Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 120 Câu 1 C[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Hà Nam
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 120 Câu 1 Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta thất thường là do
A chế độ mưa thất thường.
B độ dốc lòng sông lớn, nhiều thác ghềnh.
C lòng sông nhiều nơi bị phù sa bồi đắp.
D sông có đoạn chảy ở miền núi.
Câu 2 Hai quốc gia Đông Nam Á có dân số đông hơn nước ta là
A Inđônêxia và Mianma B Inđônêxia và Malaixia.
C Inđônêxia và Thái Lan D Inđônêxia và Philippin.
Câu 3 Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 13 (Các miền địa lý tự nhiên) Hãy cho biết các cao nguyên
đá vôi ở vùng núi Tây Bắc là
A Tả Phình, Sín Chải, Mộc Châu, Sơn La.
B Hà Giang, Cao Bằng, Đồng Văn, Mộc Châu.
C Tả Phình, Sín Chải, Hà Giang, Cao Bằng.
D Kon Tum, Mơ Nông, Đắc Lắc, Di Linh.
Câu 4 Hiện tượng sạt lở bờ biển nước ta xảy ra mạnh nhất ở ven biển của khu vực
A Bắc Bộ B Vịnh Thái Lan C Nam Bộ D Trung Bộ.
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây không thuộc
vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung?
A Bình Định B Đà Nẵng C Phú Yên D Quảng Nam Câu 6 Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công
nghiệp ở nước ta hiện nay?
A Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
B Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
C Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.
D Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
Câu 7 Nhân tố chính làm hình thành các trung tâm mưa nhiều, mưa ít ở nước ta là
A tiếp giáp vùng biển rộng lớn B hoạt động của gió mùa
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở
Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?
A Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh B Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định.
C Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng D Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên.
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết mật độ dân số nước ta cao nhất là ở vùng nào
sau đây?
A Miền núi B Đồng bằng C Hải đảo D Trung du.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hồ Đồng Mô thuộc hệ thống lưu vực sông
Trang 2A Hồng B Mê Công C Đồng Nai D Cả.
Câu 11 Về mùa đông, từ Đà Nẵng trở ra Bắc loại gió nào sau đây chiếm ưu thế?
A Gió mùa Đông Bắc B Tín phong bán cầu Bắc.
C Tín phong bán cầu Nam D Gió phơn Tây Nam.
Câu 12 Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia
trên thế giới là :
C điện tử - tin học D sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14 hãy cho biết cao nguyên nào có độ cao trung bình lớn
nhất ở Tây Nguyên?
Câu 14 Miền tự nhiên duy nhất có đầy đủ hệ thống đai cao ở nước ta là
A Bắc và Đống Bắc Bắc Bộ B Đông Bắc.
C Nam Trung Bộ và Nam Bộ D Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
Câu 15 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư – xã hội Trung Quốc.
A Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông
B Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm mạnh.
C Tỉ lệ dân thành thị giảm, tỉ lệ dân nông thôn tăng
D Tỉ lệ giới tính chênh lệch, số nam nhiều hơn số nữ.
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có
các ngành chuyên môn hóa nào sau đây?
A Chế biến thực phẩm, khai thác than B Luyện kim, cơ khí.
C Cơ khí, hóa chất D Dệt may, vật liệu xây dựng.
Câu 17 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, các đô thị có quy mô dân số từ 500001 đến 1000000
người là
A Nha Trang, Cần Thơ, Đà Nẵng B Hải Phòng, Hà Nội, Cần Thơ.
C Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ D Cần Thơ, Biên Hòa, Đà Nẵng.
Câu 18 Phần lớn diện tích lãnh thổ (phần đất liền) của nước ta có độ cao
A dưới 1000m B dưới 200m C trên 2000m D từ 1000 – 2000m Câu 19 Điều kiện thuận lợi của vùng biển nước ta để phát triển du lịch biển đảo là
A có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
B sinh vật biển phong phú, giàu thành phần loài.
C nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.
D có nhiều sa khoáng và thềm lục địa có dầu mỏ.
Câu 20 Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện ở nước ta là
A các sông lớn chủ yếu bắt nguồn từ bên ngoài lãnh thổ.
B sông ngòi nhiều phù sa.
C sông ngòi nước ta ngắn và dốc.
D lượng nước phân bố không đều trong năm.
Câu 21 Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CAO SU GIAI ĐOẠN 2000 – 2014
Trang 3(Đơn vị: nghìn ha)
Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích gieo trồng cao su của cả nước và Đông Nam Bộ giai đoạn
2000 – 2014?
A Diện tích gieo trồng cao su của cả nước tăng nhanh hơn Đông Nam Bộ.
B Năm 2014, trong cơ cấu diện tích gieo trồng cao su của cả nước, Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng nhỏ.
C Tỉ trọng diện tích cây cao su của Đông Nam Bộ năm 2014 có giảm so với năm 2000.
D Diện tích gieo trồng cao su của cả nước và Đông Nam Bộ đều tăng.
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có
các ngành chuyên môn hóa nào sau đây?
A Chế biến thực phẩm, khai thác than B Luyện kim, cơ khí.
C Dệt may, vật liệu xây dựng D Cơ khí, hóa chất.
Câu 23 Dân số nước ta đông và tăng nhanh gây ảnh hưởng như thế nào đối với phát triển kinh tế?
A Làm gia tăng lực lượng lao động lành nghề.
B Chất lượng cuộc sống của người dân được nâng cao.
C Làm chậm quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D Thuận lợi cho phát triển các ngành công nghiệp có trịnh độ cao.
Câu 24 Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế
của nước ta vì
A nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.
B nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến.
C nước ta nằm trong khu vực Châu Á gió mùa.
D đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ.
Câu 25 Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta?
A Nhiệt độ trung bình năm dưới 20 độ C, có mùa đông lạnh.
B Thành phần loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.
C Khí hậu gồm hai mùa mưa, khô rõ rệt.
D Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.
Câu 26 Tác dụng của hoạt động đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản là
A bảo vệ được vùng thềm lục địa
B giúp bảo vệ vùng biển.
C giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản.
D làm giảm sản lượng thủy sản nuôi trồng.
Câu 27 Cho biểu đồ:
Trang 4Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.
B Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
C Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
D Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
Câu 28 Thời tiết nắng ấm trong mùa đông ở miền Bắc nước ta chủ yếu là do ảnh hưởng bởi
A gió mùa mùa hạ B Tín phong bán cầu Bắc.
C gió phơn Tây Nam D gió mùa Đông Bắc.
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?
A Hà Nam B Ninh Bình C Sóc Trăng D Thái Bình.
Câu 30 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?
A Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
B Thường xuyên có lũ lụt vào mùa hạ
C Nơi bắt nguồn của các con sông lớn.
D Địa hình gồm các dãy núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
Câu 31 Năm 2005, biểu hiện nào sau đây chứng tỏ dân số nước ta thuộc loại trẻ?
A Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 27%, 60 tuổi trở lên chiếm 10%.
B Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 24%, 60 tuổi trở lên chiếm 9%.
C Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 27%, 60 tuổi trở lên chiếm 9%
D Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 24%, 60 tuổi trở lên chiếm 10%.
Câu 32 Đặc điểm địa hình nổi bật nhất của đồng bằng Sông Hồng là
A bề mặt địa hình bị chia cắt thành nhiều ô do hệ thống đê ngăn lũ.
B cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.
C bề mặt khá bằng phẳng và bị chia cắt bởi mạng lưới sông ngòi chằng chịt
D được con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh.
Câu 33 Trong giai đoạn 2005 – 2014, cơ cấu lao động đang làm việc ở nước ta có sự chuyển dịch theo
hướng
Trang 5A Tăng tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng,
dịch vụ
B Tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ, giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp, công nghiệp – xây
dựng
C Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng, dịch vụ, giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư
nghiệp
D Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng, nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng khu vực
dịch vụ
Câu 34 Tổ chức lãnh thổ công nghiệp nhằm mục đích quan trọng nhất để
A sử dụng hiệu quả nguồn lao động và phát huy lợi thế của thị trường tiêu thụ.
B Sử dụng hợp lí các nguồn lực sẵn có nhằm đạt hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và môi trường.
C thúc đẩy nhanh sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.
D sắp xếp, phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp trên một lãnh thổ.
Câu 35 Nhân tố làm phá vỡ nền nhiệt đới của khí hậu nước ta và làm giảm sút nhiệt độ mạnh mẽ nhất
trong mùa đông là do
A địa hình nhiều đồi núi B ảnh hưởng của biển.
C địa hình nhiều đồi núi và gió mùa D gió mùa mùa đông.
Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, tuyến đường quốc lộ nối đồng bằng sông Hồng với
tỉnh Quảng Ninh là các tuyến
A quốc lộ 10 và 5 B quốc lộ 1A và 4A C quốc lộ 10 và 18 D quốc lộ 18 và 4B Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 cho biết phát biểu nào không đúng với đặc điểm khí
hậu nước ta?
A Biên độ nhiệt tăng dần từ Bắc vào Nam.
B Khí hậu phân hóa đa dạng.
C Nhiệt độ trung bình năm trên 20 độ C (trừ vùng núi cao).
D Biến trình nhiệt miền Bắc có 2 cực đại và 2 cực tiểu.
Câu 38 Cây lương thực chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt nước ta
(năm 2005) ?
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết hai cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị và Đồng
Đăng nằm ở đường biên giới thuộc tỉnh
Trang 6A Lạng Sơn B Lào Cai C Quảng Ninh D Cao Bằng.
Câu 40 Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM
2005 VÀ 2015
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu lao động đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta năm 2015 so với năm 2005?
A Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, khu vực ngoài Nhà nước giảm.
B Khu vực Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
C Khu vực ngoài Nhà nước giảm, khu vực Nhà nước tăng.
D Khu vực Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
Câu 41 Đặc điểm xã hội của Đông Nam Á không phải là
A là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.
B các quốc gia trong khu vực có nhiều dân tộc sinh sống.
C có tỉ lệ dân số biết chữ và trình độ văn hóa còn thấp.
D phong tục, tập quán của các nước có nét tương đồng.
Câu 42 Đai nhiệt đới chân núi ở miền Bắc hạ thấp độ cao so với miền Nam chủ yếu là do
A miền Bắc có nền nhiệt độ thấp hơn miền Nam.
B độ cao địa hình 2 miền khác nhau.
C miền Bắc ảnh hưởng của giò mùa Đông bắc.
D miền Nam gần xích đạo, miền Bắc xa xích đạo.
Câu 43 Hướng chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp của cụm Hải Phòng - Hạ Long - Cẩm Phả
là
A Cơ khí, luyện kim B Hoá chất, giấy
C Cơ khí, khai thác than D Vật liệu xây dựng, phân hóa học
Câu 44 Nhận định nào sau đây đúng nhất về hiện trạng tài nguyên rừng của nước ta?
A Dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi nhưng chất lượng rừng vẫn tiếp tục suy giảm.
B Tài nguyên rừng đang phục hồi cả về diện tích lẫn chất lượng.
C Chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm.
D Tài nguyên rừng đang tiếp tục suy giảm cả về diện tích lẫn chất lượng.
Câu 45 Quá trình chủ yếu trong sự hình thành và biến dổi địa hình nước ta hiện tại là
Trang 7A xâm thực và bồi tụ B bồi tụ.
C xâm thực ở vùng đồi chuyển tiếp D nội lực và ngoại lực.
Câu 46 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở
Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?
A Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh B Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định.
C Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng D Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên.
Câu 47 Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch ở Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là
A ít có giá trị về giao thông, sản xuất và sinh hoạt.
B có giá trị lớn về thủy điện.
C chằng chịt, cắt xẻ đồng bằng thành những ô vuông.
D lượng nước hạn chế và ít phù sa.
Câu 48 Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là
A nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.
B từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.
C có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
D dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.
Câu 49 Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2000 – 2014:
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Sản lượng than, dầu thô, điện liên tục tăng lên.
B Sản lượng điện tăng liên tục; sản lượng than, dầu thô tăng nhưng có biến động.
C Sản lượng điện, dầu thô tăng liên tục; sản lượng than giảm.
D Sản lượng điện, than tăng nhanh; sản lượng dầu thô giảm.
Câu 50 Cây công nghiệp không phải là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây nguyên là (Căn cứ vào
Atlat Địa lý Việt nam Trang 19)
Câu 51 Tốc độ tăng trưởng dân số của nước ta trong giai đoạn 1995 – 2014 (làm tròn đến hàng thập phân
thứ nhất) là
Câu 52 Đây là điểm khác nhau cơ bản của khí hậu Nam Bộ và khí hậu Tây Nguyên.
A Nam Bộ có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn.
B Nam Bộ có mùa mưa và mùa khô đối lập.
C Tây Nguyên có mùa mưa vào thu đông.
Trang 8D Nam Bộ có khí hậu nóng và điều hòa hơn.
Câu 53 Cho bảng số liệu:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG CỦA SỐ DÂN, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)
Sản lượng lương
Bình quân lương
thực theo đầu
người
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta qua các năm trên là biểu đồ
Câu 54 Ở Tây nguyên, chè được trồng:
A ở những nơi có đất badan
B nhiều ở tất cả các tỉnh
C trên các cao nguyên thấp, kín gió
D trên các cao nguyên cao, nhiệt độ thấp
Câu 55 Đánh bắt hải sản là ngành truyền thống ở nhiều nước Đông Nam Á, vì:
A các nước này có đường bờ biển dài, nhiều đảo.
B dân số đông, nguồn lao động giàu kinh nghiệm.
C hải sản là nguồn thực phẩm chủ yếu của dân cư.
D các nước này có vùng biển rộng; giàu tôm, cá.
Câu 56 Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta là vùng biển
A Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ C Vịnh Thái Lan D Vịnh Bắc Bộ.
Câu 57 Chè, cây ăn quả, cây dược liệu là chuyên môn hóa của vùng
A Bắc Trung Bộ B Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 58 Biện pháp có hiệu quả nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là
A xóa đói giảm nghèo cho người dân.
B thực hiện các kỹ thuật canh tác
C phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.
D phát triển mạnh thủy lợi.
Câu 59 Sự khác nhau lớn nhất trong việc trồng cây chè và cao su ở nước ta là do
A sông ngòi B địa hình C khí hậu D đất đai.
Câu 60 Cho bảng số liệu:
Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của nước ta
Trang 9Vải lụa (triệu mét) 263,0 356,4 410,1
Nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp sản xuất hàng tiêu
dùng nước ta:
A Tốc độ tăng trưởng của các sản phẩm đều tăng.
B Vải lụa có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
C Quần áo may sẵn có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
D Vải lụa có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.
Câu 61 Đây là đặc điểm của địa hình giúp bảo toàn tính chất nhiệt đới của thiên nhiên nước ta?
A Xâm thực mạnh ở đồi núi, bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông.
B Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
C Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.
D Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
Câu 62 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long ở nước ta hàng năm được mở rộng ra biển là
do quá trình
Câu 63 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?
A Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.
B Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.
C Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.
D Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.
Câu 64 Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây
chủ yếu là do
A nâng cao trình độ người lao động B phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.
C mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài D tăng cường khai thác khoáng sản.
Câu 65 Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO NGÀNH
(đơn vị: Tỉ đồng)
Trang 10Tổng số 192087,9 183213,6 540162,8 623220,0
Dịch vụ nông
Nhận xét nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành hoạt động của nước ta:
A Tỉ trọng giá trị của nhóm ngành trồng trọt và chăn nuôi chiếm cao nhất và tiếp tục tăng
B Tỉ trọng giád trị các nhóm ngành trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp đều tăng
C Tỉ trọng giá trị các nhóm ngành trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp đều giảm.
D Tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.
Câu 66 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây đúng với khu vực I của nền kinh tế nước ta
trong giai đoạn hiện nay?
A Tăng tỉ trọng thuỷ sản, giảm tỉ trọng chăn nuôi.
B Giảm tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng lương thực.
C Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
D Tăng tỉ trọng lương thực, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
Câu 67 Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015
(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của một số
quốc gia, năm 2015 so với 2010?
A Xin-ga-po tăng ít nhất B Phi-lip-pin tăng chậm nhất.
C Việt Nam tăng nhanh nhất D Thái Lan tăng nhiều nhất.
Câu 68 Đường bờ biển nước ta dài 3260km kéo dài từ
A Móng Cái đến Kiên Giang B Quảng Ninh đến Kiên Giang.
C Móng Cái đến Hà Tiên D Quảng Ninh đến Hà Tiên.
Câu 69 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ở trung tâm công nghiệp Vinh không có ngành nào
sau đây?
Câu 70 Cho biểu đồ về GDP của nước ta, năm 2010 và 2016: