1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thpt vật lý (15)

14 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt vật lý (15)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 88,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Trãi (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 121 Câu 1 Tìm[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Trãi

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 121 Câu 1: Tìm phát biểu sai về hiện tượng tán săc ánh sáng:

A Ánh sáng đơn sắc là ánhn sáng khôn gbị tán sắc khi qua lăng kính

B Khi chiều chùm ánh sáng trăng qua lăng kính, tia tím lệch ít nhất, tia đổ lệch nhiều nhất.

C Chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau có giá trị khác nhau.

D Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên lien tục từ đỏ đến tím Câu 2: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc: Khoảng cách từ hai khe đến màn là D.

Khi dịch chuyển màn (theo phương vuông góc với màn) một đoạn xo thì tại M trên màn ta thấy vân sáng bậc k hoặc vân sáng bậc 4k Khi Khoảng cách giữa màn và hai khe đoạn băng 0,8D thì tại M là

A vân tối thứ 2k.

B vân sáng bậc 3k.

C vân tối thứ k.

D vân sáng bậc 2k.

Câu 3: Nếu chiếu ánh sáng trắng qua lớp hơi natri nung nóng rồi cho qua khe của kính quang phổ, nhiệt

độ của nguồn sáng bằng nhiệt độ của hơi natri thì trên màn của kính quang phổ ta thu được

A quang phổ vạch hấp thụ

B đồng thời quang phổ liên tục và quang phổ ach hấp thụ

C quang phổ liên tục

D quang phổ vạch phát xạ

Câu 4: Trong dao động duy trì

A tần số đao động bằng tần số ngoại lực.

B biên độ và tân số thay đôi theo tằn số của ngoại lực.

C biên độ dao động phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực

D biên độ và tần số giữ nguyên như khi hệ dao động tự do.

Câu 5: Một mạch dao động lí tưởng LC, điện áp cực đại trên tụ là Uo. Độ lớn điện áp trên tụ ở thời điểm

năng lượng điện trường bằng ba lần từ trường là

A Uo3√

B Uo3√2

C Uo2√

D Uo2

Câu 6: Biết quang phổ vạch phát xạ của một chất hơi có hai cjahc màu đơn sắc, ứng với các bước sóng

λ1 và λ2 (với λ1 < λ2) thì quang phổ hấp thụ của chất hơi ấy sẽ là

A quang phổ liên tục bị thiếu mọi vạch ứng với các bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ2

B quang phổ liên tục bị thiếu mọi vạch ứng với các bước sóng nhỏ hơn λ1

C quang phổ liên tục bị thiếu hai vạch ứng với các bước sóng λ1 và λ2

D quang phổ liên tục bị thiếu mọi vạch ứng với các bước sóng lớn hơn λ2

Câu 7: Tia hồng ngoại có

A bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại

Trang 2

B tác dụng lên loại kính ảnh đặc biệt

C tần số lớn hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy

D tốc độ truyền đi luôn nhỏ hơn tốc độ của ánh sáng nhìn thấy

Câu 8: Vật dao động điều hoà với biên độ A Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có li độ A/2 đến vị trí có

li độ A là 0,2 s Chu kì dao động của vật là:

A 0,12 s

B 1,2 s

C 0,4 s

D 0,8 s

Câu 9: Trong phản ứng phân hạch urani 235U, năng lượng trung bình tỏa ra khi một hạt nhân bị phân

hạch là 200 MeV Khi 1 kg 235U phân hạch hoàn toàn thì tỏa ra năng lượng là

A 6,23.1021 J

B 4,11.1013 J

C 8,21.1013 J

D 5,25.1013 J

Câu 10: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?

A Sóng âm thanh có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz.

B Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền được trong môi trường vật chất kể cả chân không.

C Sóng âm không truyền được trong chân không.

D Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ.

Câu 11: Con lắc đơn đang đứng yên ở vị trí cân bằng Truyền cho quả cầu của con lắc một năng lượng

0,04 J đẻ nó dao động Trong quá trình dao động quả cầu chịu tác dụng của lực cản không khí có độ lớn không đổi là 0,005 N Đoạn đường quả cầu đã đi được đến khi dừng hắn khoảng

A 2 m

B 4 m

C 8 m

D 16 m

Câu 12: Hai giao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ là A1 và A2 với

A2=3A1, thì dao động tổng hợp có biên độ A là

A 4A1

B 3A1

C 2A1

D A1

Câu 13: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương

trình: x1=3sin(πt−π2) (cm) và x2=4cosπt (cm) Phương trình của dao động tổng hợp là:

A x=sinπt (cm)

B x=5cos(πt−π4) (cm)

C x=cosπt (cm)

D x=7cosπt (cm)

Câu 14: Cho thí nghiệm Y-âng, ánh sáng có bước sóng 500 nm H là chân đường cao hạ vuông góc từ S1

tới màn M Lúc đầu người ta thấy H là một cực đại giao thoa Dịch màn M ra xa hai khe S1, S2 đến khi tại H bị triệt tiêu năng lượng sáng lần thứ nhất thì độ dịch là 7 m Để năng lượng tại H lại triệt tiêu thì phải dịch màn xa thêm ít nhất là 1635 m Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là

A 1mm

B 1,8mm

C 0,5 mm

Trang 3

D 2mm

Câu 15: Tìm phát biểu sai

Quang phổ vạch phát xạ

A phụ thuộc vào nhiệt độ của vật

B của hai chất khác nhau không thể có các vạch có vị trí trùng nhau

C do các chất khí hay hơi có tỉ khối nhỏ, bị nung nóng phát ra

D của các nguyên tó khác nhau thì khác nhau về: số lượng, vị trí màu sác và độ sáng của các vạch

quang phổ

Câu 16: Một sợi dây đàn hồi được căng giữa hai điểm cố định Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần

số bé nhất là f1. Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2 Tỉ số f2/f1 bằng

A 4

B 6

C 3

D 2

Câu 17: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sóng điện từ

A Sóng điện từ là sóng ngang.

B Sóng điện từ truyền được trong chân không.

C Sóng điện từ là sóng dọc.

D Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số.

Câu 18: Trong dao động điện từ và dao động cơ học, cặp đại lượng cơ - điện nào sau đây có vai trò

không tương đương nhau ?

A Li độ x và điện tích q.

B Độ cứng k và 1/C.

C Vận tốc v và điện áp u.

D Khối lượng m và độ tự cảm L.

Câu 19: Công thoát êlectron của một kim loại 2 eV Trong số bốn bức xạ sau đây, bức xạ không gây ra

được hiện tượng quang điện khi chiếu vào tấm kim loại nói trên có

A bước sóng 350 nm

B tần số 6,5.1014 Hz

C bước sóng 450 nm

D tần số 4,8.1014 Hz

Câu 20: Một con lắc đơn  có chiều dài dây treo l dao động điều hoà với chu kì T Nếu cắt bớt chiều dài

dây treo một đoạn 0,75m thì chu kì dao động bây giờ là T1=3s Nếu cắt tiếp dây đi một đoạn 1,25m nữa thì chu kì dao động bây giờ là T2=2s Chiều dài l của con lắc ban đầu và chu kì T của nó là

A l=4m;T=33–√s

B l=3m;T=23–√s

C l=3m;T=33–√s

D l=4m;T=23–√s

Câu 21: Trong các phản ứng hạt nhân sau, phản ứng nào thu năng lượng?

A 21H+31T→42He+n

B 23592U+n→9542Mo+13957La+2n

C 126C+γ→3(42He)

D 22688Ra→22286Rn+42He

Trang 4

Câu 22: Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L = 25mH Nạp điện

cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:

A 3,72mA.

B 5,20mA.

C 6,34mA.

D 4,28mA.

Câu 23: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1 mH và tụ điện có điện dung

C = 1,6 μF Biết năng lượng dao động của mạch là W=2.10-5 J Tại thời điểm ban đầu (t = 0) cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại Biểu thức để tính cường độ dòng điện trong mạch là

A i=0,002cos(5.105t) (A)

B i=0,2cos(2,5.105t) (A)

C i=2cos(2,5.105t−π) (A)

D i=0,2cos(5.105t) (A)

Câu 24: Một vật dao điều hoạ với biên độ A, có tốc độ cực đại bằng 10π cm/s Tại t=0, vận tốc vật

bằng 5π cm/s và đang đi về vị trí cân bằng Thời gian ngắn nhất từ lúc vật có li độ x=-0,886A đến lúc vật

có li độ cực đại dương là 0,1s Phương trình dao động của vật là:

A x=1,2cos(25πt3−2π3) cm

B x=1,2cos(25πt3−5π6) cm

C x=2,4cos(10πt3−5π6) cm

D x=2,4cos(10πt3) cm

Câu 25: Tìm phát biểu sai khi nói về định luật phóng xạ

A Sau hai chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi 75%

B Sau một chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi 50%

C Sau một nửa chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi 25%

D Sau ba chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ còn lại bằng 12,5% khối lượng ban đầu.

Câu 26: Tia tử ngoại được phát mạnh nhất từ nguôn nào sau đây?

A Lò sưởi điện.

B Lò vì sóng.

C Hồ quang điện.

D Màn hình vô tuyến.

Câu 27: Một người dự định quấn một biến thế để nâng điện áp 110 V lên 220 v với lõi không phân nhánh

và số vòng các cuộn ứng với 1,6 vòng/V Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp Khi thử máy với nguồn có điện áp 110 V, điện áp đo được

ở cuộn thứ cấp là 352 V So với thiết kế ban đầu số vòng bị quần sai là

A 66

B 11

C 22

D 33

Câu 28: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm Lo

và một tụ có điện dụng Co, khi đó máy thu được sóng điện từ có bước sóng λ0 Nếu dùng n tụ điện giống nhau cùng điện dung Co mắc nối tiếp với nhau rồi mắc song song với tụ Co của mạch dao động, khi đó máy thu được sóng có bước sóng

A λ0n+1n−−−√

B λ0n√

C λ0nn+1−−−√

Trang 5

D λ0n−−√

Câu 29: Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động của con lắc đơn

A không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi

B không đổi khi chiều dài của con lắc thay đổi

C tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng

D tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm

Câu 30: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hiệu dường đi của các sóng từ hai khe S1, S2

đến vân tối thứ ba kể từ vân trung tâm có trị số là

A 3λ

B 2λ

C 1,5λ

D 2,5λ

Câu 31: Vật dao động điều hoà với chu kì T = 0,24 s Tại t1: Vật có x1=A3√2 và v1<0

Tại t2=t1+t0(t2≤2013T) thì x2=0,5A và v2=3–√v1 Giá trị lớn nhất của t0 là

A 481,8 s

B 483,2 s

C 482,9 s

D 481,5 s

Câu 32: Các bức xạ có bước sóng λ trong khoảng từ 3nm đến 300nm là

A tia Rơnghen

B tia tử ngoại

C tia hồng ngoại

D ánh sáng nhìn thấy

Câu 33: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0.02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ được đặt

trên giá đỡ cô định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0.1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g= l0 m/s2 Quãng đường vật đi được cho đến khi thế năng bằng động năng lần đầu tiên

A 2,93 cm.

B 3,43 cm.

C 7,07 cm.

D 5,07 cm.

Câu 34: Chọn phát biểu sai:

A Âm có tần số 1000 Hz cao gấp đôi âm có đồ thị tần số 500 Hz

B Tần số của âm phát ra bằng tần số dao động của mỗi nguồn âm

C Cảm giác về  độ to của âm không tăng tỉ lệ với cường độ âm

D Âm sắc có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm

Câu 35: Một con lắc đơn dao động nhỏ, cứ sau khi vật nặng đi được quãng đường ngắn nhất bằng 4 cm

thì động năng lại bằng 3 lần thế năng Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp tốc độ của vật đạt giá trị cực đại vmax là 0,25s Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có tốc độ 8π cm/s đến vị trí có

tốc độ 8π3–√ bằng bao nhiêu?

A 27s

B 124s

C 115s

D 112s

Câu 36: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

Trang 6

A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

B Tác dụng nỗi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

C Các vật ở nhiệt độ trên 2000°C chỉ phát ra tia hồng ngoại.

D Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

Câu 37: Khối lượng của các hạt nhân 23090Th; 23492U; 4018Ar; proton và notron lần lượt là

229,9737u; 233,99u; 39,9525u; 1,0073u và 1,0087u Sắp xếp theo độ bền vững giảm dần của các hạt nhân này thì thứ tự đúng là

A Th, U, Ar

B Ar, U, Th

C Ar, Th, U

D Th, Ar, u

Câu 38: Một lò xo treo vào một điểm cố định Gắn vào lò xo một vật khối lượng m1=100g thì độ dài của

lò xo là l1=26cm Gắn thêm một vật khối lượng  m2=m1 vào lò xo thì chiều dài của lò xo là l2=27cm Lấy g=π2 m/s2 Tần số dao động của con lắc lò xo khi chỉ gắn m1 bằng

A 10 Hz

B 3,18 Hz

C 1,59 Hz

D 5 Hz

Câu 39: Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+π6) (V)

thì cường độ dòng điện trong mạch là i=I0cos(ωt+π3) (A) Đoạn mạch này có

A ZC−ZL=R3√

B ZL−ZC=R3√

C ZC−ZL=R3–√

D ZL−ZC=R3–√

Câu 40: Một mạch dao động LC đang bức xạ ra sóng trung, để mạch đó bức xạ ra sóng ngắn thì phải

A Mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp.

B Mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp

C Mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.

D Mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.

Câu 41: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình dao

động: x1=3cos(ωt+π2) (cm) và x2=33–√cosωt (cm)

Phương trình dao động tổng hợp của vật là 

A x=6cos(ωt+π3) cm

B x=6cos(ωt+π6) cm

C x=5cos(ωt+π6) cm

D x=4,5cos(ωt+π6) cm

Câu 42: Cho mạch điện AB gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây mắc nối tiếp Xét điểm M nối

giữa R và C, đoạn NB chứa cuộn dây Biết điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức uAB = 1202–

√cos(100πt+π6) V Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I = 2A, uMB lệch pha π3 so với uAM, uMB lệch pha π6 so với uAB, uAN lệch pha π2 so với uAB Điện trở thuần của cuộn dây là

A r = 103–√ Ω

B r = 203–√ Ω

C r = 102–√ Ω

D r = 202–√ Ω

Câu 43: Hai âm có âm sắc khác nhau vì chúng có

Trang 7

A cường độ khác nhau.

B độ cao và độ to khác nhau.

C số lượng và tỉ lệ cường độ các họa âm khác nhau.

D tần số khác nhau.

Câu 44: Chiếu một chùm ánh sáng hẹp song song gồm hai thành phần đơn sắc đỏ và tím từ trong lòng

chất lòng trong suốt ra không khí với góc tới i=45∘  Biết triết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là 1,39 và 1,44

Chọn phát biêu đúng

A Tia màu tím bị phản xạ toàn phần

B Tia màu tím bị phản xạ toàn phần, tỉa màu đó ló ra ngoài.

C Tia màu tím và tia màu đỏ đều bị phản xạ toàn phần

D Tia màu tím và tia màu đỏ đều ló ra ngoài

Câu 45: Vật dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(ωt+φ) Chọn gốc thời gian là lúc vật có vận

tốc v=3√ωA2 và đang đi về vị trí cân băng thì pha ban đầu của dao động là:

A φ=−5π6

B φ=5π6

C φ=−2π3

D φ=2π3

Câu 46: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường

g. Đưa con lắc này lên thang máy đang chuyển động nhanh dần đều hướng lên trên với gia tốc a=0,1g. Độ dãn của lò xo ở vị trí cân bằng khi con lắc ở trên thang máy sẽ:

A giảm 20%

B tăng 10%

C giảm 2%

D tăng 1%

Câu 47: Tính chất giống nhau giữa tia Rơn – ghen và tia tử ngoại là

A đều bị lệch trong điện trường

B bị hấp thụ bởi thủy tinh và nước

C có tính đâm xuyên mạnh

D làm phát quang một số chất

Câu 48: Vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(ωt+φ) chọn gốc thời gian lúc vật có vận

tốc v=+12vmax và đang có li độ dương thì pha ban đầu của dao động là:

A φ=−π6

B φ=−π3

C φ=π6

D φ=π4

Câu 49: Một cái bể sâu 1 m chứa đầy nước Chiếu từ không khí vào nước hai tia sáng đơn sắc có bước

sóng lần lượt là λ1 và λ2 tại cùng một điểm tới I Hai tia sáng ở hai phía khác nhau của pháp tuyến và có góc tới bằng nhau là 30∘ Chiết suất của nước đối với ánh sáng có bước sóng λ1 và λ2 lần lượt

là n1=1,4 và n2=1,33 Khoảng cách giữa hai điểm sáng dưới đáy bể là

A 47,8 cm

B 65,4 cm.

C 78,8 cm.

D 81,2 cm

Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

Trang 8

A Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

B Dao động tắt dẫn là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

C Dao động tắt dần có biên độ giám dần theo thời gian.

D Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

Câu 51: X là hạt nhân của nguyên tố nào trong phản ứng hạt nhân: 21D+21D→X+10n

A Heli

B Beri

C Triti

D Liti

Câu 52: Trên mặt nước có 3 nguồn sóng : u1=2acosωt;u2=2acosωt;u3=acosωt đặt theo thứ tự tại A, B, C

sao cho tam giác ABC vuông cân tại C và AB=12cm Biết biên độ sóng không đổi và bước sóng là 1,2cm Điểm M trên đoạn CO (O là trung điểm của AB) dao động với biên độ 5a cách O một đoạn ngắn nhất bằng

A 0,94 cm

B 1,1 cm

C 0,81 cm

D 1,2 cm

Câu 53: Kết luận nào sau đây là không đúng khi nói về các tia phóng xạ bay vào một điện trường đều?

A tia γ không bị lệch

B độ lệch của tia β+ và β- là như nhau

C tia β+ bị lệch về phía bản âm của tụ điện

D tia α+ bị lệch về phía bản âm của tụ điện nhiều hơn tia β+

Câu 54: Đặt điện áp u=110√2 cosωt (V) (với ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp Biết độ

tự cảm và điện dung của mạch điện được giữ không đổi Điều chỉnh R ta thấy giá trị hiệu dụng của cường

độ dòng điện trong mạch là I = 2 A thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch cực đại Công suất cực đại bằng

A 110 W

B 220 W

C 110√2 W

D 110√3 W

Câu 55: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện

xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

A không thay đổi.

B tăng.

C giảm.

D bằng 1.

Câu 56: Mạch điện xoay chiều gổm R, L, C mắc nối tiếp có hệ số công suất bằng 1 khi

A R=0,Lω≠1Cω

B R=Lω−1Cω

C Lω=0,1Cω≠0

D R≠0,Lω=1Cω

Câu 57: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt

là: A1 = 3 cm và A2 = 4 cm Biên độ của dao động tổng hợp không thể nhận giá trị

A 7,5 cm

B 1,0 cm

C 5,7 cm

D 5,0 cm

Trang 9

Câu 58: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u=120cos(100πt−π2) V Tính từ thời điểm ban

đầu, t=0, lần thứ hai điện áp đạt giá trị 104V và đang giảm vào thời điểm

A t=13600s

B t=1600s

C t=7300s

D t=8300s

Câu 59: Cho dòng điện ba pha đi vào ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha Theo thứ

tự gọi là chu kì của dòng điện ba pha, của từ trường quay và roto là T1, T2 và T3 thì

A T1 > T2 = T3

B T1 < T2 = T3

C T1 = T2 > T3

D T1 = T2 < T3

Câu 60: Chọn phát biểu sai

A Những ánh sáng có bước sóng lân cận nhau thì gần như có một màu

B Bước sóng của sóng điện từ rất nhỏ só với bước sóng của sóng cơ

C Các màu không đơn sắc là hỗn hợp của nhiều màu đơn sắc với tỉ lệ khác nhau

D Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

Câu 61: Bước sóng của sóng điện từ mà một máy thu vô tuyến điện thu được là λ  Để máy thu được

sóng điện từ có bước sóng λb=2λ thì tụ C của mạch chọn sóng phải được ghép

A song song với tụ C′=4C

B nối tiếp với tụ C′=3C

C song song với tụ C′=3C

D nối tiếp với tụ C′=4C

Câu 62: Trong giờ thực hành thí nghiệm, để xác định các linh kiện đựng trong hộp kín A, B và C, một

học sinh dùng một ampe kế và một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi được Lần lượt hoc sinh đó mắc các linh kiện A, B và C vào nguồn điện Khi điều chỉnh tần số của nguồn thì thấy: đối với A khi tăng hay giảm tần số thì số chỉ của ampe kế không đổi; đối với B khi tăng tần số thì số chỉ ampe kế giảm; đối với C khi tăng tần số thì số chỉ ampe kế tăng Học sinh đó kết luận A, B và C theo thứ tự là

A tụ điện, cuộn dây, điện trở

B điện trở, cuộn dây, tụ điện

C điện trở, tụ điện, cuộn dây

D cuộn dây, điện trở, tụ điện

Câu 63: Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 400N/m,

(lấy π2=10m/s2 ) dao động điều hòa với chu kỳ:

A 0,10s

B 0,025s

C 400s

D 3,16s

Câu 64: Sau thời gian 1 năm, số hạt nhân nguyên tử của một chất phóng xạ giảm đi 7 lần Chu kì bán rã

của chất phóng xạ này là

A T=ln2ln7năm

B T=ln22ln7năm

C T=2ln7ln2năm

D T=ln7ln2năm

Câu 65: Phản ứng nhiệt hạch là

Trang 10

A là sự phân chia một hạt nhân thành hai hạt nhân ở nhiệt độ rất cao

B sự kết hợp các hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn

C là sự phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn

D sự kết hợp các hạt nhân trung bình thành một hạt nhân nặng hơn

Câu 66: Gọi n là số nguyên Hai dao động ngược pha khi

A φ2−φ1=2nπ

B φ2−φ1=(n−1)π

C φ2−φ1=(2n−1)π

D φ2−φ1=nπ

Câu 67: Tìm câu SAI

A Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động

B Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên

C Điện trường tác dụng lên điện tích đứng yên

D Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động

Câu 68: Tia hồng ngoại được phát hiện nhờ

A hiện tượng giao thoa.

B cặp nhiệt điện.

C bột huỳnh quang.

D hiện tượng quang điện.

Câu 69: Một nguồn âm, được coi như một nguồn điểm, phát âm đẳng hướng, có công suất phát âm 1 W

Coi môi trường không hấp thụ âm Cường độ âm chuẩn là Io= 10-12 W/m2 Mức cường độ âm tại một điểm ở cách nguồn âm 10 m là

A 89 dB

B 156 dB

C 92,3 dB

D 123 dB

Câu 70: Có hai máy biến áp lí tưởng (bỏ qua mọi hao phí) các cuộn sơ cáp có cùng số vòng dây nhưng

các cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu cuộn thứ cấp của máy thứ nhất thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp để hở của máy đó là 1,5 Khi đạt điện áp xoay chiều nói trên vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy thứ hai thì tỉ số đó là 2 Khi cùng thay đổi số vòng dây của cuộn thứ cấp của mỗi máy 50 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên củ hai máy là bằng nhau Số vòng dây của cuộn sơ cấp mỗi máy là

A 150 vòng

B 250 vòng

C 200 vòng

D 100 vòng

Câu 71: Tia hồng ngoại

A không thể truyền được trong chân không

B truyền đi trong chân không với tốc độ bằng tốc đọ ánh sáng

C có cùng bản chất với sóng siêu âm

D khác bản chất với sóng vô tuyến

Câu 72: Dòng điện xoay chiều trong một mạch điện có biểu thức i=4cos(40πt+π4) A Tính từ thời điểm

ban đầu , t=0, cường độ dòng điện tức thời đạt giá trị bằng 22–√ A lần thứ 5 tại thời điểm

A 0,015 s

B 0,1 s

Ngày đăng: 20/04/2023, 13:24

w