1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt địa lý 2023 (59)

15 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT quốc gia năm 2023
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 502,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 000 Câu 1 C[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Hà Nam

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 000 Câu 1 Cho biểu đồ:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?

A Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.

B Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.

C Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.

D Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ở trung tâm công nghiệp Vinh không có ngành nào sau

đây?

C Sản xuất vật liệu xây dựng D Cơ khí.

Câu 3 Đặc điểm xã hội của Đông Nam Á không phải là

A các quốc gia trong khu vực có nhiều dân tộc sinh sống.

B là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.

C có tỉ lệ dân số biết chữ và trình độ văn hóa còn thấp.

D phong tục, tập quán của các nước có nét tương đồng.

Câu 4 Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công

nghiệp ở nước ta hiện nay?

A Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.

B Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

C Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

D Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.

Trang 2

Câu 5 Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế

của nước ta vì

A nước ta nằm trong khu vực Châu Á gió mùa.

B nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến.

C đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ.

D nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.

Câu 6 Đường bờ biển nước ta dài 3260km kéo dài từ

A Quảng Ninh đến Kiên Giang B Móng Cái đến Kiên Giang.

C Quảng Ninh đến Hà Tiên D Móng Cái đến Hà Tiên.

Câu 7 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM

2005 VÀ 2015

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu lao động đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta năm 2015 so với năm 2005?

A Khu vực Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

B Khu vực ngoài Nhà nước giảm, khu vực Nhà nước tăng.

C Khu vực Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

D Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, khu vực ngoài Nhà nước giảm.

Câu 8 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư – xã hội Trung Quốc.

A Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông

B Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm mạnh.

C Tỉ lệ giới tính chênh lệch, số nam nhiều hơn số nữ.

D Tỉ lệ dân thành thị giảm, tỉ lệ dân nông thôn tăng

Câu 9 Thời tiết nắng ấm trong mùa đông ở miền Bắc nước ta chủ yếu là do ảnh hưởng bởi

A gió phơn Tây Nam B gió mùa mùa hạ.

C gió mùa Đông Bắc D Tín phong bán cầu Bắc.

Câu 10 Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng xấu đến

A vấn đề giải quyết việc làm.

B khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.

C việc phát triển giáo dục và y tế.

Trang 3

D nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.

Câu 11 Đai nhiệt đới chân núi ở miền Bắc hạ thấp độ cao so với miền Nam chủ yếu là do

A độ cao địa hình 2 miền khác nhau.

B miền Nam gần xích đạo, miền Bắc xa xích đạo.

C miền Bắc có nền nhiệt độ thấp hơn miền Nam.

D miền Bắc ảnh hưởng của giò mùa Đông bắc.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, xác định cao nguyên Mơ Nông thuộc vùng núi nào

sau đây?

A Trường Sơn Bắc B Tây Bắc C Trường Sơn Nam D Đông Bắc

Câu 13 Cây lương thực chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt nước ta

(năm 2005) ?

Câu 14 Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 13 (Các miền địa lý tự nhiên) Hãy cho biết các cao nguyên

đá vôi ở vùng núi Tây Bắc là

A Tả Phình, Sín Chải, Mộc Châu, Sơn La.

B Tả Phình, Sín Chải, Hà Giang, Cao Bằng.

C Kon Tum, Mơ Nông, Đắc Lắc, Di Linh.

D Hà Giang, Cao Bằng, Đồng Văn, Mộc Châu.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở

Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?

A Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên B Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng.

C Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định D Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh

Câu 16 Hiện tượng sạt lở bờ biển nước ta xảy ra mạnh nhất ở ven biển của khu vực

A Trung Bộ B Vịnh Thái Lan C Nam Bộ D Bắc Bộ.

Câu 17 Hướng chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp của cụm Hải Phòng - Hạ Long - Cẩm Phả

A Cơ khí, khai thác than B Cơ khí, luyện kim

C Vật liệu xây dựng, phân hóa học D Hoá chất, giấy

Câu 18 Dân số nước ta đông và tăng nhanh gây ảnh hưởng như thế nào đối với phát triển kinh tế?

A Làm gia tăng lực lượng lao động lành nghề.

B Làm chậm quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C Chất lượng cuộc sống của người dân được nâng cao.

D Thuận lợi cho phát triển các ngành công nghiệp có trịnh độ cao.

Câu 19 Tốc độ tăng trưởng dân số của nước ta trong giai đoạn 1995 – 2014 (làm tròn đến hàng thập phân

thứ nhất) là

Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng với tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?

A Cân bằng bức xạ dương quanh năm.

Trang 4

B Nhiệt độ trung bình năm trên 20 độ C

C Tổng lượng bức xạ lớn.

D Độ ẩm không khí cao trên 80%.

Câu 21 85% diện tích nước ta là địa hình

A đồi núi có độ cao trung bình B núi cao.

Câu 22 Trong giai đoạn 2005 – 2014, cơ cấu lao động đang làm việc ở nước ta có sự chuyển dịch theo

hướng

A Tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ, giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp, công nghiệp – xây

dựng

B Tăng tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng,

dịch vụ

C Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng, dịch vụ, giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư

nghiệp

D Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng, nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng khu vực

dịch vụ

Câu 23 Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia

trên thế giới là :

A sản xuất hàng tiêu dùng B công nghiệp năng lượng

Câu 24 Biện pháp có hiệu quả nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là

A phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.

B phát triển mạnh thủy lợi.

C xóa đói giảm nghèo cho người dân.

D thực hiện các kỹ thuật canh tác

Câu 25 Nguyên nhân làm cho Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp là

A năng suất lúa thấp B số dân rất đông.

C diện tích đồng bằng nhỏ D sản lượng lúa không cao.

Câu 26 Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện

chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

Trang 5

A Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn.

B Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.

C Nguồn lao động có trình độ.

D Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.

Câu 27 Loại hình giao thông vận tải thuận lợi nhất để nước ta giao lưu với các nước trong khu vực Đông

Nam Á là

A đường sông B đường bộ C đường hàng không D đường biển Câu 28 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU SẢN PHẢM XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

Biểu đồ có điểm sai ở nội dung nào sau đây?

A Tên biểu đồ B Độ cao của cột C Bản chú giải D Khoảng cách

năm

Câu 29 Chè, cây ăn quả, cây dược liệu là chuyên môn hóa của vùng

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh có số lượng trâu và bò lớn nhất

ở nước ta năm 2007 là

A Thanh Hoá – Nghệ An B Quảng Nam – Hà Tĩnh.

C Sơn La – Thanh Hoá D Nghệ An – Hoà Bình.

Câu 31 Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta là vùng biển

A Vịnh Thái Lan B Vịnh Bắc Bộ C Bắc Trung Bộ D Nam Trung Bộ Câu 32 Sản xuất nông nghiệp nước ta có sự phân hóa mùa vụ là do tác động của yếu tố

A Khí hậu B Địa hình C Nguồn nước D Đất đai.

Câu 33 Hai quốc gia Đông Nam Á có dân số đông hơn nước ta là

A Inđônêxia và Mianma B Inđônêxia và Malaixia.

C Inđônêxia và Thái Lan D Inđônêxia và Philippin.

Câu 34 Miền tự nhiên duy nhất có đầy đủ hệ thống đai cao ở nước ta là

A Tây Bắc và Bắc Trung Bộ B Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

Câu 35 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có

ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

Trang 6

A Giấy, in, văn phòng phẩm B Gỗ, giấy, xenlulô.

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Sa Pa thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

Câu 37 Cho biểu đồ về GDP của nước ta, năm 2010 và 2016:

(Nguồn số liệu theo theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Chuyển dịch cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

B Sự thay đổi giá trị GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

C Quy mô và cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

D Giá trị GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ

thống sông Thái Bình?

A Sông Cầu B Sông Thương C Sông Kinh Thầy D Sông Đáy.

Câu 39 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?

A Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.

B Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.

C Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.

D Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.

Câu 40 Biện pháp hiệu quả nhất trong phòng và chống bão ở nước ta hiện nay là

A có các biện pháp sơ tán dân, tài sản kịp thời khi bão đổ bộ.

B củng cố đê chắn sóng vùng ven biển, cấm tàu thuyền ra khơi.

C huy động sức dân, chuẩn bị các phương án tìm kiếm cứu nạn.

Trang 7

D công tác dự báo quá trình hình thành và hướng di chuyển của bão kịp thời.

Câu 41 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?

A Giá trị sản xuất công nghiệp có sự chênh lệch lớn giữa các tỉnh.

B Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác có xu hướng giảm.

C Tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có xu hướng tăng.

D Công nghiệp luyện kim phân bố rộng rãi hơn công nghiệp cơ khí.

Câu 42 Tác dụng của hoạt động đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản là

A bảo vệ được vùng thềm lục địa

B giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản.

C làm giảm sản lượng thủy sản nuôi trồng.

D giúp bảo vệ vùng biển.

Câu 43 Đây là đặc điểm của địa hình giúp bảo toàn tính chất nhiệt đới của thiên nhiên nước ta?

A Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.

B Xâm thực mạnh ở đồi núi, bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông.

C Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.

D Cấu trúc địa hình khá đa dạng.

Câu 44 Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch ở Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là

A chằng chịt, cắt xẻ đồng bằng thành những ô vuông.

B lượng nước hạn chế và ít phù sa.

C có giá trị lớn về thủy điện.

D ít có giá trị về giao thông, sản xuất và sinh hoạt.

Câu 45 Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây

chủ yếu là do

A phát triển mạnh các hàng xuất khẩu B mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.

C tăng cường khai thác khoáng sản D nâng cao trình độ người lao động.

Câu 46 Đặc điểm địa hình nổi bật nhất của đồng bằng Sông Hồng là

A được con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh.

B cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

C bề mặt địa hình bị chia cắt thành nhiều ô do hệ thống đê ngăn lũ.

D bề mặt khá bằng phẳng và bị chia cắt bởi mạng lưới sông ngòi chằng chịt

Câu 47 Điều kiện thuận lợi của vùng biển nước ta để phát triển du lịch biển đảo là

A sinh vật biển phong phú, giàu thành phần loài.

B có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.

C nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.

D có nhiều sa khoáng và thềm lục địa có dầu mỏ.

Câu 48 Cho bảng số liệu sau:

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO NGÀNH

(đơn vị: Tỉ đồng)

Trang 8

Chăn nuôi 24907,6 45096,8 135137,2 156796,1 Dịch vụ nông

Nhận xét nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành hoạt động của nước ta:

A Tỉ trọng giá trị các nhóm ngành trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp đều giảm.

B Tỉ trọng giád trị các nhóm ngành trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp đều tăng

C Tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.

D Tỉ trọng giá trị của nhóm ngành trồng trọt và chăn nuôi chiếm cao nhất và tiếp tục tăng

Câu 49 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có

các ngành chuyên môn hóa nào sau đây?

A Dệt may, vật liệu xây dựng B Chế biến thực phẩm, khai thác than.

C Luyện kim, cơ khí D Cơ khí, hóa chất.

Câu 50 Cho bảng số liệu:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG CỦA SỐ DÂN, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)

Sản lượng lương

Bình quân lương

thực theo đầu

người

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta qua các năm trên là biểu đồ

Câu 51 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?

A Địa hình gồm các dãy núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

B Thường xuyên có lũ lụt vào mùa hạ

C Nơi bắt nguồn của các con sông lớn.

D Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

Câu 52 Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015

(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Trang 9

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia, năm 2015 so với 2010?

A Thái Lan tăng nhiều nhất B Việt Nam tăng nhanh nhất.

C Phi-lip-pin tăng chậm nhất D Xin-ga-po tăng ít nhất.

Câu 53 Quá trình chủ yếu trong sự hình thành và biến dổi địa hình nước ta hiện tại là

A xâm thực ở vùng đồi chuyển tiếp B nội lực và ngoại lực.

Câu 54 Ở Tây nguyên, chè được trồng:

A trên các cao nguyên thấp, kín gió

B ở những nơi có đất badan

C nhiều ở tất cả các tỉnh

D trên các cao nguyên cao, nhiệt độ thấp

Câu 55 Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.

B Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.

C Tình hình phát triển giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.

D Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.

Câu 56 Cho bảng số liệu sau:

Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2000 – 2014:

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Sản lượng điện, than tăng nhanh; sản lượng dầu thô giảm.

B Sản lượng điện tăng liên tục; sản lượng than, dầu thô tăng nhưng có biến động.

C Sản lượng than, dầu thô, điện liên tục tăng lên.

Trang 10

D Sản lượng điện, dầu thô tăng liên tục; sản lượng than giảm.

Câu 57 Sự khác nhau lớn nhất trong việc trồng cây chè và cao su ở nước ta là do

A sông ngòi B khí hậu C đất đai D địa hình.

Câu 58 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung một đặc điểm

A hình thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.

B có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

C có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.

D có địa hình thấp và chia cắt.

Câu 59 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, các đô thị có quy mô dân số từ 500001 đến 1000000

người là

A Nha Trang, Cần Thơ, Đà Nẵng B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

C Cần Thơ, Biên Hòa, Đà Nẵng D Hải Phòng, Hà Nội, Cần Thơ.

Câu 60 Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CAO SU GIAI ĐOẠN 2000 – 2014

(Đơn vị: nghìn ha)

Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích gieo trồng cao su của cả nước và Đông Nam Bộ giai đoạn

2000 – 2014?

A Tỉ trọng diện tích cây cao su của Đông Nam Bộ năm 2014 có giảm so với năm 2000.

B Diện tích gieo trồng cao su của cả nước và Đông Nam Bộ đều tăng.

C Diện tích gieo trồng cao su của cả nước tăng nhanh hơn Đông Nam Bộ.

D Năm 2014, trong cơ cấu diện tích gieo trồng cao su của cả nước, Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng nhỏ.

Câu 61 Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kì hiện nay?

A Tỉ trọng của luyện kim giảm, hàng không vũ trụ tăng.

B Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất.

C Một số sản phẩm khai khoáng đứng hàng đầu thế giới.

D Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.

Câu 62 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây đúng với khu vực I của nền kinh tế nước ta

trong giai đoạn hiện nay?

A Tăng tỉ trọng lương thực, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

B Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

C Tăng tỉ trọng thuỷ sản, giảm tỉ trọng chăn nuôi.

D Giảm tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng lương thực.

Câu 63 Phần lớn diện tích lãnh thổ (phần đất liền) của nước ta có độ cao

A dưới 200m B trên 2000m C từ 1000 – 2000m D dưới 1000m.

Câu 64 Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở

miền Nam:

Ngày đăng: 19/04/2023, 10:33

w