1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt địa lý 2023 (40)

13 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt địa lý 2023 (40)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 307,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 120 Câu 1 H[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Hà Nam

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 120 Câu 1 Hiện tượng xói mòn, rửa trôi đất ở vùng đồi núi, ngập lụt ở diện rộng là thiên tai chủ yếu của miền

A Tây Bắc và Bắc Trung Bộ B Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

C Duyên hải miền Trung D Đông Bắc và Bắc Trung Bộ.

Câu 2 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?

A Quy hoạch các vùng chuyên canh nông nghiệp.

B Hình thành các khu công nghiệp tập trung.

C Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

D Xây dựng các ngành kinh tế trọng điểm.

Câu 3 Vấn đề quan trọng nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay ở nước ta là

A lũ lụt trong mùa mưa và ô nhiễm môi trường.

B lượng nước phân bố không đều giữa các mùa và các vùng.

C ô nhiễm môi trường nước và lượng nước phân bố không đều theo thời gian.

D thiếu nước trong mùa khô và ô nhiễm môi trường.

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào

tháng IX?

Câu 5 Cho biết diện tích của vùng Tây Nguyên là 54.641 km2, dân số năm 2014 là 5.525.800 người, hỏi

mật độ dân số trung bình ở Tây Nguyên năm 2014 là khoảng bao nhiêu người/km2

A 103 người/km2 B 101 người/km2 C 110 người/km2 D 104 người/km2 Câu 6 Đặc điểm không đúng về ngành công nghiệp trọng điểm là

A mang lại hiệu quả cao, chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất công nghiệp.

B sử dụng các loại tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn.

C có thế mạnh lâu dài cả về tự nhiên và kinh tế xã hội.

D thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.

Câu 7 Thất nghiệp được hiểu là gì?

A Sinh viên tốt nghiệp Đại học chưa tìm được việc làm.

B Người có việc làm nhưng bị gián đoạn do nhiều lí do.

C Người đến tuổi lao động nhưng chưa có việc làm.

D Sinh viên tốt nghiệp Đại học làm trái nghề được đào tạo.

Câu 8 Toàn bộ lãnh thổ Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

A khu vực gió mùa B khu vực xích đạo.

C phạm vi bán cầu Bắc D vùng nội chí tuyến.

Câu 9 Sự kiện được xem là quan trọng của nước ta vào năm 2007 là

A trở thành thành viên chính thức của Tổ chức thương mại thế giới (WTO).

B tham gia Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

Trang 2

C bình thường hóa quan hệ với Hoa kì.

D gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN).

Câu 10 Đây là đặc điểm quan trọng nhất của địa hình, có ảnh hưởng rất lớn đến thiên nhiên nước ta

A Địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế.

B Đồi núi chiếm 3/4 diện tích và chủ yếu tập trung ở phía tây.

C địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

D Đồi núi chia cắt mạnh, có hướng nghiêng tây bắc đông nam.

Câu 11 Khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm là

A Mát mẻ, không có tháng nào dưới 200C.

B Tổng lượng nhiệt năm trên 50000C.

C Lượng mưa giảm, độ ẩm tăng cao.

D Mát mẻ, không có tháng nào trên 250C.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, vùng thềm lục đia khu vực Nam Trung Bộ có đặc

điểm gì?

A vùng biển nông, rộng.

B vùng thềm lục địa nông, hẹp.

C vùng thềm lục địa mở rộng, đáy nông.

D vùng thềm lục địa hẹp, sâu.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích

lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông?

A Sông Gianh B Sông Thu Bồn C Sông Thái Bình D Sông Ba.

Câu 14 Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành trồng lúa của nước ta hiện nay?

A Trở thành một trong những nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.

B Sản lượng lúa tăng nhanh đạt trên dưới 36 triệu tấn.

C Diện tích trồng lúa tăng nhanh do mở rộng khai hoang.

D Bình quân lúa trên đầu người ngày càng tăng

Câu 15 Bán đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là

A Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

B Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

C Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

D Hô-cai-đô, ôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

Câu 16 Ý nào dưới đây thể hiện đúng nhất mối quan hệ chặt chẽ giủa địa hình đồi núi và đồng bằng

nước ta?

A Đồng bằng có địa hình bằng phẳng, đồi núi cao hiểm trở.

B Các con sông mang vật liệu bào mòn ở miền núi, bồi đắp mở rộng đồng bằng.

C Đồng bằng được hình thành do quá trình xâm thực ở miền núi xảy ra mạnh.

D Sông ngòi phát nguyên từ đồi núi chảy về các đồng bằng.

Câu 17 Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng chủ yếu do sự phân hóa của các

điều kiện

A địa hình và đất trồng B khí hậu và địa hình.

C đất trồng và nguồn nước D nguồn nước và khí hậu.

Câu 18 Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

A Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.

B Vị trí địa lý mang tính chiến lược

Trang 3

C Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài.

D Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.

Câu 19 Nguyên nhân làm cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phân bố  rộng

rãi là

A Giải quyết số lượng lớn lao động có chuyên môn cao.

B Là ngành mang lại nhiều lợi nhuận, thu hồi vốn nhanh

C Nước ta có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng, thị trường tiêu thụ rộng.

D Nguyên liệu chủ yếu của ngành là sản phẩm từ nông nghiệp và từ thủy sản, khó bảo quản, vận

chuyển xa tốn kém

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không thuộc miền Tây

Bắc và Bắc Trung Bộ?

A Pu Sam Sao B Hoàng Liên Sơn C Pu Đen Đinh D Con Voi.

Câu 21 Ý nào dưới đây không phải là hướng giải quyết việc làm ở nước ta?

A Thực hiện tốt chính sách dân số B Khuyến khích sinh viên đi du học.

C Xuất khẩu lao động, hợp tác đầu tư D Phân bố lại dân cư và lao động.

Câu 22 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây đúng với khu vực I của nền kinh tế nước ta

trong giai đoạn hiện nay?

A Tăng tỉ trọng lương thực, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

B Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

C Giảm tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng lương thực.

D Tăng tỉ trọng thuỷ sản, giảm tỉ trọng chăn nuôi.

Câu 23 Ở nước ta trong thời gian qua, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây

công nghiệp hằng năm vì

A sản phẩm cây công nghiệp hằng năm không đáp ứng được yêu cầu.

B cơ cấu diện tích cây công nghiệp mất cân đối trầm trọng.

C cây công nghiệp hằng năm có vai trò không đáng kể trong nông nghiệp.

D đáp ứng hu cầu thị trường, giá trị kinh tế cao, xuất khẩu

Câu 24 Ở nước ta vùng có đầy đủ ba đai cao là

A Tây Nguyên B Bắc Trung Bộ C Đông Bắc D Tây Bắc.

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, tuyến đường quốc lộ nối đồng bằng sông Hồng với

tỉnh Quảng Ninh là các tuyến

A quốc lộ 10 và 5 B quốc lộ 18 và 4B C quốc lộ 10 và 18 D quốc lộ 1A và

4A

Câu 26 Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho

A địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.

B tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên nước ta được bảo toàn.

C khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

D thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.

Câu 27 Xu hướng toàn cầu hóa không phải là

A toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học

B quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.

C có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế- xã hội thế giới.

D quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.

Trang 4

Câu 28 Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay

nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc

về Luật Biển năm 1982?

A vùng tiếp giáp lãnh hải B thềm lục địa.

C vùng đặc quyền kinh tế D lãnh hải.

Câu 29 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 -2015

(Nguồn niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê,2017)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

A Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhiều hơn tổng sản lượng thủy sản.

B Giá trị xuất khẩu thủy sản tăng không ổn định.

C Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn tổng sản lượng thủy sản.

D Tổng sản lượng thủy sản tăng liên tục

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, nhận xét nào sau đây đúng về ngành du lịch nước ta?

A Năm 2007 so với năm 1995, doanh thu từ du lịch nước ta tăng 7,03 lần.

B Năm 2007 so với năm 1995, tỉ trọng khách du lịch nội địa có xu hướng giảm.

C Năm 2007 so với năm 2000, tỉ trọng khách du lịch từ Nhật Bản đến nước ta giảm.

D Năm 2007 so với năm 1995, tỉ trọng khách du lịch quốc tế đến nước ta giảm.

Câu 31 Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là

A tiếp giáp lãnh hải B đặc quyền kinh tế.

Câu 32 Động Phong Nha - Kẻ Bàng ở nước ta được hình thành chủ yếu do tác động của quá trình

A phong hóa sinh học B phong hóa hóa học

C phong hóa lí học và sinh học D phong hóa lí học

Câu 33 Cho biểu đồ sau:

Trang 5

Nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ ở Hà Nội?

A Nhiệt độ không đều qua các tháng.

B Nhiệt độ cao nhất ở tháng VI, thấp nhất ở tháng II, biên độ nhiệt lớn.

C Có 4 tháng mùa đông, nhiệt độ dưới 180 c.

D Hà Nội có mùa đông lạnh, nhiệt độ thấp và mùa hạ nóng, nhiệt độ cao.

Câu 34 Dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở

Câu 35 Tỉ lệ dân thành thị và nông thôn nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

A Dân nông thôn giảm, dân thành thị tăng.

B Dân thành thị giảm, dân nông thôn tăng.

C Dân thành thị tăng, dân nông thôn không đổi.

D Dân nông thôn tăng, dân thành thị không đổi.

Câu 36 Từ sau năm 1975, quá trình đô thị hóa nước ta có nhiều chuyển biến tích cực, do

A nước ta đẩy mạnh hội nhập với thế giới.

B chính sách thu hút dân cư của các đô thị.

C cơ sở hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại.

D đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.

Câu 37 Một trong những công cụ hữu hiệu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là

A tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

B phát triển các trung tâm công nghiệp.

C xây dựng các khu công nghiệp.

D hình thành các vùng công nghiệp.

Câu 38 Đây là một trong những điểm khác nhau giữa khu công nghiệp và trung tâm công nghiệp ở nước

ta?

A Khu công nghiệp thường có trình độ chuyên môn hoá cao hơn trung tâm công nghiệp rất nhiều.

B Trung tâm công nghiệp ra đời từ lâu còn khu công nghiệp mới ra đời trong thập niên 90 của thế kỉ

XX

C Khu công nghiệp là hình thức đem lại hiệu quả kinh tế cao hơn trung tâm công nghiệp.

D Khu công nghiệp có ranh giới địa lí được xác định còn trung tâm công nghiệp ranh giới có tính chất

quy ước

Trang 6

Câu 39 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI, CÂN BẰNG ẨM CỦA HÀ NỘI, HUẾ, TP HỒ CHÍ MINH

Nhận xét nào sau đây không đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của một số địa điểm trên?

A Hà Nội là địa điểm có lƣợng b c hơi lớn nhất.

B Huế là địa điểm có cân bằng ẩm cao nhất

C TP Hồ Chí Minh là địa điểm có lƣợng mƣa lớn nhất

D Hà Nội và Huế là hai địa điểm có lƣợng b c hơi lớn nhất, nhì trong các địa điểm trên.

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện đang xây dựng trên sông Chu là

Câu 41 Ý nào sau đây là biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng đặc dụng?

A Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.

B Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có.

C Trồng rừng trên đất trống đồi trọc.

D Bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia.

Câu 42 Trên Trái Đất không có khối khí nào sau đây?

A Ôn đới hải dương B Chí tuyến hải dương.

C Xích đạo lục địa D Cực lục địa.

Câu 43 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

A tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

B mức sống của người dân được cải thiện.

C sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

D tỉ lệ tăng dân số tự nhiên giảm.

Câu 44 Vùng kinh tế trọng điểm không có đặc điểm nào sau đây?

A Ranh giới không thay đổi theo thời gian.

B Có tỉ trọng lớn trong GDP của cả nước.

C Bao gồm phạm vi nhiều tỉnh, thành phố.

D Hội tụ đầy đủ các thế mạnh, thu hút đầu tư.

Câu 45 Lãnh thổ Hoa Kì nằm giữa hai đại dương nào sau đây?

A Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương B Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

Trang 7

C Đại Tây Dương và Thái Bình Dương D Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

Câu 46 Cho biểu đồ

 Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A So sánh sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010.

B Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.

C Thể hiện sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010.

D Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.

Câu 47 Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta hiện nay là

A tập trung phát triển ngành chăn nuôi.

B đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.

C tập trung mở rộng quy mô các trang trại.

D đẩy mạnh việc nuôi trồng thủy sản.

Câu 48 Vùng có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta là

A Tây Nguyên B Đông Bắc C Bắc Trung Bộ D Tây Bắc.

Câu 49 Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do

A ngành dịch vụ kém phát triển.

B cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.

C tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.

D thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.

Câu 50 Cho bảng số liệu:

Số dân thành thị và tỉ lệ dân cư thành thị ở nước ta giai đoạn 1995 – 2005

Số dân thành thị (Triệu

Tỉ lệ dân cư thành thị

Trang 8

Để thể hiện số dân và tỉ lệ dân cư thành thị ở nước ta giai đoạn 1995 - 2005, biểu đồ thích hợp nhất là

A biểu đồ cột B biểu đồ đường C biểu đồ miền D biểu đồ kết hợp.

Câu 51 Vùng giàu tài nguyên khoáng sản và thủy điện nhất nước ta là

C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 52 Cho bảng số liệu sau: Dân số, sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1995 – 2008

Bình quân lương thực đầu người của nước ta năm 2008 là

A 196,5tạ/ năm B 196,5kg/ năm C 508kg/ năm D 508tạ/ năm.

Câu 53 Hướng nghiêng của địa hình vùng núi Đông Bắc là

Câu 54 Dựa vào At lat trang 21, các ngành luyện kim đen, luyện kim màu, điện tử tin học , là những

ngành chủ yếu của trung tâm công nghiệp

A Thành phố Hồ Chí Minh B Hà Nội.

Câu 55 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây là di sản văn hóa

thế giới?

Câu 56 Nằm giữa sông Hồng và sông Cả, địa hình cao nhất cả nước là đặc điểm của vùng núi

A Tây bắc B Trường sơn Bắc C Trường sơn Nam D Đông bắc

Câu 57 Vùng nuôi cá nước ngọt lớn nhất nước ta là

C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 58 Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích chính là

A đưa điện về phục vụ cho nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.

B tạo ra một mạng lưới điện phủ khắp cả nước.

C khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.

D kết hợp giữa nhiệt điện và thuỷ điện thành mạng lưới điện quốc gia.

Câu 59 Dốc sườn đông, thoải sườn tây là đặc điểm của khu vực địa hình

A Đông Bắc B Tây Bắc C Trường Sơn Nam D Trường Sơn Bắc.

Câu 60 Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ

A thanh niên nông thôn bỏ ra thành thị tìm việc.

B thực hiện công nghiệp hóa nông thôn.

C chất lượng lao động ở nông thôn tăng lên.

Trang 9

D đa dạng hóa cơ cấu kinh tế ở nông thôn.

Câu 61 Cho bảng số liệu

TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị %)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên mước ta giai đoạn 2005 – 2015?

A Biểu đồ đường B Biểu đồ tròn C Biểu đồ cột D Biểu đồ miền Câu 62 Vấn đề nổi bật trong sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

A chống cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng.

B đắp đê ngăn lũ.

C khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản.

D hạn chế việc chuyển đổi đất nông nghiệp sang mục đích khác.

Câu 63 Đặc điểm nào sau đây không đúng với các khu chế xuất ở nước ta?

A Được Chính phủ quyết định thành lập.

B Có ranh giới rõ ràng.

C Có dân cư đông đúc.

D Có nhiều xí nghiệp công nghiệp.

Câu 64 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở đồng bằng

lớn nước ta?

A Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

B Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.

C Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

D Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

Câu 65 Yếu tố quan trọng nhất giúp Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực lớn ở

nước ta là

A khí hậu nhiệt đới gió mùa độ ẩm cao.

B đất phù sa màu mỡ.

C vị trí thuận lợi.

D thị trường tiêu thụ lớn.

Câu 66 Mặt hàng xuất khẩu chủ lực trong ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta là

Câu 67 Nhật Bản là quốc đảo nằm trên

A Bắc Băng Dương B Thái Bình Dương C Đại Tây Dương D Ấn Độ Dương Câu 68 Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên.

B mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất.

Trang 10

C thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

D cháy rừng, bão.

Câu 69 Hậu quả lớn nhất của việc phân bố dân cư không hợp lí là

A gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

B khó khăn cho việc khai thác tài nguyên.

C ô nhiễm môi trường.

D gây lãng phí nguồn lao động.

Câu 70 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh nhất ở vùng

A Đồng bằng Sông Hồng B Bắc Trung Bộ.

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng Sông Cửu Long.

Câu 71 Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình

Dương vì

A Tăng sức cạnh tranh với các cườn quốc.

B để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng

C Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng

D sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu.

Câu 72 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây

công nghiệp chiếm trên 50% so với tổng diện tích gieo trồng

Câu 73 Đặc điểm không được xét làm tiêu chí để phân loại đô thị nước ta là

A tỉ lệ dân phi nông nghiệp B chức năng đô thị.

C số dân của đô thị D tốc độ gia tăng dân số đô thị.

Câu 74 Tỉnh có lượng mưa ít nhất của nước ta là (Atlat Địa lí Việt Nam trang 9)

A TP Hồ Chí Minh B Bà Rịa – Vũng Tàu.

Câu 75 Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú do

A lãnh thổ kéo dài 15 vĩ độ.

B nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới.

C vị trí tiếp giáp giữa các vành đai sinh khoáng của thế giới.

D vị trí nằm trên đường di lưu của các loài sinh vật.

Câu 76 Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp là do vùng này có

A số dân rất đông B sản lượng lúa không cao.

C năng suất lúa thấp D diện tích đồng bằng nhỏ.

Câu 77 Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do

A nhiều sông suối đổ ra biển B đồi núi ăn lan sát ra biển.

C đồi núi ở xa trong đất liền D bờ biển dài, khúc khuỷu.

Câu 78 Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế ?

A Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực ra đời

B Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

C Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.

D Thương mại thế giới phát triển mạnh.

Câu 79 Cho bảng số liệu:

Ngày đăng: 19/04/2023, 10:30

w