Thuốc lợi tiểu thiazid và hydrothiazid

Một phần của tài liệu Bg hoa duoc 1 phan 2 6051 (Trang 74 - 78)

Là h-ớng khác cải tiến công thức sulfanilamid.

Sơ đồ 2. Cải tiến sulfanilamid Thuốc lợi tiểu thiazid và dẫn chất:

Sulfanilamid Thiazid

(2H-benzothiadiazin-1,2,4-dioxyd-1,1) Bảng 12.2. Thuốc lợi tiểu thiazid

Tên thuốc X R3 Liều dùng(NL)

Clorothiazid -Cl -H 250-500 mg/24 h

Benzthiazid -Cl -CH2SCH2-C6H5 25-50 mg/lÇn; 2 lÇn/24 h Flumethiazid -CF3 -H 250 mg/lÇn; 2 lÇn/24 h Liên quan cấu trúc-tác dụng: Để duy trì hoạt tính lợi tiểu:

Vị trí (6) là -Cl hoặc -CF3; Vị trí (7) là nhóm sulfonamid.

Hiệu lực lợi tiểu: Thấp  liều dùng cao + uống nhiều lần /24 h.

Sơ đồ 3. Cải tiến thiazid hydrothiazid

D/c dihydrothiazid thÕ 3 Thiazid

D/c dihydrothiazid thÕ 2,3 Nội dung cải tiến:

- Hydro hãa d©y 3,4  khung dihydrobenzothiadiazin.

- Gắn nhóm thế vào NH (vị trí 2) hoặc /và vị trí 3.

Kết quả: Tăng hiệu lực lợi tiểu.

S N N O

H O

1 2

4 3

5 6

7

O2S H2N

X

R2 R3

S N N O

H O

1 2

4 3

5 6

7

O2S H2N

X R3

H H2NO2S H

7 6

5

3 4

2 1

O O S

N N R3 X

H2NO2S H

7 6

5

3 4

2 1

O O S

N N

R3 X

SO2NH2 H2N

Thuốc lợi tiểu hydrothiazid Công thức chung:

Bảng 12.3. Thuốc lợi tiểu hydrothiazid

Tên thuốc R(2) R(3) Tăng HA Lợi tiểu

Cyclothiazid -H -Y 2mg x 3 lÇn/24h 1-2mg/24h Bendroflumethazid -CH2-C6H5 -H 5-20mg/24h 5-20mg/24h Hydroclorothiazid -H -H 50-100mg/24h 25-100mg/24h Hydroflumethiazid -H -H 50-100mg/24h 50-100mg/24h Methyclothiazid -CH3 -CH2Cl 2,5-10mg/ l /24h 2,5-10mg/24h Polythiazid -CF3 -CH2SCH2CF3 1-4mg/24h 1-4mg/24h Triclomethiazid -H -CH2Cl 2-4mg/24h 2-4mg/24h Ghi chó: X = CF3 : Hydroflumethiazid, bendroflumethazid.

X = Cl: Các chất còn lại (bảng 12.3).

* Đặc điểm lý-hóa chung:

Lý tính: Bột kết tinh màu trắng, không mùi; vị đắng nhẹ.

Khó tan trong n-ớc; tan nhẹ trong ethanol, methanol;

các chất tính acid tan trong NaOH loãng.

Thuốc thiazid hấp thụ UV: 1-n MAX (xem bảng 12.4).

Hãa tÝnh:

- Không thế ở 2 và 3: H linh động  tính acid (yếu):

monobasic, dibasic  định l-ợng bằng p.p. acid-base / DMF;

d.d. chuẩn NaOH 0,1 M/ethanol hoặc khác.

- Chứa nhóm sulfonamid -SO2-NH2:

Đun nóng dung dịch chất thử/NaOH, giải phóng NH3; acid hóa giải phóng khí SO2 (làm đen giấy tẩm chì acetat).

Bảng 12.4. Hấp thụ UV của một số thuốc thiazid và hydroclorothiazid

Tên chất MAX (nm) E(1%, 1cm)

Clorothiazid 279 (DMF-n-íc)

Hydroclorothiazid 225; 269; 326 (Et-OH) 1265; 681; 107 Bendroflumethiazid 208; 273; 326 (Me-OH) 745; 565; 96 Hydrofluorothiazid 273; 323 (NaOH 0,01M) 500; 96 Các ph-ơng pháp định l-ợng:

S N N O

H O

1 2

4 3

5 6

7

O2S H2N

X

R2 R3

1. Acid-base / DMF: Các chất còn H(2,3) linh động (tính acid).

2. Quang phổ UV: Th-ờng áp dụng cho các dạng bào chế.

Cơ chế tác dụng:

- Phong bế yếu tố nội tái hấp thu Na+ và Cl- ở đoạn đầu ống l-ợn xa, làm tăng bài xuất NaCl, kéo theo n-ớc (lợi tiểu).

- ức chế Carbonic anhydrase ở ống l-ợn gần: Trung bình yếu.

Hiệu lực, thời hạn tác dụng: Dihydrothiazid > Thiazid.

Chỉ định chung:

- Phù: suy tim, phù não, xơ gan cổ tr-ớng...

- Tăng huyết áp; đái tháo nhạt.

Tác dụng KMM:

- Thải kali làm giảm mức K+/huyết (phải bù kali).

- Uống kéo dài gây tăng mức acid uric/huyết, dễ bị gout.

- Hôn mê gan do kiềm hóa gan liên quan trao đổi Cl-. - Suy thận do giảm lọc cầu thận.

- Loạn nhịp tim, tăng calci/huyết; có thể cận thị tạm thời.

* Mét sè thuèc:

Clorothiazid Tên khác: Chlorosal

Công thức:

C7H6ClN3O4S2 ptl : 295,72

Tên KH: 6-Cloro-2H-1,2',4-benzothiadiazin- -7-sulfonamid-1,1-dioxyd

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, không mùi; F  340o C.

Khã tan trong n-íc, ether, cloroform, benzen;

tan nhẹ trong methanol, pyridin; dễ tan trong DMF.

Hóa tính: Tính acid yếu do H (3) linh động.

Định tính: Cho các phản ứng hóa học chung.

Sắc ký hoặc phổ IR, so với chuẩn.

Định l-ợng: Acid-base / DMF; NaOH 0,1 M / ethanol; đo điện thế.

Chỉ định: Ng-ời lớn uống:

- Phù: 0,5 g/lần; 1-2 lần/24 h; có thể tiêm IV 0,5 g/lần.

- Tăng HA: 250 mg/lần; 3 lần/24 h; (đơn độc hoặc phối hợp thuốc hạ HA).

Trẻ em uống 22 mg/kg/24 h; chia 2 lần.

Tác dụng KMM, chống chỉ định: Nh- nói ở phần chung.

Bảo quản: Tránh ánh sáng.

Hydroclorothiazid Công thức:

C7H8ClN3O4S2 ptl : 297,73

H2NO2S H

7 2

1

O O S

N

Cl H

H2NO2S H

7 6

5

3 4

2 1

O O S

N N

Tên KH: 6-Cloro-3,4-dihydro-2H-

-1,2,4-benzothiadiazin-7-sulfonamid-1,2-dioxyd

§iÒu chÕ:

Phản ứng 3-cloroanilin (I) với acid clorosulfonic; amid hoá bàng NH3 tạo hợp chất 4,6-đíulfonanilin (II). Đun nóng với formaldehyd tạo hydroclorothiazid.

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, không mùi; F  268o C.

Tan nhẹ trong n-ớc, methanol; không tan trong ether, cloroform;

tan tù do trong d.d. NaOH, DMF.

Hóa tính: Tính acid do 2 H (2,3) linh động.

Định tính: Sắc ký hoặc phổ IR, so với chuẩn.

Định l-ợng: Acid-base/ DMF; tetrabutylammonium hydroxid 0,1 M; đo thế.

Chỉ định: Ng-ời lớn uống:

- Phù: 25-100 mg/lần; 1-2 lần/24 h.

- T¨ng HA: 150-100 mg/24 h (chia liÒu); tèi ®a 200 mg/24 h.

Trẻ em uống 2 mg/kg/24 h; chia 2 lần.

Tác dụng KMM, chống chỉ định: Nh- nói ở phần chung.

Bảo quản: Tránh ánh sáng.

Đọc thêm: Methyclothiazid Công thức:

C9H11Cl2N3O4S2 ptl : 360,23 Tên KH: 6-Cloro-3-cloromethyl-3,4-

-dihydro-2-methyl-2H-1,2,4-benzothiadiazin- -7-sulphonamid 1,1-dioxid

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng. Tan trong aceton, NaOH;

tan nhẹ trong ethanol; khó tan trong n-ớc, cloroform.

Tác dụng: Lợi tiểu, hạ huyết áp đáng kể. Tác dụng kéo dài > 24 h.

Chỉ định:

- Phù: Ng-ời lớn uống 2,5-10 mg/lần/24 h. Trẻ em: 0,05-0,2 mg/kg/24 h.

- T¨ng HA: Ng-êi lín uèng 2,5-5 mg/lÇn/24 h.

Bảo quản: Tránh ánh sáng.

Cl H2NO2S

7 6

5

4 3 2 1

O

H O

S N N

CH3 CH2Cl S

NH

Cl NH2 Cl NH2 N

H2NO2S

Cl H

O O

Hydroclorothiazid

(I) (II)

HSO2Cl NH3

O=CH2 SO2NH2 H2NO2S

Một phần của tài liệu Bg hoa duoc 1 phan 2 6051 (Trang 74 - 78)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(166 trang)