Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; dễ biến màu do không khí, ánh sáng.. Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; biến màu chậm do không khí, ánh sáng.. Thuốc d/c phenylethylamine còn đang sử d
Trang 1Ch-ơng 10 Thuốc tác dụng hệ thần kinh thực vật
A Thuốc hoạt tính giao cảm
I Hệ thần kinh giao cảm: Có hai loại thụ thể chính: và
1 Thụ thể : Có hai kiểu, khi kích thích cho hiệu qủa khác nhau:
+ Kích thích 1 gây co cơ trơn, tăng tiết (n-ớc bọt, mồ hôi )
+ Kích thích 2: ức chế giải phóng nor-adrenalin tiền synap, giảm đáp ứng
adrenegic hậu synap
2 Thụ thể : Gồm 1 và 2; khi kích thích cho hiệu qủa:
+ Kích thích 1: Tăng hoạt động tim-mạch; tiêu lipid (lipolyse)
+ Kích thích 2: Giãn cơ trơn nội tạng, phế quản, mạch máu; tiêu glucid
Dopamin: Hormon hoạt tính giao cảm ở ngoại vi, điều hòa giãn mạch
Vì vậy dopamin và các chất kích thích thụ thể dopaminic đ-ợc dùng chống co mạch nội tạng
Một số chất tác dụng trên thụ thể dopaminic TKTW
II Thuốc tác dụng giống giao cảm (sympathomimetics)
Tác dụng: Kích thích các kiểu thụ thể giao cảm cho hiệu quả khác nhau
1- Thuốc hoạt tính 1 :
Tác dụng: Gây co mạch máu làm tăng huyết áp, tản máu tụ
Chỉ định chung:
- Hạ huyết áp, loạn nhịp tim, sung huyết mắt và mũi
- Phối hợp với thuốc giãn phế quản trị hen
- Tiêm kèm thuốc gây tê bề mặt, co mạch, kéo dài thời gian tê
Tác dụng KMM:
Gây tăng huyết áp hoặc giảm nhịp tim quá mức
Sợ ánh sáng (giãn đồng tử), ra mồ hôi nhiều, buồn tiểu tiện
Dùng kéo dài gây tái phát sung huyết, viêm niêm mạc mũi
Chống chỉ định: Ng-ời cao tuổi, bệnh tim-mạch, phì đại tuyến tiền liệt
2- Thuốc hoạt tính 1 : Kích thích hoạt động tim Tiêu lipid
Chỉ định chung:
- Khôi phục nhịp tim Tiêm IV hoặc trực tiếp vào cơ tim
Chú ý: Giải pháp kích thích điện tim nên đi tr-ớc dùng thuốc
- Chống béo phì (tiêu lipid)
Tác dụng KMM: Tăng HA, rung tim, thiếu oxy do cơ tim tăng tiêu thụ
Chống chỉ định: Suy mạch vành, loạn nhịp tim, c-ờng giáp
3- Thuốc hoạt tính 2 :
Tác dụng:
- Giãn cơ trơn và phế quản (chống hen); gây toan huyết lactic
Trang 2- Giãn mao mạch cơ vân và nội tạng
- Tăng phân giải glycogen gan tăng mức glucose/máu
Chỉ định chung: Hen phế quản; rối loạn vận mạch; qúa liều insulin
Tác dụng KMM: Rung cơ vân, hạ huyết áp gây tăng nhịp tim
Chống CĐ/ thận trọng: Đái tháo đ-ờng, mang thai, loạn nhịp tim
(Xem chất điển hình salbutamol)
Bảng 10 1 Thuốc hoạt tính giao cảm và hiệu lực trên các thụ thể
W
Dopa
- Có chất tác động trên thụ thể dopaminic và seretoninergic
Phân loại: Phân loại thuốc theo hoạt tính thụ thể sẽ không thực tế
Trang 3Thuận lợi nhất là phân loại theo cấu trúc hóa học:
- Nhóm 1: Dẫn chất 3,4-dihydroxyphenyl ethylamin
- Nhóm 2: Dẫn chất 3,5- dihydroxyphenyl ethylamin
- Nhóm 3: Dẫn chất 4(3)-hydroxyphenyl ethylamin
- Nhóm 4: Dẫn chất phenylethylamin
- Nhóm 5: Thuốc cấu trúc khác
Nhóm 1 Thuốc dẫn chất 3, 4-dihydroxyphenyl ethylamin
Công thức chung:
Danh mục thuốc: Bảng 10.2
- Thiên nhiên: Adrelanin, noradrelanin
- Tổng hợp: Dobutamin,…
Bảng 10.2 Thuốc d/c 3,4-dihydroxyphenyl ethylamin (N.1)
Tên chất Hoạt tính / Chỉ định Liều dùng (NL)
Dopamine(*)
R1 = R2 = R3 = -H
- Giãn mạch, lợi tiểu
- CĐ: suy tim cấp
- CĐ: co thắt phế quản (hen)
- Hít khí dung 1%: 3-7 l/24 h
Ghi chú: (*) = Gọi chung các chất thiên nhiên là "catecholamin"
Liên quan cấu trúc-tác dụng:
- Tối thiểu phải có 2 nhóm -OH gắn vào nhân phenyl:
(3)-hydroxy là cần; thêm (4)-hydroxy sẽ tăng hoạt tính
- Phần mạch thẳng cấu trúc L-l- (hoặc L--) mới có hoạt tính
4
3 2 1
Trang 4Điều chế: Ng-ng tụ 1,2-dihydrobenzen (catechol) (I) với cloroacetyl clorid (II) tạo cloroacetyl
catechol (III); tiếp phản ứng với methylamin tạo methylaminoace-tyl catechol (IV); khử hóa (IV) bằng H, tạo adrenalin racemic
Tách lấy đồng phân tả tuyền bằng kết tinh với acid D-tartric
Hoạt tính: Dạng tả tuyền hiệu lực cao hơn đồng phân hữu tuyền
Chế phẩm d-ợc dụng: Adrenaln hydroclorid (tartrat, sulfat…)
Adrenaline tartrat
Tên khác: Adrenaline bitartrat C9H13NO3 C4H6O6 ptl: 333,30
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng xám nhạt; dễ chuyển màu do ánh sáng, KK
Dễ tan trong n-ớc; tan trong ethanol; không tan trong ether, cloroform
Dung dịch bền ở pH 3,6-4,2; thêm chất chống oxy hóa và tránh ánh sáng
Nhiệt độ, ion kim loại (Cu++, Zn++, Fe3+…) xúc tác phân hủy adrenalin
[]D20 = -50o đến -53o (4%/HCl 1M)
Hóa tính, định tính:
- Với FeCl3: Màu xanh lục, chuyển nhanh sang màu hồng
- Bị oxy hóa: diphenol orthoquinon (adrenocrom (a) màu hồng):
- Phân biệt với noradrenalin:
Tác dụng với 2,5-diethoxytetrahydrofuran 1%/acid acetic khan và
4-dimethylaminobenzaldehyd 2%/ HCl đặc-acid acetic khan:
+ Adrenalin cho màu vàng (không phản ứng)
+ Nor-adrenalin cho màu hồng đậm
Định l-ợng: Acid-base/ acid acetic khan; HClO4 0,1M; đo điện thế
Tác dụng: Adrenalin là hormon tố tuỷ th-ợng thận
CH3OH
NH
CH2CH HO
HO
H 2 O
] [
1 3
HO
HO ClOC CH 2 Cl (II)
(I)
C CH 2 Cl O
(III)
HO
HO O
C HO
HO
CH 2 N Me (IV)
CH CH 2 NMe OH
Trang 5Hoạt tính và mạnh; liều đáp ứng < liều đáp ứng
Tác dụng co mạch > giãn mạch:
Liều cao làm tăng sức cản mạch, tăng HA không dùng trợ HA
Liều thấp, adrenalin tác dụng co tiểu mạch, chống sung huyết
Giảm tích n-ớc ở thủy tinh thể giảm nhãn áp
Chỉ định và liều dùng (tính theo adrenalin base):
- Dị ứng cấp (shock): Ng-ời lớn, tiêm IV chậm 100-250 g/lần
Trẻ em, tiêm 5-10 g/kg; có thể tiêm nhắc lại sau 5-15 phút
- Tiêm cùng thuốc tê: Pha lẫn thuốc tê với tỷ lệ 1/10.000 đến 1/20.000
Tác dụng KMM: Hạ mức kali/máu Tra mắt gây rối loạn thị giác
Bảo quản: Trong chân không, tránh ánh sáng
Nor-adrenaline Tên khác: Norepinephrine; Levarterenol
Bột kết tinh màu trắng xám nhạt; biến màu nhanh do KK, ánh sáng
Dễ tan trong n-ớc; khó tan trong ethanol; tan trong acid và kiềm
[]D25 -37o3 (HCl rất loãng)
- Hấp thụ UV: MAX 279 nm (50 mg/1000 ml HCl 0,1 M)
- Phân biệt với adrenalin bằng phản ứng màu (xem adrenalin)
Định l-ợng: Acid-base/acid acetic khan; HClO4 0,1 M; đo thế
Tác dụng: Hormon tủy th-ợng thận
Hoạt tính 1 và 1 mạnh Trong điều trị chỉ sử dụng hoạt tính 1
Hoạt tính 1 mạnh nh-ng chỉ gây tăng nhịp tim nhẹ
Thời hạn tác dụng: 2 phút
Chỉ định: Liều dùng tính theo noradrenalin: 2 g 1 g noradrenalin)
- Cấp cứu hạ huyết áp, ngừng tim Truyền liên tục, tốc độ phù hợp:
HO
HO
OH H
NH2
COOH
COOH
OH H
.
1 3 4
Trang 6NL, truyền d.d 8 mg/lít glucose 5%: tốc độ 0,03-0,15 g/kg/phút
- Tiêm cùng thuốc gây tê gây co mạch: Dung dịch 0,0033%
Tác dụng KMM: Xem thuốc hoạt tính 1
Noradrenalin kích ứng mạnh chỗ tiêm nên chỉ truyền d.d rất loãng
Bảo quản: Trong chân không, tránh ánh sáng
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; dễ biến màu do không khí, ánh sáng
Tan trong methanol; tan nhẹ trong n-ớc, ethanol []D20 = 0,5o
Định tính: Sắc ký hoặc phổ IR, so với chuẩn
Hấp thụ UV: MAX 223 và 281 nm (methanol)
Định l-ợng: Acid-base/acid formic + anhydrid acetic; HClO4 0,1 M; đo thế
Tác dụng:
- Hoạt tính 1: Tăng lực bóp cơ tim; tăng dẫn truyền nút A-V và nội tâm thất
Liều cao gây tăng nhịp tim Liều thấp tăng l-ợng máu tống ra
- Hoạt tính và 2 yếu: Giãn mạch nhẹ giảm sức cản ngoại vi t1/2 2 phút
Chỉ định: Cấp cứu suy tim cấp do Shock, nhồi máu cơ tim
Liều dùng: Tính ra dobutamine base: 1,12 mg 1 mg dobutamine base
Ng-ời lớn, truyền liên tục dung dịch 0,25-5 mg/ml glucose 5%
Tác dụng KMM: Tăng huyết áp và nhịp tim
T-ơng tác thuốc: Thuốc chẹn bêta đối kháng tác dụng với dobutamin
Bảo quản: Đựng trong chân không; tránh ánh sáng
Tự tìm hiểu: Dopamin HCl, Isoproterenol HCl
Nhóm 2 Thuốc dẫn chất 3, 5-dihydroxyphenyl ethylamin
Công thức chung:
Danh mục thuốc:
Xem bảng 10.3
Bảng 10.3 Thuốc d/c 3,5-dihydroxyphenyl ethylamin (N 2)
Tên chất Tác dụng, chỉ định Liều dùng
5
3 2 1
Trang 7- Cấu trúc diphenol tính khử mạnh, không bền trong không khí, ánh sáng
- Hoạt tính 2 chọn lọc giãn cơ trơn (phế quản, tử cung )
Terbutaline sulfate
Công thức: Xem công thức (b) trên
(C12H19NO3)2 H2SO4 ptl: 548,6
Tên KH: Di[2-(1,1-dimethylethylamino)-1-(3,5-dihydroxyphenyl)ethanol] sulfat
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng xám, mùi chua dấm nhẹ, vị hơi đắng
Bị biến màu dần ngoài ánh sáng, không khí
Dễ tan trong n-ớc (1 g/1,5 ml); tan nhẹ trong ethanol
Hấp thụ UV: MAX 276 và 280 nm (7 mg/ 100 ml HCl 0,1 M)
Định tính:
- Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn
- Với các chất oxy hóa: FeCl3, HNO3 cho màu hồng tối
- Phản ứng ion SO42-
Định l-ợng: Acid-base/ acid acetic khan; HClO4 0,1 M; đo thế
Phát huy tác dụng nhanh, thích hợp cấp cứu hen PQ
Chỉ định:
- Hen phế quản: Ng-ời lớn, trẻ em xịt họng khí dung liều 250 g/4-6 h
- Nghẽn hô hấp: Tiêm d-ới da, IM hoặc IV chậm
Ng-ời lớn: 250-500 g/lần; 2-4 lần/24 h
Trẻ em > 2 tuổi: 10 g/kg/lần; tối đa 300 g/lần
- Đau đẻ: Truyền d.d 10-100 g/ml dịch pha trong glucose 5%
Sau truyền uống duy trì: 2,5-5 mg/lần; 3 lần/24 h
Chú ý: Theo dõi nhịp tim th-ờng xuyên; không để v-ợt qúa 135 nhịp/phút
2
H 2 SO 4
OH H
OH
CH(Me)2NH
CH2CH HO
HO
Metaproterenol
Trang 8Tác dụng KMM: Run tay, tăng nhịp tim; tăng đ-ờng huyết, phù phổi
Thận trọng: T-ơng tự salbutamol (xem d-ới đây)
Bảo quản: Tránh tiếp xúc ánh sáng, không khí
Nhóm 3 Thuốc dẫn chất 3(4)-hydroxyphenyl ethylamin
Công thức chung:
Danh mục thuốc:
Xem bảng 10.4
Bảng 10.4 Thuốc d/c 3(4)-hydrophenyl ethylamin (N 3)
Tên chất Tác dụng, chỉ định Liều dùng
Ritodrine HCl
(a)
(4-hydroxy-)
- Kích thích chọn lọc 2: Giãn tử cung, phế quản, động mạch nhỏ hệ cơ vân
Salbutamol sulfat
(Albuterol)
(4-hydroxy-)
- Kích thích chọn lọc 2, Giãn cơ trơn nhanh, ngắn
- CĐ: Hen phế quản
- Xịt họng:
NL, TE > 12 tuổi, hít 90-180 g/4-6 h
- CĐ: Xem trong bài
Xem trong bài
(c)
Nhận xét: D/c "4-hydroxy-" hoạt tính trội kích thích 2, giãn cơ trơn
D/c "3-hydroxy-" hoạt tính trội kích thích , tăng huyết áp
Salmeterol xinafoate
Trang 9Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; biến màu chậm do không khí, ánh sáng
Dễ tan trong n-ớc (1 g/4 ml); tan trong ethanol, cloroform, ether
Hấp thụ UV: MAX = 276 nm; E(1%, 1 cm) 55-64 (HCl 0,1 M)
Định tính:
- Với thuốc thử oxy hóa (HNO3, FeCl3): Màu hồng
- Phản ứng ion SO42-
- Các phép thử vật lý: phổ UV; sắc ký
Định l-ợng: Acid-base/acid acetic khan; HClO4 0,1 M ; đo điện thế
Tác dụng: Hoạt tính 2 mạnh; 1 yếu; không hoạt tính
Phát huy tác dụng nhanh, ngắn hạn
Chỉ định:
- Cấp cứu hen phế quản: Xịt họng khí dung phân liều 100 g/liều
Ng-ời lớn: 2 liều/lần Trẻ em: 1 liều/lần
- Nghẽn đ-ờng hô hấp: Tiêm IM hoặc d.da Ng-ời lớn 500 g/4 h
- Đau đẻ: Truyền chậm salbutamol/glucose 5%, nồng độ 20-200 g/ml
Uống duy trì: 4 mg/lần; 3 lần/24 h
Chú ý: Theo dõi nhịp tim, không để v-ợt qúa 135 nhịp/phút
Dạng bào chế: Viên 4 mg; Khí dung 100 g/liều; Thuốc tiêm
Tác dụng KMM: Run tay; tăng nhịp tim; giãn mạch ngoại vi
Giảm K+/huyết; tăng đ-ờng huyết (do tăng phân giải glycogen gan)
Thận trọng: Mang thai; mức K+/huyết thấp
C-ờng giáp, đái tháo đ-ờng; bệnh tim-mạch
Bảo quản: Tránh tiếp xúc ánh sáng, không khí
NH CH
HO HO
Trang 10Bột kết tinh màu trắng, vị đắng; biến màu chậm do không khí, ánh sáng
F = 140-145oC Dễ tan trong n-ớc, ethanol
- Kéo dài thời hạn thuốc tê: Pha 2-5 mg vào dung dịch gây tê
- Phối hợp trị cảm sốt: Đi cùng paracetamol chống ngẹt mũi do cảm sốt
Xem viên “ Panadol cold Flu”
Tác dụng KMM: Chung với các thuốc hoạt tính
Chống chỉ định: Tăng huyết áp, bệnh mạch vành, đái tháo đ-ờng, huyết khối
Bảo quản: Tránh ánh sáng
Nhóm 4 Thuốc dẫn chất phenylethylamin
Công thức chung:
Danh mục thuốc còn sử dụng: Bảng 10.5
Bảng 10.5 Thuốc d/c phenylethylamine còn đang sử dụng
Tên chất Tác dụng/chỉ định Liều dùng
Hóa tính: Không có 2 nhóm OH phenol bền với không khí, ánh sáng
Tác dụng: Hoạt tính yếu; trung bình
- Gâyco mạch tại chỗ; tiêu lipid chống béo phì
- Kích thích TKTW mức độ khác nhau, nhiều chất gây lệ thuộc, ví dụ:
R3
R2
R1
NHCHCH
CH CH CH 3
OH NHCH 3
Ephedrine
CH CH CH3OH
Trang 11Amphetamin, dextroamphetamin đã cấm sử dụng
Ephedrin thuộc loại thuốc h-ớng thần đã hạn chế sử dụng
Chỉ định: Uống, nhỏ mũi gây co mạch, chống tụ máu, sung huyết
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, mùi thơm nhẹ; biến màu chậm do ánh sáng
Dễ tan trong n-ớc (1g/1ml); tan trong ethanol; F = 191-196oC
Tác dụng: Co động mạch nhỏ chống sung huyết (mũi, họng)
Kích thích TKTW nhẹ; gây chán ăn
Chỉ định:
- Phối hợp trị nghẽn đ-ờng thở (với thuốc hoạt tính 2):
Ng-ời lớn uống 25 mg/4 h; tối đa 150 mg/24 h
Trẻ em uống 6,25 mg/4 h; tối đa 37 mg/24 h
- Ng-ời béo phì muốn giảm cân: Uống tr-ớc bữa ăn 25 mg/8 h
Tác dụng KMM: Co mạch gây tăng huyết áp; tăng đ-ờng huyết
Chống chỉ định: Trẻ em < 6 tuổi; bệnh đái tháo đ-ờng; bệnh tim-mạch
Bảo quản: Tránh ánh sáng Thuốc h-ớng thần loại IV
Tham khảo: Thuốc d/c phenylethylamin gây lệ thuộc:
Dùng nhiều lần gây cảm giác khoái lạc và lệ thuộc thuốc
1 Amphetamine sulfate
Công thức:
(C9H13N)2 H2SO4 ptl : 368,5
Tên KH: -Methylphenethylamine
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; dễ tan trong n-ớc; tan trong ethanol
Tác dụng: Giống giao cảm, gây co mạch; kích thích TKTW
Dùng nhiều lần gây lệ thuộc Hiện đã cấm sử dụng
Dextroamphetamine sulfate: Đồng phân hữu tuyền của amphetamine
N(Et) 2
CH2 CH Me
NH2
2 H2SO4
H
CH3
C NH2 HClH
COH
Trang 12Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; biến màu khi tiếp xúc ánh sáng
Tác dụng: Gây co mạch; kích thích TKTW Gây lệ thuộc thuốc
Chỉ định: Cần giảm béo Ng-ời lớn uống 25 mg/lần
3 Methylamphetamine (Metamfetamine) hydrochloride
Chỉ định: Cần giảm béo Tuy nhiên đã hạn chế dùng
Liều dùng: Ng-ời lớn uống tr-ớc bữa ăn 15-30 mg/lần/24 h
Không dùng thuốc qúa 1-2 tuần để tránh lệ thuộc
Nhóm 5 Thuốc hoạt tính giống giao cảm cấu trúc khác
Cấu trúc: Khác với cấu trúc adrenalin (bảng 10.6)
- Dẫn chất 2- imidazolin: naphazolin,
3 4 5
Trang 13Oxymetazoline HCl - Co mao mạch
- CĐ: Ngẹt mũi
- Nhỏ mũi d dịch 0,05%; 2giọt/8 h
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, vị đắng; biến màu chậm do không khí
Dễ tan trong n-ớc, ethanol; tan nhẹ trong cloroform
Tiếp xúc niêm mạc gây co mạch nhanh và kéo dài
Chỉ định: Chỉ dùng cho mũi, mắt; trẻ em trên 7 tuổi và ng-ời lớn:
- Ngẹt mũi: Nhỏ d.d 0,05-0,1%; 1-2 giọt/lần/6 h
- Tụ huyết mắt: Tra dung dịch 0,1%: 1-2 giọt/3-4 h
Chú ý: Lạm dụng (dùng kéo dài) sẽ giảm hiệu qủa
Tác dụng KMM: Trong cơ thể gây ức chế TKTW: Tăng nhịp tim, hạ thân nhiệt, ra mồ
hôi nhiều; buồn ngủ Trẻ em bị ngất, hôn mê
Me
C(Me)3Me
.HCl
Trang 14Tính chất: Bột kết tinh màu trắng Dễ tan trong n-ớc, ethanol và methanol
Tác dụng: Kích thích 1-adrenergic gây co mạch, chống sung huyết mắt, mũi
D-ợc động học: Tác dụng nhanh sau nhỏ thuốc, duy trì co mạch khoảng 10 giờ
Chỉ định: Chỉ dùng tra mũi, mắt; Ng-ời lớn, trẻ em > 6 tuổi:
- Ngẹt mũi: Nhỏ mũi d.d 0,05%; 2-3 giọt/lần/8-10 h
- Sung huyết mắt: Tra mắt d.d 0,025 %; 3 lần/ngày
Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mũi, mắt 0,05% và 0,1%
Tác dụng phụ: T-ơng tự naphazoline: Uống sẽ ức chế TKTW: gây hạ thân nhiệt,
đánh trống ngực, mất ngủ Cảm giác khô khi tra thuốc vào mũi nhiều lần/ngày
Thận trọng: Tăng huyết áp, bệnh tim, c-ờng giáp
Tính chất: Dạng racemic là chất lỏng trong, không màu, mùi đặc tr-ng; bay hơi chậm
ngay ở nhiệt độ phòng; hấp thụ khí CO2 từ không khí
Hòa lẫn vào ethanol, cloroform, ether mọi tỷ lệ; khó hòa lẫn với n-ớc
Sôi ở 205o C; Khối l-ợng riêng 0,848 - 0,852; Chỉ số khúc xạ 1,4600
Tác dụng: Hoạt tính giao cảm ( dexamphetamin): Co mao mạch
Không kích thích TKTW ít gây lệ thuộc
Chỉ định: Hít chống nghẹt mũi
Dạng viên hít 250 mg: Nhét 1 viên vào lỗ mũi, 1-2 lần/ngày
Tác dụng KMM: Đau đầu, tái sung huyết; dùng kéo dài gây tăng huyết áp
Thận trong với trẻ em về liều dùng
Bảo quản: Tránh tiếp xúc với không khí, ánh sáng
III Thuốc phong bế thần kinh adrenergic
CH3
CH2
CH3
NHCH
.HCl
Trang 15Chất đầu tiên: Reserpin là alcaloid Rauwolfia, có tác dụng phong bế TK giao cảm, làm
giảm hoặc mất hiệu lực các catecholamin
Hiện đã có nhiều thuốc tổng hợp hoặc BTH
Phân loại:
- Phong bế thụ thể : Ergotamin, phenoxybenzamin,
- Phong bế thụ thể : Propranolol, nadolol, timolol, atenolol
- Phong bế cả hai thụ thể và : Labetalol, sotalol, carvedilol
Cơ chế t/d: Đối kháng tranh chấp trên thụ thể tạo hiệu qủa khác nhau
1 thuốc phong bế thụ thể alpha
Chỉ thuốc phong bế 1 đ-ợc ứng dụng (phong bế 2 là tác dụng phụ)
Thuốc đối kháng thụ thể 1 :
- Chọn lọc: Chỉ phong bế thụ thể 1 (Không phong bế 2)
- Không chọn lọc: Phong bế cả hai thụ thể 1 và 2
a Thuốc phong bế không chọn lọc thụ thể :
Danh mục thuốc: Phenoxybenzamine, phentolamine
Tác dụng: Phong bế các catecholamin đáp ứng trên thụ thể 1, gây:
- Giãn mạch hạ HA, sung huyết (mũi, mắt ); tăng nhịp tim phản hồi
- Tích n-ớc tăng l-u l-ợng tĩnh mạch, gây hạ huyết áp thế đứng
Chỉ định:
- Xanh tím đầu chi, tắc động mạch; viêm tắc huyết khối tĩnh mạch;
hoại tử diabet; u tế bào -a crom (tủy th-ợng thận)
- Phòng tăng huyết áp khi phẫu thuật
- U tế bào -a crom không phẫu thuật (thuốc tác dụng kéo dài)
Tác dụng KMM:
Hạ huyết áp quá mức gây choáng, loạn nhịp tim
Tích n-ớc gây tăng nhãn áp, sung huyết niêm mạc mũi
Chống chỉ định: Thiểu năng thận, xơ cứng mạch vành, suy não
b Thuốc phong bế chọn lọc thụ thể 1
Danh mục thuốc: Indoramin, prazosin và t-ơng tự (bảng 10.7)
Trang 16Chỉ định: Nh- loại thuốc đối kháng 1 không chọn lọc
Tác dụng KMM, chống CĐ: Nh- thuốc đối kháng 1 không chọn lọc
Tính chất: Bột màu trắng, không mùi; F = 137,5-140oC
Tan trong n-ớc (1 g/25 ml) alcol, cloroform, propylen glycol
Tác dụng: Phong bế thụ thể không chọn lọc Thời hạn úac dụng 3-5 ngày
Chỉ định: Xem phần chung
Thuận lợi trị u tế bào -a crom không phẫu thuật (do thời hạn t/d kéo dài)
- Ng-ời lớn uống bắt đầu 10 mg/24 h; tăng liều dần tới 1-2 mg/kg/24 h
Phẫu thuật: Truyền 1 mg/kg/24 h, pha trong 200 ml NaCl 0,9%
- Trẻ em: Bắt đầu 0,2 mg/kg/24 h; tăng liều dần tới 10 mg/24 h
Tác dụng KMM; CCĐ: Xem phần chung Tăng nhịp tim quá mức
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng Tan ít trong n-ớc; tan trong ethanol
Hấp thụ UV: MAX 247; 330 và 343 nm (HCl/Me-OH)
Tác dụng: Phong bế chọn lọc thụ thể 1:
Giãn mạch ngoại vi làm giảm sức cản mạch ngoài, không tăng nhịp tim
Tăng l-ợng máu tống ra khỏi tâm thất (với ng-ời suy tim)
DĐH: Uống dễ hấp thu; thời hạn tác dụng 6-12 h
Chỉ định: Bắt đầu với liều thấp, tăng dần tới liều duy trì
- Tăng HA; phòng tăng HA khi phẫu thuật tủy th-ợng thận; suy tim:
N O
Trang 17Ng-ời lớn uống 0,5-1 mg/lần; 3 lần/24 h; tăng tới tối đa 20 mg/24 h
Tên KH: N-1-[2-(Indol-3-yl)ethyl]-4-piperidyl benzamid hydroclorid
Tính chất: Bột màu trắng hoặc vô định hình
Tan nhẹ trong n-ớc, ethanol; tan trong methanol; khó tan trong ether
Tác dụng: Phong bế chọn lọc thụ thể 1 ( prazosin hydroclorid)
ảnh h-ởng nhịp tim và lực bóp cơ tim: < prazosin
Chỉ định: Tăng HA nhẹ và trung bình
Ng-ời lớn uống lúc đầu 25 mg/lần; 2 lần/24 h;
tăng dần (25 mg/2 tuần) tới tối đa 200 mg/24 h, chia 2-3 lần
Tác dụng KMM: T-ơng tự prazosin, mức độ thấp hơn
Bảo quản: Tránh ánh sáng
2 Thuốc phong bế thụ thể bêta
Theo quan sát của Powell và Slater (1958):
Isoprenalin, cấu trúc dicloroisoprenalin, phong bế giao cảm
R: -H Noradrenalin Dicloro-isoprenalin
-CH3 Adrenalin
-CH(CH3)2 Isoprenalin
Black (1964) đ-a propranolol vào điều trị đau thắt ngực thành công
Còn nhận thấy propranolol có tác dụng hạ huyết áp
Tiếp tục nghiên cứu các chất kiểu propranolol h-ớng chống tăng HA
* Cấu trúc: Phổ biến thuộc hai loại:
(1) Dẫn chất phenylethanolamin
Cấu trúc chung: Ar-CH(OH)-CH2-NH-R
(phỏng theo cấu trúc catecholamin)
HO
H
CH2
Trang 18Bảng 10 8 Thuốc dẫn chất phenylethanolamin
và
Sotalol
-CH(Me)2
- Phong bế thụ thể và
Ghi chú: Đuôi tên thuốc đều là "alol" (Gọi là các alol)
(2) Dẫn chất aryloxypropanolamin
Công thức chung:
Ar-O-CH2-CH(OH)-CH2-NH-R Ar- đa dạng, vì vậy các thuốc chia ra nhiều phân nhóm, với hiệu lực phong bế các
thụ thể 1 và 2 khác nhau
Tác dụng chung:
- Các "alol" cấu trúc gần catecholamin thiên nhiên (adrelanin)
(đặc biệt labetalol có OH gắn para- với nhân phenyl)
Phong bế trên cả hai thụ thể và
- Các "olol", với cấu trúc khác xa các catecholamin thiên nhiên:
Trội về phong bế trên thụ thể ; chọn lọc trên thụ thể 1
Phong bế thụ thể 1 tim và cơ tim có ý nghĩa ứng dụng
Phong bế 2 phế quản là tác dụng KMM, cần hạn chế
Cơ chế tác dụng:
Phong bế enzym màng tế bào cơ tim, rút ngắn thời gian mở kênh calci, hạn chế l-ợng ion Ca++ vào nội bào, giãn cơ tim kéo dài
Phong bế cạnh tranh trên thụ thể với chất hoạt tính giao cảm
* Liên quan cấu trúc-tác dụng:
- Mạch nhánh bêta-amino là cần thiết cho tác dụng d-ợc lý
- Nhóm thế vào N (amin) cồng kềnh sẽ tăng tính chọn lọc 1 (tim)
- Vị trí nhóm thế trên phần aryl (Ar-) góp phần quyết định hoạt tính, ví dụ:
Với thuốc dẫn chất aryloxypropanolamin:
+ Nhóm thế ortho- cho hoạt tính cao nhất
+ Một số chất thế para- phong bế chọn lọc 1 (tim)
- Đồng phân tả tuyền hoạt tính cao nhất
Chỉ định chung:
1 Tăng huyết áp động mạch theo cơ chế: giảm tiết renin thận, hạ thấp dần sức cản mạch ngoại vi
C6H5(CH2)2
CH3CH
NH 2
CO OH
SO2
NH CH3
Trang 192 Thiểu năng mạch vành, hiệu qủa với các tr-ờng hợp:
- Đau thắt ngực dữ dội và th-ờng xuyên
- Đau thắt định vị và triệu chứng nhồi máu cơ tim
3 Loạn nhịp tim: Kìm hãm tính tự động nút xoang, giảm tần số các nút dẫn truyền xoang-nhĩ và nhĩ thất (A-V)
4 Một số thuốc giảm nhãn áp, dùng điều trị glaucom
5 Chỉ định khác: Đau nửa đầu, c-ờng giáp,…
Bảng 10.9 Thuốc dẫn chất aryloxypropanolamin
HN OC Me
CH2CO
CO(CH2)2OMe
HN
Pr
Trang 20Ar đa vòng hydrocarbon hoặc dị vòng
- Phong bế điện tim gây sung huyết phổi, suy tim khi làm việc nặng
- Thuốc phong bế bêta không chọn lọc phong bế cả thụ thể 2 gây co thắt phế quản; hạ mức glucose/máu (tăng tiết insulin)
- Uống có thể kích ứng đ-ờng tiêu hóa: buồn nôn và nôn
Chống CĐ chung: Suy tim có nhồi máu; đái tháo đ-ờng;
Hen, bệnh phế quản (với loại phong bế không chọn lọc)
Tổng hợp các dẫn chất aryloxypropanolamin:
O OC Me Me
Me
Me
HO HO
N SN
OC Me O N H
S
O N H
O
Trang 21Ph-ơng pháp chung bao gồm: Cho epiclohydrin (I) phản ứng với một phenol, có mặt kiềm với điều kiện thích hợp, nhận đ-ợc hoặc hợp chất epoxyd (a), hoặc clohydrin (b) Tiếp theo phản ứng với một amin t-ơng ứng sẽ cho chế phẩm mong muốn (c), là hợp chất aminoalcol:
a Thuốc phong bế chọn lọc thụ thể 1 :
Bảng 10.10 Một số thuốc phong bế chọn lọc thụ thể 1
Tên thuốc Chỉ định Liều dùng (NL)
Atenolol Tăng HA, loạn nhịp tim U: 25-50 mg/lần/24 h
Betaxolol HCl Glaucom góc mở Tra mắt d.d 0,5%
Esmolol HCl Tăng nhịp thất Tiêm IV:0,5 mg/kg,
thuốc tiêm 2,5 g/10 ml Metoprolol tartrat Tăng HA, đau thắt ngực,
nhồi máu cơ tim
U: 25-100 mg/lần Cấp tính: Tiêm IV
* Đặc điểm chung: Chọn lọc phong bế thụ thể 1 (tim và cơ tim)
Phong bế thụ thể 2 (co thắt phế quản) không đáng kể
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; nóng chảy ở 152-155oC
Tan nhẹ trong n-ớc; tan trong Et-OH, Me-OH; không tan trong ether
Định tính:
Đun sôi trong d.d NaOH NH3 (thủy phân acetamid)
- Hấp thụ UV: MAX 275 và 282 nm (100 mg/1 lít Me-OH)
- Sắc ký hoặc phổ IR, so với atenolol chuẩn
Định l-ợng:
Acid-base/ acid acetic khan; HClO4 0,1 M ; đo điện thế
Quang phổ UV: Đo ở 275 nm (Me-OH) (viên atenolol)
Tác dụng: Đối kháng chọn lọc 1 Hấp thu 50-60% khi uống; t1/2 6-7 h
Chỉ định: Tăng nhịp tim (lựa chọn), tăng huyết áp
CH(CH3)2NH
CH2OH
Trang 22Điều chế: Nguyên tắc chung điều chế d/c aryloxypropanolamin
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; biến màu khi tiếp xúc KK, AS
Dễ tan trong n-ớc, Et-OH; khó tan trong dung môi hữu cơ
Hấp thụ UV: MAX 233 và 322 nm (10 mg/lít HCl 0,1 M)
Tác dụng: Phong bế thụ thể 1 chọn lọc
Sản phẩm chuyển hóa diacetolol hoạt tính, t1/2 8-13 h
Thuốc ít vào não không tác dụng TKTW
Chỉ định: Tăng huyết áp
Ng-ời lớn uống 200 mg/lần; 2 lần/24 h; tối đa 800 mg/24 h
Thiểu năng thận uống 1/2 liều trên
Dạng bào chế: Viên 200 mg
Tác dụng KMM: Chung của thuốc phong bế bêta
Bảo quản: Tránh ánh sáng
b Thuốc phong bế thụ thể không chọn lọc :
Tác dụng: Phong bế cả hai thụ thể 1 và 2
Chỉ định: Tăng nhịp tim, tăng huyết áp (chung của thuốc chẹn bêta)
Tác dụng KMM: Phong bế thụ thể 2 gây nghẽn đ-ờng thở
Chống chỉ định: Bệnh đ-ờng hô hấp và phổi
Trang 23ngực, loạn nhịp tim Tối đa 30 mg/24 h
Điều chế: Nguyên tắc chung đ/c dẫn chất aryloxypropalamin
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, vị đắng; bị biến màu trong ánh sáng
Tan trong n-ớc, Et-OH; khó tan trong dung môi hữu cơ
Định tính:
- Hấp thụ UV: MAX 290 và 319 nm (n-ớc-methanol)
- Phổ IR hoặc sắc ký, so với propranolol hydroclorid chuẩn
- Phản ứng ion Cl-
Định l-ợng: Acid-base/ ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế
Quang phổ UV: Đo ở 290 nm (n-ớc-Me-OH)
Tác dụng: Phong bế thụ thể không chọn lọc; t1/2 2-5 h
Chỉ đồng phân tả tuyền có hiệu lực
Chỉ định: Loạn nhịp tim (gồm c-ờng giáp), tăng HA, đau thắt ngực:
Ng-ời lớn uống 10-40 mg/lần; 2-4 lần/24 h
Tác dụng KMM:
- Gây nghẽn đ-ờng thở (phong bế 2)
- Thuốc ức chế iodo hóa tyrosin làm giảm hormon tuyến giáp
Chống chỉ định: Hen phế quản và đ-ờng hô hấp bị cản trở; suy giáp
COOH COOH
OH
NH
CH2CH
OH
CH2 CH(CH3)2
Trang 24Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; F 202o C
Tan trong n-ớc, ethanol; tan nhẹ trong cloroform
Hấp thụ UV: MAX 294 nm
Tác dụng: Phong bế không chọn lọc: Giảm nhãn áp, hạ huyết áp
Phát huy tác dụng nhanh t1/2 4-7 h Thuốc ít thâm nhập TKTW
Chỉ định:
- Tăng huyết áp, đau thắt ngực: Ng-ời lớn uống 10-30 mg/lần; 2 lần/24 h
- Glaucom: Tra mắt dung dịch 0,25-0,5%
Tác dụng KMM: Nh- nói ở phần chung
Bảo quản: Tránh ánh sáng
Đọc thêm: Thuốc phong bế nơron thần kinh giao cảm
(Adrenergic neuron blocking agents)
* Chu trình sinh tổng hợp catecholamin từ tyrosin, enzym đặc hiệu:
Tyrosin DOPA Dopamin Noradrenalin
Noradrenalin giải phóng từ các đầu mút synap khi có các yếu tố tác động:
- Xung điện dẫn truyền thần kinh
- Các chất tác dụng giống giao cảm
Tiếp sau là quá trình tái hấp thu noradrenalin về dự trữ
Thuốc phong bế nơron làm mất đáp ứng giao cảm theo các cơ chế:
(1) Kích thích giải phóng + cản trở tái hấp thu noradrenalin:
cạn kiệt nguồn catecholamin truyền đạt giao cảm
Chất điển hình: Guanethidine sulfat
(2) Phong bế enzym tyrosin hydroxylase, làm gián đoạn sinh tổng hợp
catecholamin từ tyrosin: cắt nguồn cung cấp noradrenalin
Chất điển hình: Metyrosine
Tên KH: 1-(2-Perhydroazocin-1-yl) guanidin monosulfat (2:1)
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; không bền với môi tr-ờng F 250oC
Dễ tan trong n-ớc; khó tan trong dung môi hữu cơ
Hóa tính: Tính base; dễ bị thủy phân giải phóng NH3
Tác dụng: Giải phóng, không tái hấp thu noradrenalin synap
enzym
Dopaminbeta oxydase
Trang 25Giãn cơ, giảm hoạt tính renin huyết t-ơng Hạ HA
Gây tụt HA mạnh, kéo dài chỉ áp dụng liều gần đủ
Nên phối hợp với hydralazin để duy trì giao cảm vừa đủ
D-ợc ĐH: Phát huy tác dụng chậm (sau 2-3 ngày), thời hạn tác dụng > 4 ngày
Chỉ định: Tăng huyết áp nặng
Ng-ời lớn uống 10 mg/lần/24 h; tăng10 mg/5-7 ngày, tối đa 200 mg/24 h
Trẻ em uống ban đầu 200 g/kg/24 h
Tác dụng phụ: Qúa liều gây hạ HA qúa mức: mệt mỏi, hoa mắt, ngất…
Chống CĐ: U tế bào -a crom (tủy th-ợng thận), đang dùng thuốc IMAO
Thận trọng: Viêm loét dạ dày, bệnh tim-mạch, đái tháo đ-ờng
Tính chất: Chất rắn màu trắng; F 235oC Tan trong n-ớc
Tác dụng: Phong bế giao cảm theo cùng cơ chế guanethidin
Chỉ định: Tăng huyết áp nhẹ và trung bình (khác với guanethidin)
Ng-ời lớn, uống ban đầu lúc ngủ dậy 5 mg; buổi chiều uống 5 mg
Điều chỉnh liều tăng từ từ đến đạt hiệu qủa; duy trì ở liều 20-75 mg/24 h
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; biến màu do ánh sáng Khó tan trong n-ớc
Tác dụng: Phong bế enzym tyrosin hydroxylase, cản trở s.t.h noradrenalin,
giảm hoạt tính giao cảm, gây hạ huyết áp
Chỉ định:
- Phòng tăng HA đột ngột khi phẫu thuật u th-ợng thận (tế bào -a crom):
Uống tr-ớc phẫu 5-7 ngày: 2-3 g/24 h; chia nhiều lần
- U tế bào -a crom tủy th-ợng thận không phẫu thuật:
Ng-ời lớn uống 250 mg/lần; 4 lần/24 h; tăng 250-500 mg/ngày
Tối đa 4 g /24 h; chia nhiều lần
Tác dụng KMM: Nh-ợc thần; ngoại tháp, ảo giác; khô miệng, đau đầu
Trang 26II Thuốc tác dụng trên hệ thần kinh phó giao cảm
A Thuốc hoạt tính phó giao cảm
1 Cholin: Là chất truyền đạt thần kinh phó giao cảm
Chức năng: Kích thích hoạt động phó giao cảm Đích tác dụng:
- Nút tận cùng tr-ớc và sau hạch tự động và một số synap TKTW
- Vị trí liên kết thần kinh-cơ vận động
- Tăng tiết các tuyến ngoại tiết
Chế phẩm d-ợc dụng: Acetylcholin clorid
Acetylcholin clorid
Công thức: C7H16ClNO2 ptl: 181,7
[CH3-CO-O-CH2-CH2-N+ (CH3)3] Cl
-Tên khoa học: 2-Acetyloxy-N,N,N-trimethyl ethanaminium clorid
Điều chế: Phản ứng trimethylamin (I) với 2-cloroethylacetat (II):
(Me)3N + Cl-CH2-CH2-OCO-Me Me-CO-O-CH2-CH2-N+(Me)3 Cl-
(I) (II) Acetylcholin clorid
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, mùi đặc tr-ng, vị đắng mặn
Tan trong n-ớc, ethanol; hầu nh- không tan trong ether
Dễ bị hỏng do nhiệt, kiềm, nhất là dung dịch
Tác dụng: Giải phóng cholin phát huy tác dụng phó giao cảm
Bị enzym cholinesterase phá hủy từ ngoài đích tác dụng
Thời hạn tác dụng ngắn, không có ý nghĩa điều trị toàn thân
Chỉ định: Tạo co đồng tử, giảm nhãn áp sau phẫu thuật mắt
Phát huy tác dụng nhanh, kéo dài 20 phút
Cách dùng: Dùng ống dẫn đ-a trực tiếp acetylcholin vào sâu trong mắt
0,5-2 ml dung dịch 1% (mới pha)/lần
Bảo quản: Tránh ẩm, nhiệt độ cao; tránh tiếp xúc với kiềm
2 Thuốc duy trì hoạt tính cholin
Vị trí nối kết "thần kinh-cơ trơn", tim mạch và các tuyến ngoại tiết
Phân loại: Theo cấu trúc hóa học + hiệu lực tác dụng chia ra 2 nhóm:
Nhóm 1 Các hợp chất amin và ammonium IV:
Physostigmin (amin), neostigmin, ambenonium,
demecarium, edrophonium, pyridostigmin, tacrin
Trang 27Tác dụng:
Liên kết ion thuận nghịch với enzym; chọn lọc acetylcholinesterase:
Tăng dẫn truyền ở liên kết TK-cơ, cơ trơn; tăng tiết tuyến ngoại tiết
Qua đ-ợc hàng rào máu-não tác dụng TKTW
Nhóm 2 Hợp chất lân hữu cơ: Echothiophat, isoflurophat
Tác dụng:
Liên kết "ái lực" không thuận nghịch với cholinesterase,
nhạy cảm với butyrylcholinesterase Thời hạn tác dụng dài,
Không ion hóa, dễ qua hàng rào máu-não tác dụng TW
Bảng 10.12 Thuốc phong bế cholinesterase
Tên chất Tác dụng/ Chỉ định Liều dùng(NL)
* Thuốc ammonium IV
Physostigmin
(benzoat, sulfat )
- Kích thích ngoại tiết, vùng bụng, đồng tử, tăng HA
- CĐ: Qúa liều thuốc TKTW, glaucom
1-2 giọt/lần Edrophonium clorid - Kích thích chỗ liên kết TK-cơ
- CĐ: liệt cơ vđ; giải độc thuốc giãn cơ vân
N(CH+ 3)3Br
CO N
Trang 28Demecarium bromid Ambenonium clorid
Chỉ định chung: Dùng điều trị toàn thân
- Nh-ợc cơ vận động, đờ hoặc tắc ruột, qúa liều thuốc giãn cơ vận động
- Khô miệng, bí đái (do giảm tiết tuyến ngoại tiết)
- Glaucom và phục vụ phẫu thuật mắt
- Loạn nhịp trên thất kịch phát: Edrophonium clorid
- Giải độc thuốc ức chế TKTW: Physostigmin (amin)
Ghi chú: Nhiều thuốc không đầy đủ các chỉ định trên (tác dụng chọn lọc)
Tác dụng KMM: Do quá liều
- Tăng tiết ngoại tiết: N-ớc bọt, mồ hôi, dịch dạ dày
- Hoa mắt, cồn cào đau bụng, rối loạn đại-tiểu tiện
Khắc phục bằng dùng liều đầy đủ atropin (thuốc antimuscarinic)
- Qúa liều physostigmin và lân hữu cơ gây hội chứng TKTW:
Mất điều hòa phản xạ, lẫn lộn, có thể hôn mê; vặn cơ, rung cơ
Chống chỉ định và thận trọng:
Hen, viêm loét dạ dày, tắc đ-ờng tiết niệu, bệnh tim-mạch,
động kinh, parkinson, rối loạn thị giác, mẫn cảm thuốc
Không dùng thuốc lân hữu cơ cho phụ nữ mang thai và trẻ sơ sinh
* Một số thuốc:
Physostigmin Tên khác: Eserin; Physostol
Nguồn gốc: Alcaloid, chiết suất (1860) từ cây, hạt đậu Cabala (Tây Phi)
Physostigma veneosum – Legominosae (Họ đậu)
Alcaloid toàn phần: 0,1%; gồm physostigmin, geneserin và eseramin
Qui trình chiết suất:
- Tán nhỏ cây và quả đậu Cabala, kiềm hóa bằng Na2CO3; chiết bằng ether hoặc ethanol nóng (phủ lên dịch chiết một lớp dầu parafin để chống oxy hóa)
- Cô đuổi bớt dung môi; lắc dịch chiết cô đặc với H2SO4 loãng để hòa tan chuyển các alcaloid sang lớp n-ớc acid
- Sục khí SO2 khử hóa geneserin, eseramin thành physostigmin:
Kiềm hóa trở lại dịch alcaloid/H2SO4 thu alcaloid base; tinh chế nhiều lần bằng kết tinh phân đoạn, lấy physostigmin base; từ dạng base chế tạo muối sulfat hoặc salicylat physostigmin
Physostigmin Geneserin
Trang 29135
- Physostigmine salicylat: Bào chế thuốc uống
- Physostigmine sulfat: Pha thuốc tra mắt
Điều chế: Hòa 2 đ-ơng l-ợng physostigmin base vào dung dịch gồm 1 phần acid salicylic
trong 35 phần n-ớc sôi; để yên kết tinh muối salicylat
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng – vàng nhạt, không mùi; F 184o C
Chuyển sang màu đỏ khi tiếp xúc với không khí, ánh sáng, pH kiềm
Độ tan trong ethanol, cloroform > n-ớc (1g/90ml); khó tan trong ether
[]D20 = - 90 đến – 94o (n-ớc)
Định tính:
- Hòa chất thử vào ammoniac đặc: màu vàng >
> cô khô, hòa cặn vào ethanol: chuyển màu xanh lơ;
> thêm acid acetic đặc vào dịch ethanol: màu tím;
> pha loãng với n-ớc: huỳnh quang đỏ
- Sắc ký lớp mỏng, so với physostigmin salicylat chuẩn
- Salicylat: Dung dịch n-ớc cho màu tím đỏ với FeCl3 5%
Định l-ợng: Acid-base/CH3COOH-cloroform; HclO4 0,1 M; đo điện thế
Tác dụng: Thuốc phong bế cholinesterase cổ nhất Tác dụng PGC:
- Vùng bụng, ngoại tiết, co đồng tử, tăng huyết áp: Neostigmin
- Vị trí liên kết thần kinh-cơ vận động: Hoạt lực thấp
- Dễ thâm nhập vào não, dịch mắt
Chỉ định:
- Glaucom: Nhỏ 1-2 giọt dung dịch 0,25-0,5%
- Ngộ độc thuốc ức chế TKTW; thuốc antimuscarinic:
Ng-ời lớn uống 1-2 mg/lần; 3 lần/ 24 h; Tiêm 0,5-2 mg/lần
Không nên dùng cho trẻ em, trừ cấp cứu
Tác dụng KMM, chống CĐ: Chung của thuốc phong bế cholinesterase
Bảo quản: Tránh tiếp xúc không khí, ánh sáng
Neostigmin bromid
Tên khác: Synstigmin bromid; Philostigmin bromid
Nguồn gốc: Tổng hợp hóa học
Br+ N(CH3)3
.
OH COOH
Trang 30Công thức:
C12H19BrN2O2 ptl: 303,2
Tên KH: (3-Dimethylcarbamoyloxyphenyl)
trimethylammonium bromid
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, không mùi, vị đắng
Dễ tan trong n-ớc (1 g/0,5 ml); tan trong ethanol
Định tính:
- Hấp thụ UV: MAX ở 260 và 266 nm (H2SO4 0,5 M)
- Thủy phân trong KOH phenol (II) cho phẩm màu đỏ cam (III) với acid
p-diazobenzensulfonic (I):
- Dung dịch n-ớc cho phản ứng của ion Br -
Định l-ợng: Acid-base /acid formic + acid acetic; HclO4 0,1M)
Quang phổ UV; đo ở 260 nm (dung dịch tiêm Neo Metilsulfat)
Tác dụng: Thuốc ammonium IV, phong bế cholinesterase
Hiệu qủa: Vùng bụng, đ-ờng tiết niệu, cơ vân
Kém hiệu lực: Đồng tử, tim, huyết áp và tuyến ngoại tiết
Thời hạn tác dụng 2-6 h, tuỳ theo uống hay tiêm
Chỉ định: Nh-ợc cơ vân, đờ/tắc ruột, đờ tử cung
Giải độc thuốc giãn cơ kiểu d-tubocurarin
Tên KH: Ethyl(3-hydroxyphenyl) dimethylammonium clorid
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; bị biến màu do không khí, ánh sáng
Dễ tan trong n-ớc (1 g/0,5 ml); tan trong ethanol; hầu nh- không tan trong nhiều dung môi hữu cơ
Tác dụng:
Thuốc phong bế cholinesterase, nh-ng chỉ đủ hiệu lực tác dụng ở chỗ liên kết thần kinh-cơ vân; các vị trí khác tác dụng rất yếu; có tác dụng nicotinic mức hạn chế Thời hạn tác dụng (liều cao) 1-2 h
Trang 31Tiêm IV ban đầu 3-5 mg; sau tăng dần tới 10 mg/lần
- Nh-ợc cơ nặng: Tiêm IV 2 mg/30 giây; tăng đến 8 mg/45 giây
- Giải độc thuốc giãn cơ kiểu tubocurarin:
Tiêm IV 10 mg, nhắc lại sau 5-10 phút
Dạng bào chế: Thuốc tiêm 10 mg/ml; 100 mg/10 ml
Tác dụng KMM: Hoa mắt, chóng mặt, vã mồ hôi; có thể rung cơ cục bộ
-N,N,N-trimethyl ethanaminium iodid
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, mùi nhẹ, hút ẩm
Tan trong n-ớc (1 g/1 ml), methanol; ethanol
Tác dụng: Thuốc lân hữu cơ phong bế cholinesterase
Co đồng tử và cơ mi 3-7 ngày Thuốc khó thâm nhập não
Chỉ định: Chỉ dùng trong nhãn khoa khi cần tác dụng kéo dài
Glaucom góc mở khởi phát
Phòng glaucom sau phẫu thuật thủy tinh thể
Thuốc tra mắt 0,03-0,25%: tra 1-2 giọt/lần; 2 lần/24 h
Bảo quản: Tránh ánh sáng
Thuốc tái hoạt hóa cholinesterase:
Cơ chế t/d: Phá vỡ liên kết "Thuốc-Thụ thể"
Hiệu lực giải độc với hầu hết chất lân hữu cơ;
(Với chất lân octamethylphosphramid, thuốc vô hiệu)
Kết quả không chắc chắn với thuốc ammnium IV và amin
Dùng thuốc giải độc càng sớm càng kết quả
Để tăng hiệu quả, th-ờng dùng kết hợp với atropin
Chỉ định: Giải độc thuốc ức chế cholinesterase: Lân hữu cơ…
Danh mục thuốc: Pralidoxim clorid (mesylat, iodid, methylsulfat)
H5C2
H5C2
P CH2CH2 N (CH+ 3)3O
Trang 32Tính chất: Bột kết tinh màu trắng-vàng nhạt, không mùi Tan trong n-ớc
Tác dụng: Phần ammonium tấn công liên kết ion;
Nhóm oxim phá vỡ liên kết "Thuốc-enzym"
enzym cholinesterase đ-ợc giải phóng và hoạt động trở lại
Chỉ định và liều dùng:
- Ngộ độc thuốc lân hữu cơ và phong bế cholinesterase:
Ng-ời lớn truyền 1-2 g/100 ml NaCl đẳng tr-ơng/15-30 phút
- Phòng nhiễm độc lân hữu cơ (kể cả thuốc trừ sâu), sau khi đã tiếp xúc với thuốc, ch-a
có triệu chứng ngộ độc: Ng-ời lớn uống 1-3 g; nhắc lại sau 3 h
Dạng bào chế: Thuốc tiêm 600 mg/2 ml; Viên 500 mg
Bảo quản: Tránh ánh sáng
3 Thuốc muscarinic (Tác dụng cholin)
(Cholinomimetic Drugs hoặc Parasympathomimetic Drugs)
Acetylcholin là chất tác dụng phó giao cảm thực thụ
Thuốc thay thế thể hiện không đầy đủ hoạt tính cholin
Muscarin: Alcaloid từ nấm độc Amanita muscaris
Phát hiện và thử tác dụng tr-ớc acetylcholin
Cấu trúc: Ammonium IV
Muscarin clorid
Tác dụng: Kiểu phó giao cảm, thời hạn tác dụng ngắn
- Vị trí hoạt tính: Cơ trơn, tim và tuyến ngoại tiết
- Vị trí kém hoạt tính: Hậu hạch, vị trí liên kết TK-cơ vân
Các chất thay thế acetylcholin tìm ra sau này chỉ hoạt tính muscarin nên gọi là
các thuốc "muscarinic"
a Thuốc muscarinic
- Thiên nhiên: Pilocarpin
- Tổng hợp hóa học: Bethanechol, methacholin, carbachol
Là các ammonium IV, điều chế dựa theo cấu trúc của acetylcholin
Công thức chung:
Acetylcholin clorid
Mục tiêu điều chế: Tìm ra các chất thay thế acetylcholin với đặc tính:
- Không bị cholinesterase phân hủy kéo dài tác dụng
- Dùng đ-ợc toàn thân (acetylcholin chỉ dùng ngoài)
- Cải thiện về DĐH đạt hiệu qủa điều trị cao
H3C O
O
Cl
CH2N(CH+ 3)3H
ClO
C CH2 N+(CH3)3
H
CHO
CH3 X
R 2
R 1
O
C O CH CH2 N+(CH3)3
Trang 33Bảng 10.13 Thuốc muscarinic tổng hợp hóa học
Tên chất R 1 R 2 Chỉ định và liều dùng (NL)
Bethanechol clorid -NH2 -CH3 - Đờ ruột, bí đái
Uống 5-10 mg/5 phút
Methacholin clorid -CH3 -CH3 - Chẩn đoán hen phế quản
Carbachol clorid -NH2 -H - Glaucom góc hẹp:
Tra mắt d.d 0,01-3%
Tác dụng:
- Giãn hầu hết các mạch máu
- Liều cao làm giảm dẫn truyền nhĩ-thất (A-V): chậm nhịp tim
- Kích thích cơ trơn làm tăng nhu động ruột (đau bụng)
- Co thắt bàng quang, giãn ống dẫn niệu gây buồn tiểu tiện
- Co thắt phế quản; co đồng tử, giảm áp lực thủy tinh thể
- Tăng tiết: n-ớc bọt, dịch phế quản; n-ớc mũi, n-ớc mắt
Chỉ định:
- Giải độc thuốc giãn đồng tử (antimuscarinic)
- Táo bón; đờ, tắc ruột sau phẫu thuật; glaucom; khô da
Nguồn gốc: Alcaloid đ-ợc E Hardy chiết suất (1875) từ lá cây
Pilocarpus jaborandi - Rutaceae
Điều chế: Dùng bột lá khô Pilocarpus chiết alcaloid;
kết tinh pilocarpin HCl với HCl trong ethanol
Tính chất: Bột k/t màu trắng hoặc tinh thể không màu, vị đắng, hút ẩm;
biến màu do không khím ánh sáng F = 199-204oC
Dễ tan trong n-ớc, alcol; tan trong cloroform; không tan trong ether
Hóa tính: Tính khử (khử iod, AgNO3)
H
O N
CH3
Trang 34Định tính:
- Phản ứng với kalibicromat + H2O2: Xuất hiện màu tím
- Phổ IR hoặc sắc ký, so với pilocarpin HCl chuẩn
Định l-ợng: Acid-base/Et-OH 96%; NaOH 0,1M; đo thế
Tác dụng: Hoạt tính muscarinic
Có ý nghĩa: co đồng tử và tiết n-ớc bọt Dễ ngấm vào dịch mắt
Chỉ định và liều dùng:
Glaucom: Tra d.d mắt 0,25-10%, 1-2 giọt/lần; 1-6 lần/ngày
Khô miệng sau chiếu xạ: Ng-ời lớn uống 5 mg/lần 3 lần/24 h
Tính chất: Bột màu trắng hoặc tinh thể không màu, mùi amin nhẹ
Dễ tan trong n-ớc; tan trong Et-OH; không tan trong ether, cloroform
F 211oC (vô định hình); 219oC (kết tinh)
Định tính:
- Với CoCl2 và kali ferrocyanid: Màu xanh lục, phai nhanh
(với cholin, màu xanh lục bền)
- Với d.d iod: Tủa màu nâu, chuyển nhanh sang màu xanh
- Phản ứng của ion Cl-
- Phổ IR hoặc sắc ký, so với bethanechol clorid chuẩn
Định l-ợng: Acid-base / acid acetic khan; HClO4 0,1 M; đo thế
Tác dụng: Hoạt tính muscarinic
-u thế kích thích cơ trơn đ-ờng tiêu hóa, tiết niệu
Không bị enzym cholinesterase phân hủy
Chỉ định: Táo bón do đờ ruột (tuổi già, sau phẫu thuật, sau đẻ )
Bí đái do các nguyên nhân
Ng-ời lớn uống lúc đói, lần đầu 5-10 mg; tăng liều 5 mg/giờ
Duy trì ở 5-50 mg/lần; 2-4 lần/24 h
Thận trọng và chống chỉ định: Chung của thuốc muscarinic:
(Rối loạn dẫn truyền A-V, thiểu năng mạch vành, u tủy th-ợng thận, c-ờng tuyến giáp, hen, viêm loét dạ dày-tá tràng)
Không tiêm (IM, IV) vì dễ phát huy tác dụng phụ
Trang 35B Thuốc antimuscarinic (Đối kháng M)
(Antimuscarinic Hủy phó giao cảm)
Phân loại: Căn cứ vào nguồn gốc và cấu trúc hóa học:
Nhóm 1 Thuốc nguồn gốc thiên nhiên và BTH
Tác dụng:
- Giãn cơ trơn: Giảm nhu động ruột; giãn mật và ống dẫn mật;
giãn bàng quang (bí đái)
- Giảm tiết (n-ớc bọt, dịch dạ dày, chất nhày niêm mạc ruột)
- Giãn đồng tử, giãn phế quản; giảm điều tiết mắt, tăng nhãn áp
- Một số chất ức chế TKTW (qua đ-ợc hàng rào máu-não)
Cơ chế tác dụng: Tranh chấp trên các thụ thể muscarinic (3 kiểu)
- Thuốc đa tác dụng: Tranh chấp cả 3 kiểu thụ thể
- Thuốc tác dụng chọn lọc: Chỉ tranh chấp trên 1- 2 kiểu thụ thể
Nhóm 2 Thuốc tổng hợp toàn phần:
- Ammonium IV: Clidinium bromid, glycopyrrolat, isopropamid,
hexocyclium, mepenzolat bromid, methanthelin bromid…
- Các amin: Dicycloverin, oxyphencyclin, tridihexethyl
Tác dụng:Chỉ -u thế giãn cơ trơn tiêu hóa hoặc đồng tử (mắt)
I Thuốc antimuscarinic thiên nhiên và BTH
* Alcaloid họ Solanaceae và dẫn chất
Atropin Là một trong các alcaloid cây họ Solanaceae:
Atropa belladona; Datura stramonium Chiết suất năm 1833
Cấu trúc: Ester, dẫn chất tropanol (tropin) + acid tropic
Điều chế: Qui trình chiết alcaloid.
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng,
mất n-ớc trong không khí khô; biến màu do ánh sáng
Dễ tan trong n-ớc, ethanol; không tan trong ether
[]D20 = - 0,05 đến + 0,05o (2,5 g/15 ml n-ớc)
H2O H2SO4
2
C6H5OH
CH2
CH OCO
CH3
H H
H N
1 2
4 6
7 8
Tropin Acid tropic
Trang 36Định tính:
- Đun cách thủy đến khô atropin/HNO3 đặc; cho vài giọt dung dịch KOH 3%/methanol; xuất hiện màu tím (phản ứng Vitali):
- Dung dịch n-ớc cho phản ứng ion SO42- (với BaCl2)
- Phổ IR hoặc sắc ký; so với atropin sulfat chuẩn
Định l-ợng: Aacid-base/ acid acetic khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế
Tác dụng: Antimuscarinic đa tác dụng (Thuốc điển hình)
Chỉ định: Cho tất cả các mục đích dùng thuốc đối kháng M:
- Đau bụng, parkinson, nhịp tim chậm:
+ Uống: Ng-ời lớn: 0,1-2 mg/4-6 h; Trẻ em: 0,4 mg/kg/6 h
+ Tiêm IM, IV, d-ới da: 0,4-0,6 mg/4-6 h
- Giải độc thuốc phong bế cholinesterase, nấm độc Amanita:
Tiêm IM, IV 1-2 mg/h
- Giãn đồng tử khám mắt, phẫu thuật mắt (homatropin tốt hơn atropin)
D.d 1-2%; tra 1 giọt/lần
Dạng bào chế: Viên 0,4 mg; ống tiêm 0,25 mg/ml; Dịch mắt 0,5-3%
Cồn belladon: 0,03% alcaloid toàn phần/cồn 70o
Tác dụng KMM:
- Khô miệng, khô da,… ; Bí đại-tiểu tiện (giảm tiết)
- Sợ ánh sáng, hoa mắt do tăng nhãn áp (giãn đồng tử)
- Tăng nhịp tim
Ngộ độc: Liều cao gây ngộ độc, triệu chứng:
- Sốt cao, nôn, mất định h-ớng, ảo giác, mẩn đỏ không dị ứng
- Trụy tuần hoàn, hô hấp có thể tử vong
Trẻ em nhạy cảm hơn: mất đàn hồi co-giãn cơ, liệt não
Giải độc: Bằng thuốc muscarinic: Physostigmin,…
Bảo quản: Tránh ánh sáng
Hyoscyamin sulfat
Công thức: Là atropin dạng tả tuyền
Nguồn gốc: Là alcaloid một số loài Hyoscyamus, họ Solanaceae
Tính chất: Bột kết màu trắng, biến màu do không khí, ánh sáng
Dễ tan trong n-ớc, ethanol; khó tan hơn trong ether
[]D20 = -24o đến -29o (2,5 g/50 ml n-ớc)
Tác dụng: Hiệu lực antimuscarinic: > atropin 2 lần
Giãn đồng tử, giảm tiết: < atropin
Trang 37Chỉ định: Các triệu chứng liên quan co thắt cơ trơn ruột, dạ dày
Ng-ời lớn uống 0,125-0,5 mg/lần; 3-4 lần/24 h Trẻ em: 0,125 mg/4 h
hoặc tiêm (IV, IM, d-ới da) cùng liều trên
- Giải độc thuốc muscarinic: Tính liều tỷ lệ hyoscyamin/ neostigmin (2/1)
tropanium bromid monohydrat
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, vị đắng
Tan trong n-ớc, Et-OH; khó tan trong dung môi hữu cơ
Tác dụng: Giãn phế quản (nh- thuốc kích thích thụ thể 2)
Uống kém hấp thu; Xông hít cho hiệu qủa và khó vào máu qua phổi
Chỉ định: Hen phế quản (phối hợp), nghẽn đ-ờng hô hấp
Ng-ời lớn, trẻ em >12 tuổi: Xịt khí dung 1-2 liều (20-40 g)/lần
Homatropin HBr -C6H5 -OH Nhãn khoa Nhỏ d.d 2%
Anisotropin -C3H7 -C3H7 Co thắt ruột Uống 50 mg/lần
C6H5OH
CH2
CH OCO H N
Tropin OH
N H
H
CH3
OCO
Trang 38Điều chế: Ester hóa tropin với acid mandelic/HCl homatropin HCl;
chuyển về homatropin base bằng NH3; chiết bằng cloroform;
cô đuổi cloroform, hòa cặn vào HBr loãng, để kết tinh:
Homatropin HCl + NH3 Homatropin base
Homatropin base + HBr Homatropin HBr
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; biến màu do không khí, ánh sáng
Tan trong n-ớc; Et-OH; khó tan trong ether, cloroform
Tác dụng: atropin; thời hạn tác dụng 1-2 ngày (ngắn hơn atropin)
Chọn lọc: Giãn đồng tử, liệt cơ thể mi
Chỉ định: Giãn đồng tử nhãn khoa: Nhỏ mắt 1 giọt/lần dung dịch 2 - 5%
Tác dụng KMM: T-ơng tự, nh-ng mức độ thấp hơn atropin
Đề phòng ngộ độc toàn thân khi dùng kéo dài
Tác dụng: Giảm co thắt ruột
Chỉ định: Đau bụng; trào ng-ợc thực quản
Liều dùng: Ng-ời lớn uống 50 mg/lần
* Dẫn chất 6,7-epoxytropin
Nguồn gốc: Alcaloid của một số cây họ Solanaceae:
Scopolia atropoides, Hyoscyamus niger, Datura stramonium
Cấu trúc: Khung tropin với cầu oxy (epoxy) nối giữa vị trí 6 và7
Điển hình là scopolamine (hyoscine) và dẫn chất
H2O
CH(C3H7)2
Br+
H3C CH
3N
H
H
HOCO
HBr
O
N H
4 6
7 8
Trang 39Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, không mùi; biến màu do KK, AS
Tan trong n-ớc, Et-OH; khó tan trong dung môi hữu cơ
[]D20 = -22o đến -26o (n-ớc)
Tác dụng: Antimuscarinic đa tác dụng ( atropin)
Một số khác biệt so với atropin:
- ức chế vỏ não, đặc biệt vùng vận động (gây ngủ gật, quên)
- Giãn đồng tử, giảm tiết: > atropin
- Giãn phế quản, giảm nhu động ruột
Chỉ định và liều dùng:
- Say tàu xe: Ng-ời lớn uống 0,25-0,8 mg tr-ớc lúc xe chạy 30 phút
- Nhãn khoa (giãn đồng tử): Dung dịch 0,25-3%, tra 1 giọt/lần
- Tiền mê (chống nôn): Tiêm d-ới da 0,4 mg tr-ớc gây mê 30 phút
Tác dụng KMM: T-ơng tự atropin; gây ngủ gật, hay quên
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng hoặc tinh thể không màu, vị đắng
Dễ tan trong n-ớc; tan trong ethanol; không tan trong ether, cloroform
Tác dụng: Antimuscarinic đa tác dụng
- Giảm nhu động ruột: Chọn lọc hơn atropin và scopolamin
- Giảm tiết tuyến ngoại tiết ít ảnh h-ởng trên TKTW
Chỉ định: Đau bụng, nôn do co thắt ruột, dạ dày; ra mồ hôi nhiều
Liều dùng: Ng-ời lớn uống 2,5-5 mg/lần; 4 lần/24 h (Viên 2,5 mg)
H
H OCO CH
H
H OCO CH
CH2OH
C6H5
Trang 40-1H, 5H-tropanium bromid (-)-tropat
Là ammonium của scopolamin với butyl bromid
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; F = 142-144oC
Dễ tan trong n-ớc; tan trong ethanol; khó tan trong dung môi hữu cơ
Tác dụng: Antimuscarinic -u thế giãn cơ trơn Không thâm nhập vào não
Chỉ định: Đau, nôn do co thắt ruột, dạ dày, mật, đ-ờng niệu
Ng-ời lớn, trẻ em > 12 tuổi: Uống 10-20 mg/lần; 3 lần/24 h;
tối đa 100 mg/24 h Trẻ em < 12 tuổi uống 2,5-5 mg/lần
Bảo quản: Tránh ánh sáng
II Thuốc antimuscarinic tổng hợp hóa học:
Cấu trúc: Là các amin (II, III) và ammonium IV
Tác dụng: Antimuscarinic -u thế tác dụng ống tiêu hóa, cơ trơn và mắt
Nhóm 1 Thuốc antimuscarinic chọn lọc trên ống tiêu hóa (bảng 10.15)
Bảng 10.15 Thuốc antimuscarinic tác dụng -u thế trên ống tiêu hóa
Methanthelin bromid xem trong bài Co thắt cơ trơn U:50-100 mg/lần
Poldine methylsulfat Co thắt cơ trơn U: 2-4 mg/lần
Propanthelin bromid xem trong bài Co thắt cơ trơn U: 30 mg/lần