II. Thuốc lợi tiểu t-ơng tự thiazid
3. Thuốc lợi tiểu tác động quai Henle cấu trúc khác
Cấu trúc không có nhóm sulfonamid.
Tác dụng: Phong bế tái hấp thu Na+ và Cl- ở quai Henle, t-ơng đ-ơng furosemid.
Danh môc: Muzolimine, etozoline, ozolinone, torasemide, MK-447...
Đã sử dụng: Etozoline: Ng-ời lớn uống 400-800 mg/24 h.
Torasemide: Ng-êi lín uèng 2,5-20 mg/24 h.
* Mét sè thuèc:
Furosemid Tên khác: Frusemide
Công thức:
C12H11ClN3O5S ptl : 330,74 Tên KH: Acid 4-Cloro-2-[(2-furano) methylamino]-5-sulfamoyl benzoic
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng ánh vàng nhạt; biến màu do ánh sáng.
Tan trong ethanol, cloroform, methanol; khã tan trong n-íc.
Tan trong NaOH loãng (acid yếu).
Định tính:
- Sắc ký hoặc phổ IR, so với furosemid chuẩn.
- Hấp thụ UV: MAX ở 228; 270 và 333 nm (NaOH 0,1 M).
Định l-ợng: Acid-base/ DMF; NaOH 0,1 M/ethanol.
hoặc Quang phổ UV, đo ở 270 nm (NaOH 0,1 M).
Tác dụng: Lợi tiểu hiệu lực cao; phát huy tác dụng nhanh, kéo dài 4-6 h.
O
N O
Cl O2S H2N
NHCH2 S N
N HN N
Cl HN H2N O2S
CH2 COOH
O
N S
N CH COOEt
O R
R C2H5 CH3
Piprozoline Etozoline :
:
N NH
SO2NH CO
NHCH(Me)2
Me
Torasemide
Chỉ định: Phù, tăng HA:
Ng-ời lớn uống 20-80 mg/lần/24 h. Cấp: Tiêm IM, IV 20-40 mg/lần.
Trẻ em uống 1-2 mg/kg/24 h. Tiêm IV 0,5-1 mg/kg.
Tác dụng KMM: Do hiệu lực cao.
- Mất cân bằng điện giải, giảm K+/máu nhanh và trầm trọng.
- Tăng tích luỹ acid uric/máu (bệnh gout).
Chống chỉ định: Xơ gan, đái tháo đ-ờng, l-u l-ợng máu thấp.
Thận trọng: Không uống cùng aminosid (hại thânh), digitalis (mất kali).
Bảo quản: Tránh ánh sáng.
Acid etacrynic Công thức:
C13H12Cl2O4 ptl: 303,1 Tên KH: Acid 2-[2,3-Dicloro-4- -(2-ethylacryloyl)phenoxy] acetic
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, không mùi; F = 121-124oC.
Khã tan trong n-íc; dÔ tan trong ethanol, methanol, cloroform;
tan trong amoniac loãng và kiềm loãng (tính acid).
Tác dụng: Thuốc lợi tiểu kiểu mersalyl (Hg) (nh- furosemid).
Uống phát huy tác dụng chậm, kéo dài 6-8 h.
Tiêm phát huy tác dụng nhanh, kéo dài 2 h.
Chỉ định:
- Phù do suy tim, xơ gan v.v...: Ng-ời lớn uống sau ăn sáng 50 mg.
- Phù phổi (cấp): Tiêm IV /truyền dung dịch 50 mg/ 50 ml glucose 5%.
Liều dùng trẻ em > 2 tuổi: Uống khoảng 25 mg/24 h; chia 2-3 lần.
Tác dụng phụ: Gây ù tai, điếc; đi tiểu ra máu; mệt mỏi, lẫn lộn...
T-ơng tác: Kháng sinh aminosid, cephalosporin và kháng sinh độc thận khác.
Acid etacrynic tăng tác dụng thuốc chống đông máu.
Chống chỉ định: Tiêm IM hoặc d-ới da.
Bảo quản: Tránh ánh sáng.
Đọc thêm: Torasemide Công thức:
C16H20N4O3S ptl : 348,4 Tên KH: 1-Isopropyl-3-
-(4-m-toluidinopyridin-3-sulphonyl) urea.
Tính chất: Bột màu trắng. Khó tan trong n-ớc và nhiều dung môi;
tan ít trong NaOH 0,1 M và HCl 0,1 M.
Tác dụng: T-ơng tự furosemide. Uống dễ hấp thu; t1/2 3,5 h.
Chỉ định:
O
C2H5 O
Cl
Cl
CH2 H2C
HOOC
NH N
SO2NH CO
NHCH(Me)2 Me
Torasemide
- Phù suy tim, suy gan, thận: Ng-ời lớn uống 5-20 mg/lần/24 h.
- Tăng HA (dùng đơn độc hoặc phối hợp): Uống 2,5-5 mg/24 h.
Tác dụng KMM, CCĐ: T-ơng tự furosemide.
Bảo quản: Tránh ánh sáng.
Nhóm IV: Thuốc lợi tiểu giữ kali Gồm hai loại:
1. Steroid: Đối kháng aldosteron (minealocorticoid vỏ th-ợng thận điều hành tái hấp thu các chất điện giải ở ống thận).
Các thuốc: Spironolacton, canrenon và canrenoat kali.
2. Không steroid: Amilorid, Triamteren.
Spironolaton Aldosteron Amilorid Spironolacton
Tên khác: Spirolactone
Công thức: (xem trên) C24H32O4S ptl : 416,6
Khác aldosteron: Không aldehyd C18; thêm vòng lacton spiranic C17. Canrenon là chất chuyển hóa hoạt tính của spironolacton.
Điều chế: Từ nguyên liệu đầu là dehydroepiandosteron, qua 2 giai đoạn:
Tạo vòng lactonic; gắn nhóm acetylthio vào vị trí 7 .
Tính chất: Bột màu trắng; biến màu do ánh sáng. []D20 = -33o đến -37o. Không tan trong n-ớc; tan trong ethanol, methanol, ether.
Định tính:
- Hòa tan vào acid sulfuric 50%: huỳnh quang xanh lục-vàng/UV;
đun nóng đỏ, khí SO2 bay lên (đen giấy chì acetat).
- Hấp thụ UV: MAX ở 238 nm (methanol).
- Phổ IR; SKLM, so với chất chuẩn.
Định l-ợng: Quang phổ UV; đo ở 238 nm (methanol)
Tác dụng:Phong bế cạnh tranh aldosteron giảm tái hấp thu Na+ và n-ớc.
Tác dụng trên ống l-ợn xa gây lợi tiểu, không mất K+. D-ợc ĐH: Chuyển hóa thành canrenon mới phát huy tác dụng.
Phát huy tác dụng sau uống 2-3 ngày, kéo dài.
Khả năng hấp thu ở ruột tùy thuộc vào kích th-ớc hạt.
O
O CH3
O
SCO
NH C NH2
C NH
H2N Cl
NH2 N
N O CO
O
O CH2OH HO CH
11 18
17
Chỉ định:
- Phù: Phối hợp với thuốc lợi tiểu thải kali.
- Tăng huyết áp do c-ờng aldosteron: Uống đơn độc.
Ng-ời lớn uống 75-400 mg/24 h; chia 2-4 lần; ít nhất 5 ngày.
Trẻ em uống 1-3 mg/kg/24 h; chia 2-4 lần.
- Chẩn doán c-ờng aldosteron/máu: Uống 400 mg.
Dạng bào chế: Viên 25; 50 và 100 mg.
Tác dụng KMM: Mệt mỏi, đau đầu, sai lạc trí nhớ, tăng urê/huyết tạm thời.
Chống chỉ định: Vô niệu, bệnh gout, phụ nữ mang thai và kỳ cho con bú.
Thận trọng: Suy thận, mức K+/máu cao, thiểu năng gan, diabet.
Theo dõi mức urê/máu định kỳ nếu dùng thuốc kéo dài.
Bảo quản: Tránh ánh sáng.
Canrenon:
Là sản phẩm chuyển hóa hoạt tính của spironolacton;
dùng cho cùng mục đích nh- spironolacton.
Liều dùng: Ng-ời lớn uống cách ngày: 50-200 mg/24 h; chia 2-3 lần.
Dạng muối kali canrenon pha tiêm, dùng khi khẩn cấp.
Đọc thêm: Triamteren Công thức:
C12H11N7 ptl : 253,3
Tên KH: 6-Phenylpteridin-2,4,7-triamin
Tính chất: Bột kết tinh màu vàng, không mùi.
Tan nhẹ trong n-ớc, ethanol, cloroform; không tan trong ether; tan trong dung dịch acid vô cơ loãng.
Hấp thụ UV: MAX ở 262 và 360 nm; vai 285 nm (HCl 1 M/methanol).
Hóa tính: Tính base do dị vòng và các nhóm amin thơm I.
Tác dụng:
Thuốc lợi tiểu giữ kali không theo cơ chế ức chế aldosteron; hiệu lực trung bình, cùng loại nh- amilorid. Sinh khả dụng uống 50%; t1/2 2 h.
Chỉ định: T-ơng tự nh- với spironolacton,
Khi phối hợp, liều dùng của triamteren thấp hơn so với liều dùng đơn độc.
Liều dùng đơn độc: Ng-ời lớn, uống sau bữa ăn 100 mg/lần; 2 lần/24 h.
Trẻ em uống 1-2 mg/kg/24 h.
Tác dụng KMM: Dùng kéo dài làm tăng acid uric/huyết gây nguy cơ bệnh gout.
Thận trọng: T-ơng tự spironolacton.
Bảo quản: Tránh ánh sáng.
Nhóm V: Thuốc lợi tiểu khác
1. Lợi tiểu thẩm thấu: Là các chất hữu cơ thân n-ớc.
N
N N
NH2
H2N NH2
H5C6
1 2 5
Lọc hoàn toàn qua cầu thận; tái hấp thu không đáng kể, đạt nồng độ cao, tăng áp suÊt thÈm thÊu, kÐo n-íc t¨ng n-íc tiÓu.
Các chất gồm: isosorbid, glycerin,...Dùng phổ biến là Mannitol.
* Mét sè thuèc:
Mannitol Tên khác: Mannit
Công thức: C6H14O6 ptl : 182,2 Tên khoa học: D-Mannitol
Dẫn chất đ-ờng mannose (C6H12O6), đồng phân của sorbitol.
§iÒu chÕ:
1- Chiết suất từ dịch cây tần bì (Manna) hoặc cây khác.
2- Điện phân đ-ờng mannose hoặc glucose; tách lấy đồng phân hữu tuyền.
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, không mùi, vị ngọt mát. F = 165-170o C.
Dễ tan trong n-ớc, dung dịch kiềm; tan nhẹ trong ethanol.
Dung dịch 5,07% đẳng tr-ơng với huyết t-ơng; tiệt trùng đ-ợc bằng hấp hoặc lọc vô khuẩn. []D30 = 23 25o (mannitol/ dinatri borat).
Tác dụng: Không sinh năng l-ợng.
- Truyền, tiêm IV: Thải nhanh qua n-ớc tiểu tr-ớc khi chuyển hóa, tạo áp suất thẩm thấu kéo n-ớc, gây lợi tiểu.
- Uống ít hấp thu, kéo n-ớc vào lòng ruột.
Chỉ định và liều dùng:
- Ngộ độc: Lợi tiểu sẽ tăng đào thải chất độc.
Ng-êi lín truyÒn chËm 50-100 mg (d.d. 5-25%); tèi ®a 200 mg/24 h.
- Tăng áp lực sọ não, tăng nhãn áp:
`TruyÒn 1,5-2 g/kg/30-60 phót (d.d. 15-25%).
Trẻ em, liều đề nghị tiêm IV, truyền 1-2 g/kg.
- Phòng bí đái sau mổ, sau chấn th-ơng: Truyền 2 g/kg, d.d. 15-20%.
Dạng b/c: Chai 250 và 500 ml dung dịch 5; 10;15 và 20%; ống 50 ml d.d. 25%.
Tác dụng KMM: Mất cân bằng điện giải; liều cao làm mất nhiều dịch cơ thể, Chống chỉ định: Trạng thái mất n-ớc; suy tim, suy thận nặng.
Tiêm IM và tiêm d-ới da (do nồng độ cao).
Bảo quản: Tránh ẩm.
Chú ý: Dung dịch nồng độ cao có thể kết tinh trong qúa trình bảo quản, xử lý bằng đặt vào chỗ nóng cho tan lại hết tr-ớc khi dùng.
2. Thuốc lợi tiểu xanthin: Theophyllin, Theobromin (thiên nhiên) Theophyllin hydrat Nguồn gốc: Trong là chè, hạt cà phê, cùng cafein và theobromin.
Công thức: C7H8N4O2 . H2O ptl : 198,20
H
H2C CH2OH
OH OH OH OH H
H H
HO
O
H3C N NH
O N
. H2O
Tên KH: 1,3-Dimethyl xanthine
Tính chất: Bột màu trắng. Khó tan trong n-ớc;
tan trong NaOH loãng;
Tác dụng:
Giãn cơ trơn phế quản, h-ng phấn trung khu hô hấp.
Kích thích tim và thần kinh tim; gây hạ huyết áp tĩnh mạch.
Kích thích TKTW: < cafein. Lợi tiểu: Hiệu lực thấp.
Chỉ định: Hen, tắc nghẽn hô hấp. Phối hợp lợi tiểu.
Liều dùng: Ng-ời lớn uống 60-250 mg/lần; 3-4 lần/24 h.
Đánh giá hiệu lực thuốc lợi tiểu Căn cứ vào tỷ lệ lọc A (%).
Tỷ số: l-ợng Na+ bài xuất (M) / tổng l-ợng Na+ lọc ở cầu thận (N):