Thuèc dÉn chÊt acid aryloxyisobutyric

Một phần của tài liệu Bg hoa duoc 1 phan 2 6051 (Trang 67 - 71)

V. Thuốc hạ mức lipid / máu

2. Thuèc dÉn chÊt acid aryloxyisobutyric

Tác dụng:

- ức chế sth VLDL và LDL ở gan; giảm VLDL-cholesterol/máu.

- Hoạt hóa HDL làm tăng tỷ lệ HDL-cholesterol /máu.

Chỉ định: Mức lipid/máu cao. Phối hợp điều trị bệnh tim-mạch.

Bảng 11. 7. Thuốc hạ mức lipid/máu dẫn chất acid aryloxy isobutyric

Tên chất Ar R LD (NL)

Clofibrat -C2H5

U: 2 g/24 h Fenofibrat Xem d-íi ®©y -CH(CH3)2 U: 0,4g /24 h Bezafibrat

-H

U: 0,2 g/lÇn

 3 lÇn/24 h

Gemfibrozil U:

0,9-1,5 g /24 h

* Mét sè thuèc:

FenofibratE Công thức:

C20H21ClO4

ptl: 360,8

Tên KH: Isopropyl 2-

[4-(4-clorobenzoyl)phenoxy]-2-methylpropionat

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; Khó tan trong n-ớc; tan trong alcol.

Định tính: Đo nhiệt độ nóng chảy; Phổ IR so với fenofibrat chuẩn.

Định l-ợng: HPLC hoặc ph-ơng pháp xác định ester:

Thuỷ phân nhóm ester bằng dung dịch NaOH 0,2M, đun sôi:

R-COOR' + NaOH  R-COONa + R'-OH

Cl

Cl CO

O (CH2)3 COO CH3

H3C

C H CH3

CH3

O

O CH3 Cl

O O C

CH3

C C

CH(CH3)2 Me

O COOR Me

Ar C

Chuẩn độ NaOH d- bằng HCl 0,02M, chỉ thị phenolphtalein.

Tác dụng: Hạ mức lipid/máu.

Chỉ định: Mức lipid/máu cao, thích hợp độ II-V. Uống cùng thức ăn:

Ng-ời lớn: 300 mg/24 h; chia 1-3 lần. Trẻ em: 5 mg/kg/24 h.

Bảo quản: Tránh ánh sáng.

Đọc thêm: Gemfibrozil

Công thức: (Bảng 11.6) C15H22O3 ptl: 250,3 Tên KH: Acid 2,2-Dimethyl-5-(2,5-xylyoxy) valeric

Tính chất: Chất rắn dạng sáp màu trắng. Khó tan trong n-ớc; tan trong methanol.

Tác dụng: Hạ mức lipid/ máu. Thuốc dẫn chất acid fibric.

Chỉ định: Mức lipid/máu cao. Phù hợp với nhiều độ tăng lipid/máu (bảng 11.5).

Liều dùng: Uống tr-ớc ăn sáng và tối 30 phút.

Ng-ời lớn: 600 mg/lần; 2 lần/24 h (sáng và tối).

Bảo quản: Tránh ánh sáng.

3. Thuốc ức chế enzym khử HMG-CoA - các "statin"

Tác dụng: Phong bế enzym khử HMG-CoA xúc tác sinh tổng hợp cholesterol (xảy ra vào ban đêm) ở giai đoạn sớm.

Liều điều trị vẫn đảm bảo l-ợng cholesterol cần cho cơ thể.

Cơ chế t/d: Thuốc cạnh tranh với enzym khử HMG-CoA trên receptor.

Hoạt tính: Loại đóng vòng -lacton, cần thủy phân mở vòng mới có tác dụng.

-lacton mở có cấu trúc  sản phẩm khử mevalovat của enzym:

HMG-CoA Mevalovat

(ở gan)

Vòng -lacton (thuốc) sản phẩm thuỷ phân

Sự cạnh tranh thuận nghịch giữa thuốc và enzym trên thụ thể làm ng-ng trệ sinh tổng hợp cholesterol.

CÊu tróc:

1). Dẫn chất acid butyric (mạch 7 C, đóng vòng -lacton): Lovastatin;

Simvastatin; Mevastatin...: Xem lovastatin.

Vào cơ thể thủy phân mở vòng -lacton, thể hiện hoạt tính.

2). Dẫn chất acid heptanoic (mạch 7 C không đóng vòng lacton): Pravastatin;

Cerivastatin; Atorvastatin; Fluvastatin...: Xem fluvastatin natri.

Phát huy tác dụng trực tiếp, không cần qua thủy phân.

HO O

O

HO COO

OH HO COO

H3C O OH

HO COO H3C

SCoA

NADPH H+

+H2O

Bảng 11. 8. Một số thuốc "Statin" hạ mức lipid/máu

Tên thuốc t1/2 / đ-ờng dùng Liều dùng 24 h Atorvastatin calci 14 h / Uống buổi tối 10-40 mg Cerivastatin natri Đã ngừng sử dụng (2001) do độc tính với cơ.

Fluvastatin natri Uống buổi tối 20-40 mg Lovastatin 1-2 h / Uèng sau ¨n tèi 10-20 mg Mevastatin Đã ngừng sử dụng do độc tính trên động vật thử.

Pravastatin natri 1,5-2 h / Uống buổi tối 10-40 mg

Simvastatin 1,9 h / Uống buổi tối 5-10 mg

Chỉ định: Mức lipid/máu cao.

Đặc điểm: Thời hạn tác dụng của thuốc ngắn; sinh tổng hợp cholesterol xảy ra vào ban

đêm  phải uống thuốc vào buổi tối.

* Mét sè thuèc:

Fluvastatin natri Công thức:

C24H25FNNaO4 ptl : 433,4

Tên KH: () 7-[3-(p-Fluorophenyl)- -isopropylindol-2-yl]-3,5-dihydroxy- -6-heptenoat natri

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng hơi vàng. Dễ tan trong n-ớc, alcol.

Tác dụng: Phong bế emzym khử HMG-CoA, hạ mức lipid/máu.

Uống dễ hấp thu; chuyển hóa ở gan cho sản phẩm hoạt tính.

Chỉ định: Tăng lipid/máu. Ng-ời lớn uống buổi tối 20-40 mg/lần/24 h.

Dạng bào chế: Viên nang 20 và 40 mg.

Tác dụng KMM: Đau đầu, mờ mắt, mất ngủ, mỏi cơ, đau khớp;

Suy chức năng gan, thận; đái tháo đ-ờng do suy tụy.

Chống chỉ định: Suy gan, tụy; đái tháo đ-ờng; phụ nữ mang thai.

Bảo quản: Tránh ẩm và ánh sáng.

Lovastatin

Công thức: C24H36O5 ptl: 404,5 Tên KH: 8-[2-[4-Hydroxy-

-6-oxotetrahydro-2H-pyran-2-yl]ethyl]- -3,7-dimethyl-1,2,3,7,8,8a-hexahydro- -naphtalen-1-yl-2-methylbutanoate Tính chất: Bột kết tinh màu trắng.

1

(CH3)2 N

F

H OHH OH

ONa O

CH

6

Khã tan trong n-íc, ethanol.

Tác dụng: Hạ mức lipid /máu.

DĐH: Uống dễ hấp thu. Thủy phân ở gan cho sản phẩm hoạt tính.

Chỉ định: Chứng tăng lipid/máu. Thích hợp độ IIa,b; bệnh co thắt mạch vành.

Liều dùng: Ng-ời lớn uống buổi tối, bụng no: 10-20 mg/lần.

Thận trọng: Bệnh nhân suy thận.

Bảo quản: Tránh không khí; để ở nhiệt độ 2-8o C.

Đọc thêm: Các Omega-3 Triglycerid

Nguồn gốc: Acid béo ch-a no có trong dầu, mỡ một số loài cá biển cho dầu.

Chế phẩm d-ợc dụng:

- Acid eicosapentaenoic và docosahexaenoic.

- Ester ethyl acid omega-3.

- Dầu gan cá tinh chế giàu acid omega-3.

Ester ethyl của các acid omega-3

Thành phần: Hỗn hợp các ester của các acid omega-3 từ dầu cá biển.

Hàm l-ợng tổng ester ethyl của acid omega-3 là 55-60%, trong đó:

- Ester của acid eicosapentaenoic  40%.

- Hỗn hợp ester của acid eicosapentaenoic và docosahexaenoic  50%.

Tính chất: Chất lỏng dầu màu vàng sáng, mùi tanh dầu cá.

Không hòa lẫn n-ớc; hòa lẫn với dầu béo và nhiều dung môi hữu cơ.

Tác dụng: Các acid omega-3 làm giảm mức triglycerid/huyết t-ơng.

Chỉ định:

Mức lipid/máu cao; bệnh mạch vành: Ng-ời lớn uống 1-4 g/ngày.

Bảo quản: Tránh ánh sáng.

Ch-ơng 12 Thuốc lợi tiểu A. Sự tạo thành n-ớc tiểu

Một phần của tài liệu Bg hoa duoc 1 phan 2 6051 (Trang 67 - 71)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(166 trang)