1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt địa lý 2023 (3)

15 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT địa lý 2023 (3)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 364,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 113 Câu 1 C[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Hà Nam

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 113 Câu 1 Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địađiểm

ở nước ta là biểu đồ

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các

khu kinh tế ven biển nào sau đây?

A Định An, Năm Căn, Nhơn Hội B Định An, Năm Căn, Vân Phong.

C Định An, Năm Căn, Dung Quất D Định An, Năm Căn, Phú Quốc.

Câu 3 Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế nào

của tự nhiên?

A Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.

B Nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.

C Sự phân mùa khí hậu.

D Thiên nhiên phân hóa theo đai cao.

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc Ê-đê, Ba-na phân bố chủ yếu ở

vùng nào sau đây?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Tây Nguyên.

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.

Câu 5 Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước do

A trình độ thâm canh cây lúa cao nhất.

B dân số đông, nhu cầu lương thực lớn.

C lịch sử trồng lúa lâu đời nhất.

D công nghiệp chế biến phát triển.

Câu 6 Cho biểu đồ:

Trang 2

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.

B Tình hình phát triển dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.

C Sự chuyển dịch cơ cấu dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.

D Quy mô và cơ cấu dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.

Câu 7 Nguyên nhân tạo nên sự phân hóa khí hậu theo chiều Bắc - Nam ở nước ta là

A về phía Nam, sự tăng lượng bức xạ Mặt Trời cùng với sự giảm sút ảnh hưởng của khối khí lạnh.

B về phía Nam, góc nhập xạ tăng cùng với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc.

C do càng vào Nam càng gần xích đạo cùng với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Tây Nam.

D sự di chuyển của dải hội tụ từ Bắc xuống Nam cùng với sự suy giảm ảnh hưởng của khối khí lạnh Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Trung

Quốc?

A Quảng Ninh B Cao Bằng C Thái Nguyên D Lạng Sơn.

Câu 9 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, xác định đô thị của nước ta có quy mô dân số dưới 1 triệu

người

Câu 10 Cấu trúc địa hình nước ta có hai hướng chính là:

A Hướng bắc – nam và hướng vòng cung.

B Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.

C Hướng đông – tây và hướng vòng cung.

D Hướng đông bắc – tây nam và hướng vòng cung.

Câu 11 Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

A Không có dân cư sinh sống B Chuyên sản xuất công nghiệp.

C Không có ranh giới địa lí xác định D Do chính phủ quyết định thành lập.

Câu 12 Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước, lực lượng lao động nước ta sẽ chuyển

dịch theo hướng

A tăng tỉ trọng lao động trong khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

B giảm dần tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ.

C tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực sản xuất công nghiệp - xây dựng.

D tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.

Trang 3

Câu 13 Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta không bị khô hạn như các nước khác cùng vĩ độ ở Tây

Nam Á, Bắc Phi là do nước ta nằm

A giáp Biển Đông.

B trên đường di cư của nhiều sinh vật.

C ở vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu.

D gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.

Câu 14 Tính mùa vụ trong nông nghiệp của nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A áp dụng khoa học - kĩ thuật trong sản xuất.

B tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

C xuất khẩu với các thị trường có nhu cầu lớn.

D vận tải, chế biến và bảo quản nông sản.

Câu 15 Vùng có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng:

A vùng đặc quyền kinh tế B tiếp giáp lãnh hải.

Câu 16 Theo Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2006 Phần đất liền và hải đảo của nước ta có tổng

diện tích là

A 329789 km2 B 330991 km2 C 331991 km2 D 331212 km2.

Câu 17 Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là do

A có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước

B nắm các ngành và các lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia

C chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

D Chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế

Câu 18 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong và Cam Ranh

thuộc tỉnh (thành phố) nào?

Câu 19 Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất ở nước ta hiện nay là

A Đồng bằng sông Hồng B Đông Nam Bộ.

C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 20 Đặc điểm không được xét làm tiêu chí để phân loại đô thị nước ta là

A số dân của đô thị B tỉ lệ dân phi nông nghiệp.

C tốc độ gia tăng dân số đô thị D chức năng đô thị.

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?

A Trường Sơn Bắc B Ngân Sơn C Pu Đen Đinh D Hoàng Liên Sơn Câu 22 Để thu hút nguồn vốn đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực công nghiệp, Trung Quốc đã tiến

hành

A thành lập các đặc khu kinh tế, khu chế xuất.

B chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

C cải cách ruộng đất.

D tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

Câu 23 Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay

A có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước.

Trang 4

B có thị trường xuất khẩu rộng mở.

C có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.

D có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.

Câu 24 Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta là

A tỉ lệ dân thành thị giảm B trình độ đô thị hóa thấp.

C phân bố đô thị đều giữa các vùng D quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

Câu 25 "Khí hậu trong năm có mùa đông lạnh với 2 – 3 tháng nhiệt độ trung bình < 180C" là đặc điểm

khí hậu của thiên nhiên

A miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ B vùng biển và thềm lục địa.

C phần lãnh thổ phía Bắc D phần lãnh thổ phía Nam.

Câu 26 Yếu tố có ý nghĩa hàng đầu trong việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu

Long là

A bảo vệ rừng ngập mặn B phát triển thủy lợi.

C nuôi trồng thủy sản D khai thác tổng hợp biển, đảo.

Câu 27 Đặc điểm nào không thuộc hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta

A Đẩy mạnh các ngành mũi nhọn, trọng điểm, đưa CN năng lượng đi trước một bước Các ngành

khác  điều chỉnh theo nhu cầu thị trường

B Đầu tư chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ nhằm nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản

phẩm

C Xây dưng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt, thích nghi cơ chế thị trường.

D Đẩy mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm để đảm bảo tốt nguồn nguyên liệu cho ngành công

nghiệp chế biến

Câu 28 Cho bảng số liệu sau: Diện tích cà phê, cao su nước ta giai đoạn 1975-2002 (đơn vị: nghìn ha)

Để thể hiện tốc độ thay đổi diện tích Cà phê và Cao su của nước ta giai đoạn trên, biểu đồ thích hợp nhất

là biểu đồ

Câu 29 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?

A Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.

B Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.

C Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.

D Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.

Câu 30 Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi trâu ở nước ta tăng chậm so với chăn nuôi bò là

Trang 5

A nhu cầu sức kéo giảm B hiệu quả kinh tế thấp.

C không thích hợp với khí hậu D đồng cỏ hẹp.

Câu 31 Đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nông nghiệp của nước ta?

A Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp.

B Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp thực hiện suốt năm.

C Làm cho nông nghiệp nước ta song hành tồn tại hai nền nông nghiệp.

D Là cơ sở để đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và sản phẩm nông nghiệp.

Câu 32 Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Tây Nguyên.

Câu 33 Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công

nghiệp chế biến ở nước ta là

A giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

B thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

C tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

D khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

Câu 34 Cho biểu đồ và các nhận định sau :

1 Tốc độ tăng dân số thế giới giai đoạn 1950 - 1975 nhanh hơn giai đoạn 1975 - 2009

2 Tỉ trọng dân số của các nước đang phát triển ngày càng giảm, tỉ trọng dân số của các nước phát triển ngày càng tăng

3 Năm 2009 dân số các nước đang phát triển cao gấp 4,55 lần so với các nước phát triển

4 Năm 2009 tỉ trọng dân số của các nước phát triển và đang phát triển trong tổng dân số thế giới lần lượt

là : 18,01% và 81,99%

Số nhận định đúng so với biểu đồ trên là

Câu 35 Điều kiện nào sau đây được xem là thuận lợi nhất để Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển cây

công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới?

A Khí hậu nhiệt đới có một mùa đông lạnh.

Trang 6

B Chính sách phát triển sản xuất của Nhà nước.

C Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển.

D Đất feralit ở đồi núi có diện tích rộng.

Câu 36 Năm ngành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc là

A chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

B chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ô tô, xây dựng.

C chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay, xây dựng.

D chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

Câu 37 Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp năng lượng trang 22 kết hợp với trang 10 của Atlat Địa lí Việt

Nam, hãy cho biết công trình thủy điện nào sau đây nằm trên sông Xrê Pôk?

A Buôn Tua Srah B Yaly C Xê xan 4 D Đa Nhim.

Câu 38 Các hoạt động như tết trung thu, tết nguyên đán hàng năm của nước ta thuộc nhóm nhân tố nào

ảnh hưởng đến ngành dịch vụ sau đây?

A Phân bố dân cư, mạng lưới quần cư.

B Trình độ phát triển kinh tế.

C Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

D Tài nguyên thiên nhiên.

Câu 39 Khó khăn thường xuyên đe dọa đến sản xuất lương thực ở nước ta là

A rét đậm, rét hại B bão lụt, hạn hán.

C mùa khô sâu sắc D ô nhiễm môi trường.

Câu 40 Dạng địa hình ven biển nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động nuôi trồng thuỷ sản?

A các vùng vịnh nước sâu B các tam giác châu.

Câu 41 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

A Khí hậu nóng ẩm B Đất trồng đa dạng.

C Khoáng sản nhiều loại D Rừng ôn đới phổ biến.

Câu 42 Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là

A hạn chế sự gia tăng dân số tự nhiên ở cả nông thôn và thành thị.

B phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị để tăng sức chứa dân cư.

C xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị.

D phát triển mạng lưới đô thị hợp lí đi đôi với xóa đói giảm nghèo ở nông thôn, đẩy mạnh công

nghiệp hóa nông thôn

Câu 43 Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu,

rau quả cận nhiệt và ôn đới là do

A khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao.

B khí hậu có sự phân mùa.

C lượng mưa hằng năm lớn.

D khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi.

Câu 44 Tại sao đất đai của các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo rất màu mỡ?

A Có nhiều mùn do rừng nguyên sinh cung cấp.

B Còn hoang sơ do mới được sử dụng gần đây.

C Đất phù sa có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa.

D Đất phù sa do các con sông lớn bồi đắp.

Câu 45 Các bãi biển nổi tiếng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm

Trang 7

A Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Vũng Tàu, Mũi Né.

B Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

C MT Khê, Lăng Cô, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

D Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Cửa Lò, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

Câu 46 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng

núi Trường Sơn Nam là

Câu 47 Tây Nguyên là vùng chuyên canh chè lớn thứ hai của cả nước do

A có nhiều diện tích đất feralit trên đá ba dan.

B có các cơ sở chế biến chè nổi tiếng.

C có khí hậu cận xích đạo.

D nhiều nơi có độ cao lớn, khí hậu mát mẻ.

Câu 48 Cho biểu đồ

Biểu đồ đã cho thể hiện nội dung nào?

A Sản lượng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm

B Giá trị xuất khẩu than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm

C Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp năng lượng của nước ta qua các năm

D Tốc độ tăng trưởng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm

Câu 49 Nhận định nào sau đây đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

A Chủ yếu là cây nhiệt đới, ngoài ra còn có một số cây cận nhiệt đới.

B Chủ yếu là cây hàng năm, ngoài ra còn có một số cây lâu năm.

C Là vùng trồng cao su và chè lớn nhất cả nước.

D Diện tích trồng cây công nghiệp đang có xu hướng giảm nhanh.

Câu 50 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(triệu ha) Diện tích rừng tự nhiên(triệu ha) Diện tích rừng trồng (triệu ha) Độ che phủ (%)

 

Trang 8

1943 14,3 14,3 0 43,8

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Độ che phủ rừng của nước ta từ 1983 đến 2014 tăng.

B Diện tích rừng trồng của nước ta tăng liên tục từ 1943 đến 2014.

C Tổng diện tích rừng từ 1943 đến 1983 giảm và từ 1983 đến 2014 tăng lên.

D Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục từ 1943 đến 2014.

Câu 51 Vào đầu mùa hạ, ở Tây Nguyên và Nam Bộ có lượng mưa lớn là do ảnh hưởng của

C gió Tín phong bán cầu Bắc D gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.

Câu 52 Cho bảng số liệu sau

CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN KĨ

THUẬT CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

 (Đơn vị %)

Năm

Trình độ

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

 Nhận xét nào su đây đúng với bảng số liệu trên?

A Chiếm tỉ lệ cao nhất là trung cấp

B Trình độ người lao động nước ta không biến động

C Lực lượng lao động có trình độ cao khá nhiều

D Phần lớn lao động nước ta chưa qua đào tạo

Câu 53 Nhịp độ gia tăng dân số của nước ta biến đổi qua các thời kỳ và tăng nhanh nhất trong giai đoạn

A 1990 - 2000 B 1965 - 1975 C 1979 - 1989 D 1954 - 1960.

Câu 54 Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: nghìn người)

Trang 9

Tổng số 77631 82392 86025 87840 90729

Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây

thích hợp nhất

A Biểu đồ kết hợp cột và đường B Biểu đồ cột.

Câu 55 Ngành Bưu chính muốn đạt trình độ hiện đại, cần phát triển theo hướng

A tăng cường hoạt động công ích.

B giảm lao động thủ công.

C đẩy mạnh hoạt động kinh doanh

D đẩy mạnh tin học hoá và tự động hoá.

Câu 56 Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào sau đây?

A Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước ta.

B Nhằm thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.

C Nhằm sử dụng hợp lý nguồn lao động và khai thác tài nguyên.

D Đảm bảo cho dân cư giữa các vùng lãnh thổ phân bố đều hơn.

Câu 57 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt

trung bình năm lớn nhất?

A Nha Trang B Điện Biên Phủ C Lạng Sơn D Cà Mau.

Câu 58 Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện ở nước ta là

A miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

B sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thủy điện thấp.

C sông ngòi nước ta có lưu lượng nhỏ.

D sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều.

Câu 59 Ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta là

A làm giảm nhiệt độ vào mùa đông.

B làm phức tạp thêm thời tiết khí hậu.

C làm tăng nhiệt độ vào mùa hè.

D làm khí hậu mang tính dải dương điều hòa hơn.

Câu 60 Vùng phía Đông oa Kì bao gồm:

A Dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.

B Vùng núi trẻ Cooc-đi-e và các thung lũng rộng lớn.

C Đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp.

D Vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương.

Câu 61 Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên vì

A nhu cầu về năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.

B than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.

C nhu cầu năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.

D nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.

Câu 62 Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?

A Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.

B Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.

Trang 10

C Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.

D Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.

Câu 63 Hạn chế lớn trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

A xa thị trường B thiếu nguyên liệu.

C thiếu kĩ thuật và vốn D thiếu lao động.

Câu 64 Để  giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài là

A đa dạng hóa các hoạt động kinh tế nông thôn

B kiểm soát nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố

C giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn

D phát triển, mở rộng mạng lưới đô thị

Câu 65 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết cao nguyên Môc̣ Châu thuộc khi

vực đồi núi nào sau đây?

A Trương Sơn Nam B Đông Bắc C Tây Bắc D Trương Sơn Bắc Câu 66 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành hàng không nước ta có bước phát triển

nhanh trong thời gian gần đây?

A Nhu cầu xuất khẩu hàng hóa ngày càng lớn.

B Nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.

C Nhu cầu đi lại của người dân ngày càng tăng.

D Đẩy mạnh việc liên kết với nước ngoài.

Câu 67 Cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng

A tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

B tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

C tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và trồng trọt, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

D tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.

Câu 68 Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước

khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không được công ước quốc tế quy định là

Câu 69 Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu dân số trẻ của nước ta năm 2014 là:

A Trên tuổi lao động chỉ chiếm 7,1% dân số.

B Tỉ lệ tăng dân vẫn còn cao.

C Lực lượng lao động chiến 69,4% dân số.

D Dưới tuổi lao động chiếm 23,5% dân số.

Câu 70 Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

A khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

B ngừng hẳn việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ.

C giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.

D hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

Câu 71 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông

Hồng?

A Sông Chảy B Sông Gâm C Sông Mã D Sông Lô.

Câu 72 Cho biểu đồ:

Ngày đăng: 19/04/2023, 10:28

w