V. Thuốc hạ mức lipid / máu
2. Thuèc dÉn chÊt acid aryloxyisobutyric
Tác dụng:
- ức chế sth VLDL và LDL ở gan; giảm VLDL-cholesterol/máu.
- Hoạt hóa HDL làm tăng tỷ lệ HDL-cholesterol /máu.
Chỉ định: Mức lipid/máu cao. Phối hợp điều trị bệnh tim-mạch.
Bảng 11. 7. Thuốc hạ mức lipid/máu dẫn chất acid aryloxy isobutyric
Tên chất Ar R LD (NL)
Clofibrat -C2H5
U: 2 g/24 h Fenofibrat Xem d-íi ®©y -CH(CH3)2 U: 0,4g /24 h Bezafibrat
-H
U: 0,2 g/lÇn
3 lÇn/24 h
Gemfibrozil U:
0,9-1,5 g /24 h
* Mét sè thuèc:
FenofibratE Công thức:
C20H21ClO4
ptl: 360,8
Tên KH: Isopropyl 2-
[4-(4-clorobenzoyl)phenoxy]-2-methylpropionat
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; Khó tan trong n-ớc; tan trong alcol.
Định tính: Đo nhiệt độ nóng chảy; Phổ IR so với fenofibrat chuẩn.
Định l-ợng: HPLC hoặc ph-ơng pháp xác định ester:
Thuỷ phân nhóm ester bằng dung dịch NaOH 0,2M, đun sôi:
R-COOR' + NaOH R-COONa + R'-OH
Cl
Cl CO
O (CH2)3 COO CH3
H3C
C H CH3
CH3
O
O CH3 Cl
O O C
CH3
C C
CH(CH3)2 Me
O COOR Me
Ar C
Chuẩn độ NaOH d- bằng HCl 0,02M, chỉ thị phenolphtalein.
Tác dụng: Hạ mức lipid/máu.
Chỉ định: Mức lipid/máu cao, thích hợp độ II-V. Uống cùng thức ăn:
Ng-ời lớn: 300 mg/24 h; chia 1-3 lần. Trẻ em: 5 mg/kg/24 h.
Bảo quản: Tránh ánh sáng.
Đọc thêm: Gemfibrozil
Công thức: (Bảng 11.6) C15H22O3 ptl: 250,3 Tên KH: Acid 2,2-Dimethyl-5-(2,5-xylyoxy) valeric
Tính chất: Chất rắn dạng sáp màu trắng. Khó tan trong n-ớc; tan trong methanol.
Tác dụng: Hạ mức lipid/ máu. Thuốc dẫn chất acid fibric.
Chỉ định: Mức lipid/máu cao. Phù hợp với nhiều độ tăng lipid/máu (bảng 11.5).
Liều dùng: Uống tr-ớc ăn sáng và tối 30 phút.
Ng-ời lớn: 600 mg/lần; 2 lần/24 h (sáng và tối).
Bảo quản: Tránh ánh sáng.
3. Thuốc ức chế enzym khử HMG-CoA - các "statin"
Tác dụng: Phong bế enzym khử HMG-CoA xúc tác sinh tổng hợp cholesterol (xảy ra vào ban đêm) ở giai đoạn sớm.
Liều điều trị vẫn đảm bảo l-ợng cholesterol cần cho cơ thể.
Cơ chế t/d: Thuốc cạnh tranh với enzym khử HMG-CoA trên receptor.
Hoạt tính: Loại đóng vòng -lacton, cần thủy phân mở vòng mới có tác dụng.
-lacton mở có cấu trúc sản phẩm khử mevalovat của enzym:
HMG-CoA Mevalovat
(ở gan)
Vòng -lacton (thuốc) sản phẩm thuỷ phân
Sự cạnh tranh thuận nghịch giữa thuốc và enzym trên thụ thể làm ng-ng trệ sinh tổng hợp cholesterol.
CÊu tróc:
1). Dẫn chất acid butyric (mạch 7 C, đóng vòng -lacton): Lovastatin;
Simvastatin; Mevastatin...: Xem lovastatin.
Vào cơ thể thủy phân mở vòng -lacton, thể hiện hoạt tính.
2). Dẫn chất acid heptanoic (mạch 7 C không đóng vòng lacton): Pravastatin;
Cerivastatin; Atorvastatin; Fluvastatin...: Xem fluvastatin natri.
Phát huy tác dụng trực tiếp, không cần qua thủy phân.
HO O
O
HO COO
OH HO COO
H3C O OH
HO COO H3C
SCoA
NADPH H+
+H2O
Bảng 11. 8. Một số thuốc "Statin" hạ mức lipid/máu
Tên thuốc t1/2 / đ-ờng dùng Liều dùng 24 h Atorvastatin calci 14 h / Uống buổi tối 10-40 mg Cerivastatin natri Đã ngừng sử dụng (2001) do độc tính với cơ.
Fluvastatin natri Uống buổi tối 20-40 mg Lovastatin 1-2 h / Uèng sau ¨n tèi 10-20 mg Mevastatin Đã ngừng sử dụng do độc tính trên động vật thử.
Pravastatin natri 1,5-2 h / Uống buổi tối 10-40 mg
Simvastatin 1,9 h / Uống buổi tối 5-10 mg
Chỉ định: Mức lipid/máu cao.
Đặc điểm: Thời hạn tác dụng của thuốc ngắn; sinh tổng hợp cholesterol xảy ra vào ban
đêm phải uống thuốc vào buổi tối.
* Mét sè thuèc:
Fluvastatin natri Công thức:
C24H25FNNaO4 ptl : 433,4
Tên KH: () 7-[3-(p-Fluorophenyl)- -isopropylindol-2-yl]-3,5-dihydroxy- -6-heptenoat natri
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng hơi vàng. Dễ tan trong n-ớc, alcol.
Tác dụng: Phong bế emzym khử HMG-CoA, hạ mức lipid/máu.
Uống dễ hấp thu; chuyển hóa ở gan cho sản phẩm hoạt tính.
Chỉ định: Tăng lipid/máu. Ng-ời lớn uống buổi tối 20-40 mg/lần/24 h.
Dạng bào chế: Viên nang 20 và 40 mg.
Tác dụng KMM: Đau đầu, mờ mắt, mất ngủ, mỏi cơ, đau khớp;
Suy chức năng gan, thận; đái tháo đ-ờng do suy tụy.
Chống chỉ định: Suy gan, tụy; đái tháo đ-ờng; phụ nữ mang thai.
Bảo quản: Tránh ẩm và ánh sáng.
Lovastatin
Công thức: C24H36O5 ptl: 404,5 Tên KH: 8-[2-[4-Hydroxy-
-6-oxotetrahydro-2H-pyran-2-yl]ethyl]- -3,7-dimethyl-1,2,3,7,8,8a-hexahydro- -naphtalen-1-yl-2-methylbutanoate Tính chất: Bột kết tinh màu trắng.
1
(CH3)2 N
F
H OHH OH
ONa O
CH
6
Khã tan trong n-íc, ethanol.
Tác dụng: Hạ mức lipid /máu.
DĐH: Uống dễ hấp thu. Thủy phân ở gan cho sản phẩm hoạt tính.
Chỉ định: Chứng tăng lipid/máu. Thích hợp độ IIa,b; bệnh co thắt mạch vành.
Liều dùng: Ng-ời lớn uống buổi tối, bụng no: 10-20 mg/lần.
Thận trọng: Bệnh nhân suy thận.
Bảo quản: Tránh không khí; để ở nhiệt độ 2-8o C.
Đọc thêm: Các Omega-3 Triglycerid
Nguồn gốc: Acid béo ch-a no có trong dầu, mỡ một số loài cá biển cho dầu.
Chế phẩm d-ợc dụng:
- Acid eicosapentaenoic và docosahexaenoic.
- Ester ethyl acid omega-3.
- Dầu gan cá tinh chế giàu acid omega-3.
Ester ethyl của các acid omega-3
Thành phần: Hỗn hợp các ester của các acid omega-3 từ dầu cá biển.
Hàm l-ợng tổng ester ethyl của acid omega-3 là 55-60%, trong đó:
- Ester của acid eicosapentaenoic 40%.
- Hỗn hợp ester của acid eicosapentaenoic và docosahexaenoic 50%.
Tính chất: Chất lỏng dầu màu vàng sáng, mùi tanh dầu cá.
Không hòa lẫn n-ớc; hòa lẫn với dầu béo và nhiều dung môi hữu cơ.
Tác dụng: Các acid omega-3 làm giảm mức triglycerid/huyết t-ơng.
Chỉ định:
Mức lipid/máu cao; bệnh mạch vành: Ng-ời lớn uống 1-4 g/ngày.
Bảo quản: Tránh ánh sáng.
Ch-ơng 12 Thuốc lợi tiểu A. Sự tạo thành n-ớc tiểu