Thuốc tiền mê Mục đích sử dụng cùng thuốc mê: - Tạo cơ sở thuận lợi phát huy sớm tác dụng thuốc mê chính với liều thuốc mê thấp hơn, giảm độc tính.. Tác dụng: Chỉ dùng gây tê bề mặt; đ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÕ TRƯỜNG TOẢN
KHOA DƯỢC - -
BÀI GIẢNG MƠN HỌC
HĨA DƯỢC 1
MÃ HP: TCDD072
Hậu Giang – Năm 2015
Đơn vị biên soạn: KHOA DƯỢC
Trang 2MỤC LỤC
Chương 1: Thuốc gây mê và thuốc gây tê……… 1
Chương 2: Thuốc an thần, gây ngủ……… 15
Chương 3: Thuốc điều trị rối loạn tâm thần……… 27
Chương 4: Thuốc chống động kinh……… 47
Chương 5: Thuốc điều trị Parkinson……… 57
Chương 6: Thuốc giảm đau (TW và NSAID) ……… 64
Chương 7: Thuốc gây nôn và chống nôn……… 87
Chương 8: Thuốc trị ho và long đờm……… 93
Chương 9: Thuốc kích thích thần kinh trung ương……… 100
Chương 10: Thuốc tác dụng lên thần kinh thực vật……… 107
Chương 11: Thuốc tim mạch……… 150
Chương 12: Thuốc lợi tiểu……… 177
Chương 13: Vitamin và chất bổ dưỡng……… 193
Chương 14: Thuốc chống dị ứng……… 229
Bài Bx 1: Thuốc giãn cơ……… 244
Bài Bx 2: Thuốc về máu và dịch truyền……… 253
Trang 3nhập môn Hoá d-ợc
Mục tiêu: Nghiên cứu thuốc phục vụ điều trị bệnh
Nội dung: Phân ra nhiều ch-ơng theo tác dụng d-ợc lý
* Nội dung 1 ch-ơng:
- Đại c-ơng
- Một số hoạt chất (chế phẩm) điển hình
* Nội dung 1 hoạt chất:
- Thử tinh khiết: Xác định mức độ tạp chất
- Tác dụng d-ợc lý (nói tắt là “ Tác dụng” )
Phổ tác dụng (với thuốc kháng VSV: Vi khuẩn, virus, nấm…)
1 Acid base trong môi tr-ờng không n-ớc
Gọi tắt “ Môi tr-ờng khan”
a Định l-ợng các chất base hữu cơ B và B HA:
- Dung môi: CH3 COOH khan + anhydrid acetic +…
- Dung dịch chuẩn: HClO4 0,1 M
- Chỉ thị: Màu hoặc đo điện thế
Ký hiệu: Acid-base/ CH3 COOH khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế
b Định l-ợng các acid yếu:
Trang 4- Dung môi: Dimethylformamid (DMF)
- Dung dịch chuẩn: NaOH 0,1 M hoặc khác
- Chỉ thị: Đo điện thế
Ký hiệu: Acid-base/DMF; NaOH 0,1 M; đo điện thế
2 Định l-ợng các base hữu cơ dạng muối B HX (HX = HCl, HBr)
- Dung môi: Ethanol 96%
- Dung dịch chuẩn: NaOH 0,1 M/n-ớc hoặc ethanol 96%
- Chỉ thị: Đo điện thế
Ký hiệu: Acid-base /ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế
3 Quang phổ hấp thụ UV
Dựa vào định luật Lamber – Beer: E = E (1%, 1 cm) C l
4 HPLC (High performen liquid chromatography)
5 Các ph-ơng pháp khác: Đo ester, oxy-khử, đo góc quay cực, v.v…
Nghiên cứu phát hiện, điều chế thuốc hóa d-ợc
A Xuất phát từ hoạt chất thiên nhiên
1 Chiết suất lấy hoạt chất từ nguyên liệu là cây cỏ, động vật,…
- Sử dụng trực tiếp, ví dụ atropin sulfat từ cà Độc d-ợc,…
- BTH: Cải tiến cấu trúc tạo chế phẩm mới, hoàn thiện hơn
2 Nuôi cáy vi sinh vật (vi nấm, vi khuẩn…)
- Sử dụng trực tiếp, ví dụ: Erythromycin, penicillin G,…
Kỹ thuật tái tổ hợp AND:
Th-ờng áp dụng điều chế hoạt chất là peptid và protein
- Cấy gen chế tạo protein hữu ích vào vi khuẩn E coli
- Nuôi cấy E coli đã cấy gen trong môi tr-ờng thích hợp
- Chiết suất lấy hoạt chất
Trang 5Tài liệu tham khảo
1 Traité de Chimie Thérapeutiqe – AFECT (Pháp)
(Association Franỗaise Enseignants de Chimie Thérapeutique)
2 The complete drug reference – Martindale (Mỹ)
3 D-ợc điển Việt nam, BP và d-ợc điển các n-ớc khác
4 Các tài liệu liên quan khác: Các đề tài nghiên cứu,…
Trang 6Ch-¬ng 1 Thuèc mª vµ thuèc tª
A thuèc mª vµ thuèc tiÒn mª
I G©y mª phÉu thuËt
- Dông cô: Phï hîp víi ®-êng g©y mª vµ tÝnh chÊt thuèc mª
- Thuèc mª: §-êng h« hÊp vµ ®-êng tiªm
§-êng g©y mª
§-êng tiªm §-êng h« hÊp
- DÞch tiªm thuèc mª - Thuèc mª láng + kh«ng khÝ
(Lä bét pha tiªm, thuèc tiªm) - Hçn hîp thuèc mª + oxy
Trang 7Đ-ờng vận động của thuốc mê:
Diễn biến gây mê
(Các thời kỳ) Tiền mê: - Thuốc an thần
- Thuốc chống nôn, giãn cơ, giảm đau
Thời kỳ giảm đau (Khởi mê): Bắt đầu ngấm thuốc mê
Thời kỳ phẫu thuật: Vào cơn mê hoàn toàn
- Thở đều, nông (không liệt cơ hoành)
- Mất hoàn toàn cảm nhận, phản xạ
- Giãn cơ vận động, HA hạ
Hồi phục: (Tỉnh lại sau phẫu thuật)
Qúa trình tỉnh lại đi ng-ợc qúa trình vào cơn mê
Nhanh / chậm phụ thuộc vào thời gian thải trừ thuốc mê
II thuốc mê
1 thuốc mê đ-ờng hô hấp
Lỏng Khí
Tác dụng phụ của thuốc mê:
- Suy tuần hoàn, hô hấp
Phổi
Trang 8- Tác dụng phụ riêng từng thuốc mê
Các tiêu chí "Thuốc mê lý t-ởng":
1 Khởi mê nhanh, nhẹ nhàng; phục hồi nhanh
2 Dễ điều chỉnh liều l-ợng 3 Giãn cơ vân
4 Không ảnh h-ởng tuần hoàn, hô hấp 5 Tác dụng phụ thấp
6 Không gây cháy nổ 7 Giá thành thấp
Hiện nay ch-a có thuốc mê đạt đủ các tiêu chí lý t-ởng
Giải pháp khắc phục:
- Phối hợp nhiều loại thuốc mê để giảm độc tính
- Kết hợp với dùng thuốc tiền mê
- Sẵn sàng cấp cứu: Thuốc trợ hô hấp, tuần hoàn; thở oxy
Thông số đánh gía thuốc mê:
1 Khả năng bay hơi: áp suất hơi (Vp = vapor pressure)
Đơn vị tính: Torr (1 torr = 1/760 mmHg)
2 Hệ số phân bố máu/khí (b/g = blood/gas): Khả năng thuốc mê hòa tan vào máu
Tan ít đủ gây mê sẽ nhanh hồi phục
3 MAC (%) (minimal alveolar concentration):
Nồng độ tối thiểu của thuốc mê ở phế nang làm mất đáp ứng kích thích đau ở 50% cá thể
Ghi chú: Thuốc mê khí hóa lỏng không có thông số 1
Bảng 1.1 Đánh gía thuốc mê theo tiêu chí lý t-ởng
- Phục hồi
Giãn cơ
Tác dụng phụ riêng
yếu C-ời ngặt nghẽo
Trang 9Phân loại: Theo cấu trúc chia ra hai nhóm:
1 Barbiturat : Muối natri: Thiopental, thiamylal, methohexital
2 Không barbiturat: Ketamin, etomidat, propofol
Ưu điểm: - Dễ chế tạo; dễ phân liều; thuận lợi vận chuyển
- Không gây ô nhiễm phòng gây mê
Hạn chế: Thời hạn mê ngắn Đang nghiên cứu khắc phục
III Thuốc tiền mê
Mục đích sử dụng cùng thuốc mê:
- Tạo cơ sở thuận lợi phát huy sớm tác dụng thuốc mê chính với liều thuốc mê thấp hơn, giảm độc tính
- Hỗ trợ giảm đau, giãn cơ khi thuốc mê không đáp ứng
Các loại thuốc tiền mê:
1 Thuốc ức chế TKTW, hiệp đồng tác dụng với thuốc mê:
- An thần, ngủ: Phenobarbital natri, diazepam, bromazepam,
- Kháng histamin: Promethazin hydroclorid…
2 Thuốc giảm đau: Morphin, pethidin, fentanyl v.v…
3 Thuốc chống nôn:
- D/c buterophenon: Droperidol
- Antimuscarinic: Atropin sulfat, scopolamin…
4 Thuốc giãn cơ vận động: Bảng 1.2
Tác dụng: Làm mềm cơ tạo thuận lợi cho phẫu thuật
Th-ờng dùng các thuốc phong bế cạnh tranh thần kinh-cơ vân Chọn thuốc giãn cơ phẫu thuật dựa vào thời điểm phát huy và thời hạn tác dụng:
+ Phẫu thuật kéo dài: Dùng thuốc phát huy tác dụng chậm, kéo dài: Doxacurium clorid, pancuronium bromid
+ Phẫu thuật ngắn, thủ thuật cần giãn cơ (luồn ống nội soi ):
Dùng thuốc phát huy tác dụng nhanh, thời gian giãn cơ ngắn
Bảng 1.2 Thuốc phong bế thần kinh-cơ làm giãn cơ vân
Tên thuốc Phát huy t/ dụng Thời hạn t/ dụng
Atracurium besilate Trung bình (Tb) Ngắn/Tb
Succinylcholine clorid Rất nhanh Rất ngắn
Trang 10- Isoflurane CHF2-O-CHCl-CF3
- Methoxyflurane CHCl2-CF2-O-CH3
- Desflurane CHF2-O-CHF-CF3
- Cloroform CHCl3
- Halothan CHBrCl-CF3
Tính chất: Chất lỏng nặng, linh động, không màu, mùi gần với cloroform, vị ngọt nóng;
hơi halothan không cháy
- Không trộn lẫn với n-ớc; trộn lẫn với dung môi hữu cơ
- Tỷ trọng ở 20oC = 1,872- 1,877; cất đ-ợc ở 50oC
Định tính:
- Nhận thức cảm quan; xác định tỷ trọng, nhiệt độ sôi
- Phổ IR chất thử phù hợp với halothan chuẩn
Thử tinh khiết: Chú ý đặc biệt các tạp Cl2, Br2 và các tạp bay hơi khác
Hiệu lực gây mê và sử dụng:
Vp 235 torr; b/g 2,3; MAC 0,77%
Gây mê đ-ờng hô hấp, khởi mê nhanh và nhẹ nhàng
Một số hạn chế: Không làm giãn cơ vân, phải dùng kèm thuốc giãn cơ
Trang 11Hạ huyết áp, tăng nhịp tim
Liều cao gây giãn tử cung, có thể đến chảy máu
(khuyên hạn chế dùng halothan/sản khoa)
Hỗn hợp gây mê: N2O + oxy + halothan (1-4%)
Dạng bào chế: Lọ thuỷ tinh đựng 125 và 250 ml; nút rất kín
Bảo quản: Để ở nhiệt độ 25oC, tránh ánh sáng
Không dùng bình kim loại đựng halothan vì bị ăn mòn
Enflurane
Công thức: CHF2-O-CF2-CHFCl ptl : 184,49
Tên khoa học: 2-Cloro -1,1,2-trifluoroethyl difluoromethyl ether
Tính chất: Chất lỏng trong, không màu, dễ bay hơi mùi dễ chịu Hơi không cháy
Không trộn lẫn với n-ớc; trộn lẫn với dung môi hữu cơ
Tỷ trọng ở 25oC = 1,516-1,519; nhiệt độ sôi 56,6oC
Hiệu lực gây mê và sử dụng:
Vp 175 torr; b/g 1,90; MAC 1,68%
Khởi mê nhanh, nhẹ nhàng với mùi dễ chịu
Tác dụng giãn cơ trung bình, ít gây tiết dịch đ-ờng hô hấp
Hơi enfluran không cháy, giải phóng F –/cơ thể mức độ thấp
là thuốc mê an toàn, đ-ợc lựa chọn sử dụng hiện nay
Hỗn hợp gây mê: N2O + enfluran (2-4,5%) và oxy
Dạng bào chế: Lọ 125 và 250 ml, nút rất kín
Thận trọng: Bệnh nhân thiểu năng thận Đảm bảo thoáng khí khi gây mê
Bảo quản: Để nơi mát, tránh ánh sáng
Lịch sử: Phát hiện nitơ protoxyd từ năm 1776, dùng gây mê từ 1840.
Điều chế: Đun ở nhiệt độ 170oC, amoni nitrat bị phân huỷ cho N2O:
NH4NO3 N2O + H2O Nhiệt độ cao, sản phẩm phân hủy còn là NH3, NO2, N2
Tính chất: Khí không màu, không mùi 1,97 g/l (0oC; P = 760 mmHg)
1 V khí tan trong 1,4 V n-ớc ở 20oC, áp suất th-ờng
Hơi nitrogen monoxid không cháy
ép d-ới áp suất cao hóa lỏng và đựng trong bình chịu áp lực
Định tính:
170oc
Trang 12- Mẩu than hồng/ luồng khí N2O: mẩu than bùng cháy
- Lắc khí N2O với d.d kiềm pyrogalon: không có màu nâu
Thử tinh khiết: Chú ý các tạp khí độc: khí X, NO, NO2
- Khi phối hợp sẽ tăng tác dụng giãn cơ vân, giảm đau
Tác dụng phụ: Hội chứng giống hysteri (còn có tên “ khí c-ời” )
Bảo quản: Để ở nhiệt độ thấp, thận trọng khi vận chuyển
Điều chế: Nguyên tắc điều chế thuốc ngủ dẫn chất acid barbituric, trong đó
thay urê bằng thiourê
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, hút ẩm, mùi nhẹ
Dễ tan trong n-ớc; dung dịch dễ bị kết tủa lại dạng acid
Định tính:
- Phản ứng đặc tr-ng barbiturat: Thêm vài giọt cobalt nitrat vào d.d thử:
Xuất hiện màu tím (muối natri không cần thêm NaOH)
- Ion Na+: đốt trên dây Pt, ngọn lửa màu vàng
- Kết tủa dạng acid bằng acid HCl, lọc thu cặn, rửa sạch, sấy khô;
đo nhiệt độ nóng chảy: F = 163-165oC
Định l-ợng:
1 Hàm l-ợng Na + : 10,2-11,2%
Chuẩn độ bằng HCl 0,1 M; chỉ thị đỏ methyl
2 Acid 5-ethyl 5-methylbutyl thio-2 barbituric: 84,0-87,0%
P.p acid-base: Kết tủa dạng acid trong dung dịch H2SO4 >
> chiết bằng cloroform, bay hơi thu cặn (dạng acid)
Hòa cặn/ DMF; chuẩn độ bằng lithi methoxid 0,1M; đo thế
ON
N
C2H5CH
CH3O
C3H7Na
HS
Trang 13Tác dụng: Thuốc gây mê bằng tiêm tĩnh mạch; hiệu lực 100%
Phát huy tác dụng nhanh, duy trì mê ngắn (15 phút)
Chỉ địmh: Gây mê bằng tiêm IV
- Tiêm đơn độc gây mê cho cuộc phẫu thuật ngắn (15 phút)
- Phối hợp với các thuốc mê khác khi phẫu thuật kéo dài
Liều dùng: Theo bác sỹ gây mê, tuỳ thuộc đối t-ợng bệnh nhân
Dạng bào chế: Lọ bột 0,5 và 1,0 g; kèm ống n-ớc pha tiêm, pha khi dùng
Tác dụng phụ: Suy tuần hoàn, hô hấp; co thắt phế quản Liệt hô hấp tử vong
Chống chỉ định: Suy hô hấp, hen phế quản
-(1-methylpent-2-ynyl) barbiturat natri
Là bột đông khô hỗn hợp methohexital natri và natri carbonat khan (đệm)
Tính chất: Bột màu trắng đục, hút ẩm mạnh Pha khi dùng
Dung dịch tiêm 5% có pH 10,6-11,6
Tác dụng: Gây mê tiêm Hiệu lực cao hơn thiopental natri
DĐH: Sau tiêm IV 30 giây đã thâm nhập vào não, gây mê Kéo dài mê 5-7 phút
Đặt trực tràng cũng hấp thu, nh-ng phát huy tác dụng sau 5-11 phút
Phục hồi nhanh do mathohexital nhanh bị gan chuyển hóa
Thuốc vào đ-ợc bào thai và phân bố vào sữa mẹ
Chỉ định: Gây mê cho phẫu thuật ngắn
Tiêm IV dung dịch 1% Liều dùng theo tình trạng bệnh nhân
Ví dụ: Tiêm IV 50-120 mg, tốc độ 10 mg/5 giây (1 ml d.d 1%)
Cần kéo dài mê: Tiêm kế tiếp, cứ 4-7 phút tiêm 20-40 mg
Dạng bào chế: Lọ bột pha tiêm 0,5; 2,5 và 5 g methohexital natri + Na2CO3
Tác dụng phụ: T-ơng tự thiopental natri
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, mùi đặc tr-ng; F = 262-263o C
Dễ tan trong n-ớc; tan trong ethanol, cloroform
Hóa tính: Tính khử (amin II)
Định tính: Phổ IR hoặc SKLM, so với ketamin HCl chuẩn
O Cl
NHCH3
HCl
N
N NaO
Trang 14Định l-ợng: Dùng dung dịch NaOH 0,1M chuẩn độ phần HCl;
dung môi methanol-n-ớc; đo điện thế:
R=NH HCl + NaOH R=NH + NaCl + H2O
Tác dụng:
Gây mê bằng tiêm; tác dụng nhanh, giảm đau
Tạo trạng thái mê phân ly: bệnh nhân thức nh-ng phẫu thuật không đau
Chỉ định: Gây mê phẫu thuật ngắn
Liều dùng (tham khảo): Tiêm bắp kéo dài tác dụng hơn:
Tiêm IV: 2 mg/kg cho phẫu thuật/ 5-10 phút;
Tiêm IM: 10 mg/kg cho phẫu thuật kéo dài 12-25 phút
Dạng bào chế: ống tiêm 10 mg/ml
Tác dụng KMM: Kích thích hoạt động tim lúc đầu, sau ít phút sẽ hết
Gây tăng áp dịch não tuỷ và tăng nhãn áp
Tính chất: Bột kết tinh ở nhiệt độ < 19o C; chất lỏng dầu ở > 20o C
Dễ tan trong ethanol và dầu thực vật; khó tan trong n-ớc
Tác dụng: Thuốc mê đ-ờng tiêm tác dụng nhanh; không giảm đau
Bào chế thuốc tiêm bằng cách pha trong dầu đỗ t-ơng cùng phosphatid
trứng, nồng độ 10 mg/ml; ống tiêm 20 ml
Chỉ định: Tiêm tĩnh mạch gây mê cho phẫu thuật < 1 giờ
Liều dùng (tham khảo): Ng-ời lớn 2,0-2,5 mg/kg; truyền duy trì mê 25-50 mg, tốc độ
Phong bế dẫn truyền TK ngoại vi, làm giảm đau ở khu vực hẹp
- Gây tê bề mặt: Bôi, phun, đặt…thuốc tê
- Gây tê sâu: Tiêm IM, tiêm hòa thuốc tê vào dịch não tủy
(CH3)2HC CH(CH3)2
OH
Trang 15I Thuèc tª tiªm
CÊu tróc: Muèi tan trong n-íc cña c¸c chÊt thuéc c¸c cÊu tróc:
1 Ester cña acid aminobenzoic :
D/c acid p-aminobenzoic: D/c acid m-aminobenzoic:
VÝ dô: Procain, tetracain Proxymetacaine
VÝ dô: Lidocain, mepivacain Dibucain
Trang 16Chỉ định: Gây tê phẫu thuật hoặc giảm đau
Các kỹ thuật tiêm gây tê:
- Ngoài tủy sống: Gây tê thấm (ngấm), phong bế tr-ờng, phong bế thần kinh ngoài màng cứng
Khi cần kéo dài thời gian tê, tiêm thuốc tê cùng 1 liều adrenalin co mạch máu vùng gây tê
Chú ý: Gây tê ngoài tủy sống phải dùng dung dịch thuốc tê đẳng tr-ơng
- Gây tê tủy sống: Tiêm thuốc tê hòa vào dịch não tủy
Tác dụng phụ:
- Tuần hoàn, hô hấp: Hạ HA, chậm nhịp tim, suy hô hấp
- Thần kinh: Hoa mắt, suy giảm nhận thức
- Khả năng dị ứng: Thuốc ester > Thuốc amid
II thuốc tê bề mặt
Các loại thuốc: (Xem bảng 1 4)
- Thuốc tê độc tính cao: Parethoxycain HCl, dyclomin HCl
- Thuốc tê tiêm và gây tê bề mặt đều hiệu qủa: Lidocain HCl
- Chất bay hơi thu nhiệt, gây tê: Ethyl clorid
Kỹ thuật gây tê: Bôi, phun, đặt thuốc vào vị trí cần gây tê
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, vị đắng; F 76o C
Dễ tan trong n-ớc; tan trong ethanol, cloroform
Hoá tính: Tính base và tính khử (amin III)
Định tính: Phản ứng của ion Cl-
Phổ IR hoặc SKLM so với lidocain hydroclorid chuẩn
Định l-ợng: Acid-base/ ethanol 96%; NaOH 0,1M; đo thế
Tác dụng: Gây tê và làm chậm nhịp tim
Chỉ định:
1 Gây tê: Tiêm hoặc gây tê bề mặt đều hiệu qủa
- Tiêm: tác dụng nhanh, kéo dài 60-75 phút
Liều gây tê: Tuỳ vùng rộng/hẹp Tiêm qua da 5-300 mg/lần
(1-60 ml dung dịch 0,5% hoặc 0,5-30 ml dung dịch 1%)
- Gây tê bề mặt: Bôi kem, gel 2-5%; phun khí dung 4%
Trang 172 Loạn nhịp tim: Loạn nhịp thất (phẫu thuật hoặc nguyên nhân khác)
Ng-ời lớn, lúc đầu truyền 50-100 mg, tốc độ 25-50 mg/phút;
Tiếp sau truyền một nửa liều ban đầu Không quá 250 mg/1 h
Tác dụng phụ: Hoa mắt, loạn thị giác, run cơ; loạn tâm thần tạm thời
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; biến màu chậm do KK, ánh sáng
Dễ tan trong n-ớc (1g/1ml), ethanol; khó tan trong dung môi hữu cơ
Hoá tính: Tính base và tính khử (do các nhóm amin)
2 Dung dịch procain làm mất màu thuốc tím (KMnO4)
3 D d procain + thuốc thử chung alcaloid: kết tủa
4 Phổ IR hoặc sắc ký, so với procain hydroclorid chuẩn
Định l-ợng: Ph-ơng pháp đo nitrit - Phản ứng (1) ở trên
Tác dụng: Tiêm gây tê (Bôi, phun da không tê)
Thời hạn tác dụng 1 h Cần tiêm cùng adrenalin
Chỉ định: Gây tê ngoài tủy sống: Tiêm d-ới da d.d 1-2%; tối đa 3 mg/kg
Tác dụng KMM: Khả năng gây dị ứng thuốc (cấu trúc ester)
Các tác dụng phụ trên thần kinh: T-ơng tự lidocain
Trang 18Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, vị hơi đắng và tê l-ỡi
Dễ tan trong n-ớc; tan trong ethanol; khó tan trong nhiều d.m hữu cơ
Tác dụng: Thuốc tê cấu trúc ester; gây tê tiêm và bề mặt đều hiệu qủa
Phát huy tác dụng chậm, kéo dài (2-3 h)
Chỉ định, liều dùng:
- Gây tê nhãn khoa: Nhỏ mắt dung dịch 0,5-1%
- Giảm đau bề mặt: Phun khí dung gây tê
Tác dụng KMM: Nh- thuốc tê ester khác
Bảo quản: Tránh ánh sáng
Tetracain base
Tính chất: Chất rắn dạng sáp màu trắng hơi vàng
Không tan trong n-ớc; tan trong dung môi hữu cơ
Tác dụng: Chỉ dùng gây tê bề mặt; độc tính cao
Chỉ định: Giảm đau bề mặt: Bôi kem 0,5-1%; đặt thuốc đạn…
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng Dễ tan trong n-ớc, ethanol
Tác dụng: Thuốc tê tiêm (IM, SC) Phát huy t/d chậm, kéo dài (t1/2 1,5-5,5 h)
Gây tê bề mặt không hiệu qủa
Chỉ định: Dùng cho nhiều kỹ thuật gây tê, đặc biệt gây tê tủy sống
- Gây tê ngoài tủy sống: Tiêm dung dịch 0,25 – 0,5%
- Gây tê tủy sống: Tiêm dung dịch 0,75%; có 8,25% glucose
Tác dụng KMM: Chậm nhịp tim; qúa liều dễ ngừng tim
Chống chỉ định: Gây tê sản khoa; trẻ em d-ới 12 tuổi
Tính chất: Bột màu trắng Khó tan trong n-ớc; tan trong methanol, cloroform
Tác dụng: Thuốc tê tác dụng kéo dài
Chỉ định: Uống cùng antacid giảm đau khi viêm loét dạ dày-tá tràng
Ví dụ: Biệt d-ợc Daewontrigel (Thái lan)
Trang 19Thành phần 1 gói hỗn dịch:
Oxethazaine (oxetacaine) 20 mg
Chỉ định: Phối hợp chữa viêm loét dạ dày-tá tràng Đau bụng khó tiêu
Ng-ời lớn uống 1/2-1 gói/lần; 3-4 lần/ngày
Ethyl clorid
Công thức: C2H5-Cl ptl: 64,51
Tên KH: Monocloroethan
Tính chất: Chất khí ở nhiệt độ > 12oC Dùng dạng khí hóa lỏng
Chất lỏng không màu, linh động, mùi ether; rất bay hơi
Khối l-ợng riêng ở -5oC = 0,921-0,926;
Hơi ethylclorid dễ bắt cháy, tạo hỗn hợp nổ với không khí
Khó trộn lẫn với n-ớc; hòa lẫn với ethanol và ether
Định tính: Phổ IR, so với phổ IR của ethyl clorid chuẩn
Tác dụng: Gây tê do bay hơi nhanh, thu nhiệt làm lạnh nơi tiếp xúc
Chỉ định: Đau khi chấn th-ơng, phẫu thuật nông và ngắn
Tránh dùng qúa mức sẽ gây hoại tử mô vùng gây tê
Dạng bào chế: Bình khóa phun rất kín, đựng 20 ml chất khí hóa lỏng
Bảo quản: Để ở nhiệt độ thấp; tránh lửa
Trang 20Ch-ơng 2 Thuốc an thần, gây ngủ
Chỉ định:
- Mất ngủ kéo dài, khó ngủ lúc đầu
- Căng thẳng lo âu, bồn chồn, rối loạn thần kinh nhẹ (an thần)
1 Dẫn chất acid barbituric
Cấu trúc: Ureid đóng vòng giữa urê và acid malonic:
Đặc điểm:
- H trong nhóm -NH- linh động do đứng giữa các nhóm C=O
mang tính acid (gọi là acid barbituric)
- Acid barbituric chỉ tác dụng an thần nhẹ
- Các dẫn chất thế ở vị trí 5 (và đôi khi ở 3) có các tác dụng ức chế thần kinh TW, tạo giấc ngủ, an thần, giãn cơ hoặc gây mê:
Cấu trúc chung:
Chế phẩm d-ợc dụng: Dạng acid và muối mononatri:
2 Dẫn chất acid thiobarbituric:
Chế tạo: Thay urê bằng thiourê acid thiobarbituric
Thế gốc R vào vị trí 5 Thuốc mê tiêm
+
HHO
HO
2 H2O
6 5
4 3 2
HH
OO
N
N
R1
R2Na
HN
NO
Trang 21(Trình bày ở thuốc mê)
Tác dụng KMM: Hạ huyết áp, giảm nhịp tim, suy hô hấp
Ngộ độc: Xảy ra khi dùng quá liều: Ngủ li bì; thở yếu; huyết áp tụt
Cấp cứu không kịp thời sẽ tử vong do liệt hô hấp
Giải độc:
- Sơ cứu: Gây nôn; uống chất hấp phụ (than hoạt, lòng trắng trứng)
- Đ-a tới bệnh viện giải độc; kèm vật chứng liên quan ngộ độc
+ Thụt rửa đ-ờng tiêu hóa để loại hết thuốc còn đọng lại
+ Tiêm thuốc trợ tim, thở oxy, chống toan huyết
Bảng 2.1 Một số thuốc dẫn chất acid barbituric
Pentobarbital -Et -CH(CH3)- C3H7 -H - Gây ngủ
Tính chất hóa học chung:
1 Tính acid: Tan trong dung dịch NaOH
2 Tạo muối với các ion Men+ (Ag+; Co++; Cu++ )
Ví dụ: Với AgNO3, các ion Na+ đ-ợc thay bằng các ion Ag+:
Muối mononatri Muối dinatri
(tan trong n-ớc) (không tan trong n-ớc)
Phản ứng đặc tr-ng của barbiturat: Tạo muối Co+2
H
R2
R1N
N
O
O
O H
Na
R2
R1N
N O
O O H
Trang 22Barbiturat / Me-OH + CoCl2và CaCl2 + NaOH màu tím
(Muối natri không cần thêm NaOH)
3 Đun barbiturat trong d.d NaOH đặc giải phóng NH3 (xanh quì đỏ):
Định l-ợng: Ph-ơng pháp acid-base Tiến hành bằng các kỹ thuật:
1 Trong dung môi ethanol-n-ớc: Theo ph-ơng trình (I)
2 Trong dung môi DMF: Dung môi base làm tăng phân ly acid yếu acid mạnh; dễ phát hiện điểm t-ơng đ-ơng bằng chỉ thị màu hoặc đo thế
3 Thông qua tham gia của pyridin và AgNO 3 :
+ + 2 AgNO3 + 2
+ NaOH + NaNO3 + H2O
- áp dụng cho muối mononatri: N= M (chỉ còn 1H)
Tên KH: Acid 5-ethyl-5-phenyl barbituric
Điều chế: Urê + 2-ethyl-2-phenyl malonatethyl:
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, vị đắng nhẹ; bền trong không khí
Khó tan trong n-ớc; tan trong Et-OH; dễ tan trong NaOH (tạo muối)
O
O H
N
O
O
O H
H
R2
R1N
N O
O
O Ag
Et OH
2
Trang 23- Sắc ký, so với phenobarbital chuẩn
Định l-ợng: Acid-base, theo các kỹ thuật chung
Tác dụng: An thần, gây ngủ, giãn cơ
Chỉ định: Liều dùng ng-ời lớn:
- Căng thẳng mất ngủ: Uống 100-300 mg/lần
- Động kinh, co cơ: Uống 50-100 mg/lần; 2-3 lần/24 h
- Tiền mê: Tiêm/ truyền d.d phenobarbital mononatri, liều gây ngủ
Nh-ợc điểm: Liều giãn cơ gần với liều gây ngủ
Tác dụng: Giãn cơ, gây ngủ Liều dùng giãn cơ xa với liều gây ngủ
Chỉ định: Động kinh, co cơ vận động ngoài ý: Ng-ời lớn uống 600 mg/24 h
Bảo quản: Đựng trong bao bì kín Thuốc h-ớng thần
Điều chế: Theo cùng nguyên tắc nh- điều chế phenobarbital
Loại Et-OH giữa urê và 2-ethyl-2-methylbutyl malonatethyl:
Tính chất: Dạng acid:
Bột kết tinh màu trắng, vị đắng nhẹ; bền trong không khí
Khó tan trong n-ớc; tan trong Et-OH; dễ tan trong NaOH (tạo muối)
Định tính:
- Phản ứng đặc tr-ng barbiturat
- Đun cách thủy pentobarbital + vanilin/ H2SO4 đặc: Màu đỏ nâu
- Phổ IR hoặc SKLM, so với chuẩn
Định l-ợng: Acid-base theo một trong các kỹ thuật đã nói ở phần chung
Chỉ định:
- Căng thẳng mất ngủ: Uống dạng acid hoặc muối mononatri
Ng-ời lớn uống 20-100 mg tr-ớc đi ngủ Trẻ em uống 2-6 mg/kg/24 h
- Tiền mê: Tiêm thuốc tiêm pha từ muối mononatri
Thận trọng: Dùng lâu có thể bị lệ thuộc
Quản lý: Thuốc h-ớng thần nhóm IV
N
N O
O
O H
H
C2H5
CH3
CH C3H7
Trang 24II thuèc DÉn chÊt benzodiazepin
CÊu tróc:
Khung c¬ b¶n lµ 1,4-benzodiazepin
B¶ng 2.2 CÊu tróc khung c¬ b¶n vµ thuèc d/c benzodiazepin
CÊu tróc khung Tªn chÊt R 1 R 2 X
7 8 9
N N N
COO
Trang 25- Nhóm 2 Gây ngủ: Khắc phục khó vào giấc ngủ, thức sớm khó ngủ lại
Chỉ định: Lo âu căng thẳng hoặc mất ngủ; tiền mê
2 Giãn cơ vận động: Chỉ định:
- Nhẹ: Khắc phục co cơ vân ngoài ý
- Mạnh: Chống động kinh (clonazepam, clodiazepoxid)
Cơ chế tác dụng: ức chế TKTW kiểu GABA
(GABA = Gama-aminobutyric acid; chất ức chế truyền đạt TKTW)
Bảng 2.3 Một số thuốc dẫn chất benzodiazepin
Alprazolam +/- Lo âu, căng thẳng 0,25-0,5 mg/lần
Clorazepat kali + Lo âu, căng thẳng 7,5 mg/lần
Lorazepam - Lo âu, căng thẳng 1-2 mg/lần
Oxazepam - Lo âu, căng thẳng 15-30 mg/lần
X
R2
R1
N N
O
CH2CF3S
N
N
Cl
F
Trang 26Chuyển hóa thuốc: Trong cơ thể thuốc benzodiazepin chuyển hóa cho các sản phẩm còn hoạt tính và mất hoạt tính
Theo hoạt tính của sản phẩm chuyển hóa chia ra 2 loại:
(điều chỉnh giảm liều)
- Suy hô hấp, tuần hoàn; trầm cảm (khi dùng kéo dài)
- Triệu chứng thần kinh khác: đau đầu, hoa mắt
Lý tính chung:
Bột kết tinh màu trắng (loại gắn NO2 có ánh vàng nhạt)
Hầu hết dùng dạng base; một số chất ở dạng muối hydroclorid
Hấp thụ UV: 1-3 MAX: Ví dụ:
- Phản ứng màu đặc tr-ng cho mỗi chất
Ví dụ: Nitrazepam/Me-OH, thêm NaOH màu vàng đậm
- Các phép thử Hóa lý: Sắc ký hoặc phổ IR; hấp thu UV…
Định l-ợng:
1 Acid-base/CH3COOH khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế
(áp dụng cho các chế phẩm dạng base và muối)
2 Acid-base/Et-OH 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế
(áp dụng cho chế phẩm dạng muối hydroclorid)
3 Quang phổ UV: Th-ờng áp dụng cho dạng bào chế
Trang 27ptl: 281,3
Tên KH: 1,3-Dihydro-7-nitro-5-
-phenyl 2H-1,4-benzodiazepin-2-on
Tính chất: Bột kết tinh màu vàng nhạt; biến màu ngoài không khí, ánh sáng
Khó tan trong n-ớc; tan trong dung môi hữu cơ
Định tính:
- P/- màu: Nitrazepam/Me-OH, thêm NaOH màu vàng đậm
- Hấp thụ UV: MAX = 280 nm (dung dịch trong Et-OH)
- Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn
Định l-ợng: Bằng một trong các ph-ơng pháp đã nói chung
Ví dụ: Định l-ợng nitrazepin/viên nén, bằng quang phổ UV:
- Chiết hoạt chất bằng dung môi hữu cơ >
> Cô đuổi dung môi; hòa cặn vào Et-OH; đo ở 280 nm
Tác dụng: Gây ngủ mạnh, ngắn hạn; giãn cơ vận động
Chỉ định: Mất ngủ; co cơ vận động: Ng-ời lớn uống 5-10 mg/lần
Chú ý: Sản phẩm chuyển hóa có hoạt tính; cần điều chỉnh giảm liều dùng
Bảo quản: Tránh ánh sáng; quản lý theo chế độ thuốc h-ớng thần
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, bền trong không khí
Khó tan trong n-ớc; tan trong Et-OH và các d/môi hữu cơ
Định tính:
- Hấp thụ UV: MAX 242; 285 và 366 nm
- Hòa tan diazepam/H2SO4 đặc: Huỳnh quang xanh lục d-ới đèn UV
- Sắc ký hoặc phổ IR, so với chất chuẩn
Định l-ợng:
1 Acid-base/CH3COOH khan ; HClO4 0,1 M; đo điện thế
2 Quang phổ UV: Đo ở 284 nm; áp dụng cho dạng bào chế
Tác dụng: An thần kèm giãn cơ vận động
Chỉ định: Lo âu, căng thẳng; co cơ vận động ngoài ý
Ng-ời lớn uống 2-10 mg/lần; 3 lần/24 h
hoặc tiêm IM sâu, tiêm IV chậm 2-15 mg/lần; dung dịch 0,5%
Chú ý: Sản phẩm chuyển hóa còn hoạt tính, cần điều chỉnh liều dùng phù hợp
Trang 28Lệ thuộc khi dùng thuốc liên tục, đặc biệt dạng tiêm
Chống chỉ định: Ng-ời suy hô hấp, suy nh-ợc, yếu cơ
Bảo quản: Tránh ánh sáng Quản lý thuốc h-ớng thần
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng ánh vàng nhạt
Khó tan trong n-ớc; tan nhẹ trong ethanol, methylen clorid
Tác dụng: An thần, giãn cơ
Chỉ định, liều dùng: Lo âu, căng thẳng đơn thuần hoặc kèm khó ngủ; co cơ
Ng-ời lớn, uống 6-18 mg/24 h; chia nhiều lần
Ng-ời gìa, trẻ em uống tối đa 3 mg/24 h
Chỉ định: Lo âu, căng thẳng kèm mất ngủ; co cơ; thuốc tiền mê
- Lo âu, căng thẳng: Ng-ời lớn uống 30-100 mg/24 h; chia lần
Cấp: Tiêm IV 50-100 mg/lần; tiếp theo 25-50 mg/lần; 3-4 lần/24 h
- Co cơ: Ng-ời lớn uống 10-30 mg/24 h; chia 2-3 lần
- Tiền mê: Tiêm IM 50-100 mg, tr-ớc phẫu 1 h
Tác dụng KMM: Thuốc gây tổn th-ơng gan
Chú ý: Sản phẩm chuyển hóa còn hoạt tính, gây tích lũy thuốc
Bảo quản: Tránh ánh sáng Thuốc h-ớng thần
III Thuốc an thần, gây ngủ cấu trúc khác
Bảng 2.4 Một số thuốc an thần, gây ngủ đã và đang dùng
N
N Cl
HCl
Trang 29Cloralhydrat -An thần, gây ngủ Uống 0,25-1,0 g/lần
Ethchlovynol - Gây ngủ ngắn hạn Uống 0,5-0,75 g/lần
Ethinamat - Gây ngủ ngắn hạn Uống 0,5-1,0 g/lần
Glutethimid - Gây ngủ Uống 0,25 - 0,5 g/lần
Zaleplon - Gây ngủ ngắn hạn Uống 5-10 mg/lần
Zolpidem tartrat - Gây ngủ ngắn hạn Uống 10-20 mg/lần
Zopiclone - Gây ngủ ngắn hạn Uống 7,5 mg/lần
Tên KH: N,N,6-trimethyl-2-(4-methylphenyl) imidazolol[1,2-a] pyridin-
-3-acetamid- 2,3-dihydrobutandioat tartrat
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng Tan trong n-ớc; F 196o C
Tác dụng: Tạo giấc ngủ nhanh, ngắn (khoảng 2 h); giãn cơ nhẹ
DĐH: Uống dễ hấp thu, bị thức ăn cản trở
Xuất hiện tích luỹ thuốc sau 7 ngày uống liên tục, dễ ngộ độc quá liều
Chỉ định: Khó ngủ lúc đầu; lo lắng bồn chồn; co cơ vận động
Ng-ời lớn, uống tr-ớc lúc đi ngủ 10-20 mg
Đợt dùng thuốc: 7 ngày Không uống thuốc liên tục quá 4 tuần
Tác dụng KMM: Mệt mỏi, đau đầu, giãn cơ vận động
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng-vàng nhạt
Không tan trong n-ớc, ethanol; tan nhẹ trong aceton; tan trong acid vô cơ
CO N
CH2N N
COOH HO
N
N
N N
N N
Cl
O CO
Me
1 2 5 1
2
4 5
6 7
Trang 30Tác dụng: An thần, giãn cơ vận động
DĐH: Uống dễ hấp thu; t1/2 3-6 h Sản phẩm chuyển hóa còn hoạt tính thấp
Thải trừ một phần qua n-ớc bọt gây đắng nhẹ; thâm nhập vào sữa mẹ
Chỉ định: Mất ngủ
Ng-ời lớn uống tr-ớc đi ngủ 7,5 mg Ng-ời gìa uống 3,5 mg/lần
Dạng bào chế: Viên 7,5 mg
Tác dụng KMM: Sau uống có cảm giác vị kim loại, đắng nhẹ
Thận trọng: Suy gan, thận Không uống cùng rifampicine, cimetidin (hại gan)
Chỉ định: Mất ngủ Ng-ời lớn, uống tr-ớc đi ngủ 10 mg Ng-ời gìa uống 5 mg
Tác dụng KMM: Thuốc gây tổn th-ơng gan
Chống chỉ định: Suy gan; phụ nữ kỳ cho con bú
Bảo quản: Tránh ánh sáng
3 Meprobamat
Công thức:
C9H18N2O4 ptl: 218,3
Tên KH: 2-Methyl-2-propyl trimethylene dicarbamat
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng Tan nhẹ trong n-ớc; dễ tan trong ethanol
Tác dụng: An thần, gây ngủ; giãn cơ vận động
DĐH: Uống dễ hấp thu; t1/2 6-17 h Phát huy tác dụng sau uống 1-3 h
Chỉ định: Lo lắng, mất ngủ; co cơ vận động Điều trị thời hạn ngắn
Ng-ời lớn uống 400 mg/lần; có thể 3-4 lần/24 h Tối đa 4 g/24 h
Bảo quản: Đựng trong lọ kín
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng Dễ tan trong n-ớc và methanol
Tác dụng: An thần Không gây ngủ, không giãn cơ
Khó gây lệ thuộc thuốc nên có thể dùng kéo dài
DĐH: Uống dễ hấp thu; t1/2 2-4 h
N
N Et
CN
COMe
3
7 14
Trang 31Chỉ định: Lo âu, căng thẳng Ng-ời lớn uống 5 mg/lần; có thể tới 3 lần/24 h
Tác dụng KMM: Đau đầu, buồn nôn, đau vùng ngực, ngẹt mũi
Bảo quản: Tránh ẩm; tránh ánh sáng
Trang 32Ch-ơng 3 Thuốc điều trị rối loạn tâm thần
Phân loại Bệnh thần kinh TW (Hệ thống phân loại quốc tế)
1- Loạn tâm thần
a Tâm thần do tổn th-ơng ở não
- Nhiễm khuẩn, nhiễm độc
- Tai nạn (chiến tranh, lao động)
- Rối loạn chuyển hoá, sinh lý: Nội tiết, thai nghén…
b Loạn trí tuổi già: Tế bào não thoái hoá (bệnh Alzheimer)
c Tâm thần phân liệt: Th-ờng xảy ra ở tuổi trẻ
- Rối loạn thể chất do tâm lý
- Loạn thần kinh đặc biệt: Đái dầm, rối loạn ngủ
- Rối loạn thần kinh tạm thời do hoàn cảnh
3- Tâm thần trì độn (thiểu năng tâm thần)
A Tâm thần h-ng cảm
Triệu chứng điển hình:
1 Các loại ảo giác:
ảo thị, ảo thanh, ảo khứu, ảo vị, ảo xúc giác, ảo phức hợp
2 Hoang t-ởng
- Các dạng hoang t-ởng: phát minh cải cách, ghen tuông, yêu đ-ơng, tố cáo kiện tụng, xuất thân cao sang, bệnh tật, bị hại…
- Giải thích các sự kiện chủ quan, định kiến, phiến diện
- Bác bỏ mọi giải thích trái hoang t-ởng (tranh luận bất tận)
- Không tự nhận bị bệnh tâm thần
3 Xúc cảm h-ng (khoái cảm)
- Khí sắc nâng cao: Mắt long lanh, t-ơi vui một chiều, nói nhanh
không logic, tự cảm thấy luôn có sức lực dồi dào
- Lạc quan bao trùm: nhìn mọi sự kiện màu hồng…
Trang 33Chẩn đoán: Chủ yếu bằng đối thoại, phỏng vấn:
- Với ng-ời nhà: Tìm hiểu bệnh sử và tiến triển
- Với ng-ời bệnh: Phỏng vấn độc lập để phát hiện, khẳng định
Quản lý: Trong bệnh viện tâm thần; bệnh nhân h-ởng chế độ miễn phí
Điều trị:
1- Giải pháp dùng thuốc (hóa trị liệu)
2- Giải pháp tâm lý c- xử
3- Lao động phục hồi
Ghi chú: Không cúng bái cầu lành
Thuốc điều trị tâm thần h-ng cảm
Phân loại: Theo cấu trúc hoá học
1- Dẫn chất phenothiazin 2- Dẫn chất thioxanthen 3- Dẫn chất butyrophenone 4- Dẫn chất benzamid
5 Thuốc cấu trúc khác
I Dẫn chất phenothiazin
Cấu trúc chung:
Phân nhóm: Theo cấu trúc nhóm thế R 1
(1) R1 là mạch thẳng 3 C, amin III ở cuối mạch:
Thuốc: Clopromazin, Triflupromazin
- Khi R2 = H : Trội về tác dụng kháng histamin
- R2 H: Trội về tác dụng liệt thần
10 9
8 7
3 2 1
R2
R1NS
N
NXY
Trang 34Lý tính chung:
- Hầu hết dùng dạng muối với acid vô cơ, hữu cơ
- Dạng muối hydroclorid (B HCl); dễ tan / n-ớc
Bột màu trắng; dễ biến màu / ánh sáng, không khí
- Kích ứng da và niêm mạc
Hoá tính:
- Tính khử: Gặp các chất oxy hoá mạnh nh- H2SO4, HNO3 (đặc), bị oxy hoá nhanh, cho sản phẩm phân huỷ có màu xanh, hồng
- Tính base: Do nhóm amin III
+ Dễ tan trong dung dịch acid vô cơ loãng (tạo muối)
+ Dung dịch cho kết tủa với thuốc thử chung alcaloid, ví dụ:
Với dung dịch Iod cho tủa màu nâu
Các ph-ơng pháp vật lý định tính:
- Phổ IR hoặc sắc ký, so với chất chuẩn
- Xác định: Nhiệt độ chảy, góc quay cực riêng…
1- Acid-base/ acid acetic khan; HClO4 0,1 M; đo thế
2- Acid-base / ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo thế
3- Ph-ơng pháp hóa lý: Phổ UV; HPLC
Tác dụng: Giảm dẫn truyền TKTW
Trang 35- Liệt thần: Cải thiện triệu chứng tâm thần h-ng cảm
- Phản ứng ngoại tháp, biểu hiện:
+ Run tay kiểu parkinson (liệt rung); bồn chồn
+ Vận cơ vận động ngoài ý (vẹo cổ, máy cơ, làm xấu…)
- Tạo giấc ngủ lơ mơ; hạ HA, rung tâm thất
- Khô miệng, bí đái, giảm thị lực (kháng cholinergic)
Chỉ định: Tâm thần h-ng cảm
Chú ý: Giảm dần liều theo tiến triển bệnh và mức độ tác dụng phụ
Chống chỉ định: Parkinson; đang dùng thuốc ức chế TKTW
Bảo quản: Tránh ánh sáng; tránh tiếp xúc với da và niêm mạc
Quản lý: Theo chế độ thuốc h-ớng thần
Điều chế: Qua các giai đoạn:
- GĐ 1 Ng-ng tụ m-clorodiphenylamin với S cho khung 2-clorophenothiazin (I):
- Gđ 2 Chế tạo mạch thẳng 1-cloro-3-dimethylaminopropan (II):
HO-CH2-CH=CH2 + HN(Me)2 HO-CH2-CH2-CH2-N(Me)2
Alcol allylic dimethylamin 1-hydroxy-3-dimethylaminopropan
HO-CH2-CH2-CH2-N(Me)2 + SOCl2 Cl-CH2-CH2-CH2-N(Me)2
Thionyl clorid (II)
- Gđ 3 Gắn 2-clorophenothiazin (I) với mạch thẳng (II):
(I) + (II) Clopromazin base
Kết tinh clopromazin base trong dung dịch HCl cho clopromazin HCl
Tính chất: Bột màu trắng, vị đắng kèm kích ứng niêm mạc miệng
Bị biến màu khi phơi trần ngoài không khí, ánh sáng
HCl
CH2 CH2
7
2 1 10
N S
CH2
CH3
CH3N Cl
Trang 36Dễ tan trong n-ớc; khó tan trong nhiều dung môi hữu cơ
Hoá tính, định tính, định l-ợng: Nh- nói ở phần chung
Tác dụng: Liệt thần; gây ngủ và chống dị ứng nhẹ
Hấp thu tốt ở đ-ờng tiêu hoá; khi cần dung dịch tiêm pha sẵn
Chỉ định: Tâm thần h-ng cảm (chủ yếu) Dị ứng, co giật nhẹ (thứ yếu)
Ng-ời lớn uống: 25-50 mg/lần; 2-3 lần/24 h
Cấp: Tiêm IM 25-50 mg /lần/ 24 h; d.d pha trong glucose 5%
Dạng bào chế: Viên 10; 25; 50; 100 và 200 mg; ống tiêm 25 mg/ml
Chú ý: Luôn theo dõi tiến triển bệnh và mức độ tác dụng phụ để điều chỉnh liều dùng
Bị biến màu khi tiếp xúc với không khí, ánh sáng
Dễ tan trong n-ớc, ethanol; khó tan trong dung môi hữu cơ
Tác dụng: Liệt thần
Chỉ định: Tâm thần h-ng cảm
Ng-ời lớn uống: 25-100 mg/lần; 2-3 lần/24 h
Trẻ em < 12 tuổi, uống tối đa 3 mg/kg/24 h
Dạng bào chế: Viên bao tan trong ruột 10; 25; 50 và 100 mg
Tác dụng phụ: Nh- nói ở phần chung
Bảo quản: Tránh ánh sáng Quản lý theo chế độ thuốc h-ớng thần
Trang 37Tan ít trong n-ớc, ethanol
Tác dụng: Liệt thần, kháng histamin, giảm đau SKD uống 50% t1/2 16-78 h
Thuốc tiêm pha từ levomepromazine hydrochloride
Tác dụng KMM: T-ơng tự clopromazin hydroclorid; mức độ thấp hơn
Bảo quản: Tránh ánh sáng
II Dẫn chất thioxanthen
Cấu trúc chung:
Đặc điểm cấu trúc:
- So với nhân phenothiazin : N đã thay bằng C
- Nhân nối R1 ở C9 qua dây tồn tại đồng phân cis và trans
- R1: + Mạch 3 C, nhóm amin III ở cuối mạch
+ Dẫn chất piperazin:
Hoá tính: Tính base do amin III (nhóm thế R1)
Khung thioxanthen dễ bị oxy hoá ( khung phenothiazin)
Định l-ợng: Bằng các ph-ơng pháp nh- với d/c phenothizin
Chỉ định: Tâm thần h-ng cảm
Tác dụng, tác dụng phụ: T-ơng tự thuốc dẫn chất phenothiazin
Bảo quản: Tránh ánh sáng Thuốc h-ớng thần
Bảng 3.2 Danh mục thuốc d/c thioxanhen chống TT h-ng cảm
8 7
2 1
Trang 38Tính chất: Bột kết tinh màu trắng đục, mùi nhẹ, vị đắng
Biến màu khi tiếp xúc lâu với không khí, ánh sáng
Dễ tan trong n-ớc; tan trong ethanol; khó tan trong cloroform, ether…
Định tính:
- Phản ứng màu: 20 mg chất thử/2 ml HNO3 đặc màu đỏ sáng
Thêm 5 ml n-ớc; soi d-ới đèn UV 365: huỳnh quang xanh lục
- Dung dịch cho phản ứng của ion Cl-
- Phổ IR hoặc sắc ký, so với chất chuẩn
Định l-ợng: Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo thế
Tác dụng, chỉ định, tác dụng phụ: T-ơng tự clopromazin HCl
So với clopromazin: Ngoại tháp yếu hơn, ít gây ngủ; kháng histamin nhẹ
Liều dùng: Ng-ời lớn uống: 15-50 mg/lần; 3-4 lần/24 h Tối đa 600 mg/24 h
Trẻ em 6-12 tuổi, uống 1/2 liều ng-ời lớn
-9-ylidene)propyl] piperazin-1-ylethanol dihydrochloride
Tính chất: Bột màu trắng Dễ tan trong n-ớc; khó tan trong dung môi hữu cơ
Tác dụng: Thuốc d/c thioxanthen, tác dụng liệt thần ( clopromazin HCl)
Uống dễ hấp thu; t1/2 24 h
Chỉ định, liều dùng: Tâm thần h-ng cảm
Liều dùng tính theo dạng base: 11,8 mg 10 mg zuclopenthixol base
Ng-ời lớn: uống, tiêm IM liều đầu 20-30 mg/24 h; chia 2 lần
S
10
1 27
Trang 39Chống chỉ định: Bệnh nhân trạng thái lãnh đạm, thờ ơ
Bảo quản: Tránh ánh sáng
* Zuclopenthixol tác dụng kéo dài: Ester của zuclopenthixol với acid
1) Zuclopenthixol acetat:
Chất lỏng dầu Không tan trong n-ớc; tan trong dầu thực vật
Cách dùng: Tiêm IM sâu 50-150 mg/lần/2-3 ngày
2) Zuclopenthixol decanoat:
Chất lỏng dầu Không tan trong n-ớc; tan trong dầu thực vật
Cách dùng: Tiêm IM sâu 100-500 mg/lần/1-4 tuần
III Dẫn chất buterophenone
* Công thức chung:
Y và Z là các nhóm thế
Bảng 3.3 Thuốc d/c buterophenone chống TT h-ng cảm
Benperidol Uống, tiêm 0,25-1,5 mg/24 h
Droperidol Tiêm IM, IV Chống nôn: 2,5 mg/lần
Haloperidol Uống, tiêm IM 5-100 mg/24 h
Trifluperidol Đang dùng thử
Thuốc đ-ợc dùng phổ biến và ổn định: Haloperidol
So sánh tác dụng của haloperidol với thuốc d/c phenothiazin:
Tên KH: 4-[4-(p-Clorophenyl) 4-hydroxypiperidino] 4-fluorobuterophenon
Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, không mùi; biến màu do ánh sáng
Khó tan trong n-ớc, thêm acid lactic tăng độ tan; khó tan trong HCl
Định tính: Hấp thụ UV: MAX ở 245 nm (0,002%/HCl)
- Chất thử/ethanol; thêm dinitrobenzen + KOH: Màu tím chuyển đỏ
CH2
C O
NF
OH
O
Trang 40- Phổ IR hoặc sắc ký, so với haloperidol chuẩn
Định l-ợng: Acid-base / acid acetic khan; HClO4 0,1 M; đo thế
Tác dụng: Liệt thần hiệu lực cao; cắt hoang t-ởng nhanh
Chỉ định: Tâm thần h-ng
Ng-ời lớn uống 5-100 mg/lần; 2 lần/24 h Cấp: Tiêm IM cùng liều uống
Trẻ em uống: 25-50 g/kg/24 h
Dạng bào chế: Viên 0,5; 1; 1,5; 2;5; 10 và 20 mg; Thuốc tiêm 5 mg/ml
Bảo quản: Tránh ánh sáng; thuốc h-ớng thần
IV Thuốc trị tâm thần h-ng cấu trúc khác
Uống: 10 mg/lần 2 lần/24 h
O
CH3Cl
.
N N N
N
CH3
H Cl
CH 3
H
.
N N N
F