1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Công tác xã hội cá nhân trong hỗ trợ người khuyết tật vận động hòa nhập cộng đồng (tại phường cao thắng thành phố hạ long tỉnh quang ninh)

88 95 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN LƯƠNG TUẤN LINH CÔNG TÁC XÃ HỘI CÁ NHÂN TRONG HỖ TRỢ NGƯỜI KHUYẾT TẬT VẬN ĐỘNG HÒA NHẬP CỘNG ĐỒNG Tại phường

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

LƯƠNG TUẤN LINH

CÔNG TÁC XÃ HỘI CÁ NHÂN TRONG HỖ TRỢ

NGƯỜI KHUYẾT TẬT VẬN ĐỘNG HÒA NHẬP CỘNG ĐỒNG

(Tại phường Cao Thắng - Thành phố Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh)

LUẬN VĂN THẠC SĨ CÔNG TÁC XÃ HỘI

HÀ NỘI - 2019

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

LƯƠNG TUẤN LINH

CÔNG TÁC XÃ HỘI CÁ NHÂN TRONG HỖ TRỢ

NGƯỜI KHUYẾT TẬT VẬN ĐỘNG HÒA NHẬP CỘNG ĐỒNG

(Tại phường Cao Thắng - Thành phố Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh)

LUẬN VĂN THẠC SĨ CÔNG TÁC XÃ HỘI

CHUYÊN NGÀNH: CÔNG TÁC XÃ HỘI

MÃ SỐ : 60 90 01 01

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.TS.TRỊNH VĂN TÙNG

HÀ NỘI - 2019

Trang 3

LỜI CẢM ƠN

hoàn thành Lu n v n này nh n ư s hư ng n gi p nhi t t nh ủa th y quan an ngành anh h và ạn V i ng

nh tr ng và i t n s u sắ xin ư ày t ời ả n h n thành t i:

Ban hủ nhi hoa và th y, cô giáo trong Khoa Xã hội h Trường

ại h Khoa h X hội và Nh n v n tạo i i u i n thu n i gi p trong qu tr nh h t p và hoàn thành u n v n

ặ i t xin gửi ời ả n s u sắ t i th y PGS.TS Tr nh V n Tùng h t ng hư ng n ộng vi n và tạo i i u i n ho trong trong suốt qu tr nh nghi n u hoàn thành u n v n này

Qua y ả n t i ồng h L nh ạo Trung t C ng t X hội tỉnh Quảng Ninh tạo i u i n v ặt thời gian ũng như sở v t hất phụ vụ h ng trong suốt qu tr nh ào tạo Cao h

ồng thời xin h n thành ả n t i L nh ạo Ủy an nh n n phường và an ngành Hội oàn th phường Cao Thắng ặ i t à ộ

ph n Lao ộng Thư ng inh x hội phường tạo i u i n gi p trong suốt qu tr nh t hi u và à vi th t tại a phư ng

Do inh nghi n hạn h ũng như thời gian ó hạn n n trong qu

tr nh nghi n u và th hi n u n v n ặ ù ố gắng rất nhi u nhưng

h ng th tr nh h i những thi u sót nhất nh rất ong nh n ư s

hỉ ảo óng góp ủa th y gi o và quan h n ng ó i n quan Lu n v n ủa ư hoàn thi n h n

Em xin chân thành cảm ơn.!

Quảng Ninh, tháng 8 năm 2019

Học viên

Trang 4

LỜI CAM ĐOAN

T i xin a oan y à ng tr nh nghi n u ủa ri ng t i C số

i u và nội ung trong u n v n à trung th h nh x ả ảo t nh h h quan hoa h và ó nguồn gố xuất x rõ ràng tr n a àn nghi n u

Quảng Ninh, tháng 8 năm 2019

Học viên

Trang 5

MỤC LỤC

PHẦN I: MỞ ĐẦU 1

1 Lý do chọn đề tài 1

2 Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu 3

3 Tổng quan vấn đề nghiên cứu 3

4 Ý nghĩa khoa học và ý nghĩa thực tiễn 10

4.1 Ý nghĩa khoa học 10

4.2 Ý nghĩa thực tiễn 10

5 Đối tượng nghiên cứu 11

6 Khánh thể nghiên cứu 11

7 Câu hỏi nghiên cứu 12

8 Giả thuyết nghiên cứu 12

9 Phạm vi nghiên cứu 12

10 Phương pháp nghiên cứu 12

10.1 Phương pháp phân tích tài liệu 12

10.2 Phương pháp phỏng vấn sâu 13

10.3 Phương pháp quan sát 14

10.4 Phương pháp thực hành tiến trình công tác xã hội cá nhân 15

PHẦN II: NỘI DUNG TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG 16

Chương 1: Cơ sở lý luận về công tác xã hội cá nhân trong hỗ trợ người khuyết tật vận động hòa nhập cộng đồng 16

1.1 Định nghĩa, các khái niệm có liên quan đến đề tài 16

1.2 Đặc điểm của người khuyết tật 24

1.3 Vai trò của người khuyết tật 26

1.4 Những quy định của Pháp Luật Quốc tế và Việt Nam trong sự trợ giúp người khuyết tật 27

1.5 Các lý thuyết áp dụng 30

1.5.1 Thuyết nhu cầu 30

1.5.2 Thuyết về quyền con người 33

1.5.3 Thuyết nhận thức - hành vi 35

Trang 6

Chương 2: Thực trạng công tác xã hội trong hỗ trợ người khuyết tật vận

động hòa nhập cộng đồng tại Phường Cao Thắng – Hạ Long 39

2.1 Khái quát địa bàn nghiên cứu 39

2.2 Thực trạng đời sống người khuyết tật vận động tại phường Cao Thắng 40 2.2.1 Các dạng tật 40

2.2.2 Nguyên nhân khuyết tật 41

2.2.3 Việc làm của người khuyết tật 43

2.2.4 Trình độ học vấn của người khuyết tật 46

2.2.5 Hôn nhân đối với người khuyết tật 48

2.2.6 Nguyện vọng của người khuyết tật 53

2.2.7 Tâm lý của nười khuyết tật 52

2.3 Vai trò của nhân viên CTXH trong việc trợ giúp người khuyết tật vận động hòa nhập cộng đồng 52

Chương 3: Giải pháp khuyến nghị và ứng dụng Công tác xã hội cá nhân với vấn đề nghiên cứu 54

3.1 Mô tả thân chủ 57

3.2 Tiến trình thực hành Công tác xã hội cá nhân 58

Bước 1: Tiếp cận thân chủ 58

Bước 2: Thu thập thông tin 58

Bước 3: Chuẩn đoán và nhận diện vấn đề 60

a Sơ đồ phả hệ của thân chủ 61

b Sơ đồ sinh thái của thân chủ 62

c Bảng phân tích điểm mạnh, điểm yếu của TC và những thành viên trong gia đình TC 63

d Cây vấn đề của Thân chủ 65

Bước 4 Lập kế hoạch trị liệu 66

Bước 5: Trị liệu 68

Bước 6: Lượng giá 69

Bước 7: Kết thúc 71

PHẦN III: KHUYẾN NGHỊ VÀ KẾT LUẬN 72

1 Khuyến nghị 72

Trang 7

2 Kết luận 74 TÀI LIỆU THAM KHẢO 76 PHỤ LỤC 78

Trang 9

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1 C ấu h n u 14

Bảng 2 Tổng h p người huy t t t và ạng t t phường Cao Thắng 48

Bảng 3 Thống v hoàn ảnh sống ủa người huy t t t 49

Bảng 4 Thống v vi à ủa người huy t t t 52

Bảng 5 Thống tr nh ộ h vấn ủa người huy t t t 54

Bảng 6 Tổng h p t nh trạng h n nh n ủa người huy t t t 57

Bảng 7 Ph n t h i ạnh hạn h ủa thành vi n trong gia nh 68

Bảng 8 K hoạ h tr i u ho TC 71

DANH MỤC CÁC BIỂU - Bi u 1 H thống th nhu u ủa A raha Mas ow 35

- Bi u 2 S ồ phả h ủa TC 66

- Bi u 3 S ồ sinh th i ủa TC 67

- Bi u 4 C y vấn ủa TC 70

Trang 10

th ph n i t v i nhó ối tư ng này

Hi n nay người huy t t t v n ộng gặp rất nhi u hó h n nhất à hội ti p n hoạt ộng h vụ nhằ n ng ao n ng tạo thu n i ho

vi h a nh p ộng ồng Bản th n người huy t t t hó ó th h a nh p và

hi u ư h t h vụ x hội n u ó hỉ à s nỗ ủa ản th n Do ó rất n n s quan t hia sẻ tạo thu n i từ gia nh nhà trường và ộng ồng x hội

Tr n Th gi i hi n nay C ng ư ủa Li n h p quố v Quy n ủa

người huy t t t (CRPD) à ột trong những i u ư quố t quan tr ng ủa

Li n h p quố v nh n quy n C ng ư p n quy n và i h h p

ph p ủa người huy t t t ũng như nghĩa vụ ủa quố gia thành vi n trong

vi ảo v và th ẩy th hi n quy n này V i Ngh quy t 47/3 ngày 14/10/1992 ại hội ồng Li n h p quố ng ố ngày 03/12 hàng n à Ngày quố t người huy t t t

Ở Vi t Na ũng từ u ảng và Nhà nư ta ành rất nhi u s quan

t ho người huy t t t Xuất ph t từ tinh th n ó ngày 18 th ng 4 hàng n

ư ấy à ngày ỷ ni “Ngày Người huy t t t Vi t Na ” Tuy nhiên, do

số ư ng người huy t t t ở nư ta n ng n n người huy t t t gặp nhi u

hó h n nhất à trong vấn huy ộng nguồn từ x hội tr gi p h hoà nh p ộng ồng ũng như ph t huy ti n ng ủa h nh người huy t t t Những hó h n à người huy t t t ở Vi t Na phải ối ặt trong công tác huy ộng nguồn x hội à: Nh n th ủa x hội v vấn người huy t t t

n hạn h ; S thi u ồng ộ trong h thống h nh s h hi n nhi u người huy t t t gặp trở ngại hoà nh p; Huy ộng s ủng hộ từ ản th n nội

Trang 11

quan tổ h trong nư hưa nhi u; Chưa i t sử ụng ó hi u quả nguồn ủng hộ từ tổ h quố t à nguy n nh n h nh à o n ng quản ý;

i u i n giao th ng hưa ti p n; C h nh s h an sinh x hội như gi o

ụ y t vi à n hưa i vào hi u s u và hi u quả; Bản th n nhi u người huy t t t n hưa hẳng nh ư ti ng nói ủa h nh nh trong x hội o ặ ả t ti… Nh n hung những hó h n à v ùng nhất à vấn

v h a nh p ộng ồng ối v i người huy t t t v n ộng

Thành phố Hạ Long à thành phố u h và h vụ ang tr n à ph t tri n ả v inh t và h nh tr x hội B n ạnh ó vấn v an sinh x hội ũng

u n ư thành phố h tr ng và quan t T nh n h t th ng 9 n 2018 thành phố hi n ó 1 650 ối tư ng người huy t t t ư hia thành nhi u ạng t t và ộ huy t t t h nhau Trong ó ti u i u nhất à người huy t t t v n ộng hi n ó 581 người hi 35,21% tổng số người huy t

t t tr n toàn thành phố

Phường Cao Thắng - thành phố Hạ Long à phường ng n ư ó tỷ

n tr ở tư ng ối v i tố ộ ph t tri n inh t ang ở giai oạn t ng trưởng nhanh Tuy nhi n y ại à phường có tỷ người huy t t t ng th hai trên toàn thành phố v i tổng số 126 người trong ó người huy t t t v n ộng hi 56 người v i tỷ ằng 44 5% tr n tổng số người huy t t t tr n

a àn phường và hi 9,64% người huy t t t v n ộng tr n toàn thành phố Do v y vấn giả ỳ th v i người huy t t t v n ộng h h a

nh p ộng ồng u n à hủ nóng ối v i ấp ủy ảng và h nh quy n

a phư ng u n à nỗi tr n trở n hoan và à những u h i n ối v i Hội Bảo tr người huy t t t và trẻ ồ i phường

Tr n th t ó rất nhi u nghi n u hoa h và x hội h v ĩnh

v người huy t t t tr n a àn phường như tài v : Nâng cao n ng

ho người huy t t t; Th trạng người huy t t t hi n nay; Vấn giải quy t

vi à ho người huy t t t tr n a àn thành phố… Tuy nhi n những nghi n u này ho n nay v n ang t nh ý thuy t à hủ y u hưa p ng

ư vấn à người huy t t t ang gặp phải những hó h n à h ang

Trang 12

3

phải ối ặt… trong ó có vấn h a nh p ộng ồng ho người huy t t t

v n ộng và ặ i t ư i gó ộ C ng t x hội n hưa ó nghi n u nào v vấn này tại a àn phường Cao Thắng

Xuất ph t từ những ý o trên, tôi quy t nh h n tài nghi n u:

“Công tác xã hội cá nhân trong hỗ trợ người khuyết tật vận động hòa nhập cộng đồng qua nghiên cứu trường hợp anh: N V K tại Phường Cao Thắng

- thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh”

V i hy v ng sẽ ó những óng góp nh é ủa nh trong vi tạo hòa

nh p ộng ồng ho anh N V K nói ri ng và ối tư ng à người huy t

t t v n ộng trên a àn phường Cao Thắng ũng như tr n a àn thành phố

Hạ Long nói chung

2 Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu

2.1 Mục đích:

- M tả những vấn v h a nh p ộng ồng ủa NKT v n ộng tại phường Cao Thắng - thành phố Hạ Long - Quảng Ninh

- nh gi v th trạng ng t x hội nh n trong vi hỗ tr người huy t t t v n ộng h a nh p ộng ồng tại phường Cao Thắng

- xuất giải ph p nhằ t ng ường hi u quả vi an thi p tr giúp NKT h a nh p ộng ồng ư i gó ộ ng t x hội

Trang 13

Qua Bản tuy n ố Sa a an a (từ Hội ngh Quố t UNESCO ở

Sa a an a v Gi o ụ ặ i t n 1994) nói gi o ụ h a nh p à “ h tốt nhất ấu tranh v i những th i ộ ph n i t ối xử x y ng ột x hội h a nh p và ti n t i gi o ụ ho tất ả i người” (UNESCO 1994)

Khung hành ộng Thi n ni n ỷ Biwa o (BMF) à nỗ ủa Vi t

Na và quố gia h trong hu v h u Á - Th i B nh Dư ng ti n t i

x y ng ột x hội h a nh p h ng rào ản và a tr n nh n quy n à không cách y người huy t t t ra h i x hội y à ột ản hư ng n

h nh s h hu v v vấn v quy n ủa người huy t t t trong hu n

hổ Th p ỷ Người Khuy t t t Ch u Á - Th i B nh Dư ng 2003 - 2012 Khung hành ộng ao gồ 7 ụ ti u và vấn tr ng tâm

Tr n Th gi i ặ i t ở quố gia ó i u i n inh t x hội ph t tri n th NKT àng ư tạo hội tha gia hoạt ộng h a nh p ( inh t

và hoạt ộng x hội) ột h y ủ hi u quả như ở Nh t Bản Mỹ và

nư T y Âu Li n H p Quố ph huẩn “Hi p ư ấ t h i t NKT” Tại Nh t Bản ắt u th thi…

Nhìn chung chúng ta i t huy t t t à ột hi n tư ng y h x hội h

h t s nh thường nó tồn tại trong tất ả x hội Tỷ ó trong ỗi

qu n th o n và x nh ư Do ó h ng ta ó th ư t nh ấu tỷ người huy t t t trong ỗi qu n th n số Từ ó nhà nư và ấp ngành i n quan ưa ra những h nh s h n thi t hạn h tỷ người huy t t t Tuy nhi n h nh s h hưa thi t th nguyên nhân là vì huy t t t à ột hi n tư ng i n quan n y h x hội và i trường Nó hưa ư ph n t h và hi u ột h y ủ

Trư những ất p ó Tổ h Y t Th gi i (WHO) và ang ó nhi u nỗ ải thi n s hi u i t ủa h ng ta v huy t t t N 1980 ó

ột ư ngoặt quan tr ng ó à WHO ưa ra s ph n oại Quố t v huy t

t t tàn t t và t t nguy n t h p hặt hẽ ảnh hưởng nh n nh n tố

x hội và i trường ối v i những người huy t t t

Trang 14

5

Những thu t ngữ v người huy t t t nói hung à sở ho nhi u

uộ i u tra t nh h nh huy t t t sau ó Mặ ù g n y Tổ h WHO

nh nghĩa thu t ngữ hoạt ộng ột h trung t nh h n thay th ho huy t

t t thu t ngữ tha gia thay th ho t t nguy n hặt hẽ h n ùng v i những ti n ộ trong hi u i t v s tư ng t giữa nh t t v i nh n tố môi trường - x hội nh n người huy t t t sau 9 n nỗ sửa ại vào ngày 22/05/2001 tổ h Y t Th gi i ồng ý ưa ra s ph n oại h

n ng và vi t tắt ủa nó à ICF thay th ho hung ICIDH ó à s ph n oại thành ph n h n ng và nh t t (int rnationa assification of fun tion) Nó h a th ng tin v tri u h ng và n nh nhưng hỉ t p trung vào h n ng

Th o ư t nh ủa Tổ h Y t Th gi i và Li n H p Quố n 1996

tr n th gi i ó hoảng 490 tri u người huy t t t ( hi hoảng 10% n số) trong ó ó 140 tri u trẻ huy t t t tr n 340 tri u người huy t t t ở

nư ang ph t tri n và h n 98% người huy t t t ng qu n Ri ng

hu v T y Th i B nh Dư ng ó hoảng 100 tri u người huy t t t trong ó 75% hưa ó phụ hồi h n ng v y t và x hội

Th o thống ủa Tổ h UNICEF v số trẻ huy t t t ở Bắ Mỹ à 6 tri u người Ch u u à 11 tri u người Ch u ỹ atinh à 13 tri u người Ch u phi à 18 tri u người và Ch u à 88 tri u người

Ở h u h t nư 10 người th t nhất ó 1 người thi u n ng v tinh th n th h nh hoặ gi quan và t nhất ó 25% n số ủa i quố gia

t nhi u ảnh hưởng ởi s hi n hữu ủa vấn huy t t t

Th o ụ i u tra n số Mỹ n 2004 Mỹ ó 32 tri u người huy t

t t à người trưởng thành từ 18 tuổi trở n hưa 5 tri u trẻ và thi u

ni n ư i 18 tuổi C huy n gia ồng ý rằng t nh h nh huy t t t ở nư ang ph t tri n ao h n ở quố gia ph t tri n o hưa ó i n ph p hữu hi u hạn h người huy t t t vấn hi ph và h vụ ho người huy t t t

v n n nan giải n hạn hẹp

Trang 15

Một uộ i u tra ư huy n gia ti n hành ưa ra ột on số hoảng 350 tri u người huy t t t hi n ang sống trong hu v hưa ó

h vụ n thi t gi p h vư t qua ư hạn h ủa ản th n Tr n

ột phạ vi n người huy t t t ang phải ối ặt v i rào ản v v t hất v n hóa và x hội g y thi t th i ho uộ sống ủa h th h ngay ả

hi ó s tr gi p phụ hồi h n ng

Tài i u hư ng n “Hướng tới cơ hội việc làm bình đẳng cho NKT

thông qua hệ thống pháp luật” ủa Tổ h Lao ộng quố t o C quan

h p t ph t tri n Ai n tài tr Hư ng n này th hi n quan i nh n nh n vấn v NKT như ột vấn v quy n V i ụ h phụ vụ ối tư ng à nhà hoạ h nh h nh s h và nhà p ph p Hư ng n này ư x y

ng nhằ hỗ tr ải thi n t nh hi u quả ủa ph p u t ủa quố gia i n quan n vấn ào tạo và vi à ho NKT

Tóm lại: C nghi n u nư ngoài v vấn NKT tư ng ối nhi u

Tuy nhi n t giả t p trung nghi n u nhi u v th trạng NKT nói hung và giải ph p NKT ó vi à … C n nghi n u v vấn h a

nh p ộng ồng ho NKT ặ i t à NKT v n ộng n rất hạn h

3.2 Tại Việt Nam

D n “Hỗ tr h a nh p inh t x hội và vi à ho người huy t

t t” o quan h p t quố t và ph t tri n T y Ban Nha tài tr th ng qua Hội Chữ Th p T y Ban Nha và Hội Chữ Th p Vi t Na ó ụ ti u góp ph n à giả t nh ễ tổn thư ng ủa người huy t t t tại 6 tỉnh Vi t

Na hỗ tr h a nh p inh t x hội và th trường ao ộng th ng qua h nh

K hoạ h vi à ư th hi n ởi Hội hữ Th p Vi t Na h p t v i

h nh quy n ấp Trung ư ng và ph ng an ủa tỉnh D n tổ h uổi hội thảo gặp g tr ti p người huy t t t t hi u t tư nguy n

v ng và nh hư ng ngh nghi p ho h

Trong uốn: Người huy t t t ở Vi t Na - t quả i u tra tại Th i

B nh Quảng Na à Nẵng và ồng Nai ủa Vi n nghi n u và ph t tri n

x hội NXB h nh tr quố gia Hà Nội n 2008 ó những ph n t h

Trang 16

7

ang t nh tổng quan v người huy t t t C ng tr nh nghi n u o vi n nghi n u và ph t tri n x hội th hi n tr n sở t quả i u tra tại 4 tỉnh

Th i B nh Quảng Na à Nẵng và ồng Nai hảo s t tr n 8.068 hộ gia

nh ư h n ng u nhi n từ hộ gia nh ở 49 x , phường ủa 4 tỉnh và

từ 5.497 người huy t t t à thành vi n ủa những gia nh ó

Gi o tr nh “C ng t x hội v i người huy t t t” ủa Hội tr gi p người huy t t t Vi t Na và trường ại h Lao ộng - x hội NXB Lao ộng - X hội n 2014 ung ấp những i n th ỹ n ng ho n ộ

à vi v i người huy t t t tại Trung t sở h só nu i ư ng người huy t t t Qua ó những n ộ nh n vi n tha gia t p huấn ó th trở thành hạt nh n nguồn trong vi nh n rộng i n th ỹ n ng t i ồng nghi p nhằ ụ ti u n ng ao hất ư ng hỗ tr NKT

B o o ư ng gi n “Chương trình khuyết tật và phát triển” ủa

t giả oàn T an vi t n 2010 o Tổ h Chư ng tr nh huy t t t và

ph t tri n (DRD) thuộ Trung t th hành CTXH - ại h Mở thành phố

Hồ Ch Minh th hi n ư i s tài tr ủa For Foun ation B o o nhằ

ư ng gi hi u quả ủa n trong vi tạo và t ng ường nh n th ho NKT và x hội ũng như hội ho s ng ằng tha gia vào hoạt ộng x hội ủa NKT ư ng gi t ộng ủa n trong vi thay ổi nh n

th và n ng ao n ng ho NKT và hội nhó huy t t t ũng như vai

tr ủa DRD trong vi tạo n n những thay ổi v nh n th gi tr x hội ối

v i NKT B n ạnh ó o o n ư ng gi s ph t tri n ủa DRD v ặt

tổ h v n hành hoạt ộng hất ư ng và hi u quả ủa ấu quản ý tổ

h ủa DRD Từ ó r t ra ài h trong th hi n hư ng tr nh

Bài báo “Những khó khăn của gia đình có trẻ khuyết tật phát triển và

nhu cầu của họ đối với các dịch vụ xã hội” ủa t giả ỗ Hạnh Nga -

Trường ại h Khoa h X hội và Nh n v n ph n t h những hó h n

ủa gia nh ó trẻ huy t t t và nhu u ủa h ối v i h vụ x hội

t quả hảo s t tr n 105 gia nh ó on huy t t t ó ấu hi u h ph t tri n ang h tại trường huy n i t tại thành phố Hồ Ch Minh K t quả ho

Trang 17

thấy phụ huynh n thi u hi u i t v ấu hi u h ph t tri n ủa on thi u những NVXH hỗ tr h trong vi ph t hi n s hẩn o n nh gi huy t t t ủa on h ũng như gi p phụ huynh t i h vụ x hội

Từ ó xuất x y ng ột số ng vi à NVXH n th hi n hỗ tr gia nh NKT

Một số t quả hủ y u từ Tổng i u tra D n số và Nhà ở Vi t Na 2009

v “Người khuyết tật ở Việt Nam” ủa UNFPA (Quỹ D n số Li n h p quố ) Tài

i u này nhằ ưa ra ột tranh inh t - x hội s ộ v NKT ở Vi t Na

a tr n ph n t h số i u u ủa Tổng i u tra n số 2009 v i ụ ti u à:

Thứ nhất ưa ra ột tranh hung v tỷ NKT ở Vi t Na ; Thứ hai ưa

ra ột số ặ trưng nh n hẩu và inh t - x hội ản ủa NKT và so s nh v i

ặ trưng ủa nhó người h ng huy t t t; Thứ ba ưa ra g i ý chính

s h ó i n quan n NKT a tr n t quả ph n t h

B o o n 2010 v “Hoạt động hỗ trợ Người khuyết tật Việt Nam”

ủa NCCD (Ban i u phối hoạt ộng hỗ tr người tàn t t Vi t Na )

i ại những hoạt ộng trong ĩnh v NKT như th trạng NKT; h thống

u t ph p v NKT tại Vi t Na ; t nh h nh th hi n h nh s h ối v i NKT tại Vi t Na v n ng ao nh n th h só s h gi o ụ ho trẻ huy t t t ạy ngh và vi à tr gi p x hội giả nghèo ti p n giao

th ng ti p n th ng tin v n hóa…từ ó r t những ài h inh nghi

từ th t hoạt ộng và nh hư ng hoạt ộng những n ti p th o B o

o ư x y ng tr n sở tổng h p o o ủa thành vi n NCCD a phư ng ý i n ủa NKT và t quả hoạt ộng n “Hỗ tr người tàn t t giai oạn 2006 - 2010”

B o o v “Quyền của trẻ em khuyết tật tại Việt Nam - đưa luật pháp

của Việt Nam phù hợp với Công ước Liên hợp quốc về quyền của người khuyết tật” ủa t giả Eri Ros ntha và Vi n Quố t ảo v quy n người huy t t t

t th n th hi n th o y u u ủa UNICEF (Quỹ Nhi ồng Li n h p quố )

Vi t Na n 2009 Mụ h h nh ủa o o à gi p h nh phủ Vi t

Na ưa u t ph p và những h nh s h ủa nh phù h p v i C ng ư Li n

Trang 18

9

h p quố v quy n ủa NKT (CRPD) à Vi t Na ý t vào ngày 22/10/2007 Th o Eri Ros ntha ngoài vi sửa ổi u t CRPD y u u h nh phủ Vi t Na ũng phải ó thay ổi trong h nh s h và th hi n hấ t

s ph n i t ối xử v i trẻ huy t t t trong x hội Vi t Na ũng như t ng ường ph p u t sao ho quy n ủa những NKT ư ảo ả

Giáo trình Nhập môn công tác xã hội” ủa t giả Bùi Th Xu n Mai,

Nx Lao ộng - X hội n 2010 ở hư ng 3 ó p n CTXH v i NKT

T giả gi i thi u tranh h i qu t v NKT và CTXH v i NKT oi y

à ĩnh v hoạt ộng ủa th hành CTXH ồng thời ũng ưa ra h

vụ CTXH trong vi h só NKT và hỗ tr h

Gi o tr nh trung ấp ngh “Công tác xã hội với người khuyết tật” ủa t

giả Hà Th Thư Nx Lao ộng - X hội n 2012 Gi o tr nh ung ấp những

i n th ản ó ý nghĩa thi t th trong ng t tr gi p NKT h a nh p ộng ồng ải thi n và n ng ao hất ư ng uộ sống như: những ặ i

ủa NKT vai tr và hư ng ti p n ỹ n ng phư ng ph p ti p n trong CTXH v i NKT ũng như h nh s h ph p u t và h vụ hỗ tr NKT

tài “th trạng huy t t t và s h a nh p ộng ồng ủa người huy t t t trong ộ tuổi ao ộng tại phường Xu n Hà huy n Thanh Kh thành phố à Nẵng n 2013” ủa Phan Th Hoàng Ng n ư th hi n từ

th ng 12/2012 n th ng 5/2013 tả ột số ặ i ủa người huy t

t t trong ộ tuổi ao ộng và nh n th ủa người huy t t t trong vi h a

nh p ộng ồng tài th hi n tranh toàn ảnh v t nh h nh huy t t t ũng như hả n ng h a nh p ộng ồng ủa người huy t t t và ho thấy

ư h u h t người huy t t t gặp hó h n n trong t i vi à

tài “Vai trò của nhân viên công tác xã hội trong việc giải quyết vấn

đề của người khuyết tật” ủa sinh vi n Bùi Th Hu - Trường ại h Sư

phạ Hà Nội n 2011 ũng h i qu t những ặ i ủa NKT và th trạng NKT tr n th gi i và ở Vi t Na hỉ ra ột số vấn gặp phải ủa NKT trong uộ sống ồng thời n p n vai tr ủa CTXH trong hoạt ộng tr gi p NKT nói hung

Trang 19

B o o th t p hè 2013 tại Vi n Asp n ủa sinh vi n L Minh Hằng -

sinh vi n Trường Swarth or Co g : “Giáo dục hòa nhập - Cánh cửa rộng

mở cho trẻ em khuyết tật tại Việt Nam” tả những rủi ro ủa s nghèo

ói và gạt ra h i x hội ối v i NKT n n s ph n i t ối xử B o o ũng giải th h v sao gi o ụ h a nh p ư ho à giải ph p ủa vấn ồng thời tó tắt h nh s h hỗ tr nhằ ung ấp sở ph p ý ho vi

gi o ụ h a nh p tại Vi t Na B n ạnh ó o o n tả những thành

t u ũng như th h th trong th thi h nh s h gi o ụ h a nh p và

i n h th tiễn ở Vi t Nam

Bài vi t “Dịch vụ xã hội cho NKT: Thách thức và triển vọng” ủa t

giả Tạ Hải Giang - Trung t ph t tri n s h n vững Vi tH a th Bài

vi t h i qu t th trạng vi ti p n v i h vụ x hội ủa NKT tại Vi t

Na như: h vụ y t gi o ụ vi à giao th ng ồng thời hỉ ra ư

ột số th h th trong vi tha gia ủa NVXH trong h vụ ành ho NKT n ạnh ó ài vi t ũng ưa ra ột số h vụ x hội n n và n ó

s góp s ủa NVXH như: ph ng ngừa huy t t t ẩ sinh ph t hi n s -

an thi p s gi o ụ h a nh p hư ng nghi p và vi à

Tóm lại: Qua những nghi n u ủa t giả trong nư ũng ó

t giả p n vấn h a nh p ho NKT Tuy nhi n t giả t p trung nghi n u nhi u v hỗ tr h a nh p ho NKT thi n v ph t tri n inh t x hội và ang trong ộ tuổi ao ộng… C n nghi n u v vấn h a nh p ộng ồng ho NKT ặ i t à NKT v n ộng v n hưa ó nghi n u ụ th nào

4 Ý nghĩa khoa học và ý nghĩa thực tiễn

4.1 Ý nghĩa khoa học:

- Lu n v n góp ph n à phong ph th sở ý u n cho vi nghi n

u vấn tạo h a nh p ộng ồng ho người huy t t t nói hung và người người huy t t t h v n ộng nói ri ng ặ i t tài i s u vào nghi n u

ột trường h p ụ th tr n a àn phường Cao Thắng thành phố Hạ Long Qua ó ó th ho ta ột i nh n vi nhất ó th nh gi và suy rộng

ra v vấn ta nghi n u tr n a àn rộng n h n

Trang 20

11

- ồng thời nghi n u hẳng nh ư vai tr ủa ngành ng t

x hội nói hung và nh n vi n x hội nói ri ng à th s n thi t ối v i người huy t t t trong ó ó người huy t t t v n ộng

4.2 Ý nghĩa thực tiễn:

- Lu n v n góp ph n à rõ th sở th tiễn v h th quản ý hỗ

tr tạo h a nh p ho người huy t t t v n ộng ồng thời u n v n ũng hỉ rõ

ư vai tr ủa Nh n vi n C ng t x hội trong qu tr nh tr gi p ho th n hủ

ối v i người huy t t t v n ộng

- Qua ó góp ph n ổ sung nguồn h i u à tài i u tha hảo ho sinh vi n ngành ng t x hội v những vấn ó i n quan n người huy t t t nói hung và huy t t t v n ộng nói ri ng

- Nghi n u này à sở an ngành hội oàn th phường Cao Thắng v n ụng tổ h th hi n ng t x hội trong tr gi p người huy t

t t h a nh p ộng ồng hi u quả n vững… th hi n s quan t ủa h nh quy n a phư ng trong vi h o ời sống ho ối tư ng huy t t t nói hung và người huy t t t v n ộng nói ri ng

- Thông qua nghi n u tài trên gi p t i i n h những i n th

lý lu n vào th tiễn à vi Qua ó giúp anh N V K huy t t t v n ộng h a nh p ộng ồng và sống t tin h n trong uộ sống

5 Đối tƣợng nghiên cứu:

C ng t x hội nh n trong hỗ tr người huy t t t v n ộng h a

nh p ộng ồng

6 Khách thể nghiên cứu:

- ại i n Ủy an nh n n phường Cao Thắng

- Trạ Y t phường Cao Thắng

- Hội Bảo tr NKT&TMC phường Cao Thắng

- C n ộ Thư ng inh x hội phường Cao Thắng

- L nh ạo Khu phố 6

- Gia nh ủa anh N V K

- Nhân viên CTXH

Trang 21

- Người huy t t t v n ộng ó ộ tuổi từ 16 n 45 tuổi tại phường Cao Thắng - thành phố Hạ Long

7 Câu hỏi nghiên cứu

- C phư ng ph p ủa ng t x hội nh n ó th hỗ tr người huy t t t v n ộng h a nh p ộng ồng như th nào?

n quy n i và h ộ ủa người huy t t t?

- Người huy t t t v n ộng ó th h a nh p v i ộng ồng n s

tr gi p g từ ph a nh n vi n x hội và h nh quy n a phư ng?

8 Giả thuyết nghiên cứu

9 1 Nội ung nghi n u

Sử ụng phư ng ph p C ng t x hội nh n trong hỗ tr NKT v n

ộng h a nh p ộng ồng qua nghi n u trường h p anh N V K

9.2 Không gian nghi n u:

Phường Cao Thắng - thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh

9 3 Thời gian nghi n u:

Từ th ng 03 n 2018 n th ng 09 n 2018

10 Phương pháp nghiên cứu

10 1 Phư ng ph p ph n t h tài i u

Qua th ng tin thu ư từ phư ng ph p ph ng vấn s u và quan s t

t i n ti n hành thu th p nghi n u tài i u i n quan n vấn nghi n

u như:

Trang 22

13

- Một số o o i n quan n vấn nghi n u từ UBND phường Cao Thắng và Hội Bảo tr NKT&TMC phường Cao Thắng

- B o o n 2018 v vi h só s h ho người n ủa Trạ y t Phường Cao Thắng

- C trang W và gi o tr nh i n quan n vấn nghi n u

- Một số tài nghi n u ủa h giả

- T hi u v n ản ph p Lu t Ngh nh Th ng tư v người huy t t t ủa nhà nư v h nh s h v i người huy t t t…

10.2 Phư ng ph p ph ng vấn s u

Phư ng ph p ph ng vấn s u à phư ng ph p ư sử ụng ó những

th ng tin v vấn uốn t hi u i h i nh n vi n x hội hoặ người

ph ng vấn phải huẩn ỹ ư ng th ng tin u h i và u n ý những

th ng tin n thi u sót nh n trong qu tr nh ph ng vấn

Qua ó th hi n ph ng vấn s u ột số n ộ hủ hốt ủa hội oàn th và h nh quy n a phư ng tr n a àn phường gia nh K ặ

i t à ột nhó người huy t t t v n ộng ó hoàn ảnh giống K…

t hi u t tư nguy n v ng ũng như nhu u v v t hất n tinh th n, ư

th hi n qua ảng sau:

Trang 23

Nhóm đối tƣợng Số lƣợng Mục đích thu thập thông tin

UBND phường Cao

nh gi hoạt ộng h a nh p ộng ồng ủa phường Cao Thắng

Hội Người huy t t t và

trẻ ồ i phường Cao

Thắng

01 người

nh gi vi quan t hỗ tr ho người huy t t t tr n a àn phường Cao Thắng

Trạ y t phường Cao

nh gi vi quan t n ng tác hữa tr phụ hồi h n ng ho người huy t t t v n ộng

ại i n gia nh K 02 người

T hi u v qu h gia nh và các nguy n nh n n n t nh trạng huy t

- Quan s t những người ó quan h v i th n hủ t hi u th i ộ hành

vi ủa h

-Quan s t ời sống sinh hoạt ủa những gia nh ó thành vi n huy t t t

- Quan s t i u i n v t hất hoàn ảnh sống ủa gia nh th n hủ

- Quan s t ử hỉ hành vi h ng xử ủa i người trong gia

nh ủa nhó người huy t t t và ủa ộng ồng x hội ối v i Th n hủ K

Trang 25

PHẦN II: NỘI DUNG NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG

người khuyết tật vận động hòa nhập cộng đồng

1.1 Định nghĩa, các khái niệm liên quan đến đề tài

Có rất nhi u h i ni và nh nghĩa nói v người huy t t t Tuy nhi n

h ng ta hỉ n u n những h i ni h nh và những h i ni có i n quan n tài nghi n u ụ th như:

* Khái niệm Người khuyết tật:

Người huy t t t à người ó ột hoặ nhi u hi huy t v th hất hoặ tinh th n à v th g y ra suy giả ng và lâu dài n hả n ng th

hi n hoạt ộng sinh hoạt hàng ngày

Theo DDA (Disability Discrimination Act - ạo u t hống ph n i t

ối xử v i người huy t t t o Quố hội Anh an hành) hi xét v ặt thời gian t ộng th hi huy t éo ài hoặ sẽ ó th éo ài à t h n

12 tháng nh thường h ng ư oi à huy t t t trừ phi à t i i t i ại

ột số người ó hi huy t éo ài h n ột n th v n ở trong i n ủa DDA ả hi h sẽ ư phụ hồi hoàn toàn [1][2]

Còn ạo u t v người

huy t t t ủa Hoa Kỳ n 1990 (ADA - Americans with Disabilities Act of

1990) nh nghĩa người huy t t t à người ó s suy y u v th hất hay tinh

th n g yảnh hưởng ng n ột hay nhi u hoạt ộng quan tr ng trong

uộ sống[3] Cũng th o ADA những v ụ ụ th v huy t t t ao gồ :

hi huy t v v n ộng th gi nói và ngh h ph t tri n tinh th n,

nh ả x và những hi huy t ụ th v h t p ại n o ộng inh

t o ung thư, nh ti , ti u ường nh y và h ng y như nh lao và nh o HIV( ó tri u h ng hoặ h ng ó tri u h ng) [4] Có s thống nhất tư ng ối v nh nghĩa th nào à huy t t t ủa hai ạo u t này

Th o ph n oại ủa Tổ h Y t Th gi i ó a ộ suy giả à:

hi huy t (impairment) huy t t t (disability) và tàn t t (handicap) Khi huy t hỉ n s ất t hoặ h ng nh thường ủa

ấu tr th i n quan n t ý hoặ /và sinh ý Khuy t t t hỉ n s

Trang 26

17

giả thi u h n ng hoạt ộng à h u quả ủa s hi huy t C n tàn

t t p n t nh th ất i hoặ thi t th i ủa người ang hi huy t o

t ộng ủa i trường xung quanh n t nh trạng huy t t t ủa h (WHO, 1999) C n th o quan i ủa Tổ h Quố t người huy t t t người

huy t t t trở thành tàn tật là do thiếu cơ hội tha gia hoạt ộng x hội

và ó ột uộ sống giống như thành viên khác (DPI, 1982)[5] Do v y huy t t t à ột hi n tư ng ph tạp phản nh s tư ng t giữa t nh

n ng th và t nh n ng x hội à trong ó người huy t t t sống[6]

Kh i ni Người huy t t t th o Li n H p Quố : Người khuyết tật là

những người không có khả năng tự đảm bảo cho bản thân từng phần hoặc toàn bộ các hoạt động cá nhân xã hội do sự thiếu hụt (bẩm sinh hoặc không bẩm sinh) về thể chất hay tâm thần của họ

i u 1- C ng ư Quố t v quy n ủa người huy t t t 2006 ủa

Li n H p Quố hẳng nh: “Người khuyết tật bao gồm những người có

khiếm khuyết lâu dài về thể chất, trí tuệ, thần kinh hoặc các giác quan mà khi tương tác với những rào cản khác nhau có thể gây cản trở sự than gia đầy đủ

và hiệu quả của họ trên một nền tảng công bằng như những người khác trong

xã hội.”

Kh i ni th o Tổ h Lao ộng Quố t (ILO): Người khuyết tật là

những người mà triển vọng tìm giữ được một việc làm thích hợp, cũng như triển vọng tiến bộ về mặt nghề nghiệp đều bị giảm sút một cách rõ rệt sau khi

bị một trở ngại về thể chất hoặc tinh thần và trở ngại đó được công nhận đúng mức

oạn 2 i u 1 C ng ư v Quy n ủa người huy t t t n 2007 quy

nh: “Người khuyết tật bao gồm những người có khiếm khuyết lâu dài về thể

chất, tâm thần, trí tuệ hoặc giác quan mà khi tương tác với những rào cản khác nhau có thể phương hại đến sự tham gia hữu hiệu và trọn vẹn của họ vào xã hội trên cơ sở bình đẳng với những người khác”

Th o nh nghĩa trong thảo n II (2009) "Lu t người huy t t t"

ủa Vi t Na người huy t t t (NKT) à người hi huy t ột hay

Trang 27

nhi u ộ ph n th hoặ h n ng i u hi n ở những ạng t t h nhau

à suy giả hả n ng ao ộng hi n ho ao ộng sinh hoạt h t p ặp nhi u hó h n NKT nặng à người o huy t t t à h ng t th hi n

ng vi phụ vụ nhu u sinh hoạt nh n hàng ngày hoặ giả thi u

h n ng n n h ng ó hả n ng t nh tha gia h t p nghi n u ao ộng sản xuất inh oanh

Th o nh nghĩa trong "Lu t người huy t t t Mĩ n 1990" NKT à người hi huy t v th hoặ tinh th n hạn h ản trong ột hoặ nhi u ặt sinh hoạt Một người ư oi à NKT n u ó ột hi huy t nào ó từ trư Những hi huy t ấy ó th ao gồ hi huy t v th gi quan nh n th hoặ tr tu Những người rối oạn

t th n và ắ oại nh inh ni n h nhau ũng ó th ư oi à NKT C huy t t t ó th xuất hi n trong uộ ời hoặ ó ngay từ sinh ra

ở ột người nào ó

Vào những n 1970 trong v n ản quố t thường ùng hai từ

ti ng Anh " isa i ity"( huy t t t hay tàn t t) và "han i ap" ( h ng hội nh p

ư ) nói v NKT Từ" isa i ity" ư ùng nói v ột oạt những hạn

h v ặt h n ng h nhau xuất hi n ở ất ộng ồng n ư và ất quố gia nào tr n th gi i Người ta ó th huy t t t v th tr tu hoặ gi quan Những hi huy t ấy ó th à u ài và ũng ó th à nhất thời Có nghĩa à từ" isa i ity" giải th h vấn "tàn t t" từ gó ộ y h

v th ng tin giao ti p và gi o ụ s thi u hoàn hỉnh ấy góp ph n à

ng n ản NKT ư tha gia ột h nh ẳng Có nghĩa à từ "han i ap" giải th h vấn "tàn t t" từ gó ộ thi u hoàn thi n ủa i trường x hội

Trang 28

19

Hai từ " isa i ity" và "han i ap" thường ư ùng h ng rõ ràng và nhi u hi n ộn v i nhau v thi u à nhi u hi n n s n hư ng hưa ư th h ng ho ph a hoạ h nh h nh s h và thi hành h nh s h

N 1980 Tổ h y t th gi i th ng qua s ph n oại tr n phạ

vi quố t v h i ni "i pair nt" ( hi huy t) " isa i ity"( huy t

t t hay tàn t t) và "han i ap" ( h ng hội nh p ư ) nó ho thấy ó ột s

ti p n vấn huẩn x h n nhằ sử ụng ư ột h th a ng trong nhi u ĩnh v như phụ hồi h n ng gi o ụ thống h nh s h p

ph p i u tra n số x hội h inh t h và nh n h

Những trải nghi thu nh n ư từ vi th hi n Chư ng tr nh hành ộng th gi i v NKT và qua rất nhi u uộ thảo u n ư ở ra trong Th p

ỉ NKT ủa Li n hi p quố (1983-1992) hi n ho người ta ó ư những i n th s u h n và s hi u i t rộng h n v vấn NKT ùng những

từ ngữ ư ùng nói tr n Vi sử ụng ồng thời từ này ho thấy s n thi t ủa vi n hư ng n ả những nhu u nh n (như phụ hồi h

n ng và tr gi p ĩ thu t) và ả s n thi u hoàn hỉnh ủa x hội (những trở ngại h nhau hi tha gia vào hoạt ộng x hội)

=> Tó ại Kh i ni người huy t t t h ng ta ó th hi u rằng: Người huy t t t à người hi huy t ột hoặ nhi u ộ ph n th hoặ suy giả h n ng ư i u hi n ư i ạng t t hi n ho ao ộng sinh hoạt h t p gặp hó h n (Th o Khoản 1 i u 2 Lu t người huy t t t số: 51/2010/QH12 ngày 17/6/2010 ủa Quố hội nư Cộng h a x hội hủ

nghĩa Vi t Na )

* Khái niệm khuyết tật vận động:

Khuy t t t v n ộng ao gồ hi huy t t t ở t hi hoặ

h u quả ủa tổn thư ng n i h như s n o… ó th o nguy n nh n ẩ sinh hoặ ắ phải, à ho người huy t t t hó h n trong vi i ng

à vi như:

+ Mất oạn i n ạng h trụ hi th sau hấn thư ng v t thư ng + D nh h p i n ạng h p o i h ng nh ý h p

Trang 29

+ D ạng ẩ sinh: àn h n hèo tr t h p hang ẩ sinh gai i… + Bại Li t trong i h ng ại n o ại i t i t y th n inh ngoại vi viêm não, àng n o tủy sống tai i n ạ h n o

+ T o ng h p ở những nh nh n nh n t nh phải nằ u ngày ở ột tư th

=> Tó ại ta ó th hi u: Khuy t t t v n ộng à t nh trạng giả hoặ

ất h n ng ử ộng u ổ h n tay th n nh n n hạn h trong

v n ộng i huy n (Th o Khoản 1 i u 2 Ngh nh số 28/2012/N -CP ngày 10/04/2012 ủa Ch nh phủ)

* Khái niệm hòa nhập cộng đồng:

Cộng ồng à ột từ ùng hỉ ột nhó người ó ùng sở th h hoặ ùng ư tr trong ột vùng nh thổ nhất nh H a nh p ộng ồng à nh p vào h a vào ộng ồng ấy h i hung trong ột s n h i ùng nh ẳng như nhau trong ộng ồng ùng ư hưởng quy n và nghĩa vụ như nhau

Trong vài n g n y s phổ i n nhằ n ng ao nh n th i n

th và th ẩy người n hi u và th hi n quy n ủa người huy t t t

u n ư quan quản ý quan t Từ n 2007 n nay Vi t Na

an hành nhi u v n ản quan tr ng trong ó ó Lu t Người huy t t t ư Quố hội an hành n 2010 Ngoài ra ng t hỗ tr và tr gi p ho người huy t t t tại ột số a phư ng ó ột số thành t h ng ghi nh n

v ời sống i trường x hội

Nhưng tr n th t vi th hi n quy n ủa người huy t t t v n n

ột số hạn h và hó h n trong ó hó h n nhất h nh à v v t hất Người huy t t t v n ang gặp hó h n trong vi ti p n v i i trường

sở ng tr nh ng ộng trường h nh vi n quan trung t

ạy ngh … H thống giao th ng nội ộ như ường i ối i … v n hưa phù h p v i người huy t t t Một hó h n h h nh à vấn h hành

y t và n i t p uy n phụ hồi h n ng v n n nhi u hạn h sở v t chất n “nghèo nàn” hưa p ng ư nhu u th t

Trang 30

21

y à ột trong những nguy n nh n hi n người huy t t t hưa th

ph t huy ư h t hả n ng ủa nh H hưa ó hội phụ hồi và vư n

n trong uộ sống ặ i t à ối v i những người huy t t t à trẻ

Th o u t sư Ng T oàn u t sư TP Hà Nội quy nh ủa u t th

ó hi u từ nhi u n trở ại y nhưng ng t truy n th ng v n hưa

th s ph t huy tốt Nó v n hưa gi p người n n ng ao ư nh n th thay ổi ư quan i ũng như hành vi ối v i người huy t t t Mặ

h h ng ta v n hưa huy ộng ư tối a s tha gia ủa x hội và ủa ngay h nh gia nh ủa người huy t t t trong vi gi p và hỗ tr người huy t t t h a nh p ộng ồng

Lu t sư T ho rằng: Thời gian t i tổ h x hội oanh nghi p

n phối h p nhi u h n nữa v i quan quản ý phối h p th hi n hoạt ộng i n quan n v n ộng gi p người huy t t t ó s n h i ó hội h a nh p ùng ộng ồng ồng thời h ng ta ũng n phải hung tay x y ng hung truy n th ng v quy n ủa người huy t t t ặ i t

à trẻ huy t t t n ộng ồng nhằ gi p người huy t t t h a

nh p v i x hội

Nhằ hư ng n vi sẻ hia y u thư ng ảo v h só và gi p người huy t t t sống ộ p h a nh p ộng ồng từ ó ó th tham gia bình ẳng vào hoạt ộng x hội như ý nguy n n ạnh ó góp ph n gi p NKT vững tin vư t qua rào ản từng ư vư n n à hủ số ph n và h a

nh p tốt v i ộng ồng

* Khái niệm Công tác xã hội cá nhân:

Th o ng ti n hóa ủa ột hoạt ộng x hội u ời - à ó những người ả nh n suốt ời - từ ột hoạt ộng ri ng tư thành ột s th o uổi ngh nghi p y hấp n C ng t x hội nh n ủa thời ỳ hưa huy n nghi p hóa tùy thuộ rất nhi u vào phẩ hất tr i ti người gi p -

t nh rộng ư ng s tử t và sẵn ng từ t gi p người h Nhưng ng

t x hội nh n hi n ại à ột phư ng ph p huy n nghi p n ngoài nhi t t ra à i n th và ỹ n ng vững h i Ki n th trong ĩnh v n y

Trang 31

ũng h ng phải à i u g ẩn h a t và s u sắ à à i n th v on người hành vi on người ở những ấp ộ h nhau - như nh n thành

vi n ủa nhó và oàn th Những ỹ n ng nói n s th ng thạo phư ng th gi p ư ph t tri n qua nhi u n và h ng ư sử ụng ó n nhắ nhắ n những ụ ti u rõ ràng Danh từ ng t x hội

nh n ó ý nghĩa à phư ng ph p ng t x hội ó t nh huy n nghi p

i n th hoa h t ý h x hội h và hoa h x hội i n quan ồng thời sử ụng ỹ n ng tu n thủ ạo ngh nghi p s t nh ùng ối

tư ng hỗ tr h t giải quy t vấn ủa ản th n và ó hả n ng vư t qua những vấn h ó th xảy ra trong tư ng ai

=> C ng t x hội nh n à ột phư ng ph p gi p từng nh n

on người th ng qua ối quan h ột - ột (nh n vi n x hội - th n hủ) Công tác x hội nh n ư nh n vi n x hội huy n nghi p sử ụng trong sở x hội hoặ trong tổ h ng t x hội gi p những người ó vấn th hi n h n ng x hội Những vấn th hi n h

n ng x hội nói n t nh trạng i n quan n vai tr x hội và vi th hi n vai tr ấy

* Khái niệm về công tác xã hội với người khuyết tật

C ng t x hội v i người huy t t t ư hi u à hoạt ộng huy n nghi p ủa nh n vi n ng t x hội gi p những người huy t t t t ng ường hay h i phụ vi th hi n h n ng x hội ủa h huy ộng nguồn x nh những h vụ n thi t hỗ tr người huy t t t gia

nh và ộng ồng tri n hai hoạt ộng h só tr gi p h ột h hi u quả vư t qua những rào ản ả ảo s tha gia y ủ vào hoạt ộng

Trang 32

23

x hội tr n n n tảng s ng ằng như những người h trong x hội S tr

gi p ủa nh n vi n ng t x hội h ng i s u vào ản th n người huy t

t t hay t i nguy n nh n g y huy t t t ũng như phư ng ph p i n

Mụ h ủa CTXH ối v i NKT ũng như tổ h an ngành hay

ộ ph n à nhi vụ gi p NKT à tạo i u i n gi p h ph t tri n

n ng ản th n ột h tốt nhất và tạo s nh an ho NKT Muốn ạt

ư ụ h ó NKT n ư s gi p v i ặt từ y t gi o ụ n hội vi à và thu nh p từ vi n ng ao ời sống v t hất n n ng ao

ời sống tinh th n ó i trường hoạt ộng ành ri ng ho h V ụ n phải

tổ h uộ thi n ng hi u ho NKT tha ỳ Paraga tri n ngh thu t xuất ản th o NKT s ng t i u iễn C n thấy rằng NKT à người ó hạn h v th và t ý v v y hi à vi v i NKT NVXH

n ó ng ao ung từ t th ng ả hia sẻ những hó h n à h ang trải qua người NVXH n ó những phẩ hất ạo ản và phư ng

ph p ỹ n ng à vi huy n nghi p i ó th gi p ho những NKT

* Khái niệm kỳ thị người khuyết tật:

Trang 33

Kỳ th và phân i t ối xử ối v i người huy t t t là ột nguyên nhân

ản gây nên tình trạng thi t thòi ủa người huy t t t; hạn h ng các hội sống hội phấn ấu ủa người huy t t t và ủng ố thêm tình trạng

ói nghèo ủa h Giữa huy t t t và nghèo ói có ối liên h rất hặt hẽ Khuy t t t vừa là nguyên nhân, vừa là h u quả ủa ói nghèo Khuy t t t cùng

v i ói nghèo làm t ng hả n ng tổn thư ng và oại ra h i xã hội ủa những người phải h u huy t t t và ói nghèo

- Kỳ th và phân i t ối xử ối v i người huy t t t là nguyên nhân

tr ti p n n vi người huy t t t không ư hòa nh p vào các hoạt ộng v n hóa, chính tr kinh t xã hội ủa ộng ồng

- Kỳ th và phân i t ối xử ũng gây ra tỷ thất nghi p cao và n

n trình ộ h vấn thấp ối v i người huy t t t ồng thời ó ũng là nguyên nhân hi n nhi u người huy t t t ất hội t hôn và sinh con trong khi y là những vấn rất quan tr ng v ặt v n hoá

=> Kỳ th người huy t t t à th i ộ hinh thường hoặ thi u t n tr ng người huy t t t v ý o huy t t t ủa người ó

* Khái niệm phân biệt đối xử người khuyết tật:

Trong hi ỳ th à th i ộ hoặ ni tin th “ph n i t ối xử” à hành

vi do những th i ộ hoặ ni tin ó Ph n i t ối xử ó th n n vi oại trừ hoặ gạt on người ra ngoài và tư oạt ủa h quy n ng

n như quy n ti p n a h n gia ư ng ằng hội vi à

gi o ụ và tha gia y ủ trong ời sống n s

=> Ph n i t ối xử à hành vi xa nh từ hối ngư i phỉ ng ó thành i n hoặ hạn h quy n ủa người huy t t t v ý o huy t t t ủa người ó

1.2 Đặc điểm của người khuyết tật vận động:

NKT h ũng ó những ặ i hung như i người h trong x hội Tuy nhi n v i những ặ i ri ng v từng ạng huy t t t n n NKT nói hung ại ó những nét ặ thù so v i những người h ng huy t t t và ỗi

Trang 34

v n hóa và gi o ụ như hủ th th ng thường h

* Thứ hai: Về khả năng thực hiện quyền và nghĩa vụ

N u ùng ó ặt ằng ph p ý như nhau nh n hung hả n ng th

hi n quy n và nghĩa ủa người huy t t t sẽ hạn h h n ối v i những ối

tư ng th ng thường y à ột trong những h quả éo th o ủa ặ i

hi huy t Do hi huy t v th hất t th n tr tu hoặ gi quan à những người huy t t t sẽ hó h n hi th hi n ng vi ao ộng h t p sinh hoạt vui h i giải h tha gia quan h x hội hoạt ộng x hội h é hi u quả h n ối tư ng th ng thường

* Thứ ba: Phân loại

Cả C ng ư v Quy n ủa người huy t t t n 2007 và Lu t Người huy t t t n 2010 u hỉ ra những ạng huy t t t ản Mặ ù ng n ngữ

i u ạt à h nhau song th o tinh th n hung người huy t t t ao gồ :

- Về sức khỏe: S h à vốn quý ủa on người Những NKT o

hi huy t v ột hoặ ột số ộ ph n h n ng ủa th n n s h

ủa h é h n so v i người nh thường Do ó hạn h h rất nhi u trong

Trang 35

vi tha gia vào hoạt ộng v n hóa x hội Lu t người huy t t t

ph n oại NKT th o ạng t t và ộ huy t t t Vi ph n oại này ũng

ư hư ng n ụ th tại i u 2 và i u 3 ủa Ngh nh 28/2012/N

-CP ngày 10 th ng 04 n 2012 ủa Ch nh phủ hư ng n thi hành Lu t người huy t t t Mỗi ạng huy t t t ó những ặ i hung ri ng v

t sinh ý hả n ng qua ó t ộng t i nhu u ủa ản th n và ó ảnh hưởng qua ại t ộng t i i trường xung quanh S ph n hia thành ạng t t và ộ huy t t t như v y à sở Nhà nư th hi n h nh

s h phù h p v i NKT nói hung ũng như trong hoạt ộng TDTT nói ri ng

ủa x hội T ý hung ở NKT à ặ ả t ti và i quan v t t nguy n

ủa nh H ặ ả nghĩ rằng nh à người thừa à g nh nặng ủa gia

nh và x hội Rào ản n nhất ối v i NKT h nh à ỳ th à ho h hó

ó hội tha gia nh ẳng vào hoạt ộng x hội Do ó ả ảo

uộ sống ho NKT th h ng hỉ ừng ại ở h nh s h v h só s

h phụ hồi h n ng à n phải ti n t i xo rào ản ối v i NKT nhằ n ng ao nh n th và tr h nhi ủa Nhà nư x hội gia

nh ộng ồng và ủa i nh n ối v i NKT giả thi u hoặ xo

những rào ản gi p người huy t t t hủ ộng h a nh p ó hội tha gia

ột h nh ẳng vào hoạt ộng ủa x hội

1.3 Vai trò của người khuyết tật

Th o số i u ủa Li n h p quố hi n nay tr n toàn u ó h n 600 tri u người huy t t t và uộ sống hằng ngày ủa 25% n số toàn u ó i n quan

v i người huy t t t ở ặt này hay ặt h Số ư ng NKT hi ột ph n

h ng nh trong x hội h ũng hủ ộng vư n n trong uộ sống h a nh p ộng ồng ho thấy vai tr ủa NKT à v ùng quan tr ng

Trang 36

27

Thứ nhất ối v i nhà nư và x hội số ư ng NKT hi ột tỉ n

trong x hội óng góp ột ư ng ao ộng h n H u h t NKT v n tha gia t h h t p v n hóa và hoạt ộng x hội Nhi u NKT ó những óng góp ng vào qu tr nh ph t tri n ủa nh n oại Cộng ồng quố t ũng ng nh n những gi tr óng góp và ti n ng to n ủa người huy t

t t trong qu tr nh ph t tri n inh t - x hội ở quố gia Ngoại trừ những người huy t t t nặng h ng n hả n ng ao ộng n ại h u h t người huy t t t v n tha gia hoạt ộng inh t và x hội và h ó những óng góp ng vào qu tr nh ph t tri n ủa nh n oài Người huy t t t ũng t h tha gia vào hoạt ộng nghi n u hoa h v n ho th thao và hoạt ộng x hội h V i s tr gi p ủa gia nh ộng ồng x hội và nhà

nư nhi u người huy t t t ũng gặt h i ư những thành ng trong phong trào v n ho th thao qu n h ng và trong ỳ ại hội th thao người huy t t t hu v và th gi i ư tổ h thường ni n 5 n ột n

Thứ hai ối v i gia nh và ản th n NKT NKT ũng à ột ộ ph n

ủa gia nh x hội H nh n th ư v tr ủa nh và ó tr h nhi trong vi tha gia vào hoạt ộng ủa gia nh th ẩy h nh h t tin

h n tha gia vào hoạt ộng x hội góp ph n ng s ủa nh vào s

ph t tri n inh t - x hội ủa quố gia

1.4 Những quy định của pháp Luật Quốc tế và Việt Nam trong trợ giúp người khuyết tật nói chung và người khuyết tật vận động nói riêng

* Những quy định của pháp luật quốc tế về NKT

từ u người huy t t t u n ư ộng ồng quố t quan t ặ

i t à tổ h quan ại i n ụ th :

- Tuy n ng n v quy n ủa người tàn t t v t th n ngày 24 th ng 12

n 1971 (Th D aration on th Rights of M nta y R tart P rsons);

- Tuy n ng n v quy n ủa người tàn t t ngày 09 th ng 12 n 1975 (The Declaration on the Rights of Disabled Persons);

- Chư ng tr nh hành ộng th gi i v người huy t t t 1982 (Th World programme of Action for Disabled Persons);

Trang 37

- Th p ỷ ủa Li n h p quố v người huy t t t giai oạn 1983-1992 (The United Nations Decade of Disabled persons);

- Tuy n ố th gi i v gi o ụ ho i người và hoạ h hành ộng

1990 (The World Declaration on Education for All and its Plan of Action);

- Quy tắ ti u huẩn ủa Li n h p quố v nh ẳng ho hội ho người huy t t t ngày 26 th ng 12 n 1993 (Th Unit Nations Stan ar Rules on the Equalization of Opportunities for Persons with disabilities);

- Tuy n ố Sa a an a và Cư ng ĩnh hành ộng v gi o ụ nhu u

ặ i t 1994 (Th Sa a an a Stat nt an Fra wor for A tion on Sp ia Needs Education);

- C ng ư c quốc t v quy n trẻ em - 1989;

- C ng ư c Quốc t v quy n của người khuy t t t ngày 13 tháng 12

n 2006

ặ i t quy n ủa NKT ư th hi n ụ th và rõ ràng nhất trong

C ng ư ủa Li n h p quố v quy n ủa trẻ (1989) và trong Tuy n ố

Sa a an a và Cư ng ĩnh hành ộng v gi o ụ th o nhu u ặ i t y

ư oi à sở n n tảng ho vi ph t tri n hành ộng quố t và quố gia sau này

V i C ng ư ủa Li n h p quố v quy n trẻ th y à n u

ti n trong h sử quy n on người ủa nh n oại vấn trẻ huy t t t

ư x nh n ằng quy phạ ph p u t quố t C i u trong C ng

ư u quan tr ng ối v i quy n ủa trẻ huy t t t ư th hi n qua 4 nguy n tắ ản:

- i u 3: L i h tốt nhất: Quy n i tốt nhất ủa trẻ à ối quan tâm hàng u trong tất ả hành ộng i n quan t i trẻ

- i u 6: Quy n ư sống và ph t tri n

- i u 12: Kh ng ph n i t ối xử: C quố gia phải ng nh n và th

hi n tất ả quy n ghi nh n trong ng ư ho tất ả trẻ à h ng ó

ất ỳ s ph n i t ối xử nào

Trang 38

29

C ng ư quố t v Quy n ủa NKT, y à ột trong những v n ản

ó ý nghĩa h t s quan tr ng trong vi ả ảo quy n nh ẳng ủa NKT

à s ra ời ủa C ng ư quố t v quy n ủa NKT Ngày 23/12/2006 tại

N w Yor Mỹ ại hội ồng Li n H p Quố hóa 61 th ng qua C ng ư quố t v Quy n ủa NKT C ng ư ư x y ng a tr n hu n hổ Tuy n ng n Quố t v Nh n quy n, và ó hi u từ ngày 3/5/2008 y à

n u ti n quy n ủa 650 huy t t t oi y à vấn x hội h h ng phải à vấn y t và x p s h huy n từ phư ng th ti p n th o

hư ng nh n ạo sang hư ng nh n quy n Hi n nay ó hoảng 200 quố gia tha gia ý t Vi t Na à thành vi n th 118 tha gia ý ng ư vào

th ng 10/2007 Ngày 30/7/2009 tại trụ sở ủa Li n H p Quố ở N w Yor

- Kh ng ph n i t ối xử ( ối xử ng ằng v i tất ả i người)

- S tha gia và hoà nh p x hội y ủ ( ư ti p nh n trong ộng ồng)

- T n tr ng s h i t và hấp nh n NKT như ột ph n ủa s a

ạng ủa nh n oại

- B nh ẳng v hội

- Khả n ng ti p n (ti p n v i phư ng ti n giao th ng a i

và th ng tin h ng từ hối những ti p n này v ý o huy t t t)

- B nh ẳng giữa na và nữ ( ù à na hay nữ th NKT u phải ó

hội như nhau)

- T n tr ng những hả n ng ang ph t tri n ủa trẻ huy t t t và

quy n ưu giữ ản sắ nh n ủa (t n tr ng hả n ng và s t hào v

ản th n)

Trang 39

* Luật và các văn bản liên quan tới chính sách NKT tại Việt Nam

- Lu t người Khuy t t t ban hành 17/6/2010

- Ngh nh Số: 28/2012/N -CP an hành ngày 10 th ng 4 n 2012 Quy nh hi ti t hư ng n thi hành ột số i u ủa Lu t người huy t t t Ngh nh ó 6 hư ng và 35 i u hư ng n hi ti t vi thi hành u t NKT

v i những nội ung v : X nh ph n oại ạng t t vi à ho NKT, các

h vụ ho NKT

- Ngh nh số: 136/2013/N -CP an hành ngày 21 th ng 10 n 2013 bao gồ 9 hư ng và 42 i u, Ngh nh quy nh v chính sách tr giúp xã hội ối v i ối tư ng bảo tr xã hội

- Quy t nh số: 1019/Q -TTg ủa Thủ tư ng Ch nh phủ an hành ngày

- C n Quy t nh số: 1899/2015/Q -UBND ngày 06/7/2015 ủa UBND tỉnh Quảng Ninh “V/v quy nh tr gi p ối tư ng ảo tr x hội hi thù ao ho người tr ti p hi trả h ộ và hi ho ng

t quản ý th hi n h nh s h ảo tr x hội tr n a àn tỉnh Quảng Ninh”;

- C n Quy t nh số: 292/2016/Q -UBND ngày 01/02/2016 ủa ủy

an nh n n tỉnh Th hi n h nh s h hỗ tr ột số ối tư ng trẻ hưa thuộ i n hưởng h nh s h hi n hành ủa Nhà nư tr n a àn tỉnh Quảng Ninh giai oạn 2016 - 2020;

1.5 Các lý thuyết áp dụng

1.5.1 Thuyết nhu cầu

a Đại biểu của thuyết nhu cầu

Trang 40

31

Abraham Maslows (1/4/1908 - 8/5/1970) Ông à ột nhà t ý h

nổi ti ng người Mỹ Ông à người ng h ý nhất v i s xuất v Th p nhu

u và ng ư x à ha ẻ ủa hủ nghĩa nh n v n trong T ý h

b Nội dung của thuyết nhu cầu

Mas ow nhà hoa h x hội nổi ti ng x y ng h thuy t v nhu

u ủa on người vào những n 1950 Lý thuy t ủa ng nhằ giải th h

những nhu u nhất nh ủa on người n ư p ng như th nào ột

nh n hư ng n uộ sống ành ạnh và ó h ả v th hất n tinh th n

Lý thuy t ủa ng gi p ho s hi u i t ủa h ng ta v những nhu u

ủa on người ằng h nh n i n ột h thống th nhu u

Thuy t nhu u sắp x p nhu u on người từ thấp n ao Những nhu

u ở ấp ao h n sẽ ư th a n hi nhu u ấp thấp h n ư p ng

Dư i y à th p nhu u ủa Mas ow :

- Nhu u sinh h y à nhu u ản uy tr uộ sống ủa on

người như nhu u n uống ngủ nhà ở sưởi ấ và thoả n v t nh ụ Là

nhu u ản nhất nguy n thủy nhất u ài nhất rộng r i nhất ủa on

người N u thi u những nhu u ản này on người sẽ h ng tồn tại ư

Nhu u giao ưu t nh ả

Biểu 1 Hệ thống thứ bậc nhu cầu của Abraha Maslow

Ngày đăng: 16/02/2020, 14:23

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
3- Ban i u phối các hoạt ộng hỗ tr người tàn t t Vi t Nam (NCCD). 2010. Báo cáo “Hoạt động hỗ trợ Người khuyết tật Việt Nam” Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Hoạt động hỗ trợ Người khuyết tật Việt Nam
7- Nguyễn Th Nh n Ái (2007) Tham vấn nhìn từ góc độ giáo dục gia đình. Tạp h T ý h Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tham vấn nhìn từ góc độ giáo dục gia đình
8- Tr n Th Minh (2011) Giáo trình Tham vấn tâm lý NXB ại h Quố gia Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình Tham vấn tâm lý
Nhà XB: NXB ại h Quố gia Hà Nội
9- Bùi Th Xu n Mai Nguyễn Th Th i Lan (2011) Công tác xã hội cá nhân và gia đình. NXB Lao ộng - X hội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Công tác xã hội cá nhân và gia đình
Nhà XB: NXB Lao ộng - X hội
10- Lê Minh Hằng, Báo cáo th c t p hè 2013 tại Vi n Aspen-Trường Swarthmore College: “Giáo dục hòa nhập - Cánh cửa rộng mở cho trẻ em khuyết tật tại Việt Nam” Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Giáo dục hòa nhập - Cánh cửa rộng mở cho trẻ em khuyết tật tại Việt Nam
11- Lê Th Thúy Hằng, Một số biện pháp tổ chức giáo dục hòa nhập cho trẻ khuyết tật trong trường tiểu học hiện nay, Lu n v n Thạ sĩ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Một số biện pháp tổ chức giáo dục hòa nhập cho trẻ khuyết tật trong trường tiểu học hiện nay
12- Hà Th Thư (2012) Công tác xã hội với người khuyết tật . NXB Lao ộng - X hội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Công tác xã hội với người khuyết tật
Nhà XB: NXB Lao ộng - X hội
13- Nguyễn Th Thái Lan (2012), Công tác xã hội nhóm NXB Lao ộng xã hội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Công tác xã hội nhóm
Tác giả: Nguyễn Th Thái Lan
Nhà XB: NXB Lao ộng xã hội
Năm: 2012
1- C ng ư c quốc t v quy n của người khuy t t t (2006) Khác
4- Chính phủ (2007), Nghị định số 67/2007/NĐ-CP quy định về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội, ban hành ngày 13/4/2007 Khác
5- Chính phủ (2010), Ngh nh số 13/2010/N -CP v sửa ổi, bổ sung một số i u của Ngh nh 67/2007/N -CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ v chính sách tr gi p ối tư ng bảo tr xã hội, ban hành ngày 27/02/2010 Khác
6- Bộ Lao ộng – Thư ng inh và x hội (2015) Chung tay gi p người khuy t t t vững tin hòa nh p cộng ồng Khác
14- GS. TS L Th Quý (2015) Slide bài giảng thiết kế luận văn tốt nghiệp CTXH Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm