Các leukotriene (LTC4, LTD4, LTE4) có vai trò quan trọng gây co thắt phế quản, hen dị ứng. Enzym 5-lipoxygenase xúc tác chuyển đổi
Acid arachidonic leukotriene A.
Cơ chế tác dụng:
1. Phong bÕ enzym 5-lipoxygenase: Zileuton
2. Đối kháng thụ thể leukotriene: Zafirlukast, montelukast natri…
Bảng 14.3. Thuốc phong bế leukotriene phòng, trị hen
Tên thuốc Chỉ định Liều dùng (NL)
Amlexanox Xem bảng 14.2 Xem bảng 14.2
Montelukast natri Phối hợp trị hen Uống tối: 10 mg/lần/24 h Permirolast kali Xem bảng 14.2 Xem bảng 14.2
Pranlukast Phối hợp trị hen 225 mg/lần; 2 lần/24 h
Zafirlukast Phối hợp trị hen Uống 20 mg/lần; 2 lần/24 h Zileuton Phòng hen Uống 600 mg/lần; 4 lần/24 h Chỉ định: Phòng và phối hợp trị hen phế quản.
Chống chỉ định: Cơn hen cấp tính; viêm gan.
* Mét sè thuèc:
clorpheniramin maleat Công thức:
C16H19ClN2 .C4H4O4
ptl : 390,9
(DÉn chÊt propylamin)
Tên KH: 3-(p-Clorophenyl)-3-(2-pyridyl) N,N-dimethylpropylamin maleat Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, không mùi.
Tan trong n-íc, ethanol, cloroform; tan Ýt trong ether, benzen.
§iÒu chÕ:
Ng-ng tô 3-(4-clorophenyl)-3-(2-pyridyl)-3-cloropropan (I) víi dimethylamin (II), sodamid xúc tác, tạo clopheniramin base.
Tạo muối clopheniramin base với acid maleic.
Định tính:
- Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn.
- HÊp thô UV: MAX 265 nm (HCl 0,1 M)
- Acid maleic: Phản ứng với NaOH, lọc bỏ clopheniramin base;
Đun cách thủy dịch lọc với n-ớc Br2 + resorcinol/H2SO4 đặc:
Màu xanh lam.
Định l-ợng: Acid-base/CH3COOH khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế.
Tác dụng: Kháng histamin; kháng cholinergic, an thần (Th. hệ I) Chỉ định:
- Dị ứng; phối hợp chống shock phản vệ:
Ng-ời lớn uống 4 mg/4-6 h; tối đa 24 mg/24 h; viên g/p chậm: 1 viên/lần.
Có thể tiêm IM, d-ới da, IV chậm: 10-20 mg/24 h.
Trẻ em, theo tuổi, uống 1-2 mg/lần: 2 lần/24 h; tối đa 6-12 mg/24 h.
- Phối hợp với thuốc giảm đau hạ nhiệt (xem viên Decolgen).
CH2CH2
COOH N
Cl N
CH3 CH3 CH
HC
HC COOH
.
CH (CH2)2 Cl Cl
Pyr Pyr
Cl CH (CH2)2 + HN
CH3 CH3
N(CH3)2 HCl
NaNH2
(I) (II)
Clophenyramin base Clophenyramin base + Acid maleic Clopheniramin maleat
234 Dạng bào chế: Viên 2; 4; 8 và 12 mg; viên g/p chậm 8 và 12 mg.
Tác dụng KMM: Chung của thuốc kháng histamin H1, thế hệ I.
Chống CĐ: Nh- phần chung. Hen cấp; trẻ sơ sinh.
Bảo quản: Tránh ánh sáng.
Dexclopheniramin maleat
Đồng phân (+), hiệu lực gấp đôi clopheniramin; liều dùng = 1/2.
Chỉ định: T-ơng tự clopheniramin. Ng-ời lớn uống 2 mg/4-6 h..
diphenhydramin hydroclorid Công thức:
C17H21NO .HCl ptl : 291,8 (DÉn chÊt ethanolamin)
Tên KH: 2-(Diphenylmethoxy)- -N,N-dimethylethylamin hydroclorid Tính chất: Bột kết tinh trắng, không mùi.
Dễ tan trong n-ớc, alcol và cloroform; không tan trong ether.
Định tính:
- Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn.
- Ph/ứ màu: Thêm H2SO4 vào 0,5 ml d.d.5%: Vàng đậm;
thêm 15 ml n-ớc + 5 ml cloroform, lắc: Lớp cloroform có màu tím.
Định l-ợng: Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế.
Acid-base/CH3CO OH khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế.
Tác dụng: Kháng histamin hiệu lực cao; chống nôn, ho; an thần.
Thời hạn yacs dụng: 4 - 6 h; Thuốc qua nhau thai, vào sữa mẹ.
Chỉ định:
- Nôn, say tàu xe; mất ngủ do rối loạn thần kinh nhẹ:
Ng-ời lớn uống 25-50 mg/lần/8 h hoặc Tiêm (IV, IM) 10-50 mg/ lần.
Trẻ em uống 6,25-25 mg/lần; 3-4 lần/24 h.
Tối đa 300 mg/24 h (cho cả ng-ời lớn, trẻ em).
- Dị ứng ngứa da: Kem 1-2%: bôi 3-4 lần/ngày.
Dạng bào chế: Viên 12,5-50 mg; thuốc tiêm 10 và 50 mg/ml; Kem 1- 2%.
Chống chỉ định: Trẻ sơ sinh; hen phế quản.
Bảo quản: Tránh ánh sáng.
Dimenhydrinate
Hỗn hợp diphenhydramine và clorotheophylline (1:1).
Công thức: C17H21NO .C7H7ClN4O2 ptl: 470,0
Tính chất: Bột màu trắng. Dễ tan trong ethanol; khó tan trong n-ớc.
Chỉ định: T-ơng tự diphenhydramine. Ng-ời lớn uống 50-100 mg/lần/8 h.
promethazin hydroclorid CH2CH2 N
CH3 CH3
CH O .HCl
S
N CH
1 2 5
6
10 9
Biệt d-ợc: Phenergan.
Công thức:
C17H20N2S ptl : 320,9 (DÉn chÊt phenothiazin)
Tên KH: 10-[(2-Methyl-2-dimethylamino) ethyl] phenothiazin hydroclorid
Tính chất: Bột màu trắng; kích ứng da, niêm mạc.
Tiếp xúc không khí, ánh sáng chuyển dần sang màu xanh.
Dễ tan trong n-ớc, tan trong alcol; khó tan trong dung môi hữu cơ.
Hóa tính: Tính khử (nhân phenothiazin, amin III).
Định tính:
- Hòa tan vào HNO3 đặc: Chuyển màu hồng.
- Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn.
- Phản ứng ion Cl-.
Định l-ợng: Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1M; đo điện thế.
Tác dụng: Kháng histamin H1; an thần, gây ngủ, chống nôn.
Uống, đặt trực tràng: Hấp thu tốt; tác dụng kéo dài > 12 h.
Chỉ định: Uống, tiêm IV, tiêm IM sâu, đặt trực tràng:
- Dị ứng: Ng-ời lớn: 12,5-25 mg/lần; 4-6 lần/24 h; Trẻ em 1/2 liều NL.
- Nôn: Ng-ời lớn: 12,5-25 mg/lần; Trẻ em: 0,25-0,5 mg/kg/4-6 h.
- Khó ngủ: Ng-ời lớn uống 25-50 mg; Trẻ em uống 1/2 liều ng-ời lớn.
- Tiền mê: Uống tối hôm tr-ớc 50 mg (NL) và 12,5-25 mg (TE).
Dạng bào chế: Viên, thuốc đạn: 12,5; 25 và 50 mg;
Siro 6,25 và 25 mg/5 ml; thuốc tiêm 25 và 50 mg/ml.
Tác dụng KMM: Ngủ gật, loạn thị, khô miệng, bí đái.
Bảo quản: Tránh ánh sáng.
Đọc thêm: Alimemazine tartrate Biệt d-ợc: Toussolène
Công thức:
(C18H22N2S)2 .C4H6O6
ptl: 747,0
Tên KH: Dimethyl(2-methyl-3- -phenothiazin-10-ylpropyl) amin tartrat
(D/c phenothiazin).
Tính chất: Bột màu trắng kem. Dễ tan trong n-ớc; tan nhẹ trong ethanol.
Tác dụng: Kháng histamin H1 chống dị ứng; an thần.
Chỉ định: Liều dùng tính theo alimemazin base: 25 mg 20 mg alimemazin.
- Dị ứng: Uống 2-3 lần/ngày.
Ng-ời lớn: 10 mg/lần. Trẻ > 2 tuổi: 1,5-2,5 mg/lần.
S
N
NMe2
Me H 2
COOH
COOH C C H
H OH
HO
.
- Tiền mê với trẻ 2-7 tuổi: Uống 2 mg/kg, tr-ớc phẫu 1-2 h.
Dạng bào chế: Viên 5 mg.
Chống chỉ định: Trẻ < 2 tuổi; ng-ời đang dùng thuốc ức chế TKTW.
Bảo quản: Tránh ánh sáng.
Cyproheptadin hydroclorid Công thức:
C21H21N .HCl, 3/2 H2O ptl : 350,9 (Th.h. I)
(D/c piperidin)
Tên KH: 4-(5H-Dibenzo[a,d] cyclohepten- -5-yliden)-1-methyl piperidin
hydroclorid sesquihydrat
Tính chất: Bột màu trắng - vàng nhạt; biến màu do ánh sáng.
Dễ tan trong MeOH; tan nhẹ trong n-ớc, EtOH; không tan trong ether.
Định tính: Phản ứng của ion Cl-. Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn.
HÊp thô UV: MAX 286 nm (Et-OH).
Định l-ợng: Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế.
Tác dụng: Kháng histamin và serotonin; antimuscarinic; an thần.
Chỉ định: Có thể uống 2-3 lần/24 h.
- Dị ứng: Ng-ời lớn: 4 mg/lần. Trẻ em: 2-4 mg/lần.
- Phòng và trị đau nửa đầu: Ng-ời lớn uống 4 mg; sau 30 phút uống nhắc lại.
Không qúa 8 mg/4-6 h.
Dạng bào chế: Viên 4 mg; Siro 2 mg/5 ml.
Tác dụng KMM: Tăng cân sau thời gian dùng kéo dài.
Chống CĐ: Đang dùng thuốc ức chế TKTW.
Bảo quản: Tránh ánh sáng.
loratadin Công thức: C22H23ClN2O2 ptl : 382,9
(Th.h. II) (D/c piperidin)
Tên KH: Ethyl 4-(8-Chloro-5,6-dihydro- 11H-benzo[5,6]cyclohepta[1,2-b]pyridin -11-yldene)piperidine-1-carbocylate
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; F = 132-137oC.
Khã tan trong n-íc; tan trong Me-OH, cloroform.
Tác dụng: Kháng histamin H1. Thuốc th.h. II.
(không ức chế TKTW, không đối kháng cholinergic).
DĐH: Chuyển hoá desloratadin hoạt tính cao.
Uống dễ hấp thu; kéo dài tác dụng > 24 h.
N Me
. HCl .3 2/ H2O
1 2 1
2 5 4
6
9 10 11
4
4 1 2
N
N
COOC2H5 Cl
Chỉ định: Dị ứng: Ng-ời lớn, trẻ > 6 tuổi uống 10 mg/lần/24 h.
Trẻ 2-5 tuổi uống 1/2 liều ng-ời lớn.
Dạng bào chế: Viên 5 và 10 mg; Dung dịch uống 5 mg/5 ml.
Tác dụng KMM: Đau đầu, chóng mặt; tăng nhịp tim; suy gan.
Thận trong: Suy gan; bệnh tim-mạch; phụ nữ mang thai.
Bảo quản: Tránh ánh sáng.
Hydroxyzin hydroclorid Công thức:
C21H27ClN2O7 . 2HCl ptl : 447,8
(Thế hệ I) (D/c piperazin)
Tên KH: 1-(p-Clorobenzhydryl)-4-
-[2-(2-hydroxyethoxy)ethyl] piprazin hydroclorid
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, hút ẩm; biến màu do ánh sáng.
Dễ tan trong n-ớc, ethanol; khó tan trong dung môi hữu cơ.
Tác dụng: Kháng histamin H1; chống nôn. Antimuscarinic và an thần.
DĐH: Là tiền thuốc. Trong cơ thể chuyển hóa thành cetirizin hoạt tính.
Chỉ định:
- Lo âu, căng thẳng: Ng-ời lớn: Uống hoặc tiêm IM sâu 50-100 mg/lần.
- Dị ứng: Có thể uống 3-4 lần/24 h.
Ng-ời lớn: 25 mg/lần; Trẻ em: 1/3-1/2 liều ng-ời lớn.
Thận trọng: Tiêm IM có thể gây hoại tử chỗ tiêm.
Bảo quản: Tránh ánh sáng.
Cetirizin hydroclorid
Nguồn gốc: Chất hoạt tính trực tiếp của hydroxyzin.
Công thức:
C21H25ClN2O3 .2 HCl ptl : 461,8 (Th.h. II)
Tên KH: Acid 2-[2-[4-[(4-Chlorophenyl) phenylmethyl]piperrazin-1-yl]
ethoxy] acetic
Tính chất: Bột màu trắng. Tan trong n-ớc
Định tính: Phản ứng của ion Cl-.
HÊp thô UV: MAX 231 nm; E(1%, 1 cm) 359-381.
Sắc ký, so với cetirizine .HCl chuẩn.
Định l-ợng: Acid-base/n-ớc-aceton (30:70); NaOH 0,1 M; đo thế. (N = M/3) Tác dụng: Phong bế histamin thụ thể H1; bảo vệ tế bào mast. t1/2 10 h.
Chỉ định: Dị ứng.Ng-ời lớn, trẻ > 6 tuổi:
Cl CH N N CH2CH2
CH2CH2
O OH
. HCl2
N N
Cl
O COOH
. HCl2
Uống 10 mg/lần/24 h; hoặc 5 mg/lần; 2 lần/24 h.
Bảo quản: Tránh ánh sáng.
Đọc thêm:
1. Clemastine fumarate Công thức:
C21H28ClNO .C4H4O4
ptl: 460,0
(D/c ethanolamin) (Th. I)
Tên KH: 2-[2-[1-(4-Clorophenyl)-1-phenylethoxy]ethyl]-1-methylpyrrolidine butenedioate
Tính chất: Bột màu trắng. Khó tan trong n-ớc; tan vừa trong ethanol, methanol.
Tác dụng: Kháng histamin, antimuscarinic và an thần trung bình.
1,34 mg t-ơng đ-ơng 1 mg clemastine base.
Chỉ định, liều dùng: Dị ứng. Liều dùng tính theo clemastine base. Uống:
Ng-ời lớn: 1 mg/lần; 2 lần/24 h. Trẻ em: 0,25-0,5 mg/lần.
Tác dụng phụ: Chung của thuốc kháng histamin thế hệ I.
Bảo quản: Tránh ánh sáng.
2. Azelastine hydroclorid Công thức:
C22H24ClN3O .HCl ptl: 418,4 (Thuốc cấu trúc khác)
Tên KH: 4(4-Clorobenzyl)-2- -[1-methylhexahydro-1H-azepine- -4-yl]phtalazin-1-(2H)-one hydroclorid
Tính chất: Bột màu trắng. Tan vừa trong n-ớc; tan trong ethanol.
Tác dụng: Kháng histamin; bảo vệ tế bào mast.
Chỉ định: Viêm mắt, mũi dị ứng. Ng-ời lớn, trẻ > 5 tuổi:
Xịt vào mỗi lỗ mũi 1 liều 140 g/lần; 2 lần/24 h.
Tra mắt dung dịch 0,05%: Nhỏ vào mỗi mắt 2 lần/24 h.
Thận trọng: Dùng thuốc có thể khô miệng, lạc vị, đau đầu.
Bảo quản: Tránh ánh sáng.
3. Levocabastine hydroclorid Công thức:
C26H29FN2O2 .HCl ptl: 457,0 (D/c piperidin)
Tên KH: Acid 1-[cis-4-Cyano-4-
-(4-fluorophenyl) cyclohexyl]-3-methyl- -4-phenyl-piperidine-4-carboxylic hydroclorid
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng. Tan trong d.d. NaOH.
N C
Me
Me Cl
O H Ph
HC HC
COOH . COOH
N N
Me Cl
H O
.
N HCl
H Me COOH
.HCl F N
NC
H
Không tan trong n-ớc; tan vừa trong ethanol, methanol.
Tác dụng: Kháng histamin hiệu lực cao; tác dụng kéo dài.
Chỉ định: Viêm mắt, mũi dị ứng.
Tra mắt, xịt mũi d.d. 0,05%: Ng-ời lớn, trẻ > 9 tuổi: 2 lần/ngày.
Bảo quản: Tránh ánh sáng.
Thuốc ổn định tế bào mast.
cromolyn natri Tên khác: Sodium cromoglicate
Công thức:
C23H14Na2O11
ptl : 512,3
Tên KH: 1,3-bis(2-Carboxychromon-5-yloxy)-2-hydroxypropan dinatri Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, d- vị đắng nhẹ.
Tan trong n-ớc; khó tan trong dung môi hữu cơ.
Định tính: Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn. Phản ứng ion Na+.
Định l-ợng: Quang phổ UV, đo ở 326 nm (đệm phosphat pH 7,4).
Tác dụng: Hạn chế giải phóng histamin. Không trực tiếp chống dị ứng.
Chỉ định và liều dùng:
- Phòng dị ứng thực phẩm: Uống tr-ớc ăn 200 mg.
- Phòng hen: Xịt khí dung tr-ớc tiếp xúc 60 phút: 10-20 mg/lần.
- Phối hợp trị hen phế quản (xem phác đồ trị hen).
- Phòng viêm mũi: Xịt mũi 2,5-5 mg dung dịch 2-4%; 4 lần/24 h.
Dạng bào chế: Viên 50 mg. Thuốc xịt định liều 800 g/liều; Bột hít.
Chống chỉ định: Hen phế quản cấp; dị ứng với thuốc xịt.
Tác dụng KMM: Hít: kích ứng thực quản, nôn, đau dạ dày; đau đầu, buồn ngủ.
Bảo quản: Tránh ánh sáng.
Tự đọc:
* Thuốc đối kháng các leukotriene phòng dị ứng:
Zafirlukast Biệt d-ợc: Accolate; Zafarismal
Công thức:
C31H33N3O6S ptl : 575,7
Tên KH: Cyclopentyl 3-2-methoxy-4-[(o-tolylsulfonyl)carbonyl]benzyl- -1-methylindole-5-carbamate
Tính chất: Bột màu trắng. F = 138-140oC.
O O
O O O O
OH
OOC COO
Na Na
1 2 3
1 2 4
N OCO
NH
Me
CH2
OMe
Me CONH SO2
Tác dụng: Phong bế thụ thể leucotriene- D4 (LTD4), ngăn cản cơn hen.
Đáp ứng giai đoạn sớm và muộn cơn co thắt phế quản.
D-ợc ĐH: Phát huy tác dụng sau uống 3 h; bị thức ăn cản trở hấp thu.
Chỉ định: Phòng cơn hen; hỗ trợ trị cơn hen nặng.
Ng-ời lớn, uống tr-ớc ăn 1 h hoặc sau ăn 2 h: 20 mg/lần; 2 lần/24 h.
Trẻ em 5-11 tuổi, uống 1/2 liều ng-ời lớn.
Tác dụng KMM: Gây tăng men gan, tăng bilirubin/máu.
Chống chỉ định: Cơn hen cấp; suy gan, xơ gan cổ tr-ớng.
Bảo quản: Tránh ánh sáng.
* Công thức một số thuốc phòng dị ứng: