Thuốc lợi tiểu tác động quai Henle cấu trúc khác

Một phần của tài liệu Bg hoa duoc 1 phan 2 6051 (Trang 81 - 86)

II. Thuốc lợi tiểu t-ơng tự thiazid

3. Thuốc lợi tiểu tác động quai Henle cấu trúc khác

Cấu trúc không có nhóm sulfonamid.

Tác dụng: Phong bế tái hấp thu Na+ và Cl- ở quai Henle, t-ơng đ-ơng furosemid.

Danh môc: Muzolimine, etozoline, ozolinone, torasemide, MK-447...

Đã sử dụng: Etozoline: Ng-ời lớn uống 400-800 mg/24 h.

Torasemide: Ng-êi lín uèng 2,5-20 mg/24 h.

* Mét sè thuèc:

Furosemid Tên khác: Frusemide

Công thức:

C12H11ClN3O5S ptl : 330,74 Tên KH: Acid 4-Cloro-2-[(2-furano) methylamino]-5-sulfamoyl benzoic

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng ánh vàng nhạt; biến màu do ánh sáng.

Tan trong ethanol, cloroform, methanol; khã tan trong n-íc.

Tan trong NaOH loãng (acid yếu).

Định tính:

- Sắc ký hoặc phổ IR, so với furosemid chuẩn.

- Hấp thụ UV: MAX ở 228; 270 và 333 nm (NaOH 0,1 M).

Định l-ợng: Acid-base/ DMF; NaOH 0,1 M/ethanol.

hoặc Quang phổ UV, đo ở 270 nm (NaOH 0,1 M).

Tác dụng: Lợi tiểu hiệu lực cao; phát huy tác dụng nhanh, kéo dài 4-6 h.

O

N O

Cl O2S H2N

NHCH2 S N

N HN N

Cl HN H2N O2S

CH2 COOH

O

N S

N CH COOEt

O R

R C2H5 CH3

Piprozoline Etozoline :

:

N NH

SO2NH CO

NHCH(Me)2

Me

Torasemide

Chỉ định: Phù, tăng HA:

Ng-ời lớn uống 20-80 mg/lần/24 h. Cấp: Tiêm IM, IV 20-40 mg/lần.

Trẻ em uống 1-2 mg/kg/24 h. Tiêm IV 0,5-1 mg/kg.

Tác dụng KMM: Do hiệu lực cao.

- Mất cân bằng điện giải, giảm K+/máu nhanh và trầm trọng.

- Tăng tích luỹ acid uric/máu (bệnh gout).

Chống chỉ định: Xơ gan, đái tháo đ-ờng, l-u l-ợng máu thấp.

Thận trọng: Không uống cùng aminosid (hại thânh), digitalis (mất kali).

Bảo quản: Tránh ánh sáng.

Acid etacrynic Công thức:

C13H12Cl2O4 ptl: 303,1 Tên KH: Acid 2-[2,3-Dicloro-4- -(2-ethylacryloyl)phenoxy] acetic

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, không mùi; F = 121-124oC.

Khã tan trong n-íc; dÔ tan trong ethanol, methanol, cloroform;

tan trong amoniac loãng và kiềm loãng (tính acid).

Tác dụng: Thuốc lợi tiểu kiểu mersalyl (Hg) (nh- furosemid).

Uống phát huy tác dụng chậm, kéo dài 6-8 h.

Tiêm phát huy tác dụng nhanh, kéo dài 2 h.

Chỉ định:

- Phù do suy tim, xơ gan v.v...: Ng-ời lớn uống sau ăn sáng 50 mg.

- Phù phổi (cấp): Tiêm IV /truyền dung dịch 50 mg/ 50 ml glucose 5%.

Liều dùng trẻ em > 2 tuổi: Uống khoảng 25 mg/24 h; chia 2-3 lần.

Tác dụng phụ: Gây ù tai, điếc; đi tiểu ra máu; mệt mỏi, lẫn lộn...

T-ơng tác: Kháng sinh aminosid, cephalosporin và kháng sinh độc thận khác.

Acid etacrynic tăng tác dụng thuốc chống đông máu.

Chống chỉ định: Tiêm IM hoặc d-ới da.

Bảo quản: Tránh ánh sáng.

Đọc thêm: Torasemide Công thức:

C16H20N4O3S ptl : 348,4 Tên KH: 1-Isopropyl-3-

-(4-m-toluidinopyridin-3-sulphonyl) urea.

Tính chất: Bột màu trắng. Khó tan trong n-ớc và nhiều dung môi;

tan ít trong NaOH 0,1 M và HCl 0,1 M.

Tác dụng: T-ơng tự furosemide. Uống dễ hấp thu; t1/2  3,5 h.

Chỉ định:

O

C2H5 O

Cl

Cl

CH2 H2C

HOOC

NH N

SO2NH CO

NHCH(Me)2 Me

Torasemide

- Phù suy tim, suy gan, thận: Ng-ời lớn uống 5-20 mg/lần/24 h.

- Tăng HA (dùng đơn độc hoặc phối hợp): Uống 2,5-5 mg/24 h.

Tác dụng KMM, CCĐ: T-ơng tự furosemide.

Bảo quản: Tránh ánh sáng.

Nhóm IV: Thuốc lợi tiểu giữ kali Gồm hai loại:

1. Steroid: Đối kháng aldosteron (minealocorticoid vỏ th-ợng thận điều hành tái hấp thu các chất điện giải ở ống thận).

Các thuốc: Spironolacton, canrenon và canrenoat kali.

2. Không steroid: Amilorid, Triamteren.

Spironolaton Aldosteron Amilorid Spironolacton

Tên khác: Spirolactone

Công thức: (xem trên) C24H32O4S ptl : 416,6

Khác aldosteron: Không aldehyd C18; thêm vòng lacton spiranic C17. Canrenon là chất chuyển hóa hoạt tính của spironolacton.

Điều chế: Từ nguyên liệu đầu là dehydroepiandosteron, qua 2 giai đoạn:

Tạo vòng lactonic; gắn nhóm acetylthio vào vị trí 7 .

Tính chất: Bột màu trắng; biến màu do ánh sáng. []D20 = -33o đến -37o. Không tan trong n-ớc; tan trong ethanol, methanol, ether.

Định tính:

- Hòa tan vào acid sulfuric 50%: huỳnh quang xanh lục-vàng/UV;

đun nóng  đỏ, khí SO2 bay lên (đen giấy chì acetat).

- Hấp thụ UV: MAX ở 238 nm (methanol).

- Phổ IR; SKLM, so với chất chuẩn.

Định l-ợng: Quang phổ UV; đo ở 238 nm (methanol)

Tác dụng:Phong bế cạnh tranh aldosteron  giảm tái hấp thu Na+ và n-ớc.

Tác dụng trên ống l-ợn xa gây lợi tiểu, không mất K+. D-ợc ĐH: Chuyển hóa thành canrenon mới phát huy tác dụng.

Phát huy tác dụng sau uống 2-3 ngày, kéo dài.

Khả năng hấp thu ở ruột tùy thuộc vào kích th-ớc hạt.

O

O CH3

O

SCO

NH C NH2

C NH

H2N Cl

NH2 N

N O CO

O

O CH2OH HO CH

11 18

17

Chỉ định:

- Phù: Phối hợp với thuốc lợi tiểu thải kali.

- Tăng huyết áp do c-ờng aldosteron: Uống đơn độc.

Ng-ời lớn uống 75-400 mg/24 h; chia 2-4 lần; ít nhất 5 ngày.

Trẻ em uống 1-3 mg/kg/24 h; chia 2-4 lần.

- Chẩn doán c-ờng aldosteron/máu: Uống 400 mg.

Dạng bào chế: Viên 25; 50 và 100 mg.

Tác dụng KMM: Mệt mỏi, đau đầu, sai lạc trí nhớ, tăng urê/huyết tạm thời.

Chống chỉ định: Vô niệu, bệnh gout, phụ nữ mang thai và kỳ cho con bú.

Thận trọng: Suy thận, mức K+/máu cao, thiểu năng gan, diabet.

Theo dõi mức urê/máu định kỳ nếu dùng thuốc kéo dài.

Bảo quản: Tránh ánh sáng.

Canrenon:

Là sản phẩm chuyển hóa hoạt tính của spironolacton;

dùng cho cùng mục đích nh- spironolacton.

Liều dùng: Ng-ời lớn uống cách ngày: 50-200 mg/24 h; chia 2-3 lần.

Dạng muối kali canrenon pha tiêm, dùng khi khẩn cấp.

Đọc thêm: Triamteren Công thức:

C12H11N7 ptl : 253,3

Tên KH: 6-Phenylpteridin-2,4,7-triamin

Tính chất: Bột kết tinh màu vàng, không mùi.

Tan nhẹ trong n-ớc, ethanol, cloroform; không tan trong ether; tan trong dung dịch acid vô cơ loãng.

Hấp thụ UV: MAX ở 262 và 360 nm; vai 285 nm (HCl 1 M/methanol).

Hóa tính: Tính base do dị vòng và các nhóm amin thơm I.

Tác dụng:

Thuốc lợi tiểu giữ kali không theo cơ chế ức chế aldosteron; hiệu lực trung bình, cùng loại nh- amilorid. Sinh khả dụng uống 50%; t1/2 2 h.

Chỉ định: T-ơng tự nh- với spironolacton,

Khi phối hợp, liều dùng của triamteren thấp hơn so với liều dùng đơn độc.

Liều dùng đơn độc: Ng-ời lớn, uống sau bữa ăn 100 mg/lần; 2 lần/24 h.

Trẻ em uống 1-2 mg/kg/24 h.

Tác dụng KMM: Dùng kéo dài làm tăng acid uric/huyết gây nguy cơ bệnh gout.

Thận trọng: T-ơng tự spironolacton.

Bảo quản: Tránh ánh sáng.

Nhóm V: Thuốc lợi tiểu khác

1. Lợi tiểu thẩm thấu: Là các chất hữu cơ thân n-ớc.

N

N N

NH2

H2N NH2

H5C6

1 2 5

Lọc hoàn toàn qua cầu thận; tái hấp thu không đáng kể, đạt nồng độ cao, tăng áp suÊt thÈm thÊu, kÐo n-íc  t¨ng n-íc tiÓu.

Các chất gồm: isosorbid, glycerin,...Dùng phổ biến là Mannitol.

* Mét sè thuèc:

Mannitol Tên khác: Mannit

Công thức: C6H14O6 ptl : 182,2 Tên khoa học: D-Mannitol

Dẫn chất đ-ờng mannose (C6H12O6), đồng phân của sorbitol.

§iÒu chÕ:

1- Chiết suất từ dịch cây tần bì (Manna) hoặc cây khác.

2- Điện phân đ-ờng mannose hoặc glucose; tách lấy đồng phân hữu tuyền.

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, không mùi, vị ngọt mát. F = 165-170o C.

Dễ tan trong n-ớc, dung dịch kiềm; tan nhẹ trong ethanol.

Dung dịch 5,07% đẳng tr-ơng với huyết t-ơng; tiệt trùng đ-ợc bằng hấp hoặc lọc vô khuẩn. []D30 = 23 25o (mannitol/ dinatri borat).

Tác dụng: Không sinh năng l-ợng.

- Truyền, tiêm IV: Thải nhanh qua n-ớc tiểu tr-ớc khi chuyển hóa, tạo áp suất thẩm thấu kéo n-ớc, gây lợi tiểu.

- Uống ít hấp thu, kéo n-ớc vào lòng ruột.

Chỉ định và liều dùng:

- Ngộ độc: Lợi tiểu sẽ tăng đào thải chất độc.

Ng-êi lín truyÒn chËm 50-100 mg (d.d. 5-25%); tèi ®a 200 mg/24 h.

- Tăng áp lực sọ não, tăng nhãn áp:

`TruyÒn 1,5-2 g/kg/30-60 phót (d.d. 15-25%).

Trẻ em, liều đề nghị tiêm IV, truyền 1-2 g/kg.

- Phòng bí đái sau mổ, sau chấn th-ơng: Truyền 2 g/kg, d.d. 15-20%.

Dạng b/c: Chai 250 và 500 ml dung dịch 5; 10;15 và 20%; ống 50 ml d.d. 25%.

Tác dụng KMM: Mất cân bằng điện giải; liều cao làm mất nhiều dịch cơ thể, Chống chỉ định: Trạng thái mất n-ớc; suy tim, suy thận nặng.

Tiêm IM và tiêm d-ới da (do nồng độ cao).

Bảo quản: Tránh ẩm.

Chú ý: Dung dịch nồng độ cao có thể kết tinh trong qúa trình bảo quản, xử lý bằng đặt vào chỗ nóng cho tan lại hết tr-ớc khi dùng.

2. Thuốc lợi tiểu xanthin: Theophyllin, Theobromin (thiên nhiên) Theophyllin hydrat Nguồn gốc: Trong là chè, hạt cà phê, cùng cafein và theobromin.

Công thức: C7H8N4O2 . H2O ptl : 198,20

H

H2C CH2OH

OH OH OH OH H

H H

HO

O

H3C N NH

O N

. H2O

Tên KH: 1,3-Dimethyl xanthine

Tính chất: Bột màu trắng. Khó tan trong n-ớc;

tan trong NaOH loãng;

Tác dụng:

Giãn cơ trơn phế quản, h-ng phấn trung khu hô hấp.

Kích thích tim và thần kinh tim; gây hạ huyết áp tĩnh mạch.

Kích thích TKTW: < cafein. Lợi tiểu: Hiệu lực thấp.

Chỉ định: Hen, tắc nghẽn hô hấp. Phối hợp lợi tiểu.

Liều dùng: Ng-ời lớn uống 60-250 mg/lần; 3-4 lần/24 h.

Đánh giá hiệu lực thuốc lợi tiểu Căn cứ vào tỷ lệ lọc A (%).

Tỷ số: l-ợng Na+ bài xuất (M) / tổng l-ợng Na+ lọc ở cầu thận (N):

Một phần của tài liệu Bg hoa duoc 1 phan 2 6051 (Trang 81 - 86)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(166 trang)