1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt địa lý 2023 (74)

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt địa lý 2023 (74)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 195,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 108 Câu 1 N[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Hà Nam

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 108 Câu 1 Nguyên nhân chủ yếu nào giúp Duyên hải Nam Trung Bộ trở thành vùng có điều kiện thuận lợi

nhất nước trong xây dựng các cảng biển?

A Núi lan ra sát biển tạo nên nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió.

B Nằm ở vị trí trung chuyển của cả nước.

C Là cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên.

D Thềm lục địa bị thu hẹp nên biển có độ sâu lớn.

Câu 2 Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông phẩm hàng

hóa ở nước ta giai đoạn hiện nay là

C tập quán sản xuất D khoa học kĩ thuật.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết mật độ dân số nước ta cao nhất là ở vùng nào

sau đây?

A Đồng bằng B Hải đảo C Miền núi D Trung du.

Câu 4 Địa hình núi cao của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng núi:

A Trường Sơn Bắc B Đông Bắc C Tây Bắc D Tây Nguyên Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

A Nam Châu Lãnh B Pu Hoạt C Yên Tử D Phia Ya.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không

thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Dung Quất B Vũng Áng C Nhơn Hội D Vân Phong.

Câu 7 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nhận định nào dưới đây không đúng về đặc điểm

dân cư ở vùng Bắc Trung Bộ?

A Các đồng bằng sông Mã, sông Cả là nơi dân cư tập trung đông đúc.

B Mật độ dân số ở vùng biên giới phía tây chủ yếu dưới 100 người/km2.

C Dân cư phân bố tương phản rõ rệt giữa vùng ven biển và miền núi phía tây.

D Hai đô thị có quy mô dân số lớn nhất vùng là Thanh Hóa và Vinh.

Câu 8 Phát biểu nào sau đây không đúng về khí hậu của đồng bằng sông Cửu Long?

A Mùa mưa kéo dài hơn các vùng khác.

B Mùa lũ đến sớm hơn đồng bằng sông Hồng.

C Mùa khô sâu sắc hơn vùng Tây Nguyên.

D Cân bằng ẩm trong năm rất lớn.

Câu 9 Nền nông nghiệp hàng hóa có đặc trưng là

A sử dụng nhiều sức người và công cụ thủ công.

B phần lớn sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

C năng suất cây trồng và năng suất lao động thấp.

D quan tâm nhiều hơn đến thị trường tiêu thụ sản phẩm.

Trang 2

Câu 10 Mật độ dân số trung bình của Đồng bằng sông Hồng lớn gấp 2,8 lần Đồng bằng sông Cửu Long

được giải thích bằng nhân tố nào sau đây?

A Trình độ phát triển kinh tế B Lịch sử khai thác lãnh thổ.

C Điều kiện tự nhiên D Tính chất của nền kinh tế.

Câu 11 Việc giữ vững chủ quyền của một hòn đảo, dù nhỏ, lại có ý nghĩa rất lớn, vì các đảo là

A nơi có thể tổ chức quần cư, phát triển sản xuất.

B một bộ phận không thể tách rời của lãnh thổ nước ta.

C hệ thống tiền tiêu của vùng biển nước ta.

D cơ sở để khẳng định chủ quyền đối với vùng biển và thềm lục địa của nước ta.

Câu 12 Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là

A có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.

B có mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.

C nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.

D nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.

Câu 13 Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của Đồng bằng sông Hồng?

A Cao ở tây bắc và tây nam, thấp trũng ở phía đông.

B Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

C Cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông.

D Thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông.

Câu 14 Điều kiện nào sau đây thuận lợi để phát triển cây công nghiệp hàng năm ở Bắc Trung Bộ?

A Có diện tích rộng đất phù sa ở cửa sông.

B Có diện tích đất xám phù sa cổ ở khắp nơi.

C Có nhiều đất cát pha ở các đồng bằng.

D Có một ít đất đỏ ba zan ở đồi núi phía tây.

Câu 15 Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay

là :

A Có nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

B Có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.

C Có thị trường xuất khẩu rộng mở.

D Có nhiều cơ sở chế biến, phân bố rộng khắp trên cả nước

Câu 16 Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở

miền Nam

A Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.

B Miền Bắc nằm gần vùngn nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.

C Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.

D Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.

Câu 17 Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước

được thể hiện

A là vùng có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất trong các vùng.

B là vùng có những trung tâm công nghiệp nằm rất gần nhau

C là vùng có các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất cả nước.

D là vùng tập trung nhiều các trung tâm công nghiệp nhất cả nước.

Câu 18 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các

hoạt động

Trang 3

A vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.

B áp dụng khoa học – kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái

từng mùa

C đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

D vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.

Câu 19 Đặc điểm nào sau đây không đúng với các khu chế xuất ở nước ta?

A Được Chính phủ quyết định thành lập.

B Có dân cư đông đúc.

C Có nhiều xí nghiệp công nghiệp.

D Có ranh giới rõ ràng.

Câu 20 Cho bảng số liệu:

TÌNH HÌNH DÂN SỐ CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: ‰)

Nhận định nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Tỉ suất tử thô có xu hướng tăng do xu hướng già hóa dân số.

B Tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm do tỉ suất sinh thô giảm, tỉ suất tử thô tăng.

C Tỉ suất tử thô có xu hướng tăng do chất lượng cuộc sống giảm.

D Tỉ suất sinh thô có xu hướng giảm do thực hiện tốt chính sách dân số.

Câu 21 Bộ phận thuộc vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước

ta ven biển là

Câu 22 Vùng nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay?

C Đồn bằn Sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 23 Cho biểu đồ

Trang 4

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta thời kì 2000 – 2014.

B Tốc độ tăng lao động theo ngành kinh tế nước ta thời kì 2000 – 2014.

C Cơ cấu GDP theo ngành kinh tế nước ta thời kì 2000 – 2014.

D Tốc độ tăng trưởng GDP theo ngành kinh tế nước ta thời kì 2000 – 2014.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, vùng nào giàu tài nguyên khoáng sản nhất?

C Trung du miền núi Bắc bộ D Bắc Trung Bộ

Câu 25 Ở Việt Nam hiện nay, thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế là

A kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài B kinh tế cá thể.

C kinh tế ngoài Nhà nước D kinh tế Nhà nước

Câu 26 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung một đặc điểm

A hình thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.

B có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.

C có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

D có địa hình thấp và chia cắt.

Câu 27 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vì sao khu vực Duyên hải cực Nam Trung Bộ

(Ninh Thuận - Bình Thuận) có lượng mưa dưới 800 mm? Là do

A có dòng biển lạnh ven bờ, địa hình vuông góc hướng gió

B có hướng địa hình song song hướng gió, dòng biển nóng ven bờ

C có các sườn đón gió, có dải hội tụ nhiệt đới hoạt động.

D địa hình song song hướng gió, dòng biển lạnh ven bờ.

Câu 28 Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 30, các trung tâm công nghiệp thuộc vùng kinh tế trọng

điểm miền Trung là

A Đà Nẵng , Huế, Quảng Nam, Quy Nhơn.

B Quảng Nam, Đà Nẵng , Huế, Bình Định.

C Quảng Nam, Huế, Quảng Ngãi, Quy Nhơn.

D Đà Nẵng , Huế, Quản Ngãi, Quy Nhơn.

Câu 29 Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

A Ảnh hưởng đến hòa tan, rửa trôi vật chất.

B Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

Trang 5

C Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.

D Làm cho đá gốc bị phân hủy về mặt vật lí.

Câu 30 Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là

A lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn B lên chậm, rút nhanh, thất thường.

C lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn D lên chậm, rút chậm, khá điều hòa.

Câu 31 Trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ cần phải quan tâm đến những vấn

đề về môi trường, chủ yếu do

A tăng nhanh và đa dạng hoạt động dịch vụ.

B tăng trưởng nhanh sản xuất công nghiệp.

C phân bố rộng của sản xuất nông nghiệp.

D tập trung đông dân cư vào các thành phố.

Câu 32 Đặc điểm xã hội của Đông Nam Á không phải là

A có tỉ lệ dân số biết chữ và trình độ văn hóa còn thấp.

B là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.

C các quốc gia trong khu vực có nhiều dân tộc sinh sống.

D phong tục, tập quán của các nước có nét tương đồng.

Câu 33 Cho bảng số liệu: Sản lượng cao su các nước Đông Nam Á và thế giới (triệu tấn)

Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng cây cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 - 2013

A chiếm tỉ trọng cao nhất B tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%.

C tỉ trọng ngày càng tăng D tỉ trọng ngày càng giảm.

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy thuộc

tỉnh nào sau đây?

A Hà Giang B Thanh Hóa C Phú Thọ D Điện Biên.

Câu 35 Vùng có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao nhất ở nước ta là

Câu 36 Căn cứ Atlat Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Dân số nông thôn, thành thị nước ta giai đoạn 1960-2007 tăng liên tục.

B Dân số tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng, ven biển.

C Trong cơ cấu dân số nước ta, nhóm tuổi từ 15-59 chiếm tỉ lệ cao nhất.

Câu 37 Việc hình thành các vùng chuyên canh ở Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu

Long thể hiện xu hướng

A tăng cường sự phân hóa lãnh thổ sản xuất.

B đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp.

C tăng cường chuyên môn hóa sản xuất.

D tăng cường tình trạng độc canh.

Câu 38 Mật độ dân số trung bình của Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long, nguyên

nhân chính là do Đồng bằng sông Hồng

Trang 6

A có nghề trồng lúa nước phát triển hơn.

B có điều kiện tự nhiên thuận lợi hơn.

C có lịch sử khai thác sớm hơn.

D có trình độ phát triển kinh tế cao hơn.

Câu 39 Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng đều có

A đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào.

B đất phù sa không được bồi đắp hàng năm lớn.

C đất phèn, đất mặn chiếm diện tích lớn.

D mùa đông lạnh, mùa hạ nóng.

Câu 40 Cho biểu đồ

DIỆN TÍCH VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2012 Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích và giá trị sản xuất cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 – 2012?

A Diện tích cây công nghiệp hàng năm và giá trị sản xuất cây công nghiệp tăng.

B Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng, giá trị sản xuất cây công nghiệp giảm.

C Tổng diện tích cây công nghiệp giảm, giá trị sản xuất của cây công nghiệp tăng.

D Tổng diện tích cây công nghiệp và giá trị sản xuất của cây công nghiệp đều tăng.

Câu 41 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

A Hậu Giang B Bạc Liêu C Lào Cai D Kon Tum.

Câu 42 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh nào?

A Lào Cai B Lai Châu C Điện Biên D Sơn La.

Câu 43 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long?

A Rộng khoảng 40 nghìn km2, địa hình cao và phẳng hơn đồng bằng sông Hồng.

B Không có đê, mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

C Mùa lũ, nước ngập trên diện rộng Mùa cạn, thuỷ triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng bị

nhiễm mặn

D Có các vùng trũng lớn như Đồng Tháp Mười, Tứ giác Long Xuyên.

Câu 44 Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng chuyên môn hóa sản xuất lúa chủ yếu do có

Trang 7

A nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ, có một mùa mưa lớn.

B đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào, nguồn nước phong phú.

C nhiệt ẩm dồi dào, có nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ.

D nguồn nước phong phú, nhiệt ẩm dồi dào, nhiều giống lúa tốt.

Câu 45 Trong những năm gần đây, ngành nào sau đây có sức cạnh tranh và ngày càng trở thành thế

mạnh của các nước trong khu vực Đông Nam Á?

A Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.

B Công nghiệp chế biến như: lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

C Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.

D Công nghiệp dệt may, giày da.

Câu 46 Nươc ta nằm trọn trong khu vực múi giờ s 7, điều này có ý nghĩa:

A Tính toán múi giờ quốc tế dễ dàng.

B Thống nhất quản lí trong cả nước về thời gian sinh hoạt và các hoạt động khác.

C Thuận tiện cho việc tính giờ của các địa phương.

D Phân biệt múi giờ với các nước láng giềng.

Câu 47 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết khu vực chịu tác động của gió mùa Đông Nam

thịnh hành vào mùa hạ ở nước ta là khu vực nào sau đây?

A Đông Bắc B Nam Bộ C Tây Nguyên D Bắc Trung Bộ Câu 48 Đại bộ phận lãnh thổ nước ta nằm trong múi giờ thứ 7 là do

A kinh tuyến 1050 B chạy qua B kinh tuyến 1050 Đ chạy qua.

C kinh tuyến 1050 T chạy qua D kinh tuyến 1050 N chạy qua.

Câu 49 Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của châu Phi?

A Dân số tăng nhanh.

B Nhiều người nhiễm HIV nhất trên thế giới.

C Tỉ lệ dân thành thị cao.

D Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

Câu 50 Trong ba vùng kinh tế trọng điểm của nước ta, vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc có

A số tỉnh, thành phố ít nhất.

B diện tích nhỏ nhất.

C số dân đông nhất.

D ít thành phố trực thuộc Trung ương nhất.

Câu 51 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùngTrung du và miền núi Bắc Bộ?

A Giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta.

B Dân cư tập trung đông, mật độ dân số cao.

C Có thế mạnh phát triển thủy điện.

D Có thế mạnh phát triển chăn nuôi gia súc.

Câu 52 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có GDP bình quân tính

theo đầu người năm 2007 từ 15 triệu đồng đến 18 triệu đồng?

A Đồng Tháp B Đồng Nai C Lâm Đồng D Long An.

Câu 53 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM

2005 VÀ 2015

Trang 8

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu lao động đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta năm 2015 so với năm 2005?

A Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, khu vực ngoài Nhà nước giảm.

B Khu vực ngoài Nhà nước giảm, khu vực Nhà nước tăng.

C Khu vực Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

D Khu vực Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

Câu 54 Nhân tố quan trọng nhất khiến cho kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng trong những

năm gần đây là

A điều kiện tự nhiên thuận lợi.

B nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.

C cơ sở vật chất - kĩ thuật tốt.

D mở rộng thị trường và đa dạng hoá sản phẩm.

Câu 55 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về ngành nông

nghiệp nước ta?

A Năm 2007, sản lượng lúa ở tỉnh Phú Thọ cao hơn tỉnh Tây Ninh.

B Năm 2007, tỉnh Sơn La có số lượng lợn nhiều hơn số lượng trâu.

C Năm 2007 so với 2000, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng gần 1,12 lần.

D Năm 2007 so với 2000, tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi tăng 4%

Câu 56 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về ngành công

nghiệp năng lượng, giai đoạn 2000-2007?

A Sản lượng dầu luôn lớn hơn sản lượng than.

B Sản lượng dầu tăng nhanh hơn sản lượng điện.

C Sản lượng khai thác than luôn lớn hơn dầu.

D Sản lượng than tăng nhanh hơn sản lượng dầu.

Câu 57 Sự phát triển của ngành nội thương thể hiện rõ rệt qua đặc điểm nào sau đây?

A Các mặt hàng buôn bán ở các chợ.

B Lao động tham gia trong ngành nội thương.

C Số lượng các cơ sở buôn bán.

D Tổng mức bán lẻ của hàng hóa.

Câu 58 Cho bảng số liệu sau: Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 1995 -  2010.

Trang 9

Than(triệu tấn) 8,4 11,6 38,8 44,8 45,1

 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta thời

kỳ 1995-2010 là

A biểu đồ đường B biểu đồ cột C biểu đồ miền D biểu đồ kết hợp Câu 59 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh có sản lượng thủy sản khai thác lớn

nhất đồng bằng sông Cửu Long?

A Cà Mau B An Giang C Kiên Giang D Đồng Tháp Câu 60 Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa là

A rừng rậm nhiệt đới lá rộng thường xanh

B rừng thưa nhiệt đới khô

C rừng nhiệt đới gió mùa biến dạng khác nhau theo mùa.

D rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

Câu 61 Ở miền Trung, lũ quét thường xảy ra vào thờ gian

A từ tháng 9 đến tháng 10 B từ tháng 8 đến tháng 10.

C từ tháng 10 đến tháng 12 D từ tháng 8 đến tháng 11.

Câu 62 Địa hình bán bình nguyên ở nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng:

C Tây Nguyên D Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 63 Quy định về nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển đối với rừng phòng hộ là

A bảo vệ cảnh quan, đa dạng về sinh vật của các vườn quốc gia, và các khu bảo tồn thiên nhiên.

B có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc

C xây dựng các vườn quốc gia, các khu bảo tồn thiên nhiên, bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học của

các vườn quốc gia

D bảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng, duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì

và chất lượng rừng

Câu 64 Vùng có số lượng đô thị ít nhất của nước ta là

Câu 65 Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển là

A quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh.

B thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.

C nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.

D hội nhập quốc tế và khu vực.

Câu 66 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của sự phân bố ngành công nghiệp chế biến lương thực,

thực phẩm?

A Phân bố gần thị trường tiêu thụ B Phân bố ven các đô thi lớn.

C Phân bố gần các cảng biển D Phân bố gần nguồn nguyên liệu.

Câu 67 Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng dẫn đầu cả nước về sản lượng thủy sản khai thác là do

A hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

Trang 10

B bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

C có hai ngư trường trọng điểm.

D có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

Câu 68 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết các trung tâm nào sau đây ở vùng kinh

tế trọng điểm phía Nam có giá trị sản xuất công nghiệp từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?

A Thủ Dầu Một, Biên Hoà, Vũng Tàu.

B Thủ Dầu Một, Biên Hoà, Tân An.

C Thủ Dầu Một, Biên Hoà, Mỹ Tho.

D Thủ Dầu Một, Biên Hoà, TP Hồ Chí Minh.

Câu 69 Khí hậu tiêu biểu của miền Nam nước ta là

A cận nhiệt đới có mùa đông lạnh.

B nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

C ôn đới gió mùa.

D cận xích đạo gió mùa.

Câu 70 Đai nhiệt đới gió mùa chân núi ở miền Bắc có độ cao trung bình từ (m)

A Dưới 600 – 700 B Dưới 900 – 1000 C Dưới 500 – 600 D Dưới 800 – 900 Câu 71 Nước ta không có đường biên giới trên biển với các nước là

Câu 72 Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt từ những năm 1990 đến nay, nhóm cây chiếm

tỉ trọng cao nhất là

A cây công nghiệp B cây lương thực C cây rau đậu D cây ăn quả.

Câu 73 Mô hình quan trọng nhất của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

A kinh tế hộ gia đình.

B doanh nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy sản.

C kinh tế trang trại.

D hợp tác xã nông, lâm nghiệp, thủy sản.

Câu 74 Biện pháp quan trọng hàng đầu trong phát triển nông nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là

A bảo vệ hệ thống rừng đầu nguồn và rừng ngập mặn.

B chuyển đổi cơ cấu cây trồng đa dạng hơn.

C phát triển mô hình kinh tế trang trại.

D giải quyết tốt vấn đề thủy lợi do mùa khô kéo dài.

Câu 75 Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

A Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước.

B Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp.

C Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.

D Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp.

Câu 76 Tỉ trọng của ngành chăn nuôi nước ta tăng lên trong những năm gần đây chủ yếu do

A nguồn lao động ngày càng dồi dào.

B nhu cầu của thị trường trong nước lớn.

C dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

D cơ sở thức ăn ngày càng đảm bảo.

Câu 77 Cho bảng số liệu:

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010-2016

Ngày đăng: 19/04/2023, 10:34

w