Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 122 Câu 1 V[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 122
Câu 1: Về mùa đông, từ Đà Nẵng trở ra Bắc loại gió nào sau đây chiếm ưu thế?
A Tín phong bán cầu Nam.
B Gió mùa Đông Bắc.
C Gió phơn Tây Nam.
D Tín phong bán cầu Bắc.
Câu 2: Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp là
A Đông Nam Bộ.
B Đồng Bằng Sông Cửu Long.
C Duyên Hải Nam Trung Bộ.
D Đồng Bằng Sông Hồng.
Câu 3: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết diện tích lưu vực con sông nào lớn nhất ở nước
ta?
A Sông Thái Bình.
B Sông Đồng Nai.
C Sông Mê Công.
D Sông Hồng.
Câu 4: Cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.
B tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.
C tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.
D tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và trồng trọt, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, nhận xét nào sau đây đúng về ngành du lịch nước ta?
A Năm 2007 so với năm 1995, doanh thu từ du lịch nước ta tăng 7,03 lần.
B Năm 2007 so với năm 1995, tỉ trọng khách du lịch quốc tế đến nước ta giảm.
C Năm 2007 so với năm 2000, tỉ trọng khách du lịch từ Nhật Bản đến nước ta giảm.
D Năm 2007 so với năm 1995, tỉ trọng khách du lịch nội địa có xu hướng giảm.
Câu 6: Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là đặc điểm của
vùng
A Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B Bắc Trung Bộ.
C Duyên Hải Nam Trung Bộ.
D Đông Nam Bộ
Câu 7: Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp nhiệt đới nước ta chủ yếu do sự phân hoá về
A sinh vật.
B địa hình.
C thổ nhưỡng.
D khí hậu.
Trang 2Câu 8: Yếu tố quan trọng nhất giúp Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực lớn ở nước
ta là
A đất phù sa màu mỡ.
B vị trí thuận lợi.
C thị trường tiêu thụ lớn.
D khí hậu nhiệt đới gió mùa độ ẩm cao.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở vùng Tây Nguyên cửa khẩu quốc tế Bờ Y
thuộc tỉnh nào sau đây?
A Gia Lai.
B Kon Tum.
C Đắk Lắk.
D Đắk Nông.
Câu 10: Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành
A dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
B có thế mạnh lâu dài.
C đem lại hiệu quả kinh tế cao.
D tác động mạnh đến việc phát triển các ngành khác.
Câu 11: Ý nào sau đây không đúng với đặc trưng của nền nông nghiệp hàng hóa?
A Năng suất lao động cao hơn nông nghiệp cổ truyền.
B Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng.
C Sản xuất hàng hóa, chuyên môn hóa.
D Sản xuất quy mô lớn, sử dụng nhiều máy móc.
Câu 12: Nước ta có nhiều thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước lợ là ở
A kênh rạch.
B đầm phá.
C ao hồ.
D sông suối.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nào sau đây trồng nhiều cây cà
phê nhất nước ta?
A Bắc Trung Bộ.
B Đông Nam Bộ.
C Tây Nguyên
D Trung du miền núi Bắc Bộ.
Câu 14: Tỉ trọng của ngành chăn nuôi nước ta tăng lên trong những năm gần đây chủ yếu do
A dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.
B nguồn lao động ngày càng dồi dào.
C nhu cầu của thị trường trong nước lớn.
D cơ sở thức ăn ngày càng đảm bảo.
Câu 15: Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015
Trang 3(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
B Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
C Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
D Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
A Sườn Tây thoải, sườn Đông dốc đứng.
B Gồm các khối núi cổ Kon Tum, các sơn nguyên, cao nguyên.
C Hướng TB - ĐN, nhiều sơn nguyên, cao nguyên và đồng bằng giữa núi.
D Đồng bằng ven biển thu hẹp, đồng bằng Nam Bộ mở rộng.
Câu 17: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
A Trình độ đô thị hóa thấp.
B Phân bố đô thị đều giữa các vùng.
C Tỉ lệ dân thành thị tăng.
D Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp.
Câu 18: Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây:
A Cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta
Trang 4B Sự thay đổi sản lượng giấy và trang in ở nước ta
C Quy mô và cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta
D Tốc độ tăng trưởng sản lượng giấy và trang in ở nước ta
Câu 19: Tại sao đất đai của các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo rất màu mỡ?
A Có nhiều mùn do rừng nguyên sinh cung cấp.
B Đất phù sa do các con sông lớn bồi đắp.
C Còn hoang sơ do mới được sử dụng gần đây.
D Đất phù sa có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa.
Câu 20: Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động ở
nước ta
A kinh tế Nhà nước.
B kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
C kinh tế ngoài Nhà nước.
D kinh tế cá thể.
Câu 21: Dải đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở rìa
A phía bắc và phía tây ĐBS Hồng.
B Đông Nam Bộ.
C đồng bằng sông Cửu Long.
D ven biển miền Trung
Câu 22: Cho bảng số liệu:
XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010-2016 (Đơn vị: triệu USD)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2010 - 2016?
A Giá trị xuất siêu năm 2010 lớn hơn năm 2016.
B Giai đoạn 2010 đến 2016 đều nhập siêu
C Giá trị xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu.
D Giai đoạn 2010 đến 2016 đều xuất siêu.
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về ngành nông
nghiệp nước ta?
A Năm 2007, sản lượng lúa ở tỉnh Phú Thọ cao hơn tỉnh Tây Ninh.
B Năm 2007, tỉnh Sơn La có số lượng lợn nhiều hơn số lượng trâu.
C Năm 2007 so với 2000, tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi tăng 4%
D Năm 2007 so với 2000, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng gần 1,12 lần.
Câu 24: Nhân tố làm phá vỡ nền nhiệt đới của khí hậu nước ta và làm giảm sút nhiệt độ mạnh mẽ nhất
trong mùa đông là do
A gió mùa mùa đông.
Trang 5B địa hình nhiều đồi núi.
C địa hình nhiều đồi núi và gió mùa.
D ảnh hưởng của biển.
Câu 25: Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết huyện đảo thuộc tỉnh Quảng
Ninh là
A Cát Bà, Bạch Long Vĩ
B Cái Bầu, Cô Tô
C Cô Tô, Cát Bà
D Phú Quốc,Cát Bà
Câu 26: Vùng núi nào có địa hình cao nhất nước ta?
A Tây Bắc.
B Trường Sơn Nam.
C Đông Bắc.
D Trường Sơn Bắc.
Câu 27: Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các
hoạt động
A vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.
B áp dụng khoa học – kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái
từng mùa
C vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.
D đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
Câu 28: Khu vực có mùa đông đến sớm và kết thúc muộn ở nước ta là
A Đông Bắc.
B Trường Sơn Bắc.
C Trường Sơn Nam.
D Tây Bắc.
Câu 29: Ý nghĩa của các đảo và quần đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta là
A tài nguyên hải sản phong phú.
B thuận lợi cho phát triển giao thông vận tải biển.
C là hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.
D có nhiều điều kiện thuận lợi cho phát triển du lịch.
Câu 30: Đa số các nước châu Phi là những nước nghèo, kinh tế kém phát triển không phải là do
A sự thống trị của chủ nghĩa thực dân nhiều thế kỉ qua.
B trình độ dân trí thấp, xung đột sắc tộc triền miên.
C các thế lực bảo thủ của Thiên chúa giáo cản trở sự phát triển xã hội.
D điều kiện tự nhiên khắc nghiệt, gây khó khăn cho sản xuất và sinh hoạt.
Câu 31: Cho bảng số liệu:
Chỉ số HDI của thế giới và các nhóm nước giai đoạn 2000 -2003
Trang 6Nhận xét nào sau đây đúng về chỉ số HDI của nhóm nước phát triển giai đoạn 2000 - 2003?
A Chỉ số HDI của thế giới tăng chậm nhất và ở mức trung bình.
B Chỉ số HDI của nhóm nước phát triển cao nhất và tăng nhanh nhất.
C Chỉ số HDI của nhóm nước đang phát triển tăng nhanh nhất.
D Chỉ số HDI của nhóm nước phát triển cao nhất và tăng trung bình.
Câu 32: Vùng phía Đông oa Kì bao gồm:
A Dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.
B Vùng núi trẻ Cooc-đi-e và các thung lũng rộng lớn.
C Vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương.
D Đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp.
Câu 33: Tổ chức lãnh thổ công nghiệp nhằm mục đích để :
A Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất – kỹ thuật để phat triển đất nước
B Sắp xếp, phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp trên một lãnh thổ.
C Sử dụng hợp lí các nguồn lực sẵn có nhằm đạt hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và môi trường.
D Thúc đẩy nhanh sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.
Câu 34: Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?
A Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.
B Ảnh hưởng đến hòa tan, rửa trôi vật chất.
C Làm cho đá gốc bị phân hủy về mặt vật lí.
D Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.
Câu 35: Tốc độ tăng trưởng dân số của nước ta trong giai đoạn 1995 – 2014 (làm tròn đến hàng thập
phân thứ nhất) là
A 126.0%.
B 125.9%
C 79.4%.
D 80.0%.
Câu 36: Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông phẩm hàng
hóa ở nước ta giai đoạn hiện nay là
A lực lượng lao động.
B thị trường.
C tập quán sản xuất.
D khoa học kĩ thuật.
Câu 37: Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 9 Cho biết vùng nào của nước ta chịu ảnh hưởng mạnh
nhất của Bão?
A Đồng bằng sông Hồng.
B Bắc Trung Bộ.
C Đông Nam Bộ.
D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 38: Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả hai miền Nam, Bắc và mưa vào tháng
9 ở Trung Bộ là
Trang 7A gió Đông Bắc cùng với dải hội tụ nhiệt đới.
B gió Tây Nam cùng với bão.
C gió Tây Nam cùng với Biển Đông.
D gió Tây Nam cùng với dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 39: Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở biển Đông là
A dầu khí.
B Tôm cá và các hải sản khác.
C muối biển.
D cát trắng
Câu 40: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi vị trí
A thuộc châu Á.
B nằm ven Biển Đông, phía tây Thái Bình Dương.
C nằm trong vùng khí hậu gió mùa.
D nằm trong vùng nội chí tuyến.
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Nghi Sơn.
B Vũng Áng.
C Vân Đồn.
D Đình Vũ – Cát Hải.
Câu 42: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam (từ 16°B trở vào)
nước ta
A quanh năm nóng.
B có hai mùa mưa và khô rõ rệt.
C không có tháng nào nhiệt độ dưới 20°C
D về mùa khô có mưa phùn.
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có
các ngành chuyên môn hóa nào sau đây?
A Luyện kim, cơ khí.
B Cơ khí, hóa chất.
C Chế biến thực phẩm, khai thác than.
D Dệt may, vật liệu xây dựng.
Câu 44: Hạn chế lớn trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là
A thiếu nguyên liệu.
B thiếu kĩ thuật và vốn.
C xa thị trường.
D thiếu lao động.
Câu 45: Chè, cây ăn quả, cây dược liệu là chuyên môn hóa của vùng
A Bắc Trung Bộ.
B Duyên hải Nam Trung Bộ.
C Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 46: Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là
A nông nghiệp thâm canh trình độ cao
B có sản phẩm đa dạng
Trang 8C nông nghiệp đang được hiện đại hóa và cơ giới hóa
D nông nghiệp nhiệt đới
Câu 47: Đặc điểm nào không đúng với chất lượng lao động nước ta.
A có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.
B chất lượng lao động đang ngày càng được nâng lên.
C cần cù, sáng tạo, ham học hỏi.
D có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.
Câu 48: Lũ ở đồng bằng sông Hồng có đặc điểm là
A lên chậm rút chậm.
B lên nhanh rút nhanh.
C lên chậm rút nhanh.
D lên nhanh rút chậm.
Câu 49: Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp của nước ta chiếm bao nhiêu (%) diện tích cả nước?
A 85
B 65
C 60
D 75
Câu 50: Để bảo đảm cân bằng môi trường sinh thái, độ che phủ rừng nước ta quy hoạch phải đạt
A 40 - 42%
B 50 - 55%
C 40 - 50%
D 60 - 70%
Câu 51: Lao động có trình độ chuyên môn cao ở nước ta hiện nay tập trung chủ yếu ở
A vùng núi.
B cao nguyên.
C nông thôn.
D thành thị.
Câu 52: Bình quân đất nông nghiệp theo đầu người của nước ta hiện nay khoảng
A 0,3 ha/ người.
B 0,4 ha/người.
C 0,1 ha/ người.
D 0,2 ha/người.
Câu 53: Ở nước ta vùng có đầy đủ ba đai cao là
A Tây Bắc.
B Đông Bắc.
C Bắc Trung Bộ.
D Tây Nguyên.
Câu 54: Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán ở nước ta ngày càng được mở rộng theo hướng
A mở rộng vào thị trường Bắc Mỹ.
B tiếp cận thị trường Đông Nam Á.
C tiến vào thị trường Nga.
D đẩy mạnh đa dạng hoá, đa phương hoá.
Câu 55: Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt từ những năm 1990 đến nay, nhóm cây chiếm
tỉ trọng cao nhất là
Trang 9A cây rau đậu.
B cây ăn quả.
C cây lương thực.
D cây công nghiệp.
Câu 56: Cho biểu đồ:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo nhóm tuổi ở nước ta, giai đoạn 2005 - 2015?
A Từ 50 tuổi trở lên tăng, từ 25 - 49 tuổi giảm.
B Từ 15 - 24 tuổi giảm, từ 50 tuổi trở lên tăng.
C Từ 25 - 49 tuổi tăng, từ 50 tuổi trở lên giảm.
D Từ 25 - 49 tuổi giảm, từ 15 - 24 tuổi giảm.
Câu 57: Các hoạt động như tết trung thu, tết nguyên đán hàng năm của nước ta thuộc nhóm nhân tố nào
ảnh hưởng đến ngành dịch vụ sau đây?
A Phân bố dân cư, mạng lưới quần cư.
B Tài nguyên thiên nhiên.
C Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán
D Trình độ phát triển kinh tế.
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây là di sản văn hóa
thế giới?
A Phố cổ Hội An.
B Cát Tiên.
C Vịnh Hạ Long.
D Phong Nha - Kẻ Bàng.
Câu 59: So với nhóm nước phát triển, nhóm nước đang phát triển có dân số
A già và ít hơn.
B già và đông hơn.
C trẻ và ít hơn.
D trẻ và đông hơn.
Câu 60: Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền?
Trang 10A Vùng tiếp giáp lãnh hải.
B Lãnh hải.
C Vùng đặc quyền về kinh tế.
D Nội thủy.
Câu 61: Mục tiêu khái quát mà các nước ASEAN cần đạt được?
A Đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.
B Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.
C Giải quyết những khác biệt nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước, khối nước
và các tổ chức quốc tế khác
D Xây dựng ASEAN thành một khu vực hòa bình, ổn định, có nền văn hóa phát triển.
Câu 62: Vùng nào có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay?
A Đồng bằng sông Hồng.
B Đông Nam Bộ.
C Đồng bằng sông Cửu Long.
D Tây Nguyên.
Câu 63: Khó khăn làm cho hệ thống đường sông ở nước ta mới chỉ được khai thác ở mức thấp là do
A sự lắng đọng phù sa và chế độ dòng chảy thất thường.
B nguồn hàng cho vận tải ít.
C phương tiện vận tải hạn chế.
D sự thất thường về chế độ nước.
Câu 64: Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do
A đẩy mạnh thâm canh.
B tăng vụ.
C thời tiết ổn định hơn so với giai đoạn trước.
D kinh nghiệm của người dân được phát huy.
Câu 65: Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do
A tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.
B cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.
C ngành dịch vụ kém phát triển.
D thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.
Câu 66: Một trong những điều kiện kinh tế-xã hội làm cho hoạt động đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam
Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do
A ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
B hệ thống sông ngòi dày đặc, nhiều sông lớn.
C có các cơ sở chế biến thủy, hải sản phát triển.
D đường bờ biển dài, nhiều bãi tôm, bãi cá.
Câu 67: Sự khác nhau lớn nhất trong việc trồng cây chè và cao su ở nước ta là do
A đất đai.
B khí hậu.
C sông ngòi.
D địa hình.
Câu 68: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ở trung tâm công nghiệp Vinh không có ngành nào
sau đây?
A Dệt, may.