KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY HỌC SINH KHUYẾT TẬT HÒA NHẬP MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT LỚP 11 (CHÂN TRỜI SÁNG TẠO) NHỮNG THÔNG TIN CHUNG CỦA HỌC SINH KHUYẾT TẬT HÒA NHẬP 1. Thông tin học sinh: Họ và tên học sinh: ……………………… Ngày tháng năm sinh: …………………… Học lớp: …………………… Họ tên Bố: …………………… Họ tên Mẹ: ……………………
Trang 1SỞ GD&ĐT……
TRƯỜNG THPT…
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY HỌC SINH KHUYẾT TẬT HÒA NHẬP
MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT LỚP 11
(CHÂN TRỜI SÁNG TẠO)
HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN:
ĐƠN VỊ
CHỨC VỤ:
Trang 2NHỮNG THÔNG TIN CHUNG CỦA HỌC SINH KHUYẾT TẬT HÒA NHẬP
1 Thông tin học sinh:
Họ và tên học sinh: ………
Ngày tháng năm sinh: ………
Học lớp: ………
Họ tên Bố: ………
Họ tên Mẹ: ………
Nam + Nữ Dân tộc: Nùng Nghề nghiệp: Nông dân Địa chỉ gia đình: ………
Địa chỉ liên lạc: Điện thoại:………
Email:………
Đặc điểm kinh tế gia đình: Khá Trung bình Cận nghèo Nghèo
2 Dạng khuyết tật của học sinh: Khuyết tật trí tuệ
3 Đặc điểm chính của học sinh:
* Điểm mạnh của học sinh:
- Nhận thức: Có nhận thức về giao tiếp cơ bản
- Ngôn ngữ - giao tiếp: Có biết giao tiếp
- Tình cảm và kỹ năng xã hội: Biết nhớ tên của mình, nhớ lớp học
- Kỹ năng tự phục vụ: Có kĩ năng tự phục vụ cơ bản
- Thể chất – Vận động: Vận động bình thường
* Hạn chế của học sinh:
- Nhận thức: Nhận thức chậm, khả năng ghi nhớ thấp
- Ngôn ngữ - giao tiếp: Ngôn ngữ trong học tập còn hạn chế, ít giao tiếp hầu như không nói
- Tình cảm và kỹ năng xã hội: Tư duy đơn giản, ít biểu cảm
- Kỹ năng tự phục vụ: chậm chạp
- Thể chất – Vận động: Bình thường
Trang 3KẾ HOẠCH DẠY HỌC, KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ
MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT LỚP 11
NĂM HỌC 2023 – 2024
HỌC KÌ I: 18 TUẦN x 2 TIẾT = 36 TIẾT
HỌC KÌ II: 17 TUẦN x 2 TIẾT = 34 TIẾT
Yêu cầu cần đạt đối với HSKT Phương pháp
giáo dục dành cho HSKT
Phương tiện, đồ dùng dạy học dành cho HSKT
Ghi chú
1 Về kiến thức– Nêu được khái niệm cạnh tranh
– Nêu được nguyên nhân dẫn đếncạnh tranh
– Nêu được vai trò của cạnh tranhtrong nền kinh tế
2 Về năng lực– Năng lực chung:
+ Giao tiếp và hợp tác: Chủ động
- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình
- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm
vụ vừa sức choHS
–Tài liệu: SGK,SGV, sách bài tập(SBT), tranh, ảnhcác chợ ở ViệtNam,
–Thiết bị dạy học:
máy tính, máychiếu, giấy A0,
Trang 4thực hiện các nhiệm vụ được giao vàbày tỏ được ý kiến.
+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo:
Xác định được và biết tìm hiểu cácthông tin liên quan đến vấn đề;
– Năng lực đặc thù:
+ Tìm hiểu và tham gia hoạt độngkinh tế – xã hội:
• Nêu được khái niệm cạnh tranh;
• Nêu được nguyên nhân dẫn đếncạnh tranh;
• Nêu được vai trò của cạnh tranhtrong nền kinh tế
+ Điều chỉnh hành vi: Phê phánnhững biểu hiện cạnh tranh khônglành mạnh
3 Về phẩm chấtTrách nhiệm: Tự giác, tích cực thựchiện các quy định của pháp luật vềcạnh tranh trong nền kinh tế thịtrường
2 Bài 2: Cung –
cầu trong kinh
tế thị trường
3(4,5,6)
1 Về kiến thức– Nêu được khái niệm cung, cầu vàcác nhân tố ảnh hưởng đến cung,cầu
- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình
– Tài liệu: SGK,SGV, SBT
– Thiết bị dạyhọc: máy tính,
Trang 5– Nêu được mối quan hệ và vai trò
của quan hệ cung – cầu trong nền
kinh tế
– Nêu được quan hệ cung – cầu
trong hoạt động sản xuất kinh doanh
cụ thể
2 Về năng lực
– Năng lực chung:
+ Giao tiếp và hợp tác: Chủ động
thực hiện các nhiệm vụ được giao và
bày tỏ được ý kiến
+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo:
Xác định được và biết tìm hiểu các
thông tin liên quan đến vấn đề; đề
xuất được giải pháp giải quyết vấn
đề
– Năng lực đặc thù: Tìm hiểu và
tham gia hoạt động kinh tế – xã hội:
+ Nêu được khái niệm cung, cầu và
các nhân tố ảnh hưởng đến cung,
cầu;
+ Nêu được mối quan hệ và vai trò
của quan hệ cung – cầu trong nền
kinh tế;
+ Nêu được quan hệ cung – cầu
- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm
vụ vừa sức choHS
máy chiếu, giấyA0, các tranh ảnhthể hiện các chợ ởViệt Nam,
Trang 6trong hoạt động sản xuất kinh doanh
cụ thể
3 Về phẩm chấtTrách nhiệm: Tự giác, tích cực tìmhiểu mối quan hệ cung – cầu và vaitrò của nó khi tham gia các hoạtđộng kinh tế
1 Về kiến thức– Nêu được khái niệm lạm phát
– Liệt kê được các loại hình lạmphát
– Nêu được nguyên nhân dẫn đếnlạm phát
– Mô tả được hậu quả của lạm phátđối với nền kinh tế và xã hội
– Nêu được vai trò của Nhà nướctrong việc kiểm soát và kiềm chếlạm phát
2 Về năng lực– Năng lực chung:
+ Giao tiếp và hợp tác: Chủ động
- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình
- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm
vụ vừa sức choHS
– Tài liệu: SGK,SGV, SBT
– Thiết bị dạyhọc: máy tính,máy chiếu, giấyA0, các biểu đồ
về tỉ lệ lạm pháttrong năm, tranh,ảnh thể hiện hậuquả của lạm phátđối với nền kinh
tế và xã hội
Trang 7giao tiếp trong nhóm, phân tíchđược các công việc cản thực hiện đểhoàn thành nhiệm vụ của nhóm, tựtin và biết kiểm soát cảm
xúc, thái độ khi thay mặt nhóm trìnhbày trước lớp
+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo:Thu thập và làm rõ thông tin có liênquan đến vấn để giải quyết; biếttổng hợp các nguồn thông tin độclập để tăng độ tin cậy cho ý
tưởng mới
– Năng lực đặc thủ:
+ Tìm hiểu và tham gia hoạt độngkinh tế – xã hội:
Nêu được khái niệm lạm phát;
• Liệt kê được các loại hình lạmphát;
• Nêu được nguyên nhân dẫn đếnlạm phát;
• Mô tả được hậu quả của lạm phátđối với nền kinh tế và xã hội;
• Nêu được vai trò của Nhà nướctrong việc kiểm soát và kiểm chếlạm phát
Trang 8+ Điều chỉnh hành vi: Ủng hộ nhữnghành vi chấp hành và phê phánnhững hành vi vi phạm chủ trương,chính sách của Nhà nước trong việckiểm soát và kiềm chế lạm phát.
3 Về phẩm chấtTrách nhiệm: Tự giác, tích cực ủng
hộ và chấp hành các chủ trương,chính sách của Nhà nước trong việckiểm soát và kiềm chế lạm phát
1 Về kiến thức– Nêu được khái niệm thất nghiệp
- Liệt kê được các loại hình thấtnghiệp
– Nêu được các nguyên nhân dẫnđến thất nghiệp
– Mô tả được hậu quả của thấtnghiệp đối với nền kinh tế và xã hội
– Nêu được vai trò của Nhà nướctrong việc kiểm soát và kiểm chểthất nghiệp
2 Về năng lực– Năng lực chung:
+ Giao tiếp và hợp tác: Chủ độnggiao tiếp trong nhóm, nêu được các
- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình
- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm
vụ vừa sức choHS
– Tài liệu: SGK,SGV, SBT
– Thiết bị dạyhọc: máy tính,máy chiếu, giấyA0, các biểu đồ
về tỉ lệ thấtnghiệp trong năm,các tranh, ảnh thểhiện hậu quả củathất nghiệp đốivới nền kinh tế và
xã hội,
Trang 9công việc cần thực hiện để hoànthành nhiệm vụ của nhóm; tự tin vàbiết kiểm soát cảm xúc, thái độ khinói trước nhiều người.
+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo:Thu thập và làm rõ thông tin có liênquan đến vẫn để giải quyết;
+ Nêu được các nguyên nhân dẫnđến thất nghiệp;
- Mô tả được hậu quả của thấtnghiệp đối với nền kinh tế và xã hội
• Nêu được vai trò của Nhà nướctrong việc kiểm soát và kiểm chếthất nghiệp
+ Điều chỉnh hành vi: Ủng hộ nhữnghành vi chấp hành và phê phánnhững hành vi vi phạm chủ trương,chính sách của Nhà nước trong việckiểm soát và kiểm chế thất nghiệp
Trang 103 Về phẩm chấtTrách nhiệm: Tự giác, tích cực họctập và định hướng đúng nghề nghiệp
để không rơi vào tình trạng thấtnghiệp, ảnh hưởng đến gia đình và
1 Về kiến thức– Nêu được các khái niệm: lao động,việc làm, thị trường lao động, thịtrường việc làm
– Chỉ ra được mối quan hệ giữa thịtrường lao động và thị trường việclàm
– Nhận ra được xu hướng tuyểndụng lao động của thị trường
2 Về năng lực– Năng lực chung:
+ Giao tiếp và hợp tác: Chủ độngthực hiện các nhiệm vụ được giao vàbày tỏ được ý kiến
+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo:
- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình
- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm
vụ vừa sức choHS
– Tài liệu: SGK,SGV, SBT
– Thiết bị dạyhọc: máy tính,máy chiếu, giấyA0, các tranh, ảnhthể hiện về thịtrường lao động,việc làm
Trang 11Xác định được và biết tìm hiểu cácthông tin liên quan đến vấn đề; đềxuất được giải pháp giải quyết vấnđề.
thị trường lao động và thị trường
• Chỉ ra được mối quan hệ giữa thịtrường lao động và thị trường việclàm;
• Nhận ra được xu hướng tuyểndụng lao động của thị trường
+ Điều chỉnh hành vi: Xác địnhđược trách nhiệm hoàn thiện bảnthân để tham gia
thị trường lao động và lựa chọnđược nghề nghiệp, việc làm phùhợp
3 Về phẩm chất
Trách nhiệm: Tự giác, tích cực hoànthiện bản thân để tham gia thị
Trang 12trường lao động và lựa chọn đượcnghề nghiệp, việc làm phù hợp.
6 Kiểm tra giữa
kì I
18 Kiểm tra từ tuần 1 đến tuần 9, 2 mức
độ: nhận biết, thông hiểu
Ra đề kiểm travừa sức với HS
1 Về kiến thức– Nêu được thế nào là ý tưởng kinhdoanh và cơ hội kinh doanh
– Giải thích được tầm quan trọngcủa việc xây dựng ý tưởng kinhdoanh và xác định, đánh giá các cơhội kinh doanh
- Nhận biết được tại sao cần có ýtưởng kinh doanh; các nguồn giúptạo ý tưởng kinh doanh
– Nêu được ý tưởng kinh doanh củabản thân
- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình
- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm
vụ vừa sức choHS
–Tài liệu: SGK,SGV, SBT, câuchuyện ngắn, bàiviết, bài báo, – Thiết bị dạyhọc: máy tính,máy chiếu, giấyA0, tranh, ảnh, sơ
đồ tư duy,
Trang 13– Xây dựng dược ý tưởng kinhdoanh đơn giản
2 Về năng lực
– Năng lực chung:
+ Giao tiếp và hợp tác: Chủ độngthực hiện các nhiệm vụ được giao vàbày tỏ được
ý kiến
+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo:Xác định dược và biết tìm hiểu cácthông tin liền quan đến vấn đề, đềxuất được giải pháp giải quyết vấn
đề
– Năng lực đặc thù: Tìm hiểu vàtham gia hoạt động kinh tế – xã hội + Nêu được thế nào là ý tưởng kinhdoanh và cơ hội kinh doanh;
+ Giải thích được tầm quan trọngcủa việc xây dựng ý tưởng kinhdoanh và xác định, đánh giá các cơhội kinh doanh;
+ Nhận biết được tại sao cần có ýtưởng kinh doanh; các nguồn giúptạo ý tưởng kinh doanh;
+ Nêu được ý tưởng kinh doanh của
Trang 14bản thân+ Xây dựng được ý tưởng kinhdoanh đơn giản dưới dạng bài tậpthực hành.
3 Về phẩm chấtTrách nhiệm: Tích cực, tự giác vànghiêm túc rèn luyện về việc tìmhiểu về ý tưởng và cơ hội kinhdoanh
1 Về kiến thức– Chỉ ra được các năng lực cần thiếtcủa người kinh doanh
– Nêu được năng lực kinh doanh củabản thân
2 Về năng lực– Năng lực chung:
+ Giao tiếp và hợp tác: Chủ độnggiao tiếp trong nhóm, phân tíchđược các công việc cần thực hiện đểhoàn thành nhiệm vụ của nhóm; tựtin và biết kiểm soát cảm xúc, thái
độ khi nói trước nhiều người
+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo:
Thu thập và làm rõ thông tin có liênquan đến vấn đề giải quyết; biết
- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình
- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm
vụ vừa sức choHS
– Tài liệu: SGK,SGV, SBT, bàiviết, bài báo, – Thiết bị dạyhọc: máy tính,máy chiếu, giấyA0, tranh, ảnh, sơ
đồ tư duy,
Trang 15tổng hợp các nguồn thông tin độclập để tăng độ tin cậy cho ý tưởngmới.
– Năng lực đặc thù: Tìm hiểu vàtham gia hoạt động kinh tế – xã hội:
+ Chỉ ra được các năng lực cần thiếtcủa người kinh doanh;
+ Nêu được năng lực kinh doanhcủa bản thân
3 Về phẩm chấtTrách nhiệm: Tích cực, tự giác vànghiêm túc rèn luyện việc tìm hiểu
về năng lực cần thiết của người kinhdoanh
1 Về kiến thức– Nêu được quan niệm, vai trò củađạo đức kinh doanh
– Chỉ ra được các biểu hiện của đạođức kinh doanh, phẩm chất đạo đứccủa nhà kinh doanh
2 Về năng lực– Năng lực chung:
- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình
- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm
vụ vừa sức cho
- Tài liệu: SGK,SGV, SBT,
– Thiết bị dạyhọc: máy tính,máy chiếu, giấyA0, các hình ảnhthể hiện đạo đứctrong kinh doanh
Trang 16+ Giao tiếp và hợp tác: Chủ động
giao tiếp trong nhóm, trình bày rõ ý
tưởng cá nhân và hỗ trợ nhau hoàn
thành nhiệm vụ chung, tự tin và biết
kiểm soát cảm xúc thái độ khi nói
trước nhiều người
+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo:
Thu thập và làm rõ thông tin có liên
• Nêu được quan niệm, vai trò của
đạo dức kinh doanh;
• Chỉ ra được các biểu hiện của đạo
đức kinh doanh;
• Biết tìm tòi, học hỏi phẩm chất đạo
đức của nhà kinh doanh
+ Điều chỉnh hành vi
- Vận động người thân trong gia
đình thực hiện đạo đức kinh doanh
• Phê phán những biểu hiện vi phạm
đạo đức kinh doanh
3 Về phẩm chất
và doanh nhân
Trang 17– Trung thực: Tuân thủ sự trungthực khi tiến hành kinh doanh.
– Trách nhiệm: Tự giác, tích cựcthực hiện các nguyên tắc, chuẩnmực đạo đức trong kinh doanh vàgiữ gìn phẩm chất đạo đức của nhàkinh doanh
1 Về kiến thức– Nêu được vai trò của tiêu dùng đốivới sự phát triển kinh tế
– Nêu được khái niệm và vai trò củavăn hoá tiêu dùng
– Mô tả được một số đặc điểm trongvăn hoá tiêu dùng Việt Nam và cácbiện pháp xây dựng văn hoá tiêudùng
2 Về năng lực– Năng lực chung:
+ Giao tiếp và hợp tác: Chủ độnggiao tiếp trong nhóm, trình bày rõ ýtưởng cá nhân và hỗ trợ nhau hoànthành nhiệm vụ chung, tự tin và biết
- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình
- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm
vụ vừa sức choHS
– Tài liệu: SGK,SGV, SBT
– Thiết bị dạyhọc: máy tính,máy chiếu, giấyA0, biểu đồ
Trang 18kiểm soát cảm xúc, thái độ khi nóitrước nhiều người.
+ Giải quyết vấn dễ và sáng tạo:Thu thập và làm rõ thông tin có liênquan đến vẫn dễ; phân tích để xâydựng được các ý tưởng phù hợp.– Năng lực đặc thù:
+ Tim hiểu và tham gia hoạt độngkinh tế – xã hội:
+ Nêu được vai trò của tiêu dùng đốivới sự phát triển kinh tế
+ Nêu được khái niệm và vai trò củavăn hoá tiêu dùng,
- Mô tả được một số đặc điểm trongvăn hoá tiêu dùng Việt Nam và cácbiện pháp
xây dựng văn hoá tiêu dùng
+ Điều chỉnh hành vi: Phê phánnhững biểu hiện không có văn hoátrong tiêu dùng, tuyên truyền, vậnđộng bạn bè, người thân làm ngườitiêu dùng có văn hoá
3 Về phẩm chất
Trách nhiệm: Thực hiện dược cáchành vi tiêu dùng có văn hoá,
Trang 19- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm
vụ vừa sức choHS
– Tài liệu: SGK,SGV, SBT
– Thiết bị dạyhọc:
+ Máy tính, máychiếu, giấy A0
12 Kiểm tra cuối kì
I
1 (35) Kiểm tra học kì I, 2 mức độ: nhận
biết, thông hiểu
Ra đề vừa sứcvới HS
1 Về kiến thức– Nêu được các quy định cơ bản củapháp luật về quyền bình đẳng củacông dân trước pháp luật (bình đẳng
về quyền, nghĩa vụ và trách nhiệmpháp lí
– Nhận biết được ý nghĩa của quyềnbình dẳng của công dân trước phápluật đối với dời sống con người và
xã hội
- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình
- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm
vụ vừa sức choHS
– Tài liệu: SGK,SGV, SBT
– Thiết bị dạyhọc:
+ Máy tính, máychiếu, giấy A0.+ Các hình ảnhthể hiện chủ đềquyền bình đẳngcủa công dân
Trang 20– Đánh giá được các hành vi vi
phạm quyền bình đẳng của công dân
trước pháp luật trong các tỉnh huống
đơn giản cụ thể của đời sống thực
tiễn
– Thực hiện được quy định của pháp
luật về quyền bình dàng của công
dân trước pháp luật
2 Về năng lực
– Năng lực chung: Năng lực giải
quyết vẫn dễ và sáng tạo: Phân tích
được tình huống trong học tập, trong
cuộc sống; phát hiện và nêu được
tình huống có vấn đề trong học tập
trong cuộc sống
– Năng lực đặc thù
• Nêu được các quy định cơ bản của
pháp luật về quyền binh dẳng của
công dân trước pháp luật (bình đẳng
về quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm
pháp lí)
• Nhận biết được ý nghĩa của quyền
binh đăng của công dân trước pháp
luật đối với dời sống con người và
xã hội
trước pháp luật,hình ảnh về hành
vi trái pháp luậtnhư: hình ảnh môphỏng hành vi,
mô phỏng tìnhhuống
Trang 21+ Đánh giá hành vi của bản thân vàngười khác: Đánh giá được các hành
vi vi phạm quyền binh dẳng củacông dân trước pháp luật trong cáctình huống đơn giản cụ thể trong đờisống thực tiễn
+ Điều chỉnh hành vi: Thực hiệnđược quy định của pháp luật vềquyền bình đẳng của công dân trướcpháp luật
3 Về phẩm chấtTrách nhiệm: Tự giác, tích cực thựchiện các quy định của pháp luật
14 Bài 11: Bình
đẳng giới
3(40,4142)
1 Về kiến thức– Nêu được các quy định cơ bản củapháp luật về bình đẳng giới trongcác lĩnh vực chính trị, giáo dục vàđào tạo lao động, gia đình, kinh tế,
xã hội
– Nhận biết được ý nghĩa của bìnhđẳng giới dối với đời sống conngười và xã hội Đánh giả được cáchành vi vi phạm bình đẳng giớitrong các tình huống đơn giản cụ thểcủa đời sống thực tiễn
- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình
- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, giao nhiệm
vụ vừa sức choHS
– Tài liệu: SGK,SGV, SBT,
– Thiết bị dạyhọc: Máy tính,máy chiếu
Trang 22– Thực hiện được quy định của phápluật về quyền bình đẳng giới.
2 Về năng lực
– Năng lực chung: Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo: Phân tíchđược tình huống trong học tập, trongcuộc sống; phát hiện và nếu dượctính huống có vấn đề trong học tập,trong cuộc sống
– Năng lực đặc thù
+ Nhận thức chuẩn mực hành vi:
• Nêu được các quy định cơ bản củapháp luật về bình đẳng giới trongcác lĩnh vực chính trị, giáo dục vàđào tạo, lao động, gia đình, kinh tế
và xã hội
• Nhận biết được ý nghĩa của bìnhđẳng giới đối với đời sống conngười và xã hội
+ Điều chỉnh hành vi: Thực hiệnđược quy định của pháp luật vềquyền bình đẳng giới
+ Đánh giá hành vi của bản thân vàngười khác: Đánh giá được các hành
vi vi phạm bình đẳng giới trong các