1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (202)

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT năm học 2022 - 2023 môn Địa lý
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 240,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 105 Câu 1 S[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 105 Câu 1: So với nhóm nước phát triển, nhóm nước đang phát triển có dân số

A trẻ và ít hơn.

B trẻ và đông hơn.

C già và đông hơn.

D già và ít hơn.

Câu 2: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi vị trí

A nằm ven Biển Đông, phía tây Thái Bình Dương.

B nằm trong vùng nội chí tuyến.

C nằm trong vùng khí hậu gió mùa.

D thuộc châu Á.

Câu 3: Vùng kinh tế trọng điểm chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP của nước ta là

A Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc.

B Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

C Vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung.

D Vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng Sông Cửu Long .

Câu 4: Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

B Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

C Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

D Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 5: Vùng nào có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay?

Trang 2

A Đồng bằng sông Hồng.

B Đồng bằng sông Cửu Long.

C Tây Nguyên.

D Đông Nam Bộ.

Câu 6: Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là do

A nắm các ngành và các lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia

B chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

C có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước

D Chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế

Câu 7: Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là

A nông nghiệp thâm canh trình độ cao

B nông nghiệp đang được hiện đại hóa và cơ giới hóa

C có sản phẩm đa dạng

D nông nghiệp nhiệt đới

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở vùng Tây Nguyên cửa khẩu quốc tế Bờ Y

thuộc tỉnh nào sau đây?

A Gia Lai.

B Đắk Nông.

C Đắk Lắk.

D Kon Tum.

Câu 9: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

A Tỉ lệ dân thành thị tăng.

B Trình độ đô thị hóa thấp.

C Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp.

D Phân bố đô thị đều giữa các vùng.

Câu 10: Đa số các nước châu Phi là những nước nghèo, kinh tế kém phát triển không phải là do

A các thế lực bảo thủ của Thiên chúa giáo cản trở sự phát triển xã hội.

B điều kiện tự nhiên khắc nghiệt, gây khó khăn cho sản xuất và sinh hoạt.

C trình độ dân trí thấp, xung đột sắc tộc triền miên.

D sự thống trị của chủ nghĩa thực dân nhiều thế kỉ qua.

Câu 11: Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp nhiệt đới nước ta chủ yếu do sự phân hoá về

A sinh vật.

B khí hậu.

C thổ nhưỡng.

D địa hình.

Câu 12: Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các

hoạt động

A đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

B vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.

C vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.

D áp dụng khoa học – kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái

từng mùa

Câu 13: Khó khăn làm cho hệ thống đường sông ở nước ta mới chỉ được khai thác ở mức thấp là do

A sự thất thường về chế độ nước.

Trang 3

B phương tiện vận tải hạn chế.

C nguồn hàng cho vận tải ít.

D sự lắng đọng phù sa và chế độ dòng chảy thất thường.

Câu 14: Nước ta không có đường biên giới trên biển với các nước là

A Campuchia

B Lào.

C Thái Lan.

D Trung Quốc.

Câu 15: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về môi trường tự nhiên?

A Con người tác động vào tự nhiên, làm cho nó bị thay đổi nhưng các thành phần tự nhiên vẫn phát

triển theo quy luật riêng của nó

B Con người không làm thay đổi quy luật phát triển của các thành phần tự nhiên.

C Là kết quả lao động của con người, nó hoàn toàn phụ thuộc vào con người

D Tự xuất hiện trên bề mặt Trái Đất, không phụ thuộc vào con người.

Câu 16: Hạn chế lớn trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

A thiếu kĩ thuật và vốn.

B thiếu lao động.

C thiếu nguyên liệu.

D xa thị trường.

Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

A Gồm các khối núi cổ Kon Tum, các sơn nguyên, cao nguyên.

B Sườn Tây thoải, sườn Đông dốc đứng.

C Hướng TB - ĐN, nhiều sơn nguyên, cao nguyên và đồng bằng giữa núi.

D Đồng bằng ven biển thu hẹp, đồng bằng Nam Bộ mở rộng.

Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về ngành nông

nghiệp nước ta?

A Năm 2007 so với 2000, tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi tăng 4%

B Năm 2007 so với 2000, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng gần 1,12 lần.

C Năm 2007, tỉnh Sơn La có số lượng lợn nhiều hơn số lượng trâu.

D Năm 2007, sản lượng lúa ở tỉnh Phú Thọ cao hơn tỉnh Tây Ninh.

Câu 19: Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp của nước ta chiếm bao nhiêu (%) diện tích cả nước?

A 85

B 60

C 75

D 65

Câu 20: Sự khác nhau lớn nhất trong việc trồng cây chè và cao su ở nước ta là do

A địa hình.

B sông ngòi.

C đất đai.

D khí hậu.

Câu 21: Loại tài nguyên mới được khai thác gần đây nhưng có giá trị rất lớn trên vùng biển và thềm lục

địa nước ta là

A hải sản.

B cát thuỷ tinh.

Trang 4

C dầu và khí.

D muối biển.

Câu 22: Cho bảng số liệu:

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010-2016 (Đơn vị: triệu USD)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2010 - 2016?

A Giai đoạn 2010 đến 2016 đều nhập siêu

B Giá trị xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu.

C Giá trị xuất siêu năm 2010 lớn hơn năm 2016.

D Giai đoạn 2010 đến 2016 đều xuất siêu.

Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào

tháng IX?

A Sa Pa.

B Đà Lạt.

C Đồng Hới.

D Cần Thơ.

Câu 24: Một trong những cơ sở thuận lợi để các quốc gia khu vực Đông Nam Á hợp tác và cùng phát

triển là có sự tương đồng về

A dân số và lực lượng lao động.

B phong tục, tập quán và văn hóa.

C tài nguyên khoáng sản.

D trình độ phát triển kinh tế.

Câu 25: Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do

A thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.

B cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.

C ngành dịch vụ kém phát triển.

D tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.

Câu 26: Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông phẩm hàng

hóa ở nước ta giai đoạn hiện nay là

A lực lượng lao động.

B thị trường.

C tập quán sản xuất.

D khoa học kĩ thuật.

Câu 27: Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết huyện đảo thuộc tỉnh Quảng

Ninh là

A Phú Quốc,Cát Bà

Trang 5

B Cô Tô, Cát Bà

C Cái Bầu, Cô Tô

D Cát Bà, Bạch Long Vĩ

Câu 28: Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

A Làm cho đá gốc bị phân hủy về mặt vật lí.

B Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.

C Ảnh hưởng đến hòa tan, rửa trôi vật chất.

D Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

Câu 29: Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động ở

nước ta

A kinh tế Nhà nước.

B kinh tế ngoài Nhà nước.

C kinh tế cá thể.

D kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 30: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam (trang 10) hãy cho biết hệ thống sông có tỉ lệ diện tích lưu vực

lớn nhất nước ta?

A Sông Mê Kông.

B Sông Đồng Nai

C Sông Hồng.

D Sông Mã.

Câu 31: Điều kiện thuận lợi nhất cho khai thác thủy sản xa bờ ở nước ta là có

A nhiều đảo ven bờ

B bốn ngư trường trọng điểm

C nhiều cảng cá

D nhiều bãi tôm, bãi cá

Câu 32: Vùng phía Đông oa Kì bao gồm:

A Vùng núi trẻ Cooc-đi-e và các thung lũng rộng lớn.

B Đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp.

C Vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương.

D Dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.

Câu 33: Ở miền Trung, lũ quét thường xảy ra vào thờ gian

A từ tháng 8 đến tháng 11.

B từ tháng 9 đến tháng 10.

C từ tháng 8 đến tháng 10.

D từ tháng 10 đến tháng 12.

Câu 34: Ở nước ta vùng có đầy đủ ba đai cao là

A Bắc Trung Bộ.

B Tây Bắc.

C Tây Nguyên.

D Đông Bắc.

Câu 35: Cho biểu đồ:

Trang 6

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây:

A Quy mô và cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta

B Sự thay đổi sản lượng giấy và trang in ở nước ta

C Cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta

D Tốc độ tăng trưởng sản lượng giấy và trang in ở nước ta

Câu 36: Nhân tố làm phá vỡ nền nhiệt đới của khí hậu nước ta và làm giảm sút nhiệt độ mạnh mẽ nhất

trong mùa đông là do

A gió mùa mùa đông.

B địa hình nhiều đồi núi.

C địa hình nhiều đồi núi và gió mùa.

D ảnh hưởng của biển.

Câu 37: Mặc dù tỉ lệ sinh có giảm, nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh vì

A quy mô dân số nước ta lớn.

B số trẻ em chiếm tỷ lệ lớn.

C tỉ lệ tử vong trẻ sơ sinh giảm.

D tỉ lệ gia tăng cơ học cao.

Câu 38: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết diện tích lưu vực con sông nào lớn nhất ở nước

ta?

A Sông Đồng Nai.

B Sông Mê Công.

C Sông Thái Bình.

D Sông Hồng.

Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ở trung tâm công nghiệp Vinh không có ngành nào

sau đây?

A Chế biến nông sản.

B Sản xuất vật liệu xây dựng.

C Cơ khí.

D Dệt, may.

Câu 40: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, khu vưc̣ đồi núi Tây Bắc theo lắt cắt điạ hình

từ C đến D (C-D) có đặc điểm địa hình  là

A cao ở tây bắc thấp dần về đông nam, có nhiều đỉnh núi cao, các cao nguyên xen lẫn các thung lũng

sông

B cao dần từ đông sang tây, nhiều đinh̉ núi thấp, cao nhất là dãy Hoàng Liên Sơn.

C cao ở đông bắc thấp dần về tây nam, có nhiều đỉnh núi cao, các cao nguyên xen lẫn các thung lũng

sông

Trang 7

D thấp dần từ tây bắc về đông nam, có các thung lũng sông đan xen đồi núi cao.

Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Đình Vũ – Cát Hải.

B Nghi Sơn.

C Vân Đồn.

D Vũng Áng.

Câu 42: Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả hai miền Nam, Bắc và mưa vào tháng

9 ở Trung Bộ là

A gió Tây Nam cùng với Biển Đông.

B gió Tây Nam cùng với dải hội tụ nhiệt đới.

C gió Tây Nam cùng với bão.

D gió Đông Bắc cùng với dải hội tụ nhiệt đới.

Câu 43: Ý nào sau đây không đúng với đặc trưng của nền nông nghiệp hàng hóa?

A Sản xuất quy mô lớn, sử dụng nhiều máy móc.

B Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng.

C Sản xuất hàng hóa, chuyên môn hóa.

D Năng suất lao động cao hơn nông nghiệp cổ truyền.

Câu 44: Cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng

A tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.

B tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và trồng trọt, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

C tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

D tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

Câu 45: Ý nghĩa của các đảo và quần đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta là

A là hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.

B thuận lợi cho phát triển giao thông vận tải biển.

C có nhiều điều kiện thuận lợi cho phát triển du lịch.

D tài nguyên hải sản phong phú.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích

lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông?

A Sông Thái Bình.

B Sông Thu Bồn.

C Sông Gianh.

D Sông Ba.

Câu 47: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 17, nhận xét nào sau đây là đúng?

A Khu vực II dù tỉ trọng không cao nhưng là ngành tăng nhanh nhất.

B Khu vực III luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP dù tăng không ổn định.

C Khu vực I giảm dần tỉ trọng nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

D Khu vực I giảm dần tỉ trọng và gần đây đã trở thành ngành có tỉ trọng thấp nhất.

Câu 48: Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở biển Đông là

A dầu khí.

B cát trắng

C muối biển.

D Tôm cá và các hải sản khác.

Câu 49: Cho bảng số liệu:

Trang 8

Chỉ số HDI của thế giới và các nhóm nước giai đoạn 2000 -2003

Nhận xét nào sau đây đúng về chỉ số HDI của nhóm nước phát triển giai đoạn 2000 - 2003?

A Chỉ số HDI của nhóm nước đang phát triển tăng nhanh nhất.

B Chỉ số HDI của nhóm nước phát triển cao nhất và tăng nhanh nhất.

C Chỉ số HDI của nhóm nước phát triển cao nhất và tăng trung bình.

D Chỉ số HDI của thế giới tăng chậm nhất và ở mức trung bình.

Câu 50: Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán ở nước ta ngày càng được mở rộng theo hướng

A mở rộng vào thị trường Bắc Mỹ.

B tiến vào thị trường Nga.

C đẩy mạnh đa dạng hoá, đa phương hoá.

D tiếp cận thị trường Đông Nam Á.

Câu 51: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng với sự

phân bố mưa ở nước ta?

A Lượng mưa phân bố không đều theo lãnh thổ

B Khu vực cực Nam Trung Bộ mưa ít nhất

C Mùa mưa tập trung chủ yếu từ tháng V đến tháng X

D Lượng mưa tăng dần từ Bắc vào Nam

Câu 52: Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành

A dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.

B tác động mạnh đến việc phát triển các ngành khác.

C có thế mạnh lâu dài.

D đem lại hiệu quả kinh tế cao.

Câu 53: Mục tiêu khái quát mà các nước ASEAN cần đạt được?

A Giải quyết những khác biệt nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước, khối nước

và các tổ chức quốc tế khác

B Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.

C Xây dựng ASEAN thành một khu vực hòa bình, ổn định, có nền văn hóa phát triển.

D Đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.

Câu 54: Một trong những điều kiện kinh tế-xã hội làm cho hoạt động đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam

Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

A ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

B đường bờ biển dài, nhiều bãi tôm, bãi cá.

C hệ thống sông ngòi dày đặc, nhiều sông lớn.

D có các cơ sở chế biến thủy, hải sản phát triển.

Câu 55: Yếu tố quan trọng nhất giúp Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực lớn ở

nước ta là

A khí hậu nhiệt đới gió mùa độ ẩm cao.

B đất phù sa màu mỡ.

Trang 9

C thị trường tiêu thụ lớn.

D vị trí thuận lợi.

Câu 56: Lao động có trình độ chuyên môn cao ở nước ta hiện nay tập trung chủ yếu ở

A thành thị.

B nông thôn.

C vùng núi.

D cao nguyên.

Câu 57: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam (từ 16°B trở vào)

nước ta

A không có tháng nào nhiệt độ dưới 20°C

B có hai mùa mưa và khô rõ rệt.

C về mùa khô có mưa phùn.

D quanh năm nóng.

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh tiếp giáp Trung Quốc ở vị trí thứ 5

theo chiều Tây - Đông là

A Điện Biên.

B Cao Bằng.

C Quảng Ninh.

D Lào Cai.

Câu 59: Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nước ta là

A giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.

B hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển.

C tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường.

D tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo.

Câu 60: Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp là

A Đông Nam Bộ.

B Đồng Bằng Sông Cửu Long.

C Duyên Hải Nam Trung Bộ.

D Đồng Bằng Sông Hồng.

Câu 61: Hiện tượng sạt lở đường bờ biển ở nước ta xảy ra mạnh nhất tại bờ biển

A Trung Bộ.

B Bắc Bộ.

C Đồng bằng sông Cửu Long.

D Nam Bộ.

Câu 62: Tại sao đất đai của các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo rất màu mỡ?

A Còn hoang sơ do mới được sử dụng gần đây.

B Đất phù sa có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa.

C Đất phù sa do các con sông lớn bồi đắp.

D Có nhiều mùn do rừng nguyên sinh cung cấp.

Câu 63: Dốc sườn đông, thoải sườn tây là đặc điểm của khu vực địa hình

A Trường Sơn Nam.

B Đông Bắc.

C Tây Bắc.

D Trường Sơn Bắc.

Trang 10

Câu 64: Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt từ những năm 1990 đến nay, nhóm cây chiếm

tỉ trọng cao nhất là

A cây lương thực.

B cây rau đậu.

C cây ăn quả.

D cây công nghiệp.

Câu 65: Về mùa đông, từ Đà Nẵng trở ra Bắc loại gió nào sau đây chiếm ưu thế?

A Gió mùa Đông Bắc.

B Tín phong bán cầu Bắc.

C Gió phơn Tây Nam.

D Tín phong bán cầu Nam.

Câu 66: Các hoạt động như tết trung thu, tết nguyên đán hàng năm của nước ta thuộc nhóm nhân tố nào

ảnh hưởng đến ngành dịch vụ sau đây?

A Phân bố dân cư, mạng lưới quần cư.

B Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

C Trình độ phát triển kinh tế.

D Tài nguyên thiên nhiên.

Câu 67: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ

500 001 – 1 000 000 người?

A Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.

B Hải Phòng, Huế.

C Hà Nội, Nha Trang.

D Cần Thơ, Đà Nẵng.

Câu 68: Nước ta có nhiều thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước lợ là ở

A kênh rạch.

B sông suối.

C đầm phá.

D ao hồ.

Câu 69: Khu vực có mùa đông đến sớm và kết thúc muộn ở nước ta là

A Đông Bắc.

B Trường Sơn Bắc.

C Trường Sơn Nam.

D Tây Bắc.

Câu 70: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây là di sản văn hóa

thế giới?

A Cát Tiên.

B Vịnh Hạ Long.

C Phố cổ Hội An.

D Phong Nha - Kẻ Bàng.

Câu 71: Lũ ở đồng bằng sông Hồng có đặc điểm là

A lên chậm rút chậm.

B lên nhanh rút nhanh.

C lên chậm rút nhanh.

D lên nhanh rút chậm.

Câu 72: Ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta là

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:39

w