhận biết được nội dung, ýnghĩa của văn bản, mối quan

hệ giữa các luận điểm, lí lẽ và

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Máy chiếu, máytính

- Phiếu học tập

Trang 16

thái độ, tình cảm của người

viết; vai trò của các yếu tố

thuyết minh, tự sự, miêu tả,

biểu cảm trong văn bản nghị

luận

- Liên hệ được nội dung văn

bản với một tư tưởng, quan

niệm, xu thế (kinh tế, chính

trị, văn hóa, xã hội, khoa học)

của giai đoạn mà văn bản ra

đời để hiểu sâu hơn

- Nhận biết được đặc điểm cơ

bản của ngôn ngữ nói và ngôn

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

- Tranh, ảnh liênquan đến các vănbản đọc

- Bảng so sánh ngônngữ nói và ngôn ngữviết

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

Trang 17

ngữ viết để có hướng vậndụng phù hợp, hiệu quả.

- Viết được văn bản nghị luận

về một vấn đề xã hội (conngười với cuộc sống xungquanh)

- Biết trình bày ý kiến đánhgiá, bình luận về một vấn đề

xã hội

- Có thái độ trung thực, có ýthức trách nhiệm với cồngđộng đất nước

8 Đọc: Cầu hiền

chiếu (Ngô Thì

Nhậm)

2 (23,24)

- HS biết được đặc điểm củachiếu như là một thể loại vănbản nghị luận đặc thù của thờitrung đại

– HS hiểu được chiếu cũngđược tạo nên bởi các thành tốnhư bất cứ một văn bản nghị

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

- Bài giảng điện tử

Trang 18

luận nào khác Qua việc đọc,

HS cần nhận ra được vị thếcủa người viết, mục đích viết,đối tượng tác động; luận đềcủa văn bản; các luận điểmtriển khai từ luận đề; lí lẽ vàbằng chứng được sử dụng đểlàm sáng tỏ các luận điểm, cácthành tố bổ trợ nhằm tăng sứcthuyết phục

cho văn bản

– HS hiểu được tài năng nghịluận xuất sắc của Ngô ThìNhậm thể hiện qua Cầu hiềnchiếu – văn bản được vuaQuang Trung uỷ nhiệm choông viết

– HS nhận biết được nội dung

và ý nghĩa của văn bản, trình

- Nêu và giảiquyết vấn đề,

- Máy chiếu, máytính

Trang 19

(Mac-tin

Lu-thơ Kinh)

bày được mối quan hệ giữacác luận điểm, lí lẽ và bằngchứng với luận đề của vănbản

– HS nhận biết được mụcđích, thái độ và tình cảm củatác giả thể hiện qua bài diễnvăn, từ đó, khái quát được cácyếu tố tạo nên sức lay độnglớn của bài viết

thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

- Phiếu học tập

- Tranh, ảnh liênquan đến các vănbản đọc

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

– HS nhận biết được nội dung

và ý nghĩa của văn bản

– HS nhận biết được các luậnđiểm, lí lẽ, bằng chứng cũngnhư mối quan hệ giữa chúngvới luận đề của văn bản; thấyđược sự phù hợp giữa nộidung nghị luận với nhan đềcủa văn bản

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

- Máy chiếu, máytính

- Phiếu học tập

- Tranh, ảnh liênquan đến các vănbản đọc

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

Trang 20

- HS nhận biết được mụcđích, thái độ và tính cảm củangười viết, vai trò của các yếu

tố thuyết minh, biểu cảmtrong văn bản nghị luận

– HS có thái độ sống trungthực, trách nhiệm, yêu tiếngViệt

– HS hiểu được sự cần thiếtcủa việc đảm bảo tính nhấtquán trong sử dụng ngôn ngữnói hoặc ngôn ngữ viết đểtránh tình trạng lạc phongcách (dùng các phương tiệnđặc trưng của ngôn ngữ nóivào ngôn ngữ viết và ngượclại)

– HS nắm vững hiện tượngcộng hưởng giữa ngôn ngữ

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

- Máy chiếu, máytính

- Phiếu học tập

- Bảng so sánh ngônngữ nói và ngôn ngữviết

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

Trang 21

nói và ngôn ngữ viết thể hiệntrong các tác phẩm văn xuôi.

- Vận dụng được kiến thức, kĩnăng đã học và rèn luyện vàogiải quyết đề kiểm tra mangtính tổng hợp

Đề kiểm tra vừasức với HS

– HS nhận biết được đặcđiểm, yêu cầu của kiều bàivăn nghị luận có nội dung đềcập những vấn đề nảy sinhtrong cuộc sống thường nhật;

có ý thức rèn luyện kĩ năngtrình bày ý kiến, quan điểmcủa cá nhân bằng ngôn ngữviết

– Từ định hướng trên, HS biếtviết bài văn nghị luận về mộtvấn đề, đáp ứng yêu cầu đốivới kiểu bài được nêu trong

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

- Máy chiếu, máytính

- Phiếu học tập

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

Trang 22

– HS nêu được vấn đề xã hộicần đánh giá, bình luận; trìnhbày được ý kiến của bản thân

về vấn đề; rút ra được ý nghĩacủa việc đánh giá

– Thể hiện sự tôn trọng ýkiến, quan điểm của ngườikhác đối với một vấn đề xãhội cụ thể

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

- Máy chiếu, máytính

- Phiếu học tập

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

Bài 4: Tự sự

trong truyện

thơ dân gian

và thơ trữ tình

09 tiết - Nhận biết được một số yếu

tố của truyện thơ dân giannhư: cốt truyện, nhân vật,người kể chuyện, bút phápmiêu tả

- Nhận biết được ý nghĩa, tácdụng của yếu tố tự sự trongthơ trữ tình

- Thấy được ý nghĩa hay tác

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

- Máy chiếu, máytính

- Phiếu học tập

- Tranh, ảnh liênquan đến các vănbản đọc

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

Trang 23

động của văn bản văn họctrong việc làm thay đổi suynghĩ, tình cảm, cách nhìn vàcách thưởng thức, đánh giácủa cá nhân đối với văn học

và đời sống

- Nắm bắt được các kiểu lỗi

về thành phần câu, biết cáchsửa lỗi và vận dụng vào việc

sử dụng tiếng Việt của bảnthân

- Viết được văn bản nghị luận

về vấn đề xã hội (Hình thànhlối sống tích cực trong xã hộihiện đại)

- Biết thảo luận về một vấn đềtrong đời sống phù hợp vớilứa tuổi; tranh luận một cáchhiệu quả và có văn hóa

Trang 24

- Biết đồng cảm, yêu thươngcon người; Biết trân trọng vẻđẹp thủy chung trong tìnhyêu.

- HS nhận biết được một sốnét đặc trưng của truyện thơdân gian trên các phươngdiện: cốt truyện, nhân vật,người kể chuyện, bút phápmiêu tả

- HS nhận biết được sự kếthợp hài hoà giữa yếu tố tự sự

và yếu tố trữ tình trong truyệnthơ (thể hiện qua văn bảnđọc)

– HS đồng cảm với tình yêusắt son giữa hai nhân vật vàthái độ ca ngợi tình yêu đócủa tác giả dân gian

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

- Máy chiếu, máytính

- Phiếu học tập

- Tranh, ảnh liênquan đến văn bảnđọc

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

Trang 25

13 Đọc: Dương

phụ hành (Cao

Bá Quát)

2 (37,38)

– HS nhận biết được các yếu

tố tự sự và vai trò của chúngtrong bài thơ

– HS phân tích được hìnhtượng người thiếu phụphương Tây và cảm xúc, tâmtrạng của nhân vật trữ tình

– HS hiểu được tình cảm, tưtưởng của tác giả, từ đó, biếttôn trọng sự khác biệt; biếttrân trọng tình yêu, tình cảmgia đình

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

- Máy chiếu, máytính

- Phiếu học tập

- Tranh, ảnh liênquan đến văn bảnđọc

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

13 Đọc: Thuyền

và biển (Xuân

Quỳnh)

1 (39)

- HS nhận biết được ý nghĩa

và tác dụng của yếu tố tự sựtrong một bài thơ trữ tình hiệnđại

– HS đồng cảm với khát vọngtình yêu của nhân vật trữ tình,

có thái độ ứng xử nghiêm túc

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

- Bài giảng điện tử

Trang 26

với tình yêu, vun đắp cho tìnhyêu trở thành một trongnhững tình cảm đẹp đẽ nhất

mà con người có được

– HS nhận biết được các biểuhiện của lỗi ngữ pháp (cụ thể

ở đây là lỗi về thành phầncâu) và cách sửa từng loại lỗi

– HS tự nhận biết được lỗi vềthành phần câu trong các phátngôn hay trong văn bản củamình khi thực hành nói vàviết; biết cách khắc phục tìnhtrạng mắc lỗi ngữ pháp trongtạo lập văn bản

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

- Máy chiếu, máytính

- Phiếu học tập

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

14 Viết bài văn

nghị luận về

một vấn đề xã

hội

2 (41,42)

–HS từng bước hoàn thiện kĩnăng viết bài văn nghị luận vềmột vấn đề xã hội từng đượcrèn luyện qua nhiều bài học

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

Trang 27

– HS chọn được đề tài phùhợp với định hướng viết củaBài 4, phân biệt với địnhhướng viết của Bài 3

- HS thể hiện được sự chủđộng trong việc bàn luận vềvấn đề, biết kết nối vấn đề vớinhững lựa chọn của bản thân

hướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

và bản trình chiếupowerpoint

- HS chủ động hơn trong việctham gia thảo luận về một vấn

đề trong đời sống - hoạt độngtừng được thực hiện nhiều lần

ở các lớp dưới

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

- Máy chiếu, máytính

- Phiếu học tập

- Tranh, ảnh liênquan đến văn bảnđọc

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

Bài 5: Nhân 08 tiết - Nhận biết được một số yếu - Nêu và giải - Máy chiếu, máy

Trang 28

- Phân tích được các chi tiếttiêu biểu, đề tài, câu chuyện,

sự kiện, nhân vật và mối quan

hệ của chúng trong tính chỉnhthể của tác phẩm; nhận xétđược những chi tiết quantrọng trong việc thể hiện nộidung văn bản

- Viết được báo cáo nghiêncứu về một vấn đề tự nhiênhoặc xã hội

- Trình bày được báo cáo kếtquả nghiên cứu về một vấn đềđáng quan tâm; biết sử dụngkết hợp phương tiện ngôn ngữvới phương tiện phi ngôn ngữ

quyết vấn đề,thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

tính

- Phiếu học tập

- Tranh, ảnh liênquan đến các vănbản đọc

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

- Tranh ảnh liênquan đến vở kịchHăm-lét và các sángtác của Sếch-pia, vởkịch Vũ Như Tô vàsáng tác của NguyễnHuy Tưởng

Trang 29

để nội dung trình bày được rõràng, hấp dẫn.

- Biết sống có mục đích, cókhát vọng cống hiến, làm chủđược bản thân và biết vượt lênmọi trở ngại

- HS nhận biết được một sốyếu tố của bi kịch như: xungđột, hành động, lời thoại, nhânvật, cốt truyện, hiệu ứng thanhlọc, qua đoạn trích Sống,hay không sống – đó là vấn đềcủa bi kịch Hăm-lét

– HS thấy được các chi tiếttiêu biểu trong đoạn tríchSống, hay không sống – đó làvấn đề, làm rõ được mối quan

hệ giữa các chi tiết ấy với đềtài, câu chuyện, hành động

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

- Máy chiếu, máytính

- Phiếu học tập

- Tranh, ảnh liênquan đến các vănbản đọc

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

- Tranh ảnh liênquan đến vở kịchHăm-lét

Trang 30

kịch, nhân vật chính – phụ.

- HS thấy được những đặcđiểm của ngôn ngữ bi kịch thểhiện qua cách dùng từ ngữ,biện luận, suy xét tự ý thức và

ý thức về cuộc sống của nhânvật trong đoạn trích Sống, haykhông sống – đó là vấn đề

– HS đồng cảm được với tâmtrạng trăn trở, với những suynghiệm của nhân vật Hãm-lét

về cuộc đời, về chính mình, từ

đó, biết sống có mục đích, cókhát vọng cống hiến, làm chủđược bản thân và biết vượt lênmọi trở ngại

16 Đọc: Vĩnh biệt

Cửu Trùng đài

(trích Vũ Như

2 (47,48)

– HS hiểu được những đặctrưng của thể loại bi kịchđược thể hiện trong đoạn trích

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Máy chiếu, máytính

- Phiếu học tập

Trang 31

Tô – Nguyễn

Huy Tưởng)

Vĩnh biệt Cửu Trùng Đài

- HS hiểu được tư tưởng,những đặc sắc trong nghệthuật kịch của Nguyễn HuyTưởng

– HS biết liên hệ văn bản vớiđời sống, từ đó, lựa chọn cáchhành xử phù hợp

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

- Tranh, ảnh liênquan đến các vănbản đọc

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

- Tranh ảnh liênquan đến vở kịch VũNhư Tô và sáng táccủa Nguyễn HuyTưởng

171 Viết báo cáo

nghiên cứu về

một vấn đề tự

nhiên và xã hội

2 (49,50)

– HS biết cách lựa chọn đềtài, hướng tiếp cận đề tài

– HS hiểu được giá trị, tácdụng của các nguồn thông tin,các loại thông tin khác nhau

để tìm kiếm, khai thác mộtcách hiệu quả

– HS xây dựng được đề cương

- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình

- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm

vụ vừa sức choHS

- Máy chiếu, máytính

- Phiếu học tập

- Bài giảng điện tử

và bản trình chiếupowerpoint

Ngày đăng: 13/07/2023, 10:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w