Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 111 Câu 1 C[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Hà Nam
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 111
Câu 1 Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địađiểm
ở nước ta là biểu đồ
Câu 2 Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước, lực lượng lao động nước ta sẽ chuyển
dịch theo hướng
A tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực sản xuất công nghiệp - xây dựng.
B tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.
C giảm dần tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ.
D tăng tỉ trọng lao động trong khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
Câu 3 Tính mùa vụ trong nông nghiệp của nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A áp dụng khoa học - kĩ thuật trong sản xuất.
B tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
C vận tải, chế biến và bảo quản nông sản.
D xuất khẩu với các thị trường có nhu cầu lớn.
Câu 4 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(triệu ha) Diện tích rừng tự nhiên(triệu ha) Diện tích rừng trồng (triệu ha) Độ che phủ (%)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Diện tích rừng trồng của nước ta tăng liên tục từ 1943 đến 2014.
B Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục từ 1943 đến 2014.
C Tổng diện tích rừng từ 1943 đến 1983 giảm và từ 1983 đến 2014 tăng lên.
Trang 2D Độ che phủ rừng của nước ta từ 1983 đến 2014 tăng.
Câu 5 Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Trung
Quốc?
A Thái Nguyên B Cao Bằng C Lạng Sơn D Quảng Ninh Câu 7 Điều kiện nào sau đây được xem là thuận lợi nhất để Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển cây
công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới?
A Đất feralit ở đồi núi có diện tích rộng.
B Khí hậu nhiệt đới có một mùa đông lạnh.
C Chính sách phát triển sản xuất của Nhà nước.
D Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển.
Câu 8 Ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta là
A làm khí hậu mang tính dải dương điều hòa hơn.
B làm tăng nhiệt độ vào mùa hè.
C làm giảm nhiệt độ vào mùa đông.
D làm phức tạp thêm thời tiết khí hậu.
Câu 9 Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất ở nước ta hiện nay là
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng.
C Đông Nam Bộ D Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 10 Cho biểu đồ:
NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2014
Qua biểu đồ về năng suất và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2010-2014 ở trên Để đọc và hiểu biều đồ cần phải bổ sung nội dung nào sau đây?
A Đơn vị tính B Chú giải C Năm D Tên biểu đồ Câu 11 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là
A tạo thêm việc làm cho người lao động.
Trang 3B lan tỏa ngày càng rộng rãi lối sống thành thị tới các vùng nông thôn xung quanh.
C thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D tạo ra thị trường có sức mua lớn.
Câu 12 Nền nhiệt ẩm cao tác động rất lớn đến sản xuất nông nghiệp, được thể hiện ở
A có sự phân mùa khí hậu B đa dạng cây trồng, vật nuôi.
C có tính mùa vụ sản xuất D lượng nước lớn cho trồng lúa gạo.
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông
Hồng?
A Sông Mã B Sông Chảy C Sông Gâm D Sông Lô.
Câu 14 Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên
nhiên nước ta là
A đồi núi chiếm phần lớn diện tích, trong đó có nhiều vùng núi độ cao đạt trên 2000m.
B đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
C các dãy núi chạy theo hai hướng chính là tây bắc - đông nam và hướng vòn cung
D đồng bằng chỉ chiếm 1/4 diện tích và phân bố chủ yếu ở ven biển.
Câu 15 Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố ngành GTVT ở nước ta là
A sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.
B khí hậu – thủy văn.
C sự phân bố dân cư.
D địa hình.
Câu 16 "Khí hậu trong năm có mùa đông lạnh với 2 – 3 tháng nhiệt độ trung bình < 180C" là đặc điểm
khí hậu của thiên nhiên
A phần lãnh thổ phía Nam B phần lãnh thổ phía Bắc.
C vùng biển và thềm lục địa D miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
Câu 17 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành hàng không nước ta có bước phát triển
nhanh trong thời gian gần đây?
A Nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.
B Nhu cầu đi lại của người dân ngày càng tăng.
C Đẩy mạnh việc liên kết với nước ngoài.
D Nhu cầu xuất khẩu hàng hóa ngày càng lớn.
Câu 18 Cho biểu đồ:
Trang 4Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tình hình phát triển dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
B Tốc độ tăng trưởng dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
C Quy mô và cơ cấu dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
D Sự chuyển dịch cơ cấu dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
Câu 19 Dạng địa hình ven biển nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động nuôi trồng thuỷ sản?
Câu 20 Thiên nhiên có sự khác nhau giữa phía Bắc và phía Nam không phải là do
A gió mùa mùa Đông B số giờ nắng.
C lượng bức xạ nhiệt D lượng mưa.
Câu 21 Tây Nguyên là vùng chuyên canh chè lớn thứ hai của cả nước do
A có nhiều diện tích đất feralit trên đá ba dan.
B nhiều nơi có độ cao lớn, khí hậu mát mẻ.
C có các cơ sở chế biến chè nổi tiếng.
D có khí hậu cận xích đạo.
Câu 22 Đặc điểm nào không thuộc hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta
A Đầu tư chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ nhằm nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản
phẩm
B Đẩy mạnh các ngành mũi nhọn, trọng điểm, đưa CN năng lượng đi trước một bước Các ngành
khác điều chỉnh theo nhu cầu thị trường
C Xây dưng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt, thích nghi cơ chế thị trường.
D Đẩy mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm để đảm bảo tốt nguồn nguyên liệu cho ngành công
nghiệp chế biến
Câu 23 Hạn chế lớn trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là
A xa thị trường B thiếu nguyên liệu.
C thiếu kĩ thuật và vốn D thiếu lao động.
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các
khu kinh tế ven biển nào sau đây?
A Định An, Năm Căn, Vân Phong B Định An, Năm Căn, Nhơn Hội.
C Định An, Năm Căn, Dung Quất D Định An, Năm Căn, Phú Quốc.
Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết tính đến năm 2007, nước ta có những đô
thị loại đặc biệt nào?
A Hà Nội – TP Hồ Chí Minh B Hải Phòng – Đà Nẵng.
C Cần Thơ – Hạ Long D Hà Nội – Đà Nẵng.
Câu 26 Dựa vào Atlat Việt nam trang 19, năng suất lúa nước ta năm 2007 là (tạ/ha)
Câu 27 Cho bảng số liệu sau
CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN KĨ
THUẬT CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị %)
Trang 5Trình độ
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào su đây đúng với bảng số liệu trên?
A Lực lượng lao động có trình độ cao khá nhiều
B Phần lớn lao động nước ta chưa qua đào tạo
C Chiếm tỉ lệ cao nhất là trung cấp
D Trình độ người lao động nước ta không biến động
Câu 28 Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là
A hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.
B giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.
C khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
D ngừng hẳn việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ.
Câu 29 Nguyên nhân tạo nên sự phân hóa khí hậu theo chiều Bắc - Nam ở nước ta là
A do càng vào Nam càng gần xích đạo cùng với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Tây Nam.
B về phía Nam, sự tăng lượng bức xạ Mặt Trời cùng với sự giảm sút ảnh hưởng của khối khí lạnh.
C về phía Nam, góc nhập xạ tăng cùng với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc.
D sự di chuyển của dải hội tụ từ Bắc xuống Nam cùng với sự suy giảm ảnh hưởng của khối khí lạnh Câu 30 Cấu trúc địa hình nước ta có hai hướng chính là:
A Hướng đông – tây và hướng vòng cung.
B Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.
C Hướng đông bắc – tây nam và hướng vòng cung.
D Hướng bắc – nam và hướng vòng cung.
Câu 31 Vấn đề đặt ra khai thác dầu khí ở thềm lục địa là
A Hợp tác toàn diện lao động với nước ngoài
B Tăng cường hợp tác với các nước, chuyển giao sông nghệ
C Xây dựng nhà máy lọc dầu tại nơi khai thác
D Tránh xảy ra sự cố môi trường trong thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí
Câu 32 Theo Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2006 Phần đất liền và hải đảo của nước ta có tổng
diện tích là
A 329789 km2 B 331991 km2 C 331212 km2 D 330991 km2.
Câu 33 Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện
nay :
A Sản xuất hàng tiêu dùng B Năng lượng
Trang 6Câu 34 Cho bảng số liệu sau: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng
Nông – lâm –
Công nghiệp –
Chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1986 đến 2005
Câu 35 Để thu hút nguồn vốn đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực công nghiệp, Trung Quốc đã tiến
hành
A chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.
B thành lập các đặc khu kinh tế, khu chế xuất.
C cải cách ruộng đất.
D tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.
Câu 36 Vùng phía Đông oa Kì bao gồm:
A Dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.
B Đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp.
C Vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương.
D Vùng núi trẻ Cooc-đi-e và các thung lũng rộng lớn.
Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích
lưu vực lớn nhất nước ta?
A Sông Thái Bình B Sông Hồng C Sông Cả D Sông Đồng Nai.
Câu 38 Một trong những biểu hiện về sự khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt
đới ở nước ta là:
A Nhà nước bắt đầu có các chính sách qua tâm đến nông nghiệp, nông thôn
B Giá trị sản xuất nông nghiệp ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP
C Các tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với vùng sinh thái nông nghiệp
D Các sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng nhu cầu tiêu dùng tại chỗ của người dân
Câu 39 Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ đất ở vùng đồi núi là
A áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, kỹ thuật canh tác trên đất dốc.
B cải tạo đất hoang đồi trọc.
C bảo vệ và trồng rừng để hạn chế xói mòn.
D áp dụng các biện pháp nông lâm kết hợp.
Câu 40 Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công
nghiệp chế biến ở nước ta là
A thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.
B giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.
C khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.
D tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.
Câu 41 Các bãi biển nổi tiếng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm
Trang 7A Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.
B Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Cửa Lò, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.
C MT Khê, Lăng Cô, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.
D Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Vũng Tàu, Mũi Né.
Câu 42 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?
A Địa hình cao ở hai đầu, thấp ở giữa.
B Địa hình thấp và hẹp ngang.
C Có cao nguyên đá vôi cao đồ sộ.
D Gồm các dãy núi song song và so le nhau.
Câu 43 Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu dân số trẻ của nước ta năm 2014 là:
A Dưới tuổi lao động chiếm 23,5% dân số.
B Tỉ lệ tăng dân vẫn còn cao.
C Trên tuổi lao động chỉ chiếm 7,1% dân số.
D Lực lượng lao động chiến 69,4% dân số.
Câu 44 Vào đầu mùa hạ, ở Tây Nguyên và Nam Bộ có lượng mưa lớn là do ảnh hưởng của
A gió mùa Đông Bắc B gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.
C gió Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Tây Nam
Câu 45 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây:
A Sự thay đổi sản lượng giấy và trang in ở nước ta
B Cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta
C Tốc độ tăng trưởng sản lượng giấy và trang in ở nước ta
D Quy mô và cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta
Câu 46 Nhận định nào sau đây đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên?
A Chủ yếu là cây hàng năm, ngoài ra còn có một số cây lâu năm.
B Chủ yếu là cây nhiệt đới, ngoài ra còn có một số cây cận nhiệt đới.
C Là vùng trồng cao su và chè lớn nhất cả nước.
D Diện tích trồng cây công nghiệp đang có xu hướng giảm nhanh.
Câu 47 Nước ta có điều kiện phát triển ngành du lịch do
A cơ sở hạ tầng ngành du lịch phát triển.
B mức thu nhập của người dân cao.
C nhu cầu du lịch của người dân lớn.
D có tài nguyên du lịch rất phong phú.
Trang 8Câu 48 Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay
là
A có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.
B có thị trường xuất khẩu rộng mở.
C có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước.
D có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.
Câu 49 Năm ngành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc là
A chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
B chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
C chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay, xây dựng.
D chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ô tô, xây dựng.
Câu 50 Yếu tố có ý nghĩa hàng đầu trong việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu
Long là
A phát triển thủy lợi B khai thác tổng hợp biển, đảo.
C bảo vệ rừng ngập mặn D nuôi trồng thủy sản.
Câu 51 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao
nhất?
A Sóc Trăng B Đồng Tháp C Long An D An Giang.
Câu 52 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết cao nguyên Môc̣ Châu thuộc khi
vực đồi núi nào sau đây?
A Tây Bắc B Trương Sơn Bắc C Đông Bắc D Trương Sơn Nam Câu 53 Đặc điểm khác biệt nổi bật về địa hình của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long
là
A không ngừng mở rộng ra phía biển B có hệ thống đê ven sông ngăn lũ.
C địa hình thấp và bằng phẳng D có một số ô trũng ngập nước.
Câu 54 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn người)
Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây
thích hợp nhất
C Biểu đồ đường D Biểu đồ kết hợp cột và đường
Câu 55 Đặc điểm không được xét làm tiêu chí để phân loại đô thị nước ta là
A chức năng đô thị B tốc độ gia tăng dân số đô thị.
C số dân của đô thị D tỉ lệ dân phi nông nghiệp.
Câu 56 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng
núi Trường Sơn Nam là
Trang 9A Đắk Lắk B Kon Tum C Lâm Viên D Mơ Nông.
Câu 57 Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta không bị khô hạn như các nước khác cùng vĩ độ ở Tây
Nam Á, Bắc Phi là do nước ta nằm
A gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
B ở vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu.
C giáp Biển Đông.
D trên đường di cư của nhiều sinh vật.
Câu 58 Cho biểu đồ
Biểu đồ đã cho thể hiện nội dung nào?
A Giá trị xuất khẩu than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm
B Sản lượng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm
C Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp năng lượng của nước ta qua các năm
D Tốc độ tăng trưởng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm
Câu 59 Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu,
rau quả cận nhiệt và ôn đới là do
A khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi.
B lượng mưa hằng năm lớn.
C khí hậu có sự phân mùa.
D khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao.
Câu 60 Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam (trang 10) hãy cho biết hệ thống sông có tỉ lệ diện tích lưu vực
lớn nhất nước ta?
A Sông Hồng B Sông Mã C Sông Mê Kông D Sông Đồng Nai Câu 61 Tại sao đất đai của các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo rất màu mỡ?
A Có nhiều mùn do rừng nguyên sinh cung cấp.
B Đất phù sa do các con sông lớn bồi đắp.
C Còn hoang sơ do mới được sử dụng gần đây.
D Đất phù sa có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa.
Câu 62 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt
trung bình năm lớn nhất?
Trang 10A Lạng Sơn B Điện Biên Phủ C Nha Trang D Cà Mau.
Câu 63 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?
A Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.
B Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.
C Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.
D Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.
Câu 64 Cho biểu đồ và các nhận định sau :
1 Tốc độ tăng dân số thế giới giai đoạn 1950 - 1975 nhanh hơn giai đoạn 1975 - 2009
2 Tỉ trọng dân số của các nước đang phát triển ngày càng giảm, tỉ trọng dân số của các nước phát triển
ngày càng tăng
3 Năm 2009 dân số các nước đang phát triển cao gấp 4,55 lần so với các nước phát triển
4 Năm 2009 tỉ trọng dân số của các nước phát triển và đang phát triển trong tổng dân số thế giới lần lượt
là : 18,01% và 81,99%
Số nhận định đúng so với biểu đồ trên là
Câu 65 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết đỉnh lũ trên sông Mê Kông vào tháng
nào sau đây?
Câu 66 Hoạt động bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế … thuộc nhóm dịch vụ
A dịch vụ kinh doanh B dịch vụ công.