1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (15)

16 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Thử THPT Năm Học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 295,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 117 Câu 1 C[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 117 Câu 1: Cho bảng số liệu dưới đây: Dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012.

Để thể hiện rõ nhất tình hình dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012 biểu đồ thích hợp nhất là

A hình tròn

B cột

C miền

D cột kết hợp đường

Câu 2: Mùa đông ở khu vực Đông Bắc nước ta thường

A đến muộn và kết thúc sớm.

B đến sớm và kết thúc sớm.

C đến muộn và kết thúc muộn.

D đến sớm và kết thúc muộn.

Câu 3: Khí tự nhiên ở nước ta hiện nay đang được khai thác để làm nguyên liệu cho

A nhà máy điện Cà Mau.

B nhà máy điện Phú Mĩ.

C nhà máy điện Trà Nóc.

D sản xuất phân đạm Phú Mĩ, Cà Mau.

Câu 4: Hướng nghiêng của địa hình vùng núi Đông Bắc là

A tây bắc - đông nam

B tây tây bắc

C từ tây sang đông

D vòng cung

Câu 5: Vùng có diện tích và sản lượng cà phê lớn nhất ở nước ta là

A Tây Nguyên.

B Đồng bằng sông Hồng.

C Đồng bằng sông Cửu Long.

D Bắc Trung Bộ.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không phải là xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay ở nướcta?

A Trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất chăn nuôi.

B Tập trung chăn nuôi trâu, bò lấy sức kéo.

C Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

D Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

Trang 2

Câu 7: Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do

nguyên nhân nào sau đây?

A Người dân ít sử dụng lương thực.

B Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.

C Ưu tiên lao động cho đánh bắt thủy sản.

D Nhập khẩu lương thực có lợi hơn là trồng trọt.

Câu 8: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi để nước ta phát triển

A rừng lá rộng và rừng lá kim.

B cả cây trồng cận nhiệt và ôn đới.

C nền nông nghiệp nhiệt đới.

D các loại rau quả ôn đới.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc Ê-đê, Ba-na phân bố chủ yếu ở

vùng nào sau đây?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B Duyên hải Nam Trung Bộ.

C Bắc Trung Bộ.

D Tây Nguyên.

Câu 10: Cho biểu đồ sau:

Nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ ở Hà Nội?

A Nhiệt độ không đều qua các tháng.

B Có 4 tháng mùa đông, nhiệt độ dưới 180 c.

C Hà Nội có mùa đông lạnh, nhiệt độ thấp và mùa hạ nóng, nhiệt độ cao.

D Nhiệt độ cao nhất ở tháng VI, thấp nhất ở tháng II, biên độ nhiệt lớn.

Câu 11: Ở đồng bằng Bắc Bộ nước ta, gió phơn xuất hiện khi

A khối khí từ lục địa Trung Hoa vượt qua vùng núi biên giới vào nước ta.

B có gió mùa Tây Nam hoạt động.

C khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn.

D khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua vùng núi Tây Bắc.

Câu 12: Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay phát triển nhanh là

A nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

Trang 3

B nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường.

C nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực.

D quá trình công nghiệp hóa- hiện đại hóa đang được đẩy mạnh.

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, tỉnh có sản lượng lúa cao nhất là

A Trà Vinh.

B An Giang.

C Cần Thơ.

D Sóc Trăng.

Câu 14: Đô thị hoá ở nước ta có đặc điểm là

A trình độ đô thị hóa thấp.

B quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh.

C tỉ lệ dân thành thị giảm.

D phân bố đô thị đều giữa các vùng.

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích

rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60%?

A Quảng Bình, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng.

B Tuyên Quang, Nghệ An, Đắk Lắk, Lâm Đồng.

C Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Lâm Đồng.

D Lâm Đồng, Đắk Lắk, Kon Tum, Quảng Bình.

Câu 16: Năm nước đầu tiên gia nhập ASEAN là

A Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Philip-pin, Sin-ga-po.

B Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Sin-ga-po.

C Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Sin-ga-po.

D Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Việt Nam.

Câu 17: Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢNG TRÂU VÀ BÒ CỦA CẢ NƯỚC, TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN NĂM 2015 (Đơn vị: nghìn con)

(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây đúng về thế mạnh chăn nuôi trâu, bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây

Nguyên?

A Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 40% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

B Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 30% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

C Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 60% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

D Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 50% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện đang xây dựng trên sông Chu là

A Sơn La.

B Rào Quán.

C Bản Vẽ.

Trang 4

D Cửa Đạt.

Câu 19: Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

A hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

B dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

C nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

D giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

Câu 20: Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA

(đơn vị: nghìn ha)

Sau khi xử lý số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ nước ta qua 2

năm trên, cần phải vẽ

A biểu đồ miền.

B biểu đồ đường.

C biểu đồ cột.

D biểu đồ tròn.

Câu 21: Bán đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là

A Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

B Hô-cai-đô, ôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

C Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

D Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

Câu 22: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng

số liệu trên?

A Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng.

B Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.

C Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.

D Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm.

Câu 23: Biểu hiện của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề

A Đa dạng hoá các loại hình phục vụ.

Trang 5

B Xây dựng các công trình thuỷ lợi lớn.

C Phát triển cơ sở năng lượng.

D Phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.

Câu 24: Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội

các nước Đông Nam Á

A Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.

B Thông qua các diễn đàn, hội nnhị.

C Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

D Thông qua các hiệp ước.

Câu 25: Diện tích rừng có tăng lên nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái, nguyên nhân chủ yếu là do

A diện tích rừng tự nhiên có tăng nhưng rất chậm.

B diện tích rừng tăng thêm chủ yếu là do rừng trồng.

C chất lượng rừng không ngừng suy giảm do khai thác quá mức.

D tổng diện tích rừng hiện nay chưa bằng năm 1943.

Câu 26: Cho bảng số liệu:

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của

Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015?

A Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.

B Giá trị xuất siêu năm 2012 nhỏ hơn năm 2015.

C Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.

D Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2010.

Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, xác định cao nguyên Mơ Nông thuộc vùng núi nào

sau đây?

A Trường Sơn Bắc

B Đông Bắc

C Tây Bắc

D Trường Sơn Nam.

Câu 28: Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015 (Đơn vị: Tỷ đô

la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Trang 6

Để thể hiện tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia năm 2010 so với 2015 theo bảng số liệu, biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Đường.

B Miền.

C Kết hợp.

D Cột ghép.

Câu 29: Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước

ta là gì?

A Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.

B Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.

C Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

D Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.

Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

A Hậu Giang.

B Lào Cai.

C Kon Tum.

D Bạc Liêu.

Câu 31: Cho biểu đồ:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?

A Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.

B Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.

C Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.

D Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.

Câu 32: Ở miền khí hậu phía Bắc, trong mùa đông độ lạnh giảm dần về phía tây là do

A nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình.

B dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

C không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

D nhiệt độ tăng dần theo vĩ độ.

Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Sa Pa thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

Trang 7

A Trung và Nam Bắc Bộ.

B Đông Bắc Bộ.

C Bắc Trung Bộ.

D Tây Bắc Bộ.

Câu 34: Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay

nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc

về Luật Biển năm 1982?

A vùng tiếp giáp lãnh hải.

B lãnh hải.

C thềm lục địa.

D vùng đặc quyền kinh tế.

Câu 35: Sự kiện được xem là quan trọng của nước ta vào năm 2007 là

A bình thường hóa quan hệ với Hoa kì.

B tham gia Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

C gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN).

D trở thành thành viên chính thức của Tổ chức thương mại thế giới (WTO).

Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào không có diện tích trồng cây

lúa so với diện tích trồng cây lương thực từ 60-70%?

A Thái Nguyên.

B Bắc Cạn.

C Tuyên Quang.

D Lạng Sơn.

Câu 37: Đây là điểm khác nhau cơ bản của khí hậu Nam Bộ và khí hậu Tây Nguyên.

A Tây Nguyên có mùa mưa vào thu đông.

B Nam Bộ có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn.

C Nam Bộ có khí hậu nóng và điều hòa hơn.

D Nam Bộ có mùa mưa và mùa khô đối lập.

Câu 38: Ý nào dưới đây thể hiện đúng nhất mối quan hệ chặt chẽ giủa địa hình đồi núi và đồng bằng

nước ta?

A Đồng bằng được hình thành do quá trình xâm thực ở miền núi xảy ra mạnh.

B Đồng bằng có địa hình bằng phẳng, đồi núi cao hiểm trở.

C Các con sông mang vật liệu bào mòn ở miền núi, bồi đắp mở rộng đồng bằng.

D Sông ngòi phát nguyên từ đồi núi chảy về các đồng bằng.

Câu 39: Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp

với mục đích

A nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

B đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

C chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

D phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

Câu 40: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết tính đến năm 2007, nước ta có những đô

thị loại đặc biệt nào?

A Hải Phòng – Đà Nẵng.

B Hà Nội – TP Hồ Chí Minh.

C Cần Thơ – Hạ Long

D Hà Nội – Đà Nẵng.

Câu 41: Hướng tây bắc - đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực

Trang 8

A vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

B vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.

C vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

D vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc.

Câu 42: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

A đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.

B xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.

C khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.

D đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A Nghệ An.

B Bình Định.

C Hà Tĩnh.

D Quảng Ngãi.

Câu 44: Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công

nghiệp chế biến ở nước ta là

A thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

B khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

C tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

D giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, giá trị sản công nghiệp của tỉnh Quảng Ninh so với

cả nước là

A trên 1-2,5%.

B trên 10%.

C trên 2,5-10%.

D trên 0,5-1%.

Câu 46: Vùng chịu ảnh hưởng của gió tây khô nóng rõ nhất ở nước ta là (Atlat Địa lí Việt Nam trang 9)

A Duyên hải Nam Trung Bộ.

B Bắc Trung Bộ.

C Tây Bắc.

D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 47: Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

A Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng.

B Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.

C Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, ) bị xụống cấp.

D Có nhiều tai biến thiên nhiên (bão, lũ lụt, hạn hán ).

Câu 48: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: nghìn người)

Trang 9

Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất

A Biểu đồ kết hợp cột và đường

B Biểu đồ cột.

C Biểu đồ miền.

D Biểu đồ đường

Câu 49: Dạng địa hình đồi núi nước ta chạy theo hai hướng chính là

A hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.

B hướng vòng cung và hướng đông bắc - tây nam.

C hướng vòng cung và hướng đông nam - tây bắc.

D hướng tây nam - đông bắc và hướng vòng cung.

Câu 50: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của LB Nga là

A nhiều vùng rộng lớn, khí hậu băng giá.

B hơn 80% lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.

C địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.

D giáp với Bắc Băng Dương.

Câu 51: Mặc dù tỉ lệ sinh có giảm, nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh vì

A số trẻ em chiếm tỷ lệ lớn.

B quy mô dân số nước ta lớn.

C tỉ lệ gia tăng cơ học cao.

D tỉ lệ tử vong trẻ sơ sinh giảm.

Câu 52: Phát biểu nào sau đây không đúng về ASEAN sau hơn 50 năm phát triển?

A Phát triển ở các nước còn chênh lệch.

B Bộ mặt nhiều quốc gia thay đổi nhanh.

C Đời sống của nhân dân được cải thiện.

D Kinh tế các nước tăng trưởng còn thấp.

Câu 53: Cho bảng số liệu: Sản lượng cao su các nước Đông Nam Á và thế giới (triệu tấn)

Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng cây cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 - 2013

A tỉ trọng ngày càng tăng.

B chiếm tỉ trọng cao nhất.

C tỉ trọng ngày càng giảm.

D tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%.

Câu 54: Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở

A Duyên hải Nam Trung Bộ.

B Tây Nguyên.

C Tây Bắc

D Bắc Trung Bộ.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh nào?

Trang 10

A Lai Châu.

B Lào Cai.

C Điện Biên.

D Sơn La.

Câu 56: Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

A giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

B dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

C nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

D hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

Câu 57: Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địađiểm

ở nước ta là biểu đồ

A tròn.

B đường.

C miền.

D cột ghép.

Câu 58: Ý nào dưới đây không phải là một trong những biện pháp duy trì đa dạng sinh học ở nước ta?

A Ban hành Sách đỏ Việt Nam.

B Quy hoạch khai thác.

C Xây dựng, mở rộng hệ thống vườn quốc gia.

D Nhà nước giao đất giao rừng cho các hộ dân.

Câu 59: Nền nông nghiệp hàng hóa có đặc trưng là

A phần lớn sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

B năng suất cây trồng và năng suất lao động thấp.

C quan tâm nhiều hơn đến thị trường tiêu thụ sản phẩm.

D sử dụng nhiều sức người và công cụ thủ công.

Câu 60: Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là

A bờ biển kéo dài.

B vùng biển rộng.

C vụng biển có nhiều.

D thềm lục địa rộng.

Câu 61: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?

A Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

B Địa hình gồm các dãy núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

C Nơi bắt nguồn của các con sông lớn.

D Thường xuyên có lũ lụt vào mùa hạ

Câu 62: Nhận định nào sau đây đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

A Là vùng trồng cao su và chè lớn nhất cả nước.

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w