KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY HỌC SINH KHUYẾT TẬT HÒA NHẬPMÔN SINH HỌC LỚP 11NHỮNG THÔNG TIN CHUNG CỦA HỌC SINH KHUYẾT TẬT HÒA NHẬP1. Thông tin học sinh:Họ và tên học sinh: ………………………Ngày tháng năm sinh: ……………………Học lớp: ……………………Họ tên Bố: ……………………Họ tên Mẹ:
Trang 2NHỮNG THÔNG TIN CHUNG CỦA HỌC SINH KHUYẾT TẬT HÒA NHẬP
1 Thông tin học sinh:
Họ và tên học sinh: ………
Ngày tháng năm sinh: ………
Học lớp: ………
Họ tên Bố: ………
Họ tên Mẹ: ………
Nam + Nữ Dân tộc: Nùng Nghề nghiệp: Nông dân Địa chỉ gia đình: ………
Địa chỉ liên lạc: Điện thoại:………
Email:………
Đặc điểm kinh tế gia đình: Khá Trung bình Cận nghèo Nghèo
2 Dạng khuyết tật của học sinh: Khuyết tật trí tuệ
3 Đặc điểm chính của học sinh:
* Điểm mạnh của học sinh:
- Nhận thức: Có nhận thức về giao tiếp cơ bản
- Ngôn ngữ - giao tiếp: Có biết giao tiếp
- Tình cảm và kỹ năng xã hội: Biết nhớ tên của mình, nhớ lớp học
- Kỹ năng tự phục vụ: Có kĩ năng tự phục vụ cơ bản
- Thể chất – Vận động: Vận động bình thường
* Hạn chế của học sinh:
- Nhận thức: Nhận thức chậm, khả năng ghi nhớ thấp
- Ngôn ngữ - giao tiếp: Ngôn ngữ trong học tập còn hạn chế, ít giao tiếp hầu như không nói
- Tình cảm và kỹ năng xã hội: Tư duy đơn giản, ít biểu cảm
- Kỹ năng tự phục vụ: chậm chạp
- Thể chất – Vận động: Bình thường
Trang 3KẾ HOẠCH DẠY HỌC, KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ MÔN SINH HỌC LỚP 11 (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
NĂM HỌC 2023 – 2024
Tuần Bài học
(1)
Số tiết(2)
Yêu cầu cần đạt đối với HSKT Phương pháp
giáo dục dành cho HSKT
Phương tiện, đồ dùng dạy học dành cho HSKT
Ghi chú
Tuần Bài học
(1)
Số tiết(2)
Yêu cầu cần đạt đối với
HSKT
Phương phápgiáo dục dànhcho HSKT
Phương tiện, đồdùng dạy họcdành cho HSKT
1 Về năng lực sinh học
- Nêu được vai trò của traođổi chất và chuyển hoánăng lượng đối với sinh
- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình
- Quan sát và
– Máy tính, máychiếu (projector),màn hình (nếucó)
Trang 4năng lượng vật.
- Nêu được các dấu hiệuđặc trưng của trao đổi chất
và chuyển hoá năng lượng
- Dựa vào sơ đồ chuyểnhoá năng lượng trong sinhgiới, mô tả được tóm tắt bagiai đoạn chuyển hoá nănglượng (tổng hợp, phần giải
và huy động năng lượng)
- Trình bày được mối quan
hệ giữa trao đổi chất vàchuyển hoá năng lượng ởcấp tế bào và cơ thể
- Nêu được các phươngthức trao đổi chất vàchuyển hoá năng lượng (tựdưỡng và dị dưỡng) Lấyđược ví dụ minh hoạ
hướng dẫn trênlớp, gia nhiệm
vụ vừa sức choHS
– Bài giảngpowerpoint (nếucó), SGK Sinhhọc 11
– Tranh ảnh hoặctập tin (file) vềtrao đổi chất vàchuyển hoá nănglượng ở sinh vật
Trang 5- Nêu được khái niệm tựchuông và dị dưỡng ỨC
2 Về năng lực chung
– Năng lực tự chủ và tựhọc: thông qua các hoạtđộng tự đọc sách, tóm tắtđược nội dung về trao đổichất và chuyển hoá nănglượng ở sinh vật, tự trả lờicác câu hỏi ở mục Dừng lại
và suy ngẫm
– Năng lực hợp tác và giaotiếp: thông qua trao đổi ýkiến, phân công công việctrong thảo luận nhóm vềcác nội dung trao đổi chất
và chuyển hoá năng lượng
ở sinh vật
– Năng lực sử dụng ngôn
Trang 6ngữ: thông qua viết báocáo, trình bày kết quả thảoluận trong nhóm và trướclớp về các nội dung traođổi chất và chuyển hoánăng lượng ở sinh vật.
3 Về phẩm chất– Chăm chỉ: chủ độngtrong học tập, hứng thú tìmhiểu những nội dung liênquan đến trao đổi chất vàchuyển hoá năng lượng ởsinh vật
– Trung thực và tráchnhiệm: thực hiện đúng cácnhiệm vụ được phân côngtrong thảo luận nhóm
2,3 Bài 2: Trao
đổi nước và
3(4,5,6)
1 Về năng lực sinh học
- Trình bày được vai trò
- Nêu và giảiquyết vấn đề,
– Máy tính, máychiếu (projector),
Trang 7khoáng ở thực
vật
của nước đối với thực vật
và mô tả được ba giai đoạncủa quá trình trao đổi nướctrong cây gồm: hấp thụnước ở rễ, vận chuyểnnước ở thân và thoát hơinước ở lá
- Trình bày được cơ chếhấp thụ nước và khoảng ở
tế bào lông hút của rễ
- Nêu được sự vận chuyểncác chất trong cây theo haidòng dòng mạch gỗ vàdòng mạch rây Nếu đượcvai trò của sự vận chuyểncác chất hữu cơ trong mạchrây
- Trình bày được vai tròcủa quá trình thoát hơi
thuyết trình
- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, gia nhiệm
vụ vừa sức choHS
màn hình (nếucó)
– Giấy A3, bút
dạ màu– Bài giảngpowerpoint (nếucó), SGK Sinhhọc 11
- Tranh, ảnhhoặc video vềquá trình hấp thụnước, khoáng;
nước, khoáng,chất hữu cơ vàthoát hơi nước ởthực vật; biểuhiện đặc trưngcủa cây thiếu
Trang 8nước và nêu được cơ chế
đóng mở của khí khổng
- Nêu được khái niệm dinh
dưỡng ở thực vật và vai trò
sinh lí của một số nguyên
tố khoảng đa lượng và vi
lương đối với thực vật
Quan sát và nhận biết được
một số biểu hiện của cay
do thiếu khoảng
- Nêu được nguồn cung cấp
nitrogen cho cây Trình bày
Trang 9thân khi tìm hiểu khái quát
về trao đổi nước và khoáng
ở thực vật
– Năng lực hợp tác, giaotiếp: xác định nội dung hợptác nhóm, trao đổi, thảoluận và hoàn thành phiếuhọc tập về các giai đoạncủa sự trao đổi: hấp thụ,vận chuyển nước vàkhoáng, thoát hơi nước ở
lá Các nhân tố ảnh hưởngđến hoạt động trao đổinước và dinh dưỡngkhoáng
3 Về phẩm chất
– Sẵn sàng nhận nhiệm vụ,tích cực hoạt động nhómphù hợp với khả năng của
Trang 10bản thân
– Trung thực, trách nhiệmtrong nghiên cứu và họctập, quan tâm đến nhiệm
vụ của nhóm
– Có ý thức hoàn thành tốtcác nội dung thảo luậntrong môn học, có tinh thần
hỗ trợ các thành viên trongnhóm
1 Kĩ năng– Biết sử dụng các dụng cụnhư ống nghiệm, lam kính,kim mũi mác,
– Thực hành quan sát cấutạo khí khổng ở lá bằngkính hiển vi
– Thực hiện được các bướctrồng cây thuỷ canh, khí
- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình
- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, gia nhiệm
vụ vừa sức choHS
1 Dụng cụ, thiếtbị
- Lam kính, ốngnghiệm, cốc thuỷtinh 100 mL,chậu trồng cây
- Kim mũi mác,kẹp (gỗ, nhựa),giấy thấm, dao
Trang 112 Thái độ
– Chăm chỉ: có tinh thần
chủ động trong việc nghiên
cứu tài liệu, tìm kiếm thông
trung thực trong theo dõi
và báo cáo kết quả thực
hành
lam, giá ốngnghiệm
- Kính hiển vi
- Video về quytrình trồng câythuỷ canh, khícanh
2 Hoá chất
- Dung dịch màuthực phẩm, xanhmethylene, Dung dịch cobaltchloride
3 Mẫu vật
- Cành có hoamàu trắng: hoahồng, hoa cúc,hoa đồng tiền, Cây cảnh: dừa
Trang 125,6 Bài 4: Quang
hợp ở thực vật
3(9,1011)
1 Về năng lực sinh học
- Phát biểu được khái niệmquang hợp ở thực vật Viếtđược phương trình quanghợp Nêu được vai trò củaquang hợp ở thực vật
- Trình bày được vai tròcủa sắc tố trong việc hấpthụ năng lượng ánh sáng
Nếu được các sản phẩmcủa quá trình biến đổi nănglượng ảnh sáng thành nănglượng hoá học (ATP và
- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình
- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, gia nhiệm
vụ vừa sức choHS
– Máy tính, máychiếu (projector),màn hình (nếucó) – Giấy A3,bút dạ màu.– Bài giảngpowerpoint (nếucó), SGK Sinhhọc 11
– Tranh ảnh hoặcvideo khái quát
về cấu tạo của lácây, quá trình
Trang 13- Nêu được các con đường
đồng hoa carbon trong
trong tổng hợp chất hữu cơ
(chủ yếu là tinh bột) đối
với cây và đối với sinh
giới
2 Về năng lực chung
– Năng lực tự học – tự chủ:
chủ động, tích cực thực
hiện các nhiệm vụ của bản
thân khi tìm hiểu khái quát
quang hợp, cáccon đường đồnghoá carbon trongquang hợp
Trang 14về quang hợp ở thực vật.– Năng lực hợp tác, giaotiếp: xác định nội dung hợptác nhóm, trao đổi, thảoluận và hoàn thành phiếuhọc tập về cơ chế quá trìnhquang hợp.
3 Về phẩm chất
- Tích cực hoạt động nhómphù hợp với khả năng củabản thân
– Trung thực, trách nhiệmtrong nghiên cứu và họctập, quan tâm đến nhiệm
vụ của nhóm
– Có ý thức hoàn thành tốtcác nội dung thảo luậntrong môn học
– Có niềm say mê, hứng
Trang 15thú với việc khám phá vàhọc tập, nghiên cứu Cótình yêu với thiên nhiên nóichung và thực vật nóiriêng.
6 Bài 5: Thực
hành quang
hợp ở thực vật
1(12)
1 Kĩ năngBiết các thiết bị/dụng cụ thínghiệm: kim mũi mác, lamkính, la men Sử dụngđược kính hiển vi với cácvật kính 10x, 40x để quansát lục lạp
- Thực hiện đúng quy trìnhtách chiết các sắc tố (diệplục a, b; carotene vàxanthophyll) trong lá cây
– Thực hiện được các thínghiệm về sự hình thànhtinh bột, thải khí oxygen
- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình
- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, gia nhiệm
vụ vừa sức choHS
1 Dụng cụ, thiếtbị
- Kim mũi mác,lam kính, lamen,kính hiển vi cóvật kính 10x và40
- Bình tam giác,cốc thuỷ tinh,giấy sắc kí, ốngeppendorf, bìnhsắc kí hình trụ cónắp đậy, ốngmao dẫn chuyên
Trang 16trong quá trình quang hợp.
2 Thái độ
– Chăm chỉ: có tinh thần
chủ động trong việc nghiên
cứu tài liệu, tìm kiếm thông
trung thực trong theo dõi
và báo cáo kết quả thực
hành
dùng cho sắc kí,thước kẻ, bútchì
- Giá thí nghiệm,panh, băng giấyđen, nước ấm(khoảng 40 °C),đĩa Petri, đèncồn, ống nghiệm,cốc thuỷ tinh,que đóm, bậtlửa/diêm
2 Hoá chất
- Nước cất
- Acetone 80%,dung môi dùng
để chạy sắc kí là
petroleum ether
Trang 17và ethanol tỉ lệ
14 : 1 Cồn 90,dung dịch iodine
3 Mẫu vật
- Cây rong máichèo hoặc lá thàilài tía
- Lá cây (các loại
lá rau theo mùa:rau muống, raungót, rau cải, raudền đỏ, )
- Chậu cây khoaitây hoặc chậucây khác (câytheo mùa) cànhrong đuôi chó
7 Bài 6: Hô hấp
ở thực vật
2(13,14
1 Về năng lực sinh học
- Nêu được khái niệm hô
- Nêu và giảiquyết vấn đề,
– Máy tính, máychiếu (projector),
Trang 18) hấp ở thực vật.
- Thấy được vai trò của hô
hấp ở thực vật
- Trình bày được sơ đồ các
giai đoạn của hô hấp ở thực
vật
- Thấy được ảnh hưởng của
các điều kiện môi trường
đến hô hấp ở thực vật
- Thấy được mối quan hệ
giữa quang hợp và hô hấp
2 Về năng lực chung
– Năng lực tự học và tự
chủ: chủ động, tích cực
thực hiện các nhiệm vụ của
bản thân khi tìm hiểu khái
vụ vừa sức choHS
màn hình (nếucó) – Giấy A3,bút dạ màu.– Bài giảngpowerpoint (nếucó), SGK Sinhhọc 11
– Tranh, ảnh, sơ
đồ về mối quan
hệ giữa quanghợp và hô hấp ởthực vật, các conđường hô hấp ởthực vật Hìnhảnh, video minhhoạ ứng dụngcủa hô hấp trongbảo quản nôngsản và trong
Trang 19tác nhóm trao đổi thảo luận
trong nghiên cứu và học
tập, quan tâm đến nhiệm
học tập, nghiên cứu khoa
học Có tình yêu với thiên
trồng trọt (khobảo quản gạo,hoa quả, bảoquản rau trong tủlạnh, phơi khôcác loại hạt,người dân càybừa, làm cỏ, sụcbùn, )
Trang 20nhiên nói chung và thựcvật nói riêng.
8 Bài 7: Thực
hành hô hấp ở
thực vật
1(15)
1 Kĩ năng
- Biết sử dụng các dụng cụtrong phòng thí nghiệm
- Thiết kế được thí nghiệm
để kiểm chứng CO, đượctạo ra do hô hấp ở thực vật
2 Thái độ
- Chăm chỉ: có tinh thầnchủ động trong việc nghiêncứu tài liệu, tìm kiếm thôngtin - Trách nhiệm: có ýthức thực hiện đầy đủ cácnguyên tắc an toàn khi sửdụng dụng cụ, hoá chấttrong thí nghiệm, hoànthành đầy đủ các nhiệm vụđược phân công
- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình
- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, gia nhiệm
vụ vừa sức choHS
1 Dụng cụ, thiếtbị: Tủ sấy (nếucó), đĩa Petri,bông y tế hoặcgiấy thấm, cốcthuỷ tinh, nước
ấm (khoảng 40
°C), chuông thuỷtinh
2 Hoá chất:Nước vôi trong
3 Mẫu vật: Mộttrong các loại hạtsau: đậu tương,đậu đen, đậuxanh, lạc, vừng
Trang 21- Trung thực: có thái độtrung thực trong theo dõi
và báo cáo kết quả thựchành
8,9 Bài 8: Dinh
dưỡng và tiêu
hóa ở động vật
3(16,17,18)
- Xây dựng chế độ ăn uống
và các biện pháp dinhdưỡng phù hợp ở mỗi lứatuổi và trạng thái cơ thể
- Biết được các bệnh vềtiêu hoá ở người và các
- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình
- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, gia nhiệm
vụ vừa sức choHS
– Máy tính, máychiếu (projector),màn hình (nếucó)
– Bài giảngpowerpoint (nếucó), SGK Sinhhọc 11
– Tranh ảnh hoặctập tin (file) vềcác kiểu lấy thức
ăn ở động vật,cấu tạo và hoạtđộng của túi tiêuhoá, ống tiêu
Trang 22bệnh học đường liên quan
được nội dung về dinh
dưỡng và tiêu hoá, tự trả
lời các câu hỏi ở mục Dừng
lại và suy ngẫm; chủ động
thu thập thông tin về các
bệnh tiêu hoá và bệnh học
đường liên quan đến dinh
dưỡng qua tài liệu, internet,
cán bộ y tế
– Năng lực hợp tác và giao
tiếp: thông qua trao đổi ý
kiến, phân công công việc
hoá
– Mẫu vật thậthoặc mô hình về
hệ tiêu hoá củađộng vật, (nếucó)
Trang 23trong thảo luận nhóm vềcác nội dung dinh dưỡng
và tiêu hoá, gặp cán bộ y tế
để tìm hiểu các bệnh vềtiêu hoá và các bệnh họcđường liên quan đến dinhdưỡng
– Năng lực sử dụng ngônngữ: thông qua viết báocáo, trình bày kết quả thảoluận trong nhóm và trướclớp về các nội dung dinhdưỡng và tiêu hoá
3 Về phẩm chất
– Chăm chỉ: chủ độngtrong học tập, hứng thú tìmhiểu những nội dung liênquan đến dinh dưỡng vàtiêu hoá
Trang 24– Trung thực và tráchnhiệm: thực hiện đúng cácnhiệm vụ được phân công(trong thảo luận nhóm,điều tra bệnh tiêu hoá,bệnh học đường liên quanđến dinh dưỡng ), có ýthức báo cáo đúng kết quả
đã làm, có thái độ và hànhđộng phù hợp trong phòngchống bệnh tiêu hoá vàbệnh học đường liên quanđến dinh dưỡng
1 Về năng lực sinh học
- Phân tích được vai trò của
hô hấp ở động vật
- Trình bày được các hìnhthức trao đổi khí và giảithích được một số hiện
- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình
- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, gia nhiệm
– Máy tính, máychiếu (projector),màn hình (nếucó)
– Bài giảngpowerpoint (nếu
Trang 25tượng trong thực tiễn.
- Giải thích được tác hại
của thuốc lá đối với sức
khoẻ và ô nhiễm không khí
đối với hô hấp
- Trình bày ý nghĩa của
có), SGK Sinhhọc 11
– Tranh ảnh hoặctập tin (file) vềcấu tạo và hoạtđộng của hệ hôhấp của giun đốt,
cá xương, côntrùng, người vàchim
– Mẫu vật thậthoặc mô hình về
hệ hô hấp củađộng vật, (nếucó)
Trang 26được nội dung về trao đổikhí ở động vật, chủ độngthu thập thông tin các bệnh
về hô hấp qua tài liệu,internet và cán bộ y tế.– Năng lực hợp tác và giaotiếp: thông qua trao đổi ýkiến, phân công công việctrong thảo luận nhóm vềcác nội dung hô hấp, gặpcán bộ y tế để tìm hiểu cácbệnh hô hấp
– Năng lực sử dụng ngônngữ: thông qua viết báocáo, trình bày kết quả thảoluận trong nhóm và trướclớp về các nội dung hô hấp
3 Về phẩm chất
– Chăm chỉ: Chủ động
Trang 27trong học tập, hứng thú tìmhiểu những nội dung liênquan đến hô hấp.
– Trung thực và tráchnhiệm: Thực hiện đúng cácnhiệm vụ được phân công(trong thảo luận nhóm,điều tra bệnh hô hấp), có ýthức báo cáo đúng kết quả
đã làm, có thái độ và hànhđộng phù hợp trong phòngchống ô nhiễm không khí,không hút thuốc lá
11 Kiểm tra giữa
1 Về năng lực sinh học
- Trình bày được khái quát
hệ vận chuyển trong cơ thểđộng vật và nêu được một
số dạng hệ vận chuyển ở
- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình
- Quan sát vàhướng dẫn trên
– Máy tính, máychiếu (projector),màn hình (nếucó)
– Bài giảng
Trang 28các nhóm động vật khác
nhau
- Dựa vào hình ảnh, sơ đồ,
phân biệt được các dạng hệ
tuần hoàn ở động vật, môi
tả được cấu tạo và hoạt
động của hệ mạch và quá
trình vận chuyển máu trong
hệ mạch
- Trình bày được cấu tạo,
hoạt động của tim và sự
phù hợp giữa cấu tạo và
chức năng của tim Giải
thích được khả năng tự
phát nhịp gây nên tính tự
động của tim
- Nêu được hoạt động tim
mạch được điều hoà bằng
cơ chế thần kinh và thể
lớp, gia nhiệm
vụ vừa sức choHS
powerpoint (nếucó), SGK Sinhhọc 11
– Tranh ảnh hoặctập tin (file) vềcấu tạo và hoạtđộng của hệ tuầnhoàn của cácnhóm động vậtkhác nhau
– Mẫu vật thậthoặc mô hình vềcác dạng hệ tuầnhoàn, tim, mạchmáu của độngvật, (nếu có)
Trang 29dịch
- Kể được các bệnh thườnggặp về hệ tuần hoàn Trìnhbày được một số biện phápphòng chống các bệnh timmạch
2 Về năng lực chung
– Năng lực tự chủ và tựhọc: thông qua các hoạtđộng tự đọc sách, tóm tắtđược nội dung về tuầnhoàn, tìm ra mối liên quangiữa cấu tạo và chức năngcủa tim và của mạch máu,chủ động thu thập thông tinbệnh thường gặp ở hệ tuầnhoàn qua tài liệu, internet,hỏi cán bộ y tế
– Năng lực hợp tác và giao
Trang 30tiếp: thông qua trao đổi ýkiến, phân công công việctrong thảo luận nhóm vềcác nội dung tuần hoàn,gặp cán bộ y tế để tìm hiểucác bệnh thường gặp ở hệtuần hoàn.
– Năng lực sử dụng ngônngữ: thông qua viết báocáo, trình bày kết quả thảoluận trong nhóm và trướclớp về các nội dung tuầnhoàn
3 Về phẩm chất
- Chăm chỉ: Chủ độngtrong học tập, hứng thú tìmhiểu những nội dung liênquan đến hệ tuần hoàn.– Trung thực và trách
Trang 31nhiệm: Thực hiện đúng cácnhiệm vụ được phân công(trong thảo luận nhóm, tìmhiểu bệnh phổ biến ở hệtuần hoàn), có ý thức báocáo đúng kết quả đã làm,
có thái độ và hành độngphù hợp trong chống lạmdụng rượu, bia
1 Kĩ năng– Biết sử dụng các dụng cụnhư đồng hồ bấm giây,huyết áp kế điện tử, dụng
cụ mổ (kéo, dao mổ, panh,kim chọc tuỷ khay mổ, kimgăm ếch, bông thấm nước,móc thuỷ tinh, chỉ, máykích thích điện, nguồn điện
6 V, cốc thuỷ tinh 250
- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình
- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, gia nhiệm
vụ vừa sức choHS
1 Dụng cụ, thiếtbị
Đồng hồ bấmgiây, huyết áp kếđiện tử, dụng cụ
mổ (kéo, dao
mổ, panh, kimchọc tuỷ), khay
mồ, kim gămếch, bông thấm
Trang 32– Thực hiện được các thao
tác đo được huyết áp ở
người và nhận biết được
trạng thái sức khoẻ từ kết
quả đo; đếm được nhịp tim
của người ở các trạng thái
hoạt động khác nhau và
giải thích kết quả
– Thực hiện được thao tác
mổ tim ếch và tìm hiểu tính
tự động của tim; tìm hiểu
được vai trò của dây thần
kinh giao cảm, đối giao
2 Hoá chất:Dung dịch sinh lícho động vậtbiến nhiệt vàdung dịch sinh lí
có adrenalinnồng độ 1/50
000 hoặc 1/100000
3 Mẫu vật: Ếch
Trang 33chủ động trong việc nghiêncứu tài liệu, tìm kiếm thôngtin về cách sử dụng cácdụng cụ thực hành trongbài và cách tiến hành cácthao tác đo huyết áp, đếmnhịp tim, quy trình tiếnhành các thí nghiệm tìmhiểu tính tự động của tim,vai trò của dây thần kinhgiao cảm – đối giao cảm;tác động của adrenalin đếnhoạt động của tim
– Trách nhiệm: có ý thứcthực hiện đầy đủ cácnguyên tắc an toàn khi sửdụng dụng cụ, hoá chấttrong thí nghiệm, hoànthành đầy đủ các nhiệm vụ
Trang 34được phân công.
– Trung thực: có thái độtrung thực trong theo dõi
và báo cáo kết quả thựchành
1 Về năng lực sinh học
- Nêu được các nguyênnhân bên trong và bênngoài gây ra các bệnh ởđộng vật và người
- Giải thích được vì saonguy cơ mắc bệnh ở ngườirất lớn nhưng xác suất bịbệnh rất nhỏ
- Phát biểu được khái niệmmiễn dịch và mô tả đượckhái quát hệ miễn dịch ởngười
- Phân biệt được miễn dịch
- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình
- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, gia nhiệm
vụ vừa sức choHS
– Máy tính, máychiếu (projector),màn hình (nếucó)
– Bài giảngpowerpoint (nếucó), SGK Sinhhọc 11
– Tranh ảnh hoặctập tin (file) vềcác hàng rào bảo
vệ cơ thể chốnglại mầm bệnh,hình ảnh kháng
Trang 35không đặc hiệu và miễn
ung thư và hội chứng suy
giảm miễn dịch mắc phải)
nguyên, khángthể
Trang 362 Về năng lực chung
– Năng lực tự chủ và tựhọc: thông qua các hoạtđộng tự đọc sách, qua đótóm tắt được nội dung miễndịch, phân biệt được miễndịch không đặc hiệu và đặchiệu, phân tích được vai tròcủa tiêm phòng vaccine,giải thích được cơ sở củahiện tượng dị ứng
– Năng lực hợp tác và giaotiếp: thông qua trao đổi ýkiến, phân công công việctrong thảo luận nhóm vềcác nội dung miễn dịch,gặp cán bộ y tế để điều traviệc thực hiện tiêm phòngbệnh, dịch bệnh trong
Trang 37trường học hoặc tại địaphương.
– Năng lực sử dụng ngônngữ: thông qua viết báocáo, trình bày kết quả thảoluận trong nhóm và trướclớp về các nội dung miễndịch
3 Về phẩm chất
– Chăm chỉ: chủ độngtrong học tập, hứng thú tìmhiểu những nội dung liênquan đến các cơ chế bảo vệ
cơ thể trước các tác nhângây bệnh
– Trung thực và tráchnhiệm: thực hiện đúng cácnhiệm vụ được phân công(trong thảo luận nhóm,
Trang 38điều tra tiêm phòngvaccine), có ý thức báo cáođúng kết quả đã làm, cóthái độ và hành động phùhợp trong phòng chốngbệnh.
1 Về năng lực sinh học
- Phát biểu được khái niệmbài tiết và trình bày vai tròcủa bài tiết
- Trình bày được vai tròcủa thận trong bài tiết vàcân bằng nội môi
- Nêu được khái niệm: nộimôi, cân bằng nội môi vàgiải thích được cơ chếchung điều hoà nội môi
- Nêu được một số cơ quantham gia điều hoà cân bằng
- Nêu và giảiquyết vấn đề,thuyết trình
- Quan sát vàhướng dẫn trênlớp, gia nhiệm
vụ vừa sức choHS
– Máy tính, máychiếu (projector),màn hình (nếucó) – Bài giảngpowerpoint (nếucó), SGK Sinhhọc 11
– Tranh hoặc tậptin (file) về cấutạo và hoạt độngcủa hệ bài tiết,các sơ đồ cânbằng nội môi
Trang 39- Nêu được tầm quan trọng
của việc xét nghiệm định kì
các chỉ số sinh hoả liên
quan đến cân bằng nội mỗi
và giải thích được kết quả