1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt địa lý 2023 (5)

15 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt địa lý 2023 (5)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 364,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 115 Câu 1 N[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Hà Nam

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 115 Câu 1 Nguyên nhân tạo nên sự phân hóa khí hậu theo chiều Bắc - Nam ở nước ta là

A sự di chuyển của dải hội tụ từ Bắc xuống Nam cùng với sự suy giảm ảnh hưởng của khối khí lạnh.

B về phía Nam, sự tăng lượng bức xạ Mặt Trời cùng với sự giảm sút ảnh hưởng của khối khí lạnh.

C về phía Nam, góc nhập xạ tăng cùng với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc.

D do càng vào Nam càng gần xích đạo cùng với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Tây Nam.

Câu 2 Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địađiểm

ở nước ta là biểu đồ

Câu 3 Cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng

A tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.

B tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

C tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

D tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và trồng trọt, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

Câu 4 Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp

chế biến ở nước ta là

A thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

B tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

C khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

D giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

Câu 5 Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước do

A dân số đông, nhu cầu lương thực lớn.

B lịch sử trồng lúa lâu đời nhất.

C trình độ thâm canh cây lúa cao nhất.

D công nghiệp chế biến phát triển.

Câu 6 Cho biểu đồ:

Trang 2

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây:

A Sự thay đổi sản lượng giấy và trang in ở nước ta

B Tốc độ tăng trưởng sản lượng giấy và trang in ở nước ta

C Quy mô và cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta

D Cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta

Câu 7 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VIỆT NAM PHÂN THEO PHƯƠNG TIỆN ĐẾN

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu khách du lịch quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến qua các năm?

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ?

A Tỉ trong đường bộ cao nhất.

B Tỉ trọng của đường thủy tăng rất nhanh.

C Tỉ trọng của đường bộ không tăng.

D Tỉ trọng đường hàng không giảm.

Câu 8 Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước, lực lượng lao động nước ta sẽ chuyển

dịch theo hướng

A giảm dần tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ.

B tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực sản xuất công nghiệp - xây dựng.

C tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.

D tăng tỉ trọng lao động trong khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

Câu 9 Các bãi biển nổi tiếng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm

A MT Khê, Lăng Cô, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

B Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Cửa Lò, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

C Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

Trang 3

D Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Vũng Tàu, Mũi Né.

Câu 10 Đặc điểm không được xét làm tiêu chí để phân loại đô thị nước ta là

A số dân của đô thị B tỉ lệ dân phi nông nghiệp.

C chức năng đô thị D tốc độ gia tăng dân số đô thị.

Câu 11 Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi trâu ở nước ta tăng chậm so với chăn nuôi bò là

A không thích hợp với khí hậu B đồng cỏ hẹp.

C nhu cầu sức kéo giảm D hiệu quả kinh tế thấp.

Câu 12 Tính mùa vụ trong nông nghiệp của nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A xuất khẩu với các thị trường có nhu cầu lớn.

B tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

C áp dụng khoa học - kĩ thuật trong sản xuất.

D vận tải, chế biến và bảo quản nông sản.

Câu 13 Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: nghìn người)

Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây

thích hợp nhất

C Biểu đồ đường D Biểu đồ kết hợp cột và đường

Câu 14 Cho bảng số liệu sau: Diện tích cà phê, cao su nước ta giai đoạn 1975-2002 (đơn vị: nghìn ha)

Để thể hiện tốc độ thay đổi diện tích Cà phê và Cao su của nước ta giai đoạn trên, biểu đồ thích hợp nhất

là biểu đồ

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc Ê-đê, Ba-na phân bố chủ yếu ở

vùng nào sau đây?

C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Bắc Trung Bộ.

Câu 16 Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện ở nước ta là

A sông ngòi nước ta có lưu lượng nhỏ.

B sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều.

C miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

Trang 4

D sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thủy điện thấp.

Câu 17 Để thu hút nguồn vốn đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực công nghiệp, Trung Quốc đã tiến

hành

A chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

B tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

C thành lập các đặc khu kinh tế, khu chế xuất.

D cải cách ruộng đất.

Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?

A Địa hình thấp và hẹp ngang.

B Địa hình cao ở hai đầu, thấp ở giữa.

C Gồm các dãy núi song song và so le nhau.

D Có cao nguyên đá vôi cao đồ sộ.

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?

A Hoàng Liên Sơn B Trường Sơn Bắc C Ngân Sơn D Pu Đen Đinh.

Câu 20 Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu,

rau quả cận nhiệt và ôn đới là do

A khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi.

B khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao.

C lượng mưa hằng năm lớn.

D khí hậu có sự phân mùa.

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông

Hồng?

Câu 22 Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?

A Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.

B Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.

C Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.

D Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.

Câu 23 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?

A Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.

B Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.

C Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.

D Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.

Câu 24 Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta là

A tỉ lệ dân thành thị giảm B trình độ đô thị hóa thấp.

C phân bố đô thị đều giữa các vùng D quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

Trang 5

Câu 25 "Khí hậu trong năm có mùa đông lạnh với 2 – 3 tháng nhiệt độ trung bình < 180C" là đặc điểm

khí hậu của thiên nhiên

A phần lãnh thổ phía Bắc B phần lãnh thổ phía Nam.

C vùng biển và thềm lục địa D miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

Câu 26 Đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nông nghiệp của nước ta?

A Là cơ sở để đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và sản phẩm nông nghiệp.

B Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp.

C Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp thực hiện suốt năm.

D Làm cho nông nghiệp nước ta song hành tồn tại hai nền nông nghiệp.

Câu 27 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong và Cam Ranh

thuộc tỉnh (thành phố) nào?

Câu 28 Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện

nay :

C Sản xuất hàng tiêu dùng D Luyện kim

Câu 29 Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước

khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không được công ước quốc tế quy định là

C vùng đặc quyền kinh tế D lãnh hải.

Câu 30 Nhịp độ gia tăng dân số của nước ta biến đổi qua các thời kỳ và tăng nhanh nhất trong giai đoạn

A 1954 - 1960 B 1990 - 2000 C 1979 - 1989 D 1965 - 1975.

Câu 31 Một trong những biểu hiện về sự khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt

đới ở nước ta là:

A Nhà nước bắt đầu có các chính sách qua tâm đến nông nghiệp, nông thôn

B Các tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với vùng sinh thái nông nghiệp

C Các sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng nhu cầu tiêu dùng tại chỗ của người dân

D Giá trị sản xuất nông nghiệp ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP

Câu 32 Cho biểu đồ

Trang 6

Biểu đồ đã cho thể hiện nội dung nào?

A Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp năng lượng của nước ta qua các năm

B Giá trị xuất khẩu than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm

C Sản lượng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm

D Tốc độ tăng trưởng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm

Câu 33 Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi là

A bào mòn lớp đất trên mặt nên đất xám bạc màu.

B tạo nên các hẻm vực, khe sâu, sườn dốc.

C làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.

D tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô.

Câu 34 Thiên nhiên có sự khác nhau giữa phía Bắc và phía Nam không phải là do

C gió mùa mùa Đông D lượng bức xạ nhiệt.

Câu 35 Cho biểu đồ và các nhận định sau :

1 Tốc độ tăng dân số thế giới giai đoạn 1950 - 1975 nhanh hơn giai đoạn 1975 - 2009

Trang 7

2 Tỉ trọng dân số của các nước đang phát triển ngày càng giảm, tỉ trọng dân số của các nước phát triển ngày càng tăng

3 Năm 2009 dân số các nước đang phát triển cao gấp 4,55 lần so với các nước phát triển

4 Năm 2009 tỉ trọng dân số của các nước phát triển và đang phát triển trong tổng dân số thế giới lần lượt

là : 18,01% và 81,99%

Số nhận định đúng so với biểu đồ trên là

Câu 36 Nước ta có điều kiện phát triển ngành du lịch do

A có tài nguyên du lịch rất phong phú.

B nhu cầu du lịch của người dân lớn.

C cơ sở hạ tầng ngành du lịch phát triển.

D mức thu nhập của người dân cao.

Câu 37 Nhận định nào sau đây đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

A Diện tích trồng cây công nghiệp đang có xu hướng giảm nhanh.

B Chủ yếu là cây nhiệt đới, ngoài ra còn có một số cây cận nhiệt đới.

C Là vùng trồng cao su và chè lớn nhất cả nước.

D Chủ yếu là cây hàng năm, ngoài ra còn có một số cây lâu năm.

Câu 38 Vùng có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng:

C tiếp giáp lãnh hải D vùng đặc quyền kinh tế.

Câu 39 Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta không bị khô hạn như các nước khác cùng vĩ độ ở Tây

Nam Á, Bắc Phi là do nước ta nằm

A gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.

B ở vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu.

C trên đường di cư của nhiều sinh vật.

D giáp Biển Đông.

Câu 40 Cho bảng số liệu sau: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng

Nông – lâm –

Công nghiệp –

Chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1986 đến 2005

Câu 41 Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế

nào của tự nhiên?

A Nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.

B Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.

Trang 8

C Sự phân mùa khí hậu.

D Thiên nhiên phân hóa theo đai cao.

Câu 42 Để  giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài là

A đa dạng hóa các hoạt động kinh tế nông thôn

B giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn

C kiểm soát nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố

D phát triển, mở rộng mạng lưới đô thị

Câu 43 Đặc điểm khác biệt nổi bật về địa hình của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

A có hệ thống đê ven sông ngăn lũ B địa hình thấp và bằng phẳng.

C có một số ô trũng ngập nước D không ngừng mở rộng ra phía biển.

Câu 44 Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

A khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

B hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

C giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.

D ngừng hẳn việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ.

Câu 45 Cho biểu đồ:

NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2014

Qua biểu đồ về năng suất và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2010-2014 ở trên Để đọc và hiểu biều đồ cần phải bổ sung nội dung nào sau đây?

A Chú giải B Năm C Đơn vị tính D Tên biểu đồ.

Câu 46 Vấn đề đặt ra khai thác dầu khí ở thềm lục địa là

A Tăng cường hợp tác với các nước, chuyển giao sông nghệ

B Tránh xảy ra sự cố môi trường trong thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí

C Xây dựng nhà máy lọc dầu tại nơi khai thác

D Hợp tác toàn diện lao động với nước ngoài

Câu 47 Vùng phía Đông oa Kì bao gồm:

A Dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.

B Vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương.

Trang 9

C Vùng núi trẻ Cooc-đi-e và các thung lũng rộng lớn.

D Đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp.

Câu 48 Tại sao đất đai của các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo rất màu mỡ?

A Đất phù sa do các con sông lớn bồi đắp.

B Có nhiều mùn do rừng nguyên sinh cung cấp.

C Còn hoang sơ do mới được sử dụng gần đây.

D Đất phù sa có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa.

Câu 49 Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là

A xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị.

B phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị để tăng sức chứa dân cư.

C hạn chế sự gia tăng dân số tự nhiên ở cả nông thôn và thành thị.

D phát triển mạng lưới đô thị hợp lí đi đôi với xóa đói giảm nghèo ở nông thôn, đẩy mạnh công

nghiệp hóa nông thôn

Câu 50 Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

A Do chính phủ quyết định thành lập B Chuyên sản xuất công nghiệp.

C Không có ranh giới địa lí xác định D Không có dân cư sinh sống.

Câu 51 Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Tây Nguyên.

Câu 52 Đây không phải là thế mạnh của Trung du miền núi Bắc Bộ?

A Chăn nuôi gia súc lớn, cây dược liệu.

B Du lịch và kinh tế biển.

C Chăn nuôi gia cầm, cây công nghiệp hàng năm.

D Khai thác than và thủy điện.

Câu 53 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao

nhất?

A An Giang B Long An C Đồng Tháp D Sóc Trăng

Câu 54 Vào đầu mùa hạ, ở Tây Nguyên và Nam Bộ có lượng mưa lớn là do ảnh hưởng của

A gió mùa Tây Nam B gió Tín phong bán cầu Bắc.

C gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương D gió mùa Đông Bắc.

Câu 55 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành hàng không nước ta có bước phát triển

nhanh trong thời gian gần đây?

A Đẩy mạnh việc liên kết với nước ngoài.

B Nhu cầu đi lại của người dân ngày càng tăng.

C Nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.

D Nhu cầu xuất khẩu hàng hóa ngày càng lớn.

Câu 56 Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên vì

A than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.

B nhu cầu năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.

C nhu cầu về năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.

D nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.

Câu 57 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích

lưu vực lớn nhất nước ta?

Trang 10

A Sông Thái Bình B Sông Hồng C Sông Cả D Sông Đồng Nai Câu 58 Cấu trúc địa hình nước ta có hai hướng chính là:

A Hướng đông – tây và hướng vòng cung.

B Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.

C Hướng đông bắc – tây nam và hướng vòng cung.

D Hướng bắc – nam và hướng vòng cung.

Câu 59 Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất ở nước ta hiện nay là

C Đồng bằng sông Hồng D Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 60 Đặc điểm nào không thuộc hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta

A Đẩy mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm để đảm bảo tốt nguồn nguyên liệu cho ngành công

nghiệp chế biến

B Đẩy mạnh các ngành mũi nhọn, trọng điểm, đưa CN năng lượng đi trước một bước Các ngành

khác  điều chỉnh theo nhu cầu thị trường

C Đầu tư chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ nhằm nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản

phẩm

D Xây dưng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt, thích nghi cơ chế thị trường.

Câu 61 Tây Nguyên là vùng chuyên canh chè lớn thứ hai của cả nước do

A có khí hậu cận xích đạo.

B có nhiều diện tích đất feralit trên đá ba dan.

C nhiều nơi có độ cao lớn, khí hậu mát mẻ.

D có các cơ sở chế biến chè nổi tiếng.

Câu 62 Năm ngành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc là

A chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay, xây dựng.

B chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

C chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ô tô, xây dựng.

D chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

Câu 63 Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là do

A chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

B có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước

C nắm các ngành và các lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia

D Chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế

Câu 64 Dựa vào Atlat Việt nam trang 19, năng suất lúa nước ta năm 2007 là (tạ/ha)

Câu 65 Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam (trang 10) hãy cho biết hệ thống sông có tỉ lệ diện tích lưu vực

lớn nhất nước ta?

A Sông Mã B Sông Hồng C Sông Mê Kông D Sông Đồng Nai Câu 66 Hoạt động bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế … thuộc nhóm dịch vụ

A dịch vụ kinh doanh B dịch vụ tiêu dùng.

Câu 67 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết cao nguyên Môc̣ Châu thuộc khi

vực đồi núi nào sau đây?

A Trương Sơn Nam B Tây Bắc C Trương Sơn Bắc D Đông Bắc

Ngày đăng: 19/04/2023, 10:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w