1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt địa lý 2023 (2)

15 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT địa lý 2023 (2)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 364,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 112 Câu 1 C[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Hà Nam

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 112

Câu 1 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?

A Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.

B Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.

C Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.

D Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.

Câu 2 Hoạt động bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế … thuộc nhóm dịch vụ

A dịch vụ tiêu dùng B dịch vụ sản xuất.

Câu 3 Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địađiểm

ở nước ta là biểu đồ

Câu 4 Đặc điểm khác biệt nổi bật về địa hình của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

A có hệ thống đê ven sông ngăn lũ B có một số ô trũng ngập nước.

C không ngừng mở rộng ra phía biển D địa hình thấp và bằng phẳng.

Câu 5 Nước ta không có đường biên giới trên biển với các nước là

Câu 6 Yếu tố có ý nghĩa hàng đầu trong việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu

Long là

A nuôi trồng thủy sản B bảo vệ rừng ngập mặn.

C khai thác tổng hợp biển, đảo D phát triển thủy lợi.

Câu 7 Cho biểu đồ

Trang 2

Biểu đồ đã cho thể hiện nội dung nào?

A Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp năng lượng của nước ta qua các năm

B Tốc độ tăng trưởng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm

C Sản lượng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm

D Giá trị xuất khẩu than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm

Câu 8 Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước

khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không được công ước quốc tế quy định là

A vùng tiếp giáp lãnh hải B vùng đặc quyền kinh tế.

Câu 9 Nhận định nào sau đây đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

A Chủ yếu là cây nhiệt đới, ngoài ra còn có một số cây cận nhiệt đới.

B Chủ yếu là cây hàng năm, ngoài ra còn có một số cây lâu năm.

C Diện tích trồng cây công nghiệp đang có xu hướng giảm nhanh.

D Là vùng trồng cao su và chè lớn nhất cả nước.

Câu 10 Theo Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2006 Phần đất liền và hải đảo của nước ta có tổng

diện tích là

A 330991 km2 B 331212 km2 C 329789 km2 D 331991 km2

Câu 11 Một trong những biểu hiện về sự khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt

đới ở nước ta là:

A Giá trị sản xuất nông nghiệp ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP

B Các tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với vùng sinh thái nông nghiệp

C Các sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng nhu cầu tiêu dùng tại chỗ của người dân

D Nhà nước bắt đầu có các chính sách qua tâm đến nông nghiệp, nông thôn

Câu 12 Cho biểu đồ và các nhận định sau :

Trang 3

1 Tốc độ tăng dân số thế giới giai đoạn 1950 - 1975 nhanh hơn giai đoạn 1975 - 2009.

2 Tỉ trọng dân số của các nước đang phát triển ngày càng giảm, tỉ trọng dân số của các nước phát triển ngày càng tăng

3 Năm 2009 dân số các nước đang phát triển cao gấp 4,55 lần so với các nước phát triển

4 Năm 2009 tỉ trọng dân số của các nước phát triển và đang phát triển trong tổng dân số thế giới lần lượt

là : 18,01% và 81,99%

Số nhận định đúng so với biểu đồ trên là

Câu 13 Dạng địa hình ven biển nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động nuôi trồng thuỷ sản?

A các vùng vịnh nước sâu B cồn cát.

Câu 14 Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta là

A quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh B tỉ lệ dân thành thị giảm.

C trình độ đô thị hóa thấp D phân bố đô thị đều giữa các vùng.

Câu 15 Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện ở nước ta là

A sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều.

B sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thủy điện thấp.

C sông ngòi nước ta có lưu lượng nhỏ.

D miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

Câu 16 Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ đất ở vùng đồi núi là

A cải tạo đất hoang đồi trọc.

B áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, kỹ thuật canh tác trên đất dốc.

C bảo vệ và trồng rừng để hạn chế xói mòn.

D áp dụng các biện pháp nông lâm kết hợp.

Câu 17 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

Trang 4

Năm Tổng diện tích có rừng

(triệu ha) Diện tích rừng tự nhiên(triệu ha) Diện tích rừng trồng (triệu ha) Độ che phủ (%)

 

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Độ che phủ rừng của nước ta từ 1983 đến 2014 tăng.

B Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục từ 1943 đến 2014.

C Diện tích rừng trồng của nước ta tăng liên tục từ 1943 đến 2014.

D Tổng diện tích rừng từ 1943 đến 1983 giảm và từ 1983 đến 2014 tăng lên.

Câu 18 Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Tây Nguyên.

Câu 19 Cho bảng số liệu sau

CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN KĨ

THUẬT CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

 (Đơn vị %)

Năm

Trình độ

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

 Nhận xét nào su đây đúng với bảng số liệu trên?

A Phần lớn lao động nước ta chưa qua đào tạo

B Lực lượng lao động có trình độ cao khá nhiều

C Chiếm tỉ lệ cao nhất là trung cấp

D Trình độ người lao động nước ta không biến động

Câu 20 Thiên nhiên có sự khác nhau giữa phía Bắc và phía Nam không phải là do

A gió mùa mùa Đông B số giờ nắng.

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết đỉnh lũ trên sông Mê Kông vào tháng

nào sau đây?

Trang 5

Câu 22 Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên vì

A than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.

B nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.

C nhu cầu về năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.

D nhu cầu năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.

Câu 23 Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công

nghiệp chế biến ở nước ta là

A tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

B thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

C khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

D giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

Câu 24 Khó khăn thường xuyên đe dọa đến sản xuất lương thực ở nước ta là

A ô nhiễm môi trường B bão lụt, hạn hán.

C rét đậm, rét hại D mùa khô sâu sắc.

Câu 25 Hạn chế lớn trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

C thiếu kĩ thuật và vốn D thiếu nguyên liệu.

Câu 26 Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay

A có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước.

B có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.

C có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.

D có thị trường xuất khẩu rộng mở.

Câu 27 Các hoạt động như tết trung thu, tết nguyên đán hàng năm của nước ta thuộc nhóm nhân tố nào

ảnh hưởng đến ngành dịch vụ sau đây?

A Tài nguyên thiên nhiên.

B Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

C Phân bố dân cư, mạng lưới quần cư.

D Trình độ phát triển kinh tế.

Câu 28 Cho bảng số liệu sau: Diện tích cà phê, cao su nước ta giai đoạn 1975-2002 (đơn vị: nghìn ha)

Để thể hiện tốc độ thay đổi diện tích Cà phê và Cao su của nước ta giai đoạn trên, biểu đồ thích hợp nhất

là biểu đồ

Câu 29 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

A Khí hậu nóng ẩm B Rừng ôn đới phổ biến.

C Đất trồng đa dạng D Khoáng sản nhiều loại.

Câu 30 Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước, lực lượng lao động nước ta sẽ chuyển

dịch theo hướng

Trang 6

A tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực sản xuất công nghiệp - xây dựng.

B giảm dần tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ.

C tăng tỉ trọng lao động trong khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

D tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.

Câu 31 Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là

A phát triển mạng lưới đô thị hợp lí đi đôi với xóa đói giảm nghèo ở nông thôn, đẩy mạnh công

nghiệp hóa nông thôn

B hạn chế sự gia tăng dân số tự nhiên ở cả nông thôn và thành thị.

C phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị để tăng sức chứa dân cư.

D xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị.

Câu 32 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong và Cam Ranh

thuộc tỉnh (thành phố) nào?

Câu 33 Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu,

rau quả cận nhiệt và ôn đới là do

A khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi.

B khí hậu có sự phân mùa.

C lượng mưa hằng năm lớn.

D khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao.

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích

lưu vực lớn nhất nước ta?

A Sông Đồng Nai B Sông Thái Bình C Sông Cả D Sông Hồng Câu 35 Đây không phải là thế mạnh của Trung du miền núi Bắc Bộ?

A Chăn nuôi gia súc lớn, cây dược liệu.

B Chăn nuôi gia cầm, cây công nghiệp hàng năm.

C Khai thác than và thủy điện.

D Du lịch và kinh tế biển.

Câu 36 Ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta là

A làm khí hậu mang tính dải dương điều hòa hơn.

B làm giảm nhiệt độ vào mùa đông.

C làm phức tạp thêm thời tiết khí hậu.

D làm tăng nhiệt độ vào mùa hè.

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?

A Trường Sơn Bắc B Ngân Sơn C Pu Đen Đinh D Hoàng Liên Sơn Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng

núi Trường Sơn Nam là

Câu 39 Năm ngành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc là

A chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ô tô, xây dựng.

B chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

C chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

D chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay, xây dựng.

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết cao nguyên Môc̣ Châu thuộc khi

vực đồi núi nào sau đây?

Trang 7

A Trương Sơn Nam B Tây Bắc C Đông Bắc D Trương Sơn Bắc Câu 41 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, xác định đô thị của nước ta có quy mô dân số dưới 1

triệu người

C Thành phố Hồ Chí Minh D Đà Nẵng

Câu 42 Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta không bị khô hạn như các nước khác cùng vĩ độ ở Tây

Nam Á, Bắc Phi là do nước ta nằm

A ở vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu.

B trên đường di cư của nhiều sinh vật.

C gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.

D giáp Biển Đông.

Câu 43 Cho biểu đồ:

NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2014

Qua biểu đồ về năng suất và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2010-2014 ở trên Để đọc và hiểu biều đồ cần phải bổ sung nội dung nào sau đây?

A Chú giải B Đơn vị tính C Tên biểu đồ D Năm.

Câu 44 Cấu trúc địa hình nước ta có hai hướng chính là:

A Hướng đông bắc – tây nam và hướng vòng cung.

B Hướng đông – tây và hướng vòng cung.

C Hướng bắc – nam và hướng vòng cung.

D Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.

Câu 45 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành hàng không nước ta có bước phát triển

nhanh trong thời gian gần đây?

A Nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.

B Nhu cầu xuất khẩu hàng hóa ngày càng lớn.

C Nhu cầu đi lại của người dân ngày càng tăng.

D Đẩy mạnh việc liên kết với nước ngoài.

Câu 46 Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế

nào của tự nhiên?

Trang 8

A Sự phân mùa khí hậu.

B Nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.

C Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.

D Thiên nhiên phân hóa theo đai cao.

Câu 47 Cho bảng số liệu sau: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng

Nông – lâm –

Công nghiệp –

Chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1986 đến 2005

Câu 48 Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu dân số trẻ của nước ta năm 2014 là:

A Trên tuổi lao động chỉ chiếm 7,1% dân số.

B Dưới tuổi lao động chiếm 23,5% dân số.

C Tỉ lệ tăng dân vẫn còn cao.

D Lực lượng lao động chiến 69,4% dân số.

Câu 49 Nhịp độ gia tăng dân số của nước ta biến đổi qua các thời kỳ và tăng nhanh nhất trong giai đoạn

A 1979 - 1989 B 1954 - 1960 C 1965 - 1975 D 1990 - 2000 Câu 50 Vùng có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng:

A tiếp giáp lãnh hải B lãnh hải.

C vùng đặc quyền kinh tế D thềm lục địa.

Câu 51 Vùng phía Đông oa Kì bao gồm:

A Dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.

B Đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp.

C Vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương.

D Vùng núi trẻ Cooc-đi-e và các thung lũng rộng lớn.

Câu 52 Ranh giới tự nhiên giữa Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là dãy núi

A Hoàng Liên Sơn B Tam Đảo C Bạch Mã D Hoành Sơn Câu 53 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VIỆT NAM PHÂN THEO PHƯƠNG TIỆN ĐẾN

Trang 9

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu khách du lịch quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến qua các năm?

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ?

A Tỉ trong đường bộ cao nhất.

B Tỉ trọng của đường thủy tăng rất nhanh.

C Tỉ trọng của đường bộ không tăng.

D Tỉ trọng đường hàng không giảm.

Câu 54 Nước ta có điều kiện phát triển ngành du lịch do

A cơ sở hạ tầng ngành du lịch phát triển.

B nhu cầu du lịch của người dân lớn.

C có tài nguyên du lịch rất phong phú.

D mức thu nhập của người dân cao.

Câu 55 Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?

A Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.

B Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.

C Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.

D Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.

Câu 56 Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi trâu ở nước ta tăng chậm so với chăn nuôi bò là

A hiệu quả kinh tế thấp B nhu cầu sức kéo giảm.

C đồng cỏ hẹp D không thích hợp với khí hậu.

Câu 57 Tại sao đất đai của các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo rất màu mỡ?

A Đất phù sa có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa.

B Đất phù sa do các con sông lớn bồi đắp.

C Còn hoang sơ do mới được sử dụng gần đây.

D Có nhiều mùn do rừng nguyên sinh cung cấp.

Câu 58 Tính mùa vụ trong nông nghiệp của nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A áp dụng khoa học - kĩ thuật trong sản xuất.

B tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

C xuất khẩu với các thị trường có nhu cầu lớn.

D vận tải, chế biến và bảo quản nông sản.

Câu 59 Đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nông nghiệp của nước ta?

A Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp thực hiện suốt năm.

B Làm cho nông nghiệp nước ta song hành tồn tại hai nền nông nghiệp.

C Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp.

D Là cơ sở để đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và sản phẩm nông nghiệp.

Trang 10

Câu 60 Nền nhiệt ẩm cao tác động rất lớn đến sản xuất nông nghiệp, được thể hiện ở

A có tính mùa vụ sản xuất B có sự phân mùa khí hậu.

C đa dạng cây trồng, vật nuôi D lượng nước lớn cho trồng lúa gạo.

Câu 61 Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi là

A tạo nên các hẻm vực, khe sâu, sườn dốc.

B tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô.

C làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.

D bào mòn lớp đất trên mặt nên đất xám bạc màu.

Câu 62 Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: nghìn người)

Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây

thích hợp nhất

A Biểu đồ cột B Biểu đồ kết hợp cột và đường

Câu 63 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc Ê-đê, Ba-na phân bố chủ yếu ở

vùng nào sau đây?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Tây Nguyên.

C Bắc Trung Bộ D Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 64 Cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng

A tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.

B tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

C tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và trồng trọt, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

D tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

Câu 65 Vào đầu mùa hạ, ở Tây Nguyên và Nam Bộ có lượng mưa lớn là do ảnh hưởng của

A gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương B gió Tín phong bán cầu Bắc.

C gió mùa Đông Bắc D gió mùa Tây Nam

Câu 66 Cho biểu đồ:

Ngày đăng: 19/04/2023, 10:28

w