Các nhóm thuốc hệ renin-angiotensin

Một phần của tài liệu Bg hoa duoc 1 phan 2 6051 (Trang 59 - 65)

1. Thuốc ức chế men chuyển hạ huyết áp:

(ACEI = Angiotensin converting enzyme inhibitors) CÊu tróc:

a. Captopril: Peptid tõ 2 acid amin: L-Alanin + L-Prolin.

Tác dụng: ức chế enzym carboxypeptidase ( CE) gây giãn mạch, hạ HA.

Hoạt lực thấp (dùng liều cao).

b. Thuốc cải tiến từ captopril:

Tiến hành cải tiến captopril cho các thuốc ức chế men chuyển hạ HA.

1. Kéo dài mạch thẳng, thay –SH bằng -Ph enalaprilat:

2. Thay nhóm methylthiol (-CH2SH) bằng phosphamat Fosinopril:

c. Thuốc cải tiến từ enalaprilat:

3. Thay –Me bằng lysine Lisinopril:

4. Thay vòng 5 cạnh (prolin) bằng vòng cồng kềnh:

(a). Kiểu A: Giữ mạch thẳng, thay vòng 5 cạnh:

R = -Me : Perindopril

Enalaprilat = -Ph : Indolapril

Trandolapril: Đồng phân trans của indolapril.

Captopril COOH HS

H Me

O N

Captopril COOH HS

H Me

O N

N

COOH

H Me

O N Ph

COOH

H Enalaprilat

N

COOH

H Me

O N Ph

COOH

H Enalaprilat

H H Ph

O Me

H COOH

N N

COOEt

Ramipril H

H O Me

H COOH N

COOEt R N

CH2 N P O

O O COOH

(CH2)4 Ph

CH OCOEt (CH3)2CH

Fosinopril

O COOH Ph

OCO

Et N

N Quinapril H

Me

Lisinopril

NH2 (CH2)4

N

COOH O

N Ph

COOH

H

(b ). Kiểu B: Kéo dài nhóm – Me và đóng vòng:

Nhận xét: Sau cải tiến thu đ-ợc các thuốc ACEI thực thụ.

Tác dụng của thuốc ACEI: Hạ HA theo cơ chế:

- Ngăn cản chuyển hoá An. I  An. II.

- Tăng bài xuất n-ớc, giảm thể tích tế bào.

Bảng 11.3. Thuốc ACEI hạ huyết áp

Tên thuốc t1/2 (h) Liều dùng (NL)

Captopril 2 U: 12,5 mg/lÇn  3 lÇn/24 h

Cilazapril 9 h Uèng 1 mg/lÇn/24 h

Benazepril 10-11 h Uèng 10 mg/lÇn/24 h

Enalapril 35 Uèng 5 mg/lÇn/24 h

Fosinopril natri 11,5 h Uèng 10 mg/lÇn/24 h

Lisinopril 12 Uống 10 mg/làn/24 h

Perindopril 30 Uèng 4 mg/lÇn/24 h

Quinapril 25 Uèng 10 mg/lÇn/24 h

Ramipril 13-17 Uèng 2,5 mg/lÇn/24 h

Trandolapril 16-24 h Uèng 0,5 mg/lÇn/24 h

Thuốc ở dạng ester, là tiền thuốc; chuyển hóa ở gan cho chất hoạt tính.

Ví dụ: Enalapril  Enalaprilat (hoạt tính).

Perindopril  Perindoprilat (hoạt tính).

* Mét sè thuèc:

Enalapril maleat Công thức:

C20H28N2O5 .C4H4O4

ptl: 492,52

Tên KH: 1-[N-[1-(Ethoxycarbonyl)-3-phenylpropyl]-L-anlanyl]-L-prolin butenedioate

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; F  143oC; []D20  - 41o Tan ít trong n-ớc; tan hơn trong methanol, ethanol

Định tính: Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn.

Định l-ợng: HPLC

COO

CH2CH2

NH CH C H N CO

H CH3 COOC2H5 COO H COO HC HC .

H N H

Ph O COOH

COOEt

N N

Cilazapril O COOH

Ph

OCO Et

N H N

S

Tác dụng: Thuốc ACEI hạ HA.

Trong cơ thể giải phóng enalaprilat hoạt tính.

HÊp thu tèt khi uèng, t1/2 enalaprilat 35 h.

Chỉ định: Tăng HA (chủ yếu): Ng-ời lớn uống 5 mg/lần/24 h.

Suy tim (lựa chọn 2): uống 1/2 liều trị tăng HA.

Tác dụng phụ: (Chung của thuốc ức chế men chuyển).

- HA quá mức khi không theo dõi điều chỉnh liều.

- Có thể buồn nôn, rối loạn tiêu hoá, khô miệng ho khan.

Chống chỉ định: Hẹp động mạch thận, suy tim; mang thai.

Bảo quản: Tránh ánh sáng.

Perindopril erbumin Biệt d-ợc: Coversyl

Công thức:

C19H32N2O5 .C4H11N ptl: 441,61

Tên KH: Perindopril ter-Butylamine

Tính chất: Bột màu trắng; khó tan trong n-ớc.

Tác dụng: Thuốc ACEI hạ huyết áp. Phát huy tác dụng chậm, kéo > 24 h.

Chỉ định: Tăng HA: Ng-ời lớn uống 2-8 mg/lần/24 h (Viên 4 mg).

Tác dụng KMM và chống chỉ định: T-ơng tự enalapril.

Bảo quản: Tránh ánh sáng.

Lisinopril dihydrat Công thức:

C21H31N3O5 2H2O ptl: 441,5 Tên KH: N-N-[1-Carboxy- -3-phenylpropyl]-L-lysil-L- -proline dihydrat

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng. Tan trong n-ớc; khó tan trong ethanol.

Tác dụng: Thuốc ức chế men chuyển làm hạ huyết áp. t1/2  12 h.

Chỉ định:

- T¨ng HA: Ng-êi lín uèng 10 mg/lÇn/24 h.

- Suy tim: Bắt đầu bằng liều thấp và có theo dõi của thày thuốc, ví dụ:

2 ngày đầu uống 2,5-5 mg/lần/24 h; tăng liều tới 10 mg/lần/24 h.

2. Thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin II - các sartan

CÊu tróc:

1. Khung biphenyl:

R2 là tetrazol (acid) hoặc nhóm acid khác. R1

R2

CH2 N CO CH COOH

COOC2H5 NH CH C3H7 H2N

Me . C(Me)3

N N

CH2CH2CH2 H O

Ph

NH2 COOH

HOOC

. H2 2O

Bảng 11.4. Các “ sartan” cấu trúc biphenyl

Tên thuốc R1 R2 Liều dùng NL

Candesartan cilexetil

U: 50 mg/lÇn/24 h

Losartan kali U: 50 mg/lÇn/24 h

Telmisartan

-COOH

U: 40 mg/lÇn/24 h

Valsartan U: 80 mg/lÇn/24 h

2. Khung phenyl:

VÝ dô Eprosartan mesilat:

Ng-êi lín uèng 300 mg/lÇn/24 h.

Tác dụng: Phong bế thụ thể AT1 angiotensin II, hạ HA.

Hoạt lực: Thuốc cấu trúc biphenyl hiệu lực cao hơn thuốc cấu trúc phenyl.

Chỉ định: Tăng HA. Thích hợp với các tr-ờng hợp:

Dùng ACEI bị ho, phì đại thất trái, đái tháo đ-ờng.

Tác dụng KMM: Khi dùng thuốc kéo dài.

Độc với thai nhi; tăng men gan; tăng bạch cầu; tăng mức kali/máu.

* Mét sè thuèc:

Loartan kali Công thức:

C22H22ClKN6O ptl : 461,01 Tên KH: 2-Butyl-4-cloro-1-

-[p-(o-1H-tetrazol-5-yl phenyl) benzyl]

imidazol-5-methanol kali

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng. Dễ tan trong n-ớc; tan trong ethanol.

Tác dụng: Phong bế chọn lọc thụ thể AT1 angiotensin II, hạ huyết áp.

Chuyển hóa  E-3174 có hoạt tính cao hơn chất mẹ.

Chỉ định: Tăng huyết áp khi dùng ACEI không hiệu quả.

N N

O Et COOH

N

N N

N H

N

N N

N K

N N

N N Me

C3H7

H N

N N

N

CH2

N

N N

N K N

N

CH2OH Cl

+

Losartan kali H9C4

CO N CH COOH CH(Me)2

H9C4 N

N

CH2OH Cl H9C4

CH2 COOH

N S

N

H9C4 COOH

. CH3SO3H

Eprosartan mesilate

Ng-ời lớn, uống 25-50 mg/lần/24 h. Ng-ời gìa uống1/2 liều trên.

Tác dụng KMM: Hoa mắt, chóng mặt, sai lệch vị giác, đau nửa đầu...

Chống chỉ định: Phụ nữ mang thai và kỳ cho con bú.

Phối hợp với các thuốc lợi tiểu giữ kali.

Bảo quản: Tránh ánh sáng, tránh ẩm.

* Thuốc hạ huyết áp tác động trung -ơng - DÉn chÊt kiÓu cathecholamin: Methyldopa

- Dẫn chất imidazol: Clonidin và các chất t-ơng tự.

Cơ chế tác dụng chung:

Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm thành mạch, giãn mạch hạ HA.

Methyl dopa Tên khác: Alpha-methyldopa.

Công thức:

(Dopa methyl hóa ở vị trí ) . 1/2 H2O C10H13NO4 .1/2H2O ptl: 238,2

Tên KH: 3-Hydroxy--methyl L-tyrosin sesquihydrat

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, dễ biến màu nhanh do không khí, ánh sáng.

Dễ tan trong n-ớc và acid vô cơ; không tan trong dung môi hữu cơ.

Hóa tính: Dễ bị oxy hóa (diphenol); l-ỡng tính (acid amin).

Định tính:

- Tạo màu tím-đỏ với Fe(II) tartrat (pH 8,5), với MAX 520 nm.

- Sắc ký, so với methyldopa chuẩn.

Định l-ợng: HPLC hoặc đo quang (phản ứng tạo màu với Fe2+ ).

Tác dụng: Giảm hiệu ứng giao cảm làm HA.

Cơ chế t/d: Phong bế enzym dopa-decarboxylase chuyển dopa  adrenalin.

Chỉ định: Tăng HA: Ng-ời lớn uống 250 mg/lần; 2-3 lần/24 h.

Tác dụng KMM: Gây buồn ngủ, trầm cảm, mệt mỏi, đau đầu nhẹ, phù.

Rối loạn tiêu hóa, khô miệng, mất giọng, suy gan.

Tỷ lệ đáp ứng thuốc không cao.

Thận trọng: Trầm cảm; suy gan, thận; loạn máu và thiếu máu.

Bảo quản: Tránh ánh sáng.

Đọc thêm: Clonidine hydroclorid Công thức:

C9H9Cl2N3 ptl: 230,1

Tên KH: 2-[(2,6-Diclorophenyl)amino]- -2-imidazolin hydroclorid

COOH HO

CH3 NH2 HO

NH H

N N

. HCl Cl

Cl

170 Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; bền trong không khí, ánh sáng.

Tan trong n-íc, ethanol; khã tan trong cloroform.

Tác dụng: T-ơng tự methyldopa (hiệu ứng giao cảm).

Chỉ định: Tăng HA: Ng-ời lớn uống 0,05-0,1 mg/lần; 3 lần/24 h.

Cấp: Tiêm IV chậm 0,15-0,3 mg/10-15 phút.

- Phòng đau nửa đầu: Ng-ời lớn uống 0,05 mg/lần; 2 lần/24 h.

Tác dụng KMM: Gây trạng thái lơ mơ, buồn ngủ.

Chống chỉ định: Ng-ời vận hành máy, lái xe; mang thai.

Thận trọng: Bệnh mạch não, suy tim, suy mạch vành, suy thận.

Bảo quản: Tránh ánh sáng.

Bảng 11.5. Một số thuốc dẫn chất clonidine

Tên thuốc Chỉ định Liều dùng (NL)

Guanoxabenz acetat T¨ng HA U: 4 mg/lÇn; 2 lÇn/24 h

Guanfacine .HCl T¨ng HA U: 1-2 mg/24 h

Tolonidine T¨ng HA

* Đoc thêm:

1. Thuốc trực tiếp gây hạ huyết áp:

Natri nitroprusiat, hydralazin, nitropoxid, diazoxid, minoxidil...

Natri nitroprusiat Công thức: Na2Fe(CN)5NO .2H2O

Tính chất: Tinh thể màu nâu đỏ nhạt. Dễ tan trong n-ớc, dụng dịch không bền.

Tác dụng: Giải phóng NO trong cơ thể, giãn mạch ngoại vi làm hạ HA.

Thời hạn tác dụng ngắn; khoảng an toàn hẹp.

Chỉ định: Cấp cứu suy tim, nhồi máu cơ tim.

Ng-êi lín, truyÒn 50 mg, pha trong 500 ml glucose 5%.

Dạng bào chế: Lọ bột pha tiêm 50 mg, chỉ pha khi dùng.

2. Thuốc giãn mạch não:

Vincamine Nguồn gốc: Alcaloid

Vinca minor (Apocinaccae).

Công thức: C21H26N2O3 ptl: 354,4 Tên KH: Methyl (3, 16)-14, 15-dihydro- 14-hydroxyebumamenine-14-carboxylate Tính chất: Bột màu trắng.

Tác dụng: Tăng tuần hoàn não, tăng tiêu thụ oxy não.

Chỉ định: Suy tuần hoàn não. Ng-ời lớn uống 10-20 mg/lần; 3 lần/24 h.

Vinpocetine

N

N

OMe Me O HO

H

Vincamine

N

H N Me

Biệt d-ợc: Cavinton

Nguồn gốc: D/c BTH từ vincamine Công thức:

C22H26N2O2 ptl: 350,5

Tên KH: Ethyl (3, 16)ebumamenine-14-carboxylate

Tính chất: Bột màu trắng. Khó tan trong n-ớc; tan nhẹ trong ethanol tuyệt đối.

Tác dụng: T-ơng tự vincamine.

Chỉ định: Rối loạn mạch não và suy giảm trí tuệ (dementia).

Liều dùng: Ng-ời lớn, tiêm IV hoặc truyền 10 mg/lần; 2-3 lần/24 h;

tiÕp sau uèng 5-10 mg/lÇn; 3 lÇn/24 h.

3. Thuốc chống hạ huyết áp:

Heptaminol hydroclorid Công thức:

C8H19NO .HCl ptl: 181,7

Tên KH: 6-Amino-2-methylheptan-2-ol hydroclorid

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng. Tan trong n-ớc, ethanol.

Tác dụng: Kích thích tim tăng l-u thông máu, tăng huyết áp.

Chỉ định: Hạ huyết áp t- thế, ví dụ do dùng thuốc h-ớng thần.

Liều dùng: Viên 187,8 mg: Ng-ời lớn uống 1-2 viên/lần; có thể 3 lần/ngày.

Tác dụng phụ: Qúa liều gây tăng huyết áp.

Chống chỉ định: C-ờng giáp, phù não, động kinh.

Đang dùng thuốc nhóm IMAO (tăng huyết áp nặng).

Bảo quản: Tránh ánh sáng và ẩm.

Một phần của tài liệu Bg hoa duoc 1 phan 2 6051 (Trang 59 - 65)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(166 trang)