1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (213)

15 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử Thpt Quốc gia Năm Học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 240,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 116 Câu 1 V[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 116

Câu 1: Vùng kinh tế trọng điểm chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP của nước ta là

A Vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung.

B Vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng Sông Cửu Long .

C Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

D Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc.

Câu 2: Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

A Làm cho đá gốc bị phân hủy về mặt vật lí.

B Ảnh hưởng đến hòa tan, rửa trôi vật chất.

C Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.

D Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

Câu 3: Sự khác nhau lớn nhất trong việc trồng cây chè và cao su ở nước ta là do

A sông ngòi.

B đất đai.

C địa hình.

D khí hậu.

Câu 4: Tại sao đất đai của các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo rất màu mỡ?

A Đất phù sa có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa.

B Đất phù sa do các con sông lớn bồi đắp.

C Còn hoang sơ do mới được sử dụng gần đây.

D Có nhiều mùn do rừng nguyên sinh cung cấp.

Câu 5: Đây là đặc điểm của địa hình giúp bảo toàn tính chất nhiệt đới của thiên nhiên nước ta?

A Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.

B Xâm thực mạnh ở đồi núi, bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông.

C Cấu trúc địa hình khá đa dạng.

D Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có

các ngành chuyên môn hóa nào sau đây?

A Dệt may, vật liệu xây dựng.

B Chế biến thực phẩm, khai thác than.

C Cơ khí, hóa chất.

D Luyện kim, cơ khí.

Câu 7: Tốc độ tăng trưởng dân số của nước ta trong giai đoạn 1995 – 2014 (làm tròn đến hàng thập phân

thứ nhất) là

Trang 2

Số dân thành thị 14,9 18,7 22,3 26,5 30,3

A 79.4%.

B 80.0%.

C 125.9%

D 126.0%.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Vũng Áng.

B Đình Vũ – Cát Hải.

C Nghi Sơn.

D Vân Đồn.

Câu 9: Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp của nước ta chiếm bao nhiêu (%) diện tích cả nước?

A 60

B 85

C 65

D 75

Câu 10: Đa số các nước châu Phi là những nước nghèo, kinh tế kém phát triển không phải là do

A sự thống trị của chủ nghĩa thực dân nhiều thế kỉ qua.

B trình độ dân trí thấp, xung đột sắc tộc triền miên.

C các thế lực bảo thủ của Thiên chúa giáo cản trở sự phát triển xã hội.

D điều kiện tự nhiên khắc nghiệt, gây khó khăn cho sản xuất và sinh hoạt.

Câu 11: Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp nhiệt đới nước ta chủ yếu do sự phân hoá về

A thổ nhưỡng.

B khí hậu.

C địa hình.

D sinh vật.

Câu 12: Cho bảng số liệu:

Chỉ số HDI của thế giới và các nhóm nước giai đoạn 2000 -2003

Nhận xét nào sau đây đúng về chỉ số HDI của nhóm nước phát triển giai đoạn 2000 - 2003?

A Chỉ số HDI của nhóm nước đang phát triển tăng nhanh nhất.

B Chỉ số HDI của nhóm nước phát triển cao nhất và tăng trung bình.

C Chỉ số HDI của thế giới tăng chậm nhất và ở mức trung bình.

D Chỉ số HDI của nhóm nước phát triển cao nhất và tăng nhanh nhất.

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở vùng Tây Nguyên cửa khẩu quốc tế Bờ Y

thuộc tỉnh nào sau đây?

A Kon Tum.

B Gia Lai.

C Đắk Lắk.

Trang 3

D Đắk Nông.

Câu 14: Loại tài nguyên mới được khai thác gần đây nhưng có giá trị rất lớn trên vùng biển và thềm lục

địa nước ta là

A hải sản.

B muối biển.

C dầu và khí.

D cát thuỷ tinh.

Câu 15: Nước ta không có đường biên giới trên biển với các nước là

A Thái Lan.

B Lào.

C Campuchia

D Trung Quốc.

Câu 16: Một trong những điều kiện kinh tế-xã hội làm cho hoạt động đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam

Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

A hệ thống sông ngòi dày đặc, nhiều sông lớn.

B ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

C có các cơ sở chế biến thủy, hải sản phát triển.

D đường bờ biển dài, nhiều bãi tôm, bãi cá.

Câu 17: Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành

A đem lại hiệu quả kinh tế cao.

B dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.

C có thế mạnh lâu dài.

D tác động mạnh đến việc phát triển các ngành khác.

Câu 18: Lao động có trình độ chuyên môn cao ở nước ta hiện nay tập trung chủ yếu ở

A vùng núi.

B nông thôn.

C cao nguyên.

D thành thị.

Câu 19: Nước ta có nhiều thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước lợ là ở

A ao hồ.

B sông suối.

C đầm phá.

D kênh rạch.

Câu 20: Để phát triển các ngành kinh tế biển của nước ta theo hướng mở, trước hết cần đầu tư vào

A khai thác và chế biến hải sản.

B trang bị tàu bè có trọng tải lớn.

C khai thác và chế biến dầu khí.

D dịch vụ vận tải, cảng biển, du lịch biển.

Câu 21: Khó khăn làm cho hệ thống đường sông ở nước ta mới chỉ được khai thác ở mức thấp là do

A sự thất thường về chế độ nước.

B phương tiện vận tải hạn chế.

C nguồn hàng cho vận tải ít.

D sự lắng đọng phù sa và chế độ dòng chảy thất thường.

Câu 22: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

Trang 4

A Sườn Tây thoải, sườn Đông dốc đứng.

B Hướng TB - ĐN, nhiều sơn nguyên, cao nguyên và đồng bằng giữa núi.

C Gồm các khối núi cổ Kon Tum, các sơn nguyên, cao nguyên.

D Đồng bằng ven biển thu hẹp, đồng bằng Nam Bộ mở rộng.

Câu 23: Ý nào không phải là giải pháp để giải quyết vấn đề năng lượng của vùng Duyên hải Nam Trung

Bộ?

A Xây dựng các nhà máy thuỷ điện.

B Nhập điện từ nước ngoài.

C Sử dụng điện lưới quốc gia.

D Đầu tư xây dựng nhà máy điện nguyên tử.

Câu 24: Mặc dù tỉ lệ sinh có giảm, nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh vì

A tỉ lệ tử vong trẻ sơ sinh giảm.

B quy mô dân số nước ta lớn.

C tỉ lệ gia tăng cơ học cao.

D số trẻ em chiếm tỷ lệ lớn.

Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, khu vưc̣ đồi núi Tây Bắc theo lắt cắt điạ hình

từ C đến D (C-D) có đặc điểm địa hình  là

A cao ở đông bắc thấp dần về tây nam, có nhiều đỉnh núi cao, các cao nguyên xen lẫn các thung lũng

sông

B cao dần từ đông sang tây, nhiều đinh̉ núi thấp, cao nhất là dãy Hoàng Liên Sơn.

C cao ở tây bắc thấp dần về đông nam, có nhiều đỉnh núi cao, các cao nguyên xen lẫn các thung lũng

sông

D thấp dần từ tây bắc về đông nam, có các thung lũng sông đan xen đồi núi cao.

Câu 26: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam (trang 10) hãy cho biết hệ thống sông có tỉ lệ diện tích lưu vực

lớn nhất nước ta?

A Sông Mê Kông.

B Sông Mã.

C Sông Đồng Nai

D Sông Hồng.

Câu 27: Dải đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở rìa

A Đông Nam Bộ.

B phía bắc và phía tây ĐBS Hồng.

C đồng bằng sông Cửu Long.

D ven biển miền Trung

Câu 28: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết diện tích lưu vực con sông nào lớn nhất ở nước

ta?

A Sông Hồng.

B Sông Đồng Nai.

C Sông Thái Bình.

D Sông Mê Công.

Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào

tháng IX?

A Sa Pa.

B Đà Lạt.

C Cần Thơ.

D Đồng Hới.

Trang 5

Câu 30: Vùng núi nào có địa hình cao nhất nước ta?

A Trường Sơn Bắc.

B Tây Bắc.

C Trường Sơn Nam.

D Đông Bắc.

Câu 31: Lũ ở đồng bằng sông Hồng có đặc điểm là

A lên chậm rút chậm.

B lên chậm rút nhanh.

C lên nhanh rút chậm.

D lên nhanh rút nhanh.

Câu 32: So với nhóm nước phát triển, nhóm nước đang phát triển có dân số

A trẻ và ít hơn.

B già và đông hơn.

C già và ít hơn.

D trẻ và đông hơn.

Câu 33: Một trong những cơ sở thuận lợi để các quốc gia khu vực Đông Nam Á hợp tác và cùng phát

triển là có sự tương đồng về

A phong tục, tập quán và văn hóa.

B dân số và lực lượng lao động.

C trình độ phát triển kinh tế.

D tài nguyên khoáng sản.

Câu 34: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng với sự

phân bố mưa ở nước ta?

A Lượng mưa tăng dần từ Bắc vào Nam

B Lượng mưa phân bố không đều theo lãnh thổ

C Mùa mưa tập trung chủ yếu từ tháng V đến tháng X

D Khu vực cực Nam Trung Bộ mưa ít nhất

Câu 35: Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là

A nông nghiệp đang được hiện đại hóa và cơ giới hóa

B nông nghiệp nhiệt đới

C nông nghiệp thâm canh trình độ cao

D có sản phẩm đa dạng

Câu 36: Chè, cây ăn quả, cây dược liệu là chuyên môn hóa của vùng

A Duyên hải Nam Trung Bộ.

B Bắc Trung Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng.

D Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 37: Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do

A thời tiết ổn định hơn so với giai đoạn trước.

B đẩy mạnh thâm canh.

C kinh nghiệm của người dân được phát huy.

D tăng vụ.

Câu 38: Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 9 Cho biết vùng nào của nước ta chịu ảnh hưởng mạnh

nhất của Bão?

Trang 6

A Duyên hải Nam Trung Bộ.

B Bắc Trung Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng.

D Đông Nam Bộ.

Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về ngành nông

nghiệp nước ta?

A Năm 2007 so với 2000, tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi tăng 4%

B Năm 2007, tỉnh Sơn La có số lượng lợn nhiều hơn số lượng trâu.

C Năm 2007 so với 2000, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng gần 1,12 lần.

D Năm 2007, sản lượng lúa ở tỉnh Phú Thọ cao hơn tỉnh Tây Ninh.

Câu 40: Ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta là

A làm tăng nhiệt độ vào mùa hè.

B làm khí hậu mang tính dải dương điều hòa hơn.

C làm phức tạp thêm thời tiết khí hậu.

D làm giảm nhiệt độ vào mùa đông.

Câu 41: Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là

A Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.

B Quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lý.

C Nước ta có nhiều thành phần dân tộc.

D Các thiên tai biến thiên như bão, lũ lụt, hạn hán.

Câu 42: Ý nào sau đây không đúng với đặc trưng của nền nông nghiệp hàng hóa?

A Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng.

B Sản xuất quy mô lớn, sử dụng nhiều máy móc.

C Sản xuất hàng hóa, chuyên môn hóa.

D Năng suất lao động cao hơn nông nghiệp cổ truyền.

Câu 43: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 17, nhận xét nào sau đây là đúng?

A Khu vực I giảm dần tỉ trọng và gần đây đã trở thành ngành có tỉ trọng thấp nhất.

B Khu vực II dù tỉ trọng không cao nhưng là ngành tăng nhanh nhất.

C Khu vực III luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP dù tăng không ổn định.

D Khu vực I giảm dần tỉ trọng nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

Câu 44: Ở miền Trung, lũ quét thường xảy ra vào thờ gian

A từ tháng 8 đến tháng 11.

B từ tháng 9 đến tháng 10.

C từ tháng 8 đến tháng 10.

D từ tháng 10 đến tháng 12.

Câu 45: Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do

A thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.

B tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.

C cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.

D ngành dịch vụ kém phát triển.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ở trung tâm công nghiệp Vinh không có ngành nào

sau đây?

A Sản xuất vật liệu xây dựng.

B Cơ khí.

Trang 7

C Chế biến nông sản.

D Dệt, may.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ

500 001 – 1 000 000 người?

A Cần Thơ, Đà Nẵng.

B Hà Nội, Nha Trang.

C Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.

D Hải Phòng, Huế.

Câu 48: Hiện tượng sạt lở đường bờ biển ở nước ta xảy ra mạnh nhất tại bờ biển

A Trung Bộ.

B Nam Bộ.

C Đồng bằng sông Cửu Long.

D Bắc Bộ.

Câu 49: Nguyên nhân chính gây ra ngập lụt ở vùng đồng bằng sông Hồng là

A nước biển dâng.

B triều cường.

C mưa lũ.

D lũ nguồn.

Câu 50: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi vị trí

A nằm trong vùng khí hậu gió mùa.

B nằm trong vùng nội chí tuyến.

C nằm ven Biển Đông, phía tây Thái Bình Dương.

D thuộc châu Á.

Câu 51: Hạn chế lớn trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

A thiếu kĩ thuật và vốn.

B thiếu nguyên liệu.

C thiếu lao động.

D xa thị trường.

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, nhận xét nào sau đây đúng về ngành du lịch nước ta?

A Năm 2007 so với năm 2000, tỉ trọng khách du lịch từ Nhật Bản đến nước ta giảm.

B Năm 2007 so với năm 1995, doanh thu từ du lịch nước ta tăng 7,03 lần.

C Năm 2007 so với năm 1995, tỉ trọng khách du lịch nội địa có xu hướng giảm.

D Năm 2007 so với năm 1995, tỉ trọng khách du lịch quốc tế đến nước ta giảm.

Câu 53: Lãnh thổ Hoa Kì nằm giữa hai đại dương nào sau đây?

A Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

B Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

C Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

D Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

Câu 54: Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt từ những năm 1990 đến nay, nhóm cây chiếm

tỉ trọng cao nhất là

A cây công nghiệp.

B cây lương thực.

C cây rau đậu.

D cây ăn quả.

Trang 8

Câu 55: Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán ở nước ta ngày càng được mở rộng theo hướng

A mở rộng vào thị trường Bắc Mỹ.

B tiếp cận thị trường Đông Nam Á.

C tiến vào thị trường Nga.

D đẩy mạnh đa dạng hoá, đa phương hoá.

Câu 56: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về môi trường tự nhiên?

A Con người không làm thay đổi quy luật phát triển của các thành phần tự nhiên.

B Con người tác động vào tự nhiên, làm cho nó bị thay đổi nhưng các thành phần tự nhiên vẫn phát

triển theo quy luật riêng của nó

C Tự xuất hiện trên bề mặt Trái Đất, không phụ thuộc vào con người.

D Là kết quả lao động của con người, nó hoàn toàn phụ thuộc vào con người

Câu 57: Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây:

A Quy mô và cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta

B Cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta

C Sự thay đổi sản lượng giấy và trang in ở nước ta

D Tốc độ tăng trưởng sản lượng giấy và trang in ở nước ta

Câu 58: Yếu tố quan trọng nhất giúp Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực lớn ở

nước ta là

A vị trí thuận lợi.

B đất phù sa màu mỡ.

C thị trường tiêu thụ lớn.

D khí hậu nhiệt đới gió mùa độ ẩm cao.

Câu 59: Mục tiêu khái quát mà các nước ASEAN cần đạt được?

A Giải quyết những khác biệt nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước, khối nước

và các tổ chức quốc tế khác

B Xây dựng ASEAN thành một khu vực hòa bình, ổn định, có nền văn hóa phát triển.

C Đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.

D Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.

Câu 60: Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết huyện đảo thuộc tỉnh Quảng

Ninh là

A Cô Tô, Cát Bà

B Cái Bầu, Cô Tô

C Phú Quốc,Cát Bà

Trang 9

D Cát Bà, Bạch Long Vĩ

Câu 61: Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi là

A bào mòn lớp đất trên mặt nên đất xám bạc màu.

B làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.

C tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô.

D tạo nên các hẻm vực, khe sâu, sườn dốc.

Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích

lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông?

A Sông Gianh.

B Sông Ba.

C Sông Thu Bồn.

D Sông Thái Bình.

Câu 63: Khu vực có mùa đông đến sớm và kết thúc muộn ở nước ta là

A Tây Bắc.

B Trường Sơn Nam.

C Đông Bắc.

D Trường Sơn Bắc.

Câu 64: Về mùa đông, từ Đà Nẵng trở ra Bắc loại gió nào sau đây chiếm ưu thế?

A Gió phơn Tây Nam.

B Tín phong bán cầu Nam.

C Gió mùa Đông Bắc.

D Tín phong bán cầu Bắc.

Câu 65: Cho biểu đồ:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo nhóm tuổi ở nước ta, giai đoạn 2005 - 2015?

A Từ 50 tuổi trở lên tăng, từ 25 - 49 tuổi giảm.

B Từ 25 - 49 tuổi tăng, từ 50 tuổi trở lên giảm.

C Từ 25 - 49 tuổi giảm, từ 15 - 24 tuổi giảm.

D Từ 15 - 24 tuổi giảm, từ 50 tuổi trở lên tăng.

Trang 10

Câu 66: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây là di sản văn hóa

thế giới?

A Vịnh Hạ Long.

B Phố cổ Hội An.

C Cát Tiên.

D Phong Nha - Kẻ Bàng.

Câu 67: Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động ở

nước ta

A kinh tế cá thể.

B kinh tế ngoài Nhà nước.

C kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

D kinh tế Nhà nước.

Câu 68: Để bảo đảm cân bằng môi trường sinh thái, độ che phủ rừng nước ta quy hoạch phải đạt

A 40 - 42%

B 50 - 55%

C 40 - 50%

D 60 - 70%

Câu 69: Nhân tố làm phá vỡ nền nhiệt đới của khí hậu nước ta và làm giảm sút nhiệt độ mạnh mẽ nhất

trong mùa đông là do

A địa hình nhiều đồi núi và gió mùa.

B ảnh hưởng của biển.

C gió mùa mùa đông.

D địa hình nhiều đồi núi.

Câu 70: Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp là

A Đông Nam Bộ.

B Duyên Hải Nam Trung Bộ.

C Đồng Bằng Sông Hồng.

D Đồng Bằng Sông Cửu Long.

Câu 71: Tỉ trọng của ngành chăn nuôi nước ta tăng lên trong những năm gần đây chủ yếu do

A cơ sở thức ăn ngày càng đảm bảo.

B dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

C nguồn lao động ngày càng dồi dào.

D nhu cầu của thị trường trong nước lớn.

Câu 72: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nào sau đây trồng nhiều cây cà

phê nhất nước ta?

A Bắc Trung Bộ.

B Tây Nguyên

C Đông Nam Bộ.

D Trung du miền núi Bắc Bộ.

Câu 73: Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở biển Đông là

A dầu khí.

B Tôm cá và các hải sản khác.

C muối biển.

D cát trắng

Câu 74: Tuyến đường quốc lộ 1A chạy từ đâu đến đâu?

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:39

w