Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 124 Câu 1 C[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Hà Nam
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 124 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết mật độ dân số nước ta cao nhất là ở vùng nào
sau đây?
A Hải đảo B Miền núi C Trung du D Đồng bằng.
Câu 2 Nhân tố chính làm hình thành các trung tâm mưa nhiều, mưa ít ở nước ta là
A hoạt động của gió mùa B tiếp giáp vùng biển rộng lớn.
Câu 3 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có ngành
công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?
Câu 4 Điều kiện thuận lợi của vùng biển nước ta để phát triển du lịch biển đảo là
A có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
B sinh vật biển phong phú, giàu thành phần loài.
C có nhiều sa khoáng và thềm lục địa có dầu mỏ.
D nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.
Câu 5 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, các đô thị có quy mô dân số từ 500001 đến 1000000
người là
A Nha Trang, Cần Thơ, Đà Nẵng B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ.
C Hải Phòng, Hà Nội, Cần Thơ D Cần Thơ, Biên Hòa, Đà Nẵng.
Câu 6 Các đai khí áp từ xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?
A Áp thấp, áp thấp, áp cao, áp cao B Áp cao, áp thấp, áp cao, áp thấp.
C Áp thấp, áp cao, áp thấp, áp cao D Áp cao, áp cao, áp thấp, áp thấp.
Câu 7 Nguyên nhân làm cho Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp là
A sản lượng lúa không cao B diện tích đồng bằng nhỏ.
C năng suất lúa thấp D số dân rất đông.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở
Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?
A Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh B Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên.
C Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng D Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định.
Câu 9 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung một đặc điểm là
A có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
B hình thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.
C có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.
D có địa hình thấp và chia cắt.
Câu 10 Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế
của nước ta vì
Trang 2A nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.
B nước ta nằm trong khu vực Châu Á gió mùa.
C nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến.
D đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ.
Câu 11 Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện
chuyển dịch cơ cấu kinh tế?
A Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.
B Nguồn lao động có trình độ.
C Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn.
D Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ở trung tâm công nghiệp Vinh không có ngành nào
sau đây?
A Sản xuất vật liệu xây dựng B Dệt, may.
Câu 13 Dân số nước ta đông và tăng nhanh gây ảnh hưởng như thế nào đối với phát triển kinh tế?
A Chất lượng cuộc sống của người dân được nâng cao.
B Làm gia tăng lực lượng lao động lành nghề.
C Làm chậm quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D Thuận lợi cho phát triển các ngành công nghiệp có trịnh độ cao.
Câu 14 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.
B Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.
C Tình hình phát triển giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.
D Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.
Câu 15 Chiến lược phát triển ngành thủy sản của nước ta hiện nay là đẩy mạnh đánh bắt xa bờ nhằm
mục đích
A đánh bắt các đối tượng có giá trị kinh tế cao, giảm thiểu ô nhiễm môi trường vùng biển.
B đẩy mạnh phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển ngày càng có hiệu quả cao hơn.
C khai thác tốt hơn nguồn lợi hải sản, bảo vệ vùng biển và vùng thềm lục địa của nước ta.
D tạo thế mở cửa, hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới trong thời đại mới.
Trang 3Câu 16 Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 13 (Các miền địa lý tự nhiên) Hãy cho biết các cao nguyên
đá vôi ở vùng núi Tây Bắc là
A Tả Phình, Sín Chải, Mộc Châu, Sơn La.
B Kon Tum, Mơ Nông, Đắc Lắc, Di Linh.
C Hà Giang, Cao Bằng, Đồng Văn, Mộc Châu.
D Tả Phình, Sín Chải, Hà Giang, Cao Bằng.
Câu 17 Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây
chủ yếu là do
A nâng cao trình độ người lao động B mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.
C tăng cường khai thác khoáng sản D phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.
Câu 18 Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2000 – 2014:
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Sản lượng điện, dầu thô tăng liên tục; sản lượng than giảm.
B Sản lượng than, dầu thô, điện liên tục tăng lên.
C Sản lượng điện tăng liên tục; sản lượng than, dầu thô tăng nhưng có biến động.
D Sản lượng điện, than tăng nhanh; sản lượng dầu thô giảm.
Câu 19 Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở
miền Nam:
A Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.
B Miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố
C Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.
D Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.
Câu 20 Loại hình giao thông vận tải thuận lợi nhất để nước ta giao lưu với các nước trong khu vực Đông
Nam Á là
A đường hàng không B đường bộ C đường sông D đường biển.
Câu 21 Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO NGÀNH
(đơn vị: Tỉ đồng)
Trang 4Nhận xét nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành hoạt động của nước ta:
A Tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.
B Tỉ trọng giád trị các nhóm ngành trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp đều tăng
C Tỉ trọng giá trị các nhóm ngành trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp đều giảm.
D Tỉ trọng giá trị của nhóm ngành trồng trọt và chăn nuôi chiếm cao nhất và tiếp tục tăng
Câu 22 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?
A Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
B Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
C Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.
D Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm.
Câu 23 Miền tự nhiên duy nhất có đầy đủ hệ thống đai cao ở nước ta là
A Tây Bắc và Bắc Trung Bộ B Bắc và Đống Bắc Bắc Bộ.
Câu 24 Biện pháp hiệu quả nhất trong phòng và chống bão ở nước ta hiện nay là
A công tác dự báo quá trình hình thành và hướng di chuyển của bão kịp thời.
B có các biện pháp sơ tán dân, tài sản kịp thời khi bão đổ bộ.
C huy động sức dân, chuẩn bị các phương án tìm kiếm cứu nạn.
D củng cố đê chắn sóng vùng ven biển, cấm tàu thuyền ra khơi.
Câu 25 Cho bảng số liệu:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG CỦA SỐ DÂN, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)
Sản lượng lương
Bình quân lương
thực theo đầu
người
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta qua các năm trên là biểu đồ
Câu 26 Quá trình chủ yếu trong sự hình thành và biến dổi địa hình nước ta hiện tại là
A xâm thực và bồi tụ B nội lực và ngoại lực.
Câu 27 Đặc điểm xã hội của Đông Nam Á không phải là
A các quốc gia trong khu vực có nhiều dân tộc sinh sống.
B phong tục, tập quán của các nước có nét tương đồng.
C có tỉ lệ dân số biết chữ và trình độ văn hóa còn thấp.
D là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.
Trang 5Câu 28 Tổ chức lãnh thổ công nghiệp nhằm mục đích quan trọng nhất để
A Sử dụng hợp lí các nguồn lực sẵn có nhằm đạt hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và môi trường.
B sắp xếp, phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp trên một lãnh thổ.
C sử dụng hiệu quả nguồn lao động và phát huy lợi thế của thị trường tiêu thụ.
D thúc đẩy nhanh sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ
thống sông Thái Bình?
A Sông Cầu B Sông Kinh Thầy C Sông Đáy D Sông Thương.
Câu 30 Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công
nghiệp ở nước ta hiện nay?
A Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.
B Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
C Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
D Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
Câu 31 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây đúng với khu vực I của nền kinh tế nước ta
trong giai đoạn hiện nay?
A Tăng tỉ trọng thuỷ sản, giảm tỉ trọng chăn nuôi.
B Tăng tỉ trọng lương thực, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
C Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
D Giảm tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng lương thực.
Câu 32 85% diện tích nước ta là địa hình
A đồi núi thấp B đồi núi có độ cao trung bình.
Câu 33 Phát biểu nào sau đây không đúng với tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?
A Độ ẩm không khí cao trên 80%.
B Tổng lượng bức xạ lớn.
C Cân bằng bức xạ dương quanh năm.
D Nhiệt độ trung bình năm trên 20 độ C
Câu 34 Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CAO SU GIAI ĐOẠN 2000 – 2014
(Đơn vị: nghìn ha)
Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích gieo trồng cao su của cả nước và Đông Nam Bộ giai đoạn
2000 – 2014?
A Tỉ trọng diện tích cây cao su của Đông Nam Bộ năm 2014 có giảm so với năm 2000.
B Diện tích gieo trồng cao su của cả nước và Đông Nam Bộ đều tăng.
C Diện tích gieo trồng cao su của cả nước tăng nhanh hơn Đông Nam Bộ.
D Năm 2014, trong cơ cấu diện tích gieo trồng cao su của cả nước, Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng nhỏ.
Trang 6Câu 35 Cho biểu đồ về GDP của nước ta, năm 2010 và 2016:
(Nguồn số liệu theo theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.
B Sự thay đổi giá trị GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.
C Chuyển dịch cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.
D Giá trị GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.
Câu 36 Nguyên nhân chính gây ra ngập lụt ở vùng đồng bằng sông Hồng là
A lũ nguồn B nước biển dâng C mưa lũ D triều cường Câu 37 Hai quốc gia Đông Nam Á có dân số đông hơn nước ta là
A Inđônêxia và Malaixia B Inđônêxia và Thái Lan.
C Inđônêxia và Mianma D Inđônêxia và Philippin.
Câu 38 Đây là đặc điểm của địa hình giúp bảo toàn tính chất nhiệt đới của thiên nhiên nước ta?
A Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.
B Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
C Xâm thực mạnh ở đồi núi, bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông.
D Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
Câu 39 Cho biểu đồ:
Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Trang 7A Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.
B Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
C Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
D Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
Câu 40 Đây là điểm khác nhau cơ bản của khí hậu Nam Bộ và khí hậu Tây Nguyên.
A Nam Bộ có mùa mưa và mùa khô đối lập.
B Nam Bộ có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn.
C Tây Nguyên có mùa mưa vào thu đông.
D Nam Bộ có khí hậu nóng và điều hòa hơn.
Câu 41 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 cho biết phát biểu nào không đúng với đặc điểm khí
hậu nước ta?
A Khí hậu phân hóa đa dạng.
B Biến trình nhiệt miền Bắc có 2 cực đại và 2 cực tiểu.
C Nhiệt độ trung bình năm trên 20 độ C (trừ vùng núi cao).
D Biên độ nhiệt tăng dần từ Bắc vào Nam.
Câu 42 Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là
A từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.
B nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.
C có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
D dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.
Câu 43 Hiện tượng sạt lở bờ biển nước ta xảy ra mạnh nhất ở ven biển của khu vực
A Bắc Bộ B Trung Bộ C Nam Bộ D Vịnh Thái Lan Câu 44 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác có xu hướng giảm.
B Công nghiệp luyện kim phân bố rộng rãi hơn công nghiệp cơ khí.
C Giá trị sản xuất công nghiệp có sự chênh lệch lớn giữa các tỉnh.
D Tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có xu hướng tăng.
Câu 45 Thời tiết nắng ấm trong mùa đông ở miền Bắc nước ta chủ yếu là do ảnh hưởng bởi
C gió mùa Đông Bắc D Tín phong bán cầu Bắc.
Câu 46 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?
A Hà Nam B Sóc Trăng C Ninh Bình D Thái Bình.
Câu 47 Sự khác nhau lớn nhất trong việc trồng cây chè và cao su ở nước ta là do
A địa hình B khí hậu C sông ngòi D đất đai.
Câu 48 Thiên nhiên nước ta có sự khác nhau giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phía Nam biểu hiện ở
A tất cả các thành phần tự nhiên B khí hậu và cảnh quan thiên nhiên.
C địa hình, khí hậu, sinh vật D khí hậu, đất đai, sông ngòi.
Câu 49 Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện ở nước ta là
A sông ngòi nước ta ngắn và dốc.
B lượng nước phân bố không đều trong năm.
C các sông lớn chủ yếu bắt nguồn từ bên ngoài lãnh thổ.
D sông ngòi nhiều phù sa.
Câu 50 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?
Trang 8A Địa hình gồm các dãy núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
B Thường xuyên có lũ lụt vào mùa hạ
C Nơi bắt nguồn của các con sông lớn.
D Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
Câu 51 Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây trong quá trình cải cách nông nghiệp?
A Tập trung vào tăng thuế nông nghiệp.
B Sử dụng các công nghệ sản xuất mới.
C Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
D Xây dựng các công trình thủy lợi lớn.
Câu 52 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết hai cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị và Đồng
Đăng nằm ở đường biên giới thuộc tỉnh
A Quảng Ninh B Lạng Sơn C Lào Cai D Cao Bằng.
Câu 53 Ý nào sau đây đúng khi nói về điều kiện khai thác và nuôi trồng thủy sản hiện nay nước
ta?
A Chưa hình thành các cơ sở chế biến thủy sản
B Phương tiện, tàu thuyền, ngư cụ vẫn còn lạc hậu, hạn chế đánh bắt xa bờ
C Các dịch vụ thủy sản chỉ tập trung ở thành phố
D Nhân dân ta chưa có kinh nghiệm, truyền thống đánh bắt và nuôi trồng thủy sản
Câu 54 Tác dụng của hoạt động đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản là
A giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản.
B làm giảm sản lượng thủy sản nuôi trồng.
C giúp bảo vệ vùng biển.
D bảo vệ được vùng thềm lục địa
Câu 55 Đường bờ biển nước ta dài 3260km kéo dài từ
A Móng Cái đến Kiên Giang B Quảng Ninh đến Hà Tiên.
C Quảng Ninh đến Kiên Giang D Móng Cái đến Hà Tiên.
Câu 56 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, tuyến đường quốc lộ nối đồng bằng sông Hồng với
tỉnh Quảng Ninh là các tuyến
A quốc lộ 10 và 5 B quốc lộ 1A và 4A C quốc lộ 10 và 18 D quốc lộ 18 và 4B Câu 57 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây không
thuộc vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung?
A Đà Nẵng B Bình Định C Phú Yên D Quảng Nam.
Câu 58 Hướng chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp của cụm Hải Phòng - Hạ Long - Cẩm Phả
là
A Vật liệu xây dựng, phân hóa học B Cơ khí, khai thác than
C Cơ khí, luyện kim D Hoá chất, giấy
Câu 59 Cây công nghiệp không phải là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây nguyên là (Căn cứ vào
Atlat Địa lý Việt nam Trang 19)
Câu 60 Cho biểu đồ:
Trang 9(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)
Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?
A Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.
B Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.
C Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.
D Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.
Câu 61 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư – xã hội Trung Quốc.
A Tỉ lệ dân thành thị giảm, tỉ lệ dân nông thôn tăng
B Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm mạnh.
C Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông
D Tỉ lệ giới tính chênh lệch, số nam nhiều hơn số nữ.
Câu 62 Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia
trên thế giới là :
A điện tử - tin học B sản xuất hàng tiêu dùng.
C công nghiệp năng lượng D hóa chất.
Câu 63 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có
các ngành chuyên môn hóa nào sau đây?
A Chế biến thực phẩm, khai thác than B Cơ khí, hóa chất.
C Dệt may, vật liệu xây dựng D Luyện kim, cơ khí.
Câu 64 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hồ Đồng Mô thuộc hệ thống lưu vực sông
Câu 65 Đặc điểm địa hình nổi bật nhất của đồng bằng Sông Hồng là
A bề mặt khá bằng phẳng và bị chia cắt bởi mạng lưới sông ngòi chằng chịt
B bề mặt địa hình bị chia cắt thành nhiều ô do hệ thống đê ngăn lũ.
C được con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh.
D cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.
Câu 66 Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta?
A Nhiệt độ trung bình năm dưới 20 độ C, có mùa đông lạnh.
B Khí hậu gồm hai mùa mưa, khô rõ rệt.
Trang 10C Thành phần loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.
D Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.
Câu 67 Phần lớn diện tích lãnh thổ (phần đất liền) của nước ta có độ cao
A trên 2000m B dưới 1000m C dưới 200m D từ 1000 – 2000m Câu 68 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?
A Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.
B Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.
C Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.
D Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.
Câu 69 Sản xuất nông nghiệp nước ta có sự phân hóa mùa vụ là do tác động của yếu tố
A Khí hậu B Nguồn nước C Đất đai D Địa hình.
Câu 70 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, xác định cao nguyên Mơ Nông thuộc vùng núi nào
sau đây?
A Trường Sơn Nam B Trường Sơn Bắc C Đông Bắc D Tây Bắc
Câu 71 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh có số lượng trâu và bò lớn nhất
ở nước ta năm 2007 là
A Quảng Nam – Hà Tĩnh B Nghệ An – Hoà Bình.
C Sơn La – Thanh Hoá D Thanh Hoá – Nghệ An
Câu 72 Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm chung của Biển Đông?
A Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
B Lớn thứ hai trong các biển của Thái Bình Dương.
C Nằm trong vùng nhiệt đới khô.
D Là biển tương đối kín.
Câu 73 Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta là vùng biển
A Nam Trung Bộ B Vịnh Thái Lan C Bắc Trung Bộ D Vịnh Bắc Bộ.
Câu 74 Ở Tây nguyên, chè được trồng:
A nhiều ở tất cả các tỉnh
B trên các cao nguyên thấp, kín gió
C trên các cao nguyên cao, nhiệt độ thấp
D ở những nơi có đất badan
Câu 75 Nhân tố làm phá vỡ nền nhiệt đới của khí hậu nước ta và làm giảm sút nhiệt độ mạnh mẽ nhất
trong mùa đông là do
A gió mùa mùa đông B địa hình nhiều đồi núi và gió mùa.
C địa hình nhiều đồi núi D ảnh hưởng của biển.
Câu 76 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Sa Pa thuộc vùng khí hậu nào sau đây?