1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt địa lý 2023 (68)

15 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt địa lý 2023 (68)
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 502,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 109 Câu 1 C[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Hà Nam

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 109

Câu 1 Cho bảng số liệu sau:

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO NGÀNH

(đơn vị: Tỉ đồng)

Dịch vụ nông

Nhận xét nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành hoạt động của nước ta:

A Tỉ trọng giá trị của nhóm ngành trồng trọt và chăn nuôi chiếm cao nhất và tiếp tục tăng

B Tỉ trọng giá trị các nhóm ngành trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp đều giảm.

C Tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.

D Tỉ trọng giád trị các nhóm ngành trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp đều tăng

Câu 2 Đặc điểm địa hình nổi bật nhất của đồng bằng Sông Hồng là

A bề mặt địa hình bị chia cắt thành nhiều ô do hệ thống đê ngăn lũ.

B bề mặt khá bằng phẳng và bị chia cắt bởi mạng lưới sông ngòi chằng chịt

C cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

D được con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh.

Câu 3 Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện

chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

A Nguồn lao động có trình độ.

B Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.

C Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn.

D Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.

Câu 4 Hướng chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp của cụm Hải Phòng - Hạ Long - Cẩm Phả là

C Vật liệu xây dựng, phân hóa học D Cơ khí, khai thác than

Câu 5 Tổ chức lãnh thổ công nghiệp nhằm mục đích quan trọng nhất để

A thúc đẩy nhanh sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.

B sắp xếp, phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp trên một lãnh thổ.

C sử dụng hiệu quả nguồn lao động và phát huy lợi thế của thị trường tiêu thụ.

Trang 2

Câu 6 Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch ở Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là

A ít có giá trị về giao thông, sản xuất và sinh hoạt.

B lượng nước hạn chế và ít phù sa.

C có giá trị lớn về thủy điện.

D chằng chịt, cắt xẻ đồng bằng thành những ô vuông.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, xác định cao nguyên Mơ Nông thuộc vùng núi nào

sau đây?

A Trường Sơn Nam B Tây Bắc C Trường Sơn Bắc D Đông Bắc

Câu 8 Ý nào sau đây đúng khi nói về điều kiện khai thác và nuôi trồng thủy sản hiện nay nước

ta?

A Nhân dân ta chưa có kinh nghiệm, truyền thống đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

B Các dịch vụ thủy sản chỉ tập trung ở thành phố

C Phương tiện, tàu thuyền, ngư cụ vẫn còn lạc hậu, hạn chế đánh bắt xa bờ

D Chưa hình thành các cơ sở  chế biến thủy sản

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14 hãy cho biết cao nguyên nào có độ cao trung bình lớn

nhất ở Tây Nguyên?

Câu 10 Miền tự nhiên duy nhất có đầy đủ hệ thống đai cao ở nước ta là

A Tây Bắc và Bắc Trung Bộ B Bắc và Đống Bắc Bắc Bộ.

C Nam Trung Bộ và Nam Bộ D Đông Bắc.

Câu 11 Điều kiện thuận lợi của vùng biển nước ta để phát triển du lịch biển đảo là

A nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.

B sinh vật biển phong phú, giàu thành phần loài.

C có nhiều sa khoáng và thềm lục địa có dầu mỏ.

D có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ

thống sông Thái Bình?

A Sông Thương B Sông Cầu C Sông Đáy D Sông Kinh Thầy.

Câu 13 Ở Tây nguyên, chè được trồng:

A ở những nơi có đất badan

B nhiều ở tất cả các tỉnh

C trên các cao nguyên thấp, kín gió

D trên các cao nguyên cao, nhiệt độ thấp

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 cho biết phát biểu nào không đúng với đặc điểm khí

hậu nước ta?

A Biên độ nhiệt tăng dần từ Bắc vào Nam.

B Biến trình nhiệt miền Bắc có 2 cực đại và 2 cực tiểu.

C Nhiệt độ trung bình năm trên 20 độ C (trừ vùng núi cao).

D Khí hậu phân hóa đa dạng.

Câu 15 Loại hình giao thông vận tải thuận lợi nhất để nước ta giao lưu với các nước trong khu vực Đông

Nam Á là

A đường biển B đường bộ C đường sông D đường hàng

không

Trang 3

Câu 16 Tác dụng của hoạt động đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản là

A giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản.

B bảo vệ được vùng thềm lục địa

C giúp bảo vệ vùng biển.

D làm giảm sản lượng thủy sản nuôi trồng.

Câu 17 Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta?

A Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.

B Thành phần loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.

C Nhiệt độ trung bình năm dưới 20 độ C, có mùa đông lạnh.

D Khí hậu gồm hai mùa mưa, khô rõ rệt.

Câu 18 Phần lớn diện tích lãnh thổ (phần đất liền) của nước ta có độ cao

A dưới 1000m B trên 2000m C từ 1000 – 2000m D dưới 200m.

Câu 19 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có

ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

A Giấy, in, văn phòng phẩm B Gỗ, giấy, xenlulô.

Câu 20 Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là

A nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

B từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.

C có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

D dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

Câu 21 Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 13 (Các miền địa lý tự nhiên) Hãy cho biết các cao nguyên

đá vôi ở vùng núi Tây Bắc là

A Tả Phình, Sín Chải, Mộc Châu, Sơn La.

B Kon Tum, Mơ Nông, Đắc Lắc, Di Linh.

C Hà Giang, Cao Bằng, Đồng Văn, Mộc Châu.

D Tả Phình, Sín Chải, Hà Giang, Cao Bằng.

Câu 22 Phát biểu nào sau đây không đúng với tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?

A Độ ẩm không khí cao trên 80%.

B Tổng lượng bức xạ lớn.

C Cân bằng bức xạ dương quanh năm.

D Nhiệt độ trung bình năm trên 20 độ C

Câu 23 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung một đặc điểm

A hình thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.

B có địa hình thấp và chia cắt.

C có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.

D có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

Câu 24 Nhân tố làm phá vỡ nền nhiệt đới của khí hậu nước ta và làm giảm sút nhiệt độ mạnh mẽ nhất

trong mùa đông là do

A ảnh hưởng của biển B gió mùa mùa đông.

C địa hình nhiều đồi núi D địa hình nhiều đồi núi và gió mùa.

Câu 25 Đai nhiệt đới chân núi ở miền Bắc hạ thấp độ cao so với miền Nam chủ yếu là do

Trang 4

A độ cao địa hình 2 miền khác nhau.

B miền Bắc ảnh hưởng của giò mùa Đông bắc.

C miền Nam gần xích đạo, miền Bắc xa xích đạo.

D miền Bắc có nền nhiệt độ thấp hơn miền Nam.

Câu 26 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây đúng với khu vực I của nền kinh tế nước ta

trong giai đoạn hiện nay?

A Giảm tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng lương thực.

B Tăng tỉ trọng lương thực, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

C Tăng tỉ trọng thuỷ sản, giảm tỉ trọng chăn nuôi.

D Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

Câu 27 Sản xuất nông nghiệp nước ta có sự phân hóa mùa vụ là do tác động của yếu tố

A Đất đai B Địa hình C Nguồn nước D Khí hậu.

Câu 28 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long ở nước ta hàng năm được mở rộng ra biển là

do quá trình

A bồi tụ B vận chuyển C bóc mòn D xâm thực.

Câu 29 Quá trình chủ yếu trong sự hình thành và biến dổi địa hình nước ta hiện tại là

A nội lực và ngoại lực B bồi tụ.

C xâm thực và bồi tụ D xâm thực ở vùng đồi chuyển tiếp.

Câu 30 Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CAO SU GIAI ĐOẠN 2000 – 2014

(Đơn vị: nghìn ha)

Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích gieo trồng cao su của cả nước và Đông Nam Bộ giai đoạn

2000 – 2014?

A Diện tích gieo trồng cao su của cả nước và Đông Nam Bộ đều tăng.

B Tỉ trọng diện tích cây cao su của Đông Nam Bộ năm 2014 có giảm so với năm 2000.

C Diện tích gieo trồng cao su của cả nước tăng nhanh hơn Đông Nam Bộ.

D Năm 2014, trong cơ cấu diện tích gieo trồng cao su của cả nước, Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng nhỏ.

Câu 31 Thời tiết nắng ấm trong mùa đông ở miền Bắc nước ta chủ yếu là do ảnh hưởng bởi

A gió mùa Đông Bắc B gió mùa mùa hạ.

C Tín phong bán cầu Bắc D gió phơn Tây Nam.

Câu 32 Đặc điểm xã hội của Đông Nam Á không phải là

A có tỉ lệ dân số biết chữ và trình độ văn hóa còn thấp.

B là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.

C phong tục, tập quán của các nước có nét tương đồng.

D các quốc gia trong khu vực có nhiều dân tộc sinh sống.

Câu 33 Chiến lược phát triển ngành thủy sản của nước ta hiện nay là đẩy mạnh đánh bắt xa bờ nhằm

mục đích

Trang 5

A khai thác tốt hơn nguồn lợi hải sản, bảo vệ vùng biển và vùng thềm lục địa của nước ta.

B đẩy mạnh phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển ngày càng có hiệu quả cao hơn.

C đánh bắt các đối tượng có giá trị kinh tế cao, giảm thiểu ô nhiễm môi trường vùng biển.

D tạo thế mở cửa, hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới trong thời đại mới.

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hồ Đồng Mô thuộc hệ thống lưu vực sông

Câu 35 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?

A Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

B Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm.

C Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

D Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết hai cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị và Đồng

Đăng nằm ở đường biên giới thuộc tỉnh

A Lạng Sơn B Cao Bằng C Lào Cai D Quảng Ninh.

Câu 37 Chè, cây ăn quả, cây dược liệu là chuyên môn hóa của vùng

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 38 Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta thất thường là do

A chế độ mưa thất thường.

B lòng sông nhiều nơi bị phù sa bồi đắp.

C độ dốc lòng sông lớn, nhiều thác ghềnh.

D sông có đoạn chảy ở miền núi.

Câu 39 Biện pháp có hiệu quả nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là

A phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.

B phát triển mạnh thủy lợi.

C xóa đói giảm nghèo cho người dân.

D thực hiện các kỹ thuật canh tác

Câu 40 Cho bảng số liệu:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG CỦA SỐ DÂN, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)

Sản lượng lương

Bình quân lương

thực theo đầu

người

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta qua các năm trên là biểu đồ

Câu 41 Thiên nhiên nước ta có sự khác nhau giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phía Nam biểu hiện ở

Trang 6

A địa hình, khí hậu, sinh vật B tất cả các thành phần tự nhiên.

C khí hậu và cảnh quan thiên nhiên D khí hậu, đất đai, sông ngòi.

Câu 42 Đây là đặc điểm của địa hình giúp bảo toàn tính chất nhiệt đới của thiên nhiên nước ta?

A Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.

B Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.

C Xâm thực mạnh ở đồi núi, bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông.

D Cấu trúc địa hình khá đa dạng.

Câu 43 Nguyên nhân chính gây ra ngập lụt ở vùng đồng bằng sông Hồng là

A triều cường B nước biển dâng C mưa lũ D lũ nguồn.

Câu 44 Giá trị sản xuất cây công nghiệp chiếm bao nhiêu % trong giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm

2005?

Câu 45 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ở trung tâm công nghiệp Vinh không có ngành nào

sau đây?

C Chế biến nông sản D Sản xuất vật liệu xây dựng.

Câu 46 Nhận định nào sau đây đúng nhất về hiện trạng tài nguyên rừng của nước ta?

A Chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm.

B Tài nguyên rừng đang tiếp tục suy giảm cả về diện tích lẫn chất lượng.

C Tài nguyên rừng đang phục hồi cả về diện tích lẫn chất lượng.

D Dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi nhưng chất lượng rừng vẫn tiếp tục suy giảm.

Câu 47 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có

các ngành chuyên môn hóa nào sau đây?

A Dệt may, vật liệu xây dựng B Chế biến thực phẩm, khai thác than.

C Luyện kim, cơ khí D Cơ khí, hóa chất.

Câu 48 Dân số nước ta đông và tăng nhanh gây ảnh hưởng như thế nào đối với phát triển kinh tế?

A Chất lượng cuộc sống của người dân được nâng cao.

B Làm gia tăng lực lượng lao động lành nghề.

C Làm chậm quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

D Thuận lợi cho phát triển các ngành công nghiệp có trịnh độ cao.

Câu 49 Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kì hiện nay?

A Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.

B Một số sản phẩm khai khoáng đứng hàng đầu thế giới.

C Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất.

D Tỉ trọng của luyện kim giảm, hàng không vũ trụ tăng.

Câu 50 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở

Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?

A Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng B Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên.

C Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định D Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh

Câu 51 Cây lương thực chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt nước ta

(năm 2005) ?

Trang 7

Câu 52 Cây công nghiệp không phải là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây nguyên là (Căn cứ vào

Atlat Địa lý Việt nam Trang 19)

Câu 53 Cho biểu đồ về GDP của nước ta, năm 2010 và 2016:

(Nguồn số liệu theo theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

B Chuyển dịch cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

C Giá trị GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

D Sự thay đổi giá trị GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

Câu 54 Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm chung của Biển Đông?

A Là biển tương đối kín.

B Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

C Lớn thứ hai trong các biển của Thái Bình Dương.

D Nằm trong vùng nhiệt đới khô.

Câu 55 Đường bờ biển nước ta dài 3260km kéo dài từ

A Móng Cái đến Hà Tiên B Quảng Ninh đến Hà Tiên.

C Quảng Ninh đến Kiên Giang D Móng Cái đến Kiên Giang.

Câu 56 Các đai khí áp từ xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

A Áp cao, áp thấp, áp cao, áp thấp B Áp thấp, áp thấp, áp cao, áp cao.

C Áp thấp, áp cao, áp thấp, áp cao D Áp cao, áp cao, áp thấp, áp thấp.

Câu 57 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?

A Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.

Trang 8

B Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.

C Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.

D Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp Câu 58 Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở

miền Nam:

A Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.

B Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.

C Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.

D Miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố

Câu 59 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có xu hướng tăng.

B Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác có xu hướng giảm.

C Giá trị sản xuất công nghiệp có sự chênh lệch lớn giữa các tỉnh.

D Công nghiệp luyện kim phân bố rộng rãi hơn công nghiệp cơ khí.

Câu 60 Đánh bắt hải sản là ngành truyền thống ở nhiều nước Đông Nam Á, vì:

A các nước này có đường bờ biển dài, nhiều đảo.

B các nước này có vùng biển rộng; giàu tôm, cá.

C hải sản là nguồn thực phẩm chủ yếu của dân cư.

D dân số đông, nguồn lao động giàu kinh nghiệm.

Câu 61 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?

A Ninh Bình B Thái Bình C Hà Nam D Sóc Trăng.

Câu 62 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây không

thuộc vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung?

A Đà Nẵng B Phú Yên C Quảng Nam D Bình Định.

Câu 63 Năm 2005, biểu hiện nào sau đây chứng tỏ dân số nước ta thuộc loại trẻ?

A Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 24%, 60 tuổi trở lên chiếm 10%.

B Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 27%, 60 tuổi trở lên chiếm 10%.

C Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 24%, 60 tuổi trở lên chiếm 9%.

D Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 27%, 60 tuổi trở lên chiếm 9%

Câu 64 Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia

trên thế giới là :

C sản xuất hàng tiêu dùng D điện tử - tin học.

Câu 65 Sự khác nhau lớn nhất trong việc trồng cây chè và cao su ở nước ta là do

A khí hậu B sông ngòi C đất đai D địa hình.

Câu 66 Về mùa đông, từ Đà Nẵng trở ra Bắc loại gió nào sau đây chiếm ưu thế?

A Tín phong bán cầu Nam B Gió phơn Tây Nam.

C Tín phong bán cầu Bắc D Gió mùa Đông Bắc.

Câu 67 Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta là do

A sự phân hóa phức tạp của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng ven biển.

B nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc.

C vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ quy định.

D Ảnh hưởng của Biển Đông cùng với các bức chắn địahình.

Trang 9

Câu 68 Cho biểu đồ:

Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

B Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

C Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.

D Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

Câu 69 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, tuyến đường quốc lộ nối đồng bằng sông Hồng với

tỉnh Quảng Ninh là các tuyến

A quốc lộ 18 và 4B B quốc lộ 10 và 5 C quốc lộ 10 và 18 D quốc lộ 1A và

4A

Câu 70 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có

các ngành chuyên môn hóa nào sau đây?

A Dệt may, vật liệu xây dựng B Luyện kim, cơ khí.

C Cơ khí, hóa chất D Chế biến thực phẩm, khai thác than.

Câu 71 Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế

của nước ta vì

A nước ta nằm trong khu vực Châu Á gió mùa.

B nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến.

C nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.

D đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ.

Câu 72 Hai quốc gia Đông Nam Á có dân số đông hơn nước ta là

A Inđônêxia và Malaixia B Inđônêxia và Thái Lan.

C Inđônêxia và Mianma D Inđônêxia và Philippin.

Câu 73 Cho bảng số liệu sau:

Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2000 – 2014:

Trang 10

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Sản lượng điện tăng liên tục; sản lượng than, dầu thô tăng nhưng có biến động.

B Sản lượng than, dầu thô, điện liên tục tăng lên.

C Sản lượng điện, than tăng nhanh; sản lượng dầu thô giảm.

D Sản lượng điện, dầu thô tăng liên tục; sản lượng than giảm.

Câu 74 Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta là vùng biển

A Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ C Vịnh Thái Lan D Vịnh Bắc Bộ Câu 75 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU SẢN PHẢM XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

Biểu đồ có điểm sai ở nội dung nào sau đây?

A Khoảng cách năm B Bản chú giải C Độ cao của cột D Tên biểu đồ Câu 76 Cho biểu đồ:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?

A Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.

B Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.

C Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.

Ngày đăng: 19/04/2023, 10:33

w