1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (201)

14 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT năm học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 240,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 104 Câu 1 Y[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 104 Câu 1: Yếu tố quan trọng nhất giúp Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực lớn ở nước

ta là

A đất phù sa màu mỡ.

B khí hậu nhiệt đới gió mùa độ ẩm cao.

C vị trí thuận lợi.

D thị trường tiêu thụ lớn.

Câu 2: Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền?

A Nội thủy.

B Lãnh hải.

C Vùng đặc quyền về kinh tế.

D Vùng tiếp giáp lãnh hải.

Câu 3: Lũ ở đồng bằng sông Hồng có đặc điểm là

A lên chậm rút nhanh.

B lên nhanh rút chậm.

C lên nhanh rút nhanh.

D lên chậm rút chậm.

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam (từ 16°B trở vào)

nước ta

A quanh năm nóng.

B có hai mùa mưa và khô rõ rệt.

C về mùa khô có mưa phùn.

D không có tháng nào nhiệt độ dưới 20°C

Câu 5: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết diện tích lưu vực con sông nào lớn nhất ở nước

ta?

A Sông Hồng.

B Sông Thái Bình.

C Sông Mê Công.

D Sông Đồng Nai.

Câu 6: So với nhóm nước phát triển, nhóm nước đang phát triển có dân số

A già và đông hơn.

B trẻ và đông hơn.

C trẻ và ít hơn.

D già và ít hơn.

Câu 7: Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp là

A Đông Nam Bộ.

B Đồng Bằng Sông Hồng.

C Đồng Bằng Sông Cửu Long.

Trang 2

D Duyên Hải Nam Trung Bộ.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về ngành nông

nghiệp nước ta?

A Năm 2007 so với 2000, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng gần 1,12 lần.

B Năm 2007, tỉnh Sơn La có số lượng lợn nhiều hơn số lượng trâu.

C Năm 2007, sản lượng lúa ở tỉnh Phú Thọ cao hơn tỉnh Tây Ninh.

D Năm 2007 so với 2000, tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi tăng 4%

Câu 9: Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông phẩm hàng

hóa ở nước ta giai đoạn hiện nay là

A khoa học kĩ thuật.

B thị trường.

C lực lượng lao động.

D tập quán sản xuất.

Câu 10: Một trong những điều kiện kinh tế-xã hội làm cho hoạt động đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam

Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

A hệ thống sông ngòi dày đặc, nhiều sông lớn.

B ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

C có các cơ sở chế biến thủy, hải sản phát triển.

D đường bờ biển dài, nhiều bãi tôm, bãi cá.

Câu 11: Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là đặc điểm của

vùng

A Bắc Trung Bộ.

B Trung du và miền núi Bắc Bộ.

C Duyên Hải Nam Trung Bộ.

D Đông Nam Bộ

Câu 12: Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp nhiệt đới nước ta chủ yếu do sự phân hoá về

A địa hình.

B sinh vật.

C thổ nhưỡng.

D khí hậu.

Câu 13: Ở nước ta vùng có đầy đủ ba đai cao là

A Tây Bắc.

B Bắc Trung Bộ.

C Tây Nguyên.

D Đông Bắc.

Câu 14: Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động ở

nước ta

A kinh tế ngoài Nhà nước.

B kinh tế Nhà nước.

C kinh tế cá thể.

D kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 15: Sự khác nhau lớn nhất trong việc trồng cây chè và cao su ở nước ta là do

A đất đai.

B địa hình.

C sông ngòi.

Trang 3

D khí hậu.

Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích

lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông?

A Sông Gianh.

B Sông Thu Bồn.

C Sông Thái Bình.

D Sông Ba.

Câu 17: Vùng núi nào có địa hình cao nhất nước ta?

A Trường Sơn Bắc.

B Tây Bắc.

C Đông Bắc.

D Trường Sơn Nam.

Câu 18: Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết huyện đảo thuộc tỉnh Quảng

Ninh là

A Cô Tô, Cát Bà

B Cát Bà, Bạch Long Vĩ

C Phú Quốc,Cát Bà

D Cái Bầu, Cô Tô

Câu 19: Nước ta không có đường biên giới trên biển với các nước là

A Thái Lan.

B Campuchia

C Trung Quốc.

D Lào.

Câu 20: Cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng

A tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

B tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.

C tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và trồng trọt, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

D tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

Câu 21: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về môi trường tự nhiên?

A Con người tác động vào tự nhiên, làm cho nó bị thay đổi nhưng các thành phần tự nhiên vẫn phát

triển theo quy luật riêng của nó

B Con người không làm thay đổi quy luật phát triển của các thành phần tự nhiên.

C Là kết quả lao động của con người, nó hoàn toàn phụ thuộc vào con người

D Tự xuất hiện trên bề mặt Trái Đất, không phụ thuộc vào con người.

Câu 22: Cho biểu đồ:

Trang 4

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây:

A Sự thay đổi sản lượng giấy và trang in ở nước ta

B Quy mô và cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta

C Tốc độ tăng trưởng sản lượng giấy và trang in ở nước ta

D Cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta

Câu 23: Nước ta có nhiều thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước lợ là ở

A sông suối.

B đầm phá.

C ao hồ.

D kênh rạch.

Câu 24: Loại tài nguyên mới được khai thác gần đây nhưng có giá trị rất lớn trên vùng biển và thềm lục

địa nước ta là

A dầu và khí.

B muối biển.

C hải sản.

D cát thuỷ tinh.

Câu 25: Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả hai miền Nam, Bắc và mưa vào tháng

9 ở Trung Bộ là

A gió Tây Nam cùng với dải hội tụ nhiệt đới.

B gió Đông Bắc cùng với dải hội tụ nhiệt đới.

C gió Tây Nam cùng với Biển Đông.

D gió Tây Nam cùng với bão.

Câu 26: Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 9 Cho biết vùng nào của nước ta chịu ảnh hưởng mạnh

nhất của Bão?

A Đồng bằng sông Hồng.

B Bắc Trung Bộ.

C Duyên hải Nam Trung Bộ.

D Đông Nam Bộ.

Câu 27: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

A Phân bố đô thị đều giữa các vùng.

B Tỉ lệ dân thành thị tăng.

C Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp.

D Trình độ đô thị hóa thấp.

Câu 28: Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là

A nông nghiệp đang được hiện đại hóa và cơ giới hóa

B nông nghiệp thâm canh trình độ cao

C nông nghiệp nhiệt đới

D có sản phẩm đa dạng

Câu 29: Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành

A tác động mạnh đến việc phát triển các ngành khác.

B dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.

C đem lại hiệu quả kinh tế cao.

D có thế mạnh lâu dài.

Câu 30: Mục tiêu khái quát mà các nước ASEAN cần đạt được?

Trang 5

A Xây dựng ASEAN thành một khu vực hòa bình, ổn định, có nền văn hóa phát triển.

B Đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.

C Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.

D Giải quyết những khác biệt nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước, khối nước

và các tổ chức quốc tế khác

Câu 31: Đa số các nước châu Phi là những nước nghèo, kinh tế kém phát triển không phải là do

A sự thống trị của chủ nghĩa thực dân nhiều thế kỉ qua.

B các thế lực bảo thủ của Thiên chúa giáo cản trở sự phát triển xã hội.

C điều kiện tự nhiên khắc nghiệt, gây khó khăn cho sản xuất và sinh hoạt.

D trình độ dân trí thấp, xung đột sắc tộc triền miên.

Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào

tháng IX?

A Đồng Hới.

B Cần Thơ.

C Sa Pa.

D Đà Lạt.

Câu 33: Hạn chế lớn trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

A thiếu kĩ thuật và vốn.

B thiếu nguyên liệu.

C xa thị trường.

D thiếu lao động.

Câu 34: Chè, cây ăn quả, cây dược liệu là chuyên môn hóa của vùng

A Đồng bằng sông Hồng.

B Bắc Trung Bộ.

C Trung du và miền núi Bắc Bộ.

D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 35: Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là do

A nắm các ngành và các lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia

B chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

C Chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế

D có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước

Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có

các ngành chuyên môn hóa nào sau đây?

A Cơ khí, hóa chất.

B Luyện kim, cơ khí.

C Dệt may, vật liệu xây dựng.

D Chế biến thực phẩm, khai thác than.

Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?

A Sóc Trăng.

B Thái Bình.

C Ninh Bình.

D Hà Nam.

Câu 38: Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do

A cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.

Trang 6

B tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.

C ngành dịch vụ kém phát triển.

D thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.

Câu 39: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi vị trí

A thuộc châu Á.

B nằm trong vùng khí hậu gió mùa.

C nằm ven Biển Đông, phía tây Thái Bình Dương.

D nằm trong vùng nội chí tuyến.

Câu 40: Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do

A thời tiết ổn định hơn so với giai đoạn trước.

B kinh nghiệm của người dân được phát huy.

C đẩy mạnh thâm canh.

D tăng vụ.

Câu 41: Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các

hoạt động

A đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

B vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.

C áp dụng khoa học – kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái

từng mùa

D vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, nhận xét nào sau đây đúng về ngành du lịch nước ta?

A Năm 2007 so với năm 1995, doanh thu từ du lịch nước ta tăng 7,03 lần.

B Năm 2007 so với năm 1995, tỉ trọng khách du lịch quốc tế đến nước ta giảm.

C Năm 2007 so với năm 1995, tỉ trọng khách du lịch nội địa có xu hướng giảm.

D Năm 2007 so với năm 2000, tỉ trọng khách du lịch từ Nhật Bản đến nước ta giảm.

Câu 43: Về mùa đông, từ Đà Nẵng trở ra Bắc loại gió nào sau đây chiếm ưu thế?

A Gió mùa Đông Bắc.

B Tín phong bán cầu Bắc.

C Tín phong bán cầu Nam.

D Gió phơn Tây Nam.

Câu 44: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng với sự

phân bố mưa ở nước ta?

A Lượng mưa phân bố không đều theo lãnh thổ

B Lượng mưa tăng dần từ Bắc vào Nam

C Khu vực cực Nam Trung Bộ mưa ít nhất

D Mùa mưa tập trung chủ yếu từ tháng V đến tháng X

Câu 45: Dốc sườn đông, thoải sườn tây là đặc điểm của khu vực địa hình

A Trường Sơn Nam.

B Đông Bắc.

C Tây Bắc.

D Trường Sơn Bắc.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nào sau đây trồng nhiều cây cà

phê nhất nước ta?

A Bắc Trung Bộ.

B Trung du miền núi Bắc Bộ.

Trang 7

C Đông Nam Bộ.

D Tây Nguyên

Câu 47: Lao động có trình độ chuyên môn cao ở nước ta hiện nay tập trung chủ yếu ở

A nông thôn.

B cao nguyên.

C thành thị.

D vùng núi.

Câu 48: Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán ở nước ta ngày càng được mở rộng theo hướng

A tiếp cận thị trường Đông Nam Á.

B đẩy mạnh đa dạng hoá, đa phương hoá.

C tiến vào thị trường Nga.

D mở rộng vào thị trường Bắc Mỹ.

Câu 49: Ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta là

A làm giảm nhiệt độ vào mùa đông.

B làm tăng nhiệt độ vào mùa hè.

C làm phức tạp thêm thời tiết khí hậu.

D làm khí hậu mang tính dải dương điều hòa hơn.

Câu 50: Lãnh thổ Hoa Kì nằm giữa hai đại dương nào sau đây?

A Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

B Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

C Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

D Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

Câu 51: Để bảo đảm cân bằng môi trường sinh thái, độ che phủ rừng nước ta quy hoạch phải đạt

A 40 - 42%

B 50 - 55%

C 40 - 50%

D 60 - 70%

Câu 52: Nhân tố làm phá vỡ nền nhiệt đới của khí hậu nước ta và làm giảm sút nhiệt độ mạnh mẽ nhất

trong mùa đông là do

A địa hình nhiều đồi núi và gió mùa.

B địa hình nhiều đồi núi.

C ảnh hưởng của biển.

D gió mùa mùa đông.

Câu 53: Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là

A Các thiên tai biến thiên như bão, lũ lụt, hạn hán.

B Quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lý.

C Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.

D Nước ta có nhiều thành phần dân tộc.

Câu 54: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 17, nhận xét nào sau đây là đúng?

A Khu vực II dù tỉ trọng không cao nhưng là ngành tăng nhanh nhất.

B Khu vực I giảm dần tỉ trọng và gần đây đã trở thành ngành có tỉ trọng thấp nhất.

C Khu vực I giảm dần tỉ trọng nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

D Khu vực III luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP dù tăng không ổn định.

Trang 8

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, khu vưc̣ đồi núi Tây Bắc theo lắt cắt điạ hình

từ C đến D (C-D) có đặc điểm địa hình  là

A thấp dần từ tây bắc về đông nam, có các thung lũng sông đan xen đồi núi cao.

B cao ở tây bắc thấp dần về đông nam, có nhiều đỉnh núi cao, các cao nguyên xen lẫn các thung lũng

sông

C cao ở đông bắc thấp dần về tây nam, có nhiều đỉnh núi cao, các cao nguyên xen lẫn các thung lũng

sông

D cao dần từ đông sang tây, nhiều đinh̉ núi thấp, cao nhất là dãy Hoàng Liên Sơn.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ

500 001 – 1 000 000 người?

A Hải Phòng, Huế.

B Hà Nội, Nha Trang.

C Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.

D Cần Thơ, Đà Nẵng.

Câu 57: Dải đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở rìa

A đồng bằng sông Cửu Long.

B Đông Nam Bộ.

C phía bắc và phía tây ĐBS Hồng.

D ven biển miền Trung

Câu 58: Ở miền Trung, lũ quét thường xảy ra vào thờ gian

A từ tháng 9 đến tháng 10.

B từ tháng 8 đến tháng 11.

C từ tháng 10 đến tháng 12.

D từ tháng 8 đến tháng 10.

Câu 59: Cho bảng số liệu:

Chỉ số HDI của thế giới và các nhóm nước giai đoạn 2000 -2003

Nhận xét nào sau đây đúng về chỉ số HDI của nhóm nước phát triển giai đoạn 2000 - 2003?

A Chỉ số HDI của nhóm nước phát triển cao nhất và tăng trung bình.

B Chỉ số HDI của thế giới tăng chậm nhất và ở mức trung bình.

C Chỉ số HDI của nhóm nước đang phát triển tăng nhanh nhất.

D Chỉ số HDI của nhóm nước phát triển cao nhất và tăng nhanh nhất.

Câu 60: Nguyên nhân chính gây ra ngập lụt ở vùng đồng bằng sông Hồng là

A lũ nguồn.

B nước biển dâng.

C mưa lũ.

D triều cường.

Câu 61: Khu vực có mùa đông đến sớm và kết thúc muộn ở nước ta là

Trang 9

A Trường Sơn Nam.

B Tây Bắc.

C Trường Sơn Bắc.

D Đông Bắc.

Câu 62: Tại sao đất đai của các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo rất màu mỡ?

A Đất phù sa do các con sông lớn bồi đắp.

B Có nhiều mùn do rừng nguyên sinh cung cấp.

C Còn hoang sơ do mới được sử dụng gần đây.

D Đất phù sa có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa.

Câu 63: Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt từ những năm 1990 đến nay, nhóm cây chiếm

tỉ trọng cao nhất là

A cây công nghiệp.

B cây lương thực.

C cây ăn quả.

D cây rau đậu.

Câu 64: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây là di sản văn hóa

thế giới?

A Cát Tiên.

B Phong Nha - Kẻ Bàng.

C Vịnh Hạ Long.

D Phố cổ Hội An.

Câu 65: Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi là

A bào mòn lớp đất trên mặt nên đất xám bạc màu.

B tạo nên các hẻm vực, khe sâu, sườn dốc.

C tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô.

D làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.

Câu 66: Tổ chức lãnh thổ công nghiệp nhằm mục đích để :

A Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất – kỹ thuật để phat triển đất nước

B Sử dụng hợp lí các nguồn lực sẵn có nhằm đạt hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và môi trường.

C Thúc đẩy nhanh sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.

D Sắp xếp, phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp trên một lãnh thổ.

Câu 67: Bình quân đất nông nghiệp theo đầu người của nước ta hiện nay khoảng

A 0,4 ha/người.

B 0,1 ha/ người.

C 0,2 ha/người.

D 0,3 ha/ người.

Câu 68: Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nước ta là

A giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.

B hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển.

C tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo.

D tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường.

Câu 69: Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

A Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.

B Làm cho đá gốc bị phân hủy về mặt vật lí.

Trang 10

C Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

D Ảnh hưởng đến hòa tan, rửa trôi vật chất.

Câu 70: Vùng kinh tế trọng điểm chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP của nước ta là

A Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

B Vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung.

C Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc.

D Vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng Sông Cửu Long .

Câu 71: Các hoạt động như tết trung thu, tết nguyên đán hàng năm của nước ta thuộc nhóm nhân tố nào

ảnh hưởng đến ngành dịch vụ sau đây?

A Tài nguyên thiên nhiên.

B Phân bố dân cư, mạng lưới quần cư.

C Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

D Trình độ phát triển kinh tế.

Câu 72: Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp của nước ta chiếm bao nhiêu (%) diện tích cả nước?

A 85

B 75

C 65

D 60

Câu 73: Mặc dù tỉ lệ sinh có giảm, nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh vì

A tỉ lệ gia tăng cơ học cao.

B tỉ lệ tử vong trẻ sơ sinh giảm.

C số trẻ em chiếm tỷ lệ lớn.

D quy mô dân số nước ta lớn.

Câu 74: Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở biển Đông là

A muối biển.

B cát trắng

C dầu khí.

D Tôm cá và các hải sản khác.

Câu 75: Cho bảng số liệu:

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010-2016 (Đơn vị: triệu USD)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2010 - 2016?

A Giai đoạn 2010 đến 2016 đều nhập siêu

B Giá trị xuất siêu năm 2010 lớn hơn năm 2016.

C Giá trị xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu.

D Giai đoạn 2010 đến 2016 đều xuất siêu.

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:39

w