1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt địa lý 2023 (60)

15 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT tỉnh Hà Nam năm 2023 - Môn: Địa lý
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 503,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 101 Câu 1 N[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Hà Nam

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 101 Câu 1 Nhân tố làm phá vỡ nền nhiệt đới của khí hậu nước ta và làm giảm sút nhiệt độ mạnh mẽ nhất

trong mùa đông là do

A ảnh hưởng của biển B địa hình nhiều đồi núi và gió mùa.

C gió mùa mùa đông D địa hình nhiều đồi núi.

Câu 2 Miền tự nhiên duy nhất có đầy đủ hệ thống đai cao ở nước ta là

A Bắc và Đống Bắc Bắc Bộ B Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

C Tây Bắc và Bắc Trung Bộ D Đông Bắc.

Câu 3 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM

2005 VÀ 2015

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu lao động đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta năm 2015 so với năm 2005?

A Khu vực Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

B Khu vực ngoài Nhà nước giảm, khu vực Nhà nước tăng.

C Khu vực Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

D Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, khu vực ngoài Nhà nước giảm.

Câu 4 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, các đô thị có quy mô dân số từ 500001 đến 1000000

người là

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ B Cần Thơ, Biên Hòa, Đà Nẵng.

C Nha Trang, Cần Thơ, Đà Nẵng D Hải Phòng, Hà Nội, Cần Thơ.

Câu 5 Các đai khí áp từ xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

A Áp cao, áp thấp, áp cao, áp thấp B Áp thấp, áp cao, áp thấp, áp cao.

C Áp cao, áp cao, áp thấp, áp thấp D Áp thấp, áp thấp, áp cao, áp cao.

Trang 2

Câu 6 Cho bảng số liệu:

Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của nước ta

Nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp sản xuất hàng tiêu

dùng nước ta:

A Quần áo may sẵn có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

B Vải lụa có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

C Tốc độ tăng trưởng của các sản phẩm đều tăng.

D Vải lụa có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.

Câu 7 Phát biểu nào sau đây không đúng với tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?

A Nhiệt độ trung bình năm trên 20 độ C

B Tổng lượng bức xạ lớn.

C Cân bằng bức xạ dương quanh năm.

D Độ ẩm không khí cao trên 80%.

Câu 8 Thiên nhiên nước ta có sự khác nhau giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phía Nam biểu hiện ở

A tất cả các thành phần tự nhiên B địa hình, khí hậu, sinh vật.

C khí hậu và cảnh quan thiên nhiên D khí hậu, đất đai, sông ngòi.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở

Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?

A Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định B Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh

C Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng D Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên.

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết mật độ dân số nước ta cao nhất là ở vùng

nào sau đây?

A Đồng bằng B Miền núi C Hải đảo D Trung du.

Câu 11 Quá trình chủ yếu trong sự hình thành và biến dổi địa hình nước ta hiện tại là

A xâm thực và bồi tụ B bồi tụ.

C xâm thực ở vùng đồi chuyển tiếp D nội lực và ngoại lực.

Câu 12 Cho biểu đồ:

Trang 3

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?

A Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.

B Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.

C Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.

D Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.

Câu 13 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?

A Nơi bắt nguồn của các con sông lớn.

B Địa hình gồm các dãy núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

C Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

D Thường xuyên có lũ lụt vào mùa hạ

Câu 14 Cho bảng số liệu:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG CỦA SỐ DÂN, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)

Sản lượng lương

Bình quân lương

thực theo đầu

người

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta qua các năm trên là biểu đồ

Câu 15 Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện

chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

A Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn.

B Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.

Trang 4

C Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.

D Nguồn lao động có trình độ.

Câu 16 Tác dụng của hoạt động đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản là

A giúp bảo vệ vùng biển.

B bảo vệ được vùng thềm lục địa

C giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản.

D làm giảm sản lượng thủy sản nuôi trồng.

Câu 17 Nguyên nhân làm cho Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp là

A diện tích đồng bằng nhỏ B năng suất lúa thấp.

C số dân rất đông D sản lượng lúa không cao.

Câu 18 Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây trong quá trình cải cách nông nghiệp?

A Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

B Tập trung vào tăng thuế nông nghiệp.

C Sử dụng các công nghệ sản xuất mới.

D Xây dựng các công trình thủy lợi lớn.

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?

A Giá trị sản xuất công nghiệp có sự chênh lệch lớn giữa các tỉnh.

B Tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có xu hướng tăng.

C Công nghiệp luyện kim phân bố rộng rãi hơn công nghiệp cơ khí.

D Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác có xu hướng giảm.

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14 hãy cho biết cao nguyên nào có độ cao trung bình lớn

nhất ở Tây Nguyên?

Câu 21 Cho biểu đồ về GDP của nước ta, năm 2010 và 2016:

(Nguồn số liệu theo theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Chuyển dịch cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

B Quy mô và cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

C Giá trị GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

D Sự thay đổi giá trị GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

Câu 22 Chiến lược phát triển ngành thủy sản của nước ta hiện nay là đẩy mạnh đánh bắt xa bờ nhằm

mục đích

Trang 5

A đánh bắt các đối tượng có giá trị kinh tế cao, giảm thiểu ô nhiễm môi trường vùng biển.

B đẩy mạnh phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển ngày càng có hiệu quả cao hơn.

C tạo thế mở cửa, hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới trong thời đại mới.

D khai thác tốt hơn nguồn lợi hải sản, bảo vệ vùng biển và vùng thềm lục địa của nước ta.

Câu 23 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư – xã hội Trung Quốc.

A Tỉ lệ giới tính chênh lệch, số nam nhiều hơn số nữ.

B Tỉ lệ dân thành thị giảm, tỉ lệ dân nông thôn tăng

C Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông

D Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm mạnh.

Câu 24 Năm 2005, biểu hiện nào sau đây chứng tỏ dân số nước ta thuộc loại trẻ?

A Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 24%, 60 tuổi trở lên chiếm 10%.

B Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 24%, 60 tuổi trở lên chiếm 9%.

C Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 27%, 60 tuổi trở lên chiếm 9%

D Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 27%, 60 tuổi trở lên chiếm 10%.

Câu 25 Phần lớn diện tích lãnh thổ (phần đất liền) của nước ta có độ cao

A dưới 200m B dưới 1000m C trên 2000m D từ 1000 – 2000m Câu 26 Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kì hiện nay?

A Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.

B Tỉ trọng của luyện kim giảm, hàng không vũ trụ tăng.

C Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất.

D Một số sản phẩm khai khoáng đứng hàng đầu thế giới.

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở

Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?

A Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên B Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng.

C Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh D Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định.

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, tuyến đường quốc lộ nối đồng bằng sông Hồng với

tỉnh Quảng Ninh là các tuyến

A quốc lộ 1A và 4A B quốc lộ 10 và 5 C quốc lộ 10 và 18 D quốc lộ 18 và 4B.

Câu 29 Về mùa đông, từ Đà Nẵng trở ra Bắc loại gió nào sau đây chiếm ưu thế?

A Gió mùa Đông Bắc B Gió phơn Tây Nam.

C Tín phong bán cầu Nam D Tín phong bán cầu Bắc.

Câu 30 Tổ chức lãnh thổ công nghiệp nhằm mục đích quan trọng nhất để

A Sử dụng hợp lí các nguồn lực sẵn có nhằm đạt hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và môi trường.

B sử dụng hiệu quả nguồn lao động và phát huy lợi thế của thị trường tiêu thụ.

C thúc đẩy nhanh sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.

D sắp xếp, phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp trên một lãnh thổ.

Câu 31 Tốc độ tăng trưởng dân số của nước ta trong giai đoạn 1995 – 2014 (làm tròn đến hàng thập phân

thứ nhất) là

Trang 6

Câu 32 Đường bờ biển nước ta dài 3260km kéo dài từ

A Quảng Ninh đến Kiên Giang B Móng Cái đến Kiên Giang.

C Quảng Ninh đến Hà Tiên D Móng Cái đến Hà Tiên.

Câu 33 Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện ở nước ta là

A các sông lớn chủ yếu bắt nguồn từ bên ngoài lãnh thổ.

B sông ngòi nước ta ngắn và dốc.

C sông ngòi nhiều phù sa.

D lượng nước phân bố không đều trong năm.

Câu 34 Cho bảng số liệu sau:

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO NGÀNH

(đơn vị: Tỉ đồng)

Dịch vụ nông

Nhận xét nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành hoạt động của nước ta:

A Tỉ trọng giá trị của nhóm ngành trồng trọt và chăn nuôi chiếm cao nhất và tiếp tục tăng

B Tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.

C Tỉ trọng giá trị các nhóm ngành trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp đều giảm.

D Tỉ trọng giád trị các nhóm ngành trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp đều tăng

Câu 35 Hai quốc gia Đông Nam Á có dân số đông hơn nước ta là

A Inđônêxia và Thái Lan B Inđônêxia và Malaixia.

C Inđônêxia và Philippin D Inđônêxia và Mianma.

Câu 36 Giá trị sản xuất cây công nghiệp chiếm bao nhiêu % trong giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm

2005?

Câu 37 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?

A Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.

B Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.

C Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.

Trang 7

D Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.

Câu 38 85% diện tích nước ta là địa hình

C đồi núi có độ cao trung bình D núi cao.

Câu 39 Đây là điểm khác nhau cơ bản của khí hậu Nam Bộ và khí hậu Tây Nguyên.

A Nam Bộ có mùa mưa và mùa khô đối lập.

B Nam Bộ có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn.

C Nam Bộ có khí hậu nóng và điều hòa hơn.

D Tây Nguyên có mùa mưa vào thu đông.

Câu 40 Sản xuất nông nghiệp nước ta có sự phân hóa mùa vụ là do tác động của yếu tố

A Khí hậu B Đất đai C Nguồn nước D Địa hình.

Câu 41 Sự khác nhau lớn nhất trong việc trồng cây chè và cao su ở nước ta là do

A sông ngòi B đất đai C địa hình D khí hậu.

Câu 42 Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta là do

A vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ quy định.

B sự phân hóa phức tạp của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng ven biển.

C Ảnh hưởng của Biển Đông cùng với các bức chắn địahình.

D nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc.

Câu 43 Đặc điểm địa hình nổi bật nhất của đồng bằng Sông Hồng là

A bề mặt địa hình bị chia cắt thành nhiều ô do hệ thống đê ngăn lũ.

B cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

C được con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh.

D bề mặt khá bằng phẳng và bị chia cắt bởi mạng lưới sông ngòi chằng chịt

Câu 44 Nhân tố chính làm hình thành các trung tâm mưa nhiều, mưa ít ở nước ta là

C địa hình D tiếp giáp vùng biển rộng lớn.

Câu 45 Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CAO SU GIAI ĐOẠN 2000 – 2014

(Đơn vị: nghìn ha)

Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích gieo trồng cao su của cả nước và Đông Nam Bộ giai đoạn

2000 – 2014?

A Tỉ trọng diện tích cây cao su của Đông Nam Bộ năm 2014 có giảm so với năm 2000.

B Năm 2014, trong cơ cấu diện tích gieo trồng cao su của cả nước, Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng nhỏ.

C Diện tích gieo trồng cao su của cả nước và Đông Nam Bộ đều tăng.

D Diện tích gieo trồng cao su của cả nước tăng nhanh hơn Đông Nam Bộ.

Trang 8

Câu 46 Loại hình giao thông vận tải thuận lợi nhất để nước ta giao lưu với các nước trong khu vực Đông

Nam Á là

A đường bộ B đường hàng không C đường sông D đường biển Câu 47 Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công

nghiệp ở nước ta hiện nay?

A Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

B Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.

C Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

D Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.

Câu 48 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có

ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

A Gỗ, giấy, xenlulô B Giấy, in, văn phòng phẩm.

Câu 49 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết hai cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị và Đồng

Đăng nằm ở đường biên giới thuộc tỉnh

A Cao Bằng B Lào Cai C Lạng Sơn D Quảng Ninh Câu 50 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Sa Pa thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

Câu 51 Điều kiện thuận lợi của vùng biển nước ta để phát triển du lịch biển đảo là

A nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.

B có nhiều sa khoáng và thềm lục địa có dầu mỏ.

C có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.

D sinh vật biển phong phú, giàu thành phần loài.

Câu 52 Hiện tượng sạt lở bờ biển nước ta xảy ra mạnh nhất ở ven biển của khu vực

A Trung Bộ B Vịnh Thái Lan C Nam Bộ D Bắc Bộ.

Câu 53 Ở Tây nguyên, chè được trồng:

A trên các cao nguyên thấp, kín gió

B nhiều ở tất cả các tỉnh

C trên các cao nguyên cao, nhiệt độ thấp

D ở những nơi có đất badan

Câu 54 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long ở nước ta hàng năm được mở rộng ra biển là

do quá trình

A bóc mòn B vận chuyển C bồi tụ D xâm thực.

Câu 55 Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở

miền Nam:

A Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.

B Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.

C Miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố

D Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.

Câu 56 Đặc điểm xã hội của Đông Nam Á không phải là

A phong tục, tập quán của các nước có nét tương đồng.

Trang 9

B là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.

C các quốc gia trong khu vực có nhiều dân tộc sinh sống.

D có tỉ lệ dân số biết chữ và trình độ văn hóa còn thấp.

Câu 57 Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây

chủ yếu là do

A tăng cường khai thác khoáng sản B mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.

C phát triển mạnh các hàng xuất khẩu D nâng cao trình độ người lao động.

Câu 58 Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là

A dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

B từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.

C có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

D nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

Câu 59 Biện pháp có hiệu quả nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là

A xóa đói giảm nghèo cho người dân.

B phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.

C phát triển mạnh thủy lợi.

D thực hiện các kỹ thuật canh tác

Câu 60 Nhận định nào sau đây đúng nhất về hiện trạng tài nguyên rừng của nước ta?

A Dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi nhưng chất lượng rừng vẫn tiếp tục suy giảm.

B Tài nguyên rừng đang tiếp tục suy giảm cả về diện tích lẫn chất lượng.

C Tài nguyên rừng đang phục hồi cả về diện tích lẫn chất lượng.

D Chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm.

Câu 61 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có

các ngành chuyên môn hóa nào sau đây?

A Dệt may, vật liệu xây dựng B Luyện kim, cơ khí.

C Chế biến thực phẩm, khai thác than D Cơ khí, hóa chất.

Câu 62 Đây là đặc điểm của địa hình giúp bảo toàn tính chất nhiệt đới của thiên nhiên nước ta?

A Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.

B Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.

C Cấu trúc địa hình khá đa dạng.

D Xâm thực mạnh ở đồi núi, bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông.

Câu 63 Đai nhiệt đới chân núi ở miền Bắc hạ thấp độ cao so với miền Nam chủ yếu là do

A miền Nam gần xích đạo, miền Bắc xa xích đạo.

B miền Bắc có nền nhiệt độ thấp hơn miền Nam.

C miền Bắc ảnh hưởng của giò mùa Đông bắc.

D độ cao địa hình 2 miền khác nhau.

Câu 64 Nguyên nhân chính gây ra ngập lụt ở vùng đồng bằng sông Hồng là

A nước biển dâng B lũ nguồn C triều cường D mưa lũ.

Câu 65 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU SẢN PHẢM XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

Trang 10

Biểu đồ có điểm sai ở nội dung nào sau đây?

A Khoảng cách năm B Bản chú giải C Độ cao của cột D Tên biểu đồ.

Câu 66 Thời tiết nắng ấm trong mùa đông ở miền Bắc nước ta chủ yếu là do ảnh hưởng bởi

A gió phơn Tây Nam B gió mùa Đông Bắc.

C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa mùa hạ.

Câu 67 Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế

của nước ta vì

A nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến.

B đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ.

C nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.

D nước ta nằm trong khu vực Châu Á gió mùa.

Câu 68 Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015

(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của một số

quốc gia, năm 2015 so với 2010?

A Xin-ga-po tăng ít nhất B Thái Lan tăng nhiều nhất.

C Việt Nam tăng nhanh nhất D Phi-lip-pin tăng chậm nhất.

Câu 69 Đánh bắt hải sản là ngành truyền thống ở nhiều nước Đông Nam Á, vì:

A các nước này có vùng biển rộng; giàu tôm, cá.

B dân số đông, nguồn lao động giàu kinh nghiệm.

C các nước này có đường bờ biển dài, nhiều đảo.

D hải sản là nguồn thực phẩm chủ yếu của dân cư.

Câu 70 Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm chung của Biển Đông?

A Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

B Nằm trong vùng nhiệt đới khô.

Ngày đăng: 19/04/2023, 10:33

w